Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế quốc dân năm 2022

0
9037

Trường Đại học Kinh tế quốc dân đã chính thức công bố điểm chuẩn đại học năm 2022 theo phương thức xét tuyển kết hợp (mã phương thức 501)

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Kinh tế quốc dân năm 2022

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế quốc dân theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2022 đã được cập nhật!!

Điểm sàn NEU

Mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển các ngành trường Đại học Kinh tế quốc dân năm 2022 như sau:

Tên ngành Điểm sàn
Toàn bộ các ngành 20

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế quốc dân năm 2022

Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT) cần đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT tại https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn từ ngày 22/7 – 17h00 ngày 20/8/2022.

1. Điểm chuẩn xét tuyển kết hợp

Ghi chú:

  • ĐT1: Thí sinh có chứng chỉ quốc tế SAT/ACT
  • ĐT2: Thí sinh có điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQGHN/ĐHQGHCM (quy đổi về thang điểm 30)
  • ĐT3: Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế
  • ĐT4: Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế kết hợp điểm 2 môn thi tốt nghiệp THPT
  • ĐT5: Thí sinh là học sinh hệ chuyên các trường THPT chuyên toàn quốc/trường THPT trọng điểm quốc gia kết hợp với điểm 2 môn thi tốt nghiệp THPT
  • ĐT6: Thí sinh đã tham gia vòng thi tuần Đường lên Đỉnh Olympia hoặc đạt giải thi HSG cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương hoặc giải khuyến khích quốc gia kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT.

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Quốc dân xét tuyển theo phương thức xét tuyển kết hợp năm 2022 như sau:

  • Đối tượng 1, 2, 3:
Tên ngành Điểm chuẩn theo đối tượng XT
ĐT1 ĐT2 ĐT3
Ngôn ngữ Anh 22.5 20.9 25.58
Kinh tế đầu tư 24.56 21.7 25.85
Kinh tế phát triển 23.13 21.1 24.73
Kinh tế quốc tế 27.0 23.3 27.78
Thống kê kinh tế 22.69 20.6 23.6
Toán kinh tế 24.0 21.1 24.92
Quan hệ công chúng 25.81 22.45 26.98
Quản trị kinh doanh 25.13 22.125 26.07
Marketing 26.06 23.18 27.08
Bất động sản 23.06 20.75 24.07
Kinh doanh quốc tế 27.56 23.45 28.05
Kinh doanh thương mại 25.0 22.65 26.4
Thương mại điện tử 26.25 23.3 27.98
Tài chính – ngân hàng 25.88 21.65 26.07
Bảo hiểm 24.56 20.05 23.13
Kế toán 23.31 21.85 25.67
Kiểm toán 26.06 22.95 27.4
Khoa học quản lý 23.25 20.3 23.47
Quản lý công 23.38 20.1 22.97
Quản trị nhân lực 24.75 21.9 26.13
Hệ thống thông tin quản lý 23.63 21.6 25.38
Quản lý dự án 23.13 20.65 24.6
Luật 26.81 20.65 24.92
Luật kinh tế 23.25 21.38 25.52
Khoa học máy tính 27.56 22.3 26.13
Công nghệ thông tin 25.5 22.45 25.98
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 25.88 23.85 28.18
Kinh doanh nông nghiệp 19.5 22.47
Kinh tế nông nghiệp 19.65 22.98
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 20.65 23.73
Quản trị khách sạn 23.81 21.3 25.67
Quản lý tài nguyên và môi trường 25.88 19.35 22.13
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 19.35 22.53
Quản lý đất đai 19.6 21.85
Kinh tế (Kinh tế học) 24.75 21.15 25.27
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đô thị) 19.85 22.98
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý nguồn nhân lực) 20.25 24.4
Quản trị kinh doanh (E-BBA) 24.19 19.85 25.5
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) (TA hệ số 2) 23.94 18.9 23.72
Định phí bảo hiểm và quản trị rủi ro (Actuary) 27.94 20.0 25.73
Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh (DSEB) 27.0 21.4 26.33
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ACT-ICAEW) 23.88 20.8 26.27
Kinh doanh số (E-BDB) 24.81 20.75 25.77
Phân tích kinh doanh (BA) 26.81 21.25 26.67
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) 19.5 24.73
Quản trị chất lượng và đổi mới (E-MQI) 23.25 18.9 22.25
Công nghệ tài chính (BFT) 24.0 20.85 25.4
Đầu tư tài chính (BFI) (TA hệ số 2) 26.44 20.25 26.4
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) 23.44 19.0 24.67
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (AUD-ICAEW) 22.88 21.45 27.6
Kinh tế học tài chính (FE) 23.06 20.05 24.75
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC) 25.13 22.2 28.33
Quản lý công và chính sách (E-PMP) 23.63 18.95 21.33
Quản trị khách sạn (POHE) 24.75 19.65 24.0
Quản trị lữ hành (POHE) 22.94 18.85 21.68
Truyền thông Marketing (POHE) 24.63 21.25 26.4
Luật kinh doanh (POHE) 22.94 19.0 23.58
Quản trị kinh doanh thương mại (POHE) 24.38 20.65 25.45
Quản lý thị trường (POHE) 19.05 22.33
Thẩm định giá (POHE) 19.0 21.47
  • Đối tượng 4, 5, 6:
Tên ngành Điểm chuẩn theo đối tượng XT
ĐT4 ĐT5 ĐT6
Ngôn ngữ Anh 30.4 26.9 37.45
Kinh tế (Kinh tế học) 30.0 27.08 27.65
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đô thị) 27.15 25.5 26.1
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý nguồn nhân lực) 28.5 26.47 26.9
Kinh tế đầu tư 30.2 27.38 27.7
Kinh tế phát triển 29.2 26.82 27.4
Kinh tế quốc tế 32.0 28.08 28.85
Thống kê kinh tế 28.15 26.35 26.4
Toán kinh tế 28.9 26.75 27.25
Quan hệ công chúng 31.25 27.9 28.4
Quản trị kinh doanh 30.65 27.38 28.0
Marketing 31.55 27.98 28.7
Bất động sản 28.85 26.68 26.75
Kinh doanh quốc tế 32.4 28.23 29.1
Kinh doanh thương mại 30.95 27.65 28.25
Thương mại điện tử 31.75 28.42 28.9
Tài chính – ngân hàng 30.3 27.2 27.85
Bảo hiểm 28.25 25.87 26.1
Kế toán 29.95 27.3 27.8
Kiểm toán 31.2 28.13 28.9
Khoa học quản lý 28.0 26.07 26.15
Quản lý công 27.9 26.17 26.25
Quản trị nhân lực 30.8 27.25 27.85
Hệ thống thông tin quản lý 29.15 26.85 27.7
Quản lý dự án 29.0 26.7 27.25
Luật 29.75 26.85 26.8
Luật kinh tế 30.2 27.03 27.55
Khoa học máy tính 29.55 27.0 27.45
Công nghệ thông tin 29.65 27.07 27.55
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 32.0 28.43 29.3
Kinh doanh nông nghiệp 28.15 25.55 26.1
Kinh tế nông nghiệp 27.85 25.58 26.1
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 28.95 26.53 26.95
Quản trị khách sạn 30.0 26.93 27.55
Quản lý tài nguyên và môi trường 27.7 25.57 26.2
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 27.3 25.5 26.2
Quản lý đất đai 27.5 25.72 25.15
Quản trị kinh doanh (E-BBA) 29.6 26.28 26.95
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) 27.55 25.53 32.03
Định phí bảo hiểm và quản trị rủi ro (Actuary) 29.55 26.42 26.2
Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh (DSEB) 30.45 26.9 27.5
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ACT-ICAEW) 30.2 26.92 27.25
Kinh doanh số (E-BDB) 30.3 26.73 27.35
Phân tích kinh doanh (BA) 30.7 27.13 27.45
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) 28.6 25.65 26.3
Quản trị chất lượng và đổi mới (E-MQI) 27.15 25.5 26.95
Công nghệ tài chính (BFT) 29.3 26.48 26.7
Đầu tư tài chính (BFI) 30.0 26.57 36.28
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) 29.4 25.68 35.13
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (AUD-ICAEW) 31.5 27.75 28.1
Kinh tế học tài chính (FE) 28.95 26.0 26.2
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC) 31.9 27.98 38.0
Quản lý công và chính sách (E-PMP) 27.15 25.53 25.6
Quản trị khách sạn (POHE) 29.0 25.7 34.57
Quản trị lữ hành (POHE) 27.2 25.6 29.6
Truyền thông Marketing (POHE) 31.3 27.25 37.57
Luật kinh doanh (POHE) 28.7 25.97 33.45
Quản trị kinh doanh thương mại (POHE) 29.75 26.67 36.07
Quản lý thị trường (POHE) 27.6 25.5 31.27
Thẩm định giá (POHE) 27.15 25.75 28.75

2. Điểm chuẩn xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế quốc dân xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn 2022
Kinh tế học (ngành Kinh tế) 27.45
Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế) 26.9
Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế) 27.65
Kinh tế đầu tư 27.5
Kinh tế phát triển 27.5
Kinh tế quốc tế 27.75
Thống kê kinh tế 27.2
Toán kinh tế 27.15
Quan hệ công chúng 28.6
Quản trị kinh doanh 27.45
Marketing 28.0
Bất động sản 26.65
Kinh doanh quốc tế 28.0
Kinh doanh thương mại 27.7
Thương mại điện tử 28.1
Tài chính – Ngân hàng 27.25
Bảo hiểm 26.4
Kế toán 27.4
Kiểm toán 28.15
Khoa học quản lý 26.85
Quản lý công 26.6
Quản trị nhân lực 27.45
Hệ thống thông tin quản lý 27.5
Quản lý dự án 27.3
Luật 26.3
Luật kinh tế 27.0
Khoa học máy tính 26.7
Công nghệ thông tin 27.0
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 28.2
Kinh doanh nông nghiệp 26.1
Kinh tế nông nghiệp 26.1
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 26.85
Quản trị khách sạn 26.85
Quản lý tài nguyên và môi trường 26.1
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 26.1
Quản lý đất đai 26.2
Quản trị kinh doanh (E-BBA) 26.8
Định phí bảo hiểm và quản trị rủi ro (Actuary) 26.4
Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh (DSEB) 26.5
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ACT-ICAEW) 26.8
Kinh doanh số (E-BDB) 26.8
Phân tích kinh doanh (BA) 27.2
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) 26.9
Quản trị chất lượng và đổi mới (E-MQI) 26.45
Công nghệ tài chính (BFT) 26.9
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (AUD-ICAEW) 27.2
Kinh tế học tài chính (FE) 26.5
Quản lý công và chính sách (E-PMP) 26.1
Các ngành/chương trình tiếng Anh hệ số 2
Ngôn ngữ Anh 35.85
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) (TA hệ số 2) 34.9
Đầu tư tài chính (BFI) (TA hệ số 2) 36.25
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) (TA hệ số 2) 34.6
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC) (TA hệ số 2) 36.25
POHE – Quản trị khách sạn 35.35
POHE – Quản trị lữ hành 34.8
POHE – Truyền thông Marketing 38.15
POHE – Luật kinh doanh 35.5
POHE – Quản trị kinh doanh thương mại 36.95
POHE – Quản lý thị trường 35.5
POHE – Thẩm định giá 35.5

Thí sinh tra cứu kết quả trực tuyến tại: http://kqxt.neu.edu.vn hoặc https://kqmb.hust.edu.vn

Thí sinh trúng tuyển xác nhận nhập học theo hình thức trực tuyến trên Hệ thống của Bộ GD&ĐT theo quy định và hướng dẫn chung.

Sau khi xác nhận nhập học, thí sinh nhập học theo hình thức trực tuyến tại https://nhaphoc..neu.edu.vn từ 8h00 ngày 17/9 – 17h00 ngày 25/9/2022, trường hợp đặc biệt có thể tới 30/9/2022.

Điểm chuẩn năm 2021:

Tên ngành Điểm chuẩn
Ngôn ngữ Anh (TA hệ số 2) 37.3
Kinh tế 27.55
Kinh tế đầu tư 27.7
Kinh tế phát triển 27.5
Kinh tế quốc tế 28.05
Thống kê kinh tế 27.3
Toán kinh tế 27.4
Quan hệ công chúng 28.1
Quản trị kinh doanh 27.75
Marketing 28.15
Bất động sản 27.2
Kinh doanh quốc tế 28.25
Kinh doanh thương mại 27.9
Thương mại điện tử 28.1
Bảo hiểm 27.0
Kế toán 27.65
Kiểm toán 28.1
Khoa học quản lý 27.2
Quản lý công 27.2
Quản trị nhân lực 27.7
Hệ thống thông tin quản lý 27.5
Quản lý dự án 27.5
Luật 27.1
Luật kinh tế 27.35
Khoa học máy tính 27.0
Công nghệ thông tin 27.3
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 28.3
Kinh doanh nông nghiệp 26.9
Kinh tế nông nghiệp 26.95
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 27.2
Quản trị khách sạn 27.35
Quản lý tài nguyên và môi trường 26.9
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 26.95
Quản lý đất đai 27.05
Ngân hàng 27.6
Tài chính công 27.5
Tài chính doanh nghiệp 27.9
Quản trị kinh doanh (E-BBA) 27.05
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) (TA hệ số 2)
Định phí bảo hiểm và quản trị rủi ro (Actuary) 26.95
Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh (DSEB) 26.95
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ACT-ICAEW) 27.3
Kinh doanh số (E-BDB) 27.15
Phân tích kinh doanh (BA) 27.3
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) 27.1
Quản trị chất lượng và đổi mới (E-MQI) 27.1
Công nghệ tài chính (BFT) 27.1
Đầu tư tài chính (BFI) (TA hệ số 2) 37.1
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) (TA hệ số 2) 36.6
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (AUD-ICAEW) 27.55
Kinh tế học tài chính (FE) 26.95
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC) (TA hệ số 2) 37.55
Quản lý công và chính sách (E-PMP) 26.85
Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE) (TA hệ số 2) 36.75

Điểm trúng tuyển Đại học Kinh tế Quốc dân theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Xem hướng dẫn xác nhận nhập học tại đây.

Thời gian xác nhận nhập học: Từ 13h ngày 17/9 – 17h00 ngày 26/9/2021.

Nhập học trực tuyến tại: https://nhaphoc.neu.edu.vn

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Kinh tế quốc dân các năm trước:

Tên ngành
Điểm chuẩn
2019 2020
Chương trình chuẩn
Kinh tế quốc tế 26.15 27.75
Kinh tế 24.75 26.9
Kinh tế phát triển 24.45 26.75
Toán kinh tế 24.15 26.45
Thống kê kinh tế 23.75 26.45
Kinh doanh quốc tế 26.15 27.8
Kinh doanh thương mại 25.1 27.25
Quản trị kinh doanh 25.25 27.2
Ngân hàng / 26.95
Tài chính công / 26.55
Tài chính doanh nghiệp / 27.25
Marketing 25.6 27.55
Thương mại điện tử 25.6 27.65
Quản trị khách sạn 25.4 27.25
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 24.85 26.7
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 26 28
Kế toán / 27.15
Kiểm toán / 27.55
Quản trị nhân lực 24.9 27.1
Hệ thống thông tin quản lý 24.3 26.75
Công nghệ thông tin 24.1 26.6
Khoa học máy tính 23.7 26.4
Luật kinh tế 24.5 26.65
Luật 23.1 26.2
Bất động sản 23.85 26.55
Khoa học quản lý 23.6 26.25
Quản lý công 23.35 26.15
Bảo hiểm / 26
Quản lý tài nguyên và môi trường 22.65 25.6
Quản lý đất đai 22.5 25.85
Kinh tế đầu tư 24.85 27.05
Quản lý dự án 24.4 26.75
Kinh tế nông nghiệp 22.6 25.65
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 22.3 25.6
Quan hệ công chúng 25.5 27.6
Ngôn ngữ Anh 33.65 35.6
Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE – tiếng Anh hệ số 2) 31.75 34.25
Chương trình học bằng tiếng Anh (Tiếng Anh hệ số 1)
Quản trị kinh doanh (E-BBA) 24.25 26.25
Quản lý công và Chính sách (E-PmP) 21.5 25.35
Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) 23.5 25.85
Khoa học dữ liệu trong Kinh tế & Kinh doanh (DSEB) 23 25.8
Kinh doanh số (E-BDB) 23.35 26.1
Phân tích kinh doanh (BA) 23.35 26.3
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) 23.15 26
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-mQI) 22.75 25.75
Công nghệ tài chính (BFT) 22.75 25.75
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (AUD-ICAEW) / 26.65
Kinh tế học tài chính (FE) / 24.5
Chương trình học bằng tiếng Anh (Tiếng Anh hệ số 2)
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) 31 33.55
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) 33.35 34.5
Đầu tư tài chính (BFI) 31.75 34.55
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC) 35.55