Điểm chuẩn trường Đại học Nông lâm Huế năm 2026

Mã trường: DHL

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Nông lâm Huế năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Nông lâm Huế năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Bất động sản734011615.00
2Công nghệ kỹ thuật cơ khí751020117.00
3Kỹ thuật cơ điện tử752011418.00
4Công nghệ thực phẩm754010118.00
5Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm754010616.00
6Kỹ thuật cơ sở hạ tầng758021015.00
7Khuyến nông762010215.00
8Chăn nuôi762010516.00
9Khoa học cây trồng762011015.00
10Bảo vệ thực vật762011215.00
11Phát triển nông thôn762011615.00
12Nông nghiệp công nghệ cao762011815.00
13Lâm nghiệp762021015.00
14Quản lý tài nguyên rừng762021115.00
15Nuôi trồng thủy sản762030115.00
16Bệnh học thủy sản762030215.00
17Quản lý thủy sản762030515.00
18Thú y764010120.00
19Quản lý đất đai785010315.00

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Bất động sản734011618.00
2Công nghệ kỹ thuật cơ khí751020119.50
3Kỹ thuật cơ điện tử752011420.25
4Công nghệ thực phẩm754010120.25
5Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm754010618.75
6Kỹ thuật cơ sở hạ tầng758021018.00
7Khuyến nông762010218.00
8Chăn nuôi762010518.75
9Khoa học cây trồng762011018.00
10Bảo vệ thực vật762011218.00
11Phát triển nông thôn762011618.00
12Nông nghiệp công nghệ cao762011818.00
13Lâm nghiệp762021018.00
14Quản lý tài nguyên rừng762021118.00
15Nuôi trồng thủy sản762030118.00
16Bệnh học thủy sản762030218.00
17Quản lý thủy sản762030518.00
18Thú y764010121.75
19Quản lý đất đai785010318.00

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Thú y764010119.5
2Công nghệ kỹ thuật cơ khí751020118.5
3Công nghệ thực phẩm754010117
4Kỹ thuật cơ điện tử752011416
5Chăn nuôi762010516
6Bất động sản734011615
7Kỹ thuật cơ sở hạ tầng758021015
8Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm754010615
9Khuyến nông752010215
10Khoa học cây trồng762011015
11Bảo vệ thực vật762011215
12Nông nghiệp công nghệ cao762011815
13Phát triển nông thôn762011615
14Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn762011915
15Lâm nghiệp762021015
16Quản lý tài nguyên rừng762021115
17Nuôi trồng thủy sản762030115
18Bệnh học thủy sản762030215
19Quản lý thủy sản762030515
20Quản lý đất đai785010315

Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Thú y764010121.94
2Công nghệ kỹ thuật cơ khí751020120.81
3Công nghệ thực phẩm754010119.13
4Kỹ thuật cơ điện tử752011418.3
5Chăn nuôi762010518.3
6Bất động sản734011618
7Kỹ thuật cơ sở hạ tầng758021018
8Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm754010618
9Khuyến nông752010218
10Khoa học cây trồng762011018
11Bảo vệ thực vật762011218
12Nông nghiệp công nghệ cao762011818
13Phát triển nông thôn762011618
14Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn762011918
15Lâm nghiệp762021018
16Quản lý tài nguyên rừng762021118
17Nuôi trồng thủy sản762030118
18Bệnh học thủy sản762030218
19Quản lý thủy sản762030518
20Quản lý đất đai785010318

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Bất động sản7340116A00, B00, C00, C0415
2Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A02, A10, B0015
3Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A02, A10, B0015
4Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, B04, D0816
5Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, B00, B04, D0815
6Khuyến nông7620102A07, B03, C00, C0415
7Chăn nuôi7620105A00, A02, B00, D0815
8Khoa học cây trồng7620110A00, B00, B04, D0815
9Bảo vệ thực vật7620112A00, B00, B04, D0815
10Phát triển nông thôn7620116A07, B03, C00, C0415
11Nông nghiệp công nghệ cao7620118A00, B00, B04, D0815
12Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn7620119A07, C00, C04, D1015
13Lâm nghiệp7620205A00, A02, B00, D0815
14Quản lý tài nguyên rừng7620211A00, A02, B00, D0815
15Nuôi trồng thủy sản7620301A00, B00, B04, D0815
16Bệnh học thủy sản7620302A00, B00, B04, D0815
17Quản lý thủy sản7620305A00, B00, B04, D0815
18Thú y7640101A00, A02, B00, D0817.5
19Quản lý đất đai7850103A00, B00, C00, C0415

Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Bất động sản7340116A00, B00, C00, C0418
2Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A02, A10, B0018
3Kỹ thuật cơ – điện tử7520114A00, A02, A10, B0018
4Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, B04, D0820
5Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, B00, B04, D0818
6Khuyến nông7620102A07, B03, C00, C0418
7Chăn nuôi7620105A00, A02, B00, D0820
8Khoa học cây trồng7620110A00, B00, B04, D0818
9Bảo vệ thực vật7620112A00, B00, B04, D0818
10Phát triển nông thôn7620116A07, B03, C00, C0418
11Nông nghiệp công nghệ cao7620118A00, B00, B04, D0818
12Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn7620119A07, C00, C04, D1018
13Lâm nghiệp7620205A00, A02, B00, D0818
14Quản lý tài nguyên rừng7620211A00, A02, B00, D0818
15Nuôi trồng thủy sản7620301A00, B00, B04, D0818.5
16Bệnh học thủy sản7620302A00, B00, B04, D0818
17Quản lý thủy sản7620305A00, B00, B04, D0818
18Thú y7640101A00, A02, B00, D0821
19Quản lý đất đai7850103A00, B00, C00, C0418

Điểm chuẩn theo phương thức Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ thực phẩm7540101700
2Chăn nuôi7620105700
3Nuôi trồng thủy sản7620301700
4Thú y7640101700
5Quản lý đất đai7850103700

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Bất động sản734011615
2Công nghệ kỹ thuật cơ khí751020115
3Kỹ thuật cơ điện tử752011415
4Công nghệ thực phẩm754010116
5Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm754010615
6Kỹ thuật cơ sở hạ tầng758021015
7Khuyến nông762010215
8Chăn nuôi762010516
9Nông học762010915
10Bảo vệ thực vật762011215
11Phát triển nông thôn762011615
12Nông nghiệp công nghệ cao762011815
13Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn762011915
14Lâm nghiệp762020515
15Quản lý tài nguyên rừng762021115
16Nuôi trồng thủy sản762030115
17Bệnh học thủy sản762030215
18Quản lý thủy sản762030515
19Thú y764010118
20Quản lý đất đai785010315

Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Bất động sản734011618
2Công nghệ kỹ thuật cơ khí751020118
3Kỹ thuật cơ điện tử752011418
4Công nghệ thực phẩm754010121
5Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm754010618
6Kỹ thuật cơ sở hạ tầng758021018
7Khuyến nông762010218
8Chăn nuôi762010519
9Nông học762010918
10Khoa học cây trồng762011018
11Bảo vệ thực vật762011218
12Phát triển nông thôn762011618
13Nông nghiệp công nghệ cao762011818
14Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn762011918
15Lâm nghiệp762020518
16Quản lý tài nguyên rừng762021118
17Nuôi trồng thủy sản762030119
18Bệnh học thủy sản762030218
19Quản lý thủy sản762030518
20Thú y764010121
21Quản lý đất đai785010318

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Bất động sản15
2Công nghệ kỹ thuật cơ khí15
3Kỹ thuật cơ điện tử15
4Công nghệ thực phẩm20
5Công nghệ sau thu hoạch15
6Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm15
7Kỹ thuật cơ sở hạ tầng15
8Khuyến nông (Song ngành Khuyến nông và Phát triển nông thôn)15
9Chăn nuôi (song ngành Chăn nuôi – Thú y)16
10Nông học15
11Khoa học cây trồng15
12Bảo vệ thực vật15
13Phát triển nông thôn15
14Nông nghiệp công nghệ cao15
15Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn15
16Lâm nghiệp15
17Quản lý tài nguyên rừng15
18Nuôi trồng thủy sản16
19Bệnh học thủy sản15
20Quản lý thủy sản15
21Thú y20
22Quản lý đất đai15

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Bất động sản16
2Sinh học ứng dụng15
3Công nghệ kỹ thuật cơ khí16
4Kỹ thuật cơ điện tử16
5Công nghệ thực phẩm19.5
6Công nghệ sau thu hoạch15
7Đảm bảo chất lượng an toàn thực phẩm15
8Kỹ thuật cơ sở hạ tầng16
9Khuyến nông (Song ngành Khuyến nông – Phát triển nông thôn)15
10Chăn nuôi (Song ngành Chăn nuôi – Thú y)18.5
11Nông học15
12Khoa học cây trồng15
13Bảo vệ thực vật15
14Phát triển nông thôn15
15Nông nghiệp công nghệ cao15
16Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn15
17Lâm học15
18Quản lý tài nguyên rừng15
19Nuôi trồng thủy sản17
20Bệnh học thủy sản16
21Quản lý thủy sản16
22Thú y20.5
23Quản lý đất đai16

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Bất động sản15
2Sinh học ứng dụng15
3Công nghệ kỹ thuật cơ khí15
4Kỹ thuật cơ điện tử15
5Kỹ thuật trắc địa – bản đồ15
6Công nghệ thực phẩm18
7Công nghệ sau thu hoạch15
8Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm15
9Công nghệ chế biến lâm sản15
10Kỹ thuật cơ sở hạ tầng15
11Khuyến nông15
12Chăn nuôi17
13Nông học15
14Khoa học cây trồng15
15Bảo vệ thực vật15
16Phát triển nông thôn15
17Lâm học15
18Quản lý tài nguyên rừng15
19Nuôi trồng thủy sản15
20Bệnh học thủy sản15
21Quản lý thủy sản15
22Thú y19
23Quản lý đất đai15
24Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn15
25Nông nghiệp công nghệ cao15

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2019

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2019
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Bất động sản15
2Sinh học ứng dụng13
3Công nghệ kỹ thuật cơ khí13.5
4Kỹ thuật cơ điện tử13.5
5Kỹ thuật trắc địa – bản đồ13
6Công nghệ thực phẩm16
7Công nghệ sau thu hoạch13
8Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm13
9Công nghệ chế biến lâm sản15
10Kỹ thuật cơ sở hạ tầng13.5
11Khuyến nông13
12Chăn nuôi13.5
13Nông học13.5
14Khoa học cây trồng13.5
15Bảo vệ thực vật13.5
16Phát triển nông thôn13
17Lâm học13
18Quản lý tài nguyên rừng13
19Nuôi trồng thủy sản13
20Bệnh học thủy sản13
21Quản lý thủy sản13
22Thú y15
23Quản lý đất đai13.5
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác