Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân năm 2023

17247

Trường Đại học Kinh tế quốc dân đã chính thức công bố điểm chuẩn đại học năm 2023 theo phương thức xét tuyển sớm kết hợp với nhóm đối tượng 1, 2, 3.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Kinh tế quốc dân năm 2023

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế quốc dân theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2023 sẽ được cập nhật từ 17h00 ngày 22/08/2023 và chậm nhất là 17h00 ngày 24/08/2023.

I. Điểm sàn NEU năm 2022

Mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển các ngành trường Đại học Kinh tế quốc dân năm 2022 như sau:

Tên ngànhĐiểm sàn
Toàn bộ các ngành20

II. Điểm chuẩn NEU năm 2023

Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT) cần đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT tại https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn từ ngày 10/07 – 17h00 ngày 30/07/2023.

1. Điểm chuẩn xét tuyển kết hợp

Ghi chú:

  • ĐT1: Thí sinh có chứng chỉ quốc tế SAT/ACT
  • ĐT2: Thí sinh có điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQGHN/ĐHQGHCM (quy đổi về thang điểm 30)
  • ĐT3: Thí sinh xét kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế kết hợp điểm thi đánh giá năng lực năm 2022 hoặc 2023 của ĐHQGHN/ĐHQG TPHCM hoặc điểm thi đánh giá tư duy của ĐHBK Hà Nội
  • ĐT4: Các thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế xét kết hợp điểm 02 môn thi tốt nghiệp THPT
  • ĐT5: Thí sinh học hệ chuyên các trường THPT chuyên toàn quốc/trường THPT trọng điểm quốc gia xét kết hợp điểm 2 môn thi tốt nghiệp THPT

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Quốc dân xét tuyển theo phương thức xét tuyển kết hợp năm 2023 như sau:

  • Đối tượng 1, 2, 3:
TTTên ngànhĐiểm chuẩn theo đối tượng XT
ĐT1ĐT2ĐT3
1Ngôn ngữ Anh23.4819.821.03
2Kinh tế (Kinh tế học)24.1920.621.2
3Kinh tế (Kinh tế và quản lý đô thị)26.0618.420.11
4Kinh tế (Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực)22.8821.0520
5Kinh tế đầu tư25.112121.39
6Kinh tế phát triển22.8820.4519.6
7Kinh tế quốc tế27.4722.823.66
8Thống kê kinh tế23.1219.519.26
9Toán kinh tế23.0620.320.46
10Quan hệ công chúng25.8822.322.54
11Quản trị kinh doanh25.4721.4521.39
12Marketing26.8122.322.93
13Bất động sản23.0619.519.94
14Kinh doanh quốc tế28.1323.4324.11
15Kinh doanh thương mại26.0622.4322.74
16Thương mại điện tử2723.2823.54
17Tài chính – ngân hàng25.692122.11
18Bảo hiểm22.8818.218.4
19Kế toán23.721.1521.37
20Kiểm toán27.5622.723.33
21Khoa học quản lý23.4418.218.29
22Quản lý công23.251818.74
23Quản trị nhân lực24.221.2521.85
24Hệ thống thông tin quản lý23.8421.2519.6
25Quản lý dự án2419.420.1
26Luật23.442020.8
27Luật kinh tế24.7520.621.39
28Khoa học máy tính25.312121.66
29Công nghệ thông tin21.6721.0521.11
30Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng27.282423.71
31Kinh doanh nông nghiệp18.0518.4
32Kinh tế nông nghiệp26.251818.29
33Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành25.3119.4519.6
34Quản trị khách sạn22.7520.4521.56
35Quản lý tài nguyên và môi trường22.6918.0518.51
36Kinh tế tài nguyên thiên nhiên18.0518.29
37Quản lý đất đai1818.88
38Quản trị kinh doanh (E-BBA)23.4418.819.62
39Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) (TA hệ số 2)231818.29
40Định phí bảo hiểm và quản trị rủi ro (Actuary)26.811819.14
41Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh (DSEB)27.1920.0521.03
42Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ACT-ICAEW)25.3119.321.43
43Kinh doanh số (E-BDB)25.8819.6521.59
44Phân tích kinh doanh (BA)27.0219.8522.8
45Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)23.3518.0518.74
46Quản trị chất lượng và đổi mới (E-MQI)23.631819.09
47Công nghệ tài chính (BFT)24.5619.419.6
48Tài chính và đầu tư (BFI)25.8318.218.4
49Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)2418.0518.54
50Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (AUD-ICAEW)26.6320.622.8
51Kinh tế học tài chính (FE)22.691818.29
52Logistics và quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC)26.3820.9522.86
53Quản lý công và chính sách (E-PMP)25.1318.0518.63
54Quản trị khách sạn (POHE)23.0518.419.62
55Quản trị lữ hành (POHE)18.0518.54
56Truyền thông Marketing (POHE)26.2520.8522.4
57Luật kinh doanh (POHE)23.8418.818.97
58Quản trị kinh doanh thương mại (POHE)24.42021.49
59Quản lý thị trường (POHE)22.9318.318.74
60Thẩm định giá (POHE)1818.76
  • Đối tượng 4, 5, 6, thí sinh tham khảo kết quả năm 2023:
TTTên ngànhĐiểm chuẩn theo đối tượng XT
ĐT4ĐT5ĐT6
1Ngôn ngữ Anh25.8627.02
2Kinh tế (Kinh tế học)26.0127.2
3Kinh tế (Kinh tế và quản lý đô thị)25.226.97
4Kinh tế (Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực)26.1527.1
5Kinh tế đầu tư26.0127.3
6Kinh tế phát triển25.3627
7Kinh tế quốc tế27.5127.81
8Thống kê kinh tế24.8627
9Toán kinh tế25.3627.25
10Quan hệ công chúng27.427.65
11Quản trị kinh doanh26.7727.36
12Marketing27.4527.7
13Bất động sản25.2827.02
14Kinh doanh quốc tế27.7627.8
15Kinh doanh thương mại27.0627.55
16Thương mại điện tử27.927.8
17Tài chính – ngân hàng26.5527.35
18Bảo hiểm24.8626.81
19Kế toán26.2727.25
20Kiểm toán27.1727.75
21Khoa học quản lý25.1126.96
22Quản lý công24.7526.86
23Quản trị nhân lực26.7227.4
24Hệ thống thông tin quản lý25.527.12
25Quản lý dự án25.527.12
26Luật25.7627.03
27Luật kinh tế26.127.27
28Khoa học máy tính25.827.02
29Công nghệ thông tin25.4627.04
30Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng27.3527.92
31Kinh doanh nông nghiệp24.426.72
32Kinh tế nông nghiệp24.426.71
33Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành25.227
34Quản trị khách sạn25.8627.26
35Quản lý tài nguyên và môi trường24.4126.71
36Kinh tế tài nguyên thiên nhiên24.3626.7
37Quản lý đất đai24.5126.74
38Quản trị kinh doanh (E-BBA)2627
39Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) (TA hệ số 2)24.5626.6
40Định phí bảo hiểm và quản trị rủi ro (Actuary)25.1526.9
41Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh (DSEB)26.5627.22
42Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ACT-ICAEW)26.5727.15
43Kinh doanh số (E-BDB)26.8127.15
44Phân tích kinh doanh (BA)27.327.37
45Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)25.0326.73
46Quản trị chất lượng và đổi mới (E-MQI)24.5626.6
47Công nghệ tài chính (BFT)26.2726.96
48Tài chính và đầu tư (BFI)26.2527
49Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)25.2826.71
50Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (AUD-ICAEW)27.6927.46
51Kinh tế học tài chính (FE)2526.81
52Logistics và quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC)27.2627.51
53Quản lý công và chính sách (E-PMP)24.3726.55
54Quản trị khách sạn (POHE)25.7626.86
55Quản trị lữ hành (POHE)24.8626.78
56Truyền thông Marketing (POHE)27.5127.51
57Luật kinh doanh (POHE)25.6526.83
58Quản trị kinh doanh thương mại (POHE)26.3127.26
59Quản lý thị trường (POHE)24.8626.71
60Thẩm định giá (POHE)24.8626.7

2. Điểm chuẩn xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế quốc dân xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 như sau:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn 2023
1Kinh tế học (ngành Kinh tế)27.1
2Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế)27.05
3Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế)27.15
4Kinh tế đầu tư27.5
5Kinh tế phát triển27.35
6Kinh tế quốc tế27.35
7Thống kê kinh tế (Toán hệ số 2)36.2
8Toán kinh tế (Toán hệ số 2)35.95
9Quan hệ công chúng27.2
10Quản trị kinh doanh27.25
11Marketing27.55
12Bất động sản26.4
13Kinh doanh quốc tế27.5
14Kinh doanh thương mại27.35
15Thương mại điện tử27.65
16Tài chính – Ngân hàng27.1
17Bảo hiểm26.4
18Kế toán27.05
19Kiểm toán27.2
20Khoa học quản lý27.05
21Quản lý công26.75
22Quản trị nhân lực27.1
23Hệ thống thông tin quản lý (Toán hệ số 2)36.15
24Quản lý dự án27.15
25Luật26.6
26Luật kinh tế26.85
27Khoa học máy tính (Toán hệ số 2)35.35
28Công nghệ thông tin (Toán hệ số 2)35.3
29Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng27.4
30Kinh doanh nông nghiệp26.6
31Kinh tế nông nghiệp26.2
32Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành26.75
33Quản trị khách sạn26.75
34Quản lý tài nguyên và môi trường26.4
35Kinh tế tài nguyên thiên nhiên26.35
36Quản lý đất đai26.55
37Quản trị kinh doanh (E-BBA)27.1
38Định phí bảo hiểm và quản trị rủi ro (Actuary)26.45
39Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh (DSEB)26.85
40Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ACT-ICAEW)26.9
41Kinh doanh số (E-BDB)26.85
42Phân tích kinh doanh (BA)27.15
43Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)26.65
44Quản trị chất lượng và đổi mới (E-MQI)26.6
45Công nghệ tài chính (BFT)26.75
46Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (AUD-ICAEW)27.2
47Kinh tế học tài chính (FE)26.75
48Quản lý công và chính sách (E-PMP)26.1
Các ngành/chương trình tiếng Anh hệ số 2
49Ngôn ngữ Anh36.5
50Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) (TA hệ số 2)36.1
51Đầu tư tài chính (BFI) (TA hệ số 2)36.5
52Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) (TA hệ số 2)35.75
53Logistics và quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC) (TA hệ số 2)36.4
54POHE – Quản trị khách sạn35.65
55POHE – Quản trị lữ hành35.65
56POHE – Truyền thông Marketing37.1
57POHE – Luật kinh doanh36.2
58POHE – Quản trị kinh doanh thương mại36.85
59POHE – Quản lý thị trường35.65
60POHE – Thẩm định giá35.85

III. Điểm chuẩn NEU các năm gần nhất

Điểm chuẩn năm 2022:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn 2022
A. Các ngành/chương trình tính hệ số 1
1Kinh tế học (ngành Kinh tế)27.45
2Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế)26.9
3Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế)27.65
4Kinh tế đầu tư27.5
5Kinh tế phát triển27.5
6Kinh tế quốc tế27.75
7Thống kê kinh tế27.2
8Toán kinh tế27.15
9Quan hệ công chúng28.6
10Quản trị kinh doanh27.45
11Marketing28.0
12Bất động sản26.65
13Kinh doanh quốc tế28.0
14Kinh doanh thương mại27.7
15Thương mại điện tử28.1
16Tài chính – Ngân hàng27.25
17Bảo hiểm26.4
18Kế toán27.4
19Kiểm toán28.15
20Khoa học quản lý26.85
21Quản lý công26.6
22Quản trị nhân lực27.45
23Hệ thống thông tin quản lý27.5
24Quản lý dự án27.3
25Luật26.3
26Luật kinh tế27.0
27Khoa học máy tính26.7
28Công nghệ thông tin27.0
29Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng28.2
30Kinh doanh nông nghiệp26.1
31Kinh tế nông nghiệp26.1
32Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành26.85
33Quản trị khách sạn26.85
34Quản lý tài nguyên và môi trường26.1
35Kinh tế tài nguyên thiên nhiên26.1
36Quản lý đất đai26.2
37Quản trị kinh doanh (E-BBA)26.8
38Định phí bảo hiểm và quản trị rủi ro (Actuary)26.4
39Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh (DSEB)26.5
40Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ACT-ICAEW)26.8
41Kinh doanh số (E-BDB)26.8
42Phân tích kinh doanh (BA)27.2
43Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)26.9
44Quản trị chất lượng và đổi mới (E-MQI)26.45
45Công nghệ tài chính (BFT)26.9
46Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (AUD-ICAEW)27.2
47Kinh tế học tài chính (FE)26.5
48Quản lý công và chính sách (E-PMP)26.1
B. Các ngành/chương trình tiếng Anh hệ số 2
49Ngôn ngữ Anh35.85
50Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) (TA hệ số 2)34.9
51Đầu tư tài chính (BFI) (TA hệ số 2)36.25
52Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) (TA hệ số 2)34.6
53Logistics và quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC) (TA hệ số 2)36.25
54POHE – Quản trị khách sạn35.35
55POHE – Quản trị lữ hành34.8
56POHE – Truyền thông Marketing38.15
57POHE – Luật kinh doanh35.5
58POHE – Quản trị kinh doanh thương mại36.95
59POHE – Quản lý thị trường35.5
60POHE – Thẩm định giá35.5

Điểm chuẩn năm 2021:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh (TA hệ số 2)37.3
2Kinh tế27.55
3Kinh tế đầu tư27.7
4Kinh tế phát triển27.5
5Kinh tế quốc tế28.05
6Thống kê kinh tế27.3
7Toán kinh tế27.4
8Quan hệ công chúng28.1
9Quản trị kinh doanh27.75
10Marketing28.15
11Bất động sản27.2
12Kinh doanh quốc tế28.25
13Kinh doanh thương mại27.9
14Thương mại điện tử28.1
15Bảo hiểm27.0
16Kế toán27.65
17Kiểm toán28.1
18Khoa học quản lý27.2
19Quản lý công27.2
20Quản trị nhân lực27.7
21Hệ thống thông tin quản lý27.5
22Quản lý dự án27.5
23Luật27.1
24Luật kinh tế27.35
25Khoa học máy tính27.0
26Công nghệ thông tin27.3
27Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng28.3
28Kinh doanh nông nghiệp26.9
29Kinh tế nông nghiệp26.95
30Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành27.2
31Quản trị khách sạn27.35
32Quản lý tài nguyên và môi trường26.9
33Kinh tế tài nguyên thiên nhiên26.95
34Quản lý đất đai27.05
35Ngân hàng27.6
36Tài chính công27.5
37Tài chính doanh nghiệp27.9
38Quản trị kinh doanh (E-BBA)27.05
39Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) (TA hệ số 2)
40Định phí bảo hiểm và quản trị rủi ro (Actuary)26.95
41Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh (DSEB)26.95
42Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ACT-ICAEW)27.3
43Kinh doanh số (E-BDB)27.15
44Phân tích kinh doanh (BA)27.3
45Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)27.1
46Quản trị chất lượng và đổi mới (E-MQI)27.1
47Công nghệ tài chính (BFT)27.1
48Đầu tư tài chính (BFI) (TA hệ số 2)37.1
49Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) (TA hệ số 2)36.6
50Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (AUD-ICAEW)27.55
51Kinh tế học tài chính (FE)26.95
52Logistics và quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC) (TA hệ số 2)37.55
53Quản lý công và chính sách (E-PMP)26.85
54Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE) (TA hệ số 2)36.75

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Kinh tế quốc dân các năm trước:

TTTên ngành
Điểm chuẩn
20192020
A. Chương trình chuẩn
1Kinh tế quốc tế26.1527.75
2Kinh tế24.7526.9
3Kinh tế phát triển24.4526.75
4Toán kinh tế24.1526.45
5Thống kê kinh tế23.7526.45
6Kinh doanh quốc tế26.1527.8
7Kinh doanh thương mại25.127.25
8Quản trị kinh doanh25.2527.2
9Ngân hàng/26.95
10Tài chính công/26.55
11Tài chính doanh nghiệp/27.25
12Marketing25.627.55
13Thương mại điện tử25.627.65
14Quản trị khách sạn25.427.25
15Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành24.8526.7
16Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng2628
17Kế toán/27.15
18Kiểm toán/27.55
19Quản trị nhân lực24.927.1
20Hệ thống thông tin quản lý24.326.75
21Công nghệ thông tin24.126.6
22Khoa học máy tính23.726.4
23Luật kinh tế24.526.65
24Luật23.126.2
25Bất động sản23.8526.55
26Khoa học quản lý23.626.25
27Quản lý công23.3526.15
28Bảo hiểm/26
29Quản lý tài nguyên và môi trường22.6525.6
30Quản lý đất đai22.525.85
31Kinh tế đầu tư24.8527.05
32Quản lý dự án24.426.75
33Kinh tế nông nghiệp22.625.65
34Kinh tế tài nguyên thiên nhiên22.325.6
35Quan hệ công chúng25.527.6
36Ngôn ngữ Anh33.6535.6
37Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE – tiếng Anh hệ số 2)31.7534.25
B. Chương trình học bằng tiếng Anh (Tiếng Anh hệ số 1)
38Quản trị kinh doanh (E-BBA)24.2526.25
39Quản lý công và Chính sách (E-PmP)21.525.35
40Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary)23.525.85
41Khoa học dữ liệu trong Kinh tế & Kinh doanh (DSEB)2325.8
42Kinh doanh số (E-BDB)23.3526.1
43Phân tích kinh doanh (BA)23.3526.3
44Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)23.1526
45Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-mQI)22.7525.75
46Công nghệ tài chính (BFT)22.7525.75
47Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (AUD-ICAEW)/26.65
48Kinh tế học tài chính (FE)/24.5
C. Chương trình học bằng tiếng Anh (Tiếng Anh hệ số 2)
49Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)3133.55
50Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)33.3534.5
51Đầu tư tài chính (BFI)31.7534.55
52Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC)35.55
Xin chào, mình là một cựu sinh viên Đại học Bách khoa Hà Nội. Trước đây công việc đầu tiên của mình có liên quan tới lĩnh vực giáo dục, mình cũng có tư vấn cho khá nhiều bạn học sinh để có những lựa chọn phù hợp nhất trước khi thi đại học và tính đến năm 2023 mình đã có 6 năm làm công việc tư vấn tuyển sinh.