Điểm chuẩn trường Đại học Kỹ thuật – Công nghệ Cần Thơ năm 2026

Mã trường: KCC

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Kỹ thuật – Công nghệ Cần Thơ năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Xem thêm: Thông tin tuyển sinh Đại học Kỹ thuật – Công nghệ năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Khoa học máy tính748010119.00
2Khoa học dữ liệu746010817.82
3Hệ thống thông tin748010418.40
4Công nghệ thông tin748020121.78
5Kỹ thuật phần mềm748010319.65
6Kỹ thuật hệ thống công nghiệp752011815.11
7Logistics và quản lý chuỗi cung ứng751060520.50
8Quản lý công nghiệp751060120.15
9Quản lý xây dựng758030216.81
10Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng751010217.15
11Công nghệ kỹ thuật năng lượng751040318.94
12Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030122.33
13Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử751020322.01
14Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa751030323.05
15Công nghệ kỹ thuật hóa học751040122.39
16Công nghệ thực phẩm754010119.15
17Công nghệ sinh học742020116.46
18Tài chính - Ngân hàng734020120.46
19Kế toán734030121.03
20Quản trị kinh doanh734010119.74
21Luật738010120.79
22Ngôn ngữ Anh722020121.33

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D10, D11, D14, D15, X25, X7823.74
2Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X2523.04
3Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X2523.43
4Kế toán7340301A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X2523.29
5Luật7380101C00, C03, C04, D01, D14, D15, X70, X7424.68
6Công nghệ sinh học7420201B00, B03, B08, C08, D13, X13, X14, X1622.55
7Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X2521.24
8Khoa học máy tính7480101A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X2522.54
9Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X2522.94
10Hệ thống thông tin7480104A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X2521.92
11Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X2524.23
12Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, C01, C02, D01, D07, X05, X0620.15
13Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X0623.37
14Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01, C05, X05, X06, X07, X5923.37
15Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X0623.23
16Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, B00, C02, C05, C08, D07, D12, X1023.04
17Công nghệ kỹ thuật năng lượng7510403A00, A01, C01, C05, X05, X06, X07, X5921.24
18Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X2522.22
19Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C01, C02, D01, X01, X05, X0623.89
20Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A01, C01, C02, D01, X01, X05, X0620.98
21Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, B03, B08, C02, C08, D07, X1023.26
22Quản lý xây dựng7580302A00, A01, C01, C02, D01, X01, X05, X0620.95

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D10, D11, D14, D15, X25, X7826.21
2Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X2525.62
3Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X2525.95
4Kế toán7340301A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X2525.83
5Luật7380101C00, C03, C04, D01, D14, D15, X70, X7427
6Công nghệ sinh học7420201B00, B03, B08, C08, D13, X13, X14, X1625.17
7Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X2523.98
8Khoa học máy tính7480101A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X2525.16
9Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X2525.52
10Hệ thống thông tin7480104A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X2524.6
11Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X2526.65
12Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, C01, C02, D01, D07, X05, X0622.96
13Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X0625.9
14Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01, C05, X05, X06, X07, X5925.9
15Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X0625.69
16Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, B00, C02, C05, C08, D07, D12, X1025.62
17Công nghệ kỹ thuật năng lượng7510403A00, A01, C01, C05, X05, X06, X07, X5923.98
18Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X2524.88
19Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C01, C02, D01, X01, X05, X0626.34
20Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A01, C01, C02, D01, X01, X05, X0623.73
21Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, B03, B08, C02, C08, D07, X1025.8
22Quản lý xây dựng7580302A00, A01, C01, C02, D01, X01, X05, X0623.7

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201893
2Quản trị kinh doanh7340101855
3Tài chính - Ngân hàng7340201877
4Kế toán7340301867
5Luật7380101945
6Công nghệ sinh học7420201818
7Khoa học dữ liệu7460108729
8Khoa học máy tính7480101817
9Kỹ thuật phần mềm7480103848
10Hệ thống thông tin7480104778
11Công nghệ thông tin7480201925
12Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102654
13Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203873
14Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301873
15Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303859
16Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401854
17Công nghệ kỹ thuật năng lượng7510403729
18Quản lý công nghiệp7510601799
19Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605904
20Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118711
21Công nghệ thực phẩm7540101766
22Quản lý xây dựng7580302709

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D6625.14
2Quản trị kinh doanh7340101A00, C01, C02, D0123.43
3Tài chính - Ngân hàng7340201A00, C01, C02, D0121.35
4Kế toán7340301A00, C01, C02, D0123.19
5Luật7380101C00, D01, D14, D1525.25
6Công nghệ sinh học7420201A02, B00, C02, D0115.45
7Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, C01, D0121.95
8Khoa học máy tính7480101A00, A01, C01, D0123.05
9Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, C01, D0121.9
10Hệ thống thông tin7480104A00, A01, C01, D0123.3
11Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D0123
12Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A02, C01, D0122.3
13Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, A02, C0122.1
14Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A02, C0121.75
15Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, A02, C0123.75
16Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, A11, B00, C0219.8
17Công nghệ kỹ thuật năng lượng7510403A00, A01, A02, C0118.9
18Quản lý công nghiệp7510601A00, C01, C02, D0122.3
19Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, C01, C02, D0122.15
20Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, C01, C02, D0120.35
21Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, C02, D0120
22Quản lý xây dựng7580302A00, C01, C02, D0121.25

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D6624.78
2Quản trị kinh doanh7340101A00, C01, C02, D0124.1
3Tài chính - Ngân hàng7340201A00, C01, C02, D0125.52
4Kế toán7340301A00, C01, C02, D0124.88
5Luật7380101C00, D01, D14, D1525.5
6Công nghệ sinh học7420201A02, B00, C02, D0124.3
7Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, C01, D0123.43
8Khoa học máy tính7480101A00, A01, C01, D0124.4
9Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, C01, D0124.87
10Hệ thống thông tin7480104A00, A01, C01, D0125.24
11Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D0126.45
12Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A02, C01, D0122.4
13Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, A02, C0123.85
14Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A02, C0124.96
15Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, A02, C0123.5
16Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, A11, B00, C0221.9
17Công nghệ kỹ thuật năng lượng7510403A00, A01, A02, C0120.45
18Quản lý công nghiệp7510601A00, C01, C02, D0124
19Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, C01, C02, D0126.31
20Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, C01, C02, D0122.4
21Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, C02, D0125.23
22Quản lý xây dựng7580302A00, C01, C02, D0122.55

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D6623
2Quản trị kinh doanh7340101A00, C01, C02, D0121.5
3Tài chính - Ngân hàng7340201A00, C01, C02, D0123.3
4Kế toán7340301A00, C01, C02, D0120.7
5Luật7380101C00, D01, D14, D1521.25
6Công nghệ sinh học7420201A00, B00, C02, D0121.5
7Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, C01, D0115
8Khoa học máy tính7480101A00, A01, C01, D0120.4
9Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, C01, D0122.8
10Hệ thống thông tin7480104A00, A01, C01, D0116
11Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D0122.16
12Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A02, C01, D0118.5
13Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, A02, C0121.1
14Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A02, C0121.4
15Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, A02, C0121.8
16Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, A11, B00, C0215
17Công nghệ kỹ thuật năng lượng7510403A00, A01, A02, C0115
18Quản lý công nghiệp7510601A00, C01, C02, D0119.5
19Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, C01, C02, D0121.15
20Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, C01, C02, D0118.7
21Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, C02, D0121.75
22Quản lý xây dựng7580302A00, C01, C02, D0115

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D6624.7
2Quản trị kinh doanh7340101A00, C01, C02, D0125.3
3Tài chính - Ngân hàng7340201A00, C01, C02, D0124.42
4Kế toán7340301A00, C01, C02, D0124.68
5Luật7380101C00, D01, D14, D1524.35
6Công nghệ sinh học7420201A00, B00, C02, D0120.2
7Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, C01, D0119.5
8Khoa học máy tính7480101A00, A01, C01, D0122.5
9Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, C01, D0123.75
10Hệ thống thông tin7480104A00, A01, C01, D0121.1
11Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D0126.26
12Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A02, C01, D0120.55
13Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, A02, C0122.75
14Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A02, C0123.8
15Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, A02, C0122.6
16Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, A11, B00, C0218.18
17Công nghệ kỹ thuật năng lượng7510403A00, A01, A02, C0119.3
18Quản lý công nghiệp7510601A00, C01, C02, D0122.55
19Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, C01, C02, D0126.36
20Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, C01, C02, D0118.04
21Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, C02, D0124.8
22Quản lý xây dựng7580302A00, C01, C02, D0118.3

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D6625.19
2Quản trị kinh doanh7340101A00, C01, C02, D0123.64
3Tài chính - Ngân hàng7340201A00, C01, C02, D0122.69
4Kế toán7340301A00, C01, C02, D0124.09
5Luật7380101C00, D01, D14, D1524.99
6Công nghệ sinh học7420201A02, B00, C02, D0122.05
7Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, C01, D0123.44
8Khoa học máy tính7480101A00, A01, C01, D0124.1
9Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, C01, D0124.54
10Hệ thống thông tin7480104A00, A01, C01, D0124.09
11Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D0124.89
12Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A02, C01, D0121.91
13Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A02, C01, D0123.5
14Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A02, C0122.69
15Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A02, C01, D0123
16Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, B00, C02, D0722.65
17Công nghệ kỹ thuật năng lượng7510403A00, A01, A02, C0121.3
18Quản lý công nghiệp7510601A00, C01, C02, D0123.99
19Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, C01, C02, D0124.1
20Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, C01, C02, D0121.2
21Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, C02, D0123.24
22Quản lý xây dựng7580302A00, C01, C02, D0122.15

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D6628.2
2Quản trị kinh doanh7340101A00, C01, C02, D0126.1
3Tài chính - Ngân hàng7340201A00, C01, C02, D0127.8
4Kế toán7340301A00, C01, C02, D0127.54
5Luật7380101C00, D01, D14, D1526
6Công nghệ sinh học7420201A02, B00, C02, D0126.05
7Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, C01, D0124.79
8Khoa học máy tính7480101A00, A01, C01, D0127.95
9Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, C01, D0127.69
10Hệ thống thông tin7480104A00, A01, C01, D0127.35
11Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D0127.99
12Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A02, C01, D0126.49
13Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A02, C01, D0127
14Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A02, C0125.9
15Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A02, C01, D0126.3
16Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, B00, C02, D0724.9
17Công nghệ kỹ thuật năng lượng7510403A00, A01, A02, C0125
18Quản lý công nghiệp7510601A00, C01, C02, D0126.75
19Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, C01, C02, D0127.29
20Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, C01, C02, D0126
21Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, C02, D0127.55
22Quản lý xây dựng7580302A00, C01, C02, D0125.24

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D6624.5
2Quản trị kinh doanh7340101A00, C01, C02, D0123.4
3Kế toán7340301A00, C01, C02, D0123.8
4Công nghệ sinh học7420201A02, B00, C02, D0119.95
5Khoa học máy tính7480101A00, A01, C01, D0123.25
6Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, C01, D0123.6
7Hệ thống thông tin7480104A00, A01, C01, D0122.4
8Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, C01, D0120.5
9Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D0123.75
10Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A02, C01, D0119.85
11Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A02, C01, D0122.5
12Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A02, C0121
13Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A02, C01, D0121.65
14Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, B00, C02, D0719.55
15Công nghệ kỹ thuật năng lượng7510403A00, A01, A02, C0120.25
16Quản lý công nghiệp7510601A00, C01, C02, D0123.15
17Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, C01, C02, D0123.7
18Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, C01, C02, D0119.3
19Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, C02, D0123.25
20Quản lý xây dựng7580302A00, C01, C02, D0119.75

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản trị kinh doanh7340101A00, C01, C02, D01
2Công nghệ sinh học7420201A02, B00, C02, D0116.5
3Khoa học máy tính7480101A00, A01, C01, D0118
4Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, C01, D0119.5
5Hệ thống thông tin7480104A00, A01, C01, D0117.5
6Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, C01, D0115.5
7Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D0123
8Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A02, C01, D0117
9Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A02, C01, D0118.5
10Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A02, C0116.5
11Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A02, C01, D0119
12Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, B00, C02, D07
13Công nghệ kỹ thuật năng lượng7510403A00, A01, A02, C01
14Quản lý công nghiệp7510601A00, C01, C02, D0121.5
15Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, C01, C02, D0124
16Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, C01, C02, D0117
17Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, C02, D0122
18Quản lý xây dựng7580302A00, C01, C02, D0118
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác