Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật – Công nghệ Cần Thơ 2022

1243

Thông tin chi tiết về điểm sàn 2021, cập nhật điểm chuẩn trúng tuyển mới nhất theo từng phương thức xét tuyển của trường Đại học Kỹ thuật – Công nghệ Cần Thơ năm 2021.

Xem thêm: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Kỹ thuật – Công nghệ năm 2022

Điểm chuẩn

1/ Điểm chuẩn xét học bạ THPT

Điểm chuẩn xét học bạ trường Đại học Kỹ thuật – Công nghệ Cần Thơ năm 2022 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn học bạ
Khoa học máy tính 27.95
Khoa học dữ liệu 24.79
Hệ thống thông tin 27.35
Công nghệ thông tin 27.99
Kỹ thuật phần mềm 27.69
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 26
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 27.29
Quản lý công nghiệp 26.75
Quản lý xây dựng 25.24
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 26.49
Công nghệ kỹ thuật năng lượng 25
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 25.9
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 27
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 26.3
Công nghệ kỹ thuật hóa học 24.9
Công nghệ thực phẩm 27.55
Công nghệ sinh học 26.05
Tài chính – Ngân hàng 27.8
Quản trị kinh doanh 26.1
Kế toán 27.54
Luật 26
Ngôn ngữ Anh 28.2

2/ Điểm chuẩn xét kết quả thi đánh giá năng lực

Điểm chuẩn trường Đại học Kỹ thuật – Công nghệ Cần Thơ xét theo kết quả thi đánh giá năng lực năm 2022 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn ĐGNL
Khoa học máy tính 738
Khoa học dữ liệu 600
Hệ thống thông tin 600
Công nghệ thông tin 716.5
Kỹ thuật phần mềm 701.5
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 600
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 662.25
Quản lý công nghiệp 600
Quản lý xây dựng 600
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 646.25
Công nghệ kỹ thuật năng lượng 600
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 721.5
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 678.25
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 616.25
Công nghệ kỹ thuật hóa học 712.25
Công nghệ thực phẩm 608.25
Công nghệ sinh học 602.5
Tài chính – Ngân hàng 606.25
Quản trị kinh doanh 615.5
Kế toán 613.25
Luật 713
Ngôn ngữ Anh 712.25

3/ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT

Điểm chuẩn xét kết quả thi tốt nghiệp THPT của trường Đại học Kỹ thuật – Công nghệ Cần Thơ năm 2022 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn 2022
Khoa học máy tính 24.1
Khoa học dữ liệu 23.44
Hệ thống thông tin 24.9
Công nghệ thông tin 24.89
Kỹ thuật phần mềm 24.54
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 21.2
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 24.1
Quản lý công nghiệp 23.99
Quản lý xây dựng 22.15
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 21.91
Công nghệ kỹ thuật năng lượng 21.3
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 22.69
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 23.5
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 23
Công nghệ kỹ thuật hóa học 22.65
Công nghệ thực phẩm 23.24
Công nghệ sinh học 22.05
Tài chính – Ngân hàng 22.69
Quản trị kinh doanh 23.64
Kế toán 24.09
Luật 24.99
Ngôn ngữ Anh 25.19

Điểm chuẩn năm 2021:

Tên ngành Tổ hợp xét tuyển Điểm chuẩn 2021
Ngôn ngữ Anh D01, D14, D15, D66 24.5
Kế toán A00, C01, C02, D01 23.8
Công nghệ kỹ thuật năng lượng A00, A01, A02, C01 20.25
Quản trị kinh doanh A00, C01, C02, D01 23.4
Công nghệ sinh học A02, B00, C02, D01 19.95
Công nghệ thực phẩm A00, B00, C02, D01 23.25
Công nghệ kỹ thuật hóa học A00, B00, C02, D07 19.55
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A02, C01, D01 21.65
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A02, C01, D01 22.5
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, A02, C01 21.0
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00, A02, C01, D01 19.85
Quản lý xây dựng A00, C01, C02, D01 19.75
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00, C01, C02, D01 23.7
Quản lý công nghiệp A00, C01, C02, D01 23.15
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00, C01, C02, D01 19.3
Kỹ thuật phần mềm A00, A01, C01, D01 23.6
Công nghệ thông tin A00, A01, C01, D01 23.75
Hệ thống thông tin A00, A01, C01, D01 22.4
Khoa học dữ liệu A00, A01, C01, D01 20.5
Khoa học máy tính A00, A01, C01, D01 23.25