Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Huế năm 2021

0
1578

Trường Đại học Sư phạm Huế đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học năm 2021.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Sư phạm Huế năm 2021

Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT năm 2021 đã được cập nhật.

Điểm sàn trường Đại học Sư phạm Huế năm 2021

Mức điểm sàn trường Đại học Sư phạm – ĐH Huế xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm sàn
Giáo dục mầm non Theo quy định của Bộ GD&ĐT
Giáo dục tiểu học
Giáo dục công dân
Giáo dục Chính trị
Sư phạm Toán học
Sư phạm Tin học
Sư phạm Vật lý
Sư phạm Hóa học
Sư phạm Sinh học
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Lịch sử
Sư phạm Địa lí
Sư phạm Âm nhạc
Sư phạm Công nghệ
Sư phạm Khoa học tự nhiên
Giáo dục pháp luật
Sư phạm Lịch sử – Địa lý
Giáo dục Quốc phòng – An ninh
Hệ thống thông tin 15.0
Tâm lý học giáo dục 15.0
Vật lí (CTTT dạy bằng TA, chương trình đào tạo của ĐH Virginia, Hoa Kỳ) 15.0
Giáo dục tiểu học (đào tạo bằng Tiếng Anh) Theo quy định của Bộ GD&ĐT
Sư phạm Toán học (Đào tạo bằng tiếng Anh)
Sư phạm Tin học (đào tạo bằng Tiếng Anh)
Sư phạm Vật lý (đào tạo bằng Tiếng Anh)
Sư phạm Hóa học (đào tạo bằng Tiếng Anh)
Sư phạm Sinh học (đào tạo bằng Tiếng Anh)

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Huế năm 2021

1. Điểm chuẩn xét học bạ

Điểm chuẩn xét học bạ trường Đại học Sư phạm Huế năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn HB
Giáo dục Mầm non 18.0
Giáo dục Tiểu học 24.0
Giáo dục tiểu học (đào tạo bằng tiếng Anh) 24.0
Giáo dục công dân 18.0
Giáo dục Chính trị 18.0
Giáo dục Quốc phòng – An ninh 18.0
Sư phạm Toán học 23.0
Sư phạm Toán (đào tạo bằng tiếng Anh) 23.0
Sư phạm Tin học 18.0
Sư phạm Tin học (đào tạo bằng tiếng Anh) 18.0
Sư phạm Vật lí 18.0
Sư phạm Vật lý (đào tạo bằng tiếng Anh) 18.0
Sư phạm Hóa học 18.0
Sư phạm Hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh) 18.0
Sư phạm Sinh học 18.0
Sư phạm Sinh học (đào tạo bằng tiếng Anh) 18.0
Sư phạm Ngữ văn 20.0
Sư phạm Lịch sử 18.0
Sư phạm Địa lí 18.0
Sư phạm Âm nhạc 18.0
Sư phạm Công nghệ 18.0
Sư phạm Khoa học tự nhiên 18.0
Giáo dục pháp luật 18.0
Sư phạm Lịch sử – Địa lí 18.0
Tâm lý học giáo dục 18.0
Hệ thống thông tin 18.0
Vật lí (CTTT, giảng dạy bằng tiếng Anh) 18.0

2/ Điểm chuẩn xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm – ĐH Huế xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn
Giáo dục mầm non 19.0
Giáo dục tiểu học 21.0
Giáo dục công dân 19.0
Giáo dục chính trị 19.0
Sư phạm Toán học 20.0
Sư phạm Tin học 19.0
Sư phạm Vật lí 19.0
Sư phạm Hóa học 19.0
Sư phạm Sinh học 20.0
Sư phạm Ngữ văn 19.0
Sư phạm Địa lí 20.0
Sư phạm Âm nhạc 24.0
Sư phạm Công nghệ 19.0
Sư phạm Khoa học tự nhiên 19.0
Giáo dục pháp luật 19.0
Sư phạm Lịch sử – Địa lí 19.0
Hệ thống thông tin 16.0
Tâm lý học giáo dục 15.0
Giáo dục Quốc phòng – An ninh 19.0
Vật lí (Đào tạo theo chương trình tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh theo chương trình đào tạo của ĐH Virginia, Hoa Kỳ) 15.5
Giáo dục tiểu học (đào tạo bằng TA) 21.0
Sư phạm Toán học (đào tạo bằng TA) 20.0
Sư phạm Tin học (đào tạo bằng TA) 19.0
Sư phạm Vật lí (đào tạo bằng TA) 19.0
Sư phạm Hóa học (đào tạo bằng TA) 19.0
Sư phạm Sinh học (đào tạo bằng TA) 19.0

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Sư phạm – ĐH Huế các năm trước dưới đây:

Tên ngành
Điểm chuẩn
2019 2020
Giáo dục mầm non 17 19
Giáo dục tiểu học 18 18.5
Giáo dục tiểu học (đào tạo bằng Tiếng Anh) / 18.5
Giáo dục Công dân 18 18.5
Giáo dục Chính trị 18 18.5
Giáo dục Pháp luật 18 18.5
Giáo dục Quốc phòng – An ninh 18 18.5
Sư phạm Toán học 18 18.5
Sư phạm Toán học (Đào tạo bằng tiếng Anh) / 18.5
Sư phạm Tin học 18 18.5
Sư phạm Tin học (đào tạo bằng Tiếng Anh) / 18.5
Sư phạm Vật lý 18 18.5
Sư phạm Vật lý (đào tạo bằng Tiếng Anh) / 18.5
Sư phạm Hóa học 18 18.5
Sư phạm Hóa học (đào tạo bằng Tiếng Anh) / 18.5
Sư phạm Sinh học 18 18.5
Sư phạm Sinh học (đào tạo bằng Tiếng Anh) / 18.5
Sư phạm Ngữ văn 18 18.5
Sư phạm Lịch sử 18 18.5
Sư phạm Địa lí 18 18.5
Sư phạm Âm nhạc 20 18
Sư phạm Công nghệ 18 20
Sư phạm Khoa học tự nhiên 18 18.5
Sư phạm Lịch sử – Địa lý 18 18.5
Tâm lý học giáo dục 15 15
Hệ thống thông tin 15 15
Vật lí (Đào tạo theo chương trình tiên tiến) 15 15