Điểm chuẩn trường Đại học Nông lâm Thái Nguyên năm 2022

0
970

Trường Đại học Nông lâm Thái Nguyên chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học năm 2022.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Nông lâm Thái Nguyên năm 2022

Điểm trúng tuyển xét kết quả thi tốt nghiệp THPT đã được cập nhật chính thức.

Điểm sàn TUAF năm 2022

Điểm sàn trường Đại học Nông lâm – ĐH Thái Nguyên năm 2022 như sau:

Tên ngành Điểm sàn
Bất động sản
Kinh doanh quốc tế
Công nghệ sinh học
Khoa học môi trường
Khoa học và Quản lý môi trường (CTTT)
Thú y (Bác sĩ thú y)
Chăn nuôi thú y
Công nghệ thực phẩm
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm
Công nghệ chế biến lâm sản
Khoa học cây trồng
Bảo vệ thực vật
Nông nghiệp công nghệ cao
Lâm sinh
Quản lý tài nguyên rừng (Chuyên ngành Kiểm lâm)
Kinh tế nông nghiệp
Phát triển nông thôn
Công nghệ thực phẩm (CTTT)
Kinh tế nông nghiệp (CTTT)
Quản lý đất đai
Quản lý tài nguyên và môi trường
Quản lý thông tin

Điểm chuẩn TUAF năm 2022

1. Điểm chuẩn xét học bạ THPT

Điểm chuẩn xét học bạ trường Đại học Nông lâm Thái Nguyên năm 2022 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn HB
Chăn nuôi 15
Thú y 16
Bất động sản 16
Quản lý đất đai 16
Quản lý tài nguyên và môi trường 16
Công nghệ kỹ thuật môi trường 15
Khoa học môi trường 15
Quản lý thông tin 15
Kinh doanh quốc tế 15
Kinh tế nông nghiệp 15
Phát triển nông thôn 15
Công nghệ sinh học 15
Công nghệ thực phẩm 15
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 15
Khoa học cây trồng 15
Nông nghiệp công nghệ cao 15
Lâm sinh 15
Quản lý tài nguyên rừng 15
Dược liệu và Hợp chất TN 15
Công nghệ chế biến lâm sản 15
Công nghệ thực phẩm (CTTT) 17
Khoa học và quản lý môi trường (CTTT) 17
Kinh tế nông nghiệp (CTTT) 17

2. Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL

Điểm chuẩn trường Đại học Nông lâm Thái Nguyên xét theo kết quả thi đánh giá năng lực năm 2022 của ĐHQGHN như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn ĐGNL
Chăn nuôi 55
Thú y 55
Bất động sản 55
Quản lý đất đai 55
Quản lý tài nguyên và môi trường 55
Công nghệ kỹ thuật môi trường 55
Khoa học môi trường 55
Quản lý thông tin 55
Kinh doanh quốc tế 55
Kinh tế nông nghiệp 55
Phát triển nông thôn 55
Công nghệ sinh học 55
Công nghệ thực phẩm 55
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 55
Khoa học cây trồng 55
Nông nghiệp công nghệ cao 55
Lâm sinh 55
Quản lý tài nguyên rừng 55
Dược liệu và Hợp chất TN 55
Công nghệ chế biến lâm sản 55
Công nghệ thực phẩm (CTTT) 55
Khoa học và quản lý môi trường (CTTT) 55
Kinh tế nông nghiệp (CTTT) 55

3. Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn trường Đại học Nông lâm Thái Nguyên xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn 2022
Chăn nuôi 15.5
Thú y 15.5
Bất động sản 16.5
Quản lý đất đai 16.5
Quản lý tài nguyên và môi trường 16.5
Công nghệ kỹ thuật môi trường 20
Khoa học môi trường 15
Quản lý thông tin 17
Kinh doanh quốc tế 15
Kinh tế nông nghiệp 15
Phát triển nông thôn 15
Công nghệ sinh học 15
Công nghệ thực phẩm 18.5
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 15
Khoa học cây trồng 15
Nông nghiệp công nghệ cao 20
Lâm sinh 20
Quản lý tài nguyên rừng 20
Dược liệu và Hợp chất TN 15
Công nghệ chế biến lâm sản 15
Công nghệ thực phẩm (CTTT) 19
Khoa học và quản lý môi trường (CTTT) 19
Kinh tế nông nghiệp (CTTT) 15

Điểm chuẩn năm 2021:

Tên ngành Điểm chuẩn
Bất động sản 15.0
Kinh doanh quốc tế 15.0
Công nghệ sinh học 15.0
Khoa học môi trường 15.0
Khoa học và Quản lý môi trường (CTTT) 15.0
Thú y (Bác sĩ thú y) 15.0
Chăn nuôi thú y 15.0
Công nghệ thực phẩm 15.0
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm 15.0
Công nghệ chế biến lâm sản 15.0
Khoa học cây trồng 15.0
Bảo vệ thực vật 15.0
Nông nghiệp công nghệ cao 15.0
Lâm sinh 15.0
Quản lý tài nguyên rừng (Chuyên ngành Kiểm lâm) 15.0
Kinh tế nông nghiệp 15.0
Phát triển nông thôn 15.0
Công nghệ thực phẩm (CTTT) 15.0
Kinh tế nông nghiệp (CTTT) 15.0
Quản lý đất đai 15.0
Quản lý tài nguyên và môi trường 15.0
Quản lý thông tin 15.0

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Nông lâm – ĐH Thái Nguyên các năm trước dưới đây:

Tên ngành
Điểm chuẩn
2019 2020
Bất động sản 13 15
Kinh doanh quốc tế 17 15
Công nghệ sinh học 13.5 18.5
Khoa học môi trường 13.5 15
Thú y 13 15
Chăn nuôi thú y / 15
Công nghệ thực phẩm 13.5 19
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm 13.5 15
Công nghệ chế biến gỗ  / 19
Khoa học cây trồng 13.5 21
Bảo vệ thực vật 17 15
Nông nghiệp công nghệ cao  / 21
Lâm sinh 20 15
Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)  18.5 15
Kinh tế nông nghiệp 13.5 15
Kinh doanh nông nghiệp 16.5 16
Quản lý đất đai 13 15
Quản lý tài nguyên và môi trường 13.5 15
Quản lý thông tin 15 15
Chương trình tiên tiến
Khoa học và Quản lý môi trường 13.5 16.5
Công nghệ thực phẩm 13.5 16.5
Kinh tế nông nghiệp 13.5 17