Điểm chuẩn chính thức Đại học Nông lâm Huế năm 2020

0
377

Trường Đại học Nông lâm Huế chính thức công bố điểm trúng tuyển theo hình thức xét học bạ đợt 1 cùng điểm sàn xét kết quả thi THPT năm 2020.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Nông lâm Huế năm 2020

Điểm chuẩn theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020 đã có!!!

Điểm sàn Đại học Nông lâm Huế năm 2020

Điểm sàn trường Đại học Nông lâm – ĐH Huế năm 2020 như sau:

Ngành xét tuyển Điểm sàn 2020
Quản lý đất đai 15
Thú y 19
Quản lý thủy sản 15
Bệnh học thủy sản 15
Nuôi trồng thủy sản 15
Quản lý tài nguyên rừng 15
Lâm học 15
Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn 15
Nông nghiệp công nghệ cao 15
Phát triển nông thôn 15
Bảo vệ thực vật 15
Khoa học cây trồng 15
Nông học 15
Chăn nuôi 17
Khuyến nông 15
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 15
Công nghệ chế biến lâm sản 15
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 15
Công nghệ sau thu hoạch 15
Công nghệ thực phẩm 18
Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ 15
Kỹ thuật cơ – điện tử 15
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15
Sinh học ứng dụng 15
Bất động sản 15

Điểm chuẩn Đại học Nông lâm Huế năm 2020

1/ Điểm chuẩn xét học bạ

Đợt 1:

Ngành xét tuyển Điểm trúng tuyển HB
Quản lý đất đai 18
Thú y 19
Quản lý thủy sản 18
Bệnh học thủy sản 18
Nuôi trồng thủy sản 18
Quản lý tài nguyên rừng 18
Lâm học 18
Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn 18
Nông nghiệp công nghệ cao 18
Phát triển nông thôn 18
Bảo vệ thực vật 18
Khoa học cây trồng 18
Nông học 18
Chăn nuôi 18
Khuyến nông 18
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 18
Công nghệ chế biến lâm sản 18
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 18
Công nghệ sau thu hoạch 18
Công nghệ thực phẩm 19
Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ 18
Kỹ thuật cơ – điện tử 18
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 18
Sinh học ứng dụng 18
Bất động sản 18.5

2/ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT 2020

Đã cập nhật điểm chuẩn chính thức!!!

Điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Nông lâm – ĐH Huế năm 2020 như sau:

Ngành 2019 Điểm chuẩn 2020
Bất động sản 15 15
Sinh học ứng dụng 13 15
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 13.5 15
Kỹ thuật cơ điện tử 13.5 15
Kỹ thuật trắc địa – bản đồ 13 15
Công nghệ thực phẩm 16 18
Công nghệ sau thu hoạch 13 15
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 13 15
Công nghệ chế biến lâm sản 15 15
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 13.5 15
Khuyến nông 13 15
Chăn nuôi 13.5 17
Nông học 13.5 15
Khoa học cây trồng 13.5 15
Bảo vệ thực vật 13.5 15
Phát triển nông thôn 13 15
Lâm học 13 15
Quản lý tài nguyên rừng 13 15
Nuôi trồng thủy sản 13 15
Bệnh học thủy sản 13 15
Quản lý thủy sản 13 15
Thú y 15 19
Quản lý đất đai 13.5 15
Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn / 15
Nông nghiệp công nghệ cao / 15