Khối D07, D08: Danh sách 114 trường và ngành xét tuyển

0
7128

Xin chào các bạn. Ở bài viết trước về một loạt các khối từ khối D02, D03, D04, D05 và D06 mình có chia sẻ rằng những khối đó có số ngành và trường xét tuyển còn ít hơn 2 khối sau là khối D07 và khối D08 và đương nhiên vẫn ít lựa chọn hơn so với khối D1 rồi ~.~

Để các bạn nắm rõ hơn thông tin về 2 khối này, mình sẽ làm một bài tổng hợp thông tin về chúng cho những bạn đang cần tìm hiểu nhé 😀

À mà lý do mình đưa 2 tổ hợp này vào một post thì là vì 2 khối này thường xuất hiện trong cùng một ngành xét tuyển nhé. Thực chất thì chỉ có khối D07 phổ biến hơn cả thôi, khối D08 ít khi được dùng lắm nhưng mỗi khi xuất hiện thì thường đứng cạnh anh D07 nha ^^

Khối D07, D08 gồm những môn nào?

Khối D07, D08 gồm những môn xét tuyển như sau:

  • Khối D07 gồm 3 môn xét tuyển là Toán, Hóa học và Tiếng Anh
  • Khối D08 gồm 3 môn xét tuyển là Toán, Sinh học và Tiếng Anh

Tiếp tới là danh sách các trường khối D07 và D08.

Các bạn có thể so sánh với các khối D02, D03, D04, D05 và D06 xem có thực sự nhiều hơn không nhé :v

Các trường khối D07 và D08

Cũng tương tự các post về khối thi khác, mình sẽ tổng hợp theo từng khu vực để các bạn dễ tìm kiếm các lựa chọn của mình hơn.

Các trường đại học khối D07 và D08 như sau:

  • Khu vực Hà Nội
Các trường đại học khối D07, D08 khu vực Hà Nội
Tên trường Khối tương ứng
Đại học Bách khoa Hà Nội D07
Đại học Công nghệ Đông Á D07
Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải D07
Đại học Công nghệ và Quản lý hữu nghị D07
Đại học Công nghiệp Hà Nội D07
Đại học Đại Nam D07
Đại học Điện lực D07
Đại học Giao thông Vận tải D07
Đại học Hòa Bình D07
Đại học Khoa học tự nhiên – ĐHQG Hà Nội D07, D08
Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội D07, D08
Đại học Kiến trúc Hà Nội D07
Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội D08
Đại học Kinh tế quốc dân D07
Đại học Lâm nghiệp Việt Nam D07, D08
Đại học Mỏ – Địa chất D07
Đại học Mở Hà Nội D07
Đại học Ngoại thương D07
Đại học Phenikaa D07
Đại học Phương Đông D07
Đại học Sư phạm Hà Nội D07, D08
Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội D07, D08
Đại học Thành Đô D07
Đại học Thủ đô Hà Nội D07
Đại học Thủy lợi D07, D08
Đại học Thương mại D07
Đại học Xây dựng D07
Đại học Y tế Công cộng D07
Học viện Chính sách và Phát triển D07
Học viện Ngân hàng D07
Học viện Nông nghiệp Việt Nam D07, D08
Học viện Tài chính D07
Khoa Luật – ĐHQG Hà Nội D07
Khoa Quản trị và Kinh doanh – ĐHQGHN D07, D08
Khoa Quốc tế – ĐHQGHN D07
  • Khu vực các tỉnh miền Bắc (ngoài Hà Nội)
Các trường đại học khối D07, D08 khu vực miền bắc
Tên trường Khối tương ứng
Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải Cơ sở Thái Nguyên D07
Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải Cơ sở Vĩnh Phúc D07
Đại học Công nghiệp Quảng Ninh D07
Đại học Điều dưỡng Nam Định D07
Đại học Hàng Hải Việt Nam D07
Đại học Hoa Lư D07, D08
Đại học Hùng Vương D07, D08
Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên D07
Đại học Khoa học – ĐH Thái Nguyên D07, D08
Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên D07
Đại học Lương Thế Vinh D07
Đại học Ngoại thương Cơ sở Quảng Ninh D07
Đại học Nông lâm Thái Nguyên D07, D08
Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng D07, D08
Đại học Sư phạm Hà Nội 2 D07, D08
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên D07
Đại học Sư phạm Thái Nguyên D07
Đại học Tây Bắc D07, D08
Đại học Tân Trào D07
Đại học Thành Đông D07, D08
Đại học Thủy lợi Cơ sở Phố Hiến D07
Đại học Y dược Hải Phòng D07
Đại học Y dược Thái Nguyên D07, D08
Đại học Y khoa Tokyo D08
Khoa Quốc tế – ĐH Thái Nguyên D08
Đại học Trưng Vương D07
Học viện Ngân hàng Phân viện Bắc Ninh D07
  • Khu vực Tây Nguyên và các tỉnh miền Trung
Các trường đại học khối D07, D08 khu vực miền Trung & Tây Nguyên
Tên trường Khối tương ứng
Đại học Bách khoa Đà Nẵng D07
Đại học Buôn Ma Thuột D07
Đại học Công nghệ Vạn Xuân D07
Đại học Công nghiệp Vinh D07
Đại học Duy Tân D08
Đại học Đà Lạt D07, D08
Đại học Đông Á D07, D08
Đại học Hà Tĩnh D07
Đại học Hồng Đức D07, D08
Đại học Khánh Hòa D07
Đại học Khoa học Huế D07, D08
Đại học Nha Trang D07
Đại học Nông lâm Huế D08
Đại học Nông lâm TPHCM Phân hiệu Gia Lai D07, D08
Đại học Nông lâm TPHCM Phân hiệu Ninh Thuận D07, D08
Đại học Phan Châu Trinh D07, D08
Đại học Phan Thiết D07
Đại học Phú Yên D07, D08
Đại học Quảng Bình D07, D08
Đại học Quy Nhơn D07
Đại học Sư phạm Đà Nẵng D07, D08
Đại học Sư phạm Huế D07, D08
Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội Phân hiệu Thanh Hóa D08
Đại học Tây Nguyên D07, D08
Đại học Thái Bình Dương D07
Đại học Vinh D07
Đại học Yersin Đà Lạt D07, D08
Học viện Ngân hàng Phân viện Phú Yên D07
Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị D07
Phân hiệu Kon Tum Đại học Đà Nẵng D07
Khoa Công nghệ thông tin và Truyền thông – ĐH Đà Nẵng D07
Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt – Anh D07, D08
  • Khu vực Thành phố Hồ Chí Minh
Các trường đại học khối D07, D08 khu vực TPHCM
Tên trường Khối tương ứng
Đại học Bách khoa TPHCM D07
Đại học Công nghệ thông tin – ĐHQGHCM D07
Đại học Công nghệ TPHCM D07
Đại học Công nghiệp Thực phẩm TPHCM D07
Đại học Công nghiệp TP HCM D07
Đại học Giao thông Vận tải Phân hiệu TPHCM D07
Đại học Hoa Sen D07, D08
Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQGTPHCM D07
Đại học Kinh tế TPHCM D07
Đại học Mở TPHCM D07, D08
Đại học Ngân hàng TPHCM D07
Đại học Ngoại ngữ – Tin học TPHCM D07
Đại học Ngoại thương Cơ sở 2 D07
Đại học Nguyễn Tất Thành D07, D08
Đại học Nông lâm TPHCM D07, D08
Đại học Quốc tế – ĐHQGHCM D07
Đại học Quốc tế Sài Gòn D07
Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM D07
Đại học Sư phạm TPHCM D07, D08
Đại học Thủy lợi Cơ sở 2 D07
Đại học Tôn Đức Thắng D07, D08
Đại học Văn Hiến D07
Đại học Văn Lang D07, D08
  • Khu vực miền Nam (ngoài TPHCM)
Các trường đại học khối D07, D08 khu vực miền Nam
Tên trường Khối tương ứng
Đại học An Giang D07, D08
Đại học Bạc Liêu D07
Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu D08
Đại học Bình Dương D07
Đại học Cần Thơ D07
Đại học Công nghệ Đồng Nai D07
Đại học Cửu Long D07, D08
Đại học Dầu khí Việt Nam D07
Đại học Đồng Nai D07
Đại học Đồng Tháp D07, D08
Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An D07, D08
Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Bình Dương D07
Đại học Lạc Hồng D07
Đại học Nam Cần Thơ D07, D08
Đại học Tây Đô D07, D08
Đại học Tân Tạo D08
Đại học Thủ Dầu Một D07
Đại học Tiền Giang D07
Đại học Trà Vinh D07, D08
Đại học Võ Trường Toản D07, D08
Đại học Việt – Đức D07
Đại học Xây dựng Miền Tây D07

Danh sách các ngành khối D07 và D08

Và cuối cùng, khối D07 và D08 gồm những ngành nào?

Dựa theo tổ hợp xét tuyển thì chắc hẳn các ngành học tuyển sinh 2 khối này phải liên quan tới hóa và sinh phải không nào?

Tham khảo ngay bảng danh sách ngành khối D08 – D07 thôi nào.

À mà nếu có trường nào tuyển sinh kha khá các ngành khối D07 và D08 mình sẽ nhóm chung lại cho các bạn tiện tham khảo hơn nha 😀

Ngành Mã ngành Khối XT
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) Cái này của anh ĐH Thương mại D07
Tài chính – Ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng thương mại) D07
Kỹ thuật thực phẩm (CT tiên tiến) Nhóm này của ông Bách khoa Hà Nội nha D07
Kỹ thuật sinh học D07
Kỹ thuật thực phẩm D07
Kỹ thuật hóa học (CT tiên tiến) D07
Kỹ thuật hóa học D07
Hóa học D07
Kỹ thuật in D07
Quản lý công nghiệp – Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng – ĐH Northampton D07
Quản trị kinh doanh – ĐH Victoria D07
Kỹ thuật môi trường D07
Hệ thống thông tin – ĐH Grenoble D07
Công nghệ thông tin – ĐH La Trobe D07
Công nghệ thông tin – ĐH Victoria D07
Cơ khí – Chế tạo máy – ĐH Griffith D07
Cơ điện tử – ĐH Leibnix Hannover D07
Cơ điện tử – ĐH Nagaoka D07
Kỹ thuật vật liệu (Vật liệu thông minh và Nano) – CT tiên tiến D07
Kỹ thuật vật liệu D07
Quản trị kinh doanh – ĐH Troy D07
Khoa học máy tính – ĐH Troy D07
Kinh tế quốc tế Nhóm siu dài này là của bên Kinh tế quốc dân nha D07
Kinh doanh quốc tế D07
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngvà Công nghệ Nano D07
Marketing D07
Thương mại điện tử D07
Quản trị khách sạn D07
Kế toán D07
Kiểm toán D07
Quản trị kinh doanh D07
Kinh doanh thương mại D07
Ngân hàng D07
Tài chính công D07
Tài chính doanh nghiệp D07
Quản trị nhân lực D07
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D07
Kinh tế D07
Kinh tế phát triển D07
Toán kinh tế D07
Hệ thống thông tin quản lý D07
Công nghệ thông tin D07
Khoa học máy tính D07
Luật kinh tế D07
Luật D07
Thống kê kinh tế D07
Bất động sản D07
Khoa học quản lý D07
Quản lý công D07
Bảo hiểm D07
Quản lý tài nguyên và môi trường D07
Quản lý đất đai D07
POHE D07
Quản trị kinh doanh 7340101  

 

 

 

 

 

 

Nhóm này bên anh Giao thông vận tải tuyển sinh khối D07 nha

Kế toán 7340301
Kinh tế 7310101
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103
Khai thác vận tải 7840101
Kinh tế vận tải 7840104
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605
Kinh tế xây dựng 7580301
Toán ứng dụng 7460112
Công nghệ thông tin 7480201
Công nghệ kỹ thuật giao thông 7510104
Kỹ thuật môi trường 7520320
Kỹ thuật cơ khí 7520103
Kỹ thuật cơ điện tử 7520114
Kỹ thuật nhiệt 7520115
Kỹ thuật cơ khí động lực 7520116
Kỹ thuật ô tô 7520130
Kỹ thuật điện 7520201
Kỹ thuật điện tử, viễn thông 7520207
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216
Kỹ thuật xây dựng 7580201
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 7580202
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205
Quản lý xây dựng 7580302
Toán học  

 

 

 

 

 

 

Nhóm ngành này tuyển sinh tại ĐH Khoa học Xã hội & Nhân văn – ĐHQG Hà Nội nha các bạn.

D07, D08
Toán tin D07, D08
Máy tính và khoa học thông tin D07, D08
Máy tính và khoa học thông tin CLC D07, D08
Khoa học dữ liệu D07, D08
Hóa học D07
Công nghệ kỹ thuật hoá học D07
Sinh học D08
Công nghệ sinh học D08
Khoa học môi trường D07
Công nghệ kỹ thuật môi trường D07
Khoa học và công nghệ thực phẩm D07
Khí tượng và khí hậu học D07
Hải dương học D07
Tài nguyên và môi trường nước D07
Địa chất học D07
Quản lý tài nguyên và môi trường D07
Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường D07
Dược học ĐH Phenikaa tuyển sinh theo khối D07
Công nghệ thông tin 7480201
Kỹ thuật hóa học 7520301
Trí tuệ nhân tạo
Thiết kế vi mạch, hệ thống nhúng và IoT
Nhóm ngành Nông nghiệp – Chăn nuôi – Trồng trọt
Khoa học đất
Phân bón và dinh dưỡng cây trồng
Công nghệ chế biến lâm sản 7549001 D07
Khoa học cây trồng 7620110 D07, D08
Chăn nuôi 7620105 D07, D08
Thú y 7640101 D07, D08
Công nghệ chế biến thủy sản 7540105 D07
Công nghệ rau quả và cảnh quan 7620113 D07
Nuôi trồng thủy sản 7620301 D07
Nông nghiệp 7620101 D08
Nhóm ngành Kỹ thuật Máy tính – Công nghệ thông tin
Kỹ thuật phần mềm 7480103 D07
Công nghệ thông tin 7480201 D07
Kỹ thuật máy tính 7480106
Khoa học máy tính 7480101 D07
Hệ thống thông tin 7480104 D07
Mạng máy tính và truyền thông 7480102 D07
Khoa học dữ liệu 7480109 D07
Nhóm ngành Ngôn ngữ – Sư phạm – Giáo dục
Ngôn ngữ Anh 7220201 D07
Ngôn ngữ Nga 7220202 D07
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D07
Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 D08
Sư phạm Toán học 7140209 D07
Sư phạm Hóa học 7140212 D07
Sư phạm Sinh học 7140213 D08
Sư phạm Tin học 7140210 D07
Sư phạm Vật lý 7140211 D07
Sư phạm Công nghệ 7140246 D07
Giáo dục tiểu học 7140202 D08
Tâm lý học 7310401 D08
Nhóm ngành Hóa học – Sinh học – Môi trường
Công nghệ sinh học 7420201 D07, D08
Kỹ thuật sinh học 7420202 D07, D08
Khoa học môi trường 7440301 D07
Kỹ thuật môi trường 7520320 D07
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 D07, D08
Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 D07, D08
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540106 D07, D08
Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 D07, D08
Công nghệ thực phẩm 7540101 D07, D08
Hóa học 7420101 D07
Sinh học 7440112 D08
Kỹ thuật hóa học 7520301 D07
Khoa học vật liệu 7510402
Bảo hộ lao động 7850201 D07, D08
Nhóm ngành Điện – Xây dựng
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 D07
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 D07
Quản lý công nghiệp 7510601 D07
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông 7510302
Bảo dưỡng công nghiệp 7510211 D07
Điện lạnh và điều hòa không khí
Công nghệ may 7540205 D07
Kỹ thuật tuyển khoáng 7520607 D07
Kỹ thuật địa chất 7520501 D07
Kỹ thuật địa vật lý 7520502 D07
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 D07
Kỹ thuật xây dựng 7580201 D07
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 D07
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 D07
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 D07
Kỹ thuật nhiệt 7520115 D07
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 D07
Quản lý năng lượng 7510602 D07
Công nghệ kỹ thuật năng lượng 7510403 D07
Kỹ thuật cấp thoát nước 7580213 D07
Kỹ thuật hạ tầng đô thị 7580210 D07
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 D07
Xây dựng dân dụng và công nghiệp 7580201 D07
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 7510105 D07
Quản lý xây dựng 7580302 D07
Kinh tế xây dựng 7580301 D07
Kỹ thuật cơ khí 7520103 D07
Kỹ thuật vật liệu 7520309 D07
Kỹ thuật Cơ – Điện tử 7520114 D07
Kỹ thuật điện 7520201 D07
Kỹ thuật điện tử, viễn thông 7520207 D07
Kỹ thuật cơ khí động lực 7520116 D07
Công nghệ chế tạo máy 7510202 D07
Kỹ thuật mỏ 7520601 D07
Kỹ thuật trắc địa bản đồ 7520503 D07
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7510118 D07
Nhóm ngành Kinh tế – Quản lý- Quản trị kinh doanh
Bảo hiểm 7340204 D07
Kế toán
7340301 D07
Kiểm toán 7340302 D07
Kinh doanh quốc tế 7340120 D07
Kinh tế 7310101 D07
Kinh tế công nghiệp D07
Kinh tế quốc tế 7310106 D07
Luật kinh tế 7380107 D07
Marketing 7340115 D07
Quản lý công 7340403 D07
Quản lý nhà nước 7310205 D07
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 D07
Quản trị khách sạn 7810201 D07
Quản trị kinh doanh 7340101 D07
Quản trị môi trường doanh nghiệp 7510606 D07, D08
Quản trị nhân lực 7340404 D07
Tài chính – Ngân hàng 7340201 D07
Tài chính quốc tế 7340206 D07
Thống kê kinh tế 7310107 D07
Thương mại điện tử 7340122 D07
Toán kinh tế 7310108 D07
Nhóm ngành Sức khỏe
Dinh dưỡng 7720401 D08
Dụng cụ chỉnh hình chân tay giả 7720399 D08
Dược học 7720201 D07
Điều dưỡng 7720301 D08
Hộ sinh 7720302 D08
Kỹ thuật hình ảnh y học 7720602 D08
Kỹ thuật phục hồi chức năng 7720603 D08
Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 D07, D08
Răng – Hàm – Mặt 7720501 D08
Y khoa 7720101 D08
Y tế công cộng 7720701 D08

Trên đây là thông tin một số ngành và trường xét tuyển khối D07 và D08 nhé. Nếu như còn thiếu sót gì các bạn vui lòng để lại bình luận để mình có thể hoàn thiện hơn nhé. Thân ái và quyết thắng!!!

Xem thêm: Các khối thi đại học mới nhất