Danh sách 268 trường đại học kèm mã xét tuyển năm 2020

0
892

Bạn đang cần tìm danh sách các trường đại học trên toàn quốc? Tìm mã trường đại học để đăng ký xét tuyển? Hay chỉ đơn giản tìm trường đại học theo từng khu vực? Các bạn có thể click vào link dẫn tới thông tin của từng trường nhé.

Bài viết tổng hợp danh sách các trường đại học trong nước kèm mã trường được phân chia theo từng khu vực chi tiết nhất, đi kèm thông tin tuyển sinh khi bạn click vào, giúp các bạn có thể dễ dàng tìm kiếm thông tin tuyển sinh năm 2020 của trường mình quan tâm.

I. Các trường đại học công lập

1. Khu vực Hà Nội

Danh sách các trường đại học công lập khu vực TP Hà Nội như sau:

Tên trường Mã trường
Đại học Bách khoa Hà Nội BKA
Đại học Công đoàn LDA
Đại học Công nghệ – ĐHQG Hà Nội QHI
Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải GTA
Đại học Công nghiệp Dệt may Hà Nội CCM
Đại học Công nghiệp Hà Nội DCN
Đại học Công nghiệp Việt – Hung VHD
Đại học Dược Hà Nội DKH
Đại học Điện lực DDL
Đại học Giáo dục – ĐHQG Hà Nội QHS
Đại học Giao thông Vận tải GHA
Đại học Hà Nội NHF
Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQG Hà Nội QHT
Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội KCN
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQG Hà Nội QHX
Đại học Kiểm Sát Hà Nội DKS
Đại học Kiến trúc Hà Nội KTA
Đại học Kinh tế – ĐHQG Hà Nội QHE
Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp DKK
Đại học Kinh tế quốc dân KHA
Đại học Lao động – Xã hội DLX
Đại học Lâm nghiệp Việt Nam LNH
Đại học Luật Hà Nội LPH
Đại học Mỏ – Địa chất MDA
Đại học Mở Hà Nội MHN
Đại học Mỹ thuật Công nghiệp MTC
Đại học Mỹ thuật Việt Nam MTH
Đại học Ngoại ngữ – ĐHQG Hà Nội QHF
Đại học Ngoại thương NTH
Đại học Nội vụ DNV
Đại học Quốc gia Hà Nội VNU
Đại học Răng Hàm Mặt RHM
Đại học Sân khấu Điện ảnh Hà Nội SKD
Đại học Sư phạm Hà Nội SPH
Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương GNT
Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội TDH
Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội DMT
Đại học Thủ đô Hà Nội HNM
Đại học Thủy lợi TLA
Đại học Thương mại TMA
Đại học Văn hóa Hà Nội VHH
Đại học Việt Nhật – ĐHQG Hà Nội QHJ
Đại học Xây dựng XDA
Đại học Y Hà Nội YHB
Đại học Y tế Công cộng YTC
Khoa Luật – ĐHQG Hà Nội QHL
Khoa Quản trị và Kinh doanh – ĐHQG Hà Nội QHD
Khoa Quốc tế – ĐHQG Hà Nội QHQ
Khoa Y dược – ĐHQG Hà Nội QHY

2. Khu vực các tỉnh miền Bắc (ngoài Hà Nội)

Danh sách các trường đại học công lập khu vực các tỉnh miền Bắc khác (ngoài Hà Nội) như sau:

Tên trường Mã trường
Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông – Đại học Thái Nguyên DCT
Đại học Công nghiệp Quảng Ninh DDM
Đại học Công nghiệp Việt Trì VUI
Đại học Điều dưỡng Nam Định YDD
Đại học Hạ Long HLU
Đại học Hải Dương DKT
Đại học Hải Phòng THP
Đại học Hàng hải Việt Nam HHA
Đại học Hoa Lư DNB
Đại học Hùng Vương THV
Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên DTZ
Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh – Đại học Thái Nguyên DTE
Đại học Kỹ thuật Công nghiệp – Đại học Thái Nguyên DTK
Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương DKY
Đại học Nông lâm – Đại học Thái Nguyên DTN
Đại học Nông lâm Bắc Giang DBG
Đại học Sao Đỏ SDU
Đại học Sư phạm – Đại học Thái Nguyên DTS
Đại học Sư phạm Hà Nội 2 SP2
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên SKH
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định SKN
Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh DFA
Đại học Tân Trào TQU
Đại học Tây Bắc TTB
Đại học Thái Bình DTB
Đại học Thái Nguyên TNU
Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh TDB
Đại học Y dược – Đại học Thái Nguyên DTY
Đại học Y dược Hải Phòng YPB
Đại học Y dược Thái Bình YTB
Khoa Quốc tế – Đại học Thái Nguyên DTQ
Trường Ngoại ngữ – Đại học Thái Nguyên DTF

3. Khu vực các tỉnh miền Trung và Tây Nguyên

Danh sách các trường đại học công lập khu vực các tỉnh miền Trung và Tây Nguyên như sau:

Tên trường Mã trường
Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng DDK
Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông Việt – Hàn – Đại học Đà Nẵng VKU
Đại học Đà Lạt TDL
Đại học Đà Nẵng UDN
Đại học Hà Tĩnh HHT
Đại học Hồng Đức HDT
Đại học Huế HUEUNI
Đại học Khánh Hòa UKH
Đại học Khoa học – Đại học Huế DHT
Đại học Kinh tế – Đại học Đà Nẵng DDQ
Đại học Kinh tế – Đại học Huế DHK
Đại học Kinh tế Nghệ An CEA
Đại học Kỹ thuật Y dược Đà Nẵng YDN
Đại học Luật – Đại học Huế DHA
Đại học Nghệ thuật – Đại học Huế DHN
Đại học Ngoại ngữ – Đại học Đà Nẵng DDF
Đại học Ngoại ngữ – Đại học Huế DHF
Đại học Nha Trang TSN
Đại học Nông lâm – Đại học Huế DHL
Đại học Phạm Văn Đồng DPQ
Đại học Phú Yên DPY
Đại học Quảng Bình DQB
Đại học Quảng Nam DQU
Đại học Quy Nhơn DQN
Đại học Sư phạm – Đại học Đà Nẵng DDS
Đại học Sư phạm – Đại học Huế DHS
Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng DSK
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh SKV
Đại học Tài chính – Kế toán DKQ
Đại học Tây Nguyên TTN
Đại học Thể dục Thể thao Đà Nẵng TTD
Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa DVD
Đại học Vinh TDV
Đại học Xây dựng Miền Trung XDT
Đại học Y Dược – Đại học Huế DHY
Đại học Y khoa Vinh YKV
Khoa Công nghệ Thông tin và Truyền thông – Đại học Đà Nẵng DDI
Khoa Du lịch – Đại học Huế DHD
Khoa Giáo dục Thể chất – Đại học Huế DHC
Khoa Y dược – Đại học Đà Nẵng DDY
Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt – Anh – Đại học Đà Nẵng DDV

4. Khu vực TPHCM

Danh sách các trường đại học công lập khu vực TPHCM như sau:

Tên trường Mã trường
Đại học Bách khoa – ĐHQG TPHCM QSB
Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG TPHCM QSC
Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh HUI
Đại học Công nghiệp Thực phẩm Thành phố Hồ Chí Minh DCT
Đại học Giao thông Vận tải Thành phố Hồ Chí Minh GTS
Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQG TPHCM QST
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQG TPHCM QSX
Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh KTS
Đại học Kinh tế – Luật – ĐHQG TPHCM QSK
Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh KSA
Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh LPS
Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh MBS
Đại học Mỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh MTS
Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh NHS
Đại học Nông lâm Thành phố Hồ Chí Minh DBG
Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh VNUHCM
Đại học Quốc tế – ĐHQG TPHCM QSQ
Đại học Sài Gòn SGD
Đại học Sân khấu Điện ảnh Thành phố Hồ Chí Minh DSD
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh SPK
Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh SPS
Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Thành phố Hồ Chí Minh STS
Đại học Tài chính – Marketing DMS
Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh DTM
Đại học Thể dục Thể thao Thành phố Hồ Chí Minh TDS
Đại học Tôn Đức Thắng DTT
Đại học Văn hóa Thành phố Hồ Chí Minh VHS
Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh YDS
Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch TYS

5. Khu vực các tỉnh miền Nam khác

Danh sách các trường đại học công lập khu vực các tỉnh miền Nam khác (ngoài TPHCM) như sau:

Tên trường Mã trường
Đại học An Giang TAG
Đại học Bạc Liêu DBL
Đại học Cần Thơ TCT
Đại học Dầu khí Việt Nam PVU
Đại học Đồng Nai DNU
Đại học Đồng Tháp SPD
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long VLU
Đại học Thủ Dầu Một TDM
Đại học Tiền Giang TTG
Đại học Trà Vinh DVT
Đại học Việt Đức VGU
Đại học Xây dựng Miền Tây MTU
Đại học Y dược Cần Thơ YCT

II. Danh sách các Học viện tại Việt Nam

Các học viện tại Việt Nam bao gồm:

Tên học viện Mã HV
Học viện Âm nhạc Huế HVA
Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam NVH
Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT
Học viện Chính sách và Phát triển HCP
Học viện Chính trị – Hành chính Quốc gia Hồ Chí Minh
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông BVH
Học viện Dân tộc
Học viện Hàng không Việt Nam HHK
Học viện Hành chính Quốc gia HCH
Học viện Ngân hàng NHH
Học viện Ngoại giao HQT
Học viện Nông nghiệp Việt Nam HVN
Học viện Phụ nữ Việt Nam HPN
Học viện Quản lý giáo dục HVQ
Học viện Tài chính HTC
Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam HTN
Học viện Tòa án HTA
Học viện Tư pháp
Học viện Y dược học Cổ truyền Việt Nam HYD
Nhạc viện Thành phố Hồ Chí Minh NVS

III. Danh sách các cơ sở đào tạo

Tên cơ sở Mã trường
Đại học Bình Dương Phân hiệu Cà Mau DBD
Đại học Cần Thơ cơ sở Hòa An TCT
Đại học Công nghệ Giao thông vận tải cơ sở Thái Nguyên GTA
Đại học Công nghệ Giao thông vận tải cơ sở Vĩnh Phúc GTA
Đại học Công nghiệp TPHCM phân hiệu Quảng Ngãi HUI
Đại học Đà Nẵng Phân hiệu Kon Tum DDP
Đại học Giao thông Vận tải Phân hiệu TPHCM GSA
Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp Cơ sở Nam Định DKK
Đại học Kiến trúc TPHCM Cơ sở Cần Thơ KTS
Đại học Kiến trúc TPHCM Cơ sở Đà Lạt KTS
Đại học Lao động – Xã hội cơ sở II TPHCM DLS
Đại học Lao động – Xã hội cơ sở Sơn Tây DLX
Đại học Lâm nghiệp Phân hiệu Đồng Nai LNS
Đại học Luật Hà Nội Phân hiệu Đắk Lắk LPH
Đại học Ngoại thương Cơ sở II NTS
Đại học Ngoại thương Cơ sở Quảng Ninh NTH
Đại học Nội vụ Phân hiệu Quảng Nam DNV
Đại học Nội vụ Phân hiệu TPHCM DNV
Đại học Nông lâm TPHCM Phân hiệu Gia Lai NLG
Đại học Nông lâm TPHCM Phân hiệu Ninh Thuận NLS
Đại học Quốc gia TPHCM Phân hiệu Bến Tre
Đại học Tài chính – Kế toán Phân hiệu Huế DKQ
Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội Phân hiệu Thanh Hóa DMT
Đại học Thủy lợi Cơ sở 2 (TPHCM) TLS
Đại học Thủy lợi Cơ sở Phố Hiến TLA
Đại học Tôn Đức Thắng cơ sở đào tạo Bảo Lộc DTT
Đại học Tôn Đức Thắng cơ sở đào tạo Cà Mau DTT
Đại học Tôn Đức Thắng cơ sở đào tạo Nha Trang DTT
Đại học Xây dựng Miền Trung phân hiệu Đà Nẵng XDT
Đại học Y Hà Nội Phân hiệu Thanh Hóa YHB
Học viện Công nghệ bưu chính viễn thông Cơ sở TPHCM BVS
Học viện Hành chính Quốc gia Phân viện Huế
Học viện Hành chính Quốc gia Phân viện Tây Nguyên
Học viện Hành chính Quốc gia Phân viện TPHCM
Học viện Ngân hàng Phân viện Bắc Ninh NHH
Học viện Ngân hàng Phân viện Phú Yên NHP
Học viện Phụ nữ Phân viện TPHCM
Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam phân viện miền Nam
Học viện Tư pháp Cơ sở TPHCM
Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị DHQ
Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai DTP

IV. Danh sách các trường quân đội Việt Nam

Các trường trực thuộc Bộ Quốc phòng và Ban Cơ yếu như sau:

Tên trường Mã trường
Đại học Văn hóa – Nghệ thuật Quân đội ZNH
Học viện Biên phòng BPH
Học viện Chính trị
Học viện Hải quân HQH
Học viện Hậu cần HEH
Học viện Khoa học Quân sự NQH
Học viện Kỹ thuật Mật mã KMA
Học viện Kỹ thuật Quân sự KQH
Học viện Lục quân
Học viện Phòng không – Không quân PKH
Học viện Quân Y YQH
Học viện Quốc phòng Việt Nam
Trường Đại học Chính trị (Trường Sĩ quan Chính trị) LCH
Trường Sĩ quan Công binh (Đại học Ngô Quyền) SNH
Trường Sĩ quan Đặc công DCH
Trường Sĩ quan Không quân KGH
Trường Sĩ quan Kỹ thuật quân sự (Đại học Trần Đại Nghĩa) VPH
Trường Sĩ quan Lục quân 1 (Đại học Trần Quốc Tuấn) LAH
Trường Sĩ quan Lục quân 2 (Đại học Nguyễn Huệ) LBH
Trường Sĩ quan Pháo binh PBH
Trường Sĩ quan Phòng hóa HGM
Trường Sĩ quan Tăng – Thiết – Giáp TGH
Trường Sĩ quan Thông tin (Đại học Thông tin Liên lạc) TTH

V. Danh sách các trường công an Việt Nam

Các trường công an nhân dân đào tạo sĩ quan công an, do Bộ Công an quản lý. Thí sinh muốn đăng ký xét tuyển vào các trường này cần đảm bảo các yêu cầu, điều kiện xét tuyển vào trường công an. Hiện nay một số trường đã cho tuyển sinh hệ dân sự.

Các trường trực thuộc Bộ Công an như sau:

Tên trường Mã trường
Học viện An ninh Nhân dân ANH
Học viện Cảnh sát Nhân dân CSH
Đại học An ninh Nhân dân ANS
Đại học Cảnh sát Nhân dân CSS
Học viện Chính trị Công an Nhân dân HCA
Đại học Phòng cháy chữa cháy PCH
Đại học Kỹ thuật – Hậu cần Công an Nhân dân – T36 HCB, HCN

VI. Danh sách trường dân lập – tư thục tại Việt Nam

Các trường dân lập do các tổ chức xã hội, nghề nghiệp, tổ chức kinh tế thành lập và xây dựng bằng vốn ngân sách ngoài nhà nước và dựa trên sự cấp phép nhà nước.

Các trường dân lập, tư thục tự chủ trong học phí, chính vì vậy học phí của các trường dân lập thường cao hơn nhiều so với các trường công lập.

Danh sách các trường dân lập, tư thục tại Việt Nam như sau:

  • Trường dân lập khu vực miền Bắc
Tên trường Mã trường
Đại học Anh Quốc Việt Nam BUV
Đại học Chu Văn An DCA
Đại học Công nghệ Đông Á DDA
Đại học Công nghệ và Quản lý hữu nghị DCQ
Đại học Đại Nam DDN
Đại học Đông Đô DDD
Đại học FPT Hà Nội FPT
Đại học Hà Hoa Tiên DHH
Đại học Hòa Bình ETU
Đại học Kinh Bắc UKB
Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội DQK
Đại học Lương Thế Vinh DTV
Đại học Mỹ thuật Công nghiệp Á Châu MCA
Đại học Nguyễn Trãi NTU
Đại học Phenikaa PKA
Đại học Phương Đông DPD
Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng DHP
Đại học Quốc tế Bắc Hà DBH
Đại học RMIT Việt Nam RMU
Đại học Tài chính – Ngân hàng Hà Nội FBU
Đại học Thành Đô TDD
Đại học Thành Đông DDB
Đại học Thiết kế & Thời trang London DTL
Đại học Trưng Vương DVP
Đại học Việt Bắc DVB
Đại học Y khoa Tokyo THU
  • Trường dân lập khu vực miền Trung và Tây Nguyên
Tên trường Mã trường
Đại học Buôn Ma Thuột BMU
Đại học Công nghệ Vạn Xuân DVX
Đại học Công nghiệp Vinh DCV
Đại học Duy Tân DDT
Đại học Đông Á DAD
Đại học FPT Đà Nẵng FPT
Đại học Kiến trúc Đà Nẵng KTD
Đại học Phan Châu Trinh DPC
Đại học Phan Thiết DPT
Đại học Phú Xuân DPX
Đại học Quang Trung DQT
Đại học Thái Bình Dương TBD
Đại học Yersin Đà Lạt DYD
  • Trường dân lập khu vực miền Nam
Tên trường Mã trường
Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU
Đại học Bình Dương DBD
Đại học Công nghệ Đồng Nai DCD
Đại học Công nghệ Sài Gòn DSG
Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh DKC
Đại học Cửu Long DCL
Đại học FPT Cần Thơ FPT
Đại học FPT TPHCM FPT
Đại học Fulbright Việt Nam
Đại học Gia Định GDU
Đại học Hoa Sen DTH
Đại học Hùng Vương Thành phố Hồ Chí Minh DHV
Đại học Kinh tế – Tài chính TP HCM KTC
Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An DLA
Đại học Kinh tế Kỹ thuật Bình Dương DKB
Đại học Kỹ thuật – Công nghệ Cần Thơ KCC
Đại học Lạc Hồng DLH
Đại học Nam Cần Thơ DNC
Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP HCM DNT
Đại học Nguyễn Tất Thành NTT
Đại học Quốc tế Hồng Bàng HBU
Đại học Quốc tế Miền Đông EIU
Đại học Quốc tế Sài Gòn TTQ
Đại học Tân Tạo TTU
Đại học Tây Đô DTD
Đại học Văn Hiến DVH
Đại học Văn Lang DVL
Đại học Võ Trường Toản VTT