Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Huế năm 2026

Mã trường: DHS

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Sư phạm Huế năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Sư phạm Huế năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non714020124.12
2Giáo dục Tiểu học714020225.10
3Giáo dục Công dân714020422.00
4Giáo dục Chính trị714020522.00
5Giáo dục Quốc phòng - An ninh714020820.50
6Sư phạm Toán học714020925.65
7Sư phạm Tin học714021023.00
8Sư phạm Vật lý714021125.40
9Sư phạm Hóa học714021224.06
10Sư phạm Sinh học714021322.50
11Sư phạm Hóa học714021225.73
12Sư phạm Sinh học714021325.86
13Sư phạm Ngữ văn714021724.94
14Sư phạm Lịch sử714021824.21
15Sư phạm Công nghệ714024620.50
16Sư phạm Khoa học tự nhiên714024724.43
17Giáo dục pháp luật714024821.00
18Sư phạm Lịch sử - Địa lý714024924.88
19Tâm lý học giáo dục731040324.11
20Hệ thống thông tin748010421.27
21Kỹ thuật công nghiệp752011724.20
22Vật lý kỹ thuật752040121.71

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT/Kết hợp năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT/Kết hợp năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Tâm lý học giáo dục731040325.36
2Hệ thống thông tin748010422.80
3Vật lý kỹ thuật752040123.20

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non7140201
2Giáo dục Tiểu học7140202
3Giáo dục Công dân7140204
4Giáo dục Chính trị7140205
5Giáo dục Quốc phòng - An ninh7140208
6Sư phạm Toán học7140209
7Sư phạm Tin học7140210
8Sư phạm Vật lý7140211
9Sư phạm Hóa học7140212
10Sư phạm Sinh học7140213
11Sư phạm Hóa học7140212
12Sư phạm Sinh học7140213
13Sư phạm Ngữ văn7140217
14Sư phạm Lịch sử7140218
15Sư phạm Công nghệ7140246
16Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247
17Giáo dục pháp luật7140248
18Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249
19Tâm lý học giáo dục7310403
20Hệ thống thông tin7480104
21Kỹ thuật công nghiệp7520117
22Vật lý kỹ thuật7520401

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Tiểu học7140202895
2Giáo dục Công dân7140204757
3Giáo dục Chính trị7140205757
4Giáo dục Quốc phòng - An ninh7140208695
5Sư phạm Toán học7140209921
6Sư phạm Tin học7140210800
7Sư phạm Vật lý7140211908
8Sư phạm Hóa học7140212848
9Sư phạm Sinh học7140213779
10Sư phạm Hóa học7140212922
11Sư phạm Sinh học7140213929
12Sư phạm Ngữ văn7140217887
13Sư phạm Công nghệ7140246695
14Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247865
15Giáo dục pháp luật7140248715
16Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249884
17Tâm lý học giáo dục7310403749
18Hệ thống thông tin7480104727
19Vật lý kỹ thuật7520401744

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non714020124.12
2Giáo dục Tiểu học714020225.10
3Giáo dục Công dân714020422.00
4Giáo dục Chính trị714020522.00
5Giáo dục Quốc phòng - An ninh714020820.50
6Sư phạm Toán học714020925.65
7Sư phạm Tin học714021023.00
8Sư phạm Vật lý714021125.40
9Sư phạm Hóa học714021224.06
10Sư phạm Sinh học714021322.50
11Sư phạm Hóa học714021225.73
12Sư phạm Sinh học714021325.86
13Sư phạm Ngữ văn714021724.94
14Sư phạm Lịch sử714021824.21
15Sư phạm Công nghệ714024620.50
16Sư phạm Khoa học tự nhiên714024724.43
17Giáo dục pháp luật714024821.00
18Sư phạm Lịch sử - Địa lý714024924.88
19Tâm lý học giáo dục731040324.11
20Hệ thống thông tin748010421.27
21Kỹ thuật công nghiệp752011724.20
22Vật lý kỹ thuật752040121.71

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSP HCM năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSP HCM năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non714020121.07
2Giáo dục Tiểu học714020221.88
3Giáo dục Công dân714020419.04
4Giáo dục Chính trị714020519.04
5Giáo dục Quốc phòng - An ninh714020817.31
6Sư phạm Toán học714020922.14
7Sư phạm Tin học714021019.73
8Sư phạm Vật lý714021122.02
9Sư phạm Hóa học714021220.94
10Sư phạm Sinh học714021319.38
11Sư phạm Hóa học714021222.18
12Sư phạm Sinh học714021322.24
13Sư phạm Ngữ văn714021721.80
14Sư phạm Lịch sử714021821.28
15Sư phạm Công nghệ714024617.31
16Sư phạm Khoa học tự nhiên714024721.56
17Giáo dục pháp luật714024817.75
18Sư phạm Lịch sử - Địa lý714024921.77
19Tâm lý học giáo dục731040321.05
20Hệ thống thông tin748010418.26
21Kỹ thuật công nghiệp752011721.25
22Vật lý kỹ thuật752040118.84

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục mầm non7140201M01, M0923.6
2Giáo dục Tiểu học7140202B03, C00, C03, C04, C14, D01, X0127.82
3Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)7140202B03, C00, C03, C04, C14, D01, X0127
4Giáo dục Công dân7140204C00, C19, C20, D66, X01, X25, X70, X74, X7826.55
5Giáo dục Chính trị7140205C00, C19, C20, D66, X01, X25, X70, X74, X7827.3
6Giáo dục Quốc phòng - An ninh7140208C00, C19, C20, D66, X01, X25, X70, X74, X7826.55
7Sư phạm Toán học7140209A00, A0126.1
8Sư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)7140209A00, A0126.1
9Sư phạm Tin học7140210A00, C01, D01, X02, X2622.3
10Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, X0726.08
11Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D0726.88
12Sư phạm Sinh học7140213A02, B00, B01, B02, B03, B0823.08
13Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D01, X70, X7828.9
14Sư phạm Lịch sử7140218A07, A08, C00, C03, C19, D14, X17, X7027.63
15Sư phạm Địa lý7140219C00, C20, D15, X21, X74, X75, X7727.71
16Sư phạm Âm nhạc7140221N00, N0121.72
17Sư phạm công nghệ7140246A00, A01, A02, X07, X08, X11, X12, X27, X2820
18Sư phạm khoa học tự nhiên7140247A00, A01, A02, B00, B08, D0723.5
19Giáo dục pháp luật7140248C00, C19, C20, D66, X01, X25, X70, X74, X7826.52
20Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249A07, C00, C19, C20, D14, D15, X70, X7427.25
21Tâm lý học giáo dục7310403B00, C00, C14, C19, C20, D01, X01, X70, X7425.9
22Hệ thống thông tin7480104A00, C01, D01, X02, X2617.5

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Tâm lý học giáo dục7310403B00, C00, C14, C19, C20, D01, X01, X70, X7426.31
2Hệ thống thông tin7480104A00, C01, D01, X02, X2619.69

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL ĐHQG TPHCM năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL ĐHQG TPHCM năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục Tiểu học71402021113
2Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)71402021080
3Giáo dục Công dân71402041062
4Giáo dục Chính trị71402051092
5Giáo dục Quốc phòng - An ninh71402081062
6Sư phạm Toán học71402091044
7Sư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)71402091044
8Sư phạm Tin học7140210892
9Sư phạm Vật lý71402111043
10Sư phạm Hóa học71402121075
11Sư phạm Sinh học7140213923
12Sư phạm Ngữ văn71402171156
13Sư phạm Lịch sử71402181105
14Sư phạm Địa lý71402191108
15Sư phạm công nghệ7140246800
16Sư phạm khoa học tự nhiên7140247940
17Giáo dục pháp luật71402481061
18Sư phạm Lịch sử - Địa lý71402491090
19Tâm lý học giáo dục73104031036
20Hệ thống thông tin7480104700

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục mầm non714020121.29
2Giáo dục Tiểu học714020227.91
3Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)714020227.13
4Giáo dục Công dân714020426.7
5Giáo dục Chính trị714020527.42
6Giáo dục Quốc phòng - An ninh714020826.7
7Sư phạm Toán học714020925.57
8Sư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)714020925.57
9Sư phạm Tin học714021019.78
10Sư phạm Vật lý714021125.49
11Sư phạm Hóa học714021227.01
12Sư phạm Sinh học714021320.59
13Sư phạm Ngữ văn714021728.95
14Sư phạm Lịch sử714021827.73
15Sư phạm Địa lý714021927.81
16Sư phạm Âm nhạc714022119.06
17Sư phạm công nghệ714024616.95
18Sư phạm khoa học tự nhiên714024721.18
19Giáo dục pháp luật714024826.67
20Sư phạm Lịch sử - Địa lý714024927.37
21Tâm lý học giáo dục731040324.79
22Hệ thống thông tin748010413.7

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL ĐHSP TPHCM năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL ĐHSP TPHCM năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục mầm non714020118.6
2Giáo dục Tiểu học714020223.8
3Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)714020222.5
4Giáo dục Công dân714020421.9
5Giáo dục Chính trị714020522.9
6Giáo dục Quốc phòng - An ninh714020821.9
7Sư phạm Toán học714020921.3
8Sư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)714020921.3
9Sư phạm Tin học714021017.3
10Sư phạm Vật lý714021121.3
11Sư phạm Hóa học714021222.3
12Sư phạm Sinh học714021318.1
13Sư phạm Ngữ văn714021725.9
14Sư phạm Lịch sử714021823.5
15Sư phạm Địa lý714021923.6
16Sư phạm Âm nhạc714022116.8
17Sư phạm công nghệ714024615.2
18Sư phạm khoa học tự nhiên714024718.5
19Giáo dục pháp luật714024821.9
20Sư phạm Lịch sử - Địa lý714024922.9
21Tâm lý học giáo dục731040321.1
22Hệ thống thông tin748010412.9

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non7140201M01, M0924.2
2Giáo dục Tiểu học7140202C00, D01, D08, D1027.75
3Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)7140202TAC00, D01, D08, D1026.5
4Giáo dục công dân7140204C00, C19, C20, D6627.3
5Giáo dục Chính trị7140205C00, C19, C20, D6627.05
6Giáo dục Quốc phòng - An ninh7140208C00, C19, C20, D6626.95
7Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D0726.2
8Sư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)7140209TAA00, A01, D07, D9026.2
9Sư phạm Tin học7140210A00, A01, D01, D9023.3
10Sư phạm Tin học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)7140210TAA00, A01, D01, D9022.3
11Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, D9025.7
12Sư phạm vật lý (Đào tạo bằng Tiếng Anh)7140211TAA00, A01, A02, D9028.2
13Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07, D9025.8
14Sư phạm Hóa học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)7140212TAA00, B00, D07, D9028
15Sư phạm Sinh học7140213B00, B02, B04, D9024.6
16Sư phạm Sinh học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)7140213TAB00, B02, B04, D9028
17Sư phạm Ngữ Văn7140217C00, C19, D01, D6628.1
18Sư phạm Lịch sử7140218C00, C19, D14, D7828.3
19Sư phạm Địa lý7140219C00, C20, D15, D7828.05
20Sư phạm Âm nhạc7140221N00, N0119.5
21Sư phạm Công nghệ7140246A00, A02, D9019
22Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247A00, B00, D9024.6
23Giáo dục pháp luật7140248C00, C19, D20, X7826
24Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249C00, C19, D20, X7827.37
25Tâm lý học giáo dục7310403B00, C00, C20, D0123.8
26Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D01, D9015

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non7140201M01, M0922.5
2Giáo dục Tiểu học7140202C00, D01, D08, D1028.2
3Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)7140202TAC00, D01, D08, D1028.2
4Giáo dục công dân7140204C00, C19, C20, D6627
5Giáo dục Chính trị7140205C00, C19, C20, D6627.6
6Giáo dục Quốc phòng - An ninh7140208C00, C19, C20, D6626.9
7Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D07, D9029.3
8Sư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)7140209TAA00, A01, D07, D9029.3
9Sư phạm Tin học7140210A00, A01, D07, D9026
10Sư phạm Tin học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)7140210TAA00, A01, D07, D9026
11Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, D9029
12Sư phạm vật lý (Đào tạo bằng Tiếng Anh)7140211TAA00, A01, A02, D9029
13Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07, D9029
14Sư phạm Hóa học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)7140212TAA00, B00, D07, D9029
15Sư phạm Sinh học7140213B00, B02, B04, D9028.86
16Sư phạm Sinh học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)7140213TAB00, B02, B04, D9028.5
17Sư phạm Ngữ Văn7140217C00, C19, C20, D6628.7
18Sư phạm Lịch sử7140218C00, C19, D14, D7828.95
19Sư phạm Địa lý7140219C00, C20, D15, D7828.5
20Sư phạm Âm nhạc7140221N00, N0121
21Sư phạm Công nghệ7140246A00, A02, D9024
22Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247A00, B00, D9027.8
23Giáo dục pháp luật7140248C00, C19, C20, D6625.2
24Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249C00, C19, D14, D7826.8
25Tâm lý học giáo dục7310403B00, C00, D20, D0125
26Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D01, D9021

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL ĐHQG TPHCM năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL ĐHQG TPHCM năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục Tiểu học7140202800
2Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)7140202TA800
3Giáo dục công dân7140204800
4Giáo dục Chính trị7140205800
5Giáo dục Quốc phòng - An ninh7140208800
6Sư phạm Toán học7140209900
7Sư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)7140209TA900
8Sư phạm Tin học7140210750
9Sư phạm Tin học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)7140210TA750
10Sư phạm Vật lý7140211930
11Sư phạm vật lý (Đào tạo bằng Tiếng Anh)7140211TA930
12Sư phạm Hóa học7140212915
13Sư phạm Hóa học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)7140212TA915
14Sư phạm Sinh học7140213890
15Sư phạm Sinh học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)7140213TA890
16Sư phạm Ngữ Văn7140217860
17Sư phạm Lịch sử7140218850
18Sư phạm Địa lý7140219850
19Sư phạm Công nghệ7140246800
20Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247900
21Giáo dục pháp luật7140248787
22Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249800
23Tâm lý học giáo dục7310403800
24Hệ thống thông tin7480104630

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non714020122.5
2Giáo dục Tiểu học714020225.25
3Giáo dục công dân714020422
4Giáo dục Chính trị714020522
5Giáo dục Quốc phòng - An ninh714020822
6Sư phạm Toán học714020926
7Sư phạm Tin học714021021
8Sư phạm Vật lý714021127
9Sư phạm Hóa học714021227.1
10Sư phạm Sinh học714021325
11Sư phạm Sinh học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)7140213TA25
12Sư phạm Ngữ Văn714021725.84
13Sư phạm Lịch sử714021826.35
14Sư phạm Địa lý714021927
15Sư phạm Âm nhạc714022124
16Sư phạm Công nghệ714024622.5
17Sư phạm Khoa học tự nhiên714024725
18Giáo dục pháp luật714024825
19Sư phạm Lịch sử - Địa lý714024925
20Tâm lý học giáo dục731040325
21Hệ thống thông tin748010418

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non7140201M01, M0922
2Giáo dục Tiểu học7140202C00, D01, D08, D1025.3
3Giáo dục tiểu học (đào tạo bằng tiếng Anh)7140202C00, D01, D08, D1025.3
4Giáo dục công dân7140204C00, C19, C20, D6625.6
5Giáo dục Chính trị7140205C00, C19, C20, D6625.5
6Giáo dục Quốc phòng - An ninh7140208C00, C19, C20, D6624.6
7Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D07, D9025
8Sư phạm Toán học (đào tạo bằng tiếng Anh)7140209A00, A01, D07, D9025
9Sư phạm Tin học7140210A00, A01, D01, D9019.75
10Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, D9024
11Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07, D9024.6
12Sư phạm Sinh học7140213B00, B02, B04, D9022.5
13Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C19, D01, D6627.35
14Sư phạm Lịch sử7140218C00, C19, D14, D7827.6
15Sư phạm Địa lý7140219C00, C20, D15, D7826.3
16Sư phạm Âm nhạc7140221N00, N0118
17Sư phạm Công nghệ7140246A00, A02, D9019
18Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247A00, B00, D9023
19Giáo dục pháp luật7140248C00, C19, C20, D6619
20Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249C00, C19, C20, D6626
21Tâm lý học giáo dục7310403B00, C00, C20, D0118
22Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D01, D9015

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non7140201M01, M0919
2Giáo dục Tiểu học7140202C00, D01, D08, D1027.25
3Giáo dục Tiểu học7140202C00, D01, D08, D1027.25
4Giáo dục công dân7140204C00, C19, C20, D6626
5Giáo dục chính trị7140205C00, C19, C20, D6626
6Giáo dục Quốc phòng - An ninh7140208C00, C19, C20, D6625.5
7Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D07, D9028.75
8Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D07, D9028.75
9Sư phạm Tin học7140210A00, A01, D01, D9024.25
10Sư phạm Tin học7140210A00, A01, D01, D9024.25
11Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, D9028.5
12Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, D07, D9029
13Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07, D9029
14Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07, D9029
15Sư phạm Sinh học7140213B00, B02, B04, D9028
16Sư phạm Sinh học7140213B00, B02, D08, D9028
17Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C19, D01, D6628.5
18Sư phạm Lịch sử7140218C00, C19, D14, D7828.5
19Sư phạm Địa lý7140219C00, C20, D15, D7828
20Sư phạm Âm nhạc7140221N00, N0122
21Sư phạm Công nghệ7140246A00, A02, D9020
22Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247A00, B00, D9027
23Giáo dục pháp luật7140248C00, C19, C20, D6624
24Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249C00, C19, C20, D7826.25
25Tâm lý học giáo dục7310403B00, C00, C20, D0124
26Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D01, D9018

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non7140201M01, M0919
2Giáo dục Tiểu học7140202C00, D01, D08, D1025.25
3Giáo dục Tiểu học7140202TAC00, D01, D08, D1025.25
4Giáo dục công dân7140204C00, C19, C20, D6619
5Giáo dục chính trị7140205C00, C19, C20, D6619
6Giáo dục Quốc phòng - An ninh7140208C00, C19, C20, D6619
7Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D07, D9024
8Sư phạm Toán học7140209TAA00, A01, D07, D9024
9Sư phạm Tin học7140210A00, A01, D01, D9019
10Sư phạm Tin học7140210TAA00, A01, D01, D9023
11Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, D9019
12Sư phạm Vật lý7140211TAA00, A01, A02, D9026
13Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07, D9022
14Sư phạm Hóa học7140212TAA00, B00, D07, D9022
15Sư phạm Sinh học7140213B00, B02, B04, D9019
16Sư phạm Sinh học7140213TAB00, B02, B08, D9019
17Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C19, D01, D6625
18Sư phạm Lịch sử7140218C00, C19, D14, D7825
19Sư phạm Địa lý7140219A09, C00, C20, D1524.25
20Sư phạm Âm nhạc7140221N00, N0118
21Sư phạm Công nghệ7140246A00, A02, D9019
22Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247A00, B00, D9019
23Giáo dục pháp luật7140248C00, C19, C20, D6624
24Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249C00, C19, C20, D7819
25Tâm lý học giáo dục7310403B00, C00, C20, D6615
26Vật lý (Chương trình tiên tiến)7440102A00, A01, D07, D0926
27Hệ thống thông tin7480104A00, A01, A02, D9015

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non7140201M01, M0919
2Giáo dục Tiểu học7140202C00, D01, D08, D1021
3Giáo dục Tiểu học7140202TAC00, D01, D08, D1021
4Giáo dục công dân7140204C00, C19, C20, D6619
5Giáo dục chính trị7140205C00, C19, C20, D6619
6Giáo dục Quốc phòng - An ninh7140208C00, C19, C20, D6619
7Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D07, D9020
8Sư phạm Toán học7140209TAA00, A01, D07, D9020
9Sư phạm Tin học7140210A00, A01, D01, D9019
10Sư phạm Tin học7140210TAA00, A01, D01, D9019
11Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, D07, D9019
12Sư phạm Vật lý7140211TAA00, A01, D07, D9019
13Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07, D9019
14Sư phạm Hóa học7140212TAA00, B00, D07, D9019
15Sư phạm Sinh học7140213B00, B02, B04, D9019
16Sư phạm Sinh học7140213TAB00, B02, B04, D9019

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non7140201M05, M06, M1119
2Giáo dục Tiểu học7140202C00, D01, D08, D1018.5
3Giáo dục Tiểu học7140202C00, D01, D08, D1018.5
4Giáo dục công dân7140204C19, C20, C00, D6618.5
5Giáo dục chính trị7140205C19, C20, C00, D6618.5
6Giáo dục Quốc phòng - An ninh7140208C00, C19, C20, D6618.5
7Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D07, D9018.5
8Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D07, D9018.5
9Sư phạm Tin học7140210A00, A01, D07, D9018.5
10Sư phạm Tin học7140210A00, A01, D07, D9018.5
11Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, D07, D9018.5
12Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, D07, D9018.5
13Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07, D9018.5
14Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07, D9018.5
15Sư phạm Sinh học7140213B00, B02, D08, D9018.5
16Sư phạm Sinh học7140213B00, B02, D08, D9018.5
17Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C19, D14, D6618.5
18Sư phạm Lịch sử7140218C00, C19, D14, D7818.5
19Sư phạm Địa lý7140219A09, C00, C20, D1518.5
20Sư phạm Âm nhạc7140221N00, N0118
21Sư phạm Công nghệ7140246A00, B00, D9019
22Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247A00, B00, D9018.5
23Giáo dục pháp luật7140248C00, C19, C20, D6618.5
24Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249C00, C19, C20, D7818.5
25Tâm lý học giáo dục7310403C00, D01, B0015
26Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D07, D9015
27Vật lý (Chương trình tiên tiến)T140211A00, A01, D07, D9015
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác