Điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Nông lâm Huế năm 2021

0
437

Trường Đại học Nông lâm Huế chính thức công bố điểm trúng tuyển năm 2021.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Nông lâm Huế năm 2021

Điểm chuẩn theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 đã có!!!

Điểm sàn Đại học Nông lâm Huế năm 2020

Điểm sàn trường Đại học Nông lâm – ĐH Huế năm 2020 như sau:

Ngành xét tuyển Điểm sàn 2020
Quản lý đất đai 15
Thú y 19
Quản lý thủy sản 15
Bệnh học thủy sản 15
Nuôi trồng thủy sản 15
Quản lý tài nguyên rừng 15
Lâm học 15
Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn 15
Nông nghiệp công nghệ cao 15
Phát triển nông thôn 15
Bảo vệ thực vật 15
Khoa học cây trồng 15
Nông học 15
Chăn nuôi 17
Khuyến nông 15
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 15
Công nghệ chế biến lâm sản 15
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 15
Công nghệ sau thu hoạch 15
Công nghệ thực phẩm 18
Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ 15
Kỹ thuật cơ – điện tử 15
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15
Sinh học ứng dụng 15
Bất động sản 15

Điểm chuẩn Đại học Nông lâm Huế năm 2021

1/ Điểm chuẩn xét học bạ

 

2/ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT 2021

Điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Nông lâm – ĐH Huế xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn
Bất động sản 16.0
Sinh học ứng dụng 15.0
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 16.0
Kỹ thuật cơ điện tử 16.0
Công nghệ thực phẩm 19.5
Công nghệ sau thu hoạch 15.0
Đảm bảo chất lượng an toàn thực phẩm 15.0
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 16.0
Khuyến nông (Song ngành Khuyến nông – Phát triển nông thôn) 15.0
Chăn nuôi (Song ngành Chăn nuôi – Thú y) 18.5
Nông học 15.0
Khoa học cây trồng 15.0
Bảo vệ thực vật 15.0
Phát triển nông thôn 15.0
Nông nghiệp công nghệ cao 15.0
Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn 15.0
Lâm học 15.0
Quản lý tài nguyên rừng 15.0
Nuôi trồng thủy sản 17.0
Bệnh học thủy sản 16.0
Quản lý thủy sản 16.0
Thú y 20.5
Quản lý đất đai 16.0

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Nông lâm – ĐH Huế các năm trước dưới đây:

Tên ngành
Điểm chuẩn
2019 2020
Bất động sản 15 15
Sinh học ứng dụng 13 15
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 13.5 15
Kỹ thuật cơ điện tử 13.5 15
Kỹ thuật trắc địa – bản đồ 13 15
Công nghệ thực phẩm 16 18
Công nghệ sau thu hoạch 13 15
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 13 15
Công nghệ chế biến lâm sản 15 15
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 13.5 15
Khuyến nông 13 15
Chăn nuôi 13.5 17
Nông học 13.5 15
Khoa học cây trồng 13.5 15
Bảo vệ thực vật 13.5 15
Phát triển nông thôn 13 15
Lâm học 13 15
Quản lý tài nguyên rừng 13 15
Nuôi trồng thủy sản 13 15
Bệnh học thủy sản 13 15
Quản lý thủy sản 13 15
Thú y 15 19
Quản lý đất đai 13.5 15
Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn / 15
Nông nghiệp công nghệ cao / 15