Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên năm 2026
Mã trường: DTE
Cập nhật trang:
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | 18 |
| 2 | Công nghệ tài chính | 7340205 | 19 |
| 3 | Thương mại điện tử | 7340122 | 19 |
| 4 | Kinh tế số | 7310109 | 17.5 |
| 5 | Kế toán | 7340301 | 18 |
| 6 | Kinh doanh số | 73401A1 | 18 |
| 7 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 18 |
| 8 | Quản trị nhân lực | 7340404 | 19 |
| 9 | Digital Marketing | 7340115A | 18.5 |
| 10 | Quản trị Marketing | 7340115B | 18.5 |
| 11 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 20 |
| 12 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 18 |
| 13 | Quản lý công | 7340401 | 17.5 |
| 14 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 18 |
| 15 | Quản t rị giải trí và sự kiện | 7810103A | 18 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, C04, D01, X01 | 17.5 |
| 2 | Kinh tế (Phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang) | 7310101-HG | A00, A01, C04, D01, X01 | 17.5 |
| 3 | Kinh tế đầu tư | 7310104 | A00, A01, C04, D01, X01 | 17.5 |
| 4 | Kinh tế phát triển | 7310105 | A00, A01, C04, D01, X01 | 17 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, C04, D01, X01 | 18 |
| 6 | Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh) | 7340101-TA | A00, A01, C04, D01, X01 | 19.5 |
| 7 | Marketing | 7340115 | A00, A01, C04, D01, X01 | 19 |
| 8 | Quản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh) | 7340115-TA | A00, A01, C04, D01, X01 | 19.5 |
| 9 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, C04, D01, X01 | 18 |
| 10 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, C04, D01, X01 | 18 |
| 11 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, C01, D01, X01 | 17.5 |
| 12 | Tài chính (dạy và học bằng tiếng Anh) | 7340201-TA | A00, A01, C01, D01, X01 | 19.5 |
| 13 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D07, X01 | 17.5 |
| 14 | Quản lý kinh tế | 7310110 | A00, A01, C01, D01, X01 | 17 |
| 15 | Quản trị nhân lực | 7340404 | A00, C00, D01, D14, X01 | 18 |
| 16 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, C00, D01, D14, X01 | 18 |
| 17 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00, A01, C01, D01, X01 | 19 |
| 18 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, C01, D01, X01 | 18.5 |
| 19 | Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch | 7810103 | A00, A01, C01, D01, X01 | 18 |
| 20 | Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch (Phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang) | 7810103-HG | A00, A01, C01, D01, X01 | 18 |
| 21 | Quản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh) | 7810103-TA | A00, A01, C01, D01, X01 | 19.5 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, C04, D01, X01 | 17.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 2 | Kinh tế (Phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang) | 7310101-HG | A00, A01, C04, D01, X01 | 17.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 3 | Kinh tế đầu tư | 7310104 | A00, A01, C04, D01, X01 | 17.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 4 | Kinh tế phát triển | 7310105 | A00, A01, C04, D01, X01 | 17 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, C04, D01, X01 | 18 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 6 | Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh) | 7340101-TA | A00, A01, C04, D01, X01 | 19.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 7 | Marketing | 7340115 | A00, A01, C04, D01, X01 | 19 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 8 | Quản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh) | 7340115-TA | A00, A01, C04, D01, X01 | 19.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 9 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, C04, D01, X01 | 18 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 10 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, C04, D01, X01 | 18 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 11 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, C01, D01, X01 | 17.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 12 | Tài chính (dạy và học bằng tiếng Anh) | 7340201-TA | A00, A01, C01, D01, X01 | 19.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 13 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D07, X01 | 17.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 14 | Quản lý kinh tế | 7310110 | A00, A01, C01, D01, X01 | 17 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 15 | Quản trị nhân lực | 7340404 | A00, C00, D01, D14, X01 | 18 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 16 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, C00, D01, D14, X01 | 18 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 17 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00, A01, C01, D01, X01 | 19 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 18 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, C01, D01, X01 | 18.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 19 | Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch | 7810103 | A00, C00, C04, D01, X01 | 18 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 20 | Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch (Phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang) | 7810103-HG | A00, C00, C04, D01, X01 | 18 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 21 | Quản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh) | 7810103-TA | A00, C00, C04, D01, X01 | 19.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kinh tế | 7310101 | 17.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 2 | Kinh tế (Phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang) | 7310101-HG | 17.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 3 | Kinh tế đầu tư | 7310104 | 17.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 4 | Kinh tế phát triển | 7310105 | 17 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 18 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 6 | Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh) | 7340101-TA | 19.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 7 | Marketing | 7340115 | 19 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 8 | Quản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh) | 7340115-TA | 19.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 9 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 18 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 10 | Thương mại điện tử | 7340122 | 18 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 11 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 17.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 12 | Tài chính (dạy và học bằng tiếng Anh) | 7340201-TA | 19.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 13 | Kế toán | 7340301 | 17.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 14 | Quản lý kinh tế | 7310110 | 17 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 15 | Quản trị nhân lực | 7340404 | 18 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 16 | Luật kinh tế | 7380107 | 18 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 17 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | 19 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 18 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 18.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 19 | Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch | 7810103 | 18 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 20 | Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch (Phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang) | 7810103-HG | 18 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 21 | Quản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh) | 7810103-TA | 19.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kinh tế | 7310101 | 17.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 2 | Kinh tế (Phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang) | 7310101-HG | 17.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 3 | Kinh tế đầu tư | 7310104 | 17.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 4 | Kinh tế phát triển | 7310105 | 17 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 18 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 6 | Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh) | 7340101-TA | 19.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 7 | Marketing | 7340115 | 19 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 8 | Quản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh) | 7340115-TA | 19.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 9 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 18 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 10 | Thương mại điện tử | 7340122 | 18 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 11 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 17.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 12 | Tài chính (dạy và học bằng tiếng Anh) | 7340201-TA | 19.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 13 | Kế toán | 7340301 | 17.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 14 | Quản lý kinh tế | 7310110 | 17 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 15 | Quản trị nhân lực | 7340404 | 18 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 16 | Luật kinh tế | 7380107 | 18 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 17 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | 19 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 18 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 18.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 19 | Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch | 7810103 | 18 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 20 | Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch (Phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang) | 7810103-HG | 18 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 21 | Quản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh) | 7810103-TA | 19.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
