Điểm chuẩn Đại học Kinh tế quốc dân năm 2021

0
616

Trường Đại học Kinh tế quốc dân đã chính thức công bố điểm chuẩn đại học năm 2021 xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Kinh tế quốc dân năm 2021

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế quốc dân theo phương thức xét điểm thi THPT đã cập nhật!!

Điểm sàn Đại học Kinh tế quốc dân 2021

Mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển các ngành trường Đại học Kinh tế quốc dân năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm sàn
Toàn bộ các ngành 20

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế quốc dân năm 2021

1. Điểm chuẩn xét tuyển kết hợp

Tên ngành Điểm chuẩn theo đối tượng XT
ĐT1 ĐT2 ĐT3 ĐT4 ĐT5
Ngôn ngữ Anh 23.25 36.08 30.2 37.6 27.0
Kinh tế 24.44 29.85 27.65 27.35
Kinh tế đầu tư 23.69 26.75 30.4 27.9 27.55
Kinh tế phát triển 29.55 27.45 27.25
Kinh tế quốc tế 27.94 27.8 32.1 28.65 28.3
Thống kê kinh tế 28.25 27.0 26.65
Toán kinh tế 28.6 27.0 26.75
Quan hệ công chúng 25.31 31.55 28.5 27.85
Quản trị kinh doanh 22.69 26.3 30.8 28.0 27.7
Marketing 25.5 24.3 31.7 28.6 28.15
Bất động sản 29.3 27.4 26.85
Kinh doanh quốc tế 27.38 26.35 32.4 28.75 28.35
Kinh doanh thương mại 23.06 30.75 28.25 27.75
Thương mại điện tử 26.06 28.95 31.55 28.6 28.15
Bảo hiểm 28.8 26.5 26.6
Kế toán 25.31 30.15 27.85 27.8
Kiểm toán 26.63 26.55 31.3 28.55 28.25
Khoa học quản lý 28.7 26.75 26.6
Quản lý công 28.45 26.75 26.5
Quản trị nhân lực 24.56 30.7 27.9 27.5
Hệ thống thông tin quản lý 22.5 27.55 29.15 27.5 27.15
Quản lý dự án 29.2 27.45 26.75
Luật 29.8 27.0 27.0
Luật kinh tế 23.38 30.3 27.5 27.5
Khoa học máy tính 27.0 29.6 27.0 26.5
Công nghệ thông tin 24.44 28.45 29.85 27.0 26.5
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 26.69 28.4 32.05 29.0 28.75
Kinh doanh nông nghiệp 27.0 26.5 26.0
Kinh tế nông nghiệp 23.81 27.45 26.25 25.25
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 28.55 29.55 27.4 26.85
Quản trị khách sạn 24.94 30.75 28.0 27.5
Quản lý tài nguyên và môi trường 23.06 28.2 26.5 26.25
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 27.55 26.5 25.75
Quản lý đất đai 27.75 26.75 26.25
Ngân hàng 22.5 30.0 27.6 27.5
Tài chính công 23.81 29.4 27.25 27.0
Tài chính doanh nghiệp 26.44 27.55 31.3 28.4 28.0
Quản trị kinh doanh (E-BBA) 23.63 30.6 27.25 27.0
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) (TA hệ số 2) 23.44 29.4 35.75 26.25
Định phí bảo hiểm và quản trị rủi ro (Actuary) 26.06 30.2 26.25 26.5
Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh (DSEB) 27.38 30.5 26.5 26.5
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ACT-ICAEW) 24.56 30.6 27.5 27.5
Kinh doanh số (E-BDB) 26.25 30.45 27.0 26.5
Phân tích kinh doanh (BA) 26.5 29.85 31.1 27.5 27.0
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) 24.75 29.6 27.0 26.5
Quản trị chất lượng và đổi mới (E-MQI) 29.25 26.0 25.75
Công nghệ tài chính (BFT) 24.38 30.4 26.25 26.5
Đầu tư tài chính (BFI) (TA hệ số 2) 26.44 30.8 37.5 26.5
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) 30.6 36.85 26.25
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (AUD-ICAEW) 27.38 29.4 31.65 28.2 27.85
Kinh tế học tài chính (FE) 25.69 29.85 26.25 26.25
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC) 27.0 36.73 31.95 38.0 28.0
Quản lý công và chính sách (E-PMP) 28.0 26.0 25.5
Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE) 23.06 29.65 36.25 26.25

2. Điểm chuẩn xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế quốc dân xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn
Ngôn ngữ Anh (TA hệ số 2) 37.3
Kinh tế 27.55
Kinh tế đầu tư 27.7
Kinh tế phát triển 27.5
Kinh tế quốc tế 28.05
Thống kê kinh tế 27.3
Toán kinh tế 27.4
Quan hệ công chúng 28.1
Quản trị kinh doanh 27.75
Marketing 28.15
Bất động sản 27.2
Kinh doanh quốc tế 28.25
Kinh doanh thương mại 27.9
Thương mại điện tử 28.1
Bảo hiểm 27.0
Kế toán 27.65
Kiểm toán 28.1
Khoa học quản lý 27.2
Quản lý công 27.2
Quản trị nhân lực 27.7
Hệ thống thông tin quản lý 27.5
Quản lý dự án 27.5
Luật 27.1
Luật kinh tế 27.35
Khoa học máy tính 27.0
Công nghệ thông tin 27.3
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 28.3
Kinh doanh nông nghiệp 26.9
Kinh tế nông nghiệp 26.95
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 27.2
Quản trị khách sạn 27.35
Quản lý tài nguyên và môi trường 26.9
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 26.95
Quản lý đất đai 27.05
Ngân hàng 27.6
Tài chính công 27.5
Tài chính doanh nghiệp 27.9
Quản trị kinh doanh (E-BBA) 27.05
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) (TA hệ số 2)
Định phí bảo hiểm và quản trị rủi ro (Actuary) 26.95
Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh (DSEB) 26.95
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ACT-ICAEW) 27.3
Kinh doanh số (E-BDB) 27.15
Phân tích kinh doanh (BA) 27.3
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) 27.1
Quản trị chất lượng và đổi mới (E-MQI) 27.1
Công nghệ tài chính (BFT) 27.1
Đầu tư tài chính (BFI) (TA hệ số 2) 37.1
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) (TA hệ số 2) 36.6
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (AUD-ICAEW) 27.55
Kinh tế học tài chính (FE) 26.95
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC) (TA hệ số 2) 37.55
Quản lý công và chính sách (E-PMP) 26.85
Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE) (TA hệ số 2) 36.75

Điểm trúng tuyển Đại học Kinh tế Quốc dân theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Xem hướng dẫn xác nhận nhập học tại đây.

Thời gian xác nhận nhập học: Từ 13h ngày 17/9 – 17h00 ngày 26/9/2021.

Nhập học trực tuyến tại: https://nhaphoc.neu.edu.vn

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Kinh tế quốc dân các năm trước:

Tên ngành
Điểm chuẩn
2019 2020
Chương trình chuẩn
Kinh tế quốc tế 26.15 27.75
Kinh tế 24.75 26.9
Kinh tế phát triển 24.45 26.75
Toán kinh tế 24.15 26.45
Thống kê kinh tế 23.75 26.45
Kinh doanh quốc tế 26.15 27.8
Kinh doanh thương mại 25.1 27.25
Quản trị kinh doanh 25.25 27.2
Ngân hàng / 26.95
Tài chính công / 26.55
Tài chính doanh nghiệp / 27.25
Marketing 25.6 27.55
Thương mại điện tử 25.6 27.65
Quản trị khách sạn 25.4 27.25
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 24.85 26.7
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 26 28
Kế toán / 27.15
Kiểm toán / 27.55
Quản trị nhân lực 24.9 27.1
Hệ thống thông tin quản lý 24.3 26.75
Công nghệ thông tin 24.1 26.6
Khoa học máy tính 23.7 26.4
Luật kinh tế 24.5 26.65
Luật 23.1 26.2
Bất động sản 23.85 26.55
Khoa học quản lý 23.6 26.25
Quản lý công 23.35 26.15
Bảo hiểm / 26
Quản lý tài nguyên và môi trường 22.65 25.6
Quản lý đất đai 22.5 25.85
Kinh tế đầu tư 24.85 27.05
Quản lý dự án 24.4 26.75
Kinh tế nông nghiệp 22.6 25.65
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 22.3 25.6
Quan hệ công chúng 25.5 27.6
Ngôn ngữ Anh 33.65 35.6
Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE – tiếng Anh hệ số 2) 31.75 34.25
Chương trình học bằng tiếng Anh (Tiếng Anh hệ số 1)
Quản trị kinh doanh (E-BBA) 24.25 26.25
Quản lý công và Chính sách (E-PmP) 21.5 25.35
Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) 23.5 25.85
Khoa học dữ liệu trong Kinh tế & Kinh doanh (DSEB) 23 25.8
Kinh doanh số (E-BDB) 23.35 26.1
Phân tích kinh doanh (BA) 23.35 26.3
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) 23.15 26
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-mQI) 22.75 25.75
Công nghệ tài chính (BFT) 22.75 25.75
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (AUD-ICAEW) / 26.65
Kinh tế học tài chính (FE) / 24.5
Chương trình học bằng tiếng Anh (Tiếng Anh hệ số 2)
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) 31 33.55
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) 33.35 34.5
Đầu tư tài chính (BFI) 31.75 34.55
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC) 35.55