Điểm chuẩn Đại học Kinh tế quốc dân năm 2020

0
512

Trường Đại học Kinh tế quốc dân đã chính thức công bố điểm sàn xét tuyển cùng điểm chuẩn trúng tuyển theo các phương thức xét tuyển năm 2020.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Kinh tế quốc dân năm 2021

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế quốc dân theo phương thức xét điểm thi THPT đã cập nhật!!

Điểm sàn trường Đại học Kinh tế quốc dân năm 2020

Lưu ý:

+ Điểm sàn dưới đây đã cộng điểm ưu tiên

+ Các ngành có tiếng Anh hệ số 2 quy đổi về thang điểm 30 theo cách sau:

(Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + 2xĐiểm tiếng Anh)x3/4  + Điểm ưu tiên.

Điểm sàn Đại học Kinh tế quốc dân năm 2020 như sau:

Ngành Điểm sàn 2020
Toàn bộ các ngành 20

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế quốc dân năm 2020

1. Điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển kết hợp

Đối tượng 1: Các thí sinh tham gia vòng thi tuần chương trình Đường lên Olympia trunggs tuyển toàn bộ 38 thí sinh.

Các đối tượng từ 2, 3, 4, 5 còn lại có điểm trúng tuyển như sau:

Ngành học ĐT2 ĐT3 ĐT4 ĐT5
Kinh tế quốc tế 51.72 42.25 42.65 36.86
Kinh doanh quốc tế 48.92 42.5 42.85 37.11
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 48.24 42.25 42.7 37.04
Marketing 45.8 41.9 41.8 36.29
Thương mại điện tử 52.22 41.25 42.5 36.46
Quản trị khách sạn 41.15 42.6 36.03
Kế toán 39.85 40.95 36.13
Kiểm toán 54.11 41.1 41.75 36.93
Quản trị kinh doanh 47.27 41.1 41.05 36.06
Kinh doanh thương mại 40.3 40.75 35.88
Ngân hàng 52.48 39.8 40.45 35.81
Tài chính công 51.31 38.9 39.65 34.88
Tài chính doanh nghiệp 47.4 41.1 40.85 36.25
Quản trị nhân lực 40.45 40.2 35.77
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 39.35 40.35 35.33
Kinh tế 52.2 39.2 39.85 35.27
Kinh tế phát triển 39 39.45 34.98
Toán kinh tế 48.68 37.85 40.25 34.44
Hệ thống thông tin quản lý 52.29 38.2 39.75 34.41
Công nghệ thông tin 53.73 38.8 40.6 33.53
Khoa học máy tính 38.7 39.65 33.41
Luật kinh tế 40.1 40.65 35.63
Luật 39.15 40.1 34.43
Thống kê kinh tế 37.45 38.25 32.18
Bất động sản 38.7 39.95 34.39
Khoa học quản lý 35.95 37.5 32.99
Quản lý công 37.15 39 33.03
Bảo hiểm 37.6 37.95 32.5
Quản lý tài nguyên và môi trường 37.95 37 33.21
Quản lý đất đai 36.5 38 33.28
Kinh tế đầu tư 39.6 40.2 35.43
Quản lý dự án 38.8 39.55 34.72
Kinh tế nông nghiệp 35.45 35.75 32.98
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 37.15 35.2 32.79
Quan hệ công chúng 47.19 41.45 41.05 36.09
Ngôn ngữ Anh 39.9 40 34.44
Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE – tiếng Anh hệ số 2) 38.6 37.85 32.19
Chương trình học bằng tiếng Anh (TA hệ số 1)
Quản trị kinh doanh (E-BBA) 53.54 40.45 39.1 34.56
Quản lý công và Chính sách (E-PmP)
Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) 39.05 37.45 34.02
Khoa học dữ liệu trong Kinh tế & Kinh doanh (DSEB) 50.85 38.65 36.85 33.84
Kinh doanh số (E-BDB) 39.8 37.35 33.96
Phân tích kinh doanh (BA) 50.93 40.05 39.2 34.32
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) 50.27 38.35 36.35 34.07
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-mQI) 38.05 37.95 32.84
Công nghệ tài chính (BFT) 51.51 39.85 36.45 32.85
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ACT-ICAEW) 40.05 39 35.21
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (AUD-ICAEW) 54.97 41.1 39.45 36.01
Kinh tế học tài chính (FE) 37.75 37.25 34
Chương trình học bằng tiếng Anh (TA hệ số 2)
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) 38.25 37.75 32.64
Quản trị khách sạn quốc tế (IHmE) 40.55 37.05 32.6
Đầu tư tài chính (BFI) 51.51 39.85 36.45 32.85
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC) 46.87 41.4 40 35.53

2. Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT

Đã được cập nhật.

Điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Kinh tế quốc dân năm 2020 như sau:

Ngành 2019 Điểm chuẩn 2020
Chương trình chuẩn
Kinh tế quốc tế 26.15 27.75
Kinh tế 24.75 26.9
Kinh tế phát triển 24.45 26.75
Toán kinh tế 24.15 26.45
Thống kê kinh tế 23.75 26.45
Kinh doanh quốc tế 26.15 27.8
Kinh doanh thương mại 25.1 27.25
Quản trị kinh doanh 25.25 27.2
Ngân hàng / 26.95
Tài chính công / 26.55
Tài chính doanh nghiệp / 27.25
Marketing 25.6 27.55
Thương mại điện tử 25.6 27.65
Quản trị khách sạn 25.4 27.25
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 24.85 26.7
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 26 28
Kế toán / 27.15
Kiểm toán / 27.55
Quản trị nhân lực 24.9 27.1
Hệ thống thông tin quản lý 24.3 26.75
Công nghệ thông tin 24.1 26.6
Khoa học máy tính 23.7 26.4
Luật kinh tế 24.5 26.65
Luật 23.1 26.2
Bất động sản 23.85 26.55
Khoa học quản lý 23.6 26.25
Quản lý công 23.35 26.15
Bảo hiểm / 26
Quản lý tài nguyên và môi trường 22.65 25.6
Quản lý đất đai 22.5 25.85
Kinh tế đầu tư 24.85 27.05
Quản lý dự án 24.4 26.75
Kinh tế nông nghiệp 22.6 25.65
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 22.3 25.6
Quan hệ công chúng 25.5 27.6
Ngôn ngữ Anh 33.65 35.6
Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE – tiếng Anh hệ số 2) 31.75 34.25
Chương trình học bằng tiếng Anh (Tiếng Anh hệ số 1)
Quản trị kinh doanh (E-BBA) 24.25 26.25
Quản lý công và Chính sách (E-PmP) 21.5 25.35
Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) 23.5 25.85
Khoa học dữ liệu trong Kinh tế & Kinh doanh (DSEB) 23 25.8
Kinh doanh số (E-BDB) 23.35 26.1
Phân tích kinh doanh (BA) 23.35 26.3
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) 23.15 26
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-mQI) 22.75 25.75
Công nghệ tài chính (BFT) 22.75 25.75
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (AUD-ICAEW) / 26.65
Kinh tế học tài chính (FE) / 24.5
Chương trình học bằng tiếng Anh (Tiếng Anh hệ số 2)
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) 31 33.55
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) 33.35 34.5
Đầu tư tài chính (BFI) 31.75 34.55
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC) 35.55