Nhóm ngành Kiến trúc - Xây dựng
Các ngành thuộc nhóm ngành Kiến trúc - Xây dựng
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Số trường xét tuyển |
|---|---|---|---|
| 1 | Kiến trúc | 7580101 | 26 trường |
| 2 | Kiến trúc cảnh quan | 7580102 | 4 trường |
| 3 | Kiến trúc nội thất | 7580103 | 6 trường |
| 4 | Kiến trúc đô thị | 7580104 | 0 trường |
| 5 | Quy hoạch vùng và đô thị | 7580105 | 4 trường |
| 6 | Quản lý đô thị và công trình | 7580106 | 5 trường |
| 7 | Thiết kế nội thất | 7580108 | 10 trường |
| 8 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | 7580109 | 0 trường |
| 9 | Bảo tồn di sản kiến trúc - Đô thị | 7580111 | 0 trường |
| 10 | Đô thị học | 7580112 | 1 trường |
| 11 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 44 trường |
| 12 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 7580202 | 6 trường |
| 13 | Kỹ thuật xây dựng công trình biển | 7580203 | 0 trường |
| 14 | Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm | 7580204 | 0 trường |
| 15 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | 19 trường |
| 16 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 7580210 | 6 trường |
| 17 | Địa kỹ thuật xây dựng | 7580211 | 3 trường |
| 18 | Kỹ thuật tài nguyên nước | 7580212 | 3 trường |
| 19 | Kỹ thuật cấp thoát nước | 7580213 | 7 trường |
| 20 | Kỹ thuật an toàn giao thông | 7580215 | 0 trường |
| 21 | Kinh tế xây dựng | 7580301 | 12 trường |
| 22 | Quản lý xây dựng | 7580302 | 22 trường |
| 23 | Xây dựng | — | 0 trường |
Kiến trúc cảnh quan
Kiến trúc nội thất
Kiến trúc đô thị
Quy hoạch vùng và đô thị
Quản lý đô thị và công trình
Thiết kế nội thất
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản
Bảo tồn di sản kiến trúc - Đô thị
Đô thị học
Kỹ thuật xây dựng
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
Kỹ thuật xây dựng công trình biển
Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
Địa kỹ thuật xây dựng
Kỹ thuật tài nguyên nước
Kỹ thuật cấp thoát nước
Kỹ thuật an toàn giao thông
Kinh tế xây dựng
Quản lý xây dựng
Xây dựng
Câu hỏi thường gặp
Nhóm ngành Kiến trúc - Xây dựng gồm những ngành nào?
Nhóm ngành Kiến trúc - Xây dựng hiện có 23 ngành trên TrangEdu. Một số ngành tiêu biểu gồm: Kiến trúc, Kiến trúc cảnh quan, Kiến trúc nội thất, Kiến trúc đô thị, Quy hoạch vùng và đô thị, Quản lý đô thị và công trình, Thiết kế nội thất, Quản lý phát triển đô thị và bất động sản.
Mã ngành Kiến trúc là gì?
Mã ngành của Kiến trúc là 7580101. Bạn có thể bấm vào tên ngành trong bảng để xem trang ngành chi tiết.
Ngành nào trong nhóm Kiến trúc - Xây dựng có nhiều trường đào tạo nhất?
Kỹ thuật xây dựng hiện là ngành có nhiều trường xét tuyển nổi bật nhất trong nhóm này với khoảng 44 trường đang có dữ liệu trên TrangEdu.
Nhóm ngành Kiến trúc - Xây dựng thường xét tuyển bằng phương thức nào?
Tùy từng trường và từng ngành cụ thể, thí sinh thường có thể gặp các phương thức như điểm thi tốt nghiệp THPT, học bạ, đánh giá năng lực, đánh giá tư duy hoặc phương thức riêng của trường. Cần mở từng trang ngành để xem dữ liệu trường và phương thức liên quan.
Học nhóm ngành Kiến trúc - Xây dựng ra trường làm gì?
Cơ hội việc làm của nhóm ngành này phụ thuộc vào từng ngành cụ thể, định hướng chuyên sâu và năng lực thực hành của người học.
Tra cứu trường đào tạo cho từng ngành trong nhóm này như thế nào?
Bạn có thể bấm vào số trường xét tuyển của từng ngành trong bảng để chuyển thẳng tới khu vực danh sách trường trên trang ngành tương ứng. Đây là cách nhanh nhất để xem các trường đang có dữ liệu tuyển sinh cho ngành đó.




