Điểm chuẩn trường Đại học Kỹ thuật công nghiệp Thái Nguyên 2026

Mã trường: DTK

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Kỹ thuật công nghiệp – Đại học Thái Nguyên năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Kỹ thuật công nghiệp Thái Nguyên năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Kỹ thuật Cơ khí (CTTT Chuyên ngành Tự động hóa cơ khí)CTT21.5
2Kỹ thuật điện (CTTT Chuyên ngành Hệ thống điều khiển công nghiệp)DTT19.5
3Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaTDH23.76
4Kỹ thuật Cơ - điện tửKCT23.25
5Kỹ thuật máy tínhKMT21.5
6Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí chế tạo máy)KTC22.5
7Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Tự động hóa thiết kế và chế tạo)KTC122
8Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh)KDO120.25
9Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành KKỹ thuật ô tô và giao thông thông minh)KDO217.5
10Kỹ thuật điệnKTD22.75
11Kỹ thuật điện tử - viễn thôngKVT21.85
12Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Công nghệ điện tử, bán dẫn và vi mạch)CBM24.5
13Kỹ thuật xây dựngKXD19
14Kỹ thuật vật liệuKVL18.9
15Kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị)KTM16.1
16Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô)CTO21
17Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ ô tô điện và ô tô lai)CTO120.25
18Công nghệ chế tạo máyCTM20.65
19Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửCDT22.65
20Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ sản xuất tự động)CTC21.35
21Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công ngghệ khuôn mẫu)CKM18.25
22Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ cơ khí số)CKS21
23Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaCDK24
24Kinh tế công nghiệpKCN19.5
25Quản lý công nghiệpQLC22.05
26Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành Logistics)QLC121.75
27Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành Tiếng Anh Khoa học và Công nghệ)NNA16
28Kỹ thuật Robot (Chuyên ngành Robot và trí tuệ nhân tạo)KRB20
29Kỹ thuật điện, điện tửKDT23

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D07, D10, D14, D1516
2Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01, C01, C02, D01, D0719.5
3Công nghệ Kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, C01, C02, D01, D0720
4Công nghệ Chế tạo máy7510202A00, A01, C01, C02, D01, D0716
5Công nghệ Kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, C02, D01, D0719.5
6Công nghệ Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ ô tô điện và ô tô lai)7510205A00, A01, C01, C02, D01, D0718
7Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01, C02, D01, D0720.5
8Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, C01, C02, D01, D0722.75
9Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, X05, D01, D07, X2519
10Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành Logistics)7510601A00, A01, X05, D01, D07, X2517
11Kinh tế công nghiệp7510604A00, A01, X05, D01, D07, X2516
12Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, C01, C02, D01, D0720.25
13Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Tự động hóa thiết ké và chế tạo)7520103A00, A01, C01, C02, D01, D0719
14Kỹ thuật robot (Chuyên ngành Robot và trí tuệ nhân tạo)7520107A00, A01, C01, C02, D01, D0716
15Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, C01, C02, D01, D0722
16Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh)7520116A00, A01, C01, C02, D01, D0716
17Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành Kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh)7520116A00, A01, C01, C02, D01, D0716
18Kỹ thuật điện7520201A00, A01, C01, C02, D01, D0720.25
19Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Công nghệ điện tử; bán dẫn và vi mạch)7520207A00, A01, C0124.5Điểm môn Toán >= 8.0 điểm
20Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, C0119.25
21Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, C01, C02, D01, D0722.75
22Kỹ thuật vật liệu7520309A00, A01, C01, C02, D01, D0716
23Kỹ thuật môi trường7520320A00, B03, C01, C02, D01, D0715
24Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, C02, D01, D0716
25Kỹ thuật cơ khí (Chương trình tiên tiến chuyên ngành Tự động hóa cơ khí)7520103A00, A01, C01, C02, D01, D0718
26Kỹ thuật điện (Chương trình tiên tiến)7520201A00, A01, C01, C02, D01, D0717

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D07, D10, D14, D1516Điểm chuẩn đã được quy đổi
2Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01, C01, C02, D01, D0719.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
3Công nghệ Kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, C01, C02, D01, D0720Điểm chuẩn đã được quy đổi
4Công nghệ Chế tạo máy7510202A00, A01, C01, C02, D01, D0716Điểm chuẩn đã được quy đổi
5Công nghệ Kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, C02, D01, D0719.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
6Công nghệ Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ ô tô điện và ô tô lai)7510205A00, A01, C01, C02, D01, D0718Điểm chuẩn đã được quy đổi
7Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01, C02, D01, D0720.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
8Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, C01, C02, D01, D0722.75Điểm chuẩn đã được quy đổi
9Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, X05, D01, D07, X2519Điểm chuẩn đã được quy đổi
10Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành Logistics)7510601A00, A01, X05, D01, D07, X2517Điểm chuẩn đã được quy đổi
11Kinh tế công nghiệp7510604A00, A01, X05, D01, D07, X2516Điểm chuẩn đã được quy đổi
12Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, C01, C02, D01, D0720.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
13Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Tự động hóa thiết ké và chế tạo)7520103A00, A01, C01, C02, D01, D0719Điểm chuẩn đã được quy đổi
14Kỹ thuật robot (Chuyên ngành Robot và trí tuệ nhân tạo)7520107A00, A01, C01, C02, D01, D0716Điểm chuẩn đã được quy đổi
15Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, C01, C02, D01, D0722Điểm chuẩn đã được quy đổi
16Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh)7520116A00, A01, C01, C02, D01, D0716Điểm chuẩn đã được quy đổi
17Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành Kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh)7520116A00, A01, C01, C02, D01, D0716Điểm chuẩn đã được quy đổi
18Kỹ thuật điện7520201A00, A01, C01, C02, D01, D0720.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
19Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Công nghệ điện tử; bán dẫn và vi mạch)7520207A00, A01, C0124.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
20Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, C0119.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
21Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, C01, C02, D01, D0722.75Điểm chuẩn đã được quy đổi
22Kỹ thuật vật liệu7520309A00, A01, C01, C02, D01, D0716Điểm chuẩn đã được quy đổi
23Kỹ thuật môi trường7520320A00, B03, C01, C02, D01, D0715Điểm chuẩn đã được quy đổi
24Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, C02, D01, D0716Điểm chuẩn đã được quy đổi
25Kỹ thuật cơ khí (Chương trình tiên tiến chuyên ngành Tự động hóa cơ khí)7520103A00, A01, C01, C02, D01, D0718Điểm chuẩn đã được quy đổi
26Kỹ thuật điện (Chương trình tiên tiến)7520201A00, A01, C01, C02, D01, D0717Điểm chuẩn đã được quy đổi

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D07, D10, D14, D1516Điểm chuẩn đã được quy đổi
2Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01, C01, C02, D01, D0719.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
3Công nghệ Kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, C01, C02, D01, D0720Điểm chuẩn đã được quy đổi
4Công nghệ Chế tạo máy7510202A00, A01, C01, C02, D01, D0716Điểm chuẩn đã được quy đổi
5Công nghệ Kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, C02, D01, D0719.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
6Công nghệ Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ ô tô điện và ô tô lai)7510205A00, A01, C01, C02, D01, D0718Điểm chuẩn đã được quy đổi
7Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01, C02, D01, D0720.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
8Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, C01, C02, D01, D0722.75Điểm chuẩn đã được quy đổi
9Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, X05, D01, D07, X2519Điểm chuẩn đã được quy đổi
10Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành Logistics)7510601A00, A01, X05, D01, D07, X2517Điểm chuẩn đã được quy đổi
11Kinh tế công nghiệp7510604A00, A01, X05, D01, D07, X2516Điểm chuẩn đã được quy đổi
12Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, C01, C02, D01, D0720.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
13Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Tự động hóa thiết ké và chế tạo)7520103A00, A01, C01, C02, D01, D0719Điểm chuẩn đã được quy đổi
14Kỹ thuật robot (Chuyên ngành Robot và trí tuệ nhân tạo)7520107A00, A01, C01, C02, D01, D0716Điểm chuẩn đã được quy đổi
15Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, C01, C02, D01, D0722Điểm chuẩn đã được quy đổi
16Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh)7520116A00, A01, C01, C02, D01, D0716Điểm chuẩn đã được quy đổi
17Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành Kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh)7520116A00, A01, C01, C02, D01, D0716Điểm chuẩn đã được quy đổi
18Kỹ thuật điện7520201A00, A01, C01, C02, D01, D0720.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
19Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Công nghệ điện tử; bán dẫn và vi mạch)7520207A00, A01, C0124.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
20Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, C0119.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
21Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, C01, C02, D01, D0722.75Điểm chuẩn đã được quy đổi
22Kỹ thuật vật liệu7520309A00, A01, C01, C02, D01, D0716Điểm chuẩn đã được quy đổi
23Kỹ thuật môi trường7520320A00, B03, C01, C02, D01, D0715Điểm chuẩn đã được quy đổi
24Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, C02, D01, D0716Điểm chuẩn đã được quy đổi
25Kỹ thuật cơ khí (Chương trình tiên tiến chuyên ngành Tự động hóa cơ khí)7520103A00, A01, C01, C02, D01, D0718Điểm chuẩn đã được quy đổi
26Kỹ thuật điện (Chương trình tiên tiến)7520201A00, A01, C01, C02, D01, D0717Điểm chuẩn đã được quy đổi

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A00, A01, D01, D0717
2Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01, D01, D0717
3Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, D0717
4Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, D01, D0716
5Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, D0719
6Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D0717
7Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, D0719
8Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01, D0716
9Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành Nghiệp vụ ngoại thương - Giảng dạy bằng tiếng Anh)7510601A00, A01, D01, D0716
10Kinh tế công nghiệp7510604A00, A01, D01, D0716
11Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, D01, D0716
12Kỹ thuật Robot7520107A00, A01, D01, D0717
13Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, D01, D0717
14Kỹ thuật cơ khí động lực7520116A00, A01, D01, D0716
15Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D01, D0716
16Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, D01, D0716
17Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Công nghệ điện tử, bán dẫn và vi mạch)7520207A00, A01, D01, D0724
18Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A0119
19Kỹ thuật vật liệu7520309A00, A01, D01, D0716
20Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, D01, D0716
21Kiến trúc7580101A0116
22Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, D0716
23Kỹ thuật cơ khí (Chương trình tiên tiến)7905218A00, A01, D01, D0718
24Kỹ thuật điện (Chương trình tiên tiến)7905218A00, A01, D01, D0718

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A00, A01, D01, D0720
2Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01, D01, D0721
3Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, D0720
4Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, D01, D0718
5Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, D0722
6Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D0719
7Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, D0722
8Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01, D0721
9Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành Nghiệp vụ ngoại thương - Giảng dạy bằng tiếng Anh)7510601A00, A01, D01, D0721
10Kinh tế công nghiệp7510604A00, A01, D01, D0720
11Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, D01, D0719
12Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, D01, D0720
13Kỹ thuật cơ khí động lực7520116A00, A01, D01, D0719
14Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D01, D0718
15Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, D01, D0719
16Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Công nghệ điện tử, bán dẫn và vi mạch)7520207A00, A01, D01, D0722
17Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A0122
18Kỹ thuật vật liệu7520309A00, A01, D01, D0718
19Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, D01, D0718
20Kiến trúc7580101A0118
21Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, D0718
22Kỹ thuật cơ khí (Chương trình tiên tiến)7905218A00, A01, D01, D0720
23Kỹ thuật điện (Chương trình tiên tiến)7905218A00, A01, D01, D0720

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A00, A01, D01, D0716
2Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01, D01, D0717
3Công nghệ Kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, D0717
4Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, D01, D0715
5Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, D0719
6Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D0716
7Công nghệ Kỹ thuật điều khiển tự động hóaA00, A01, D01, D0719
8Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01, D0716
9Quản lý công nghiệp (Nghiệp vụ ngoại thương -Dạy và học bằng tiếng Anh)7510601A00, A01, D01, D0716
10Kinh tế công nghiệp7510604A00, A01, D01, D0716
11Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, D01, D0716
12Kỹ thuật Cơ - điện từ7520114A00, A01, D01, D0717
13Kỹ thuật cơ khi động lực7520116A00, A01, D01, D0715
14Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D01, D0716
15Kỹ thuật điên tử - viễn thông7520207A00, A01, D01, D0716
16Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A00, A0119
17Kỹ thuật vật liệu7520309A00, A01, D01, D0715
18Kỹ thuật môi trường (Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị)7520320A00, B00, D01, D0715
19Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, D01, D0715
20Kiến trúc7580101V00, V01, V0215
21Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, D0715
22Kỹ thuật cơ khí (Chương trình tiên tiến)7905218A00, A01, D01, D0718
23Kỹ thuật điện (Chương trình tiên tiến)7905228A00, A01, D01, D0718

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A00, A01, D01, D0720
2Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01, D01, D0720
3Công nghệ Kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, D0721
4Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, D01, D0718
5Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, D0722
6Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D0719
7Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, D0722
8Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01, D0721
9Quản lý công nghiệp (Nghiệp vụ ngoại thương -Dạy và học bằng tiếng Anh)7510601A00, A01, D01, D0720
10Kinh tế công nghiệp7510604A00, A01, D01, D0720
11Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, D01, D0719
12Kỹ thuật Cơ - điện từ7520114A00, A01, D01, D0721
13Kỹ thuật cơ khi động lực7520116A00, A01, D01, D0719
14Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D01, D0718
15Kỹ thuật điên tử - viễn thông7520207A00, A01, D01, D0719
16Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A00, A0122
17Kỹ thuật vật liệu7520309A00, A01, D01, D0718
18Kỹ thuật môi trường (Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị)7520320A00, B00, D01, D0718
19Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, D01, D0718
20Kiến trúc7580101V00, V01, V0218
21Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, D0718
22Kỹ thuật cơ khí (Chương trình tiên tiến)7905218A00, A01, D01, D0720
23Kỹ thuật điện (Chương trình tiên tiến)7905228A00, A01, D01, D0720

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A00, A01, D01, D0716
2Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01, D01, D0716
3Công nghệ Kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, D0718
4Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, D01, D0715
5Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, D0720
6Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D0716
7Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, D0720
8Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01, D0716
9Kinh tế công nghiệp7510604A00, A01, D01, D0715
10Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, D01, D0716
11Kỹ thuật cơ - điện tử7520114A00, A01, D01, D0717
12Kỹ thuật cơ khí động lực7520116A00, A01, D01, D0716
13Kỹ thuật Điện7520201A00, A01, D01, D0716
14Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, D01, D0716
15Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A00, A0120
16Kỹ thuật vật liệu7520309A00, A01, D01, D0715
17Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, D01, D0715
18Kiến trúc7580101V00, V01, V0215
19Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, D0715
20Kỹ thuật cơ khí (CTTT)7905218A00, A01, D01, D0718
21Kỹ thuật điện (CTTT)7905228A00, A01, D01, D0718

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A00, A01, D01, D0715
2Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01, D01, D0716
3Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, D01, D0715
4Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, D0719
5Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D0716
6Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01, D0715
7Kinh tế công nghiệp7510604A00, A01, D01, D0715
8Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, D01, D0716
9Kỹ thuật Cơ - điện tử7520114A00, A01, D01, D0717
10Kỹ thuật cơ khí động lực7520116A00, A01, D01, D0716
11Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D01, D0716
12Kỹ thuật điện tử - Viễn thông7520207A00, A01, D01, D0716
13Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, D01, D0719
14Kỹ thuật vật liệu7520309A00, A01, D01, D0715
15Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, D01, D0715
16Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, D0715
17Kỹ thuật cơ khí (CTTT)7905218A00, A01, D01, D0718
18Kỹ thuật điện (CTTT)7905228A00, A01, D01, D0718

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A00, A01, D01, D0715
2Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01, D01, D0715
3Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, D01, D0715
4Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, D0718
5Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D0715
6Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01, D0715
7Kinh tế công nghiệp7510604A00, A01, D01, D0715
8Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, D01, D0715
9Kỹ thuật Cơ - điện tử7520114A00, A01, D01, D0717
10Kỹ thuật cơ khí động lực7520116A00, A01, D01, D0715
11Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D01, D0715
12Kỹ thuật điện tử - Viễn thông7520207A00, A01, D01, D0715
13Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, D01, D0718
14Kỹ thuật vật liệu7520309A00, A01, D01, D0715
15Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, D01, D0715
16Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, D0715
17Kỹ thuật cơ khí (CTTT)7905218A00, A01, D01, D0718
18Kỹ thuật điện (CTTT)7905228A00, A01, D01, D0718
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác