Điểm chuẩn trường Đại học Thương mại năm 2026

Mã trường: TMU

Trường Đại học Thương mại đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển năm 2026.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Thương mại năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)TM0123.25
2Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM0221.50
3Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)TM0322.50
4Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)TM0422.50
5Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM0521.50
6Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)TM0622.50
7Marketing (Marketing Thương mại)TM0723.75
8Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM0823.25
9Marketing (Marketing số)TM0924.50
10Marketing (Quản trị Thương hiệu)TM1023.50
11Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM1121.75
12Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)TM1224.50
13Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM1321.50
14Kế toán (Kế toán công)TM1423.50
15Kiểm toán (Kiểm toán)TM1524.50
16Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM1621.50
17Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)TM1726.50
18Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM1825.80
19Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)TM1925.25
20Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM2024.75
21Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)TM2124.25
22Kinh tế (Quản lý kinh tế)TM2222.25
23Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM2321.50
24Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)TM2423.75
25Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM2521.50
26Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)TM2622.50
27Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng)TM2723.70
28Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)TM2824.75
29Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM2924.25
30Thương mại điện tử (Kinh doanh số)TM3025.00
31Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)TM3123.50
32Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM3221.50
33Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)TM3323.00
34Luật kinh tế (Luật kinh tế)TM3422.50
35Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM3521.50
36Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)TM3621.50
37Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)TM3723.75
38Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM3821.50
39Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)TM3923.70
40Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)TM4025.75
41Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM4125.30
42Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)TM4221.50
43Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tếTM4322.50
44Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tếTM4422.00
45Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiên tiến)TM4522.00
46Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tếTM4623.00
47Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) - Bảo hiểm, ngân hàng, tài chính: Quan hệ khách hàng (Thương mại sản phẩm ngân hàng và dịch vụ tài chính) - CTĐT song bằng quốc tếTM4723.00
48Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM4824.00
49Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM4921.50
50Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM5021.50
51Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh)TM5121.50

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)TM01A00, A01, D01, D0725.8
2Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM02A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2825.4
3Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)TM03A00, A01, D01, D0725.1
4Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)TM04A00, A01, D01, D0725.4
5Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM05A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2825.1
6Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)TM06A00, A01, D01, D0724.8
7Marketing (Marketing Thương mại)TM07A00, A01, D01, D0727.3
8Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM08A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2826.3
9Marketing (Marketing số)TM09A00, A01, D01, D0727.5
10Marketing (Quản trị Thương hiệu)TM10A00, A01, D01, D0726.8
11Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM11A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2826.1
12Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)TM12A00, A01, D01, D0725.8
13Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM13A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2824
14Kế toán (Kế toán công)TM14A00, A01, D01, D0724.8
15Kiểm toán (Kiểm toán)TM15A00, A01, D01, D0725.7
16Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM16A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2824
17Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)TM17A00, A01, D01, D0727.8
18Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM18A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2826.6
19Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)TM19A00, A01, D01, D0726.8
20Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM20A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2826.3
21Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)TM21A00, A01, D01, D0726.6
22Kinh tế (Quản lý kinh tế)TM22A00, A01, D01, D0725.1
23Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM23A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2824.7
24Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)TM24A00, A01, D01, D0726.1
25Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM25A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2825.4
26Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)TM26A00, A01, D01, D0725.2
27Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng)TM27A00, A01, D01, D0725
28Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)TM28A00, A01, D01, D0727.6
29Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM29A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2826.5
30Thương mại điện tử (Kinh doanh số)TM30A00, A01, D01, D0727.2
31Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)TM31A00, A01, D01, D0724.8
32Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM32A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2824.2
33Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)TM33A01, D01, D0726.1
34Luật kinh tế (Luật kinh tế)TM34A00, A01, D01, D0725.4
35Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM35A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2824.7
36Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)TM36A00, A01, D01, D0725.1
37Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)TM37A00, A01, D01, D0725.6
38Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM38A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2824.8
39Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)TM39A00, A01, D01, D0725.1
40Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)TM40A01, D01, D04, D0727.4
41Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM41D0426.8
42Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)TM42A00, A01, D01, D03, D0722.5
43Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tếTM43A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2822.5
44Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tếTM44A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2824.8

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)TM01105.333
2Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM02102.667
3Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)TM03100.667
4Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)TM04102.667
5Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM05100.667
6Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)TM0699.12
7Marketing (Marketing Thương mại)TM07115.333
8Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM08108.667
9Marketing (Marketing số)TM09116.667
10Marketing (Quản trị Thương hiệu)TM10112
11Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM11107.333
12Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)TM12105.333
13Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM1395.6
14Kế toán (Kế toán công)TM1499.12
15Kiểm toán (Kiểm toán)TM15104.667
16Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM1695.6
17Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)TM17118.667
18Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM18110.667
19Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)TM19112
20Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM20108.667
21Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)TM21110.667
22Kinh tế (Quản lý kinh tế)TM22100.667
23Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM2398.68
24Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)TM24107.333
25Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM25102.667
26Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)TM26101.333
27Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng)TM27100
28Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)TM28117.333
29Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM29110
30Thương mại điện tử (Kinh doanh số)TM30114.667
31Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)TM3199.12
32Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM3296.48
33Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)TM37104
34Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM3899.12
35Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)TM39100.667
36Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)TM4289
37Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tếTM4389
38Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tếTM4499.12

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm đánh giá tư duy ĐHBKHN năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm đánh giá tư duy ĐHBKHN năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)TM0173.8
2Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM0271.4
3Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)TM0369.6
4Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)TM0471.4
5Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM0569.6
6Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)TM0668.12
7Marketing (Marketing Thương mại)TM0783.867
8Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM0876.8
9Marketing (Marketing số)TM0985.333
10Marketing (Quản trị Thương hiệu)TM1080.2
11Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM1175.6
12Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)TM1273.8
13Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM1364.6
14Kế toán (Kế toán công)TM1468.12
15Kiểm toán (Kiểm toán)TM1573.2
16Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM1664.6
17Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)TM1787.533
18Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM1878.733
19Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)TM1980.2
20Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM2076.8
21Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)TM2178.733
22Kinh tế (Quản lý kinh tế)TM2269.6
23Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM2367.68
24Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)TM2475.6
25Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM2571.4
26Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)TM2670.2
27Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng)TM2769
28Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)TM2886.067
29Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM2978
30Thương mại điện tử (Kinh doanh số)TM3083.133
31Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)TM3168.12
32Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM3265.48
33Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)TM3772.6
34Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM3868.12
35Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)TM3969.6
36Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)TM4258
37Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tếTM4358
38Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tếTM4468.12

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)TM01A00, A01, D01, D0725.8Xét kết hợp CCNN với điểm thi THPT
2Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)TM01A00, A01, D01, D0725.8Xét kết hợp giải Nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG bậc THPT cấp tỉnh, TP vs điểm thi THPT
3Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM02A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2825.4Xét kết hợp CCNN với điểm thi THPT
4Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM02A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2825.4Xét kết hợp giải Nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG bậc THPT cấp tỉnh, TP vs điểm thi THPT
5Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM02A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2828.9Xét kết hợp CCNN với học bạ THPT
6Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)TM03A00, A01, D01, D0725.1Xét kết hợp CCNN với điểm thi THPT
7Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)TM03A00, A01, D01, D0725.1Xét kết hợp giải Nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG bậc THPT cấp tỉnh, TP vs điểm thi THPT
8Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)TM04A00, A01, D01, D0725.4Xét kết hợp CCNN với điểm thi THPT
9Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)TM04A00, A01, D01, D0725.4Xét kết hợp giải Nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG bậc THPT cấp tỉnh, TP vs điểm thi THPT
10Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM05A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2825.1Xét kết hợp CCNN với điểm thi THPT
11Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM05A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2825.1Xét kết hợp giải Nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG bậc THPT cấp tỉnh, TP vs điểm thi THPT
12Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM05A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2828.6Xét kết hợp CCNN với học bạ THPT
13Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)TM06A00, A01, D01, D0724.8Xét kết hợp CCNN với điểm thi THPT
14Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)TM06A00, A01, D01, D0724.8Xét kết hợp giải Nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG bậc THPT cấp tỉnh, TP vs điểm thi THPT
15Marketing (Marketing Thương mại)TM07A00, A01, D01, D0727.3Xét kết hợp CCNN với điểm thi THPT
16Marketing (Marketing Thương mại)TM07A00, A01, D01, D0727.3Xét kết hợp giải Nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG bậc THPT cấp tỉnh, TP vs điểm thi THPT
17Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM08A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2829.8Xét kết hợp CCNN với điểm thi THPT
18Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM08A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2826.3Xét kết hợp giải Nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG bậc THPT cấp tỉnh, TP vs điểm thi THPT
19Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM08A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2826.3Xét kết hợp CCNN với học bạ THPT
20Marketing (Marketing số)TM09A00, A01, D01, D0727.5Xét kết hợp CCNN với điểm thi THPT
21Marketing (Marketing số)TM09A00, A01, D01, D0727.5Xét kết hợp giải Nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG bậc THPT cấp tỉnh, TP vs điểm thi THPT
22Marketing (Quản trị Thương hiệu)TM10A00, A01, D01, D0726.8Xét kết hợp CCNN với điểm thi THPT
23Marketing (Quản trị Thương hiệu)TM10A00, A01, D01, D0726.8Xét kết hợp giải Nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG bậc THPT cấp tỉnh, TP vs điểm thi THPT
24Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM11A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2826.1Xét kết hợp CCNN với điểm thi THPT
25Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM11A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2826.1Xét kết hợp giải Nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG bậc THPT cấp tỉnh, TP vs điểm thi THPT
26Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM11A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2829.6Xét kết hợp CCNN với học bạ THPT
27Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)TM12A00, A01, D01, D0725.8Xét kết hợp CCNN với điểm thi THPT
28Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)TM12A00, A01, D01, D0725.8Xét kết hợp giải Nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG bậc THPT cấp tỉnh, TP vs điểm thi THPT
29Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM13A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2824Xét kết hợp CCNN với điểm thi THPT
30Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM13A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2824Xét kết hợp giải Nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG bậc THPT cấp tỉnh, TP vs điểm thi THPT
31Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM13A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2827.1Xét kết hợp CCNN với học bạ THPT
32Kế toán (Kế toán công)TM14A00, A01, D01, D0724.8Xét kết hợp CCNN với điểm thi THPT
33Kế toán (Kế toán công)TM14A00, A01, D01, D0724.8Xét kết hợp giải Nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG bậc THPT cấp tỉnh, TP vs điểm thi THPT
34Kiểm toán (Kiểm toán)TM15A00, A01, D01, D0725.7Xét kết hợp CCNN với điểm thi THPT
35Kiểm toán (Kiểm toán)TM15A00, A01, D01, D0725.7Xét kết hợp giải Nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG bậc THPT cấp tỉnh, TP vs điểm thi THPT
36Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM16A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2824Xét kết hợp CCNN với điểm thi THPT
37Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM16A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2824Xét kết hợp giải Nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG bậc THPT cấp tỉnh, TP vs điểm thi THPT
38Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM16A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2827.1Xét kết hợp CCNN với học bạ THPT
39Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)TM17A00, A01, D01, D0727.8Xét kết hợp CCNN với điểm thi THPT
40Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)TM17A00, A01, D01, D0727.8Xét kết hợp giải Nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG bậc THPT cấp tỉnh, TP vs điểm thi THPT
41Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM18A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2826.6Xét kết hợp CCNN với điểm thi THPT
42Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM18A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2826.6Xét kết hợp giải Nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG bậc THPT cấp tỉnh, TP vs điểm thi THPT
43Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)TM19A00, A01, D01, D0726.8Xét kết hợp CCNN với điểm thi THPT
44Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)TM19A00, A01, D01, D0726.8Xét kết hợp giải Nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG bậc THPT cấp tỉnh, TP vs điểm thi THPT
45Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM20A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2826.3Xét kết hợp CCNN với điểm thi THPT
46Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM20A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2826.3Xét kết hợp giải Nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG bậc THPT cấp tỉnh, TP vs điểm thi THPT
47Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM20A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2829.8Xét kết hợp CCNN với học bạ THPT
48Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)TM21A00, A01, D01, D0726.6Xét kết hợp CCNN với điểm thi THPT
49Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)TM21A00, A01, D01, D0726.6Xét kết hợp giải Nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG bậc THPT cấp tỉnh, TP vs điểm thi THPT
50Kinh tế (Quản lý kinh tế)TM22A00, A01, D01, D0725.1Xét kết hợp CCNN với điểm thi THPT
51Kinh tế (Quản lý kinh tế)TM22A00, A01, D01, D0725.1Xét kết hợp giải Nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG bậc THPT cấp tỉnh, TP vs điểm thi THPT
52Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM23A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2824.7Xét kết hợp CCNN với điểm thi THPT
53Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM23A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2824.7Xét kết hợp giải Nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG bậc THPT cấp tỉnh, TP vs điểm thi THPT
54Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM23A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2828.08Xét kết hợp CCNN với học bạ THPT
55Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)TM24A00, A01, D01, D0726.1Xét kết hợp CCNN với điểm thi THPT
56Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)TM24A00, A01, D01, D0726.1Xét kết hợp giải Nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG bậc THPT cấp tỉnh, TP vs điểm thi THPT
57Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM25A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2825.4Xét kết hợp CCNN với điểm thi THPT
58Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM25A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2825.4Xét kết hợp giải Nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG bậc THPT cấp tỉnh, TP vs điểm thi THPT
59Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM25A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2828.9Xét kết hợp CCNN với học bạ THPT
60Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)TM26A00, A01, D01, D0725.2Xét kết hợp CCNN với điểm thi THPT
61Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)TM26A00, A01, D01, D0725.2Xét kết hợp giải Nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG bậc THPT cấp tỉnh, TP vs điểm thi THPT
62Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng)TM27A00, A01, D01, D0725Xét kết hợp CCNN với điểm thi THPT
63Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng)TM27A00, A01, D01, D0725Xét kết hợp giải Nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG bậc THPT cấp tỉnh, TP vs điểm thi THPT
64Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)TM28A00, A01, D01, D0727.6Xét kết hợp CCNN với điểm thi THPT
65Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)TM28A00, A01, D01, D0727.6Xét kết hợp giải Nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG bậc THPT cấp tỉnh, TP vs điểm thi THPT
66Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM29A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2826.5Xét kết hợp CCNN với điểm thi THPT
67Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM29A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2826.5Xét kết hợp giải Nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG bậc THPT cấp tỉnh, TP vs điểm thi THPT
68Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM29A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2830Xét kết hợp CCNN với học bạ THPT
69Thương mại điện tử (Kinh doanh số)TM30A00, A01, D01, D0727.2Xét kết hợp CCNN với điểm thi THPT
70Thương mại điện tử (Kinh doanh số)TM30A00, A01, D01, D0727.2Xét kết hợp giải Nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG bậc THPT cấp tỉnh, TP vs điểm thi THPT
71Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)TM31A00, A01, D01, D0724.8Xét kết hợp CCNN với điểm thi THPT
72Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)TM31A00, A01, D01, D0724.8Xét kết hợp giải Nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG bậc THPT cấp tỉnh, TP vs điểm thi THPT
73Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM32A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2824.2Xét kết hợp CCNN với điểm thi THPT
74Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM32A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2824.2Xét kết hợp giải Nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG bậc THPT cấp tỉnh, TP vs điểm thi THPT
75Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM32A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2827.38Xét kết hợp CCNN với học bạ THPT
76Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)TM33A01, D01, D0726.1Xét kết hợp CCNN với điểm thi THPT
77Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)TM33A01, D01, D0726.1Xét kết hợp giải Nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG bậc THPT cấp tỉnh, TP vs điểm thi THPT
78Luật kinh tế (Luật kinh tế)TM34A00, A01, D01, D0725.4Xét kết hợp CCNN với điểm thi THPT
79Luật kinh tế (Luật kinh tế)TM34A00, A01, D01, D0725.4Xét kết hợp giải Nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG bậc THPT cấp tỉnh, TP vs điểm thi THPT
80Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM35A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2824.7Xét kết hợp CCNN với điểm thi THPT
81Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM35A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2824.7Xét kết hợp giải Nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG bậc THPT cấp tỉnh, TP vs điểm thi THPT
82Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM35A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2828.08Xét kết hợp CCNN với học bạ THPT
83Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)TM36A00, A01, D01, D0725.1Xét kết hợp CCNN với điểm thi THPT
84Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)TM36A00, A01, D01, D0725.1Xét kết hợp giải Nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG bậc THPT cấp tỉnh, TP vs điểm thi THPT
85Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)TM37A00, A01, D01, D0725.6Xét kết hợp CCNN với điểm thi THPT
86Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)TM37A00, A01, D01, D0725.6Xét kết hợp giải Nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG bậc THPT cấp tỉnh, TP vs điểm thi THPT
87Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)734040424.8Xét kết hợp CCNN với điểm thi THPT
88Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)734040424.8Xét kết hợp giải Nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG bậc THPT cấp tỉnh, TP vs điểm thi THPT
89Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)734040428.22Xét kết hợp CCNN với học bạ THPT
90Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)731010925.1Xét kết hợp CCNN với điểm thi THPT
91Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)731010925.1Xét kết hợp giải Nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG bậc THPT cấp tỉnh, TP vs điểm thi THPT
92Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)722020427.4Xét kết hợp CCNN với điểm thi THPT
93Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)722020427.4Xét kết hợp giải Nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG bậc THPT cấp tỉnh, TP vs điểm thi THPT
94Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)722020426.8Xét kết hợp CCNN với điểm thi THPT
95Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)722020426.8Xét kết hợp giải Nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG bậc THPT cấp tỉnh, TP vs điểm thi THPT
96Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)734010122.5Xét kết hợp CCNN với điểm thi THPT
97Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)734010122.5Xét kết hợp giải Nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG bậc THPT cấp tỉnh, TP vs điểm thi THPT
98Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế734010122.5Xét kết hợp CCNN với điểm thi THPT
99Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế734010122.5Xét kết hợp giải Nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG bậc THPT cấp tỉnh, TP vs điểm thi THPT
100Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế734010125Xét kết hợp CCNN với học bạ THPT
101Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế734011524.8Xét kết hợp CCNN với điểm thi THPT
102Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế734011524.8Xét kết hợp giải Nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG bậc THPT cấp tỉnh, TP vs điểm thi THPT
103Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế734011528.22Xét kết hợp CCNN với học bạ THPT
104Quản trị kinh doanh (Quàn trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến)7340101A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2825Xét kết hợp CCNN với điểm thi THPT
105Quản trị kinh doanh (Quàn trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến)7340101A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2828.5Xét kết hợp CCNN với học bạ THPT
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác