Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế công nghiệp – ĐH Thái Nguyên năm 2021

0
343

Trường Đại học Kỹ thuật công nghiệp Thái Nguyên đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2021.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Kỹ thuật công nghiệp Thái Nguyên năm 2020

Điểm sàn TNUT năm 2021

Điểm sàn trường Đại học Kinh tế công nghiệp – ĐH Thái Nguyên năm 2021 như sau:

Tên ngành
Điểm sàn
Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh
Kỹ thuật cơ khí 18.0
Kỹ thuật điện 18.0
Chương trình chuẩn
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 19.0
Kỹ thuật Cơ – Điện tử 17.0
Kỹ thuật máy tính 16.0
Kỹ thuật cơ khí 16.0
Kỹ thuật Cơ khí động lực 16.0
Kỹ thuật điện 16.0
Kỹ thuật Điện tử, viễn thông 16.0
Kỹ thuật xây dựng 15.0
Kỹ thuật vật liệu 15.0
Kỹ thuật môi trường 15.0
Công nghệ kỹ thuật ô tô 19.0
Công nghệ chế tạo máy 15.0
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 16.0
Kinh tế công nghiệp 15.0
Quản lý công nghiệp 15.0
Ngôn ngữ Anh 15.0

Điểm chuẩn TNUT năm 2021

Điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Kinh tế công nghiệp – ĐH Thái Nguyên xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn
Kỹ thuật cơ khí (CTTT) 18.0
Kỹ thuật điện (CTTT) 18.0
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 19.0
Kỹ thuật Cơ – Điện tử 17.0
Kỹ thuật máy tính 16.0
Kỹ thuật cơ khí 16.0
Kỹ thuật cơ khí động lực 16.0
Kỹ thuật điện 16.0
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 16.0
Kỹ thuật xây dựng 15.0
Kỹ thuật vật liệu 15.0
Kỹ thuật môi trường 15.0
Công nghệ kỹ thuật ô tô 19.0
Công nghệ chế tạo máy 15.0
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 16.0
Kinh tế công nghiệp 15.0
Quản lý công nghiệp 15.0
Ngôn ngữ Anh 15.0

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Kinh tế công nghiệp – ĐH Thái Nguyên các năm trước dưới đây:

Tên ngành
Điểm chuẩn
2019 2020
Ngôn ngữ Anh 13.5 15
Kỹ thuật máy tính 15 15
Công nghệ chế tạo máy 13.5 15
Công nghệ kỹ thuật ô tô 16 18
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 13.5 15
Quản lý công nghiệp 13.5 15
Kinh tế công nghiệp 13.5 15
Kỹ thuật cơ khí 13.5 15
Kỹ thuật cơ điện tử 15 17
Kỹ thuật cơ khí động lực 13.5 15
Kỹ thuật điện 13.5 15
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 13.5 15
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15 18
Kỹ thuật xây dựng 13.5 15
Kỹ thuật Cơ khí (CTTT) 16 18
Kỹ thuật Điện (CTTT) 16 18
Kỹ thuật vật liệu / 15
Kỹ thuật môi trường / 15