Điểm chuẩn trường Đại học Nông lâm Thái Nguyên năm 2020

0
232

Trường Đại học Nông lâm Thái Nguyên chính thức công bố ngưỡng điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2020.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Nông lâm Thái Nguyên năm 2020

Điểm trúng tuyển đã được cập nhật chính thức.

Điểm sàn Đại học Nông lâm Thái Nguyên năm 2020

Điểm sàn Đại học Nông lâm – ĐH Thái Nguyên năm 2020 như sau:

Ngành Điểm sàn 2020
Thi THPT Học bạ
Quản lý đất đai 15 15
Quản lý tài nguyên và môi trường 15 15
Bất động sản 15 15
Lâm sinh 15 15
Quản lý tài nguyên rừng (Chuyên ngành Kiểm lâm) 15 15
Công nghệ chế biến gỗ 15 15
Nông nghiệp công nghệ cao 15 15
Khoa học cây trồng 15 15
Bảo vệ thực vật 15 15
Khoa học môi trường 15 15
Quản lý thông tin (Chuyên ngành Quản trị hệ thống thông tin) 15 15
Kinh tế nông nghiệp 15 15
Kinh doanh nông nghiệp (Quản trị kinh doanh nông nghiệp) 15 15
Kinh doanh quốc tế (Kinh doanh xuất nhập khẩu nông lâm sản) 15 15
Công nghệ sinh học 15 15
Công nghệ thực phẩm 15 15
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm 15 15
Thú y (Bác sĩ thú y) 15 15
Chăn nuôi thú y 15 15
Chương trình tiên tiến
Khoa học và Quản lý môi trường  15  15
Công nghệ thực phẩm  15  15
Kinh tế nông nghiệp  15  15

Điểm chuẩn Đại học Nông lâm Thái Nguyên năm 2020

1/ Điểm chuẩn xét học bạ

2/ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Đã cập nhật chính thức.

Điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Nông lâm – ĐH Thái Nguyên năm 2020 như sau:

Ngành 2019 Điểm chuẩn 2020
Bất động sản 13 15
Kinh doanh quốc tế 17 15
Công nghệ sinh học 13.5 18.5
Khoa học môi trường 13.5 15
Thú y 13 15
Chăn nuôi thú y / 15
Công nghệ thực phẩm 13.5 19
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm 13.5 15
Công nghệ chế biến gỗ  / 19
Khoa học cây trồng 13.5 21
Bảo vệ thực vật 17 15
Nông nghiệp công nghệ cao  / 21
Lâm sinh 20 15
Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)  18.5 15
Kinh tế nông nghiệp 13.5 15
Kinh doanh nông nghiệp 16.5 16
Quản lý đất đai 13 15
Quản lý tài nguyên và môi trường 13.5 15
Quản lý thông tin 15 15
Chương trình tiên tiến
Khoa học và Quản lý môi trường 13.5 16.5
Công nghệ thực phẩm 13.5 16.5
Kinh tế nông nghiệp 13.5 17