Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân năm 2026

Mã trường: KHA

Đại học Kinh tế quốc dân đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Kinh tế quốc dân năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1An toàn thông tin748020226.00
2Bảo hiểm734020425.35
3Bất động sản734011625.36
4Công nghệ Logistics và quản trị chuỗi cung ứngEP2027.39
5Công nghệ MarketingEP1926.68
6Công nghệ môi trường và phát triển bền vữngEP2623.48
7Công nghệ tài chính734020527.52
8Công nghệ tài chính và Ngân hàng sốEP0926.86
9Công nghệ thông tin748020125.68
10Hệ thống thông tin748010427.09
11Hệ thống thông tin quản lý734040528.01
12Kế toán734030127.30
13Các chương trình Kế toán; Kế hoạch tài chính; Quản trị kinh doanhTT125.25
14Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFABEP0426.62
15Khoa học dữ liệuEP1526.52
16Khoa học máy tính748010126.19
17Khoa học quản lý734040126.30
18Khoa học tính toán trong tài chính và bảo hiểmEP0226.44
19Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)EP0125.22
20Kiểm toán734030228.84
21Kiểm toán nội bộEP2126.39
22Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFABEP1228.25
23Kinh doanh nông nghiệp762011424.75
24Kinh doanh quốc tế734012028.50
25Các chương trình Tài chính doanh nghiệp; Marketing số; Quản trị Marketing; Quản trị kinh doanh quốc tế; Kinh tế quốc tế; Logistics và quản lý chuỗi cung ứng; Thương mại điện tử; Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCACLC325.89
26Kinh doanh số (E-BDB)EP0526.84
27Kinh doanh thương mại734012127.94
28Kinh tế đầu tư731010427.56
29Các chương trình Kinh tế đầu tư; Quản trị nhân lực; Quản trị kinh doanh; Quan hệ công chúngCLC224.83
30Kinh tế học7310101P126.64
31Kinh tế học tài chính (FE)EP1325.89
32Kinh tế nông nghiệp762011524.59
33Kinh tế phát triển731010526.79
34Các chương trình Kinh tế phát triển; Ngân hàng; Công nghệ thông tin và chuyển đổi số' Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIFCLC125.28
35Kinh tế quốc tế731010628.30
36Kinh tế quốc tếEP2227.20
37Kinh tế sốEP2326.51
38Kinh tế tài nguyên thiên nhiên785010224.38
39Kinh tế và quản lý đô thị7310101P225.90
40Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực7310101P327.07
41Kinh tế Y tếEP2424.42
42Kỹ thuật phần mềmEP1725.00
43Logistics và quản lý chuỗi cung ứng751060528.53
44Logistics và quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế LSICEP1427.87
45Luật738010125.52
46Luật kinh doanhPOHE425.68
47Luật kinh tế738010726.62
48Luật thương mại quốc tế738010926.38
49Marketing734011527.99
50Ngôn ngữ Anh722020126.46
51Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)EP0327.24
52Phân tích kinh doanh (BA)EP0627.40
53Phát triển quốc tếEP2524.68
54Quan hệ công chúng732010827.58
55Quan hệ lao động734040825.52
56Quản lý công734040125.37
57Quản lý công và Chính sách (E-PMP)EPMP24.05
58Quản lý đất đai785010324.75
59Quản lý dự án734040926.67
60Quản lý tài nguyên và môi trường785010124.20
61Quản lý thị trườngPOHE624.89
62Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)EP0825.12
63Quản trị công nghiệp sáng tạoEP2724.08
64Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010325.79
65Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)EP0725.80
66Quản trị giải trí và sự kiệnEP1825.89
67Quản trị khách sạn781020126.08
68Quản trị khách sạnPOHE125.05
69Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)EP1124.93
70Quản trị kinh doanh734010126.85
71Quản trị kinh doanh (E-BBA)EBBA25.74
72Quản trị kinh doanh thương mạiPOHE526.64
73Quản trị lữ hànhPOHE224.77
74Quản trị nhân lực734040427.25
75Quản trị nhân lực quốc tếEP2825.75
76Quản trị rủi ro định hướngEP2926.15
77Các chương trình Tài chính; Kinh doanh quốc tếTT226.00
78Tài chính - Ngân hàng734020127.43
79Tài chính và Đầu tư (BFI)EP1026.76
80Thẩm định giáPOHE724.96
81Thẩm định giá / Ngành TC-NHEP3124.10
82Thống kê kinh tế731010727.29
83Thống kê và Trí tuệ kinh doanhEP3225.54
84Thương mại điện tử734012228.62
85Toán kinh tế731010827.22
86Toán ứng dụngEP3025.60
87Trí tuệ nhân tạoEP1625.64
88Truyền thông MarketingPOHE327.39

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A00, A01, D01, D0726.51
2Kinh tế (Kinh tế học)7310101_1A00, A01, D01, D0726.52
3Kinh tế (Kinh tế và quản lý đô thị)7310101_2A00, A01, D01, D0725.8
4Kinh tế (Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực)7310101_3A00, A01, D01, D0726.79
5Kinh tế đầu tư7310104A00, A01, D01, D0727.5
6Kinh tế đầu tư (Chương trình chất lượng cao 2)CLC2A00, A01, D01, D0726.5
7Kinh tế phát triển7310105A00, A01, D01, D0726.77
8Kinh tế phát triển (Chương trình chất lượng cao 1)CLC1A00, A01, D01, D0725.25
9Kinh tế quốc tế7310106A00, A01, D01, D0728.13
10Kinh tế quốc tế (Chương trình chất lượng cao 3)CLC3A00, A01, D01, D0726.42
11Thống kê kinh tế7310107A00, A01, D01, D0726.79
12Toán kinh tế7310108A00, A01, D01, D0726.73
13Quan hệ công chúng7320108A00, A01, D01, D0728.07
14Quan hệ công chúng (Chương trình chất lượng cao 2)CLC2A00, A01, D01, D0726.5
15Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0727.1
16Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao 2)CLC2A00, A01, D01, D0726.5
17Quản trị kinh doanh (Chương trình tiên tiến 1)7340101A00, A01, D01, D0724.75
18Marketing7340115A00, A01, D01, D0728.12
19Digital Marketing (Chương trình chất lượng cao 3)CLC3A00, A01, D01, D0726.42
20Bất động sản7340116A00, A01, D01, D0725.41
21Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D0728.6
22Quản trị Kinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao 3)CLC3A00, A01, D01, D0726.42
23Quản trị Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiên tiến 2)TT2A00, A01, D01, D0725.5
24Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, D0728
25Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D0728.83
26Thương mại điện tử (Chương trình chất lượng cao 3)7340122A00, A01, D01, D0726.42
27Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0727.34
28Ngân hàng (Chương trình chất lượng cao 1)CLC1A00, A01, D01, D0725.25
29Tài chính doanh nghiệp (Chương trình chất lượng cao 3)CLC3A00, A01, D01, D0726.42
30Kế hoạch tài chính (Chương trình tiên tiến 1)TT1A00, A01, D01, D0724.75
31Tài chính (Chương trình tiên tiến 2)TT2A00, A01, D01, D0725.5
32Bảo hiểm7340204A00, A01, D01, D0724.75
33Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZ1IF (Chương trình chất lượng cao 1)CLC1A00, A01, D01, D0725.25
34Kế toán7340301A00, A01, D01, D0727.1
35Kế toán (Chương trình tiên tiến 1)7340301A00, A01, D01, D0724.75
36Kiểm toán7340302A00, A01, D01, D0728.38
37Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA (Chương trình chất lượng cao 3)CLC3A00, A01, D01, D0726.42
38Khoa học quản lý7340401A00, A01, D01, D0726.06
39Quản lý công7340401A00, A01, D01, D0725.42
40Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, D0727.1
41Quản trị nhân lực (Chương trình chất lượng cao 2)CLC2A00, A01, D01, D0726.5
42Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D0727.5
43Quan hệ lao động7340408A00, A01, D01, D0725
44Quản lý dự án7340409A00, A01, D01, D0726.63
45Luật7380101A00, A01, D01, D0725.96
46Luật kinh tế7380107A00, A01, D01, D0726.75
47Luật thương mại quốc tế7380109A00, A01, D01, D0726.44
48Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, D0726.27
49Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D01, D0726.38
50Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0725.89
51Công nghệ thông tin và chuyển đổi số (Chương trình chất lượng cao 1)CLC1A00, A01, D01, D0725.25
52An toàn thông tin7480202A00, A01, D01, D0725.59
53Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D0728.61
54Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chất lượng cao 3)CLC3A00, A01, D01, D0726.42
55Kinh doanh nông nghiệp7620114A00, A01, D01, D0723.75
56Kinh tế nông nghiệp7620115A00, A01, D01, D0724.35
57Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D0726.06
58Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D0726.25
59Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, D01, D0724.17
60Kinh tế tài nguyên thiên nhiên7850102A00, A01, D01, D0723.5
61Quản lý đất đai7850103A00, A01, D01, D0724.38
62Quản trị kinh doanh (E-BBA)EBBAA00, A01, D01, D0725.64
63Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành Quản trị kinh doanhEP01A00, A01, D01, D0724.92
64Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi roEP02A00, A01, D01, D0725.5
65Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)EP03A00, A01, D01, D0726.78
66Kế toán tích hợp chứng chi quốc tế (JCAEW CFAB)EP04A00, A01, D01, D0725.9
67Kinh doanh số (E-BDB)/ngành Quản trị kinh doanhEP05A00, A01, D01, D0726.4
68Phân tích kinh doanh (BA)/ngành Quản trị kinh doanhEP06A00, A01, D01, D0727.5
69Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) /ngành Quản trị kinh doanhEP07A00, A01, D01, D0725.1
70Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành Quản trị kinh doanhEP08A00, A01, D01, D0724.2
71Công nghệ tài chính (BFT)/ngành Tài chính ngân hàngEP09A00, A01, D01, D0726.29
72Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành TC-NHEP10A00, A01, D01, D0726.27
73Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)EP11A00, A01, D01, D0724.25
74Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)EP12A00, A01, D01, D0727.25
75Kinh tế học tài chính (FE)/ngành Kinh tếEP13A00, A01, D01, D0725.41
76Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chi quốc tế (LSIC)EP14A00, A01, D01, D0727.69
77Khoa học dữ liệuEP15A00, A01, D01, D0726.13
78Trí tuệ nhân tạoEP16A00, A01, D01, D0725.44
79Kỹ thuật phần mềmEP17A00, A01, D01, D0724.7
80Quản trị giải trí và sự kiệnEP18A00, A01, D01, D0725.89
81Quản lý công và Chính sách (E-PMP)/ngành Kinh tếEPMPA00, A01, D01, D0723
82Quản trị khách sạn (POHE)POHE1A00, A01, D01, D0725.61
83Quản trị lữ hành (POHE)POHE2A00, A01, D01, D0724.64
84Truyền thông Marketing (POHE)POHE3A00, A01, D01, D0727.61
85Luật kinh doanh (POHE)POHE4A00, A01, D01, D0725.5
86Quản trị kinh doanh thương mại (POHE)POHE5A00, A01, D01, D0726.29
87Quản lý thị trường (POHE)POHE6A00, A01, D01, D0724.66
88Thẩm định giá (POHE)POHE7A00, A01, D01, D0724.55

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh7220201Q0026.51Điểm chuẩn đã được quy đổi
2Kinh tế (Kinh tế học)7310101_1Q0026.52Điểm chuẩn đã được quy đổi
3Kinh tế (Kinh tế và quản lý đô thị)7310101_2Q0025.8Điểm chuẩn đã được quy đổi
4Kinh tế (Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực)7310101_3Q0026.79Điểm chuẩn đã được quy đổi
5Kinh tế đầu tư7310104Q0027.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
6Kinh tế đầu tư (Chương trình chất lượng cao 2)CLC2Q0026.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
7Kinh tế phát triển7310105Q0026.77Điểm chuẩn đã được quy đổi
8Kinh tế phát triển (Chương trình chất lượng cao 1)CLC1Q0025.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
9Kinh tế quốc tế7310106Q0028.13Điểm chuẩn đã được quy đổi
10Kinh tế quốc tế (Chương trình chất lượng cao 3)CLC3Q0026.42Điểm chuẩn đã được quy đổi
11Thống kê kinh tế7310107Q0026.79Điểm chuẩn đã được quy đổi
12Toán kinh tế7310108Q0026.73Điểm chuẩn đã được quy đổi
13Quan hệ công chúng7320108Q0028.07Điểm chuẩn đã được quy đổi
14Quan hệ công chúng (Chương trình chất lượng cao 2)CLC2Q0026.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
15Quản trị kinh doanh7340101Q0027.1Điểm chuẩn đã được quy đổi
16Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao 2)CLC2Q0026.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
17Quản trị kinh doanh (Chương trình tiên tiến 1)7340101Q0024.75Điểm chuẩn đã được quy đổi
18Marketing7340115Q0028.12Điểm chuẩn đã được quy đổi
19Digital Marketing (Chương trình chất lượng cao 3)CLC3Q0026.42Điểm chuẩn đã được quy đổi
20Bất động sản7340116Q0025.41Điểm chuẩn đã được quy đổi
21Kinh doanh quốc tế7340120Q0028.6Điểm chuẩn đã được quy đổi
22Quản trị Kinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao 3)CLC3Q0026.42Điểm chuẩn đã được quy đổi
23Quản trị Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiên tiến 2)TT2Q0025.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
24Kinh doanh thương mại7340121Q0028Điểm chuẩn đã được quy đổi
25Thương mại điện tử7340122Q0028.83Điểm chuẩn đã được quy đổi
26Thương mại điện tử (Chương trình chất lượng cao 3)7340122Q0026.42Điểm chuẩn đã được quy đổi
27Tài chính - Ngân hàng7340201Q0027.34Điểm chuẩn đã được quy đổi
28Ngân hàng (Chương trình chất lượng cao 1)CLC1Q0025.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
29Tài chính doanh nghiệp (Chương trình chất lượng cao 3)CLC3Q0026.42Điểm chuẩn đã được quy đổi
30Kế hoạch tài chính (Chương trình tiên tiến 1)TT1Q0024.75Điểm chuẩn đã được quy đổi
31Tài chính (Chương trình tiên tiến 2)TT2Q0025.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
32Bảo hiểm7340204Q0024.75Điểm chuẩn đã được quy đổi
33Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZ1IF (Chương trình chất lượng cao 1)CLC1Q0025.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
34Kế toán7340301Q0027.1Điểm chuẩn đã được quy đổi
35Kế toán (Chương trình tiên tiến 1)7340301Q0024.75Điểm chuẩn đã được quy đổi
36Kiểm toán7340302Q0028.38Điểm chuẩn đã được quy đổi
37Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA (Chương trình chất lượng cao 3)CLC3Q0026.42Điểm chuẩn đã được quy đổi
38Khoa học quản lý7340401Q0026.06Điểm chuẩn đã được quy đổi
39Quản lý công7340401Q0025.42Điểm chuẩn đã được quy đổi
40Quản trị nhân lực7340404Q0027.1Điểm chuẩn đã được quy đổi
41Quản trị nhân lực (Chương trình chất lượng cao 2)CLC2Q0026.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
42Hệ thống thông tin quản lý7340405Q0027.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
43Quan hệ lao động7340408Q0025Điểm chuẩn đã được quy đổi
44Quản lý dự án7340409Q0026.63Điểm chuẩn đã được quy đổi
45Luật7380101Q0025.96Điểm chuẩn đã được quy đổi
46Luật kinh tế7380107Q0026.75Điểm chuẩn đã được quy đổi
47Luật thương mại quốc tế7380109Q0026.44Điểm chuẩn đã được quy đổi
48Khoa học máy tính7480101Q0026.27Điểm chuẩn đã được quy đổi
49Hệ thống thông tin7480104Q0026.38Điểm chuẩn đã được quy đổi
50Công nghệ thông tin7480201Q0025.89Điểm chuẩn đã được quy đổi
51Công nghệ thông tin và chuyển đổi số (Chương trình chất lượng cao 1)CLC1Q0025.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
52An toàn thông tin7480202Q0025.59Điểm chuẩn đã được quy đổi
53Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Q0028.61Điểm chuẩn đã được quy đổi
54Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chất lượng cao 3)CLC3Q0026.42Điểm chuẩn đã được quy đổi
55Kinh doanh nông nghiệp7620114Q0023.75Điểm chuẩn đã được quy đổi
56Kinh tế nông nghiệp7620115Q0024.35Điểm chuẩn đã được quy đổi
57Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Q0026.06Điểm chuẩn đã được quy đổi
58Quản trị khách sạn7810201Q0026.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
59Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Q0024.17Điểm chuẩn đã được quy đổi
60Kinh tế tài nguyên thiên nhiên7850102Q0023.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
61Quản lý đất đai7850103Q0024.38Điểm chuẩn đã được quy đổi
62Quản trị kinh doanh (E-BBA)EBBAQ0025.64Điểm chuẩn đã được quy đổi
63Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành Quản trị kinh doanhEP01Q0024.92Điểm chuẩn đã được quy đổi
64Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi roEP02Q0025.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
65Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)EP03Q0026.78Điểm chuẩn đã được quy đổi
66Kế toán tích hợp chứng chi quốc tế (JCAEW CFAB)EP04Q0025.9Điểm chuẩn đã được quy đổi
67Kinh doanh số (E-BDB)/ngành Quản trị kinh doanhEP05Q0026.4Điểm chuẩn đã được quy đổi
68Phân tích kinh doanh (BA)/ngành Quản trị kinh doanhEP06Q0027.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
69Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) /ngành Quản trị kinh doanhEP07Q0025.1Điểm chuẩn đã được quy đổi
70Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành Quản trị kinh doanhEP08Q0024.2Điểm chuẩn đã được quy đổi
71Công nghệ tài chính (BFT)/ngành Tài chính ngân hàngEP09Q0026.29Điểm chuẩn đã được quy đổi
72Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành TC-NHEP10Q0026.27Điểm chuẩn đã được quy đổi
73Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)EP11Q0024.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
74Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)EP12Q0027.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
75Kinh tế học tài chính (FE)/ngành Kinh tếEP13Q0025.41Điểm chuẩn đã được quy đổi
76Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chi quốc tế (LSIC)EP14Q0027.69Điểm chuẩn đã được quy đổi
77Khoa học dữ liệuEP15Q0026.13Điểm chuẩn đã được quy đổi
78Trí tuệ nhân tạoEP16Q0025.44Điểm chuẩn đã được quy đổi
79Kỹ thuật phần mềmEP17Q0024.7Điểm chuẩn đã được quy đổi
80Quản trị giải trí và sự kiệnEP18Q0025.89Điểm chuẩn đã được quy đổi
81Quản lý công và Chính sách (E-PMP)/ngành Kinh tếEPMPQ0023Điểm chuẩn đã được quy đổi
82Quản trị khách sạn (POHE)POHE1Q0025.61Điểm chuẩn đã được quy đổi
83Quản trị lữ hành (POHE)POHE2Q0024.64Điểm chuẩn đã được quy đổi
84Truyền thông Marketing (POHE)POHE3Q0027.61Điểm chuẩn đã được quy đổi
85Luật kinh doanh (POHE)POHE4Q0025.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
86Quản trị kinh doanh thương mại (POHE)POHE5Q0026.29Điểm chuẩn đã được quy đổi
87Quản lý thị trường (POHE)POHE6Q0024.66Điểm chuẩn đã được quy đổi
88Thẩm định giá (POHE)POHE7Q0024.55Điểm chuẩn đã được quy đổi

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh722020126.51Điểm chuẩn đã được quy đổi
2Kinh tế (Kinh tế học)7310101_126.52Điểm chuẩn đã được quy đổi
3Kinh tế (Kinh tế và quản lý đô thị)7310101_225.8Điểm chuẩn đã được quy đổi
4Kinh tế (Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực)7310101_326.79Điểm chuẩn đã được quy đổi
5Kinh tế đầu tư731010427.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
6Kinh tế đầu tư (Chương trình chất lượng cao 2)CLC226.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
7Kinh tế phát triển731010526.77Điểm chuẩn đã được quy đổi
8Kinh tế phát triển (Chương trình chất lượng cao 1)CLC125.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
9Kinh tế quốc tế731010628.13Điểm chuẩn đã được quy đổi
10Kinh tế quốc tế (Chương trình chất lượng cao 3)CLC326.42Điểm chuẩn đã được quy đổi
11Thống kê kinh tế731010726.79Điểm chuẩn đã được quy đổi
12Toán kinh tế731010826.73Điểm chuẩn đã được quy đổi
13Quan hệ công chúng732010828.07Điểm chuẩn đã được quy đổi
14Quan hệ công chúng (Chương trình chất lượng cao 2)CLC226.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
15Quản trị kinh doanh734010127.1Điểm chuẩn đã được quy đổi
16Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao 2)CLC226.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
17Quản trị kinh doanh (Chương trình tiên tiến 1)734010124.75Điểm chuẩn đã được quy đổi
18Marketing734011528.12Điểm chuẩn đã được quy đổi
19Digital Marketing (Chương trình chất lượng cao 3)CLC326.42Điểm chuẩn đã được quy đổi
20Bất động sản734011625.41Điểm chuẩn đã được quy đổi
21Kinh doanh quốc tế734012028.6Điểm chuẩn đã được quy đổi
22Quản trị Kinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao 3)CLC326.42Điểm chuẩn đã được quy đổi
23Quản trị Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiên tiến 2)TT225.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
24Kinh doanh thương mại734012128Điểm chuẩn đã được quy đổi
25Thương mại điện tử734012228.83Điểm chuẩn đã được quy đổi
26Thương mại điện tử (Chương trình chất lượng cao 3)734012226.42Điểm chuẩn đã được quy đổi
27Tài chính - Ngân hàng734020127.34Điểm chuẩn đã được quy đổi
28Ngân hàng (Chương trình chất lượng cao 1)CLC125.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
29Tài chính doanh nghiệp (Chương trình chất lượng cao 3)CLC326.42Điểm chuẩn đã được quy đổi
30Kế hoạch tài chính (Chương trình tiên tiến 1)TT124.75Điểm chuẩn đã được quy đổi
31Tài chính (Chương trình tiên tiến 2)TT225.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
32Bảo hiểm734020424.75Điểm chuẩn đã được quy đổi
33Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZ1IF (Chương trình chất lượng cao 1)CLC125.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
34Kế toán734030127.1Điểm chuẩn đã được quy đổi
35Kế toán (Chương trình tiên tiến 1)734030124.75Điểm chuẩn đã được quy đổi
36Kiểm toán734030228.38Điểm chuẩn đã được quy đổi
37Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA (Chương trình chất lượng cao 3)CLC326.42Điểm chuẩn đã được quy đổi
38Khoa học quản lý734040126.06Điểm chuẩn đã được quy đổi
39Quản lý công734040125.42Điểm chuẩn đã được quy đổi
40Quản trị nhân lực734040427.1Điểm chuẩn đã được quy đổi
41Quản trị nhân lực (Chương trình chất lượng cao 2)CLC226.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
42Hệ thống thông tin quản lý734040527.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
43Quan hệ lao động734040825Điểm chuẩn đã được quy đổi
44Quản lý dự án734040926.63Điểm chuẩn đã được quy đổi
45Luật738010125.96Điểm chuẩn đã được quy đổi
46Luật kinh tế738010726.75Điểm chuẩn đã được quy đổi
47Luật thương mại quốc tế738010926.44Điểm chuẩn đã được quy đổi
48Khoa học máy tính748010126.27Điểm chuẩn đã được quy đổi
49Hệ thống thông tin748010426.38Điểm chuẩn đã được quy đổi
50Công nghệ thông tin748020125.89Điểm chuẩn đã được quy đổi
51Công nghệ thông tin và chuyển đổi số (Chương trình chất lượng cao 1)CLC125.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
52An toàn thông tin748020225.59Điểm chuẩn đã được quy đổi
53Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060528.61Điểm chuẩn đã được quy đổi
54Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chất lượng cao 3)CLC326.42Điểm chuẩn đã được quy đổi
55Kinh doanh nông nghiệp762011423.75Điểm chuẩn đã được quy đổi
56Kinh tế nông nghiệp762011524.35Điểm chuẩn đã được quy đổi
57Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010326.06Điểm chuẩn đã được quy đổi
58Quản trị khách sạn781020126.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
59Quản lý tài nguyên và môi trường785010124.17Điểm chuẩn đã được quy đổi
60Kinh tế tài nguyên thiên nhiên785010223.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
61Quản lý đất đai785010324.38Điểm chuẩn đã được quy đổi
62Quản trị kinh doanh (E-BBA)EBBA25.64Điểm chuẩn đã được quy đổi
63Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành Quản trị kinh doanhEP0124.92Điểm chuẩn đã được quy đổi
64Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi roEP0225.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
65Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)EP0326.78Điểm chuẩn đã được quy đổi
66Kế toán tích hợp chứng chi quốc tế (JCAEW CFAB)EP0425.9Điểm chuẩn đã được quy đổi
67Kinh doanh số (E-BDB)/ngành Quản trị kinh doanhEP0526.4Điểm chuẩn đã được quy đổi
68Phân tích kinh doanh (BA)/ngành Quản trị kinh doanhEP0627.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
69Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) /ngành Quản trị kinh doanhEP0725.1Điểm chuẩn đã được quy đổi
70Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành Quản trị kinh doanhEP0824.2Điểm chuẩn đã được quy đổi
71Công nghệ tài chính (BFT)/ngành Tài chính ngân hàngEP0926.29Điểm chuẩn đã được quy đổi
72Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành TC-NHEP1026.27Điểm chuẩn đã được quy đổi
73Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)EP1124.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
74Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)EP1227.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
75Kinh tế học tài chính (FE)/ngành Kinh tếEP1325.41Điểm chuẩn đã được quy đổi
76Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chi quốc tế (LSIC)EP1427.69Điểm chuẩn đã được quy đổi
77Khoa học dữ liệuEP1526.13Điểm chuẩn đã được quy đổi
78Trí tuệ nhân tạoEP1625.44Điểm chuẩn đã được quy đổi
79Kỹ thuật phần mềmEP1724.7Điểm chuẩn đã được quy đổi
80Quản trị giải trí và sự kiệnEP1825.89Điểm chuẩn đã được quy đổi
81Quản lý công và Chính sách (E-PMP)/ngành Kinh tếEPMP23Điểm chuẩn đã được quy đổi
82Quản trị khách sạn (POHE)POHE125.61Điểm chuẩn đã được quy đổi
83Quản trị lữ hành (POHE)POHE224.64Điểm chuẩn đã được quy đổi
84Truyền thông Marketing (POHE)POHE327.61Điểm chuẩn đã được quy đổi
85Luật kinh doanh (POHE)POHE425.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
86Quản trị kinh doanh thương mại (POHE)POHE526.29Điểm chuẩn đã được quy đổi
87Quản lý thị trường (POHE)POHE624.66Điểm chuẩn đã được quy đổi
88Thẩm định giá (POHE)POHE724.55Điểm chuẩn đã được quy đổi

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá tư duy ĐHBKHN năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá tư duy ĐHBKHN năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh7220201K0026.51Điểm chuẩn đã được quy đổi
2Kinh tế (Kinh tế học)7310101_1K0026.52Điểm chuẩn đã được quy đổi
3Kinh tế (Kinh tế và quản lý đô thị)7310101_2K0025.8Điểm chuẩn đã được quy đổi
4Kinh tế (Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực)7310101_3K0026.79Điểm chuẩn đã được quy đổi
5Kinh tế đầu tư7310104K0027.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
6Kinh tế đầu tư (Chương trình chất lượng cao 2)CLC2K0026.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
7Kinh tế phát triển7310105K0026.77Điểm chuẩn đã được quy đổi
8Kinh tế phát triển (Chương trình chất lượng cao 1)CLC1K0025.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
9Kinh tế quốc tế7310106K0028.13Điểm chuẩn đã được quy đổi
10Kinh tế quốc tế (Chương trình chất lượng cao 3)CLC3K0026.42Điểm chuẩn đã được quy đổi
11Thống kê kinh tế7310107K0026.79Điểm chuẩn đã được quy đổi
12Toán kinh tế7310108K0026.73Điểm chuẩn đã được quy đổi
13Quan hệ công chúng7320108K0028.07Điểm chuẩn đã được quy đổi
14Quan hệ công chúng (Chương trình chất lượng cao 2)CLC2K0026.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
15Quản trị kinh doanh7340101K0027.1Điểm chuẩn đã được quy đổi
16Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao 2)CLC2K0026.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
17Quản trị kinh doanh (Chương trình tiên tiến 1)7340101K0024.75Điểm chuẩn đã được quy đổi
18Marketing7340115K0028.12Điểm chuẩn đã được quy đổi
19Digital Marketing (Chương trình chất lượng cao 3)CLC3K0026.42Điểm chuẩn đã được quy đổi
20Bất động sản7340116K0025.41Điểm chuẩn đã được quy đổi
21Kinh doanh quốc tế7340120K0028.6Điểm chuẩn đã được quy đổi
22Quản trị Kinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao 3)CLC3K0026.42Điểm chuẩn đã được quy đổi
23Quản trị Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiên tiến 2)TT2K0025.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
24Kinh doanh thương mại7340121K0028Điểm chuẩn đã được quy đổi
25Thương mại điện tử7340122K0028.83Điểm chuẩn đã được quy đổi
26Thương mại điện tử (Chương trình chất lượng cao 3)7340122K0026.42Điểm chuẩn đã được quy đổi
27Tài chính - Ngân hàng7340201K0027.34Điểm chuẩn đã được quy đổi
28Ngân hàng (Chương trình chất lượng cao 1)CLC1K0025.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
29Tài chính doanh nghiệp (Chương trình chất lượng cao 3)CLC3K0026.42Điểm chuẩn đã được quy đổi
30Kế hoạch tài chính (Chương trình tiên tiến 1)TT1K0024.75Điểm chuẩn đã được quy đổi
31Tài chính (Chương trình tiên tiến 2)TT2K0025.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
32Bảo hiểm7340204K0024.75Điểm chuẩn đã được quy đổi
33Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZ1IF (Chương trình chất lượng cao 1)CLC1K0025.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
34Kế toán7340301K0027.1Điểm chuẩn đã được quy đổi
35Kế toán (Chương trình tiên tiến 1)7340301K0024.75Điểm chuẩn đã được quy đổi
36Kiểm toán7340302K0028.38Điểm chuẩn đã được quy đổi
37Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA (Chương trình chất lượng cao 3)CLC3K0026.42Điểm chuẩn đã được quy đổi
38Khoa học quản lý7340401K0026.06Điểm chuẩn đã được quy đổi
39Quản lý công7340401K0025.42Điểm chuẩn đã được quy đổi
40Quản trị nhân lực7340404K0027.1Điểm chuẩn đã được quy đổi
41Quản trị nhân lực (Chương trình chất lượng cao 2)CLC2K0026.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
42Hệ thống thông tin quản lý7340405K0027.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
43Quan hệ lao động7340408K0025Điểm chuẩn đã được quy đổi
44Quản lý dự án7340409K0026.63Điểm chuẩn đã được quy đổi
45Luật7380101K0025.96Điểm chuẩn đã được quy đổi
46Luật kinh tế7380107K0026.75Điểm chuẩn đã được quy đổi
47Luật thương mại quốc tế7380109K0026.44Điểm chuẩn đã được quy đổi
48Khoa học máy tính7480101K0026.27Điểm chuẩn đã được quy đổi
49Hệ thống thông tin7480104K0026.38Điểm chuẩn đã được quy đổi
50Công nghệ thông tin7480201K0025.89Điểm chuẩn đã được quy đổi
51Công nghệ thông tin và chuyển đổi số (Chương trình chất lượng cao 1)CLC1K0025.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
52An toàn thông tin7480202K0025.59Điểm chuẩn đã được quy đổi
53Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605K0028.61Điểm chuẩn đã được quy đổi
54Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chất lượng cao 3)CLC3K0026.42Điểm chuẩn đã được quy đổi
55Kinh doanh nông nghiệp7620114K0023.75Điểm chuẩn đã được quy đổi
56Kinh tế nông nghiệp7620115K0024.35Điểm chuẩn đã được quy đổi
57Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103K0026.06Điểm chuẩn đã được quy đổi
58Quản trị khách sạn7810201K0026.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
59Quản lý tài nguyên và môi trường7850101K0024.17Điểm chuẩn đã được quy đổi
60Kinh tế tài nguyên thiên nhiên7850102K0023.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
61Quản lý đất đai7850103K0024.38Điểm chuẩn đã được quy đổi
62Quản trị kinh doanh (E-BBA)EBBAK0025.64Điểm chuẩn đã được quy đổi
63Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành Quản trị kinh doanhEP01K0024.92Điểm chuẩn đã được quy đổi
64Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi roEP02K0025.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
65Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)EP03K0026.78Điểm chuẩn đã được quy đổi
66Kế toán tích hợp chứng chi quốc tế (JCAEW CFAB)EP04K0025.9Điểm chuẩn đã được quy đổi
67Kinh doanh số (E-BDB)/ngành Quản trị kinh doanhEP05K0026.4Điểm chuẩn đã được quy đổi
68Phân tích kinh doanh (BA)/ngành Quản trị kinh doanhEP06K0027.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
69Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) /ngành Quản trị kinh doanhEP07K0025.1Điểm chuẩn đã được quy đổi
70Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành Quản trị kinh doanhEP08K0024.2Điểm chuẩn đã được quy đổi
71Công nghệ tài chính (BFT)/ngành Tài chính ngân hàngEP09K0026.29Điểm chuẩn đã được quy đổi
72Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành TC-NHEP10K0026.27Điểm chuẩn đã được quy đổi
73Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)EP11K0024.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
74Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)EP12K0027.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
75Kinh tế học tài chính (FE)/ngành Kinh tếEP13K0025.41Điểm chuẩn đã được quy đổi
76Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chi quốc tế (LSIC)EP14K0027.69Điểm chuẩn đã được quy đổi
77Khoa học dữ liệuEP15K0026.13Điểm chuẩn đã được quy đổi
78Trí tuệ nhân tạoEP16K0025.44Điểm chuẩn đã được quy đổi
79Kỹ thuật phần mềmEP17K0024.7Điểm chuẩn đã được quy đổi
80Quản trị giải trí và sự kiệnEP18K0025.89Điểm chuẩn đã được quy đổi
81Quản lý công và Chính sách (E-PMP)/ngành Kinh tếEPMPK0023Điểm chuẩn đã được quy đổi
82Quản trị khách sạn (POHE)POHE1K0025.61Điểm chuẩn đã được quy đổi
83Quản trị lữ hành (POHE)POHE2K0024.64Điểm chuẩn đã được quy đổi
84Truyền thông Marketing (POHE)POHE3K0027.61Điểm chuẩn đã được quy đổi
85Luật kinh doanh (POHE)POHE4K0025.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
86Quản trị kinh doanh thương mại (POHE)POHE5K0026.29Điểm chuẩn đã được quy đổi
87Quản lý thị trường (POHE)POHE6K0024.66Điểm chuẩn đã được quy đổi
88Thẩm định giá (POHE)POHE7K0024.55Điểm chuẩn đã được quy đổi

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh722020126.51Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30
2Kinh tế (Kinh tế học)7310101_126.52Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30
3Kinh tế (Kinh tế và quản lý đô thị)7310101_225.8Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30
4Kinh tế (Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực)7310101_326.79Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30
5Kinh tế đầu tư731010427.5Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30
6Kinh tế đầu tư (Chương trình chất lượng cao 2)CLC226.5Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30
7Kinh tế phát triển731010526.77Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30
8Kinh tế phát triển (Chương trình chất lượng cao 1)CLC125.25Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30
9Kinh tế quốc tế731010628.13Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30
10Kinh tế quốc tế (Chương trình chất lượng cao 3)CLC326.42Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30
11Thống kê kinh tế731010726.79Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30
12Toán kinh tế731010826.73Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30
13Quan hệ công chúng732010828.07Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30
14Quan hệ công chúng (Chương trình chất lượng cao 2)CLC226.5Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30
15Quản trị kinh doanh734010127.1Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30
16Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao 2)CLC226.5Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30
17Quản trị kinh doanh (Chương trình tiên tiến 1)734010124.75Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30
18Marketing734011528.12Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30
19Digital Marketing (Chương trình chất lượng cao 3)CLC326.42Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30
20Bất động sản734011625.41Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30
21Kinh doanh quốc tế734012028.6Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30
22Quản trị Kinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao 3)CLC326.42Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30
23Quản trị Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiên tiến 2)TT225.5Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30
24Kinh doanh thương mại734012128Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30
25Thương mại điện tử734012228.83Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30
26Thương mại điện tử (Chương trình chất lượng cao 3)734012226.42Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30
27Tài chính - Ngân hàng734020127.34Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30
28Ngân hàng (Chương trình chất lượng cao 1)CLC125.25Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30
29Tài chính doanh nghiệp (Chương trình chất lượng cao 3)CLC326.42Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30
30Kế hoạch tài chính (Chương trình tiên tiến 1)TT124.75Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30
31Tài chính (Chương trình tiên tiến 2)TT225.5Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30
32Bảo hiểm734020424.75Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30
33Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZ1IF (Chương trình chất lượng cao 1)CLC125.25Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30
34Kế toán734030127.1Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30
35Kế toán (Chương trình tiên tiến 1)734030124.75Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30
36Kiểm toán734030228.38Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30
37Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA (Chương trình chất lượng cao 3)CLC326.42Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30
38Khoa học quản lý734040126.06Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30
39Quản lý công734040125.42Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30
40Quản trị nhân lực734040427.1Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30
41Quản trị nhân lực (Chương trình chất lượng cao 2)CLC226.5Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30
42Hệ thống thông tin quản lý734040527.5Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30
43Quan hệ lao động734040825Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30
44Quản lý dự án734040926.63Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30
45Luật738010125.96Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30
46Luật kinh tế738010726.75Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30
47Luật thương mại quốc tế738010926.44Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30
48Khoa học máy tính748010126.27Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30
49Hệ thống thông tin748010426.38Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30
50Công nghệ thông tin748020125.89Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30
51Công nghệ thông tin và chuyển đổi số (Chương trình chất lượng cao 1)CLC125.25Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30
52An toàn thông tin748020225.59Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30
53Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060528.61Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30
54Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chất lượng cao 3)CLC326.42Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30
55Kinh doanh nông nghiệp762011423.75Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30
56Kinh tế nông nghiệp762011524.35Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30
57Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010326.06Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30
58Quản trị khách sạn781020126.25Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30
59Quản lý tài nguyên và môi trường785010124.17Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30
60Kinh tế tài nguyên thiên nhiên785010223.5Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30
61Quản lý đất đai785010324.38Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30
62Quản trị kinh doanh (E-BBA)EBBA25.64Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30
63Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành Quản trị kinh doanhEP0124.92Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30
64Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi roEP0225.5Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30
65Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)EP0326.78Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30
66Kế toán tích hợp chứng chi quốc tế (JCAEW CFAB)EP0425.9Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30
67Kinh doanh số (E-BDB)/ngành Quản trị kinh doanhEP0526.4Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30
68Phân tích kinh doanh (BA)/ngành Quản trị kinh doanhEP0627.5Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30
69Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) /ngành Quản trị kinh doanhEP0725.1Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30
70Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành Quản trị kinh doanhEP0824.2Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30
71Công nghệ tài chính (BFT)/ngành Tài chính ngân hàngEP0926.29Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30
72Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành TC-NHEP1026.27Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30
73Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)EP1124.25Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30
74Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)EP1227.25Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30
75Kinh tế học tài chính (FE)/ngành Kinh tếEP1325.41Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30
76Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chi quốc tế (LSIC)EP1427.69Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30
77Khoa học dữ liệuEP1526.13Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30
78Trí tuệ nhân tạoEP1625.44Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30
79Kỹ thuật phần mềmEP1724.7Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30
80Quản trị giải trí và sự kiệnEP1825.89Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30
81Quản lý công và Chính sách (E-PMP)/ngành Kinh tếEPMP23Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30
82Quản trị khách sạn (POHE)POHE125.61Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30
83Quản trị lữ hành (POHE)POHE224.64Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30
84Truyền thông Marketing (POHE)POHE327.61Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30
85Luật kinh doanh (POHE)POHE425.5Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30
86Quản trị kinh doanh thương mại (POHE)POHE526.29Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30
87Quản lý thị trường (POHE)POHE624.66Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30
88Thẩm định giá (POHE)POHE724.55Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Chứng chỉ quốc tế năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Chứng chỉ quốc tế năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh722020126.51Điểm chuẩn đã được quy đổi
2Kinh tế (Kinh tế học)7310101_126.52Điểm chuẩn đã được quy đổi
3Kinh tế (Kinh tế và quản lý đô thị)7310101_225.8Điểm chuẩn đã được quy đổi
4Kinh tế (Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực)7310101_326.79Điểm chuẩn đã được quy đổi
5Kinh tế đầu tư731010427.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
6Kinh tế đầu tư (Chương trình chất lượng cao 2)CLC226.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
7Kinh tế phát triển731010526.77Điểm chuẩn đã được quy đổi
8Kinh tế phát triển (Chương trình chất lượng cao 1)CLC125.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
9Kinh tế quốc tế731010628.13Điểm chuẩn đã được quy đổi
10Kinh tế quốc tế (Chương trình chất lượng cao 3)CLC326.42Điểm chuẩn đã được quy đổi
11Thống kê kinh tế731010726.79Điểm chuẩn đã được quy đổi
12Toán kinh tế731010826.73Điểm chuẩn đã được quy đổi
13Quan hệ công chúng732010828.07Điểm chuẩn đã được quy đổi
14Quan hệ công chúng (Chương trình chất lượng cao 2)CLC226.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
15Quản trị kinh doanh734010127.1Điểm chuẩn đã được quy đổi
16Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao 2)CLC226.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
17Quản trị kinh doanh (Chương trình tiên tiến 1)734010124.75Điểm chuẩn đã được quy đổi
18Marketing734011528.12Điểm chuẩn đã được quy đổi
19Digital Marketing (Chương trình chất lượng cao 3)CLC326.42Điểm chuẩn đã được quy đổi
20Bất động sản734011625.41Điểm chuẩn đã được quy đổi
21Kinh doanh quốc tế734012028.6Điểm chuẩn đã được quy đổi
22Quản trị Kinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao 3)CLC326.42Điểm chuẩn đã được quy đổi
23Quản trị Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiên tiến 2)TT225.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
24Kinh doanh thương mại734012128Điểm chuẩn đã được quy đổi
25Thương mại điện tử734012228.83Điểm chuẩn đã được quy đổi
26Thương mại điện tử (Chương trình chất lượng cao 3)734012226.42Điểm chuẩn đã được quy đổi
27Tài chính - Ngân hàng734020127.34Điểm chuẩn đã được quy đổi
28Ngân hàng (Chương trình chất lượng cao 1)CLC125.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
29Tài chính doanh nghiệp (Chương trình chất lượng cao 3)CLC326.42Điểm chuẩn đã được quy đổi
30Kế hoạch tài chính (Chương trình tiên tiến 1)TT124.75Điểm chuẩn đã được quy đổi
31Tài chính (Chương trình tiên tiến 2)TT225.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
32Bảo hiểm734020424.75Điểm chuẩn đã được quy đổi
33Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZ1IF (Chương trình chất lượng cao 1)CLC125.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
34Kế toán734030127.1Điểm chuẩn đã được quy đổi
35Kế toán (Chương trình tiên tiến 1)734030124.75Điểm chuẩn đã được quy đổi
36Kiểm toán734030228.38Điểm chuẩn đã được quy đổi
37Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA (Chương trình chất lượng cao 3)CLC326.42Điểm chuẩn đã được quy đổi
38Khoa học quản lý734040126.06Điểm chuẩn đã được quy đổi
39Quản lý công734040125.42Điểm chuẩn đã được quy đổi
40Quản trị nhân lực734040427.1Điểm chuẩn đã được quy đổi
41Quản trị nhân lực (Chương trình chất lượng cao 2)CLC226.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
42Hệ thống thông tin quản lý734040527.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
43Quan hệ lao động734040825Điểm chuẩn đã được quy đổi
44Quản lý dự án734040926.63Điểm chuẩn đã được quy đổi
45Luật738010125.96Điểm chuẩn đã được quy đổi
46Luật kinh tế738010726.75Điểm chuẩn đã được quy đổi
47Luật thương mại quốc tế738010926.44Điểm chuẩn đã được quy đổi
48Khoa học máy tính748010126.27Điểm chuẩn đã được quy đổi
49Hệ thống thông tin748010426.38Điểm chuẩn đã được quy đổi
50Công nghệ thông tin748020125.89Điểm chuẩn đã được quy đổi
51Công nghệ thông tin và chuyển đổi số (Chương trình chất lượng cao 1)CLC125.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
52An toàn thông tin748020225.59Điểm chuẩn đã được quy đổi
53Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060528.61Điểm chuẩn đã được quy đổi
54Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chất lượng cao 3)CLC326.42Điểm chuẩn đã được quy đổi
55Kinh doanh nông nghiệp762011423.75Điểm chuẩn đã được quy đổi
56Kinh tế nông nghiệp762011524.35Điểm chuẩn đã được quy đổi
57Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010326.06Điểm chuẩn đã được quy đổi
58Quản trị khách sạn781020126.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
59Quản lý tài nguyên và môi trường785010124.17Điểm chuẩn đã được quy đổi
60Kinh tế tài nguyên thiên nhiên785010223.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
61Quản lý đất đai785010324.38Điểm chuẩn đã được quy đổi
62Quản trị kinh doanh (E-BBA)EBBA25.64Điểm chuẩn đã được quy đổi
63Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành Quản trị kinh doanhEP0124.92Điểm chuẩn đã được quy đổi
64Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi roEP0225.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
65Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)EP0326.78Điểm chuẩn đã được quy đổi
66Kế toán tích hợp chứng chi quốc tế (JCAEW CFAB)EP0425.9Điểm chuẩn đã được quy đổi
67Kinh doanh số (E-BDB)/ngành Quản trị kinh doanhEP0526.4Điểm chuẩn đã được quy đổi
68Phân tích kinh doanh (BA)/ngành Quản trị kinh doanhEP0627.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
69Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) /ngành Quản trị kinh doanhEP0725.1Điểm chuẩn đã được quy đổi
70Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành Quản trị kinh doanhEP0824.2Điểm chuẩn đã được quy đổi
71Công nghệ tài chính (BFT)/ngành Tài chính ngân hàngEP0926.29Điểm chuẩn đã được quy đổi
72Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành TC-NHEP1026.27Điểm chuẩn đã được quy đổi
73Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)EP1124.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
74Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)EP1227.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
75Kinh tế học tài chính (FE)/ngành Kinh tếEP1325.41Điểm chuẩn đã được quy đổi
76Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chi quốc tế (LSIC)EP1427.69Điểm chuẩn đã được quy đổi
77Khoa học dữ liệuEP1526.13Điểm chuẩn đã được quy đổi
78Trí tuệ nhân tạoEP1625.44Điểm chuẩn đã được quy đổi
79Kỹ thuật phần mềmEP1724.7Điểm chuẩn đã được quy đổi
80Quản trị giải trí và sự kiệnEP1825.89Điểm chuẩn đã được quy đổi
81Quản lý công và Chính sách (E-PMP)/ngành Kinh tếEPMP23Điểm chuẩn đã được quy đổi
82Quản trị khách sạn (POHE)POHE125.61Điểm chuẩn đã được quy đổi
83Quản trị lữ hành (POHE)POHE224.64Điểm chuẩn đã được quy đổi
84Truyền thông Marketing (POHE)POHE327.61Điểm chuẩn đã được quy đổi
85Luật kinh doanh (POHE)POHE425.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
86Quản trị kinh doanh thương mại (POHE)POHE526.29Điểm chuẩn đã được quy đổi
87Quản lý thị trường (POHE)POHE624.66Điểm chuẩn đã được quy đổi
88Thẩm định giá (POHE)POHE724.55Điểm chuẩn đã được quy đổi

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D1035.6Điểm Anh x2
2Kinh tế (Kinh tế học)7310101A00, A01, D01, D0727.2
3Kinh tế (Kinh tế và quản lý đô thị)7310101A00, A01, D01, D0727.01
4Kinh tế (Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực)7310101A00, A01, D01, D0727.34
5Kinh tế đầu tư7310104A00, A01, D01, D0727.4
6Kinh tế phát triển7310105A00, A01, D01, D0727.2
7Kinh tế quốc tế7310106A00, A01, D01, D0727.54
8Thống kê kinh tế7310107A00, A01, D01, D0736.23Điểm Toán x2
9Toán kinh tế7310108A00, A01, D01, D0736.2Điểm Toán x2
10Quan hệ công chúng7320108A01, D01, C03, C0428.18
11Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0727.15
12Marketing7340115A00, A01, D01, D0727.78
13Bất động sản7340116A00, A01, D01, D0726.83
14Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D0727.71
15Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, D0727.57
16Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D0728.02
17Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0727.3
18Bảo hiểm7340204A00, A01, D01, D0726.71
19Kế toán7340301A00, A01, D01, D0727.29
20Kiểm toán7340302A00, A01, D01, D0727.79
21Khoa học quản lý7340401A00, A01, D01, D0727.1
22Quản lý công7340401A00, A01, D01, D0726.96
23Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, D0727.25
24Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D0736.36Điểm Toán x2
25Quản lý dự án7340409A00, A01, D01, D0727.15
26Luật7380101A00, A01, D01, D0726.91
27Luật kinh tế7380107A00, A01, D01, D0727.05
28Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, D0735.55Điểm Toán x2
29Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D01, D0735.94Điểm Toán x2
30Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0735.17Điểm Toán x2
31An toàn thông tin7480202A00, A01, D01, D0735Điểm Toán x2
32Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D0727.89
33Kinh doanh nông nghiệp7620114A00, A01, D01, D0726.81
34Kinh tế nông nghiệp7620115A00, A01, D01, D0726.85
35Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D0726.71
36Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D0726.94
37Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, D01, D0726.76
38Kinh tế tài nguyên thiên nhiên7850102A00, A01, D01, D0726.87
39Quản lý đất đai7850103A00, A01, D01, D0726.85
40Quản trị kinh doanh (E-BBA)EBBAA00, A01, D01, D0727.01
41Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành Quản trị kinh doanhEP01A01, D01, D07, D0936.25Điểm Anh x2
42Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary)EP02A00, A01, D01, D0726.57
43Khoa học dữ liệu trong Kinh tế & Kinh doanh (DSEB)EP03A00, A01, D01, D0726.97
44Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)EP04A00, A01, D01, D0727.2
45Kinh doanh số (E-BDB)/ngành Quản trị kinh doanhEP05A00, A01, D01, D0727
46Phân tích kinh doanh (BA)/ngành Quản trị kinh doanhEP06A00, A01, D01, D0727.48
47Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)/ngành Quản trị kinh doanhEP07A01, D01, D07, D1026.96
48Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành Quản trị kinh doanhEP08A01, D01, D07, D1026.86
49Công nghệ tài chính (BFT)/ngành Tài chính - Ngân hàngEP09A00, A01, D01, D0726.96
50Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành Tài chính - Ngân hàngEP10A01, D01, D07, D1036.36Điểm Anh x2
51Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)EP11A01, D01, D09, D1035.65Điểm Anh x2
52Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)EP12A01, D01, D09, D1027.45
53Kinh tế tài chính (FE)/ngành Kinh tếEP13A00, A01, D01, D0726.96
54Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)EP14A01, D01, D07, D1036.42Điểm Anh x2
55Khoa học dữ liệuEP15A00, A01, D01, D0735.46Điểm Toán x2
56Trí tuệ nhân tạoEP16A00, A01, D01, D0734.5Điểm Toán x2
57Kỹ thuật phần mềmEP17A00, A01, D01, D0734.06Điểm Toán x2
58Quản trị giải trí và sự kiệnEP18A01, D01, D09, D1036.55Điểm Anh x2
59Quản lý công và Chính sách (E-PMP)/ngành Kinh tếEPMPA00, A01, D01, D0726.7
60Quản trị khách sạn (Chương trình POHE)POHE1A01, D01, D07, D0935.8Điểm Anh x2
61Quản trị lữ hành (Chương trình POHE)POHE2A01, D01, D07, D0935.75Điểm Anh x2
62Truyền thông Marketing (Chương trình POHE)POHE3A01, D01, D07, D0937.49Điểm Anh x2
63Luật kinh doanh (Chương trình POHE)POHE4A01, D01, D07, D0935.26Điểm Anh x2
64Quản trị kinh doanh thương mại (Chương trình POHE)POHE5A01, D01, D07, D0936.59Điểm Anh x2
65Quản lý thị trường (Chương trình POHE)POHE6A01, D01, D07, D0935.88Điểm Anh x2
66Thẩm định giá (Chương trình POHE)POHE7A01, D01, D07, D0936.05Điểm Anh x2

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh722020121.85
2Kinh tế (Kinh tế học)731010122
3Kinh tế (Kinh tế và quản lý đô thị)731010121.2
4Kinh tế (Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực)731010122.02
5Kinh tế đầu tư731010422.45
6Kinh tế phát triển731010521.67
7Kinh tế quốc tế731010624.03
8Thống kê kinh tế731010721.25
9Toán kinh tế731010821.8
10Quan hệ công chúng732010823.37
11Quản trị kinh doanh734010122.53
12Marketing734011523.67
13Bất động sản734011620.9
14Kinh doanh quốc tế734012024.7
15Kinh doanh thương mại734012123.64
16Thương mại điện tử734012224.4
17Tài chính - Ngân hàng734020122.73
18Bảo hiểm734020420.25
19Kế toán734030122.45
20Kiểm toán734030223.96
21Khoa học quản lý734040120.75
22Quản lý công734040120.25
23Quản trị nhân lực734040422.48
24Hệ thống thông tin quản lý734040522.13
25Quản lý dự án734040921.48
26Luật738010121.53
27Luật kinh tế738010722.27
28Khoa học máy tính748010122.22
29Hệ thống thông tin748010421.05
30Công nghệ thông tin748020122
31An toàn thông tin748020221.48
32Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060524.55
33Kinh doanh nông nghiệp762011419.33
34Kinh tế nông nghiệp762011519.33
35Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010321.2
36Quản trị khách sạn781020121.9
37Quản lý tài nguyên và môi trường785010119.75
38Kinh tế tài nguyên thiên nhiên785010219.33
39Quản lý đất đai785010320
40Quản trị kinh doanh (E-BBA)EBBA20.87
41Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành Quản trị kinh doanhEP0119.45
42Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary)EP0220.78
43Khoa học dữ liệu trong Kinh tế & Kinh doanh (DSEB)EP0321.5
44Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)EP0422.02
45Kinh doanh số (E-BDB)/ngành Quản trị kinh doanhEP0521.93
46Phân tích kinh doanh (BA)/ngành Quản trị kinh doanhEP0622.57
47Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)/ngành Quản trị kinh doanhEP0720.25
48Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành Quản trị kinh doanhEP0819.33
49Công nghệ tài chính (BFT)/ngành Tài chính - Ngân hàngEP0921.07
50Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành Tài chính - Ngân hàngEP1021.05
51Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)EP1120.24
52Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)EP1222.81
53Kinh tế tài chính (FE)/ngành Kinh tếEP1320.25
54Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)EP1422.74
55Khoa học dữ liệuEP1521
56Trí tuệ nhân tạoEP1621.05
57Kỹ thuật phần mềmEP1720.45
58Quản trị giải trí và sự kiệnEP1821
59Quản lý công và Chính sách (E-PMP)/ngành Kinh tếEPMP19.35
60Quản trị khách sạn (Chương trình POHE)POHE121
61Quản trị lữ hành (Chương trình POHE)POHE219.75
62Truyền thông Marketing (Chương trình POHE)POHE323.01
63Luật kinh doanh (Chương trình POHE)POHE421.23
64Quản trị kinh doanh thương mại (Chương trình POHE)POHE521.93
65Quản lý thị trường (Chương trình POHE)POHE620.25
66Thẩm định giá (Chương trình POHE)POHE719.33

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh722020121.85
2Kinh tế (Kinh tế học)731010122
3Kinh tế (Kinh tế và quản lý đô thị)731010121.2
4Kinh tế (Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực)731010122.02
5Kinh tế đầu tư731010422.45
6Kinh tế phát triển731010521.67
7Kinh tế quốc tế731010624.03
8Thống kê kinh tế731010721.25
9Toán kinh tế731010821.8
10Quan hệ công chúng732010823.37
11Quản trị kinh doanh734010122.53
12Marketing734011523.67
13Bất động sản734011620.9
14Kinh doanh quốc tế734012024.7
15Kinh doanh thương mại734012123.64
16Thương mại điện tử734012224.4
17Tài chính - Ngân hàng734020122.73
18Bảo hiểm734020420.25
19Kế toán734030122.45
20Kiểm toán734030223.96
21Khoa học quản lý734040120.75
22Quản lý công734040120.25
23Quản trị nhân lực734040422.48
24Hệ thống thông tin quản lý734040522.13
25Quản lý dự án734040921.48
26Luật738010121.53
27Luật kinh tế738010722.27
28Khoa học máy tính748010122.22
29Hệ thống thông tin748010421.05
30Công nghệ thông tin748020122
31An toàn thông tin748020221.48
32Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060524.55
33Kinh doanh nông nghiệp762011419.33
34Kinh tế nông nghiệp762011519.33
35Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010321.2
36Quản trị khách sạn781020121.9
37Quản lý tài nguyên và môi trường785010119.75
38Kinh tế tài nguyên thiên nhiên785010219.33
39Quản lý đất đai785010320
40Quản trị kinh doanh (E-BBA)EBBA20.87
41Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành Quản trị kinh doanhEP0119.45
42Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary)EP0220.78
43Khoa học dữ liệu trong Kinh tế & Kinh doanh (DSEB)EP0321.5
44Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)EP0422.02
45Kinh doanh số (E-BDB)/ngành Quản trị kinh doanhEP0521.93
46Phân tích kinh doanh (BA)/ngành Quản trị kinh doanhEP0622.57
47Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)/ngành Quản trị kinh doanhEP0720.25
48Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành Quản trị kinh doanhEP0819.33
49Công nghệ tài chính (BFT)/ngành Tài chính - Ngân hàngEP0921.07
50Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành Tài chính - Ngân hàngEP1021.05
51Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)EP1120.24
52Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)EP1222.81
53Kinh tế tài chính (FE)/ngành Kinh tếEP1320.25
54Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)EP1422.74
55Khoa học dữ liệuEP1521
56Trí tuệ nhân tạoEP1621.05
57Kỹ thuật phần mềmEP1720.45
58Quản trị giải trí và sự kiệnEP1821
59Quản lý công và Chính sách (E-PMP)/ngành Kinh tếEPMP19.35
60Quản trị khách sạn (Chương trình POHE)POHE121
61Quản trị lữ hành (Chương trình POHE)POHE219.75
62Truyền thông Marketing (Chương trình POHE)POHE323.01
63Luật kinh doanh (Chương trình POHE)POHE421.23
64Quản trị kinh doanh thương mại (Chương trình POHE)POHE521.93
65Quản lý thị trường (Chương trình POHE)POHE620.25
66Thẩm định giá (Chương trình POHE)POHE719.33

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá tư duy ĐHBKHN năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá tư duy ĐHBKHN năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh722020121.85
2Kinh tế (Kinh tế học)731010122
3Kinh tế (Kinh tế và quản lý đô thị)731010121.2
4Kinh tế (Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực)731010122.02
5Kinh tế đầu tư731010422.45
6Kinh tế phát triển731010521.67
7Kinh tế quốc tế731010624.03
8Thống kê kinh tế731010721.25
9Toán kinh tế731010821.8
10Quan hệ công chúng732010823.37
11Quản trị kinh doanh734010122.53
12Marketing734011523.67
13Bất động sản734011620.9
14Kinh doanh quốc tế734012024.7
15Kinh doanh thương mại734012123.64
16Thương mại điện tử734012224.4
17Tài chính - Ngân hàng734020122.73
18Bảo hiểm734020420.25
19Kế toán734030122.45
20Kiểm toán734030223.96
21Khoa học quản lý734040120.75
22Quản lý công734040120.25
23Quản trị nhân lực734040422.48
24Hệ thống thông tin quản lý734040522.13
25Quản lý dự án734040921.48
26Luật738010121.53
27Luật kinh tế738010722.27
28Khoa học máy tính748010122.22
29Hệ thống thông tin748010421.05
30Công nghệ thông tin748020122
31An toàn thông tin748020221.48
32Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060524.55
33Kinh doanh nông nghiệp762011419.33
34Kinh tế nông nghiệp762011519.33
35Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010321.2
36Quản trị khách sạn781020121.9
37Quản lý tài nguyên và môi trường785010119.75
38Kinh tế tài nguyên thiên nhiên785010219.33
39Quản lý đất đai785010320
40Quản trị kinh doanh (E-BBA)EBBA20.87
41Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành Quản trị kinh doanhEP0119.45
42Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary)EP0220.78
43Khoa học dữ liệu trong Kinh tế & Kinh doanh (DSEB)EP0321.5
44Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)EP0422.02
45Kinh doanh số (E-BDB)/ngành Quản trị kinh doanhEP0521.93
46Phân tích kinh doanh (BA)/ngành Quản trị kinh doanhEP0622.57
47Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)/ngành Quản trị kinh doanhEP0720.25
48Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành Quản trị kinh doanhEP0819.33
49Công nghệ tài chính (BFT)/ngành Tài chính - Ngân hàngEP0921.07
50Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành Tài chính - Ngân hàngEP1021.05
51Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)EP1120.24
52Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)EP1222.81
53Kinh tế tài chính (FE)/ngành Kinh tếEP1320.25
54Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)EP1422.74
55Khoa học dữ liệuEP1521
56Trí tuệ nhân tạoEP1621.05
57Kỹ thuật phần mềmEP1720.45
58Quản trị giải trí và sự kiệnEP1821
59Quản lý công và Chính sách (E-PMP)/ngành Kinh tếEPMP19.35
60Quản trị khách sạn (Chương trình POHE)POHE121
61Quản trị lữ hành (Chương trình POHE)POHE219.75
62Truyền thông Marketing (Chương trình POHE)POHE323.01
63Luật kinh doanh (Chương trình POHE)POHE421.23
64Quản trị kinh doanh thương mại (Chương trình POHE)POHE521.93
65Quản lý thị trường (Chương trình POHE)POHE620.25
66Thẩm định giá (Chương trình POHE)POHE719.33

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh722020121.85Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024
2Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D1027Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT
3Kinh tế (Kinh tế học)7310101122Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024
4Kinh tế (Kinh tế học)73101011A00, A01, D01, D0726.87Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT
5Kinh tế (Kinh tế và quản lý đô thị)7310101221.2Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024
6Kinh tế (Kinh tế và quản lý đô thị)73101012A00, A01, D01, D0726.2Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT
7Kinh tế (Kinh tế và Quản lý nguồn nhân lực)7310101322.02Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024
8Kinh tế (Kinh tế và Quản lý nguồn nhân lực)73101013A00, A01, D01, D0726.95Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT
9Kinh tế đầu tư731010422.45Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024
10Kinh tế đầu tư7310104A00, A01, D01, B0027.25Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT
11Kinh tế phát triển731010521.67Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024
12Kinh tế phát triển7310105A00, A01, D01, D0726.84Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT
13Kinh tế quốc tế731010624.03Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024
14Kinh tế quốc tế7310106A00, A01, D01, D0727.9Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT
15Thống kê kinh tế731010721.25Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024
16Thống kê kinh tế7310107A00, A01, D01, D0726.25Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT
17Toán kinh tế731010821.8Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024
18Toán kinh tế7310108A00, A01, D01, D0726.57Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT
19Quan hệ công chúng732010823.37Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024
20Quan hệ công chúng7320108A01, D01, C03, C0427.75Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT
21Quản trị kinh doanh734010122.53Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024
22Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0727.34Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT
23Marketing734011523.67Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024
24Marketing7340115A00, A01, D01, D0727.9Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT
25Bất động sản734011620.9Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024
26Bất động sản7340116A00, A01, D01, D0726.33Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT
27Kinh doanh quốc tế734012024.7Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024
28Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D0728.16Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT
29Kinh doanh thương mại734012123.64Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024
30Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, D0727.73Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT
31Thương mại điện tử734012224.4Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024
32Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D0728.16Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT
33Tài chính - Ngân hàng734020122.73Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024
34Bảo hiểm734020420.25Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024
35Bảo hiểm7340204A00, A01, D01, D0726.1Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT
36Kế toán734030122.45Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024
37Kế toán7340301A00, A01, D01, D0727.1Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT
38Kiểm toán734030223.96Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024
39Kiểm toán7340302A00, A01, D01, D0727.73Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT
40Khoa học quản lý734040120.75Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024
41Khoa học quản lý7340401A00, A01, D01, D0726.15Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT
42Quản lý công734040120.25Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024
43Quản lý công7340401A00, A01, D01, D0726.3Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT
44Quản trị nhân lực734040422.48Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024
45Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, D0727.35Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT
46Hệ thống thông tin quản lý734040522.13Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024
47Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D0726.7Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT
48Quản lý dự án734040921.48Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024
49Quản lý dự án7340409A00, A01, D01, B0026.8Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT
50Luật738010121.53Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024
51Luật7380101A00, A01, D01, D0726.81Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT
52Luật kinh tế738010722.27Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024
53Luật kinh tế7380107A00, A01, D01, D0727.15Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT
54Khoa học máy tính748010122.22Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024
55Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, D0726.71Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT
56Hệ thống thông tin748010421.05Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024
57Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D01, D0726.5Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT
58Công nghệ thông tin748020122Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024
59Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0726.31Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT
60An toàn thông tin748020221.48Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024
61An toàn thông tin7480202A00, A01, D01, D0726.5Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT
62Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060524.55Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024
63Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D0728.02Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT
64Kinh doanh nông nghiệp762011419.33Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024
65Kinh doanh nông nghiệp7620114A00, A01, D01, B0025.2Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT
66Kinh tế nông nghiệp762011519.33Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024
67Kinh tế nông nghiệp7620115A00, A01, D01, B0025.2Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT
68Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010321.2Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024
69Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D0726.57Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT
70Quản trị khách sạn781020121.9Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024
71Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D0727.11Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT
72Quản lý tài nguyên và môi trường785010119.75Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024
73Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, D01, D0725.4Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT
74Kinh tế tài nguyên thiên nhiên785010219.33Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024
75Kinh tế tài nguyên thiên nhiên7850102A00, A01, D01, B0025Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT
76Quản lý đất đai785010320Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024
77Quản lý đất đai7850103A00, A01, D01, D0725.4Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT
78Quản trị kinh doanh (E-BBA)EBBA20.87Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024
79Quản trị kinh doanh (E-BBA)EBBAA00, A01, D01, D0726.65Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT
80Khởi nghiệp & phát triển KD (BBAE)EP0119.45Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024
81Khởi nghiệp & phát triển KD (BBAE)EP01A01, D01, D07, D0925.5Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT
82Định phí BH & Quản trị rủi ro (Actuary)EP0220.78Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024
83Định phí BH & Quản trị rủi ro (Actuary)EP02A00, A01, D01, D0726.1Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT
84Khoa học dữ liệu trong KT & KD (DSEB)EP0321.5Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024
85Khoa học dữ liệu trong KT & KD (DSEB)EP03A00, A01, D01, D0726.52Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT
86Kế toán tích hợp CCQT (ACT-ICAEW)EP0422.02Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024
87Kế toán tích hợp CCQT (ACT-ICAEW)EP04A00, A01, D01, D0727Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT
88Kinh doanh số (E-BDB)EP0521.93Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024
89Kinh doanh số (E-BDB)EP05A00, A01, D01, D0727.2Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT
90Phân tích kinh doanh (BA)EP0622.57Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024
91Phân tích kinh doanh (BA)EP06A00, A01, D01, D0727.44Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT
92Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)EP0720.25Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024
93Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)EP07A01, D01, D07, D1026.1Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT
94Quản trị chất lượng và Đồi mới (E-MQ1)EP0820.25Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024
95Quản trị chất lượng và Đồi mới (E-MQ1)EP08A01, D01, D07, D1025.2Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT
96Công nghệ tài chính (BFT)EP0921.07Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024
97Công nghệ tài chính (BFT)EP09A00, A01, D01, D07Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT
98Đầu tư và tài chính (BFI)EP1021.05Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024
99Đầu tư và tài chính (BFI)EP10A01, D01, D07, D10Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT
100Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)EP1120.24Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024
101Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)EP11A01, D01, D09, D10Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT
102Kiểm toán tích hợp CCQT (AUD-ICAEW)EP1222.81Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024
103Kiểm toán tích hợp CCQT (AUD-ICAEW)EP12A00, A01, D01, D07Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT
104Kinh tế học tài chính (FE)EP1320.25Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024
105Kinh tế học tài chính (FE)EP13A00, A01, D01, D07Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT
106Logistics và QLCCC tích hợp CCQT (LSIC)EP1422.74Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024
107Logistics và QLCCC tích hợp CCQT (LSIC)EP14A00, A01, D01, D07Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT
108Khoa học dữ liệuEP1521Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024
109Khoa học dữ liệuEP15A00, A01, D01, D0726Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT
110Trí tuệ nhân tạoEP1621.05Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024
111Trí tuệ nhân tạoEP16A00, A01, D01, D0726Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT
112Kỹ thuật phần mềmEP1720.45Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024
113Kỹ thuật phần mềmEP17A00, A01, D01, D0726.5Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT
114Quản trị giải trí và sự kiệnEP1821Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024
115Quản trị giải trí và sự kiệnEP18A01, D01, D09, D1026.5Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT
116Quản lý công và Chính sách (E-PMP)EPMP19.35Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024
117Quản lý công và Chính sách (E-PMP)EPMPA00, A01, D01, D0724.5Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT
118Quản trị khách sạn (Chương trình POHE)POHE121Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024
119Quản trị khách sạn (Chương trình POHE)POHE1A01, D01, D07, D0926.65Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT
120Quản trị lữ hành (Chương trình POHE)POHE219.75Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024
121Quản trị lữ hành (Chương trình POHE)POHE2A01, D01, D07, D0926.4Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT
122Truyền thông Marketing (Chương trình POHE)POHE323.01Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024
123Truyền thông Marketing (Chương trình POHE)POHE3A01, D01, D07, D0927.85Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT
124Luật kinh doanh (Chương trình POHE)POHE421.23Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024
125Luật kinh doanh (Chương trình POHE)POHE4A01, D01, D07, D0926.57Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT
126Quản trị kinh doanh thương mại (Chương trình POHE)POHE521.93Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024
127Quản trị kinh doanh thương mại (Chương trình POHE)POHE5A01, D01, D07, D0927.2Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT
128Quản lý thị trường (Chương trình POHE)POHE620.25Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024
129Quản lý thị trường (Chương trình POHE)POHE6A01, D01, D07, D0926Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT
130Thẩm định giá (Chương trình POHE)POHE719.33Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024
131Thẩm định giá (Chương trình POHE)POHE7A01, D01, D07, D0925.2Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Chứng chỉ quốc tế năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Chứng chỉ quốc tế năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh722020126.44Xét CCQT SAT / ACT
2Kinh tế (Kinh tế học)731010127Xét CCQT SAT / ACT
3Kinh tế (Kinh tế và quản lý đô thị)731010125.13Xét CCQT SAT / ACT
4Kinh tế (Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực)731010125.83Xét CCQT SAT / ACT
5Kinh tế đầu tư731010427.38Xét CCQT SAT / ACT
6Kinh tế phát triển731010525.83Xét CCQT SAT / ACT
7Kinh tế quốc tế731010628.5Xét CCQT SAT / ACT
8Thống kê kinh tế731010725.5Xét CCQT SAT / ACT
9Toán kinh tế731010825.69Xét CCQT SAT / ACT
10Quan hệ công chúng732010827.89Xét CCQT SAT / ACT
11Quản trị kinh doanh734010127.38Xét CCQT SAT / ACT
12Marketing734011528.13Xét CCQT SAT / ACT
13Bất động sản734011625.13Xét CCQT SAT / ACT
14Kinh doanh quốc tế734012028.88Xét CCQT SAT / ACT
15Kinh doanh thương mại734012127.94Xét CCQT SAT / ACT
16Thương mại điện tử734012228.73Xét CCQT SAT / ACT
17Tài chính - Ngân hàng734020127.94Xét CCQT SAT / ACT
18Bảo hiểm734020424.56Xét CCQT SAT / ACT
19Kế toán734030127Xét CCQT SAT / ACT
20Kiểm toán734030228.37Xét CCQT SAT / ACT
21Khoa học quản lý734040124.93Xét CCQT SAT / ACT
22Quản lý công734040124.56Xét CCQT SAT / ACT
23Quản trị nhân lực734040427Xét CCQT SAT / ACT
24Hệ thống thông tin quản lý734040526.38Xét CCQT SAT / ACT
25Quản lý dự án734040926.44Xét CCQT SAT / ACT
26Luật738010126.06Xét CCQT SAT / ACT
27Luật kinh tế738010727.1Xét CCQT SAT / ACT
28Khoa học máy tính748010127.75Xét CCQT SAT / ACT
29Hệ thống thông tin748010425.69Xét CCQT SAT / ACT
30Công nghệ thông tin748020125.13Xét CCQT SAT / ACT
31An toàn thông tin748020227Xét CCQT SAT / ACT
32Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060528.31Xét CCQT SAT / ACT
33Kinh doanh nông nghiệp762011426.15Xét CCQT SAT / ACT
34Kinh tế nông nghiệp762011524.38Xét CCQT SAT / ACT
35Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010326.06Xét CCQT SAT / ACT
36Quản trị khách sạn781020126.25Xét CCQT SAT / ACT
37Quản lý tài nguyên và môi trường785010124.38Xét CCQT SAT / ACT
38Quản lý đất đai785010324.38Xét CCQT SAT / ACT
39Quản trị kinh doanh (E-BBA)EBBA26.63Xét CCQT SAT / ACT
40Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành Quản trị kinh doanhEP0124.38Xét CCQT SAT / ACT
41Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary)EP0226.44Xét CCQT SAT / ACT
42Khoa học dữ liệu trong Kinh tế & Kinh doanh (DSEB)EP0328.01Xét CCQT SAT / ACT
43Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)EP0427.19Xét CCQT SAT / ACT
44Kinh doanh số (E-BDB)/ngành Quản trị kinh doanhEP0527.75Xét CCQT SAT / ACT
45Phân tích kinh doanh (BA)/ngành Quản trị kinh doanhEP0628.69Xét CCQT SAT / ACT
46Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)/ngành Quản trị kinh doanhEP0725.31Xét CCQT SAT / ACT
47Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành Quản trị kinh doanhEP0824.38Xét CCQT SAT / ACT
48Công nghệ tài chính (BFT)/ngành Tài chính - Ngân hàngEP0927.19Xét CCQT SAT / ACT
49Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành Tài chính - Ngân hàngEP1027.56Xét CCQT SAT / ACT
50Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)EP1126.44Xét CCQT SAT / ACT
51Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)EP1228.55Xét CCQT SAT / ACT
52Kinh tế tài chính (FE)/ngành Kinh tếEP1325.65Xét CCQT SAT / ACT
53Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)EP1428.01Xét CCQT SAT / ACT
54Khoa học dữ liệuEP1527Xét CCQT SAT / ACT
55Trí tuệ nhân tạoEP1627Xét CCQT SAT / ACT
56Kỹ thuật phần mềmEP1725.65Xét CCQT SAT / ACT
57Quản trị giải trí và sự kiệnEP1827.19Xét CCQT SAT / ACT
58Quản lý công và Chính sách (E-PMP)/ngành Kinh tếEPMP24.38Xét CCQT SAT / ACT
59Quản trị khách sạn (Chương trình POHE)POHE126.01Xét CCQT SAT / ACT
60Quản trị lữ hành (Chương trình POHE)POHE224.56Xét CCQT SAT / ACT
61Truyền thông Marketing (Chương trình POHE)POHE328.31Xét CCQT SAT / ACT
62Luật kinh doanh (Chương trình POHE)POHE426.44Xét CCQT SAT / ACT
63Quản trị kinh doanh thương mại (Chương trình POHE)POHE527.19Xét CCQT SAT / ACT
64Quản lý thị trường (Chương trình POHE)POHE624.38Xét CCQT SAT / ACT
65Thẩm định giá (Chương trình POHE)POHE724.74Xét CCQT SAT / ACT

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D1036.5Điểm Anh x2
2Kinh tế (Kinh tế học)7310101_1A00, A01, D01, D0727.1
3Kinh tế (Kinh tế và quản lý đô thị)7310101_2A00, A01, D01, D0727.05
4Kinh tế (Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực)7310101_3A00, A01, D01, D0727.15
5Kinh tế đầu tư7310104A00, A01, D01, B0027.5
6Kinh tế phát triển7310105A00, A01, D01, D0727.35
7Kinh tế quốc tế7310106A00, A01, D01, D0727.35
8Thống kê kinh tế7310107A00, A01, D01, D0736.2Điểm Toán x2
9Toán kinh tế7310108A00, A01, D01, D0735.95Điểm Toán x2
10Quan hệ công chúng7320108A01, D01, C03, C0427.2
11Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0727.25
12Marketing7340115A00, A01, D01, D0727.55
13Bất động sản7340116A00, A01, D01, D0726.4
14Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D0727.5
15Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, D0727.35
16Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D0727.65
17Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0727.1
18Bảo hiểm7340204A00, A01, D01, D0726.4
19Kế toán7340301A00, A01, D01, D0727.05
20Kiểm toán7340302A00, A01, D01, D0727.2
21Khoa học quản lý7340401A00, A01, D01, D0727.05
22Quản lý công7340401A00, A01, D01, D0726.75
23Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, D0727.1
24Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D0736.15Điểm Toán x2
25Quản lý dự án7340409A00, A01, D01, B0027.15
26Luật7380101A00, A01, D01, D0726.6
27Luật kinh tế7380107A00, A01, D01, D0726.85
28Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, D0735.35Điểm Toán x2
29Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0735.3Điểm Toán x2
30Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D0727.4
31Kinh doanh nông nghiệp7620114A00, A01, D01, B0026.6
32Kinh tế nông nghiệp7620115A00, A01, D01, B0026.2
33Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D0726.75
34Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D0726.75
35Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, D01, D0726.4
36Kinh tế tài nguyên thiên nhiên7850102A00, A01, D01, B0026.35
37Quản lý đất đai7850103A00, A01, D01, D0726.55
38Quản trị kinh doanh (E-BBA)7340101A00, A01, D01, D0727.1
39Khởi nghiệp và phát triển kinh doan (BBAE)EP01A01, D01, D07, D0936.1Điểm Anh x2
40Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary)EP02A00, A01, D01, D0726.45
41Khoa học dữ liệu trong KT & KD (DSEB)EP03A00, A01, D01, D0726.85
42Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ACT-ICAEW)EP04A00, A01, D01, D0726.9
43Kinh doanh số (E-BDB)EP05A00, A01, D01, D0726.85
44Phân tích kinh doanh (BA)EP06A00, A01, D01, D0727.15
45Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)EP07A01, D01, D07, D1026.65
46Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)EP08A01, D01, D07, D1026.6
47Công nghệ tài chính (BFT)EP09A00, A01, D01, D0726.75
48Tài chính và Đầu tư (BFI)EP10A01, D01, D07, D1036.5Điểm Anh x2
49Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)EP11A01, D01, D09, D1035.75Điểm Anh x2
50Kiểm toán tích hợp CCQT (AUD-ICAEW)EP12A00, A01, D01, D0727.2
51Kinh tế học tài chính (FE)EP13A00, A01, D01, D0726.75
52Logistics và QLCCU tích hợp CCQT (LSIC)EP14A01, D01, D07, D1036.4Điểm Anh x2
53Quản lý công và Chính sách (E-PMP)EPMPA00, A01, D01, D0726.1
54Quản trị khách sạn (Chương trình POHE)POHE1A01, D01, D07, D0935.65Điểm Anh x2
55Quản trị lữ hành (Chương trình POHE)POHE2A01, D01, D07, D0935.65Điểm Anh x2
56Truyền thông Marketing (Chương trình POHE)POHE3A01, D01, D07, D0937.1Điểm Anh x2
57Luật kinh doanh (Chương trình POHE)POHE4A01, D01, D07, D0936.2Điểm Anh x2
58Quản trị kinh doanh thương mại (Chương trình POHE)POHE5A01, D01, D07, D0936.85Điểm Anh x2
59Quản lý thị trường (Chương trình POHE)POHE6A01, D01, D07, D0935.65Điểm Anh x2
60Thẩm định giá (Chương trình POHE)POHE7A01, D01, D07, D0935.85Điểm Anh x2

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2023 năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2023 năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh722020119.8
2Kinh tế (Kinh tế học)7310101_120.6
3Kinh tế (Kinh tế và quản lý đô thị)7310101_218.4
4Kinh tế (Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực)7310101_321.05
5Kinh tế đầu tư731010421
6Kinh tế phát triển731010520.45
7Kinh tế quốc tế731010622.8
8Thống kê kinh tế731010719.5
9Toán kinh tế731010820.3
10Quan hệ công chúng732010822.3
11Quản trị kinh doanh734010121.45
12Marketing734011522.3
13Bất động sản734011619.5
14Kinh doanh quốc tế734012023.43
15Kinh doanh thương mại734012122.43
16Thương mại điện tử734012223.28
17Tài chính - Ngân hàng734020121
18Bảo hiểm734020418.2
19Kế toán734030121.15
20Kiểm toán734030222.7
21Khoa học quản lý734040118.2
22Quản lý công734040118
23Quản trị nhân lực734040421.25
24Hệ thống thông tin quản lý734040521.25
25Quản lý dự án734040919.4
26Luật738010120
27Luật kinh tế738010720.6
28Khoa học máy tính748010121
29Công nghệ thông tin748020121.05
30Logistics và quản lý chuỗi cung ứng751060524
31Kinh doanh nông nghiệp762011418.05
32Kinh tế nông nghiệp762011518
33Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010319.45
34Quản trị khách sạn781020120.45
35Quản lý tài nguyên và môi trường785010118.05
36Kinh tế tài nguyên thiên nhiên785010218.05
37Quản lý đất đai785010318
38Quản trị kinh doanh (E-BBA)734010118.8
39Khởi nghiệp và phát triển kinh doan (BBAE)EP0118
40Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary)EP0218
41Khoa học dữ liệu trong KT & KD (DSEB)EP0320.05
42Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ACT-ICAEW)EP0419.3
43Kinh doanh số (E-BDB)EP0519.65
44Phân tích kinh doanh (BA)EP0619.85
45Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)EP0718.05
46Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)EP0818
47Công nghệ tài chính (BFT)EP0919.4
48Tài chính và Đầu tư (BFI)EP1018.2
49Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)EP1118.05
50Kiểm toán tích hợp CCQT (AUD-ICAEW)EP1220.6
51Kinh tế học tài chính (FE)EP1318
52Logistics và QLCCU tích hợp CCQT (LSIC)EP1420.95
53Quản lý công và Chính sách (E-PMP)EPMP18.05
54Quản trị khách sạn (Chương trình POHE)POHE118.05
55Quản trị lữ hành (Chương trình POHE)POHE220.85
56Truyền thông Marketing (Chương trình POHE)POHE318.8
57Luật kinh doanh (Chương trình POHE)POHE420
58Quản trị kinh doanh thương mại (Chương trình POHE)POHE518.3
59Quản lý thị trường (Chương trình POHE)POHE618
60Thẩm định giá (Chương trình POHE)POHE718.4

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2023 năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2023 năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh722020119.8
2Kinh tế (Kinh tế học)7310101_120.6
3Kinh tế (Kinh tế và quản lý đô thị)7310101_218.4
4Kinh tế (Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực)7310101_321.05
5Kinh tế đầu tư731010421
6Kinh tế phát triển731010520.45
7Kinh tế quốc tế731010622.8
8Thống kê kinh tế731010719.5
9Toán kinh tế731010820.3
10Quan hệ công chúng732010822.3
11Quản trị kinh doanh734010121.45
12Marketing734011522.3
13Bất động sản734011619.5
14Kinh doanh quốc tế734012023.43
15Kinh doanh thương mại734012122.43
16Thương mại điện tử734012223.28
17Tài chính - Ngân hàng734020121
18Bảo hiểm734020418.2
19Kế toán734030121.15
20Kiểm toán734030222.7
21Khoa học quản lý734040118.2
22Quản lý công734040118
23Quản trị nhân lực734040421.25
24Hệ thống thông tin quản lý734040521.25
25Quản lý dự án734040919.4
26Luật738010120
27Luật kinh tế738010720.6
28Khoa học máy tính748010121
29Công nghệ thông tin748020121.05
30Logistics và quản lý chuỗi cung ứng751060524
31Kinh doanh nông nghiệp762011418.05
32Kinh tế nông nghiệp762011518
33Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010319.45
34Quản trị khách sạn781020120.45
35Quản lý tài nguyên và môi trường785010118.05
36Kinh tế tài nguyên thiên nhiên785010218.05
37Quản lý đất đai785010318
38Quản trị kinh doanh (E-BBA)734010118.8
39Khởi nghiệp và phát triển kinh doan (BBAE)EP0118
40Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary)EP0218
41Khoa học dữ liệu trong KT & KD (DSEB)EP0320.05
42Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ACT-ICAEW)EP0419.3
43Kinh doanh số (E-BDB)EP0519.65
44Phân tích kinh doanh (BA)EP0619.85
45Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)EP0718.05
46Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)EP0818
47Công nghệ tài chính (BFT)EP0919.4
48Tài chính và Đầu tư (BFI)EP1018.2
49Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)EP1118.05
50Kiểm toán tích hợp CCQT (AUD-ICAEW)EP1220.6
51Kinh tế học tài chính (FE)EP1318
52Logistics và QLCCU tích hợp CCQT (LSIC)EP1420.95
53Quản lý công và Chính sách (E-PMP)EPMP18.05
54Quản trị khách sạn (Chương trình POHE)POHE118.05
55Quản trị lữ hành (Chương trình POHE)POHE220.85
56Truyền thông Marketing (Chương trình POHE)POHE318.8
57Luật kinh doanh (Chương trình POHE)POHE420
58Quản trị kinh doanh thương mại (Chương trình POHE)POHE518.3
59Quản lý thị trường (Chương trình POHE)POHE618
60Thẩm định giá (Chương trình POHE)POHE718.4

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá tư duy ĐHBKHN năm 2023 năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá tư duy ĐHBKHN năm 2023 năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh722020119.8
2Kinh tế (Kinh tế học)7310101_120.6
3Kinh tế (Kinh tế và quản lý đô thị)7310101_218.4
4Kinh tế (Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực)7310101_321.05
5Kinh tế đầu tư731010421
6Kinh tế phát triển731010520.45
7Kinh tế quốc tế731010622.8
8Thống kê kinh tế731010719.5
9Toán kinh tế731010820.3
10Quan hệ công chúng732010822.3
11Quản trị kinh doanh734010121.45
12Marketing734011522.3
13Bất động sản734011619.5
14Kinh doanh quốc tế734012023.43
15Kinh doanh thương mại734012122.43
16Thương mại điện tử734012223.28
17Tài chính - Ngân hàng734020121
18Bảo hiểm734020418.2
19Kế toán734030121.15
20Kiểm toán734030222.7
21Khoa học quản lý734040118.2
22Quản lý công734040118
23Quản trị nhân lực734040421.25
24Hệ thống thông tin quản lý734040521.25
25Quản lý dự án734040919.4
26Luật738010120
27Luật kinh tế738010720.6
28Khoa học máy tính748010121
29Công nghệ thông tin748020121.05
30Logistics và quản lý chuỗi cung ứng751060524
31Kinh doanh nông nghiệp762011418.05
32Kinh tế nông nghiệp762011518
33Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010319.45
34Quản trị khách sạn781020120.45
35Quản lý tài nguyên và môi trường785010118.05
36Kinh tế tài nguyên thiên nhiên785010218.05
37Quản lý đất đai785010318
38Quản trị kinh doanh (E-BBA)734010118.8
39Khởi nghiệp và phát triển kinh doan (BBAE)EP0118
40Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary)EP0218
41Khoa học dữ liệu trong KT & KD (DSEB)EP0320.05
42Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ACT-ICAEW)EP0419.3
43Kinh doanh số (E-BDB)EP0519.65
44Phân tích kinh doanh (BA)EP0619.85
45Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)EP0718.05
46Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)EP0818
47Công nghệ tài chính (BFT)EP0919.4
48Tài chính và Đầu tư (BFI)EP1018.2
49Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)EP1118.05
50Kiểm toán tích hợp CCQT (AUD-ICAEW)EP1220.6
51Kinh tế học tài chính (FE)EP1318
52Logistics và QLCCU tích hợp CCQT (LSIC)EP1420.95
53Quản lý công và Chính sách (E-PMP)EPMP18.05
54Quản trị khách sạn (Chương trình POHE)POHE118.05
55Quản trị lữ hành (Chương trình POHE)POHE220.85
56Truyền thông Marketing (Chương trình POHE)POHE318.8
57Luật kinh doanh (Chương trình POHE)POHE420
58Quản trị kinh doanh thương mại (Chương trình POHE)POHE518.3
59Quản lý thị trường (Chương trình POHE)POHE618
60Thẩm định giá (Chương trình POHE)POHE718.4

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D1035.85Điểm Anh x2
2Kinh tế (Kinh tế học)7310101A00, A01, D01, D0727.45
3Kinh tế (Kinh tế và quản lý đô thị)7310101A00, A01, D01, D0726.9
4Kinh tế (Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực)7310101A00, A01, D01, D0727.65
5Kinh tế đầu tư7310104A00, A01, D01, B0027.5
6Kinh tế phát triển7310105A00, A01, D01, D0727.5
7Kinh tế quốc tế7310106A00, A01, D01, D0727.75
8Thống kê kinh tế7310107A00, A01, D01, D0727.2
9Toán kinh tế7310108A00, A01, D01, D0727.15
10Quan hệ công chúng7320108A01, D01, C03, C0428.6
11Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0727.45
12Marketing7340115A00, A01, D01, D0728
13Bất động sản7340116A00, A01, D01, D0726.65
14Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D0728
15Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, D0727.7
16Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D0728.1
17Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0727.25
18Bảo hiểm7340204A00, A01, D01, D0726.4
19Kế toán7340301A00, A01, D01, D0727.4
20Kiểm toán7340302A00, A01, D01, D0728.15
21Khoa học quản lý7340401A00, A01, D01, D0726.85
22Quản lý công7340401A00, A01, D01, D0726.6
23Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, D0727.45
24Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D0727.5
25Quản lý dự án7340409A00, A01, D01, B0027.3
26Luật7380101A00, A01, D01, D0726.3
27Luật kinh tế7380107A00, A01, D01, D0727
28Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, D0726.7
29Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0727
30Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D0728.2
31Kinh doanh nông nghiệp7620114A00, A01, D01, B0026.1
32Kinh tế nông nghiệp7620115A00, A01, D01, B0026.1
33Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D0726.85
34Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D0726.85
35Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, D01, D0726.1
36Kinh tế tài nguyên thiên nhiên7850102A00, A01, D01, B0026.1
37Quản lý đất đai7850103A00, A01, D01, D0726.2
38Quản trị kinh doanh (E - BBA)EBBAA00, A01, D01, D0726.8
39Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)EP01A00, A01, D07, D0934.9Điểm Anh x2
40Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary)EP02A00, A01, D01, D0726.4
41Khoa học dữ liệu trong Kinh tế & Kinh doanh (DSEB)EP03A00, A01, D01, D0726.5
42Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ACT - ICAEW)EP04A00, A01, D01, D0726.8
43Kinh doanh số (E - BDB)EP05A00, A01, D01, D0726.8
44Phân tích kinh doanh (BA)EP06A00, A01, D01, D0727.2
45Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)EP07A01, D01, D07, D1026.9
46Quản trị chât lượng và Đổi mới (E-MQI)EP08A01, D01, D07, D1026.45
47Công nghệ tài chính (BFT)EP09A00, A01, D01, D0726.9
48Đầu tư tài chính (BFI)EP10A01, D01, D07, D1036.25Điểm Anh x2
49Quản trị khách sạn quốc tế (HME)EP11A01, D01, D09, D1034.6Điểm Anh x2
50Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (AUD - ICAEW)EP12A00, A01, D01, D0727.2
51Kinh tế học tài chính (FE)EP13A00, A01, D01, D0726.5
52Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC)EP14A01, D01, D07, D1036.25Điểm Anh x2
53Quản lý công và Chính sách (E - PMP)EPMPA00, A01, D01, D0726.1
54Quản trị khách sạn (Chương trình POHE)POHE1A00, A01, D07, D0935.35Điểm Anh x2
55Quản trị lữ hành (Chương trình POHE)POHE2A00, A01, D07, D0934.8Điểm Anh x2
56Truyền thông Marketing (Chương trình POHE)POHE3A00, A01, D07, D0938.15Điểm Anh x2
57Luật kinh doanh (Chương trình POHE)POHE4A00, A01, D07, D0935.5Điểm Anh x2
58Quản trị kinh doanh thương mại (Chương trình POHE)POHE5A00, A01, D07, D0936.95Điểm Anh x2
59Quản trị thị trường (Chương trình POHE)POHE6A00, A01, D07, D0935Điểm Anh x2
60Thẩm định giá (Chương trình POHE)POHE7A00, A01, D07, D0935Điểm Anh x2

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá tư duy ĐHBKHN năm 2022 năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá tư duy ĐHBKHN năm 2022 năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Kinh tế (Kinh tế học)7310101_1A00, A01, D01, D0723.9
2Kinh tế (Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực)7310101_3A00, A01, D01, D0721.3
3Kinh tế quốc tế7310106A00, A01, D01, D0725.7
4Toán kinh tế7310108A00, A01, D01, D0721.8
5Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0720.5
6Marketing7340115A00, A01, D01, D0720.5
7Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D0721.5
8Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, D0720.2
9Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D0724.5
10Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0720
11Kế toán7340301A00, A01, D01, D0720
12Kiểm toán7340302A00, A01, D01, D0721.3
13Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D0720.1
14Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, D0720.3
15Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0723.5
16Khoa học dữ liệu trong Kinh tế & Kinh doanh (DSEB)EP03A00, A01, D01, D0723.2
17Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (AUD - ICAEW)EP12A00, A01, D01, D0722.5
18Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC)EP14A01, D01, D07, D1022.7Tiếng Anh x2

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D1037.3Điểm Anh x2
2Kinh tế7310101A00, A01, D01, D0727.55
3Kinh tế đầu tư7310104A00, A01, D01, B0027.7
4Kinh tế phát triển7310105A00, A01, D01, D0727.5
5Kinh tế quốc tế7310106A00, A01, D01, D0728.05
6Thống kê kinh tế7310107A00, A01, D01, D0727.3
7Toán kinh tế7310108A00, A01, D01, D0727.4
8Quan hệ công chúng7320108A01, D01, C03, C0428.1
9Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0727.55
10Marketing7340115A00, A01, D01, D0728.15
11Bất động sản7340116A00, A01, D01, D0727.2
12Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D0728.25
13Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, D0727.9
14Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D0728.1
15Bảo hiểm7340204A00, A01, D01, D0727
16Kế toán7340301A00, A01, D01, D0727.65
17Kiểm toán7340302A00, A01, D01, D0728.1
18Khoa học quản lý7340401A00, A01, D01, D0727.2
19Quản lý công7340401A00, A01, D01, D0727.2
20Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, D0727.7
21Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D0727.5
22Quản lý dự án7340409A00, A01, D01, B0027.5
23Luật7380101A00, A01, D01, D0727.1
24Luật kinh tế7380107A00, A01, D01, D0727.35
25Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, D0727
26Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0727.3
27Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D0728.3
28Kinh doanh nông nghiệp7620114A00, A01, D01, B0026.9
29Kinh tế nông nghiệp7620115A00, A01, D01, B0026.95
30Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D0727.2
31Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D0727.35
32Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, D01, D0726.9
33Kinh tế tài nguyên thiên nhiên7850102A00, A01, D01, B0026.95
34Quản lý đất đai7850103A00, A01, D01, D0727.05
35Ngân hàngCT1A00, A01, D01, D0727.6
36Tài chính côngCT2A00, A01, D01, D0727.5
37Tài chính doanh nghiệpCT3A00, A01, D01, D0727.9
38Quản trị kinh doanh (E-BBA)EBBAA00, A01, D01, D0727.05
39Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)EP01A01, D01, D07, D0936.45
40Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary)EP02A00, A01, D01, D0726.95
41Khoa học dữ liệu trong Kinh tế & Kinh doanh (DSEB)EP03A00, A01, D01, D0726.95
42Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ACT-ICAEW)EP04A00, A01, D01, D0727.3
43Kinh doanh số (E-BDB)EP05A00, A01, D01, D0727.15
44Phân tích kinh doanh (BA)EP06A00, A01, D01, D0727.3
45Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)EP07A01, D01, D07, D1027.1
46Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)EP08A01, D01, D07, D1027.1
47Công nghệ tài chính (BFT)EP09A00, A01, D01, D0727.1
48Đầu tư tài chính (BFI)EP10A01, D01, D07, D1037.1
49Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)EP11A01, D01, D09, D1036.6
50Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (AUD-ICAEW)EP12A00, A01, D01, D0727.55
51Kinh tế học tài chính (FE)EP13A00, A01, D01, D0726.95
52Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC)EP14A01, D01, D07, D1037.55
53Quản lý công và Chính sách (E- PMP)EPMPA00, A01, D01, D0726.85
54Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE)POHEA01, D01, D07, D0936.75Điểm Anh x2

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D1035.6Điểm Anh x2
2Kinh tế7310101A00, A01, D01, D0726.9
3Kinh tế đầu tư7310104A00, A01, D01, B0027.05
4Kinh tế phát triển7310105A00, A01, D01, D0726.75
5Kinh tế Quốc tế7310106A00, A01, D01, D0727.75
6Thống kê kinh tế7310107A00, A01, D01, D0726.45
7Toán kinh tế7310108A00, A01, D01, D0726.45
8Quan hệ công chúng7320108A01, D01, C03, C0427.6
9Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0727.2
10Marketing7340115A00, A01, D01, D0727.55
11Bất động sản7340116A00, A01, D01, D0726.55
12Kinh doanh Quốc tế7340120A00, A01, D01, D0727.8
13Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, D0727.25
14Thương mại Điện tử7340122A00, A01, D01, D0727.65
15Bảo hiểm7340204A00, A01, D01, D0726
16Kế toán7340301A00, A01, D01, D0727.15
17Kiểm toán7340302A00, A01, D01, D0727.55
18Khoa học quản lý7340401A00, A01, D01, D0726.25
19Quản lý công7340401A00, A01, D01, D0726.15
20Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, D0727.1
21Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D0726.75
22Quản lý dự án7340409A00, A01, D01, B0026.75
23Luật7380101A00, A01, D01, D0726.2
24Luật Kinh tế7380107A00, A01, D01, D0726.65
25Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, D0726.4
26Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0726.6
27Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D0728
28Kinh tế nông nghiệp7620115A00, A01, D01, B0025.65
29Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D0726.7
30Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D0727.25
31Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, D01, D0725.6
32Kinh tế tài nguyên thiên nhiên7850102A00, A01, D01, B0025.6
33Quản lý đất đai7850103A00, A01, D01, D0725.85
34Ngân hàngCT1A00, A01, D01, D0726.95
35Tài chính côngCT2A00, A01, D01, D0726.55
36Tài chính Doanh nghiệpCT3A00, A01, D01, D0727.25
37Quản trị kinh doanh (E-BBA)EBBAA00, A01, D01, D0726.25
38Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh ( BBAE)EP01A01, D01, D07, D0933.35Điểm Anh x2
39Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro ( Actuary)EP02A00, A01, D01, D0725.85
40Khoa học dữ liệu trong Kinh tế và Kinh doanh(DSEB)EP03A00, A01, D01, D0725.8
41Kế toán tích hợp chứng chỉ Quốc tế ( ACT-ICAEW)EP04A00, A01, D01, D0726.5
42Kinh doanh số (E_BDB)EP05A00, A01, D01, D0726.1
43Phân tích kinh doanh (BA)EP06A00, A01, D01, D0726.3
44Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)EP07A01, D01, D07, D1026
45Quản trị chất lượng và đổi mới (E-MQI)EP08A01, D01, D07, D1025.75
46Công nghệ tài chính (BFT)EP09A00, A01, D01, D0725.75
47Đầu tư tài chính (BFI)EP10A01, D01, D07, D1034.55Điểm Anh x2
48Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)EP11A01, D01, D09, D1034.5Điểm Anh x2
49Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (AUD_ICAEW)EP12A00, A01, D01, D0726.65
50Kinh tế học Tài chính (FE)EP13A00, A01, D01, D0724.5
51Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế(LSIC)EP14A01, D01, D07, D1035.55Điểm Anh x2
52Quản lý công và Chính sách (E_PMP)EPMPA00, A01, D01, D0725.35
53Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE)POHEA01, D01, D07, D0934.25Điểm Anh x2
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác