Điểm chuẩn trường Đại học Kỹ thuật – Công nghệ Cần Thơ năm 2026
Mã trường: KCC
Cập nhật trang:
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Kỹ thuật – Công nghệ Cần Thơ năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Xem thêm: Thông tin tuyển sinh Đại học Kỹ thuật – Công nghệ năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Khoa học máy tính | 7480101 | 19.00 |
| 2 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | 17.82 |
| 3 | Hệ thống thông tin | 7480104 | 18.40 |
| 4 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 21.78 |
| 5 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | 19.65 |
| 6 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 | 15.11 |
| 7 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 20.50 |
| 8 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | 20.15 |
| 9 | Quản lý xây dựng | 7580302 | 16.81 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | 17.15 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng | 7510403 | 18.94 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 22.33 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | 22.01 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | 23.05 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | 22.39 |
| 16 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 19.15 |
| 17 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 16.46 |
| 18 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 20.46 |
| 19 | Kế toán | 7340301 | 21.03 |
| 20 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 19.74 |
| 21 | Luật | 7380101 | 20.79 |
| 22 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 21.33 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D09, D10, D11, D14, D15, X25, X78 | 23.74 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X25 | 23.04 |
| 3 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X25 | 23.43 |
| 4 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X25 | 23.29 |
| 5 | Luật | 7380101 | C00, C03, C04, D01, D14, D15, X70, X74 | 24.68 |
| 6 | Công nghệ sinh học | 7420201 | B00, B03, B08, C08, D13, X13, X14, X16 | 22.55 |
| 7 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25 | 21.24 |
| 8 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25 | 22.54 |
| 9 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25 | 22.94 |
| 10 | Hệ thống thông tin | 7480104 | A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25 | 21.92 |
| 11 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25 | 24.23 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X05, X06 | 20.15 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06 | 23.37 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, C01, C05, X05, X06, X07, X59 | 23.37 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06 | 23.23 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A00, B00, C02, C05, C08, D07, D12, X10 | 23.04 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng | 7510403 | A00, A01, C01, C05, X05, X06, X07, X59 | 21.24 |
| 18 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X25 | 22.22 |
| 19 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, C01, C02, D01, X01, X05, X06 | 23.89 |
| 20 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 | A00, A01, C01, C02, D01, X01, X05, X06 | 20.98 |
| 21 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, B00, B03, B08, C02, C08, D07, X10 | 23.26 |
| 22 | Quản lý xây dựng | 7580302 | A00, A01, C01, C02, D01, X01, X05, X06 | 20.95 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D09, D10, D11, D14, D15, X25, X78 | 26.21 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X25 | 25.62 |
| 3 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X25 | 25.95 |
| 4 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X25 | 25.83 |
| 5 | Luật | 7380101 | C00, C03, C04, D01, D14, D15, X70, X74 | 27 |
| 6 | Công nghệ sinh học | 7420201 | B00, B03, B08, C08, D13, X13, X14, X16 | 25.17 |
| 7 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25 | 23.98 |
| 8 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25 | 25.16 |
| 9 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25 | 25.52 |
| 10 | Hệ thống thông tin | 7480104 | A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25 | 24.6 |
| 11 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25 | 26.65 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X05, X06 | 22.96 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06 | 25.9 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, C01, C05, X05, X06, X07, X59 | 25.9 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06 | 25.69 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A00, B00, C02, C05, C08, D07, D12, X10 | 25.62 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng | 7510403 | A00, A01, C01, C05, X05, X06, X07, X59 | 23.98 |
| 18 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X25 | 24.88 |
| 19 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, C01, C02, D01, X01, X05, X06 | 26.34 |
| 20 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 | A00, A01, C01, C02, D01, X01, X05, X06 | 23.73 |
| 21 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, B00, B03, B08, C02, C08, D07, X10 | 25.8 |
| 22 | Quản lý xây dựng | 7580302 | A00, A01, C01, C02, D01, X01, X05, X06 | 23.7 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 893 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 855 |
| 3 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 877 |
| 4 | Kế toán | 7340301 | 867 |
| 5 | Luật | 7380101 | 945 |
| 6 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 818 |
| 7 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | 729 |
| 8 | Khoa học máy tính | 7480101 | 817 |
| 9 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | 848 |
| 10 | Hệ thống thông tin | 7480104 | 778 |
| 11 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 925 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | 654 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | 873 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 873 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | 859 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | 854 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng | 7510403 | 729 |
| 18 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | 799 |
| 19 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 904 |
| 20 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 | 711 |
| 21 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 766 |
| 22 | Quản lý xây dựng | 7580302 | 709 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D14, D15, D66 | 25.14 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, C01, C02, D01 | 23.43 |
| 3 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, C01, C02, D01 | 21.35 |
| 4 | Kế toán | 7340301 | A00, C01, C02, D01 | 23.19 |
| 5 | Luật | 7380101 | C00, D01, D14, D15 | 25.25 |
| 6 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A02, B00, C02, D01 | 15.45 |
| 7 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00, A01, C01, D01 | 21.95 |
| 8 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00, A01, C01, D01 | 23.05 |
| 9 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01, C01, D01 | 21.9 |
| 10 | Hệ thống thông tin | 7480104 | A00, A01, C01, D01 | 23.3 |
| 11 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C01, D01 | 23 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | A00, A02, C01, D01 | 22.3 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00, A01, A02, C01 | 22.1 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, A02, C01 | 21.75 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00, A01, A02, C01 | 23.75 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A00, A11, B00, C02 | 19.8 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng | 7510403 | A00, A01, A02, C01 | 18.9 |
| 18 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | A00, C01, C02, D01 | 22.3 |
| 19 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, C01, C02, D01 | 22.15 |
| 20 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 | A00, C01, C02, D01 | 20.35 |
| 21 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, B00, C02, D01 | 20 |
| 22 | Quản lý xây dựng | 7580302 | A00, C01, C02, D01 | 21.25 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D14, D15, D66 | 24.78 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, C01, C02, D01 | 24.1 |
| 3 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, C01, C02, D01 | 25.52 |
| 4 | Kế toán | 7340301 | A00, C01, C02, D01 | 24.88 |
| 5 | Luật | 7380101 | C00, D01, D14, D15 | 25.5 |
| 6 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A02, B00, C02, D01 | 24.3 |
| 7 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00, A01, C01, D01 | 23.43 |
| 8 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00, A01, C01, D01 | 24.4 |
| 9 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01, C01, D01 | 24.87 |
| 10 | Hệ thống thông tin | 7480104 | A00, A01, C01, D01 | 25.24 |
| 11 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C01, D01 | 26.45 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | A00, A02, C01, D01 | 22.4 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00, A01, A02, C01 | 23.85 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, A02, C01 | 24.96 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00, A01, A02, C01 | 23.5 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A00, A11, B00, C02 | 21.9 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng | 7510403 | A00, A01, A02, C01 | 20.45 |
| 18 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | A00, C01, C02, D01 | 24 |
| 19 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, C01, C02, D01 | 26.31 |
| 20 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 | A00, C01, C02, D01 | 22.4 |
| 21 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, B00, C02, D01 | 25.23 |
| 22 | Quản lý xây dựng | 7580302 | A00, C01, C02, D01 | 22.55 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D14, D15, D66 | 23 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, C01, C02, D01 | 21.5 |
| 3 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, C01, C02, D01 | 23.3 |
| 4 | Kế toán | 7340301 | A00, C01, C02, D01 | 20.7 |
| 5 | Luật | 7380101 | C00, D01, D14, D15 | 21.25 |
| 6 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, B00, C02, D01 | 21.5 |
| 7 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00, A01, C01, D01 | 15 |
| 8 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00, A01, C01, D01 | 20.4 |
| 9 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01, C01, D01 | 22.8 |
| 10 | Hệ thống thông tin | 7480104 | A00, A01, C01, D01 | 16 |
| 11 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C01, D01 | 22.16 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | A00, A02, C01, D01 | 18.5 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00, A01, A02, C01 | 21.1 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, A02, C01 | 21.4 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00, A01, A02, C01 | 21.8 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A00, A11, B00, C02 | 15 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng | 7510403 | A00, A01, A02, C01 | 15 |
| 18 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | A00, C01, C02, D01 | 19.5 |
| 19 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, C01, C02, D01 | 21.15 |
| 20 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 | A00, C01, C02, D01 | 18.7 |
| 21 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, B00, C02, D01 | 21.75 |
| 22 | Quản lý xây dựng | 7580302 | A00, C01, C02, D01 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D14, D15, D66 | 24.7 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, C01, C02, D01 | 25.3 |
| 3 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, C01, C02, D01 | 24.42 |
| 4 | Kế toán | 7340301 | A00, C01, C02, D01 | 24.68 |
| 5 | Luật | 7380101 | C00, D01, D14, D15 | 24.35 |
| 6 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, B00, C02, D01 | 20.2 |
| 7 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00, A01, C01, D01 | 19.5 |
| 8 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00, A01, C01, D01 | 22.5 |
| 9 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01, C01, D01 | 23.75 |
| 10 | Hệ thống thông tin | 7480104 | A00, A01, C01, D01 | 21.1 |
| 11 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C01, D01 | 26.26 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | A00, A02, C01, D01 | 20.55 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00, A01, A02, C01 | 22.75 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, A02, C01 | 23.8 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00, A01, A02, C01 | 22.6 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A00, A11, B00, C02 | 18.18 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng | 7510403 | A00, A01, A02, C01 | 19.3 |
| 18 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | A00, C01, C02, D01 | 22.55 |
| 19 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, C01, C02, D01 | 26.36 |
| 20 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 | A00, C01, C02, D01 | 18.04 |
| 21 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, B00, C02, D01 | 24.8 |
| 22 | Quản lý xây dựng | 7580302 | A00, C01, C02, D01 | 18.3 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D14, D15, D66 | 25.19 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, C01, C02, D01 | 23.64 |
| 3 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, C01, C02, D01 | 22.69 |
| 4 | Kế toán | 7340301 | A00, C01, C02, D01 | 24.09 |
| 5 | Luật | 7380101 | C00, D01, D14, D15 | 24.99 |
| 6 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A02, B00, C02, D01 | 22.05 |
| 7 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00, A01, C01, D01 | 23.44 |
| 8 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00, A01, C01, D01 | 24.1 |
| 9 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01, C01, D01 | 24.54 |
| 10 | Hệ thống thông tin | 7480104 | A00, A01, C01, D01 | 24.09 |
| 11 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C01, D01 | 24.89 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | A00, A02, C01, D01 | 21.91 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00, A02, C01, D01 | 23.5 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, A02, C01 | 22.69 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00, A02, C01, D01 | 23 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A00, B00, C02, D07 | 22.65 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng | 7510403 | A00, A01, A02, C01 | 21.3 |
| 18 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | A00, C01, C02, D01 | 23.99 |
| 19 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, C01, C02, D01 | 24.1 |
| 20 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 | A00, C01, C02, D01 | 21.2 |
| 21 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, B00, C02, D01 | 23.24 |
| 22 | Quản lý xây dựng | 7580302 | A00, C01, C02, D01 | 22.15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D14, D15, D66 | 28.2 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, C01, C02, D01 | 26.1 |
| 3 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, C01, C02, D01 | 27.8 |
| 4 | Kế toán | 7340301 | A00, C01, C02, D01 | 27.54 |
| 5 | Luật | 7380101 | C00, D01, D14, D15 | 26 |
| 6 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A02, B00, C02, D01 | 26.05 |
| 7 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00, A01, C01, D01 | 24.79 |
| 8 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00, A01, C01, D01 | 27.95 |
| 9 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01, C01, D01 | 27.69 |
| 10 | Hệ thống thông tin | 7480104 | A00, A01, C01, D01 | 27.35 |
| 11 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C01, D01 | 27.99 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | A00, A02, C01, D01 | 26.49 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00, A02, C01, D01 | 27 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, A02, C01 | 25.9 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00, A02, C01, D01 | 26.3 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A00, B00, C02, D07 | 24.9 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng | 7510403 | A00, A01, A02, C01 | 25 |
| 18 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | A00, C01, C02, D01 | 26.75 |
| 19 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, C01, C02, D01 | 27.29 |
| 20 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 | A00, C01, C02, D01 | 26 |
| 21 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, B00, C02, D01 | 27.55 |
| 22 | Quản lý xây dựng | 7580302 | A00, C01, C02, D01 | 25.24 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D14, D15, D66 | 24.5 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, C01, C02, D01 | 23.4 |
| 3 | Kế toán | 7340301 | A00, C01, C02, D01 | 23.8 |
| 4 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A02, B00, C02, D01 | 19.95 |
| 5 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00, A01, C01, D01 | 23.25 |
| 6 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01, C01, D01 | 23.6 |
| 7 | Hệ thống thông tin | 7480104 | A00, A01, C01, D01 | 22.4 |
| 8 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00, A01, C01, D01 | 20.5 |
| 9 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C01, D01 | 23.75 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | A00, A02, C01, D01 | 19.85 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00, A02, C01, D01 | 22.5 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, A02, C01 | 21 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00, A02, C01, D01 | 21.65 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A00, B00, C02, D07 | 19.55 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng | 7510403 | A00, A01, A02, C01 | 20.25 |
| 16 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | A00, C01, C02, D01 | 23.15 |
| 17 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, C01, C02, D01 | 23.7 |
| 18 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 | A00, C01, C02, D01 | 19.3 |
| 19 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, B00, C02, D01 | 23.25 |
| 20 | Quản lý xây dựng | 7580302 | A00, C01, C02, D01 | 19.75 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, C01, C02, D01 | |
| 2 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A02, B00, C02, D01 | 16.5 |
| 3 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00, A01, C01, D01 | 18 |
| 4 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01, C01, D01 | 19.5 |
| 5 | Hệ thống thông tin | 7480104 | A00, A01, C01, D01 | 17.5 |
| 6 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00, A01, C01, D01 | 15.5 |
| 7 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C01, D01 | 23 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | A00, A02, C01, D01 | 17 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00, A02, C01, D01 | 18.5 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, A02, C01 | 16.5 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00, A02, C01, D01 | 19 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A00, B00, C02, D07 | |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng | 7510403 | A00, A01, A02, C01 | |
| 14 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | A00, C01, C02, D01 | 21.5 |
| 15 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, C01, C02, D01 | 24 |
| 16 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 | A00, C01, C02, D01 | 17 |
| 17 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, B00, C02, D01 | 22 |
| 18 | Quản lý xây dựng | 7580302 | A00, C01, C02, D01 | 18 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
