Điểm chuẩn › Trường Đại học Nông lâm - Đại học Huế Điểm chuẩn trường Đại học Nông lâm Huế năm 2026
Mã trường: DHL
Cập nhật trang: 11/09/2026
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Nông lâm Huế năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Nông lâm Huế năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Bất động sản 7340116 15.00 2 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 17.00 3 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 18.00 4 Công nghệ thực phẩm 7540101 18.00 5 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540106 16.00 6 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210 15.00 7 Khuyến nông 7620102 15.00 8 Chăn nuôi 7620105 16.00 9 Khoa học cây trồng 7620110 15.00 10 Bảo vệ thực vật 7620112 15.00 11 Phát triển nông thôn 7620116 15.00 12 Nông nghiệp công nghệ cao 7620118 15.00 13 Lâm nghiệp 7620210 15.00 14 Quản lý tài nguyên rừng 7620211 15.00 15 Nuôi trồng thủy sản 7620301 15.00 16 Bệnh học thủy sản 7620302 15.00 17 Quản lý thủy sản 7620305 15.00 18 Thú y 7640101 20.00 19 Quản lý đất đai 7850103 15.00
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Bất động sản 7340116 18.00 2 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 19.50 3 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 20.25 4 Công nghệ thực phẩm 7540101 20.25 5 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540106 18.75 6 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210 18.00 7 Khuyến nông 7620102 18.00 8 Chăn nuôi 7620105 18.75 9 Khoa học cây trồng 7620110 18.00 10 Bảo vệ thực vật 7620112 18.00 11 Phát triển nông thôn 7620116 18.00 12 Nông nghiệp công nghệ cao 7620118 18.00 13 Lâm nghiệp 7620210 18.00 14 Quản lý tài nguyên rừng 7620211 18.00 15 Nuôi trồng thủy sản 7620301 18.00 16 Bệnh học thủy sản 7620302 18.00 17 Quản lý thủy sản 7620305 18.00 18 Thú y 7640101 21.75 19 Quản lý đất đai 7850103 18.00
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2025 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Thú y 7640101 19.5 2 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 18.5 3 Công nghệ thực phẩm 7540101 17 4 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 16 5 Chăn nuôi 7620105 16 6 Bất động sản 7340116 15 7 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210 15 8 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540106 15 9 Khuyến nông 7520102 15 10 Khoa học cây trồng 7620110 15 11 Bảo vệ thực vật 7620112 15 12 Nông nghiệp công nghệ cao 7620118 15 13 Phát triển nông thôn 7620116 15 14 Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn 7620119 15 15 Lâm nghiệp 7620210 15 16 Quản lý tài nguyên rừng 7620211 15 17 Nuôi trồng thủy sản 7620301 15 18 Bệnh học thủy sản 7620302 15 19 Quản lý thủy sản 7620305 15 20 Quản lý đất đai 7850103 15
Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2025 Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2025 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Thú y 7640101 21.94 2 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 20.81 3 Công nghệ thực phẩm 7540101 19.13 4 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 18.3 5 Chăn nuôi 7620105 18.3 6 Bất động sản 7340116 18 7 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210 18 8 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540106 18 9 Khuyến nông 7520102 18 10 Khoa học cây trồng 7620110 18 11 Bảo vệ thực vật 7620112 18 12 Nông nghiệp công nghệ cao 7620118 18 13 Phát triển nông thôn 7620116 18 14 Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn 7620119 18 15 Lâm nghiệp 7620210 18 16 Quản lý tài nguyên rừng 7620211 18 17 Nuôi trồng thủy sản 7620301 18 18 Bệnh học thủy sản 7620302 18 19 Quản lý thủy sản 7620305 18 20 Quản lý đất đai 7850103 18
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2024 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Bất động sản 7340116 A00, B00, C00, C04 15 2 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A02, A10, B00 15 3 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00, A02, A10, B00 15 4 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, B04, D08 16 5 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540106 A00, B00, B04, D08 15 6 Khuyến nông 7620102 A07, B03, C00, C04 15 7 Chăn nuôi 7620105 A00, A02, B00, D08 15 8 Khoa học cây trồng 7620110 A00, B00, B04, D08 15 9 Bảo vệ thực vật 7620112 A00, B00, B04, D08 15 10 Phát triển nông thôn 7620116 A07, B03, C00, C04 15 11 Nông nghiệp công nghệ cao 7620118 A00, B00, B04, D08 15 12 Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn 7620119 A07, C00, C04, D10 15 13 Lâm nghiệp 7620205 A00, A02, B00, D08 15 14 Quản lý tài nguyên rừng 7620211 A00, A02, B00, D08 15 15 Nuôi trồng thủy sản 7620301 A00, B00, B04, D08 15 16 Bệnh học thủy sản 7620302 A00, B00, B04, D08 15 17 Quản lý thủy sản 7620305 A00, B00, B04, D08 15 18 Thú y 7640101 A00, A02, B00, D08 17.5 19 Quản lý đất đai 7850103 A00, B00, C00, C04 15
Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2024 Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2024 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Bất động sản 7340116 A00, B00, C00, C04 18 2 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A02, A10, B00 18 3 Kỹ thuật cơ – điện tử 7520114 A00, A02, A10, B00 18 4 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, B04, D08 20 5 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540106 A00, B00, B04, D08 18 6 Khuyến nông 7620102 A07, B03, C00, C04 18 7 Chăn nuôi 7620105 A00, A02, B00, D08 20 8 Khoa học cây trồng 7620110 A00, B00, B04, D08 18 9 Bảo vệ thực vật 7620112 A00, B00, B04, D08 18 10 Phát triển nông thôn 7620116 A07, B03, C00, C04 18 11 Nông nghiệp công nghệ cao 7620118 A00, B00, B04, D08 18 12 Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn 7620119 A07, C00, C04, D10 18 13 Lâm nghiệp 7620205 A00, A02, B00, D08 18 14 Quản lý tài nguyên rừng 7620211 A00, A02, B00, D08 18 15 Nuôi trồng thủy sản 7620301 A00, B00, B04, D08 18.5 16 Bệnh học thủy sản 7620302 A00, B00, B04, D08 18 17 Quản lý thủy sản 7620305 A00, B00, B04, D08 18 18 Thú y 7640101 A00, A02, B00, D08 21 19 Quản lý đất đai 7850103 A00, B00, C00, C04 18
Điểm chuẩn theo phương thức Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM năm 2024 năm 2024 Điểm chuẩn theo phương thức Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM năm 2024 năm 2024 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Công nghệ thực phẩm 7540101 700 2 Chăn nuôi 7620105 700 3 Nuôi trồng thủy sản 7620301 700 4 Thú y 7640101 700 5 Quản lý đất đai 7850103 700
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2023 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Bất động sản 7340116 15 2 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 15 3 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 15 4 Công nghệ thực phẩm 7540101 16 5 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540106 15 6 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210 15 7 Khuyến nông 7620102 15 8 Chăn nuôi 7620105 16 9 Nông học 7620109 15 10 Bảo vệ thực vật 7620112 15 11 Phát triển nông thôn 7620116 15 12 Nông nghiệp công nghệ cao 7620118 15 13 Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn 7620119 15 14 Lâm nghiệp 7620205 15 15 Quản lý tài nguyên rừng 7620211 15 16 Nuôi trồng thủy sản 7620301 15 17 Bệnh học thủy sản 7620302 15 18 Quản lý thủy sản 7620305 15 19 Thú y 7640101 18 20 Quản lý đất đai 7850103 15
Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2023 Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2023 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Bất động sản 7340116 18 2 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 18 3 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 18 4 Công nghệ thực phẩm 7540101 21 5 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540106 18 6 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210 18 7 Khuyến nông 7620102 18 8 Chăn nuôi 7620105 19 9 Nông học 7620109 18 10 Khoa học cây trồng 7620110 18 11 Bảo vệ thực vật 7620112 18 12 Phát triển nông thôn 7620116 18 13 Nông nghiệp công nghệ cao 7620118 18 14 Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn 7620119 18 15 Lâm nghiệp 7620205 18 16 Quản lý tài nguyên rừng 7620211 18 17 Nuôi trồng thủy sản 7620301 19 18 Bệnh học thủy sản 7620302 18 19 Quản lý thủy sản 7620305 18 20 Thú y 7640101 21 21 Quản lý đất đai 7850103 18
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2022 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Bất động sản 15 2 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15 3 Kỹ thuật cơ điện tử 15 4 Công nghệ thực phẩm 20 5 Công nghệ sau thu hoạch 15 6 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 15 7 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 15 8 Khuyến nông (Song ngành Khuyến nông và Phát triển nông thôn) 15 9 Chăn nuôi (song ngành Chăn nuôi – Thú y) 16 10 Nông học 15 11 Khoa học cây trồng 15 12 Bảo vệ thực vật 15 13 Phát triển nông thôn 15 14 Nông nghiệp công nghệ cao 15 15 Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn 15 16 Lâm nghiệp 15 17 Quản lý tài nguyên rừng 15 18 Nuôi trồng thủy sản 16 19 Bệnh học thủy sản 15 20 Quản lý thủy sản 15 21 Thú y 20 22 Quản lý đất đai 15
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2021 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Bất động sản 16 2 Sinh học ứng dụng 15 3 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 16 4 Kỹ thuật cơ điện tử 16 5 Công nghệ thực phẩm 19.5 6 Công nghệ sau thu hoạch 15 7 Đảm bảo chất lượng an toàn thực phẩm 15 8 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 16 9 Khuyến nông (Song ngành Khuyến nông – Phát triển nông thôn) 15 10 Chăn nuôi (Song ngành Chăn nuôi – Thú y) 18.5 11 Nông học 15 12 Khoa học cây trồng 15 13 Bảo vệ thực vật 15 14 Phát triển nông thôn 15 15 Nông nghiệp công nghệ cao 15 16 Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn 15 17 Lâm học 15 18 Quản lý tài nguyên rừng 15 19 Nuôi trồng thủy sản 17 20 Bệnh học thủy sản 16 21 Quản lý thủy sản 16 22 Thú y 20.5 23 Quản lý đất đai 16
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2020 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Bất động sản 15 2 Sinh học ứng dụng 15 3 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15 4 Kỹ thuật cơ điện tử 15 5 Kỹ thuật trắc địa – bản đồ 15 6 Công nghệ thực phẩm 18 7 Công nghệ sau thu hoạch 15 8 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 15 9 Công nghệ chế biến lâm sản 15 10 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 15 11 Khuyến nông 15 12 Chăn nuôi 17 13 Nông học 15 14 Khoa học cây trồng 15 15 Bảo vệ thực vật 15 16 Phát triển nông thôn 15 17 Lâm học 15 18 Quản lý tài nguyên rừng 15 19 Nuôi trồng thủy sản 15 20 Bệnh học thủy sản 15 21 Quản lý thủy sản 15 22 Thú y 19 23 Quản lý đất đai 15 24 Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn 15 25 Nông nghiệp công nghệ cao 15
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2019 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2019 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2019 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Bất động sản 15 2 Sinh học ứng dụng 13 3 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 13.5 4 Kỹ thuật cơ điện tử 13.5 5 Kỹ thuật trắc địa – bản đồ 13 6 Công nghệ thực phẩm 16 7 Công nghệ sau thu hoạch 13 8 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 13 9 Công nghệ chế biến lâm sản 15 10 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 13.5 11 Khuyến nông 13 12 Chăn nuôi 13.5 13 Nông học 13.5 14 Khoa học cây trồng 13.5 15 Bảo vệ thực vật 13.5 16 Phát triển nông thôn 13 17 Lâm học 13 18 Quản lý tài nguyên rừng 13 19 Nuôi trồng thủy sản 13 20 Bệnh học thủy sản 13 21 Quản lý thủy sản 13 22 Thú y 15 23 Quản lý đất đai 13.5
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
Tìm kiếm