Điểm chuẩn trường Đại học Thương mại năm 2026
Mã trường: TMU
Cập nhật trang:
Trường Đại học Thương mại đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển năm 2026.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Thương mại năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) | TM01 | 23.25 |
| 2 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM02 | 21.50 |
| 3 | Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) | TM03 | 22.50 |
| 4 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) | TM04 | 22.50 |
| 5 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM05 | 21.50 |
| 6 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) | TM06 | 22.50 |
| 7 | Marketing (Marketing Thương mại) | TM07 | 23.75 |
| 8 | Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM08 | 23.25 |
| 9 | Marketing (Marketing số) | TM09 | 24.50 |
| 10 | Marketing (Quản trị Thương hiệu) | TM10 | 23.50 |
| 11 | Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM11 | 21.75 |
| 12 | Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) | TM12 | 24.50 |
| 13 | Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM13 | 21.50 |
| 14 | Kế toán (Kế toán công) | TM14 | 23.50 |
| 15 | Kiểm toán (Kiểm toán) | TM15 | 24.50 |
| 16 | Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM16 | 21.50 |
| 17 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | TM17 | 26.50 |
| 18 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM18 | 25.80 |
| 19 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) | TM19 | 25.25 |
| 20 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM20 | 24.75 |
| 21 | Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) | TM21 | 24.25 |
| 22 | Kinh tế (Quản lý kinh tế) | TM22 | 22.25 |
| 23 | Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM23 | 21.50 |
| 24 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) | TM24 | 23.75 |
| 25 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM25 | 21.50 |
| 26 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) | TM26 | 22.50 |
| 27 | Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) | TM27 | 23.70 |
| 28 | Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) | TM28 | 24.75 |
| 29 | Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM29 | 24.25 |
| 30 | Thương mại điện tử (Kinh doanh số) | TM30 | 25.00 |
| 31 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) | TM31 | 23.50 |
| 32 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM32 | 21.50 |
| 33 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) | TM33 | 23.00 |
| 34 | Luật kinh tế (Luật kinh tế) | TM34 | 22.50 |
| 35 | Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM35 | 21.50 |
| 36 | Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) | TM36 | 21.50 |
| 37 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) | TM37 | 23.75 |
| 38 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM38 | 21.50 |
| 39 | Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) | TM39 | 23.70 |
| 40 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) | TM40 | 25.75 |
| 41 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM41 | 25.30 |
| 42 | Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) | TM42 | 21.50 |
| 43 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | TM43 | 22.50 |
| 44 | Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | TM44 | 22.00 |
| 45 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiên tiến) | TM45 | 22.00 |
| 46 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | TM46 | 23.00 |
| 47 | Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) - Bảo hiểm, ngân hàng, tài chính: Quan hệ khách hàng (Thương mại sản phẩm ngân hàng và dịch vụ tài chính) - CTĐT song bằng quốc tế | TM47 | 23.00 |
| 48 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM48 | 24.00 |
| 49 | Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM49 | 21.50 |
| 50 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM50 | 21.50 |
| 51 | Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh) | TM51 | 21.50 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) | TM01 | A00, A01, D01, D07 | 25.8 |
| 2 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM02 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 25.4 |
| 3 | Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) | TM03 | A00, A01, D01, D07 | 25.1 |
| 4 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) | TM04 | A00, A01, D01, D07 | 25.4 |
| 5 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM05 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 25.1 |
| 6 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) | TM06 | A00, A01, D01, D07 | 24.8 |
| 7 | Marketing (Marketing Thương mại) | TM07 | A00, A01, D01, D07 | 27.3 |
| 8 | Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM08 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 26.3 |
| 9 | Marketing (Marketing số) | TM09 | A00, A01, D01, D07 | 27.5 |
| 10 | Marketing (Quản trị Thương hiệu) | TM10 | A00, A01, D01, D07 | 26.8 |
| 11 | Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM11 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 26.1 |
| 12 | Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) | TM12 | A00, A01, D01, D07 | 25.8 |
| 13 | Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM13 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 24 |
| 14 | Kế toán (Kế toán công) | TM14 | A00, A01, D01, D07 | 24.8 |
| 15 | Kiểm toán (Kiểm toán) | TM15 | A00, A01, D01, D07 | 25.7 |
| 16 | Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM16 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 24 |
| 17 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | TM17 | A00, A01, D01, D07 | 27.8 |
| 18 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM18 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 26.6 |
| 19 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) | TM19 | A00, A01, D01, D07 | 26.8 |
| 20 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM20 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 26.3 |
| 21 | Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) | TM21 | A00, A01, D01, D07 | 26.6 |
| 22 | Kinh tế (Quản lý kinh tế) | TM22 | A00, A01, D01, D07 | 25.1 |
| 23 | Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM23 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 24.7 |
| 24 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) | TM24 | A00, A01, D01, D07 | 26.1 |
| 25 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM25 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 25.4 |
| 26 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) | TM26 | A00, A01, D01, D07 | 25.2 |
| 27 | Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) | TM27 | A00, A01, D01, D07 | 25 |
| 28 | Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) | TM28 | A00, A01, D01, D07 | 27.6 |
| 29 | Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM29 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 26.5 |
| 30 | Thương mại điện tử (Kinh doanh số) | TM30 | A00, A01, D01, D07 | 27.2 |
| 31 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) | TM31 | A00, A01, D01, D07 | 24.8 |
| 32 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM32 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 24.2 |
| 33 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) | TM33 | A01, D01, D07 | 26.1 |
| 34 | Luật kinh tế (Luật kinh tế) | TM34 | A00, A01, D01, D07 | 25.4 |
| 35 | Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM35 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 24.7 |
| 36 | Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) | TM36 | A00, A01, D01, D07 | 25.1 |
| 37 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) | TM37 | A00, A01, D01, D07 | 25.6 |
| 38 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM38 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 24.8 |
| 39 | Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) | TM39 | A00, A01, D01, D07 | 25.1 |
| 40 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) | TM40 | A01, D01, D04, D07 | 27.4 |
| 41 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM41 | D04 | 26.8 |
| 42 | Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) | TM42 | A00, A01, D01, D03, D07 | 22.5 |
| 43 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | TM43 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 22.5 |
| 44 | Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | TM44 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 24.8 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) | TM01 | 105.333 |
| 2 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM02 | 102.667 |
| 3 | Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) | TM03 | 100.667 |
| 4 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) | TM04 | 102.667 |
| 5 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM05 | 100.667 |
| 6 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) | TM06 | 99.12 |
| 7 | Marketing (Marketing Thương mại) | TM07 | 115.333 |
| 8 | Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM08 | 108.667 |
| 9 | Marketing (Marketing số) | TM09 | 116.667 |
| 10 | Marketing (Quản trị Thương hiệu) | TM10 | 112 |
| 11 | Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM11 | 107.333 |
| 12 | Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) | TM12 | 105.333 |
| 13 | Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM13 | 95.6 |
| 14 | Kế toán (Kế toán công) | TM14 | 99.12 |
| 15 | Kiểm toán (Kiểm toán) | TM15 | 104.667 |
| 16 | Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM16 | 95.6 |
| 17 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | TM17 | 118.667 |
| 18 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM18 | 110.667 |
| 19 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) | TM19 | 112 |
| 20 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM20 | 108.667 |
| 21 | Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) | TM21 | 110.667 |
| 22 | Kinh tế (Quản lý kinh tế) | TM22 | 100.667 |
| 23 | Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM23 | 98.68 |
| 24 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) | TM24 | 107.333 |
| 25 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM25 | 102.667 |
| 26 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) | TM26 | 101.333 |
| 27 | Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) | TM27 | 100 |
| 28 | Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) | TM28 | 117.333 |
| 29 | Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM29 | 110 |
| 30 | Thương mại điện tử (Kinh doanh số) | TM30 | 114.667 |
| 31 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) | TM31 | 99.12 |
| 32 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM32 | 96.48 |
| 33 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) | TM37 | 104 |
| 34 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM38 | 99.12 |
| 35 | Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) | TM39 | 100.667 |
| 36 | Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) | TM42 | 89 |
| 37 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | TM43 | 89 |
| 38 | Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | TM44 | 99.12 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm đánh giá tư duy ĐHBKHN năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) | TM01 | 73.8 |
| 2 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM02 | 71.4 |
| 3 | Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) | TM03 | 69.6 |
| 4 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) | TM04 | 71.4 |
| 5 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM05 | 69.6 |
| 6 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) | TM06 | 68.12 |
| 7 | Marketing (Marketing Thương mại) | TM07 | 83.867 |
| 8 | Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM08 | 76.8 |
| 9 | Marketing (Marketing số) | TM09 | 85.333 |
| 10 | Marketing (Quản trị Thương hiệu) | TM10 | 80.2 |
| 11 | Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM11 | 75.6 |
| 12 | Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) | TM12 | 73.8 |
| 13 | Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM13 | 64.6 |
| 14 | Kế toán (Kế toán công) | TM14 | 68.12 |
| 15 | Kiểm toán (Kiểm toán) | TM15 | 73.2 |
| 16 | Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM16 | 64.6 |
| 17 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | TM17 | 87.533 |
| 18 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM18 | 78.733 |
| 19 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) | TM19 | 80.2 |
| 20 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM20 | 76.8 |
| 21 | Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) | TM21 | 78.733 |
| 22 | Kinh tế (Quản lý kinh tế) | TM22 | 69.6 |
| 23 | Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM23 | 67.68 |
| 24 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) | TM24 | 75.6 |
| 25 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM25 | 71.4 |
| 26 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) | TM26 | 70.2 |
| 27 | Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) | TM27 | 69 |
| 28 | Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) | TM28 | 86.067 |
| 29 | Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM29 | 78 |
| 30 | Thương mại điện tử (Kinh doanh số) | TM30 | 83.133 |
| 31 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) | TM31 | 68.12 |
| 32 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM32 | 65.48 |
| 33 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) | TM37 | 72.6 |
| 34 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM38 | 68.12 |
| 35 | Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) | TM39 | 69.6 |
| 36 | Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) | TM42 | 58 |
| 37 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | TM43 | 58 |
| 38 | Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | TM44 | 68.12 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) | TM01 | A00, A01, D01, D07 | 25.8 | Xét kết hợp CCNN với điểm thi THPT |
| 2 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) | TM01 | A00, A01, D01, D07 | 25.8 | Xét kết hợp giải Nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG bậc THPT cấp tỉnh, TP vs điểm thi THPT |
| 3 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM02 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 25.4 | Xét kết hợp CCNN với điểm thi THPT |
| 4 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM02 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 25.4 | Xét kết hợp giải Nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG bậc THPT cấp tỉnh, TP vs điểm thi THPT |
| 5 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM02 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 28.9 | Xét kết hợp CCNN với học bạ THPT |
| 6 | Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) | TM03 | A00, A01, D01, D07 | 25.1 | Xét kết hợp CCNN với điểm thi THPT |
| 7 | Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) | TM03 | A00, A01, D01, D07 | 25.1 | Xét kết hợp giải Nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG bậc THPT cấp tỉnh, TP vs điểm thi THPT |
| 8 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) | TM04 | A00, A01, D01, D07 | 25.4 | Xét kết hợp CCNN với điểm thi THPT |
| 9 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) | TM04 | A00, A01, D01, D07 | 25.4 | Xét kết hợp giải Nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG bậc THPT cấp tỉnh, TP vs điểm thi THPT |
| 10 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM05 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 25.1 | Xét kết hợp CCNN với điểm thi THPT |
| 11 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM05 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 25.1 | Xét kết hợp giải Nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG bậc THPT cấp tỉnh, TP vs điểm thi THPT |
| 12 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM05 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 28.6 | Xét kết hợp CCNN với học bạ THPT |
| 13 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) | TM06 | A00, A01, D01, D07 | 24.8 | Xét kết hợp CCNN với điểm thi THPT |
| 14 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) | TM06 | A00, A01, D01, D07 | 24.8 | Xét kết hợp giải Nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG bậc THPT cấp tỉnh, TP vs điểm thi THPT |
| 15 | Marketing (Marketing Thương mại) | TM07 | A00, A01, D01, D07 | 27.3 | Xét kết hợp CCNN với điểm thi THPT |
| 16 | Marketing (Marketing Thương mại) | TM07 | A00, A01, D01, D07 | 27.3 | Xét kết hợp giải Nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG bậc THPT cấp tỉnh, TP vs điểm thi THPT |
| 17 | Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM08 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 29.8 | Xét kết hợp CCNN với điểm thi THPT |
| 18 | Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM08 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 26.3 | Xét kết hợp giải Nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG bậc THPT cấp tỉnh, TP vs điểm thi THPT |
| 19 | Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM08 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 26.3 | Xét kết hợp CCNN với học bạ THPT |
| 20 | Marketing (Marketing số) | TM09 | A00, A01, D01, D07 | 27.5 | Xét kết hợp CCNN với điểm thi THPT |
| 21 | Marketing (Marketing số) | TM09 | A00, A01, D01, D07 | 27.5 | Xét kết hợp giải Nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG bậc THPT cấp tỉnh, TP vs điểm thi THPT |
| 22 | Marketing (Quản trị Thương hiệu) | TM10 | A00, A01, D01, D07 | 26.8 | Xét kết hợp CCNN với điểm thi THPT |
| 23 | Marketing (Quản trị Thương hiệu) | TM10 | A00, A01, D01, D07 | 26.8 | Xét kết hợp giải Nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG bậc THPT cấp tỉnh, TP vs điểm thi THPT |
| 24 | Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM11 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 26.1 | Xét kết hợp CCNN với điểm thi THPT |
| 25 | Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM11 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 26.1 | Xét kết hợp giải Nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG bậc THPT cấp tỉnh, TP vs điểm thi THPT |
| 26 | Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM11 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 29.6 | Xét kết hợp CCNN với học bạ THPT |
| 27 | Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) | TM12 | A00, A01, D01, D07 | 25.8 | Xét kết hợp CCNN với điểm thi THPT |
| 28 | Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) | TM12 | A00, A01, D01, D07 | 25.8 | Xét kết hợp giải Nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG bậc THPT cấp tỉnh, TP vs điểm thi THPT |
| 29 | Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM13 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 24 | Xét kết hợp CCNN với điểm thi THPT |
| 30 | Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM13 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 24 | Xét kết hợp giải Nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG bậc THPT cấp tỉnh, TP vs điểm thi THPT |
| 31 | Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM13 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 27.1 | Xét kết hợp CCNN với học bạ THPT |
| 32 | Kế toán (Kế toán công) | TM14 | A00, A01, D01, D07 | 24.8 | Xét kết hợp CCNN với điểm thi THPT |
| 33 | Kế toán (Kế toán công) | TM14 | A00, A01, D01, D07 | 24.8 | Xét kết hợp giải Nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG bậc THPT cấp tỉnh, TP vs điểm thi THPT |
| 34 | Kiểm toán (Kiểm toán) | TM15 | A00, A01, D01, D07 | 25.7 | Xét kết hợp CCNN với điểm thi THPT |
| 35 | Kiểm toán (Kiểm toán) | TM15 | A00, A01, D01, D07 | 25.7 | Xét kết hợp giải Nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG bậc THPT cấp tỉnh, TP vs điểm thi THPT |
| 36 | Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM16 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 24 | Xét kết hợp CCNN với điểm thi THPT |
| 37 | Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM16 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 24 | Xét kết hợp giải Nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG bậc THPT cấp tỉnh, TP vs điểm thi THPT |
| 38 | Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM16 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 27.1 | Xét kết hợp CCNN với học bạ THPT |
| 39 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | TM17 | A00, A01, D01, D07 | 27.8 | Xét kết hợp CCNN với điểm thi THPT |
| 40 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | TM17 | A00, A01, D01, D07 | 27.8 | Xét kết hợp giải Nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG bậc THPT cấp tỉnh, TP vs điểm thi THPT |
| 41 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM18 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 26.6 | Xét kết hợp CCNN với điểm thi THPT |
| 42 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM18 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 26.6 | Xét kết hợp giải Nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG bậc THPT cấp tỉnh, TP vs điểm thi THPT |
| 43 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) | TM19 | A00, A01, D01, D07 | 26.8 | Xét kết hợp CCNN với điểm thi THPT |
| 44 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) | TM19 | A00, A01, D01, D07 | 26.8 | Xét kết hợp giải Nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG bậc THPT cấp tỉnh, TP vs điểm thi THPT |
| 45 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM20 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 26.3 | Xét kết hợp CCNN với điểm thi THPT |
| 46 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM20 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 26.3 | Xét kết hợp giải Nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG bậc THPT cấp tỉnh, TP vs điểm thi THPT |
| 47 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM20 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 29.8 | Xét kết hợp CCNN với học bạ THPT |
| 48 | Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) | TM21 | A00, A01, D01, D07 | 26.6 | Xét kết hợp CCNN với điểm thi THPT |
| 49 | Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) | TM21 | A00, A01, D01, D07 | 26.6 | Xét kết hợp giải Nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG bậc THPT cấp tỉnh, TP vs điểm thi THPT |
| 50 | Kinh tế (Quản lý kinh tế) | TM22 | A00, A01, D01, D07 | 25.1 | Xét kết hợp CCNN với điểm thi THPT |
| 51 | Kinh tế (Quản lý kinh tế) | TM22 | A00, A01, D01, D07 | 25.1 | Xét kết hợp giải Nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG bậc THPT cấp tỉnh, TP vs điểm thi THPT |
| 52 | Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM23 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 24.7 | Xét kết hợp CCNN với điểm thi THPT |
| 53 | Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM23 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 24.7 | Xét kết hợp giải Nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG bậc THPT cấp tỉnh, TP vs điểm thi THPT |
| 54 | Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM23 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 28.08 | Xét kết hợp CCNN với học bạ THPT |
| 55 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) | TM24 | A00, A01, D01, D07 | 26.1 | Xét kết hợp CCNN với điểm thi THPT |
| 56 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) | TM24 | A00, A01, D01, D07 | 26.1 | Xét kết hợp giải Nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG bậc THPT cấp tỉnh, TP vs điểm thi THPT |
| 57 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM25 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 25.4 | Xét kết hợp CCNN với điểm thi THPT |
| 58 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM25 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 25.4 | Xét kết hợp giải Nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG bậc THPT cấp tỉnh, TP vs điểm thi THPT |
| 59 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM25 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 28.9 | Xét kết hợp CCNN với học bạ THPT |
| 60 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) | TM26 | A00, A01, D01, D07 | 25.2 | Xét kết hợp CCNN với điểm thi THPT |
| 61 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) | TM26 | A00, A01, D01, D07 | 25.2 | Xét kết hợp giải Nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG bậc THPT cấp tỉnh, TP vs điểm thi THPT |
| 62 | Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) | TM27 | A00, A01, D01, D07 | 25 | Xét kết hợp CCNN với điểm thi THPT |
| 63 | Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) | TM27 | A00, A01, D01, D07 | 25 | Xét kết hợp giải Nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG bậc THPT cấp tỉnh, TP vs điểm thi THPT |
| 64 | Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) | TM28 | A00, A01, D01, D07 | 27.6 | Xét kết hợp CCNN với điểm thi THPT |
| 65 | Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) | TM28 | A00, A01, D01, D07 | 27.6 | Xét kết hợp giải Nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG bậc THPT cấp tỉnh, TP vs điểm thi THPT |
| 66 | Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM29 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 26.5 | Xét kết hợp CCNN với điểm thi THPT |
| 67 | Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM29 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 26.5 | Xét kết hợp giải Nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG bậc THPT cấp tỉnh, TP vs điểm thi THPT |
| 68 | Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM29 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 30 | Xét kết hợp CCNN với học bạ THPT |
| 69 | Thương mại điện tử (Kinh doanh số) | TM30 | A00, A01, D01, D07 | 27.2 | Xét kết hợp CCNN với điểm thi THPT |
| 70 | Thương mại điện tử (Kinh doanh số) | TM30 | A00, A01, D01, D07 | 27.2 | Xét kết hợp giải Nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG bậc THPT cấp tỉnh, TP vs điểm thi THPT |
| 71 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) | TM31 | A00, A01, D01, D07 | 24.8 | Xét kết hợp CCNN với điểm thi THPT |
| 72 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) | TM31 | A00, A01, D01, D07 | 24.8 | Xét kết hợp giải Nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG bậc THPT cấp tỉnh, TP vs điểm thi THPT |
| 73 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM32 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 24.2 | Xét kết hợp CCNN với điểm thi THPT |
| 74 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM32 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 24.2 | Xét kết hợp giải Nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG bậc THPT cấp tỉnh, TP vs điểm thi THPT |
| 75 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM32 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 27.38 | Xét kết hợp CCNN với học bạ THPT |
| 76 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) | TM33 | A01, D01, D07 | 26.1 | Xét kết hợp CCNN với điểm thi THPT |
| 77 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) | TM33 | A01, D01, D07 | 26.1 | Xét kết hợp giải Nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG bậc THPT cấp tỉnh, TP vs điểm thi THPT |
| 78 | Luật kinh tế (Luật kinh tế) | TM34 | A00, A01, D01, D07 | 25.4 | Xét kết hợp CCNN với điểm thi THPT |
| 79 | Luật kinh tế (Luật kinh tế) | TM34 | A00, A01, D01, D07 | 25.4 | Xét kết hợp giải Nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG bậc THPT cấp tỉnh, TP vs điểm thi THPT |
| 80 | Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM35 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 24.7 | Xét kết hợp CCNN với điểm thi THPT |
| 81 | Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM35 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 24.7 | Xét kết hợp giải Nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG bậc THPT cấp tỉnh, TP vs điểm thi THPT |
| 82 | Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | TM35 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 28.08 | Xét kết hợp CCNN với học bạ THPT |
| 83 | Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) | TM36 | A00, A01, D01, D07 | 25.1 | Xét kết hợp CCNN với điểm thi THPT |
| 84 | Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) | TM36 | A00, A01, D01, D07 | 25.1 | Xét kết hợp giải Nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG bậc THPT cấp tỉnh, TP vs điểm thi THPT |
| 85 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) | TM37 | A00, A01, D01, D07 | 25.6 | Xét kết hợp CCNN với điểm thi THPT |
| 86 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) | TM37 | A00, A01, D01, D07 | 25.6 | Xét kết hợp giải Nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG bậc THPT cấp tỉnh, TP vs điểm thi THPT |
| 87 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 7340404 | 24.8 | Xét kết hợp CCNN với điểm thi THPT | |
| 88 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 7340404 | 24.8 | Xét kết hợp giải Nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG bậc THPT cấp tỉnh, TP vs điểm thi THPT | |
| 89 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 7340404 | 28.22 | Xét kết hợp CCNN với học bạ THPT | |
| 90 | Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) | 7310109 | 25.1 | Xét kết hợp CCNN với điểm thi THPT | |
| 91 | Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) | 7310109 | 25.1 | Xét kết hợp giải Nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG bậc THPT cấp tỉnh, TP vs điểm thi THPT | |
| 92 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) | 7220204 | 27.4 | Xét kết hợp CCNN với điểm thi THPT | |
| 93 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) | 7220204 | 27.4 | Xét kết hợp giải Nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG bậc THPT cấp tỉnh, TP vs điểm thi THPT | |
| 94 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 7220204 | 26.8 | Xét kết hợp CCNN với điểm thi THPT | |
| 95 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 7220204 | 26.8 | Xét kết hợp giải Nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG bậc THPT cấp tỉnh, TP vs điểm thi THPT | |
| 96 | Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) | 7340101 | 22.5 | Xét kết hợp CCNN với điểm thi THPT | |
| 97 | Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) | 7340101 | 22.5 | Xét kết hợp giải Nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG bậc THPT cấp tỉnh, TP vs điểm thi THPT | |
| 98 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | 7340101 | 22.5 | Xét kết hợp CCNN với điểm thi THPT | |
| 99 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | 7340101 | 22.5 | Xét kết hợp giải Nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG bậc THPT cấp tỉnh, TP vs điểm thi THPT | |
| 100 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | 7340101 | 25 | Xét kết hợp CCNN với học bạ THPT | |
| 101 | Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | 7340115 | 24.8 | Xét kết hợp CCNN với điểm thi THPT | |
| 102 | Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | 7340115 | 24.8 | Xét kết hợp giải Nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG bậc THPT cấp tỉnh, TP vs điểm thi THPT | |
| 103 | Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | 7340115 | 28.22 | Xét kết hợp CCNN với học bạ THPT | |
| 104 | Quản trị kinh doanh (Quàn trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến) | 7340101 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 25 | Xét kết hợp CCNN với điểm thi THPT |
| 105 | Quản trị kinh doanh (Quàn trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến) | 7340101 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 28.5 | Xét kết hợp CCNN với học bạ THPT |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
