Điểm chuẩn trường Đại học Thương mại năm 2022

0
3494

Trường Đại học Thương mại đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển năm 2022 theo tất cả các phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Thương mại năm 2022

Điểm chuẩn xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 đã được cập nhật.

Điểm sàn TMU

Mức điểm nhận hồ sơ vào trường đại học Thương mại xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 như sau:

Tên ngành Điểm sàn
Tất cả các ngành 20

Điểm chuẩn TMU năm 2022

Các thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT) cần đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống của Bộ GD&ĐT tại https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn từ ngày 22/7 – 17h00 ngày 20/8/2022.

1. Điểm chuẩn xét tuyển thẳng

Điểm chuẩn xét tuyển thẳng trường Đại học Thương mại năm 2022 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn XTT
Quản trị kinh doanh 7.97
Quản trị kinh doanh (CLC) 7.87
Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) 7.0
Marketing (Marketing thương mại) 8.2
Marketing (Quản trị thương hiệu) 8.23
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 8.3
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) 8.57
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) – CLC 7.0
Kế toán (Kế toán công) 8.2
Kiểm toán 7.0
Kinh doanh quốc tế 7.77
Kinh tế quốc tế 7.0
Kinh tế 8.03
Tài chính – Ngân hàng 7.87
Tài chính – Ngân hàng (CLC) 7.0
Tài chính – Ngân hàng (Tài chính công) 7.3
Thương mại điện tử 7.8
Ngôn ngữ Anh 7.73
Luật kinh tế 8.33
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) 7.0
Quản trị kinh doanh (Tiếng Trung thương mại) 7.5
Hệ thống thông tin quản lý 7.9
Quản trị nhân lực 7.7
Quản trị khách sạn – ĐHNN 7.73
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – ĐHNN 8.07
Hệ thống thông tin quản lý – ĐHNN 7.5
Quản trị nhân lực – CLC 7.0
Marketing (Marketing số) 8.33
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) 7.0
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) – Tích hợp chương trình ICAEW CFAB 7.0

2. Điểm chuẩn xét học bạ THPT

Điểm chuẩn xét học bạ THPT (mã phương thức 200) của trường Đại học Thương mại năm 2022 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn học bạ
Quản trị kinh doanh 27.0
Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) 27.0
Marketing (Marketing thương mại) 29.0
Marketing (Quản trị thương hiệu) 28.0
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 29.0
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) 27.0
Kế toán (Kế toán công) 27.0
Kiểm toán 27.41
Kinh doanh quốc tế 27.32
Kinh tế quốc tế 27.08
Kinh tế 27.0
Tài chính – Ngân hàng (Tài chính ngân hàng thương mại) 27.0
Tài chính – Ngân hàng (Tài chính công) 27.0
Thương mại điện tử 28.5
Ngôn ngữ Anh 27.0
Luật kinh tế 27.0
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) 27.0
Quản trị kinh doanh (Tiếng Trung thương mại) 27.0
Hệ thống thông tin quản lý 27.0
Quản trị nhân lực 27.0
Marketing (Marketing số) 27.38
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) 27.0
Quản trị kinh doanh (CLC) 27.0
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) (CLC) 27.0
Tài chính – Ngân hàng (Tài chính ngân hàng thương mại) (CLC) 27.0
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) (CLC) 27.0
Quản trị khách sạn – Định hướng nghề nghiệp 27.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – Định hướng nghề nghiệp 27.0
Hệ thống thông tin quản lý – Định hướng nghề nghiệp 27.0
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) – Tích hợp chương trình ICAEW CFAB 27.0

3. Điểm chuẩn xét kết quả thi đánh giá năng lực

Điểm chuẩn trường Đại học Thương mại xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực năm 2022 của ĐHQGHN như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn ĐGNL
Quản trị kinh doanh 140
Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) 140
Marketing (Marketing thương mại) 145
Marketing (Quản trị thương hiệu) 145
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 150
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) 140
Kế toán (Kế toán công) 125
Kiểm toán 140
Kinh doanh quốc tế 145
Kinh tế quốc tế 145
Kinh tế 130
Tài chính – Ngân hàng (Tài chính ngân hàng thương mại) 135
Tài chính – Ngân hàng (Tài chính công) 130
Thương mại điện tử 150
Ngôn ngữ Anh 130
Luật kinh tế 130
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) 125
Quản trị kinh doanh (Tiếng Trung thương mại) 140
Hệ thống thông tin quản lý 125
Quản trị nhân lực 135
Marketing (Marketing số) 150
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) 135
Quản trị kinh doanh (CLC) 140
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) (CLC) 130
Tài chính – Ngân hàng (Tài chính ngân hàng thương mại) (CLC) 130
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) (CLC) 125
Quản trị khách sạn – Định hướng nghề nghiệp 125
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – Định hướng nghề nghiệp 125
Hệ thống thông tin quản lý – Định hướng nghề nghiệp 125
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) – Tích hợp chương trình ICAEW CFAB 125

4. Điểm chuẩn xét kết hợp học bạ THPT và chứng chỉ quốc tế

Điểm chuẩn xét học bạ THPT kết hợp chứng chỉ quốc tế (mã phương thức 200) của trường Đại học Thương mại năm 2022 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn xét kết hợp
Quản trị kinh doanh 28.5
Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) 28.0
Marketing (Marketing thương mại) 30.6
Marketing (Quản trị thương hiệu) 30.35
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 31.5
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) 27.0
Kế toán (Kế toán công) 26.0
Kiểm toán 29.0
Kinh doanh quốc tế 30.0
Kinh tế quốc tế 30.0
Kinh tế 26.0
Tài chính – Ngân hàng (Tài chính ngân hàng thương mại) 26.0
Tài chính – Ngân hàng (Tài chính công) 26.0
Thương mại điện tử 29.5
Ngôn ngữ Anh 28.5
Luật kinh tế 28.0
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) 26.0
Quản trị kinh doanh (Tiếng Trung thương mại) 29.0
Hệ thống thông tin quản lý 26.0
Quản trị nhân lực 26.0
Marketing (Marketing số) 30.5
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) 28.0
Quản trị kinh doanh (CLC) 28.5
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) (CLC) 27.8
Tài chính – Ngân hàng (Tài chính ngân hàng thương mại) (CLC) 29.0
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) (CLC) 27.9
Quản trị khách sạn – Định hướng nghề nghiệp 26.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – Định hướng nghề nghiệp 26.0
Hệ thống thông tin quản lý – Định hướng nghề nghiệp 26.0
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) – Tích hợp chương trình ICAEW CFAB 26.0

5. Điểm chuẩn xét kết hợp điểm thi THPT và chứng chỉ quốc tế

Điểm chuẩn xét tuyển kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT 2022 và chứng chỉ quốc tế của trường Đại học Thương mại năm 2022 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn xét kết hợp
Quản trị kinh doanh 31.14
Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) 30.0
Marketing (Marketing thương mại) 32.8
Marketing (Quản trị thương hiệu) 32.44
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 33.5
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) 29.0
Kế toán (Kế toán công) 27.5
Kiểm toán 32.0
Kinh doanh quốc tế 32.0
Kinh tế quốc tế 32.0
Kinh tế 29.0
Tài chính – Ngân hàng (Tài chính ngân hàng thương mại) 30.0
Tài chính – Ngân hàng (Tài chính công) 27.5
Thương mại điện tử 31.0
Ngôn ngữ Anh 31.0
Luật kinh tế 30.0
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) 28.0
Quản trị kinh doanh (Tiếng Trung thương mại) 31.0
Hệ thống thông tin quản lý 28.0
Quản trị nhân lực 29.5
Marketing (Marketing số) 33.0
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) 30.0
Quản trị kinh doanh (CLC) 32.0
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) (CLC) 31.0
Tài chính – Ngân hàng (Tài chính ngân hàng thương mại) (CLC) 31.0
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) (CLC) 30.5
Quản trị khách sạn – Định hướng nghề nghiệp 27.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – Định hướng nghề nghiệp 29.0
Hệ thống thông tin quản lý – Định hướng nghề nghiệp 28.5
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) – Tích hợp chương trình ICAEW CFAB 29.5

6. Điểm chuẩn xét tuyển theo phương thức khác

Điểm chuẩn xét tuyển theo phương thức khác như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn xét kết hợp
Quản trị kinh doanh 27.0
Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) 25.0
Marketing (Marketing thương mại) 29.0
Marketing (Quản trị thương hiệu) 28.0
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 29.5
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) 27.0
Kế toán (Kế toán công) 25.0
Kiểm toán 27.2
Kinh doanh quốc tế 28.0
Kinh tế quốc tế 28.0
Kinh tế 25.0
Tài chính – Ngân hàng (Tài chính ngân hàng thương mại) 26.0
Tài chính – Ngân hàng (Tài chính công) 25.0
Thương mại điện tử 28.1
Ngôn ngữ Anh 26.5
Luật kinh tế 25.0
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) 25.0
Quản trị kinh doanh (Tiếng Trung thương mại) 25.5
Hệ thống thông tin quản lý 25.0
Quản trị nhân lực 25.0
Marketing (Marketing số) 28.0
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) 25.0
Quản trị kinh doanh (CLC) 25.0
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) (CLC) 25.0
Tài chính – Ngân hàng (Tài chính ngân hàng thương mại) (CLC) 25.0
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) (CLC) 27.0
Quản trị khách sạn – Định hướng nghề nghiệp 25.3
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – Định hướng nghề nghiệp 25.0
Hệ thống thông tin quản lý – Định hướng nghề nghiệp 25.0
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) – Tích hợp chương trình ICAEW CFAB 28.0

7. Điểm chuẩn xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

Điểm chuẩn trúng tuyển xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 của trường Đại học Thương mại như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn 2022
Quản trị kinh doanh 26.35
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh 26.1
Marketing (Marketing thương mại) 27.0
Marketing (Quản trị thương hiệu) 26.7
Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng 27.0
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) 26.2
Kế toán (Kế toán công) 25.8
Kiểm toán 26.2
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) 26.6
Kinh tế quốc tế 26.5
Kinh tế (Quản lý kinh tế) 26.0
Tài chính – Ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng thương mại) 25.9
Tài chính – Ngân hàng (Tài chính công) 25.8
Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) 27.0
Tiếng Anh thương mại 26.05
Luật kinh tế 25.8
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) 25.8
Quản trị kinh doanh (Tiếng Trung thương mại) 26.0
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị hệ thống thông tin) 26.1
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) 26.2
Marketing số 26.9
Luật thương mại quốc tế 25.8

Điểm chuẩn 2021:

Tên ngành Điểm chuẩn
Quản trị kinh doanh 26.7
Quản trị khách sạn 26.15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 26.2
Marketing (Marketing thương mại) 27.45
Marketing (Quản trị thương hiệu) 27.15
Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng 27.4
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) 26.6
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp – CLC) 26.1
Kế toán (Kế toán công) 26.2
Kiểm toán 26.55
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) 27.1
Kinh tế quốc tế 26.95
Kinh tế (Quản lý kinh tế) 26.35
Tài chính – Ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng thương mại) 26.35
Tài chính – Ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng thương mại – CLC) 26.1
Tài chính – Ngân hàng (Tài chính công) 26.15
Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) 27.1
Ngôn ngữ Anh 26.7
Luật kinh tế 26.1
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) 26.0
Quản trị kinh doanh (Tiếng Trung thương mại) 26.8
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị hệ thống thông tin) 26.3
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) 26.55
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn đào tạo theo cơ chế đặc thù) 25.8
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành đào tạo theo cơ chế đặc thù) 25.8
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị hệ thống thông tin đào tạo theo cơ chế đặc thù) 26.2

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Thương mại năm 2020 như sau:

Ngành học Điểm chuẩn 2020
Chương trình chuẩn
Quản trị kinh doanh 25.8
Quản trị khách sạn 25.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 25.4
Marketing (Marketing thương mại) 26.7
Marketing (Quản trị thương hiệu) 26.15
Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng 26.5
Kế toán doanh nghiệp (Kế toán) 26
Kế toán công 24.9
Kiểm toán 25.7
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) 26.3
Kinh tế quốc tế 26.3
Quản lý kinh tế 25.15
Tài chính – Ngân hàng thương mại 25.3
Tài chính công 24.3
Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) 26.25
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) 25.4
Luật Kinh tế 24.7
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) 24.05
Quản trị kinh doanh (Tiếng Trung thương mại) 25.9
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị hệ thống thông tin) 25.25
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) 25.55
Chương trình chất lượng cao
Kế toán doanh nghiệp 24
Tài chính – Ngân hàng thương mại 24
Chương trình đào tạo theo cơ chế đặc thù
Quản trị khách sạn 24.6
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 24.25
Hệ thống thông tin quản lý 24.25