Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân năm 2026
Mã trường: KHA
Cập nhật trang:
Đại học Kinh tế quốc dân đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Kinh tế quốc dân năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | An toàn thông tin | 7480202 | 26.00 |
| 2 | Bảo hiểm | 7340204 | 25.35 |
| 3 | Bất động sản | 7340116 | 25.36 |
| 4 | Công nghệ Logistics và quản trị chuỗi cung ứng | EP20 | 27.39 |
| 5 | Công nghệ Marketing | EP19 | 26.68 |
| 6 | Công nghệ môi trường và phát triển bền vững | EP26 | 23.48 |
| 7 | Công nghệ tài chính | 7340205 | 27.52 |
| 8 | Công nghệ tài chính và Ngân hàng số | EP09 | 26.86 |
| 9 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 25.68 |
| 10 | Hệ thống thông tin | 7480104 | 27.09 |
| 11 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | 28.01 |
| 12 | Kế toán | 7340301 | 27.30 |
| 13 | Các chương trình Kế toán; Kế hoạch tài chính; Quản trị kinh doanh | TT1 | 25.25 |
| 14 | Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB | EP04 | 26.62 |
| 15 | Khoa học dữ liệu | EP15 | 26.52 |
| 16 | Khoa học máy tính | 7480101 | 26.19 |
| 17 | Khoa học quản lý | 7340401 | 26.30 |
| 18 | Khoa học tính toán trong tài chính và bảo hiểm | EP02 | 26.44 |
| 19 | Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) | EP01 | 25.22 |
| 20 | Kiểm toán | 7340302 | 28.84 |
| 21 | Kiểm toán nội bộ | EP21 | 26.39 |
| 22 | Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB | EP12 | 28.25 |
| 23 | Kinh doanh nông nghiệp | 7620114 | 24.75 |
| 24 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 28.50 |
| 25 | Các chương trình Tài chính doanh nghiệp; Marketing số; Quản trị Marketing; Quản trị kinh doanh quốc tế; Kinh tế quốc tế; Logistics và quản lý chuỗi cung ứng; Thương mại điện tử; Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA | CLC3 | 25.89 |
| 26 | Kinh doanh số (E-BDB) | EP05 | 26.84 |
| 27 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | 27.94 |
| 28 | Kinh tế đầu tư | 7310104 | 27.56 |
| 29 | Các chương trình Kinh tế đầu tư; Quản trị nhân lực; Quản trị kinh doanh; Quan hệ công chúng | CLC2 | 24.83 |
| 30 | Kinh tế học | 7310101P1 | 26.64 |
| 31 | Kinh tế học tài chính (FE) | EP13 | 25.89 |
| 32 | Kinh tế nông nghiệp | 7620115 | 24.59 |
| 33 | Kinh tế phát triển | 7310105 | 26.79 |
| 34 | Các chương trình Kinh tế phát triển; Ngân hàng; Công nghệ thông tin và chuyển đổi số' Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF | CLC1 | 25.28 |
| 35 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | 28.30 |
| 36 | Kinh tế quốc tế | EP22 | 27.20 |
| 37 | Kinh tế số | EP23 | 26.51 |
| 38 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 7850102 | 24.38 |
| 39 | Kinh tế và quản lý đô thị | 7310101P2 | 25.90 |
| 40 | Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực | 7310101P3 | 27.07 |
| 41 | Kinh tế Y tế | EP24 | 24.42 |
| 42 | Kỹ thuật phần mềm | EP17 | 25.00 |
| 43 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 28.53 |
| 44 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế LSIC | EP14 | 27.87 |
| 45 | Luật | 7380101 | 25.52 |
| 46 | Luật kinh doanh | POHE4 | 25.68 |
| 47 | Luật kinh tế | 7380107 | 26.62 |
| 48 | Luật thương mại quốc tế | 7380109 | 26.38 |
| 49 | Marketing | 7340115 | 27.99 |
| 50 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 26.46 |
| 51 | Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) | EP03 | 27.24 |
| 52 | Phân tích kinh doanh (BA) | EP06 | 27.40 |
| 53 | Phát triển quốc tế | EP25 | 24.68 |
| 54 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 27.58 |
| 55 | Quan hệ lao động | 7340408 | 25.52 |
| 56 | Quản lý công | 7340401 | 25.37 |
| 57 | Quản lý công và Chính sách (E-PMP) | EPMP | 24.05 |
| 58 | Quản lý đất đai | 7850103 | 24.75 |
| 59 | Quản lý dự án | 7340409 | 26.67 |
| 60 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 24.20 |
| 61 | Quản lý thị trường | POHE6 | 24.89 |
| 62 | Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI) | EP08 | 25.12 |
| 63 | Quản trị công nghiệp sáng tạo | EP27 | 24.08 |
| 64 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 25.79 |
| 65 | Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) | EP07 | 25.80 |
| 66 | Quản trị giải trí và sự kiện | EP18 | 25.89 |
| 67 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 26.08 |
| 68 | Quản trị khách sạn | POHE1 | 25.05 |
| 69 | Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) | EP11 | 24.93 |
| 70 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 26.85 |
| 71 | Quản trị kinh doanh (E-BBA) | EBBA | 25.74 |
| 72 | Quản trị kinh doanh thương mại | POHE5 | 26.64 |
| 73 | Quản trị lữ hành | POHE2 | 24.77 |
| 74 | Quản trị nhân lực | 7340404 | 27.25 |
| 75 | Quản trị nhân lực quốc tế | EP28 | 25.75 |
| 76 | Quản trị rủi ro định hướng | EP29 | 26.15 |
| 77 | Các chương trình Tài chính; Kinh doanh quốc tế | TT2 | 26.00 |
| 78 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 27.43 |
| 79 | Tài chính và Đầu tư (BFI) | EP10 | 26.76 |
| 80 | Thẩm định giá | POHE7 | 24.96 |
| 81 | Thẩm định giá / Ngành TC-NH | EP31 | 24.10 |
| 82 | Thống kê kinh tế | 7310107 | 27.29 |
| 83 | Thống kê và Trí tuệ kinh doanh | EP32 | 25.54 |
| 84 | Thương mại điện tử | 7340122 | 28.62 |
| 85 | Toán kinh tế | 7310108 | 27.22 |
| 86 | Toán ứng dụng | EP30 | 25.60 |
| 87 | Trí tuệ nhân tạo | EP16 | 25.64 |
| 88 | Truyền thông Marketing | POHE3 | 27.39 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A00, A01, D01, D07 | 26.51 |
| 2 | Kinh tế (Kinh tế học) | 7310101_1 | A00, A01, D01, D07 | 26.52 |
| 3 | Kinh tế (Kinh tế và quản lý đô thị) | 7310101_2 | A00, A01, D01, D07 | 25.8 |
| 4 | Kinh tế (Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực) | 7310101_3 | A00, A01, D01, D07 | 26.79 |
| 5 | Kinh tế đầu tư | 7310104 | A00, A01, D01, D07 | 27.5 |
| 6 | Kinh tế đầu tư (Chương trình chất lượng cao 2) | CLC2 | A00, A01, D01, D07 | 26.5 |
| 7 | Kinh tế phát triển | 7310105 | A00, A01, D01, D07 | 26.77 |
| 8 | Kinh tế phát triển (Chương trình chất lượng cao 1) | CLC1 | A00, A01, D01, D07 | 25.25 |
| 9 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | A00, A01, D01, D07 | 28.13 |
| 10 | Kinh tế quốc tế (Chương trình chất lượng cao 3) | CLC3 | A00, A01, D01, D07 | 26.42 |
| 11 | Thống kê kinh tế | 7310107 | A00, A01, D01, D07 | 26.79 |
| 12 | Toán kinh tế | 7310108 | A00, A01, D01, D07 | 26.73 |
| 13 | Quan hệ công chúng | 7320108 | A00, A01, D01, D07 | 28.07 |
| 14 | Quan hệ công chúng (Chương trình chất lượng cao 2) | CLC2 | A00, A01, D01, D07 | 26.5 |
| 15 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 27.1 |
| 16 | Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao 2) | CLC2 | A00, A01, D01, D07 | 26.5 |
| 17 | Quản trị kinh doanh (Chương trình tiên tiến 1) | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 24.75 |
| 18 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01, D07 | 28.12 |
| 19 | Digital Marketing (Chương trình chất lượng cao 3) | CLC3 | A00, A01, D01, D07 | 26.42 |
| 20 | Bất động sản | 7340116 | A00, A01, D01, D07 | 25.41 |
| 21 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, D01, D07 | 28.6 |
| 22 | Quản trị Kinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao 3) | CLC3 | A00, A01, D01, D07 | 26.42 |
| 23 | Quản trị Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiên tiến 2) | TT2 | A00, A01, D01, D07 | 25.5 |
| 24 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | A00, A01, D01, D07 | 28 |
| 25 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D01, D07 | 28.83 |
| 26 | Thương mại điện tử (Chương trình chất lượng cao 3) | 7340122 | A00, A01, D01, D07 | 26.42 |
| 27 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D07 | 27.34 |
| 28 | Ngân hàng (Chương trình chất lượng cao 1) | CLC1 | A00, A01, D01, D07 | 25.25 |
| 29 | Tài chính doanh nghiệp (Chương trình chất lượng cao 3) | CLC3 | A00, A01, D01, D07 | 26.42 |
| 30 | Kế hoạch tài chính (Chương trình tiên tiến 1) | TT1 | A00, A01, D01, D07 | 24.75 |
| 31 | Tài chính (Chương trình tiên tiến 2) | TT2 | A00, A01, D01, D07 | 25.5 |
| 32 | Bảo hiểm | 7340204 | A00, A01, D01, D07 | 24.75 |
| 33 | Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZ1IF (Chương trình chất lượng cao 1) | CLC1 | A00, A01, D01, D07 | 25.25 |
| 34 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D07 | 27.1 |
| 35 | Kế toán (Chương trình tiên tiến 1) | 7340301 | A00, A01, D01, D07 | 24.75 |
| 36 | Kiểm toán | 7340302 | A00, A01, D01, D07 | 28.38 |
| 37 | Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA (Chương trình chất lượng cao 3) | CLC3 | A00, A01, D01, D07 | 26.42 |
| 38 | Khoa học quản lý | 7340401 | A00, A01, D01, D07 | 26.06 |
| 39 | Quản lý công | 7340401 | A00, A01, D01, D07 | 25.42 |
| 40 | Quản trị nhân lực | 7340404 | A00, A01, D01, D07 | 27.1 |
| 41 | Quản trị nhân lực (Chương trình chất lượng cao 2) | CLC2 | A00, A01, D01, D07 | 26.5 |
| 42 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | A00, A01, D01, D07 | 27.5 |
| 43 | Quan hệ lao động | 7340408 | A00, A01, D01, D07 | 25 |
| 44 | Quản lý dự án | 7340409 | A00, A01, D01, D07 | 26.63 |
| 45 | Luật | 7380101 | A00, A01, D01, D07 | 25.96 |
| 46 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, D01, D07 | 26.75 |
| 47 | Luật thương mại quốc tế | 7380109 | A00, A01, D01, D07 | 26.44 |
| 48 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00, A01, D01, D07 | 26.27 |
| 49 | Hệ thống thông tin | 7480104 | A00, A01, D01, D07 | 26.38 |
| 50 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 25.89 |
| 51 | Công nghệ thông tin và chuyển đổi số (Chương trình chất lượng cao 1) | CLC1 | A00, A01, D01, D07 | 25.25 |
| 52 | An toàn thông tin | 7480202 | A00, A01, D01, D07 | 25.59 |
| 53 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, D01, D07 | 28.61 |
| 54 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chất lượng cao 3) | CLC3 | A00, A01, D01, D07 | 26.42 |
| 55 | Kinh doanh nông nghiệp | 7620114 | A00, A01, D01, D07 | 23.75 |
| 56 | Kinh tế nông nghiệp | 7620115 | A00, A01, D01, D07 | 24.35 |
| 57 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, D01, D07 | 26.06 |
| 58 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A00, A01, D01, D07 | 26.25 |
| 59 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, A01, D01, D07 | 24.17 |
| 60 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 7850102 | A00, A01, D01, D07 | 23.5 |
| 61 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00, A01, D01, D07 | 24.38 |
| 62 | Quản trị kinh doanh (E-BBA) | EBBA | A00, A01, D01, D07 | 25.64 |
| 63 | Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành Quản trị kinh doanh | EP01 | A00, A01, D01, D07 | 24.92 |
| 64 | Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro | EP02 | A00, A01, D01, D07 | 25.5 |
| 65 | Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) | EP03 | A00, A01, D01, D07 | 26.78 |
| 66 | Kế toán tích hợp chứng chi quốc tế (JCAEW CFAB) | EP04 | A00, A01, D01, D07 | 25.9 |
| 67 | Kinh doanh số (E-BDB)/ngành Quản trị kinh doanh | EP05 | A00, A01, D01, D07 | 26.4 |
| 68 | Phân tích kinh doanh (BA)/ngành Quản trị kinh doanh | EP06 | A00, A01, D01, D07 | 27.5 |
| 69 | Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) /ngành Quản trị kinh doanh | EP07 | A00, A01, D01, D07 | 25.1 |
| 70 | Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành Quản trị kinh doanh | EP08 | A00, A01, D01, D07 | 24.2 |
| 71 | Công nghệ tài chính (BFT)/ngành Tài chính ngân hàng | EP09 | A00, A01, D01, D07 | 26.29 |
| 72 | Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành TC-NH | EP10 | A00, A01, D01, D07 | 26.27 |
| 73 | Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) | EP11 | A00, A01, D01, D07 | 24.25 |
| 74 | Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) | EP12 | A00, A01, D01, D07 | 27.25 |
| 75 | Kinh tế học tài chính (FE)/ngành Kinh tế | EP13 | A00, A01, D01, D07 | 25.41 |
| 76 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chi quốc tế (LSIC) | EP14 | A00, A01, D01, D07 | 27.69 |
| 77 | Khoa học dữ liệu | EP15 | A00, A01, D01, D07 | 26.13 |
| 78 | Trí tuệ nhân tạo | EP16 | A00, A01, D01, D07 | 25.44 |
| 79 | Kỹ thuật phần mềm | EP17 | A00, A01, D01, D07 | 24.7 |
| 80 | Quản trị giải trí và sự kiện | EP18 | A00, A01, D01, D07 | 25.89 |
| 81 | Quản lý công và Chính sách (E-PMP)/ngành Kinh tế | EPMP | A00, A01, D01, D07 | 23 |
| 82 | Quản trị khách sạn (POHE) | POHE1 | A00, A01, D01, D07 | 25.61 |
| 83 | Quản trị lữ hành (POHE) | POHE2 | A00, A01, D01, D07 | 24.64 |
| 84 | Truyền thông Marketing (POHE) | POHE3 | A00, A01, D01, D07 | 27.61 |
| 85 | Luật kinh doanh (POHE) | POHE4 | A00, A01, D01, D07 | 25.5 |
| 86 | Quản trị kinh doanh thương mại (POHE) | POHE5 | A00, A01, D01, D07 | 26.29 |
| 87 | Quản lý thị trường (POHE) | POHE6 | A00, A01, D01, D07 | 24.66 |
| 88 | Thẩm định giá (POHE) | POHE7 | A00, A01, D01, D07 | 24.55 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | Q00 | 26.51 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 2 | Kinh tế (Kinh tế học) | 7310101_1 | Q00 | 26.52 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 3 | Kinh tế (Kinh tế và quản lý đô thị) | 7310101_2 | Q00 | 25.8 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 4 | Kinh tế (Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực) | 7310101_3 | Q00 | 26.79 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 5 | Kinh tế đầu tư | 7310104 | Q00 | 27.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 6 | Kinh tế đầu tư (Chương trình chất lượng cao 2) | CLC2 | Q00 | 26.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 7 | Kinh tế phát triển | 7310105 | Q00 | 26.77 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 8 | Kinh tế phát triển (Chương trình chất lượng cao 1) | CLC1 | Q00 | 25.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 9 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | Q00 | 28.13 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 10 | Kinh tế quốc tế (Chương trình chất lượng cao 3) | CLC3 | Q00 | 26.42 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 11 | Thống kê kinh tế | 7310107 | Q00 | 26.79 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 12 | Toán kinh tế | 7310108 | Q00 | 26.73 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 13 | Quan hệ công chúng | 7320108 | Q00 | 28.07 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 14 | Quan hệ công chúng (Chương trình chất lượng cao 2) | CLC2 | Q00 | 26.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 15 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | Q00 | 27.1 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 16 | Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao 2) | CLC2 | Q00 | 26.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 17 | Quản trị kinh doanh (Chương trình tiên tiến 1) | 7340101 | Q00 | 24.75 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 18 | Marketing | 7340115 | Q00 | 28.12 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 19 | Digital Marketing (Chương trình chất lượng cao 3) | CLC3 | Q00 | 26.42 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 20 | Bất động sản | 7340116 | Q00 | 25.41 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 21 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | Q00 | 28.6 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 22 | Quản trị Kinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao 3) | CLC3 | Q00 | 26.42 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 23 | Quản trị Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiên tiến 2) | TT2 | Q00 | 25.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 24 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | Q00 | 28 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 25 | Thương mại điện tử | 7340122 | Q00 | 28.83 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 26 | Thương mại điện tử (Chương trình chất lượng cao 3) | 7340122 | Q00 | 26.42 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 27 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | Q00 | 27.34 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 28 | Ngân hàng (Chương trình chất lượng cao 1) | CLC1 | Q00 | 25.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 29 | Tài chính doanh nghiệp (Chương trình chất lượng cao 3) | CLC3 | Q00 | 26.42 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 30 | Kế hoạch tài chính (Chương trình tiên tiến 1) | TT1 | Q00 | 24.75 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 31 | Tài chính (Chương trình tiên tiến 2) | TT2 | Q00 | 25.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 32 | Bảo hiểm | 7340204 | Q00 | 24.75 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 33 | Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZ1IF (Chương trình chất lượng cao 1) | CLC1 | Q00 | 25.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 34 | Kế toán | 7340301 | Q00 | 27.1 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 35 | Kế toán (Chương trình tiên tiến 1) | 7340301 | Q00 | 24.75 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 36 | Kiểm toán | 7340302 | Q00 | 28.38 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 37 | Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA (Chương trình chất lượng cao 3) | CLC3 | Q00 | 26.42 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 38 | Khoa học quản lý | 7340401 | Q00 | 26.06 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 39 | Quản lý công | 7340401 | Q00 | 25.42 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 40 | Quản trị nhân lực | 7340404 | Q00 | 27.1 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 41 | Quản trị nhân lực (Chương trình chất lượng cao 2) | CLC2 | Q00 | 26.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 42 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | Q00 | 27.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 43 | Quan hệ lao động | 7340408 | Q00 | 25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 44 | Quản lý dự án | 7340409 | Q00 | 26.63 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 45 | Luật | 7380101 | Q00 | 25.96 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 46 | Luật kinh tế | 7380107 | Q00 | 26.75 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 47 | Luật thương mại quốc tế | 7380109 | Q00 | 26.44 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 48 | Khoa học máy tính | 7480101 | Q00 | 26.27 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 49 | Hệ thống thông tin | 7480104 | Q00 | 26.38 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 50 | Công nghệ thông tin | 7480201 | Q00 | 25.89 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 51 | Công nghệ thông tin và chuyển đổi số (Chương trình chất lượng cao 1) | CLC1 | Q00 | 25.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 52 | An toàn thông tin | 7480202 | Q00 | 25.59 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 53 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | Q00 | 28.61 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 54 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chất lượng cao 3) | CLC3 | Q00 | 26.42 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 55 | Kinh doanh nông nghiệp | 7620114 | Q00 | 23.75 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 56 | Kinh tế nông nghiệp | 7620115 | Q00 | 24.35 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 57 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | Q00 | 26.06 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 58 | Quản trị khách sạn | 7810201 | Q00 | 26.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 59 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | Q00 | 24.17 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 60 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 7850102 | Q00 | 23.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 61 | Quản lý đất đai | 7850103 | Q00 | 24.38 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 62 | Quản trị kinh doanh (E-BBA) | EBBA | Q00 | 25.64 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 63 | Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành Quản trị kinh doanh | EP01 | Q00 | 24.92 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 64 | Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro | EP02 | Q00 | 25.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 65 | Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) | EP03 | Q00 | 26.78 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 66 | Kế toán tích hợp chứng chi quốc tế (JCAEW CFAB) | EP04 | Q00 | 25.9 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 67 | Kinh doanh số (E-BDB)/ngành Quản trị kinh doanh | EP05 | Q00 | 26.4 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 68 | Phân tích kinh doanh (BA)/ngành Quản trị kinh doanh | EP06 | Q00 | 27.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 69 | Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) /ngành Quản trị kinh doanh | EP07 | Q00 | 25.1 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 70 | Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành Quản trị kinh doanh | EP08 | Q00 | 24.2 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 71 | Công nghệ tài chính (BFT)/ngành Tài chính ngân hàng | EP09 | Q00 | 26.29 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 72 | Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành TC-NH | EP10 | Q00 | 26.27 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 73 | Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) | EP11 | Q00 | 24.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 74 | Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) | EP12 | Q00 | 27.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 75 | Kinh tế học tài chính (FE)/ngành Kinh tế | EP13 | Q00 | 25.41 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 76 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chi quốc tế (LSIC) | EP14 | Q00 | 27.69 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 77 | Khoa học dữ liệu | EP15 | Q00 | 26.13 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 78 | Trí tuệ nhân tạo | EP16 | Q00 | 25.44 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 79 | Kỹ thuật phần mềm | EP17 | Q00 | 24.7 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 80 | Quản trị giải trí và sự kiện | EP18 | Q00 | 25.89 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 81 | Quản lý công và Chính sách (E-PMP)/ngành Kinh tế | EPMP | Q00 | 23 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 82 | Quản trị khách sạn (POHE) | POHE1 | Q00 | 25.61 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 83 | Quản trị lữ hành (POHE) | POHE2 | Q00 | 24.64 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 84 | Truyền thông Marketing (POHE) | POHE3 | Q00 | 27.61 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 85 | Luật kinh doanh (POHE) | POHE4 | Q00 | 25.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 86 | Quản trị kinh doanh thương mại (POHE) | POHE5 | Q00 | 26.29 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 87 | Quản lý thị trường (POHE) | POHE6 | Q00 | 24.66 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 88 | Thẩm định giá (POHE) | POHE7 | Q00 | 24.55 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 26.51 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 2 | Kinh tế (Kinh tế học) | 7310101_1 | 26.52 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 3 | Kinh tế (Kinh tế và quản lý đô thị) | 7310101_2 | 25.8 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 4 | Kinh tế (Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực) | 7310101_3 | 26.79 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 5 | Kinh tế đầu tư | 7310104 | 27.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 6 | Kinh tế đầu tư (Chương trình chất lượng cao 2) | CLC2 | 26.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 7 | Kinh tế phát triển | 7310105 | 26.77 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 8 | Kinh tế phát triển (Chương trình chất lượng cao 1) | CLC1 | 25.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 9 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | 28.13 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 10 | Kinh tế quốc tế (Chương trình chất lượng cao 3) | CLC3 | 26.42 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 11 | Thống kê kinh tế | 7310107 | 26.79 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 12 | Toán kinh tế | 7310108 | 26.73 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 13 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 28.07 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 14 | Quan hệ công chúng (Chương trình chất lượng cao 2) | CLC2 | 26.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 15 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 27.1 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 16 | Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao 2) | CLC2 | 26.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 17 | Quản trị kinh doanh (Chương trình tiên tiến 1) | 7340101 | 24.75 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 18 | Marketing | 7340115 | 28.12 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 19 | Digital Marketing (Chương trình chất lượng cao 3) | CLC3 | 26.42 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 20 | Bất động sản | 7340116 | 25.41 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 21 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 28.6 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 22 | Quản trị Kinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao 3) | CLC3 | 26.42 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 23 | Quản trị Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiên tiến 2) | TT2 | 25.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 24 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | 28 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 25 | Thương mại điện tử | 7340122 | 28.83 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 26 | Thương mại điện tử (Chương trình chất lượng cao 3) | 7340122 | 26.42 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 27 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 27.34 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 28 | Ngân hàng (Chương trình chất lượng cao 1) | CLC1 | 25.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 29 | Tài chính doanh nghiệp (Chương trình chất lượng cao 3) | CLC3 | 26.42 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 30 | Kế hoạch tài chính (Chương trình tiên tiến 1) | TT1 | 24.75 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 31 | Tài chính (Chương trình tiên tiến 2) | TT2 | 25.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 32 | Bảo hiểm | 7340204 | 24.75 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 33 | Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZ1IF (Chương trình chất lượng cao 1) | CLC1 | 25.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 34 | Kế toán | 7340301 | 27.1 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 35 | Kế toán (Chương trình tiên tiến 1) | 7340301 | 24.75 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 36 | Kiểm toán | 7340302 | 28.38 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 37 | Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA (Chương trình chất lượng cao 3) | CLC3 | 26.42 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 38 | Khoa học quản lý | 7340401 | 26.06 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 39 | Quản lý công | 7340401 | 25.42 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 40 | Quản trị nhân lực | 7340404 | 27.1 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 41 | Quản trị nhân lực (Chương trình chất lượng cao 2) | CLC2 | 26.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 42 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | 27.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 43 | Quan hệ lao động | 7340408 | 25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 44 | Quản lý dự án | 7340409 | 26.63 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 45 | Luật | 7380101 | 25.96 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 46 | Luật kinh tế | 7380107 | 26.75 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 47 | Luật thương mại quốc tế | 7380109 | 26.44 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 48 | Khoa học máy tính | 7480101 | 26.27 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 49 | Hệ thống thông tin | 7480104 | 26.38 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 50 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 25.89 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 51 | Công nghệ thông tin và chuyển đổi số (Chương trình chất lượng cao 1) | CLC1 | 25.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 52 | An toàn thông tin | 7480202 | 25.59 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 53 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 28.61 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 54 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chất lượng cao 3) | CLC3 | 26.42 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 55 | Kinh doanh nông nghiệp | 7620114 | 23.75 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 56 | Kinh tế nông nghiệp | 7620115 | 24.35 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 57 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 26.06 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 58 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 26.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 59 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 24.17 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 60 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 7850102 | 23.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 61 | Quản lý đất đai | 7850103 | 24.38 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 62 | Quản trị kinh doanh (E-BBA) | EBBA | 25.64 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 63 | Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành Quản trị kinh doanh | EP01 | 24.92 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 64 | Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro | EP02 | 25.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 65 | Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) | EP03 | 26.78 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 66 | Kế toán tích hợp chứng chi quốc tế (JCAEW CFAB) | EP04 | 25.9 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 67 | Kinh doanh số (E-BDB)/ngành Quản trị kinh doanh | EP05 | 26.4 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 68 | Phân tích kinh doanh (BA)/ngành Quản trị kinh doanh | EP06 | 27.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 69 | Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) /ngành Quản trị kinh doanh | EP07 | 25.1 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 70 | Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành Quản trị kinh doanh | EP08 | 24.2 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 71 | Công nghệ tài chính (BFT)/ngành Tài chính ngân hàng | EP09 | 26.29 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 72 | Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành TC-NH | EP10 | 26.27 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 73 | Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) | EP11 | 24.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 74 | Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) | EP12 | 27.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 75 | Kinh tế học tài chính (FE)/ngành Kinh tế | EP13 | 25.41 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 76 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chi quốc tế (LSIC) | EP14 | 27.69 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 77 | Khoa học dữ liệu | EP15 | 26.13 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 78 | Trí tuệ nhân tạo | EP16 | 25.44 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 79 | Kỹ thuật phần mềm | EP17 | 24.7 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 80 | Quản trị giải trí và sự kiện | EP18 | 25.89 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 81 | Quản lý công và Chính sách (E-PMP)/ngành Kinh tế | EPMP | 23 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 82 | Quản trị khách sạn (POHE) | POHE1 | 25.61 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 83 | Quản trị lữ hành (POHE) | POHE2 | 24.64 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 84 | Truyền thông Marketing (POHE) | POHE3 | 27.61 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 85 | Luật kinh doanh (POHE) | POHE4 | 25.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 86 | Quản trị kinh doanh thương mại (POHE) | POHE5 | 26.29 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 87 | Quản lý thị trường (POHE) | POHE6 | 24.66 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 88 | Thẩm định giá (POHE) | POHE7 | 24.55 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá tư duy ĐHBKHN năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | K00 | 26.51 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 2 | Kinh tế (Kinh tế học) | 7310101_1 | K00 | 26.52 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 3 | Kinh tế (Kinh tế và quản lý đô thị) | 7310101_2 | K00 | 25.8 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 4 | Kinh tế (Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực) | 7310101_3 | K00 | 26.79 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 5 | Kinh tế đầu tư | 7310104 | K00 | 27.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 6 | Kinh tế đầu tư (Chương trình chất lượng cao 2) | CLC2 | K00 | 26.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 7 | Kinh tế phát triển | 7310105 | K00 | 26.77 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 8 | Kinh tế phát triển (Chương trình chất lượng cao 1) | CLC1 | K00 | 25.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 9 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | K00 | 28.13 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 10 | Kinh tế quốc tế (Chương trình chất lượng cao 3) | CLC3 | K00 | 26.42 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 11 | Thống kê kinh tế | 7310107 | K00 | 26.79 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 12 | Toán kinh tế | 7310108 | K00 | 26.73 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 13 | Quan hệ công chúng | 7320108 | K00 | 28.07 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 14 | Quan hệ công chúng (Chương trình chất lượng cao 2) | CLC2 | K00 | 26.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 15 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | K00 | 27.1 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 16 | Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao 2) | CLC2 | K00 | 26.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 17 | Quản trị kinh doanh (Chương trình tiên tiến 1) | 7340101 | K00 | 24.75 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 18 | Marketing | 7340115 | K00 | 28.12 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 19 | Digital Marketing (Chương trình chất lượng cao 3) | CLC3 | K00 | 26.42 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 20 | Bất động sản | 7340116 | K00 | 25.41 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 21 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | K00 | 28.6 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 22 | Quản trị Kinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao 3) | CLC3 | K00 | 26.42 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 23 | Quản trị Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiên tiến 2) | TT2 | K00 | 25.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 24 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | K00 | 28 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 25 | Thương mại điện tử | 7340122 | K00 | 28.83 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 26 | Thương mại điện tử (Chương trình chất lượng cao 3) | 7340122 | K00 | 26.42 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 27 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | K00 | 27.34 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 28 | Ngân hàng (Chương trình chất lượng cao 1) | CLC1 | K00 | 25.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 29 | Tài chính doanh nghiệp (Chương trình chất lượng cao 3) | CLC3 | K00 | 26.42 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 30 | Kế hoạch tài chính (Chương trình tiên tiến 1) | TT1 | K00 | 24.75 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 31 | Tài chính (Chương trình tiên tiến 2) | TT2 | K00 | 25.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 32 | Bảo hiểm | 7340204 | K00 | 24.75 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 33 | Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZ1IF (Chương trình chất lượng cao 1) | CLC1 | K00 | 25.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 34 | Kế toán | 7340301 | K00 | 27.1 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 35 | Kế toán (Chương trình tiên tiến 1) | 7340301 | K00 | 24.75 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 36 | Kiểm toán | 7340302 | K00 | 28.38 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 37 | Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA (Chương trình chất lượng cao 3) | CLC3 | K00 | 26.42 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 38 | Khoa học quản lý | 7340401 | K00 | 26.06 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 39 | Quản lý công | 7340401 | K00 | 25.42 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 40 | Quản trị nhân lực | 7340404 | K00 | 27.1 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 41 | Quản trị nhân lực (Chương trình chất lượng cao 2) | CLC2 | K00 | 26.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 42 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | K00 | 27.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 43 | Quan hệ lao động | 7340408 | K00 | 25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 44 | Quản lý dự án | 7340409 | K00 | 26.63 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 45 | Luật | 7380101 | K00 | 25.96 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 46 | Luật kinh tế | 7380107 | K00 | 26.75 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 47 | Luật thương mại quốc tế | 7380109 | K00 | 26.44 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 48 | Khoa học máy tính | 7480101 | K00 | 26.27 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 49 | Hệ thống thông tin | 7480104 | K00 | 26.38 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 50 | Công nghệ thông tin | 7480201 | K00 | 25.89 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 51 | Công nghệ thông tin và chuyển đổi số (Chương trình chất lượng cao 1) | CLC1 | K00 | 25.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 52 | An toàn thông tin | 7480202 | K00 | 25.59 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 53 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | K00 | 28.61 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 54 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chất lượng cao 3) | CLC3 | K00 | 26.42 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 55 | Kinh doanh nông nghiệp | 7620114 | K00 | 23.75 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 56 | Kinh tế nông nghiệp | 7620115 | K00 | 24.35 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 57 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | K00 | 26.06 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 58 | Quản trị khách sạn | 7810201 | K00 | 26.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 59 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | K00 | 24.17 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 60 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 7850102 | K00 | 23.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 61 | Quản lý đất đai | 7850103 | K00 | 24.38 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 62 | Quản trị kinh doanh (E-BBA) | EBBA | K00 | 25.64 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 63 | Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành Quản trị kinh doanh | EP01 | K00 | 24.92 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 64 | Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro | EP02 | K00 | 25.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 65 | Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) | EP03 | K00 | 26.78 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 66 | Kế toán tích hợp chứng chi quốc tế (JCAEW CFAB) | EP04 | K00 | 25.9 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 67 | Kinh doanh số (E-BDB)/ngành Quản trị kinh doanh | EP05 | K00 | 26.4 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 68 | Phân tích kinh doanh (BA)/ngành Quản trị kinh doanh | EP06 | K00 | 27.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 69 | Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) /ngành Quản trị kinh doanh | EP07 | K00 | 25.1 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 70 | Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành Quản trị kinh doanh | EP08 | K00 | 24.2 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 71 | Công nghệ tài chính (BFT)/ngành Tài chính ngân hàng | EP09 | K00 | 26.29 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 72 | Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành TC-NH | EP10 | K00 | 26.27 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 73 | Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) | EP11 | K00 | 24.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 74 | Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) | EP12 | K00 | 27.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 75 | Kinh tế học tài chính (FE)/ngành Kinh tế | EP13 | K00 | 25.41 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 76 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chi quốc tế (LSIC) | EP14 | K00 | 27.69 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 77 | Khoa học dữ liệu | EP15 | K00 | 26.13 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 78 | Trí tuệ nhân tạo | EP16 | K00 | 25.44 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 79 | Kỹ thuật phần mềm | EP17 | K00 | 24.7 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 80 | Quản trị giải trí và sự kiện | EP18 | K00 | 25.89 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 81 | Quản lý công và Chính sách (E-PMP)/ngành Kinh tế | EPMP | K00 | 23 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 82 | Quản trị khách sạn (POHE) | POHE1 | K00 | 25.61 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 83 | Quản trị lữ hành (POHE) | POHE2 | K00 | 24.64 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 84 | Truyền thông Marketing (POHE) | POHE3 | K00 | 27.61 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 85 | Luật kinh doanh (POHE) | POHE4 | K00 | 25.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 86 | Quản trị kinh doanh thương mại (POHE) | POHE5 | K00 | 26.29 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 87 | Quản lý thị trường (POHE) | POHE6 | K00 | 24.66 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 88 | Thẩm định giá (POHE) | POHE7 | K00 | 24.55 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 26.51 | Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30 |
| 2 | Kinh tế (Kinh tế học) | 7310101_1 | 26.52 | Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30 |
| 3 | Kinh tế (Kinh tế và quản lý đô thị) | 7310101_2 | 25.8 | Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30 |
| 4 | Kinh tế (Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực) | 7310101_3 | 26.79 | Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30 |
| 5 | Kinh tế đầu tư | 7310104 | 27.5 | Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30 |
| 6 | Kinh tế đầu tư (Chương trình chất lượng cao 2) | CLC2 | 26.5 | Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30 |
| 7 | Kinh tế phát triển | 7310105 | 26.77 | Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30 |
| 8 | Kinh tế phát triển (Chương trình chất lượng cao 1) | CLC1 | 25.25 | Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30 |
| 9 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | 28.13 | Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30 |
| 10 | Kinh tế quốc tế (Chương trình chất lượng cao 3) | CLC3 | 26.42 | Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30 |
| 11 | Thống kê kinh tế | 7310107 | 26.79 | Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30 |
| 12 | Toán kinh tế | 7310108 | 26.73 | Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30 |
| 13 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 28.07 | Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30 |
| 14 | Quan hệ công chúng (Chương trình chất lượng cao 2) | CLC2 | 26.5 | Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30 |
| 15 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 27.1 | Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30 |
| 16 | Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao 2) | CLC2 | 26.5 | Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30 |
| 17 | Quản trị kinh doanh (Chương trình tiên tiến 1) | 7340101 | 24.75 | Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30 |
| 18 | Marketing | 7340115 | 28.12 | Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30 |
| 19 | Digital Marketing (Chương trình chất lượng cao 3) | CLC3 | 26.42 | Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30 |
| 20 | Bất động sản | 7340116 | 25.41 | Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30 |
| 21 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 28.6 | Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30 |
| 22 | Quản trị Kinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao 3) | CLC3 | 26.42 | Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30 |
| 23 | Quản trị Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiên tiến 2) | TT2 | 25.5 | Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30 |
| 24 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | 28 | Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30 |
| 25 | Thương mại điện tử | 7340122 | 28.83 | Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30 |
| 26 | Thương mại điện tử (Chương trình chất lượng cao 3) | 7340122 | 26.42 | Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30 |
| 27 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 27.34 | Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30 |
| 28 | Ngân hàng (Chương trình chất lượng cao 1) | CLC1 | 25.25 | Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30 |
| 29 | Tài chính doanh nghiệp (Chương trình chất lượng cao 3) | CLC3 | 26.42 | Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30 |
| 30 | Kế hoạch tài chính (Chương trình tiên tiến 1) | TT1 | 24.75 | Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30 |
| 31 | Tài chính (Chương trình tiên tiến 2) | TT2 | 25.5 | Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30 |
| 32 | Bảo hiểm | 7340204 | 24.75 | Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30 |
| 33 | Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZ1IF (Chương trình chất lượng cao 1) | CLC1 | 25.25 | Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30 |
| 34 | Kế toán | 7340301 | 27.1 | Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30 |
| 35 | Kế toán (Chương trình tiên tiến 1) | 7340301 | 24.75 | Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30 |
| 36 | Kiểm toán | 7340302 | 28.38 | Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30 |
| 37 | Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA (Chương trình chất lượng cao 3) | CLC3 | 26.42 | Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30 |
| 38 | Khoa học quản lý | 7340401 | 26.06 | Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30 |
| 39 | Quản lý công | 7340401 | 25.42 | Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30 |
| 40 | Quản trị nhân lực | 7340404 | 27.1 | Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30 |
| 41 | Quản trị nhân lực (Chương trình chất lượng cao 2) | CLC2 | 26.5 | Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30 |
| 42 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | 27.5 | Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30 |
| 43 | Quan hệ lao động | 7340408 | 25 | Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30 |
| 44 | Quản lý dự án | 7340409 | 26.63 | Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30 |
| 45 | Luật | 7380101 | 25.96 | Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30 |
| 46 | Luật kinh tế | 7380107 | 26.75 | Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30 |
| 47 | Luật thương mại quốc tế | 7380109 | 26.44 | Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30 |
| 48 | Khoa học máy tính | 7480101 | 26.27 | Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30 |
| 49 | Hệ thống thông tin | 7480104 | 26.38 | Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30 |
| 50 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 25.89 | Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30 |
| 51 | Công nghệ thông tin và chuyển đổi số (Chương trình chất lượng cao 1) | CLC1 | 25.25 | Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30 |
| 52 | An toàn thông tin | 7480202 | 25.59 | Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30 |
| 53 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 28.61 | Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30 |
| 54 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chất lượng cao 3) | CLC3 | 26.42 | Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30 |
| 55 | Kinh doanh nông nghiệp | 7620114 | 23.75 | Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30 |
| 56 | Kinh tế nông nghiệp | 7620115 | 24.35 | Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30 |
| 57 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 26.06 | Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30 |
| 58 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 26.25 | Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30 |
| 59 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 24.17 | Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30 |
| 60 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 7850102 | 23.5 | Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30 |
| 61 | Quản lý đất đai | 7850103 | 24.38 | Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30 |
| 62 | Quản trị kinh doanh (E-BBA) | EBBA | 25.64 | Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30 |
| 63 | Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành Quản trị kinh doanh | EP01 | 24.92 | Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30 |
| 64 | Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro | EP02 | 25.5 | Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30 |
| 65 | Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) | EP03 | 26.78 | Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30 |
| 66 | Kế toán tích hợp chứng chi quốc tế (JCAEW CFAB) | EP04 | 25.9 | Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30 |
| 67 | Kinh doanh số (E-BDB)/ngành Quản trị kinh doanh | EP05 | 26.4 | Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30 |
| 68 | Phân tích kinh doanh (BA)/ngành Quản trị kinh doanh | EP06 | 27.5 | Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30 |
| 69 | Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) /ngành Quản trị kinh doanh | EP07 | 25.1 | Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30 |
| 70 | Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành Quản trị kinh doanh | EP08 | 24.2 | Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30 |
| 71 | Công nghệ tài chính (BFT)/ngành Tài chính ngân hàng | EP09 | 26.29 | Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30 |
| 72 | Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành TC-NH | EP10 | 26.27 | Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30 |
| 73 | Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) | EP11 | 24.25 | Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30 |
| 74 | Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) | EP12 | 27.25 | Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30 |
| 75 | Kinh tế học tài chính (FE)/ngành Kinh tế | EP13 | 25.41 | Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30 |
| 76 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chi quốc tế (LSIC) | EP14 | 27.69 | Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30 |
| 77 | Khoa học dữ liệu | EP15 | 26.13 | Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30 |
| 78 | Trí tuệ nhân tạo | EP16 | 25.44 | Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30 |
| 79 | Kỹ thuật phần mềm | EP17 | 24.7 | Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30 |
| 80 | Quản trị giải trí và sự kiện | EP18 | 25.89 | Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30 |
| 81 | Quản lý công và Chính sách (E-PMP)/ngành Kinh tế | EPMP | 23 | Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30 |
| 82 | Quản trị khách sạn (POHE) | POHE1 | 25.61 | Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30 |
| 83 | Quản trị lữ hành (POHE) | POHE2 | 24.64 | Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30 |
| 84 | Truyền thông Marketing (POHE) | POHE3 | 27.61 | Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30 |
| 85 | Luật kinh doanh (POHE) | POHE4 | 25.5 | Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30 |
| 86 | Quản trị kinh doanh thương mại (POHE) | POHE5 | 26.29 | Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30 |
| 87 | Quản lý thị trường (POHE) | POHE6 | 24.66 | Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30 |
| 88 | Thẩm định giá (POHE) | POHE7 | 24.55 | Kết hợp điểm HSA, V-ACT, TSA vs CCTAQT hoặc Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT vs CCTAQT; Quy về thang điểm 30 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Chứng chỉ quốc tế năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 26.51 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 2 | Kinh tế (Kinh tế học) | 7310101_1 | 26.52 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 3 | Kinh tế (Kinh tế và quản lý đô thị) | 7310101_2 | 25.8 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 4 | Kinh tế (Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực) | 7310101_3 | 26.79 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 5 | Kinh tế đầu tư | 7310104 | 27.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 6 | Kinh tế đầu tư (Chương trình chất lượng cao 2) | CLC2 | 26.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 7 | Kinh tế phát triển | 7310105 | 26.77 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 8 | Kinh tế phát triển (Chương trình chất lượng cao 1) | CLC1 | 25.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 9 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | 28.13 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 10 | Kinh tế quốc tế (Chương trình chất lượng cao 3) | CLC3 | 26.42 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 11 | Thống kê kinh tế | 7310107 | 26.79 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 12 | Toán kinh tế | 7310108 | 26.73 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 13 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 28.07 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 14 | Quan hệ công chúng (Chương trình chất lượng cao 2) | CLC2 | 26.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 15 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 27.1 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 16 | Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao 2) | CLC2 | 26.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 17 | Quản trị kinh doanh (Chương trình tiên tiến 1) | 7340101 | 24.75 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 18 | Marketing | 7340115 | 28.12 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 19 | Digital Marketing (Chương trình chất lượng cao 3) | CLC3 | 26.42 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 20 | Bất động sản | 7340116 | 25.41 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 21 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 28.6 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 22 | Quản trị Kinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao 3) | CLC3 | 26.42 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 23 | Quản trị Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiên tiến 2) | TT2 | 25.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 24 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | 28 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 25 | Thương mại điện tử | 7340122 | 28.83 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 26 | Thương mại điện tử (Chương trình chất lượng cao 3) | 7340122 | 26.42 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 27 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 27.34 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 28 | Ngân hàng (Chương trình chất lượng cao 1) | CLC1 | 25.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 29 | Tài chính doanh nghiệp (Chương trình chất lượng cao 3) | CLC3 | 26.42 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 30 | Kế hoạch tài chính (Chương trình tiên tiến 1) | TT1 | 24.75 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 31 | Tài chính (Chương trình tiên tiến 2) | TT2 | 25.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 32 | Bảo hiểm | 7340204 | 24.75 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 33 | Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZ1IF (Chương trình chất lượng cao 1) | CLC1 | 25.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 34 | Kế toán | 7340301 | 27.1 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 35 | Kế toán (Chương trình tiên tiến 1) | 7340301 | 24.75 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 36 | Kiểm toán | 7340302 | 28.38 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 37 | Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA (Chương trình chất lượng cao 3) | CLC3 | 26.42 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 38 | Khoa học quản lý | 7340401 | 26.06 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 39 | Quản lý công | 7340401 | 25.42 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 40 | Quản trị nhân lực | 7340404 | 27.1 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 41 | Quản trị nhân lực (Chương trình chất lượng cao 2) | CLC2 | 26.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 42 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | 27.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 43 | Quan hệ lao động | 7340408 | 25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 44 | Quản lý dự án | 7340409 | 26.63 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 45 | Luật | 7380101 | 25.96 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 46 | Luật kinh tế | 7380107 | 26.75 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 47 | Luật thương mại quốc tế | 7380109 | 26.44 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 48 | Khoa học máy tính | 7480101 | 26.27 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 49 | Hệ thống thông tin | 7480104 | 26.38 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 50 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 25.89 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 51 | Công nghệ thông tin và chuyển đổi số (Chương trình chất lượng cao 1) | CLC1 | 25.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 52 | An toàn thông tin | 7480202 | 25.59 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 53 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 28.61 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 54 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chất lượng cao 3) | CLC3 | 26.42 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 55 | Kinh doanh nông nghiệp | 7620114 | 23.75 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 56 | Kinh tế nông nghiệp | 7620115 | 24.35 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 57 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 26.06 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 58 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 26.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 59 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 24.17 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 60 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 7850102 | 23.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 61 | Quản lý đất đai | 7850103 | 24.38 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 62 | Quản trị kinh doanh (E-BBA) | EBBA | 25.64 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 63 | Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành Quản trị kinh doanh | EP01 | 24.92 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 64 | Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro | EP02 | 25.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 65 | Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) | EP03 | 26.78 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 66 | Kế toán tích hợp chứng chi quốc tế (JCAEW CFAB) | EP04 | 25.9 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 67 | Kinh doanh số (E-BDB)/ngành Quản trị kinh doanh | EP05 | 26.4 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 68 | Phân tích kinh doanh (BA)/ngành Quản trị kinh doanh | EP06 | 27.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 69 | Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) /ngành Quản trị kinh doanh | EP07 | 25.1 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 70 | Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành Quản trị kinh doanh | EP08 | 24.2 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 71 | Công nghệ tài chính (BFT)/ngành Tài chính ngân hàng | EP09 | 26.29 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 72 | Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành TC-NH | EP10 | 26.27 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 73 | Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) | EP11 | 24.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 74 | Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) | EP12 | 27.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 75 | Kinh tế học tài chính (FE)/ngành Kinh tế | EP13 | 25.41 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 76 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chi quốc tế (LSIC) | EP14 | 27.69 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 77 | Khoa học dữ liệu | EP15 | 26.13 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 78 | Trí tuệ nhân tạo | EP16 | 25.44 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 79 | Kỹ thuật phần mềm | EP17 | 24.7 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 80 | Quản trị giải trí và sự kiện | EP18 | 25.89 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 81 | Quản lý công và Chính sách (E-PMP)/ngành Kinh tế | EPMP | 23 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 82 | Quản trị khách sạn (POHE) | POHE1 | 25.61 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 83 | Quản trị lữ hành (POHE) | POHE2 | 24.64 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 84 | Truyền thông Marketing (POHE) | POHE3 | 27.61 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 85 | Luật kinh doanh (POHE) | POHE4 | 25.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 86 | Quản trị kinh doanh thương mại (POHE) | POHE5 | 26.29 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 87 | Quản lý thị trường (POHE) | POHE6 | 24.66 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 88 | Thẩm định giá (POHE) | POHE7 | 24.55 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D09, D10 | 35.6 | Điểm Anh x2 |
| 2 | Kinh tế (Kinh tế học) | 7310101 | A00, A01, D01, D07 | 27.2 | |
| 3 | Kinh tế (Kinh tế và quản lý đô thị) | 7310101 | A00, A01, D01, D07 | 27.01 | |
| 4 | Kinh tế (Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực) | 7310101 | A00, A01, D01, D07 | 27.34 | |
| 5 | Kinh tế đầu tư | 7310104 | A00, A01, D01, D07 | 27.4 | |
| 6 | Kinh tế phát triển | 7310105 | A00, A01, D01, D07 | 27.2 | |
| 7 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | A00, A01, D01, D07 | 27.54 | |
| 8 | Thống kê kinh tế | 7310107 | A00, A01, D01, D07 | 36.23 | Điểm Toán x2 |
| 9 | Toán kinh tế | 7310108 | A00, A01, D01, D07 | 36.2 | Điểm Toán x2 |
| 10 | Quan hệ công chúng | 7320108 | A01, D01, C03, C04 | 28.18 | |
| 11 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 27.15 | |
| 12 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01, D07 | 27.78 | |
| 13 | Bất động sản | 7340116 | A00, A01, D01, D07 | 26.83 | |
| 14 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, D01, D07 | 27.71 | |
| 15 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | A00, A01, D01, D07 | 27.57 | |
| 16 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D01, D07 | 28.02 | |
| 17 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D07 | 27.3 | |
| 18 | Bảo hiểm | 7340204 | A00, A01, D01, D07 | 26.71 | |
| 19 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D07 | 27.29 | |
| 20 | Kiểm toán | 7340302 | A00, A01, D01, D07 | 27.79 | |
| 21 | Khoa học quản lý | 7340401 | A00, A01, D01, D07 | 27.1 | |
| 22 | Quản lý công | 7340401 | A00, A01, D01, D07 | 26.96 | |
| 23 | Quản trị nhân lực | 7340404 | A00, A01, D01, D07 | 27.25 | |
| 24 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | A00, A01, D01, D07 | 36.36 | Điểm Toán x2 |
| 25 | Quản lý dự án | 7340409 | A00, A01, D01, D07 | 27.15 | |
| 26 | Luật | 7380101 | A00, A01, D01, D07 | 26.91 | |
| 27 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, D01, D07 | 27.05 | |
| 28 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00, A01, D01, D07 | 35.55 | Điểm Toán x2 |
| 29 | Hệ thống thông tin | 7480104 | A00, A01, D01, D07 | 35.94 | Điểm Toán x2 |
| 30 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 35.17 | Điểm Toán x2 |
| 31 | An toàn thông tin | 7480202 | A00, A01, D01, D07 | 35 | Điểm Toán x2 |
| 32 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, D01, D07 | 27.89 | |
| 33 | Kinh doanh nông nghiệp | 7620114 | A00, A01, D01, D07 | 26.81 | |
| 34 | Kinh tế nông nghiệp | 7620115 | A00, A01, D01, D07 | 26.85 | |
| 35 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, D01, D07 | 26.71 | |
| 36 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A00, A01, D01, D07 | 26.94 | |
| 37 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, A01, D01, D07 | 26.76 | |
| 38 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 7850102 | A00, A01, D01, D07 | 26.87 | |
| 39 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00, A01, D01, D07 | 26.85 | |
| 40 | Quản trị kinh doanh (E-BBA) | EBBA | A00, A01, D01, D07 | 27.01 | |
| 41 | Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành Quản trị kinh doanh | EP01 | A01, D01, D07, D09 | 36.25 | Điểm Anh x2 |
| 42 | Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) | EP02 | A00, A01, D01, D07 | 26.57 | |
| 43 | Khoa học dữ liệu trong Kinh tế & Kinh doanh (DSEB) | EP03 | A00, A01, D01, D07 | 26.97 | |
| 44 | Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) | EP04 | A00, A01, D01, D07 | 27.2 | |
| 45 | Kinh doanh số (E-BDB)/ngành Quản trị kinh doanh | EP05 | A00, A01, D01, D07 | 27 | |
| 46 | Phân tích kinh doanh (BA)/ngành Quản trị kinh doanh | EP06 | A00, A01, D01, D07 | 27.48 | |
| 47 | Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)/ngành Quản trị kinh doanh | EP07 | A01, D01, D07, D10 | 26.96 | |
| 48 | Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành Quản trị kinh doanh | EP08 | A01, D01, D07, D10 | 26.86 | |
| 49 | Công nghệ tài chính (BFT)/ngành Tài chính - Ngân hàng | EP09 | A00, A01, D01, D07 | 26.96 | |
| 50 | Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành Tài chính - Ngân hàng | EP10 | A01, D01, D07, D10 | 36.36 | Điểm Anh x2 |
| 51 | Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) | EP11 | A01, D01, D09, D10 | 35.65 | Điểm Anh x2 |
| 52 | Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) | EP12 | A01, D01, D09, D10 | 27.45 | |
| 53 | Kinh tế tài chính (FE)/ngành Kinh tế | EP13 | A00, A01, D01, D07 | 26.96 | |
| 54 | Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC) | EP14 | A01, D01, D07, D10 | 36.42 | Điểm Anh x2 |
| 55 | Khoa học dữ liệu | EP15 | A00, A01, D01, D07 | 35.46 | Điểm Toán x2 |
| 56 | Trí tuệ nhân tạo | EP16 | A00, A01, D01, D07 | 34.5 | Điểm Toán x2 |
| 57 | Kỹ thuật phần mềm | EP17 | A00, A01, D01, D07 | 34.06 | Điểm Toán x2 |
| 58 | Quản trị giải trí và sự kiện | EP18 | A01, D01, D09, D10 | 36.55 | Điểm Anh x2 |
| 59 | Quản lý công và Chính sách (E-PMP)/ngành Kinh tế | EPMP | A00, A01, D01, D07 | 26.7 | |
| 60 | Quản trị khách sạn (Chương trình POHE) | POHE1 | A01, D01, D07, D09 | 35.8 | Điểm Anh x2 |
| 61 | Quản trị lữ hành (Chương trình POHE) | POHE2 | A01, D01, D07, D09 | 35.75 | Điểm Anh x2 |
| 62 | Truyền thông Marketing (Chương trình POHE) | POHE3 | A01, D01, D07, D09 | 37.49 | Điểm Anh x2 |
| 63 | Luật kinh doanh (Chương trình POHE) | POHE4 | A01, D01, D07, D09 | 35.26 | Điểm Anh x2 |
| 64 | Quản trị kinh doanh thương mại (Chương trình POHE) | POHE5 | A01, D01, D07, D09 | 36.59 | Điểm Anh x2 |
| 65 | Quản lý thị trường (Chương trình POHE) | POHE6 | A01, D01, D07, D09 | 35.88 | Điểm Anh x2 |
| 66 | Thẩm định giá (Chương trình POHE) | POHE7 | A01, D01, D07, D09 | 36.05 | Điểm Anh x2 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2024 năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 21.85 |
| 2 | Kinh tế (Kinh tế học) | 7310101 | 22 |
| 3 | Kinh tế (Kinh tế và quản lý đô thị) | 7310101 | 21.2 |
| 4 | Kinh tế (Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực) | 7310101 | 22.02 |
| 5 | Kinh tế đầu tư | 7310104 | 22.45 |
| 6 | Kinh tế phát triển | 7310105 | 21.67 |
| 7 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | 24.03 |
| 8 | Thống kê kinh tế | 7310107 | 21.25 |
| 9 | Toán kinh tế | 7310108 | 21.8 |
| 10 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 23.37 |
| 11 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 22.53 |
| 12 | Marketing | 7340115 | 23.67 |
| 13 | Bất động sản | 7340116 | 20.9 |
| 14 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 24.7 |
| 15 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | 23.64 |
| 16 | Thương mại điện tử | 7340122 | 24.4 |
| 17 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 22.73 |
| 18 | Bảo hiểm | 7340204 | 20.25 |
| 19 | Kế toán | 7340301 | 22.45 |
| 20 | Kiểm toán | 7340302 | 23.96 |
| 21 | Khoa học quản lý | 7340401 | 20.75 |
| 22 | Quản lý công | 7340401 | 20.25 |
| 23 | Quản trị nhân lực | 7340404 | 22.48 |
| 24 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | 22.13 |
| 25 | Quản lý dự án | 7340409 | 21.48 |
| 26 | Luật | 7380101 | 21.53 |
| 27 | Luật kinh tế | 7380107 | 22.27 |
| 28 | Khoa học máy tính | 7480101 | 22.22 |
| 29 | Hệ thống thông tin | 7480104 | 21.05 |
| 30 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 22 |
| 31 | An toàn thông tin | 7480202 | 21.48 |
| 32 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 24.55 |
| 33 | Kinh doanh nông nghiệp | 7620114 | 19.33 |
| 34 | Kinh tế nông nghiệp | 7620115 | 19.33 |
| 35 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 21.2 |
| 36 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 21.9 |
| 37 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 19.75 |
| 38 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 7850102 | 19.33 |
| 39 | Quản lý đất đai | 7850103 | 20 |
| 40 | Quản trị kinh doanh (E-BBA) | EBBA | 20.87 |
| 41 | Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành Quản trị kinh doanh | EP01 | 19.45 |
| 42 | Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) | EP02 | 20.78 |
| 43 | Khoa học dữ liệu trong Kinh tế & Kinh doanh (DSEB) | EP03 | 21.5 |
| 44 | Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) | EP04 | 22.02 |
| 45 | Kinh doanh số (E-BDB)/ngành Quản trị kinh doanh | EP05 | 21.93 |
| 46 | Phân tích kinh doanh (BA)/ngành Quản trị kinh doanh | EP06 | 22.57 |
| 47 | Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)/ngành Quản trị kinh doanh | EP07 | 20.25 |
| 48 | Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành Quản trị kinh doanh | EP08 | 19.33 |
| 49 | Công nghệ tài chính (BFT)/ngành Tài chính - Ngân hàng | EP09 | 21.07 |
| 50 | Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành Tài chính - Ngân hàng | EP10 | 21.05 |
| 51 | Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) | EP11 | 20.24 |
| 52 | Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) | EP12 | 22.81 |
| 53 | Kinh tế tài chính (FE)/ngành Kinh tế | EP13 | 20.25 |
| 54 | Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC) | EP14 | 22.74 |
| 55 | Khoa học dữ liệu | EP15 | 21 |
| 56 | Trí tuệ nhân tạo | EP16 | 21.05 |
| 57 | Kỹ thuật phần mềm | EP17 | 20.45 |
| 58 | Quản trị giải trí và sự kiện | EP18 | 21 |
| 59 | Quản lý công và Chính sách (E-PMP)/ngành Kinh tế | EPMP | 19.35 |
| 60 | Quản trị khách sạn (Chương trình POHE) | POHE1 | 21 |
| 61 | Quản trị lữ hành (Chương trình POHE) | POHE2 | 19.75 |
| 62 | Truyền thông Marketing (Chương trình POHE) | POHE3 | 23.01 |
| 63 | Luật kinh doanh (Chương trình POHE) | POHE4 | 21.23 |
| 64 | Quản trị kinh doanh thương mại (Chương trình POHE) | POHE5 | 21.93 |
| 65 | Quản lý thị trường (Chương trình POHE) | POHE6 | 20.25 |
| 66 | Thẩm định giá (Chương trình POHE) | POHE7 | 19.33 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024 năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 21.85 |
| 2 | Kinh tế (Kinh tế học) | 7310101 | 22 |
| 3 | Kinh tế (Kinh tế và quản lý đô thị) | 7310101 | 21.2 |
| 4 | Kinh tế (Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực) | 7310101 | 22.02 |
| 5 | Kinh tế đầu tư | 7310104 | 22.45 |
| 6 | Kinh tế phát triển | 7310105 | 21.67 |
| 7 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | 24.03 |
| 8 | Thống kê kinh tế | 7310107 | 21.25 |
| 9 | Toán kinh tế | 7310108 | 21.8 |
| 10 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 23.37 |
| 11 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 22.53 |
| 12 | Marketing | 7340115 | 23.67 |
| 13 | Bất động sản | 7340116 | 20.9 |
| 14 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 24.7 |
| 15 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | 23.64 |
| 16 | Thương mại điện tử | 7340122 | 24.4 |
| 17 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 22.73 |
| 18 | Bảo hiểm | 7340204 | 20.25 |
| 19 | Kế toán | 7340301 | 22.45 |
| 20 | Kiểm toán | 7340302 | 23.96 |
| 21 | Khoa học quản lý | 7340401 | 20.75 |
| 22 | Quản lý công | 7340401 | 20.25 |
| 23 | Quản trị nhân lực | 7340404 | 22.48 |
| 24 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | 22.13 |
| 25 | Quản lý dự án | 7340409 | 21.48 |
| 26 | Luật | 7380101 | 21.53 |
| 27 | Luật kinh tế | 7380107 | 22.27 |
| 28 | Khoa học máy tính | 7480101 | 22.22 |
| 29 | Hệ thống thông tin | 7480104 | 21.05 |
| 30 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 22 |
| 31 | An toàn thông tin | 7480202 | 21.48 |
| 32 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 24.55 |
| 33 | Kinh doanh nông nghiệp | 7620114 | 19.33 |
| 34 | Kinh tế nông nghiệp | 7620115 | 19.33 |
| 35 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 21.2 |
| 36 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 21.9 |
| 37 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 19.75 |
| 38 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 7850102 | 19.33 |
| 39 | Quản lý đất đai | 7850103 | 20 |
| 40 | Quản trị kinh doanh (E-BBA) | EBBA | 20.87 |
| 41 | Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành Quản trị kinh doanh | EP01 | 19.45 |
| 42 | Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) | EP02 | 20.78 |
| 43 | Khoa học dữ liệu trong Kinh tế & Kinh doanh (DSEB) | EP03 | 21.5 |
| 44 | Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) | EP04 | 22.02 |
| 45 | Kinh doanh số (E-BDB)/ngành Quản trị kinh doanh | EP05 | 21.93 |
| 46 | Phân tích kinh doanh (BA)/ngành Quản trị kinh doanh | EP06 | 22.57 |
| 47 | Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)/ngành Quản trị kinh doanh | EP07 | 20.25 |
| 48 | Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành Quản trị kinh doanh | EP08 | 19.33 |
| 49 | Công nghệ tài chính (BFT)/ngành Tài chính - Ngân hàng | EP09 | 21.07 |
| 50 | Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành Tài chính - Ngân hàng | EP10 | 21.05 |
| 51 | Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) | EP11 | 20.24 |
| 52 | Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) | EP12 | 22.81 |
| 53 | Kinh tế tài chính (FE)/ngành Kinh tế | EP13 | 20.25 |
| 54 | Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC) | EP14 | 22.74 |
| 55 | Khoa học dữ liệu | EP15 | 21 |
| 56 | Trí tuệ nhân tạo | EP16 | 21.05 |
| 57 | Kỹ thuật phần mềm | EP17 | 20.45 |
| 58 | Quản trị giải trí và sự kiện | EP18 | 21 |
| 59 | Quản lý công và Chính sách (E-PMP)/ngành Kinh tế | EPMP | 19.35 |
| 60 | Quản trị khách sạn (Chương trình POHE) | POHE1 | 21 |
| 61 | Quản trị lữ hành (Chương trình POHE) | POHE2 | 19.75 |
| 62 | Truyền thông Marketing (Chương trình POHE) | POHE3 | 23.01 |
| 63 | Luật kinh doanh (Chương trình POHE) | POHE4 | 21.23 |
| 64 | Quản trị kinh doanh thương mại (Chương trình POHE) | POHE5 | 21.93 |
| 65 | Quản lý thị trường (Chương trình POHE) | POHE6 | 20.25 |
| 66 | Thẩm định giá (Chương trình POHE) | POHE7 | 19.33 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá tư duy ĐHBKHN năm 2024 năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 21.85 |
| 2 | Kinh tế (Kinh tế học) | 7310101 | 22 |
| 3 | Kinh tế (Kinh tế và quản lý đô thị) | 7310101 | 21.2 |
| 4 | Kinh tế (Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực) | 7310101 | 22.02 |
| 5 | Kinh tế đầu tư | 7310104 | 22.45 |
| 6 | Kinh tế phát triển | 7310105 | 21.67 |
| 7 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | 24.03 |
| 8 | Thống kê kinh tế | 7310107 | 21.25 |
| 9 | Toán kinh tế | 7310108 | 21.8 |
| 10 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 23.37 |
| 11 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 22.53 |
| 12 | Marketing | 7340115 | 23.67 |
| 13 | Bất động sản | 7340116 | 20.9 |
| 14 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 24.7 |
| 15 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | 23.64 |
| 16 | Thương mại điện tử | 7340122 | 24.4 |
| 17 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 22.73 |
| 18 | Bảo hiểm | 7340204 | 20.25 |
| 19 | Kế toán | 7340301 | 22.45 |
| 20 | Kiểm toán | 7340302 | 23.96 |
| 21 | Khoa học quản lý | 7340401 | 20.75 |
| 22 | Quản lý công | 7340401 | 20.25 |
| 23 | Quản trị nhân lực | 7340404 | 22.48 |
| 24 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | 22.13 |
| 25 | Quản lý dự án | 7340409 | 21.48 |
| 26 | Luật | 7380101 | 21.53 |
| 27 | Luật kinh tế | 7380107 | 22.27 |
| 28 | Khoa học máy tính | 7480101 | 22.22 |
| 29 | Hệ thống thông tin | 7480104 | 21.05 |
| 30 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 22 |
| 31 | An toàn thông tin | 7480202 | 21.48 |
| 32 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 24.55 |
| 33 | Kinh doanh nông nghiệp | 7620114 | 19.33 |
| 34 | Kinh tế nông nghiệp | 7620115 | 19.33 |
| 35 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 21.2 |
| 36 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 21.9 |
| 37 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 19.75 |
| 38 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 7850102 | 19.33 |
| 39 | Quản lý đất đai | 7850103 | 20 |
| 40 | Quản trị kinh doanh (E-BBA) | EBBA | 20.87 |
| 41 | Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành Quản trị kinh doanh | EP01 | 19.45 |
| 42 | Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) | EP02 | 20.78 |
| 43 | Khoa học dữ liệu trong Kinh tế & Kinh doanh (DSEB) | EP03 | 21.5 |
| 44 | Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) | EP04 | 22.02 |
| 45 | Kinh doanh số (E-BDB)/ngành Quản trị kinh doanh | EP05 | 21.93 |
| 46 | Phân tích kinh doanh (BA)/ngành Quản trị kinh doanh | EP06 | 22.57 |
| 47 | Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)/ngành Quản trị kinh doanh | EP07 | 20.25 |
| 48 | Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành Quản trị kinh doanh | EP08 | 19.33 |
| 49 | Công nghệ tài chính (BFT)/ngành Tài chính - Ngân hàng | EP09 | 21.07 |
| 50 | Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành Tài chính - Ngân hàng | EP10 | 21.05 |
| 51 | Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) | EP11 | 20.24 |
| 52 | Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) | EP12 | 22.81 |
| 53 | Kinh tế tài chính (FE)/ngành Kinh tế | EP13 | 20.25 |
| 54 | Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC) | EP14 | 22.74 |
| 55 | Khoa học dữ liệu | EP15 | 21 |
| 56 | Trí tuệ nhân tạo | EP16 | 21.05 |
| 57 | Kỹ thuật phần mềm | EP17 | 20.45 |
| 58 | Quản trị giải trí và sự kiện | EP18 | 21 |
| 59 | Quản lý công và Chính sách (E-PMP)/ngành Kinh tế | EPMP | 19.35 |
| 60 | Quản trị khách sạn (Chương trình POHE) | POHE1 | 21 |
| 61 | Quản trị lữ hành (Chương trình POHE) | POHE2 | 19.75 |
| 62 | Truyền thông Marketing (Chương trình POHE) | POHE3 | 23.01 |
| 63 | Luật kinh doanh (Chương trình POHE) | POHE4 | 21.23 |
| 64 | Quản trị kinh doanh thương mại (Chương trình POHE) | POHE5 | 21.93 |
| 65 | Quản lý thị trường (Chương trình POHE) | POHE6 | 20.25 |
| 66 | Thẩm định giá (Chương trình POHE) | POHE7 | 19.33 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024 năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 21.85 | Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D09, D10 | 27 | Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT |
| 3 | Kinh tế (Kinh tế học) | 73101011 | 22 | Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 4 | Kinh tế (Kinh tế học) | 73101011 | A00, A01, D01, D07 | 26.87 | Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT |
| 5 | Kinh tế (Kinh tế và quản lý đô thị) | 73101012 | 21.2 | Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 6 | Kinh tế (Kinh tế và quản lý đô thị) | 73101012 | A00, A01, D01, D07 | 26.2 | Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT |
| 7 | Kinh tế (Kinh tế và Quản lý nguồn nhân lực) | 73101013 | 22.02 | Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 8 | Kinh tế (Kinh tế và Quản lý nguồn nhân lực) | 73101013 | A00, A01, D01, D07 | 26.95 | Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT |
| 9 | Kinh tế đầu tư | 7310104 | 22.45 | Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 10 | Kinh tế đầu tư | 7310104 | A00, A01, D01, B00 | 27.25 | Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT |
| 11 | Kinh tế phát triển | 7310105 | 21.67 | Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 12 | Kinh tế phát triển | 7310105 | A00, A01, D01, D07 | 26.84 | Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT |
| 13 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | 24.03 | Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 14 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | A00, A01, D01, D07 | 27.9 | Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT |
| 15 | Thống kê kinh tế | 7310107 | 21.25 | Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 16 | Thống kê kinh tế | 7310107 | A00, A01, D01, D07 | 26.25 | Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT |
| 17 | Toán kinh tế | 7310108 | 21.8 | Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 18 | Toán kinh tế | 7310108 | A00, A01, D01, D07 | 26.57 | Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT |
| 19 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 23.37 | Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 20 | Quan hệ công chúng | 7320108 | A01, D01, C03, C04 | 27.75 | Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT |
| 21 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 22.53 | Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 22 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 27.34 | Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT |
| 23 | Marketing | 7340115 | 23.67 | Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 24 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01, D07 | 27.9 | Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT |
| 25 | Bất động sản | 7340116 | 20.9 | Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 26 | Bất động sản | 7340116 | A00, A01, D01, D07 | 26.33 | Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT |
| 27 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 24.7 | Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 28 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, D01, D07 | 28.16 | Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT |
| 29 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | 23.64 | Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 30 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | A00, A01, D01, D07 | 27.73 | Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT |
| 31 | Thương mại điện tử | 7340122 | 24.4 | Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 32 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D01, D07 | 28.16 | Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT |
| 33 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 22.73 | Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 34 | Bảo hiểm | 7340204 | 20.25 | Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 35 | Bảo hiểm | 7340204 | A00, A01, D01, D07 | 26.1 | Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT |
| 36 | Kế toán | 7340301 | 22.45 | Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 37 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D07 | 27.1 | Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT |
| 38 | Kiểm toán | 7340302 | 23.96 | Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 39 | Kiểm toán | 7340302 | A00, A01, D01, D07 | 27.73 | Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT |
| 40 | Khoa học quản lý | 7340401 | 20.75 | Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 41 | Khoa học quản lý | 7340401 | A00, A01, D01, D07 | 26.15 | Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT |
| 42 | Quản lý công | 7340401 | 20.25 | Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 43 | Quản lý công | 7340401 | A00, A01, D01, D07 | 26.3 | Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT |
| 44 | Quản trị nhân lực | 7340404 | 22.48 | Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 45 | Quản trị nhân lực | 7340404 | A00, A01, D01, D07 | 27.35 | Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT |
| 46 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | 22.13 | Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 47 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | A00, A01, D01, D07 | 26.7 | Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT |
| 48 | Quản lý dự án | 7340409 | 21.48 | Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 49 | Quản lý dự án | 7340409 | A00, A01, D01, B00 | 26.8 | Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT |
| 50 | Luật | 7380101 | 21.53 | Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 51 | Luật | 7380101 | A00, A01, D01, D07 | 26.81 | Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT |
| 52 | Luật kinh tế | 7380107 | 22.27 | Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 53 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, D01, D07 | 27.15 | Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT |
| 54 | Khoa học máy tính | 7480101 | 22.22 | Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 55 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00, A01, D01, D07 | 26.71 | Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT |
| 56 | Hệ thống thông tin | 7480104 | 21.05 | Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 57 | Hệ thống thông tin | 7480104 | A00, A01, D01, D07 | 26.5 | Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT |
| 58 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 22 | Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 59 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 26.31 | Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT |
| 60 | An toàn thông tin | 7480202 | 21.48 | Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 61 | An toàn thông tin | 7480202 | A00, A01, D01, D07 | 26.5 | Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT |
| 62 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 24.55 | Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 63 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, D01, D07 | 28.02 | Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT |
| 64 | Kinh doanh nông nghiệp | 7620114 | 19.33 | Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 65 | Kinh doanh nông nghiệp | 7620114 | A00, A01, D01, B00 | 25.2 | Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT |
| 66 | Kinh tế nông nghiệp | 7620115 | 19.33 | Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 67 | Kinh tế nông nghiệp | 7620115 | A00, A01, D01, B00 | 25.2 | Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT |
| 68 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 21.2 | Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 69 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, D01, D07 | 26.57 | Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT |
| 70 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 21.9 | Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 71 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A00, A01, D01, D07 | 27.11 | Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT |
| 72 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 19.75 | Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 73 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, A01, D01, D07 | 25.4 | Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT |
| 74 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 7850102 | 19.33 | Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 75 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 7850102 | A00, A01, D01, B00 | 25 | Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT |
| 76 | Quản lý đất đai | 7850103 | 20 | Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 77 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00, A01, D01, D07 | 25.4 | Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT |
| 78 | Quản trị kinh doanh (E-BBA) | EBBA | 20.87 | Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 79 | Quản trị kinh doanh (E-BBA) | EBBA | A00, A01, D01, D07 | 26.65 | Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT |
| 80 | Khởi nghiệp & phát triển KD (BBAE) | EP01 | 19.45 | Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 81 | Khởi nghiệp & phát triển KD (BBAE) | EP01 | A01, D01, D07, D09 | 25.5 | Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT |
| 82 | Định phí BH & Quản trị rủi ro (Actuary) | EP02 | 20.78 | Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 83 | Định phí BH & Quản trị rủi ro (Actuary) | EP02 | A00, A01, D01, D07 | 26.1 | Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT |
| 84 | Khoa học dữ liệu trong KT & KD (DSEB) | EP03 | 21.5 | Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 85 | Khoa học dữ liệu trong KT & KD (DSEB) | EP03 | A00, A01, D01, D07 | 26.52 | Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT |
| 86 | Kế toán tích hợp CCQT (ACT-ICAEW) | EP04 | 22.02 | Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 87 | Kế toán tích hợp CCQT (ACT-ICAEW) | EP04 | A00, A01, D01, D07 | 27 | Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT |
| 88 | Kinh doanh số (E-BDB) | EP05 | 21.93 | Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 89 | Kinh doanh số (E-BDB) | EP05 | A00, A01, D01, D07 | 27.2 | Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT |
| 90 | Phân tích kinh doanh (BA) | EP06 | 22.57 | Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 91 | Phân tích kinh doanh (BA) | EP06 | A00, A01, D01, D07 | 27.44 | Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT |
| 92 | Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) | EP07 | 20.25 | Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 93 | Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) | EP07 | A01, D01, D07, D10 | 26.1 | Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT |
| 94 | Quản trị chất lượng và Đồi mới (E-MQ1) | EP08 | 20.25 | Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 95 | Quản trị chất lượng và Đồi mới (E-MQ1) | EP08 | A01, D01, D07, D10 | 25.2 | Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT |
| 96 | Công nghệ tài chính (BFT) | EP09 | 21.07 | Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 97 | Công nghệ tài chính (BFT) | EP09 | A00, A01, D01, D07 | Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT | |
| 98 | Đầu tư và tài chính (BFI) | EP10 | 21.05 | Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 99 | Đầu tư và tài chính (BFI) | EP10 | A01, D01, D07, D10 | Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT | |
| 100 | Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) | EP11 | 20.24 | Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 101 | Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) | EP11 | A01, D01, D09, D10 | Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT | |
| 102 | Kiểm toán tích hợp CCQT (AUD-ICAEW) | EP12 | 22.81 | Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 103 | Kiểm toán tích hợp CCQT (AUD-ICAEW) | EP12 | A00, A01, D01, D07 | Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT | |
| 104 | Kinh tế học tài chính (FE) | EP13 | 20.25 | Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 105 | Kinh tế học tài chính (FE) | EP13 | A00, A01, D01, D07 | Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT | |
| 106 | Logistics và QLCCC tích hợp CCQT (LSIC) | EP14 | 22.74 | Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 107 | Logistics và QLCCC tích hợp CCQT (LSIC) | EP14 | A00, A01, D01, D07 | Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT | |
| 108 | Khoa học dữ liệu | EP15 | 21 | Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 109 | Khoa học dữ liệu | EP15 | A00, A01, D01, D07 | 26 | Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT |
| 110 | Trí tuệ nhân tạo | EP16 | 21.05 | Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 111 | Trí tuệ nhân tạo | EP16 | A00, A01, D01, D07 | 26 | Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT |
| 112 | Kỹ thuật phần mềm | EP17 | 20.45 | Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 113 | Kỹ thuật phần mềm | EP17 | A00, A01, D01, D07 | 26.5 | Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT |
| 114 | Quản trị giải trí và sự kiện | EP18 | 21 | Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 115 | Quản trị giải trí và sự kiện | EP18 | A01, D01, D09, D10 | 26.5 | Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT |
| 116 | Quản lý công và Chính sách (E-PMP) | EPMP | 19.35 | Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 117 | Quản lý công và Chính sách (E-PMP) | EPMP | A00, A01, D01, D07 | 24.5 | Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT |
| 118 | Quản trị khách sạn (Chương trình POHE) | POHE1 | 21 | Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 119 | Quản trị khách sạn (Chương trình POHE) | POHE1 | A01, D01, D07, D09 | 26.65 | Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT |
| 120 | Quản trị lữ hành (Chương trình POHE) | POHE2 | 19.75 | Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 121 | Quản trị lữ hành (Chương trình POHE) | POHE2 | A01, D01, D07, D09 | 26.4 | Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT |
| 122 | Truyền thông Marketing (Chương trình POHE) | POHE3 | 23.01 | Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 123 | Truyền thông Marketing (Chương trình POHE) | POHE3 | A01, D01, D07, D09 | 27.85 | Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT |
| 124 | Luật kinh doanh (Chương trình POHE) | POHE4 | 21.23 | Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 125 | Luật kinh doanh (Chương trình POHE) | POHE4 | A01, D01, D07, D09 | 26.57 | Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT |
| 126 | Quản trị kinh doanh thương mại (Chương trình POHE) | POHE5 | 21.93 | Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 127 | Quản trị kinh doanh thương mại (Chương trình POHE) | POHE5 | A01, D01, D07, D09 | 27.2 | Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT |
| 128 | Quản lý thị trường (Chương trình POHE) | POHE6 | 20.25 | Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 129 | Quản lý thị trường (Chương trình POHE) | POHE6 | A01, D01, D07, D09 | 26 | Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT |
| 130 | Thẩm định giá (Chương trình POHE) | POHE7 | 19.33 | Xét CCTAQT x điểm thi HSA, APT, TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 131 | Thẩm định giá (Chương trình POHE) | POHE7 | A01, D01, D07, D09 | 25.2 | Xét điểm thi tốt nghiệp THPT x CCQT |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Chứng chỉ quốc tế năm 2024 năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 26.44 | Xét CCQT SAT / ACT |
| 2 | Kinh tế (Kinh tế học) | 7310101 | 27 | Xét CCQT SAT / ACT |
| 3 | Kinh tế (Kinh tế và quản lý đô thị) | 7310101 | 25.13 | Xét CCQT SAT / ACT |
| 4 | Kinh tế (Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực) | 7310101 | 25.83 | Xét CCQT SAT / ACT |
| 5 | Kinh tế đầu tư | 7310104 | 27.38 | Xét CCQT SAT / ACT |
| 6 | Kinh tế phát triển | 7310105 | 25.83 | Xét CCQT SAT / ACT |
| 7 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | 28.5 | Xét CCQT SAT / ACT |
| 8 | Thống kê kinh tế | 7310107 | 25.5 | Xét CCQT SAT / ACT |
| 9 | Toán kinh tế | 7310108 | 25.69 | Xét CCQT SAT / ACT |
| 10 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 27.89 | Xét CCQT SAT / ACT |
| 11 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 27.38 | Xét CCQT SAT / ACT |
| 12 | Marketing | 7340115 | 28.13 | Xét CCQT SAT / ACT |
| 13 | Bất động sản | 7340116 | 25.13 | Xét CCQT SAT / ACT |
| 14 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 28.88 | Xét CCQT SAT / ACT |
| 15 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | 27.94 | Xét CCQT SAT / ACT |
| 16 | Thương mại điện tử | 7340122 | 28.73 | Xét CCQT SAT / ACT |
| 17 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 27.94 | Xét CCQT SAT / ACT |
| 18 | Bảo hiểm | 7340204 | 24.56 | Xét CCQT SAT / ACT |
| 19 | Kế toán | 7340301 | 27 | Xét CCQT SAT / ACT |
| 20 | Kiểm toán | 7340302 | 28.37 | Xét CCQT SAT / ACT |
| 21 | Khoa học quản lý | 7340401 | 24.93 | Xét CCQT SAT / ACT |
| 22 | Quản lý công | 7340401 | 24.56 | Xét CCQT SAT / ACT |
| 23 | Quản trị nhân lực | 7340404 | 27 | Xét CCQT SAT / ACT |
| 24 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | 26.38 | Xét CCQT SAT / ACT |
| 25 | Quản lý dự án | 7340409 | 26.44 | Xét CCQT SAT / ACT |
| 26 | Luật | 7380101 | 26.06 | Xét CCQT SAT / ACT |
| 27 | Luật kinh tế | 7380107 | 27.1 | Xét CCQT SAT / ACT |
| 28 | Khoa học máy tính | 7480101 | 27.75 | Xét CCQT SAT / ACT |
| 29 | Hệ thống thông tin | 7480104 | 25.69 | Xét CCQT SAT / ACT |
| 30 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 25.13 | Xét CCQT SAT / ACT |
| 31 | An toàn thông tin | 7480202 | 27 | Xét CCQT SAT / ACT |
| 32 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 28.31 | Xét CCQT SAT / ACT |
| 33 | Kinh doanh nông nghiệp | 7620114 | 26.15 | Xét CCQT SAT / ACT |
| 34 | Kinh tế nông nghiệp | 7620115 | 24.38 | Xét CCQT SAT / ACT |
| 35 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 26.06 | Xét CCQT SAT / ACT |
| 36 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 26.25 | Xét CCQT SAT / ACT |
| 37 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 24.38 | Xét CCQT SAT / ACT |
| 38 | Quản lý đất đai | 7850103 | 24.38 | Xét CCQT SAT / ACT |
| 39 | Quản trị kinh doanh (E-BBA) | EBBA | 26.63 | Xét CCQT SAT / ACT |
| 40 | Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành Quản trị kinh doanh | EP01 | 24.38 | Xét CCQT SAT / ACT |
| 41 | Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) | EP02 | 26.44 | Xét CCQT SAT / ACT |
| 42 | Khoa học dữ liệu trong Kinh tế & Kinh doanh (DSEB) | EP03 | 28.01 | Xét CCQT SAT / ACT |
| 43 | Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) | EP04 | 27.19 | Xét CCQT SAT / ACT |
| 44 | Kinh doanh số (E-BDB)/ngành Quản trị kinh doanh | EP05 | 27.75 | Xét CCQT SAT / ACT |
| 45 | Phân tích kinh doanh (BA)/ngành Quản trị kinh doanh | EP06 | 28.69 | Xét CCQT SAT / ACT |
| 46 | Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)/ngành Quản trị kinh doanh | EP07 | 25.31 | Xét CCQT SAT / ACT |
| 47 | Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành Quản trị kinh doanh | EP08 | 24.38 | Xét CCQT SAT / ACT |
| 48 | Công nghệ tài chính (BFT)/ngành Tài chính - Ngân hàng | EP09 | 27.19 | Xét CCQT SAT / ACT |
| 49 | Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành Tài chính - Ngân hàng | EP10 | 27.56 | Xét CCQT SAT / ACT |
| 50 | Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) | EP11 | 26.44 | Xét CCQT SAT / ACT |
| 51 | Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) | EP12 | 28.55 | Xét CCQT SAT / ACT |
| 52 | Kinh tế tài chính (FE)/ngành Kinh tế | EP13 | 25.65 | Xét CCQT SAT / ACT |
| 53 | Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC) | EP14 | 28.01 | Xét CCQT SAT / ACT |
| 54 | Khoa học dữ liệu | EP15 | 27 | Xét CCQT SAT / ACT |
| 55 | Trí tuệ nhân tạo | EP16 | 27 | Xét CCQT SAT / ACT |
| 56 | Kỹ thuật phần mềm | EP17 | 25.65 | Xét CCQT SAT / ACT |
| 57 | Quản trị giải trí và sự kiện | EP18 | 27.19 | Xét CCQT SAT / ACT |
| 58 | Quản lý công và Chính sách (E-PMP)/ngành Kinh tế | EPMP | 24.38 | Xét CCQT SAT / ACT |
| 59 | Quản trị khách sạn (Chương trình POHE) | POHE1 | 26.01 | Xét CCQT SAT / ACT |
| 60 | Quản trị lữ hành (Chương trình POHE) | POHE2 | 24.56 | Xét CCQT SAT / ACT |
| 61 | Truyền thông Marketing (Chương trình POHE) | POHE3 | 28.31 | Xét CCQT SAT / ACT |
| 62 | Luật kinh doanh (Chương trình POHE) | POHE4 | 26.44 | Xét CCQT SAT / ACT |
| 63 | Quản trị kinh doanh thương mại (Chương trình POHE) | POHE5 | 27.19 | Xét CCQT SAT / ACT |
| 64 | Quản lý thị trường (Chương trình POHE) | POHE6 | 24.38 | Xét CCQT SAT / ACT |
| 65 | Thẩm định giá (Chương trình POHE) | POHE7 | 24.74 | Xét CCQT SAT / ACT |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D09, D10 | 36.5 | Điểm Anh x2 |
| 2 | Kinh tế (Kinh tế học) | 7310101_1 | A00, A01, D01, D07 | 27.1 | |
| 3 | Kinh tế (Kinh tế và quản lý đô thị) | 7310101_2 | A00, A01, D01, D07 | 27.05 | |
| 4 | Kinh tế (Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực) | 7310101_3 | A00, A01, D01, D07 | 27.15 | |
| 5 | Kinh tế đầu tư | 7310104 | A00, A01, D01, B00 | 27.5 | |
| 6 | Kinh tế phát triển | 7310105 | A00, A01, D01, D07 | 27.35 | |
| 7 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | A00, A01, D01, D07 | 27.35 | |
| 8 | Thống kê kinh tế | 7310107 | A00, A01, D01, D07 | 36.2 | Điểm Toán x2 |
| 9 | Toán kinh tế | 7310108 | A00, A01, D01, D07 | 35.95 | Điểm Toán x2 |
| 10 | Quan hệ công chúng | 7320108 | A01, D01, C03, C04 | 27.2 | |
| 11 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 27.25 | |
| 12 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01, D07 | 27.55 | |
| 13 | Bất động sản | 7340116 | A00, A01, D01, D07 | 26.4 | |
| 14 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, D01, D07 | 27.5 | |
| 15 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | A00, A01, D01, D07 | 27.35 | |
| 16 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D01, D07 | 27.65 | |
| 17 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D07 | 27.1 | |
| 18 | Bảo hiểm | 7340204 | A00, A01, D01, D07 | 26.4 | |
| 19 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D07 | 27.05 | |
| 20 | Kiểm toán | 7340302 | A00, A01, D01, D07 | 27.2 | |
| 21 | Khoa học quản lý | 7340401 | A00, A01, D01, D07 | 27.05 | |
| 22 | Quản lý công | 7340401 | A00, A01, D01, D07 | 26.75 | |
| 23 | Quản trị nhân lực | 7340404 | A00, A01, D01, D07 | 27.1 | |
| 24 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | A00, A01, D01, D07 | 36.15 | Điểm Toán x2 |
| 25 | Quản lý dự án | 7340409 | A00, A01, D01, B00 | 27.15 | |
| 26 | Luật | 7380101 | A00, A01, D01, D07 | 26.6 | |
| 27 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, D01, D07 | 26.85 | |
| 28 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00, A01, D01, D07 | 35.35 | Điểm Toán x2 |
| 29 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 35.3 | Điểm Toán x2 |
| 30 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, D01, D07 | 27.4 | |
| 31 | Kinh doanh nông nghiệp | 7620114 | A00, A01, D01, B00 | 26.6 | |
| 32 | Kinh tế nông nghiệp | 7620115 | A00, A01, D01, B00 | 26.2 | |
| 33 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, D01, D07 | 26.75 | |
| 34 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A00, A01, D01, D07 | 26.75 | |
| 35 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, A01, D01, D07 | 26.4 | |
| 36 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 7850102 | A00, A01, D01, B00 | 26.35 | |
| 37 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00, A01, D01, D07 | 26.55 | |
| 38 | Quản trị kinh doanh (E-BBA) | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 27.1 | |
| 39 | Khởi nghiệp và phát triển kinh doan (BBAE) | EP01 | A01, D01, D07, D09 | 36.1 | Điểm Anh x2 |
| 40 | Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) | EP02 | A00, A01, D01, D07 | 26.45 | |
| 41 | Khoa học dữ liệu trong KT & KD (DSEB) | EP03 | A00, A01, D01, D07 | 26.85 | |
| 42 | Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ACT-ICAEW) | EP04 | A00, A01, D01, D07 | 26.9 | |
| 43 | Kinh doanh số (E-BDB) | EP05 | A00, A01, D01, D07 | 26.85 | |
| 44 | Phân tích kinh doanh (BA) | EP06 | A00, A01, D01, D07 | 27.15 | |
| 45 | Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) | EP07 | A01, D01, D07, D10 | 26.65 | |
| 46 | Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI) | EP08 | A01, D01, D07, D10 | 26.6 | |
| 47 | Công nghệ tài chính (BFT) | EP09 | A00, A01, D01, D07 | 26.75 | |
| 48 | Tài chính và Đầu tư (BFI) | EP10 | A01, D01, D07, D10 | 36.5 | Điểm Anh x2 |
| 49 | Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) | EP11 | A01, D01, D09, D10 | 35.75 | Điểm Anh x2 |
| 50 | Kiểm toán tích hợp CCQT (AUD-ICAEW) | EP12 | A00, A01, D01, D07 | 27.2 | |
| 51 | Kinh tế học tài chính (FE) | EP13 | A00, A01, D01, D07 | 26.75 | |
| 52 | Logistics và QLCCU tích hợp CCQT (LSIC) | EP14 | A01, D01, D07, D10 | 36.4 | Điểm Anh x2 |
| 53 | Quản lý công và Chính sách (E-PMP) | EPMP | A00, A01, D01, D07 | 26.1 | |
| 54 | Quản trị khách sạn (Chương trình POHE) | POHE1 | A01, D01, D07, D09 | 35.65 | Điểm Anh x2 |
| 55 | Quản trị lữ hành (Chương trình POHE) | POHE2 | A01, D01, D07, D09 | 35.65 | Điểm Anh x2 |
| 56 | Truyền thông Marketing (Chương trình POHE) | POHE3 | A01, D01, D07, D09 | 37.1 | Điểm Anh x2 |
| 57 | Luật kinh doanh (Chương trình POHE) | POHE4 | A01, D01, D07, D09 | 36.2 | Điểm Anh x2 |
| 58 | Quản trị kinh doanh thương mại (Chương trình POHE) | POHE5 | A01, D01, D07, D09 | 36.85 | Điểm Anh x2 |
| 59 | Quản lý thị trường (Chương trình POHE) | POHE6 | A01, D01, D07, D09 | 35.65 | Điểm Anh x2 |
| 60 | Thẩm định giá (Chương trình POHE) | POHE7 | A01, D01, D07, D09 | 35.85 | Điểm Anh x2 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2023 năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 19.8 |
| 2 | Kinh tế (Kinh tế học) | 7310101_1 | 20.6 |
| 3 | Kinh tế (Kinh tế và quản lý đô thị) | 7310101_2 | 18.4 |
| 4 | Kinh tế (Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực) | 7310101_3 | 21.05 |
| 5 | Kinh tế đầu tư | 7310104 | 21 |
| 6 | Kinh tế phát triển | 7310105 | 20.45 |
| 7 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | 22.8 |
| 8 | Thống kê kinh tế | 7310107 | 19.5 |
| 9 | Toán kinh tế | 7310108 | 20.3 |
| 10 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 22.3 |
| 11 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 21.45 |
| 12 | Marketing | 7340115 | 22.3 |
| 13 | Bất động sản | 7340116 | 19.5 |
| 14 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 23.43 |
| 15 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | 22.43 |
| 16 | Thương mại điện tử | 7340122 | 23.28 |
| 17 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 21 |
| 18 | Bảo hiểm | 7340204 | 18.2 |
| 19 | Kế toán | 7340301 | 21.15 |
| 20 | Kiểm toán | 7340302 | 22.7 |
| 21 | Khoa học quản lý | 7340401 | 18.2 |
| 22 | Quản lý công | 7340401 | 18 |
| 23 | Quản trị nhân lực | 7340404 | 21.25 |
| 24 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | 21.25 |
| 25 | Quản lý dự án | 7340409 | 19.4 |
| 26 | Luật | 7380101 | 20 |
| 27 | Luật kinh tế | 7380107 | 20.6 |
| 28 | Khoa học máy tính | 7480101 | 21 |
| 29 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 21.05 |
| 30 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 24 |
| 31 | Kinh doanh nông nghiệp | 7620114 | 18.05 |
| 32 | Kinh tế nông nghiệp | 7620115 | 18 |
| 33 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 19.45 |
| 34 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 20.45 |
| 35 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 18.05 |
| 36 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 7850102 | 18.05 |
| 37 | Quản lý đất đai | 7850103 | 18 |
| 38 | Quản trị kinh doanh (E-BBA) | 7340101 | 18.8 |
| 39 | Khởi nghiệp và phát triển kinh doan (BBAE) | EP01 | 18 |
| 40 | Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) | EP02 | 18 |
| 41 | Khoa học dữ liệu trong KT & KD (DSEB) | EP03 | 20.05 |
| 42 | Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ACT-ICAEW) | EP04 | 19.3 |
| 43 | Kinh doanh số (E-BDB) | EP05 | 19.65 |
| 44 | Phân tích kinh doanh (BA) | EP06 | 19.85 |
| 45 | Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) | EP07 | 18.05 |
| 46 | Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI) | EP08 | 18 |
| 47 | Công nghệ tài chính (BFT) | EP09 | 19.4 |
| 48 | Tài chính và Đầu tư (BFI) | EP10 | 18.2 |
| 49 | Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) | EP11 | 18.05 |
| 50 | Kiểm toán tích hợp CCQT (AUD-ICAEW) | EP12 | 20.6 |
| 51 | Kinh tế học tài chính (FE) | EP13 | 18 |
| 52 | Logistics và QLCCU tích hợp CCQT (LSIC) | EP14 | 20.95 |
| 53 | Quản lý công và Chính sách (E-PMP) | EPMP | 18.05 |
| 54 | Quản trị khách sạn (Chương trình POHE) | POHE1 | 18.05 |
| 55 | Quản trị lữ hành (Chương trình POHE) | POHE2 | 20.85 |
| 56 | Truyền thông Marketing (Chương trình POHE) | POHE3 | 18.8 |
| 57 | Luật kinh doanh (Chương trình POHE) | POHE4 | 20 |
| 58 | Quản trị kinh doanh thương mại (Chương trình POHE) | POHE5 | 18.3 |
| 59 | Quản lý thị trường (Chương trình POHE) | POHE6 | 18 |
| 60 | Thẩm định giá (Chương trình POHE) | POHE7 | 18.4 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2023 năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 19.8 |
| 2 | Kinh tế (Kinh tế học) | 7310101_1 | 20.6 |
| 3 | Kinh tế (Kinh tế và quản lý đô thị) | 7310101_2 | 18.4 |
| 4 | Kinh tế (Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực) | 7310101_3 | 21.05 |
| 5 | Kinh tế đầu tư | 7310104 | 21 |
| 6 | Kinh tế phát triển | 7310105 | 20.45 |
| 7 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | 22.8 |
| 8 | Thống kê kinh tế | 7310107 | 19.5 |
| 9 | Toán kinh tế | 7310108 | 20.3 |
| 10 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 22.3 |
| 11 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 21.45 |
| 12 | Marketing | 7340115 | 22.3 |
| 13 | Bất động sản | 7340116 | 19.5 |
| 14 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 23.43 |
| 15 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | 22.43 |
| 16 | Thương mại điện tử | 7340122 | 23.28 |
| 17 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 21 |
| 18 | Bảo hiểm | 7340204 | 18.2 |
| 19 | Kế toán | 7340301 | 21.15 |
| 20 | Kiểm toán | 7340302 | 22.7 |
| 21 | Khoa học quản lý | 7340401 | 18.2 |
| 22 | Quản lý công | 7340401 | 18 |
| 23 | Quản trị nhân lực | 7340404 | 21.25 |
| 24 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | 21.25 |
| 25 | Quản lý dự án | 7340409 | 19.4 |
| 26 | Luật | 7380101 | 20 |
| 27 | Luật kinh tế | 7380107 | 20.6 |
| 28 | Khoa học máy tính | 7480101 | 21 |
| 29 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 21.05 |
| 30 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 24 |
| 31 | Kinh doanh nông nghiệp | 7620114 | 18.05 |
| 32 | Kinh tế nông nghiệp | 7620115 | 18 |
| 33 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 19.45 |
| 34 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 20.45 |
| 35 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 18.05 |
| 36 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 7850102 | 18.05 |
| 37 | Quản lý đất đai | 7850103 | 18 |
| 38 | Quản trị kinh doanh (E-BBA) | 7340101 | 18.8 |
| 39 | Khởi nghiệp và phát triển kinh doan (BBAE) | EP01 | 18 |
| 40 | Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) | EP02 | 18 |
| 41 | Khoa học dữ liệu trong KT & KD (DSEB) | EP03 | 20.05 |
| 42 | Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ACT-ICAEW) | EP04 | 19.3 |
| 43 | Kinh doanh số (E-BDB) | EP05 | 19.65 |
| 44 | Phân tích kinh doanh (BA) | EP06 | 19.85 |
| 45 | Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) | EP07 | 18.05 |
| 46 | Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI) | EP08 | 18 |
| 47 | Công nghệ tài chính (BFT) | EP09 | 19.4 |
| 48 | Tài chính và Đầu tư (BFI) | EP10 | 18.2 |
| 49 | Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) | EP11 | 18.05 |
| 50 | Kiểm toán tích hợp CCQT (AUD-ICAEW) | EP12 | 20.6 |
| 51 | Kinh tế học tài chính (FE) | EP13 | 18 |
| 52 | Logistics và QLCCU tích hợp CCQT (LSIC) | EP14 | 20.95 |
| 53 | Quản lý công và Chính sách (E-PMP) | EPMP | 18.05 |
| 54 | Quản trị khách sạn (Chương trình POHE) | POHE1 | 18.05 |
| 55 | Quản trị lữ hành (Chương trình POHE) | POHE2 | 20.85 |
| 56 | Truyền thông Marketing (Chương trình POHE) | POHE3 | 18.8 |
| 57 | Luật kinh doanh (Chương trình POHE) | POHE4 | 20 |
| 58 | Quản trị kinh doanh thương mại (Chương trình POHE) | POHE5 | 18.3 |
| 59 | Quản lý thị trường (Chương trình POHE) | POHE6 | 18 |
| 60 | Thẩm định giá (Chương trình POHE) | POHE7 | 18.4 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá tư duy ĐHBKHN năm 2023 năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 19.8 |
| 2 | Kinh tế (Kinh tế học) | 7310101_1 | 20.6 |
| 3 | Kinh tế (Kinh tế và quản lý đô thị) | 7310101_2 | 18.4 |
| 4 | Kinh tế (Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực) | 7310101_3 | 21.05 |
| 5 | Kinh tế đầu tư | 7310104 | 21 |
| 6 | Kinh tế phát triển | 7310105 | 20.45 |
| 7 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | 22.8 |
| 8 | Thống kê kinh tế | 7310107 | 19.5 |
| 9 | Toán kinh tế | 7310108 | 20.3 |
| 10 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 22.3 |
| 11 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 21.45 |
| 12 | Marketing | 7340115 | 22.3 |
| 13 | Bất động sản | 7340116 | 19.5 |
| 14 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 23.43 |
| 15 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | 22.43 |
| 16 | Thương mại điện tử | 7340122 | 23.28 |
| 17 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 21 |
| 18 | Bảo hiểm | 7340204 | 18.2 |
| 19 | Kế toán | 7340301 | 21.15 |
| 20 | Kiểm toán | 7340302 | 22.7 |
| 21 | Khoa học quản lý | 7340401 | 18.2 |
| 22 | Quản lý công | 7340401 | 18 |
| 23 | Quản trị nhân lực | 7340404 | 21.25 |
| 24 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | 21.25 |
| 25 | Quản lý dự án | 7340409 | 19.4 |
| 26 | Luật | 7380101 | 20 |
| 27 | Luật kinh tế | 7380107 | 20.6 |
| 28 | Khoa học máy tính | 7480101 | 21 |
| 29 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 21.05 |
| 30 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 24 |
| 31 | Kinh doanh nông nghiệp | 7620114 | 18.05 |
| 32 | Kinh tế nông nghiệp | 7620115 | 18 |
| 33 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 19.45 |
| 34 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 20.45 |
| 35 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 18.05 |
| 36 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 7850102 | 18.05 |
| 37 | Quản lý đất đai | 7850103 | 18 |
| 38 | Quản trị kinh doanh (E-BBA) | 7340101 | 18.8 |
| 39 | Khởi nghiệp và phát triển kinh doan (BBAE) | EP01 | 18 |
| 40 | Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) | EP02 | 18 |
| 41 | Khoa học dữ liệu trong KT & KD (DSEB) | EP03 | 20.05 |
| 42 | Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ACT-ICAEW) | EP04 | 19.3 |
| 43 | Kinh doanh số (E-BDB) | EP05 | 19.65 |
| 44 | Phân tích kinh doanh (BA) | EP06 | 19.85 |
| 45 | Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) | EP07 | 18.05 |
| 46 | Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI) | EP08 | 18 |
| 47 | Công nghệ tài chính (BFT) | EP09 | 19.4 |
| 48 | Tài chính và Đầu tư (BFI) | EP10 | 18.2 |
| 49 | Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) | EP11 | 18.05 |
| 50 | Kiểm toán tích hợp CCQT (AUD-ICAEW) | EP12 | 20.6 |
| 51 | Kinh tế học tài chính (FE) | EP13 | 18 |
| 52 | Logistics và QLCCU tích hợp CCQT (LSIC) | EP14 | 20.95 |
| 53 | Quản lý công và Chính sách (E-PMP) | EPMP | 18.05 |
| 54 | Quản trị khách sạn (Chương trình POHE) | POHE1 | 18.05 |
| 55 | Quản trị lữ hành (Chương trình POHE) | POHE2 | 20.85 |
| 56 | Truyền thông Marketing (Chương trình POHE) | POHE3 | 18.8 |
| 57 | Luật kinh doanh (Chương trình POHE) | POHE4 | 20 |
| 58 | Quản trị kinh doanh thương mại (Chương trình POHE) | POHE5 | 18.3 |
| 59 | Quản lý thị trường (Chương trình POHE) | POHE6 | 18 |
| 60 | Thẩm định giá (Chương trình POHE) | POHE7 | 18.4 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D09, D10 | 35.85 | Điểm Anh x2 |
| 2 | Kinh tế (Kinh tế học) | 7310101 | A00, A01, D01, D07 | 27.45 | |
| 3 | Kinh tế (Kinh tế và quản lý đô thị) | 7310101 | A00, A01, D01, D07 | 26.9 | |
| 4 | Kinh tế (Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực) | 7310101 | A00, A01, D01, D07 | 27.65 | |
| 5 | Kinh tế đầu tư | 7310104 | A00, A01, D01, B00 | 27.5 | |
| 6 | Kinh tế phát triển | 7310105 | A00, A01, D01, D07 | 27.5 | |
| 7 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | A00, A01, D01, D07 | 27.75 | |
| 8 | Thống kê kinh tế | 7310107 | A00, A01, D01, D07 | 27.2 | |
| 9 | Toán kinh tế | 7310108 | A00, A01, D01, D07 | 27.15 | |
| 10 | Quan hệ công chúng | 7320108 | A01, D01, C03, C04 | 28.6 | |
| 11 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 27.45 | |
| 12 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01, D07 | 28 | |
| 13 | Bất động sản | 7340116 | A00, A01, D01, D07 | 26.65 | |
| 14 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, D01, D07 | 28 | |
| 15 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | A00, A01, D01, D07 | 27.7 | |
| 16 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D01, D07 | 28.1 | |
| 17 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D07 | 27.25 | |
| 18 | Bảo hiểm | 7340204 | A00, A01, D01, D07 | 26.4 | |
| 19 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D07 | 27.4 | |
| 20 | Kiểm toán | 7340302 | A00, A01, D01, D07 | 28.15 | |
| 21 | Khoa học quản lý | 7340401 | A00, A01, D01, D07 | 26.85 | |
| 22 | Quản lý công | 7340401 | A00, A01, D01, D07 | 26.6 | |
| 23 | Quản trị nhân lực | 7340404 | A00, A01, D01, D07 | 27.45 | |
| 24 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | A00, A01, D01, D07 | 27.5 | |
| 25 | Quản lý dự án | 7340409 | A00, A01, D01, B00 | 27.3 | |
| 26 | Luật | 7380101 | A00, A01, D01, D07 | 26.3 | |
| 27 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, D01, D07 | 27 | |
| 28 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00, A01, D01, D07 | 26.7 | |
| 29 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 27 | |
| 30 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, D01, D07 | 28.2 | |
| 31 | Kinh doanh nông nghiệp | 7620114 | A00, A01, D01, B00 | 26.1 | |
| 32 | Kinh tế nông nghiệp | 7620115 | A00, A01, D01, B00 | 26.1 | |
| 33 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, D01, D07 | 26.85 | |
| 34 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A00, A01, D01, D07 | 26.85 | |
| 35 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, A01, D01, D07 | 26.1 | |
| 36 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 7850102 | A00, A01, D01, B00 | 26.1 | |
| 37 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00, A01, D01, D07 | 26.2 | |
| 38 | Quản trị kinh doanh (E - BBA) | EBBA | A00, A01, D01, D07 | 26.8 | |
| 39 | Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) | EP01 | A00, A01, D07, D09 | 34.9 | Điểm Anh x2 |
| 40 | Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) | EP02 | A00, A01, D01, D07 | 26.4 | |
| 41 | Khoa học dữ liệu trong Kinh tế & Kinh doanh (DSEB) | EP03 | A00, A01, D01, D07 | 26.5 | |
| 42 | Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ACT - ICAEW) | EP04 | A00, A01, D01, D07 | 26.8 | |
| 43 | Kinh doanh số (E - BDB) | EP05 | A00, A01, D01, D07 | 26.8 | |
| 44 | Phân tích kinh doanh (BA) | EP06 | A00, A01, D01, D07 | 27.2 | |
| 45 | Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) | EP07 | A01, D01, D07, D10 | 26.9 | |
| 46 | Quản trị chât lượng và Đổi mới (E-MQI) | EP08 | A01, D01, D07, D10 | 26.45 | |
| 47 | Công nghệ tài chính (BFT) | EP09 | A00, A01, D01, D07 | 26.9 | |
| 48 | Đầu tư tài chính (BFI) | EP10 | A01, D01, D07, D10 | 36.25 | Điểm Anh x2 |
| 49 | Quản trị khách sạn quốc tế (HME) | EP11 | A01, D01, D09, D10 | 34.6 | Điểm Anh x2 |
| 50 | Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (AUD - ICAEW) | EP12 | A00, A01, D01, D07 | 27.2 | |
| 51 | Kinh tế học tài chính (FE) | EP13 | A00, A01, D01, D07 | 26.5 | |
| 52 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC) | EP14 | A01, D01, D07, D10 | 36.25 | Điểm Anh x2 |
| 53 | Quản lý công và Chính sách (E - PMP) | EPMP | A00, A01, D01, D07 | 26.1 | |
| 54 | Quản trị khách sạn (Chương trình POHE) | POHE1 | A00, A01, D07, D09 | 35.35 | Điểm Anh x2 |
| 55 | Quản trị lữ hành (Chương trình POHE) | POHE2 | A00, A01, D07, D09 | 34.8 | Điểm Anh x2 |
| 56 | Truyền thông Marketing (Chương trình POHE) | POHE3 | A00, A01, D07, D09 | 38.15 | Điểm Anh x2 |
| 57 | Luật kinh doanh (Chương trình POHE) | POHE4 | A00, A01, D07, D09 | 35.5 | Điểm Anh x2 |
| 58 | Quản trị kinh doanh thương mại (Chương trình POHE) | POHE5 | A00, A01, D07, D09 | 36.95 | Điểm Anh x2 |
| 59 | Quản trị thị trường (Chương trình POHE) | POHE6 | A00, A01, D07, D09 | 35 | Điểm Anh x2 |
| 60 | Thẩm định giá (Chương trình POHE) | POHE7 | A00, A01, D07, D09 | 35 | Điểm Anh x2 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá tư duy ĐHBKHN năm 2022 năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kinh tế (Kinh tế học) | 7310101_1 | A00, A01, D01, D07 | 23.9 | |
| 2 | Kinh tế (Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực) | 7310101_3 | A00, A01, D01, D07 | 21.3 | |
| 3 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | A00, A01, D01, D07 | 25.7 | |
| 4 | Toán kinh tế | 7310108 | A00, A01, D01, D07 | 21.8 | |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 20.5 | |
| 6 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01, D07 | 20.5 | |
| 7 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, D01, D07 | 21.5 | |
| 8 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | A00, A01, D01, D07 | 20.2 | |
| 9 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D01, D07 | 24.5 | |
| 10 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D07 | 20 | |
| 11 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D07 | 20 | |
| 12 | Kiểm toán | 7340302 | A00, A01, D01, D07 | 21.3 | |
| 13 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | A00, A01, D01, D07 | 20.1 | |
| 14 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00, A01, D01, D07 | 20.3 | |
| 15 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 23.5 | |
| 16 | Khoa học dữ liệu trong Kinh tế & Kinh doanh (DSEB) | EP03 | A00, A01, D01, D07 | 23.2 | |
| 17 | Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (AUD - ICAEW) | EP12 | A00, A01, D01, D07 | 22.5 | |
| 18 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC) | EP14 | A01, D01, D07, D10 | 22.7 | Tiếng Anh x2 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D09, D10 | 37.3 | Điểm Anh x2 |
| 2 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D01, D07 | 27.55 | |
| 3 | Kinh tế đầu tư | 7310104 | A00, A01, D01, B00 | 27.7 | |
| 4 | Kinh tế phát triển | 7310105 | A00, A01, D01, D07 | 27.5 | |
| 5 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | A00, A01, D01, D07 | 28.05 | |
| 6 | Thống kê kinh tế | 7310107 | A00, A01, D01, D07 | 27.3 | |
| 7 | Toán kinh tế | 7310108 | A00, A01, D01, D07 | 27.4 | |
| 8 | Quan hệ công chúng | 7320108 | A01, D01, C03, C04 | 28.1 | |
| 9 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 27.55 | |
| 10 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01, D07 | 28.15 | |
| 11 | Bất động sản | 7340116 | A00, A01, D01, D07 | 27.2 | |
| 12 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, D01, D07 | 28.25 | |
| 13 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | A00, A01, D01, D07 | 27.9 | |
| 14 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D01, D07 | 28.1 | |
| 15 | Bảo hiểm | 7340204 | A00, A01, D01, D07 | 27 | |
| 16 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D07 | 27.65 | |
| 17 | Kiểm toán | 7340302 | A00, A01, D01, D07 | 28.1 | |
| 18 | Khoa học quản lý | 7340401 | A00, A01, D01, D07 | 27.2 | |
| 19 | Quản lý công | 7340401 | A00, A01, D01, D07 | 27.2 | |
| 20 | Quản trị nhân lực | 7340404 | A00, A01, D01, D07 | 27.7 | |
| 21 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | A00, A01, D01, D07 | 27.5 | |
| 22 | Quản lý dự án | 7340409 | A00, A01, D01, B00 | 27.5 | |
| 23 | Luật | 7380101 | A00, A01, D01, D07 | 27.1 | |
| 24 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, D01, D07 | 27.35 | |
| 25 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00, A01, D01, D07 | 27 | |
| 26 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 27.3 | |
| 27 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, D01, D07 | 28.3 | |
| 28 | Kinh doanh nông nghiệp | 7620114 | A00, A01, D01, B00 | 26.9 | |
| 29 | Kinh tế nông nghiệp | 7620115 | A00, A01, D01, B00 | 26.95 | |
| 30 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, D01, D07 | 27.2 | |
| 31 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A00, A01, D01, D07 | 27.35 | |
| 32 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, A01, D01, D07 | 26.9 | |
| 33 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 7850102 | A00, A01, D01, B00 | 26.95 | |
| 34 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00, A01, D01, D07 | 27.05 | |
| 35 | Ngân hàng | CT1 | A00, A01, D01, D07 | 27.6 | |
| 36 | Tài chính công | CT2 | A00, A01, D01, D07 | 27.5 | |
| 37 | Tài chính doanh nghiệp | CT3 | A00, A01, D01, D07 | 27.9 | |
| 38 | Quản trị kinh doanh (E-BBA) | EBBA | A00, A01, D01, D07 | 27.05 | |
| 39 | Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) | EP01 | A01, D01, D07, D09 | 36.45 | |
| 40 | Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) | EP02 | A00, A01, D01, D07 | 26.95 | |
| 41 | Khoa học dữ liệu trong Kinh tế & Kinh doanh (DSEB) | EP03 | A00, A01, D01, D07 | 26.95 | |
| 42 | Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ACT-ICAEW) | EP04 | A00, A01, D01, D07 | 27.3 | |
| 43 | Kinh doanh số (E-BDB) | EP05 | A00, A01, D01, D07 | 27.15 | |
| 44 | Phân tích kinh doanh (BA) | EP06 | A00, A01, D01, D07 | 27.3 | |
| 45 | Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) | EP07 | A01, D01, D07, D10 | 27.1 | |
| 46 | Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI) | EP08 | A01, D01, D07, D10 | 27.1 | |
| 47 | Công nghệ tài chính (BFT) | EP09 | A00, A01, D01, D07 | 27.1 | |
| 48 | Đầu tư tài chính (BFI) | EP10 | A01, D01, D07, D10 | 37.1 | |
| 49 | Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) | EP11 | A01, D01, D09, D10 | 36.6 | |
| 50 | Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (AUD-ICAEW) | EP12 | A00, A01, D01, D07 | 27.55 | |
| 51 | Kinh tế học tài chính (FE) | EP13 | A00, A01, D01, D07 | 26.95 | |
| 52 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC) | EP14 | A01, D01, D07, D10 | 37.55 | |
| 53 | Quản lý công và Chính sách (E- PMP) | EPMP | A00, A01, D01, D07 | 26.85 | |
| 54 | Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE) | POHE | A01, D01, D07, D09 | 36.75 | Điểm Anh x2 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D09, D10 | 35.6 | Điểm Anh x2 |
| 2 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D01, D07 | 26.9 | |
| 3 | Kinh tế đầu tư | 7310104 | A00, A01, D01, B00 | 27.05 | |
| 4 | Kinh tế phát triển | 7310105 | A00, A01, D01, D07 | 26.75 | |
| 5 | Kinh tế Quốc tế | 7310106 | A00, A01, D01, D07 | 27.75 | |
| 6 | Thống kê kinh tế | 7310107 | A00, A01, D01, D07 | 26.45 | |
| 7 | Toán kinh tế | 7310108 | A00, A01, D01, D07 | 26.45 | |
| 8 | Quan hệ công chúng | 7320108 | A01, D01, C03, C04 | 27.6 | |
| 9 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 27.2 | |
| 10 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01, D07 | 27.55 | |
| 11 | Bất động sản | 7340116 | A00, A01, D01, D07 | 26.55 | |
| 12 | Kinh doanh Quốc tế | 7340120 | A00, A01, D01, D07 | 27.8 | |
| 13 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | A00, A01, D01, D07 | 27.25 | |
| 14 | Thương mại Điện tử | 7340122 | A00, A01, D01, D07 | 27.65 | |
| 15 | Bảo hiểm | 7340204 | A00, A01, D01, D07 | 26 | |
| 16 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D07 | 27.15 | |
| 17 | Kiểm toán | 7340302 | A00, A01, D01, D07 | 27.55 | |
| 18 | Khoa học quản lý | 7340401 | A00, A01, D01, D07 | 26.25 | |
| 19 | Quản lý công | 7340401 | A00, A01, D01, D07 | 26.15 | |
| 20 | Quản trị nhân lực | 7340404 | A00, A01, D01, D07 | 27.1 | |
| 21 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | A00, A01, D01, D07 | 26.75 | |
| 22 | Quản lý dự án | 7340409 | A00, A01, D01, B00 | 26.75 | |
| 23 | Luật | 7380101 | A00, A01, D01, D07 | 26.2 | |
| 24 | Luật Kinh tế | 7380107 | A00, A01, D01, D07 | 26.65 | |
| 25 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00, A01, D01, D07 | 26.4 | |
| 26 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 26.6 | |
| 27 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, D01, D07 | 28 | |
| 28 | Kinh tế nông nghiệp | 7620115 | A00, A01, D01, B00 | 25.65 | |
| 29 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, D01, D07 | 26.7 | |
| 30 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A00, A01, D01, D07 | 27.25 | |
| 31 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, A01, D01, D07 | 25.6 | |
| 32 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 7850102 | A00, A01, D01, B00 | 25.6 | |
| 33 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00, A01, D01, D07 | 25.85 | |
| 34 | Ngân hàng | CT1 | A00, A01, D01, D07 | 26.95 | |
| 35 | Tài chính công | CT2 | A00, A01, D01, D07 | 26.55 | |
| 36 | Tài chính Doanh nghiệp | CT3 | A00, A01, D01, D07 | 27.25 | |
| 37 | Quản trị kinh doanh (E-BBA) | EBBA | A00, A01, D01, D07 | 26.25 | |
| 38 | Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh ( BBAE) | EP01 | A01, D01, D07, D09 | 33.35 | Điểm Anh x2 |
| 39 | Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro ( Actuary) | EP02 | A00, A01, D01, D07 | 25.85 | |
| 40 | Khoa học dữ liệu trong Kinh tế và Kinh doanh(DSEB) | EP03 | A00, A01, D01, D07 | 25.8 | |
| 41 | Kế toán tích hợp chứng chỉ Quốc tế ( ACT-ICAEW) | EP04 | A00, A01, D01, D07 | 26.5 | |
| 42 | Kinh doanh số (E_BDB) | EP05 | A00, A01, D01, D07 | 26.1 | |
| 43 | Phân tích kinh doanh (BA) | EP06 | A00, A01, D01, D07 | 26.3 | |
| 44 | Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) | EP07 | A01, D01, D07, D10 | 26 | |
| 45 | Quản trị chất lượng và đổi mới (E-MQI) | EP08 | A01, D01, D07, D10 | 25.75 | |
| 46 | Công nghệ tài chính (BFT) | EP09 | A00, A01, D01, D07 | 25.75 | |
| 47 | Đầu tư tài chính (BFI) | EP10 | A01, D01, D07, D10 | 34.55 | Điểm Anh x2 |
| 48 | Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) | EP11 | A01, D01, D09, D10 | 34.5 | Điểm Anh x2 |
| 49 | Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (AUD_ICAEW) | EP12 | A00, A01, D01, D07 | 26.65 | |
| 50 | Kinh tế học Tài chính (FE) | EP13 | A00, A01, D01, D07 | 24.5 | |
| 51 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế(LSIC) | EP14 | A01, D01, D07, D10 | 35.55 | Điểm Anh x2 |
| 52 | Quản lý công và Chính sách (E_PMP) | EPMP | A00, A01, D01, D07 | 25.35 | |
| 53 | Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE) | POHE | A01, D01, D07, D09 | 34.25 | Điểm Anh x2 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
