Điểm chuẩn trường Đại học Nông lâm Thái Nguyên năm 2021

0
423

Trường Đại học Nông lâm Thái Nguyên chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học năm 2021.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Nông lâm Thái Nguyên năm 2020

Điểm trúng tuyển đã được cập nhật chính thức.

Điểm sàn TUAF năm 2021

Điểm sàn trường Đại học Nông lâm – ĐH Thái Nguyên năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm sàn
Bất động sản 15.0
Kinh doanh quốc tế 15.0
Công nghệ sinh học 15.0
Khoa học môi trường 15.0
Khoa học và Quản lý môi trường (CTTT) 15.0
Thú y (Bác sĩ thú y) 15.0
Chăn nuôi thú y 15.0
Công nghệ thực phẩm 15.0
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm 15.0
Công nghệ chế biến lâm sản 15.0
Khoa học cây trồng 15.0
Bảo vệ thực vật 15.0
Nông nghiệp công nghệ cao 15.0
Lâm sinh 15.0
Quản lý tài nguyên rừng (Chuyên ngành Kiểm lâm) 15.0
Kinh tế nông nghiệp 15.0
Phát triển nông thôn 15.0
Công nghệ thực phẩm (CTTT) 15.0
Kinh tế nông nghiệp (CTTT) 15.0
Quản lý đất đai 15.0
Quản lý tài nguyên và môi trường 15.0
Quản lý thông tin 15.0

Điểm chuẩn TUAF năm 2021

1. Điểm chuẩn xét học bạ

2. Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn trường Đại học Nông lâm Thái Nguyên xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn
Bất động sản 15.0
Kinh doanh quốc tế 15.0
Công nghệ sinh học 15.0
Khoa học môi trường 15.0
Khoa học và Quản lý môi trường (CTTT) 15.0
Thú y (Bác sĩ thú y) 15.0
Chăn nuôi thú y 15.0
Công nghệ thực phẩm 15.0
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm 15.0
Công nghệ chế biến lâm sản 15.0
Khoa học cây trồng 15.0
Bảo vệ thực vật 15.0
Nông nghiệp công nghệ cao 15.0
Lâm sinh 15.0
Quản lý tài nguyên rừng (Chuyên ngành Kiểm lâm) 15.0
Kinh tế nông nghiệp 15.0
Phát triển nông thôn 15.0
Công nghệ thực phẩm (CTTT) 15.0
Kinh tế nông nghiệp (CTTT) 15.0
Quản lý đất đai 15.0
Quản lý tài nguyên và môi trường 15.0
Quản lý thông tin 15.0

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Nông lâm – ĐH Thái Nguyên các năm trước dưới đây:

Tên ngành
Điểm chuẩn
2019 2020
Bất động sản 13 15
Kinh doanh quốc tế 17 15
Công nghệ sinh học 13.5 18.5
Khoa học môi trường 13.5 15
Thú y 13 15
Chăn nuôi thú y / 15
Công nghệ thực phẩm 13.5 19
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm 13.5 15
Công nghệ chế biến gỗ  / 19
Khoa học cây trồng 13.5 21
Bảo vệ thực vật 17 15
Nông nghiệp công nghệ cao  / 21
Lâm sinh 20 15
Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)  18.5 15
Kinh tế nông nghiệp 13.5 15
Kinh doanh nông nghiệp 16.5 16
Quản lý đất đai 13 15
Quản lý tài nguyên và môi trường 13.5 15
Quản lý thông tin 15 15
Chương trình tiên tiến
Khoa học và Quản lý môi trường 13.5 16.5
Công nghệ thực phẩm 13.5 16.5
Kinh tế nông nghiệp 13.5 17