Điểm chuẩn trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội năm 2026

Mã trường: DMT

Trường Đại học Tài Nguyên và Môi trường Hà Nội chính thức công bố mức điểm chuẩn đại học chính quy năm 2026.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Tài nguyên và môi trường Hà Nội 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản trị kinh doanh7340101B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X0219.00
2Bất động sản7340116B03, C01, C02, C03, C04, D01, X0115.50
3Địa chất học7440201B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X0416.50
4Biến đổi khí hậu7440211B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X0415.00
5Khí tượng và khí hậu học7440221B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X0415.00
6Thủy văn học7440224B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X0415.00
7Hệ thống thông tin7480104B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X0417.00
8Công nghệ thông tin7480201B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X0418.00
9Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X0418.00
10Công nghệ vật liệu7510402B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X0416.00
11Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406B03, C01, C02, C03, D01, X01, X02, X0417.00
12Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X0321.00
13Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X0215.00
14Quản lý đô thị và công trình7580106B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X0415.50
15Kỹ thuật cấp thoát nước7580213B03, C01, C02, C03, D01, X01, X02, X0415.00
16Quản lý tài nguyên và môi trường7850101B03, C02, C03, C04, D01, X01, X0218.00
17Kinh tế tài nguyên thiên nhiên7850102B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X0215.50
18Quản lý đất đai7850103B03, C01, C02, C03, C04, D01, X0118.00
19Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo7850197B03, C01, C02, C03, C04, D01, X0215.00
20Quản lý tài nguyên nước7850198B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X0215.00

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Quản trị kinh doanh7340101B03, C01, C02, C03, C04, D0123.00
2Quản trị kinh doanh7340101X01, X0224.50
3Quản trị kinh doanh734010124.00ĐC theo trung bình 3 năm học
4Bất động sản7340116B03, C01, C02, C03, C04, D0119.50
5Bất động sản7340116X0121.0
6Bất động sản734011620.50ĐC theo trung bình 3 năm học
7Địa chất học7440201B03, C01, C02, C03, C04, D0120.50
8Địa chất học7440201X01, X0422.00
9Địa chất học744020121.5ĐC theo trung bình 3 năm học
10Biến đổi khí hậu7440211B03, C01, C02, C03, C04, D0119.00
11Biến đổi khí hậu7440211X01, X0220.50
12Biến đổi khí hậu744021120.00ĐC theo trung bình 3 năm học
13Khí tượng và khí hậu học7440221B03, C01, C02, C03, C04, D0119.00
14Khí tượng và khí hậu học7440221X01, X0220.50
15Khí tượng và khí hậu học744022120.00ĐC theo trung bình 3 năm học
16Thủy văn học7440224B03, C01, C02, C03, C04, D0119.00
17Thủy văn học7440224X01, X0220.50
18Thủy văn học744022420.00ĐC theo trung bình 3 năm học
19Hệ thống thông tin7480104B03, C01, C02, C03, C04, D0121.00
20Hệ thống thông tin7480104X01, X0222.50
21Hệ thống thông tin748010422.00ĐC theo trung bình 3 năm học
22Công nghệ thông tin7480201B03, C01, C02, C03, C04, D0122.00
23Công nghệ thông tin7480201X01, X0223.50
24Công nghệ thông tin748020123.00ĐC theo trung bình 3 năm học
25Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401B03, C01, C02, C03, C04, D0122.00
26Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401X02, X0423.50
27Công nghệ kỹ thuật hóa học751040121.00ĐC theo trung bình 3 năm học
28Công nghệ vật liệu7480201B03, C01, C02, C03, C04, D0120.00
29Công nghệ vật liệu7480201X02, X0421.50
30Công nghệ vật liệu751040121.00ĐC theo trung bình 3 năm học
31Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406B03, C01, C02, C03, D0121.00
32Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406X01, X02, X0422.5
33Công nghệ kỹ thuật môi trường751040622.00ĐC theo trung bình 3 năm học
34Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605B03, C01, C02, C03, C04, D0125.00
35Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605X01, X02, X0426.50
36Logistics và quản lý chuỗi cung ứng751060526.00ĐC theo trung bình 3 năm học
37Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503B03, C01, C02, C03, C04, D0119.00
38Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503X02, X0420.5
39Kỹ thuật trắc địa - bản đồ752050320.00ĐC theo trung bình 3 năm học
40Quản lý đô thị và công trình7580106B03, C01, C02, C03, C04, D0119.50
41Quản lý đô thị và công trình7580106X02, X0421.00
42Quản lý đô thị và công trình758010620.50ĐC theo trung bình 3 năm học
43Kỹ thuật cấp thoát nước7580213B03, C01, C02, C03, D0119.00
44Kỹ thuật cấp thoát nước7580213X01, X02, X0420.50
45Kỹ thuật cấp thoát nước758021320ĐC theo trung bình 3 năm học
46Quản lý tài nguyên và môi trường7850101B03, C02, C03, C04, D0122.00
47Quản lý tài nguyên và môi trường7850101X01, X0223.50
48Quản lý tài nguyên và môi trường785010123.00ĐC theo trung bình 3 năm học
49Kinh tế tài nguyên thiên nhiên7850102B03, C01, C02, C03, C04, D0119.50
50Kinh tế tài nguyên thiên nhiên7850102X0121.00
51Kinh tế tài nguyên thiên nhiên785010220.50ĐC theo trung bình 3 năm học
52Quản lý đất đai7850103B03, C01, C02, C03, C04, D0122.00
53Quản lý đất đai7850103X0123.50
54Quản lý đất đai785010323.00ĐC theo trung bình 3 năm học
55Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo7850197B03, C01, C02, C03, C04, D0119.00
56Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo7850197X0220.50
57Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo785019720.00ĐC theo trung bình 3 năm học
58Quản lý tài nguyên nước7850198B03, C01, C02, C03, C04, D0119.00
59Quản lý tài nguyên nước7850198X01, X0220.50
60Quản lý tài nguyên nước785019820.00ĐC theo trung bình 3 năm học

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG TPHCM năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG TPHCM năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Quản trị kinh doanh7340101715
2Bất động sản7340116543
3Địa chất học7440201591
4Biến đổi khí hậu7440211513
5Khí tượng và khí hậu học7440221513
6Thủy văn học7440224513
7Hệ thống thông tin7480104616
8Công nghệ thông tin7480201664
9Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401664
10Công nghệ vật liệu7510402563
11Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406616
12Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605808
13Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503513
14Quản lý đô thị và công trình7580106543
15Kỹ thuật cấp thoát nước7580213513
16Quản lý tài nguyên và môi trường7850101664
17Kinh tế tài nguyên thiên nhiên7850102543
18Quản lý đất đai7850103664
19Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo7850197513
20Quản lý tài nguyên nước7850198513
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác