Điểm chuẩn trường Đại học Thương mại năm 2021

0
1576

Trường Đại học Thương mại đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển năm 2021.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Thương mại năm 2022

Điểm sàn TMU năm 2021

Mức điểm nhận hồ sơ vào trường đại học Thương mại xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm sàn 2021
Tất cả các ngành 18

Điểm chuẩn TMU năm 2021

Đã cập nhật chính thức.

Điểm chuẩn trúng tuyển xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 của trường Đại học Thương mại như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn
Quản trị kinh doanh 26.7
Quản trị khách sạn 26.15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 26.2
Marketing (Marketing thương mại) 27.45
Marketing (Quản trị thương hiệu) 27.15
Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng 27.4
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) 26.6
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp – CLC) 26.1
Kế toán (Kế toán công) 26.2
Kiểm toán 26.55
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) 27.1
Kinh tế quốc tế 26.95
Kinh tế (Quản lý kinh tế) 26.35
Tài chính – Ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng thương mại) 26.35
Tài chính – Ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng thương mại – CLC) 26.1
Tài chính – Ngân hàng (Tài chính công) 26.15
Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) 27.1
Ngôn ngữ Anh 26.7
Luật kinh tế 26.1
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) 26.0
Quản trị kinh doanh (Tiếng Trung thương mại) 26.8
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị hệ thống thông tin) 26.3
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) 26.55
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn đào tạo theo cơ chế đặc thù) 25.8
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành đào tạo theo cơ chế đặc thù) 25.8
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị hệ thống thông tin đào tạo theo cơ chế đặc thù) 26.2

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Thương mại năm 2020 như sau:

Ngành học Điểm chuẩn 2020
Chương trình chuẩn
Quản trị kinh doanh 25.8
Quản trị khách sạn 25.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 25.4
Marketing (Marketing thương mại) 26.7
Marketing (Quản trị thương hiệu) 26.15
Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng 26.5
Kế toán doanh nghiệp (Kế toán) 26
Kế toán công 24.9
Kiểm toán 25.7
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) 26.3
Kinh tế quốc tế 26.3
Quản lý kinh tế 25.15
Tài chính – Ngân hàng thương mại 25.3
Tài chính công 24.3
Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) 26.25
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) 25.4
Luật Kinh tế 24.7
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) 24.05
Quản trị kinh doanh (Tiếng Trung thương mại) 25.9
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị hệ thống thông tin) 25.25
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) 25.55
Chương trình chất lượng cao
Kế toán doanh nghiệp 24
Tài chính – Ngân hàng thương mại 24
Chương trình đào tạo theo cơ chế đặc thù
Quản trị khách sạn 24.6
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 24.25
Hệ thống thông tin quản lý 24.25