Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 2022

0
39780

Trường Đại học Tài Nguyên và Môi trường Hà Nội chính thức công bố mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2022.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Tài nguyên và môi trường Hà Nội năm 2022

Điểm chuẩn xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 đã được cập nhật!!

Điểm sàn

Điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2022 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT của trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội như sau:

Tên ngành Điểm sàn
1. Cơ sở Hà Nội
Quản trị kinh doanh 17.0
Marketing 17.0
Kế toán 17.0
Công nghệ thông tin 17.0
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 16.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 16.0
Quản trị khách sạn 16.0
Luật 16.0
Bất động sản 16.0
Ngôn ngữ Anh (Điểm môn Anh thi THPT >= 5.0) 16.0
Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vững 15.0
Khí tượng và khí hậu học 15.0
Thủy văn học 15.0
Sinh học ứng dụng 15.0
Công nghệ kỹ thuật môi trường 15.0
Kỹ thuật địa chất 15.0
Kỹ thuật trắc địa – bản đồ 15.0
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm 15.0
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 15.0
Quản lý biển 15.0
Quản lý đất đai 15.0
Quản lý tài nguyên nước 15.0
Quản lý tài nguyên và môi trường 15.0
2. Phân hiệu Thanh Hóa
Kế toán
Công nghệ kỹ thuật môi trường 15.0
Công nghệ thông tin 15.0
Kỹ thuật trắc địa – bản đồ 15.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.0
Quản lý đất đai 15.0
Quản lý tài nguyên và môi trường 15.0

Điểm chuẩn HUNRE

1. Điểm chuẩn xét học bạ

Điểm chuẩn trường Đại học Tài nguyên và Môi trường năm 2022 xét học bạ THPT như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn HB
Kế toán 24
Quản trị kinh doanh 27
Bất động sản 26.25
Marketing 27.5
Luật 26.25
Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vững 18
Khí tượng và khí hậu học 18
Thủy văn học 18
Sinh học ứng dụng 18
Công nghệ kỹ thuật môi trường 18
Công nghệ thông tin 26.25
Kỹ thuật địa chất 18
Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ 18
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm 18
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 27
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 26.25
Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên 22
Quản lý biển 18
Quản lý đất đai 24.75
Quản lý tài nguyên nước 18
Quản lý tài nguyên và môi trường 20
Quản trị khách sạn 26
Ngôn ngữ Anh 26
2. Phân hiệu tại Thanh Hóa
Kế toán 18
Công nghệ kỹ thuật môi trường 18
Công nghệ thông tin 18
Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ 18
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18
Quản lý đất đai 18
Quản lý tài nguyên và môi trường 18

2. Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL

Điểm chuẩn trường Đại học Tài nguyên và Môi trường năm 2022 xét theo kết quả thi đánh giá năng lực năm 2022 của ĐHQGHN như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn ĐGNL
Kế toán 65
Quản trị kinh doanh 65
Bất động sản 65
Marketing 65
Luật 65
Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vững 65
Khí tượng và khí hậu học 65
Thủy văn học 65
Sinh học ứng dụng 65
Công nghệ kỹ thuật môi trường 65
Công nghệ thông tin 65
Kỹ thuật địa chất 65
Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ 65
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm 65
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 65
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 65
Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên 65
Quản lý biển 65
Quản lý đất đai 65
Quản lý tài nguyên nước 65
Quản lý tài nguyên và môi trường 65
Quản trị khách sạn 65
Ngôn ngữ Anh 65
2. Phân hiệu tại Thanh Hóa
Kế toán 65
Công nghệ kỹ thuật môi trường 65
Công nghệ thông tin 65
Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ 65
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 65
Quản lý đất đai 65
Quản lý tài nguyên và môi trường 65

3. Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT

Điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn 2022
Kế toán 25.25
Quản trị kinh doanh 27
Bất động sản 25.5
Marketing 27.5
Luật 26
Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vững 15
Khí tượng và khí hậu học 15
Thủy văn học 15
Sinh học ứng dụng 15
Công nghệ kỹ thuật môi trường 17.5
Công nghệ thông tin 24.25
Kỹ thuật địa chất 15
Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ 15
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm 15
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 26.75
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 26.25
Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên 20.5
Quản lý biển 15
Quản lý đất đai 23.5
Quản lý tài nguyên nước 15
Quản lý tài nguyên và môi trường 19.5
Quản trị khách sạn 25.25
Ngôn ngữ Anh 24.25
2. Phân hiệu tại Thanh Hóa
Kế toán 15
Công nghệ kỹ thuật môi trường 15
Công nghệ thông tin 15
Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15
Quản lý đất đai 15
Quản lý tài nguyên và môi trường 15

Điểm chuẩn năm 2021:

Tên ngành Điểm chuẩn
Kế toán 24.25
Quản trị kinh doanh 25.75
Bất động sản 23.0
Marketing 26.0
Luật 24.0
Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vững 15.0
Khí tượng và Khí hậu học 15.0
Thủy văn học 15.0
Sinh học ứng dụng 15.0
Công nghệ kỹ thuật môi trường 15.0
Công nghệ thông tin 24.0
Kỹ thuật địa chất 15.0
Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ 15.0
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm 15.0
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 25.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 24.25
Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên 15.0
Quản lý biển 15.0
Quản lý đất đai 19.5
Quản lý tài nguyên nước 15.0
Quản lý tài nguyên và môi trường 15.0
Ngôn ngữ Anh (Điểm TA >= 5.0) 24.0
Quản trị khách sạn 24.5

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội các năm trước dưới đây:

Tên ngành
Điểm chuẩn
2019 2020
Quản trị khách sạn / 20
Ngôn ngữ Anh / 15
Quản lý tài nguyên và môi trường 14 15
Quản lý tài nguyên nước 14.5 15
Quản lý đất đai 14 15
Quản lý biển 14 15
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 15 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 14 19.5
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng / 16
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm / 15
Kỹ thuật trắc địa bản đồ 14 15
Kỹ thuật địa chất 14 15
Công nghệ thông tin 14 17
Công nghệ kỹ thuật môi trường 14 15
Sinh học ứng dụng / 15
Thủy văn học 14 15
Khí tượng khí hậu học 14 15
Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững 15.5 15
Marketing / 21
Bất động sản / 15
Luật 14 15
Quản trị kinh doanh 14.5 21
Kế toán 14 19
Các ngành tại phân hiệu Thanh Hóa 14 15