Tổng hợp 40 trường kèm ngành xét khối C19, C20 năm 2021

0
12784

Khối C19khối C20 là 2 tổ hợp xét tuyển cuối cùng và xếp chót của khối C. Tuy vậy chắc hẳn không ít bạn lựa chọn chúng để xét tuyển đại học trong năm nay, đặc biệt là khối C19 phải không nào?

Khối C19, C20 gồm những môn nào?

Không có nhiều điểm khác biệt với các khối C khác, khối C19 và C20 cũng bao gồm 3 môn xét tuyển, cụ thể như sau:

  • Khối C19 gồm 3 môn xét tuyển là Ngữ văn, Lịch sử và Giáo dục công dân
  • Khối C20 gồm 3 môn xét tuyển là Ngữ văn, Địa lí và Giáo dục công dân

Với việc Lịch sử, Địa lí và Giáo dục công dân là 3 môn của bài thi Khoa học xã hội thì 2 khối C19, C20 đang dần trở thành lựa chọn của rất nhiều học sinh. Không chỉ vậy, số lượng trường sử dụng 2 khối này để xét tuyển vào các ngành học cũng đã tăng lên đáng kể trong những năm gần đây.

Chỉ cần nhìn vào tổ hợp môn xét tuyển, mình nghĩ các bạn cũng đoán được 2 tổ hợp này đa số để xét tuyển vào các trường và ngành thiên về khối xã hội phải không nào?

Vậy khối C19 và C20 gồm những ngành nào? Có những trường nào xét theo 2 khối này? Tham khảo ngay danh sách dưới đây nhé.

Các trường khối C19, C20

Các trường có khối C19, C20 như sau:

  • Khu vực miền Bắc
Các trường đại học khối C19 & C20 khu vực miền Bắc
Tên trường Khối tương ứng
Đại học Đại Nam C19
Đại học Hải Dương C19
Đại học Hùng Vương C19, C20
Đại học Khoa học Thái Nguyên C20
Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội C19
Đại học Nguyễn Trãi C19
Đại học Nội vụ Hà Nội C19, C20
Đại học Nông lâm Thái Nguyên C20
Đại học Sao Đỏ C20
Đại học Sư phạm Hà Nội C19, C20
Đại học Sư phạm Hà Nội 2 C19, C20
Đại học Sư phạm Thái Nguyên C19, C20
Đại học Tân Trào C19, C20
Đại học Tây Bắc C19, C20
Học viện Báo chí và Tuyên truyền C19
Học viện Nông nghiệp Việt Nam C20
  • Khu vực các tỉnh miền Trung và Tây Nguyên
Các trường đại học khối C19 & C20 khu vực miền Trung và Tây Nguyên
Tên trường Khối tương ứng
Đại học Đà Lạt C19, C20
Đại học Hà Tĩnh C20
Đại học Hồng Đức C19, C20
Đại học Khánh Hòa C19, C20
Đại học Khoa học Huế C19
Đại học Luật Huế C20
Đại học Nội vụ Hà Nội Phân hiệu Quảng Nam C19, C20
Đại học Quảng Bình C19, C20
Đại học Quảng Nam C19, C20
Đại học Quy Nhơn C19, C20
Đại học Sư phạm Đà Nẵng C19, C20
Đại học Sư phạm Huế C19, C20
Đại học Tây Nguyên C19, C20
Đại học Thái Bình Dương C19, C20
Đại học Vinh C19, C20
Đại học Yersin Đà Lạt C20
  • Khu vực miền Nam
Các trường đại học khối C19 & C20 khu vực miền Nam
Tên trường Khối tương ứng
Đại học An Giang C19
Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu C20
Đại học Cần Thơ C19
Đại học Công nghệ Đồng Nai C20
Đại học Đồng Tháp C19, C20
Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An C20
Đại học Nội vụ Hà Nội Phân hiệu TPHCM C19
Đại học Sư phạm TPHCM C19
Đại học Thủ Dầu Một C19
Đại học Trà Vinh C19, C20

Trên đó là toàn bộ các trường khối C19 và C20 đó, Mình đã tổng hợp hết ròiii đó. Ơ nhưng mà các trường này xét tuyển những ngành nào theo khối C19 và C20 nhỉ???

Danh sách các ngành khối C19 và C20

Để các bạn có thể tiện hơn trong việc tham khảo thông tin hay lựa chọn ngành nghề xét tuyển, mình cũng cập nhật luôn các ngành xét tuyển thông qua tổ hợp môn khối C19 và C20 dưới đây nhó!

Danh sách các ngành khối C19 và C20 như sau:

Tên ngành Mã ngành Khối tương ứng
Chính trị học 7310201 C19
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 7620113 C20
Công tác xã hội 7760101 C19, C20
Du lịch 7810101 C20
Địa lý tự nhiên 7440217 C20
Đông phương học 7310608 C19, C20
Giáo dục chính trị 7140205 C19, C20
Giáo dục công dân 7140204 C19
Giáo dục tiểu học 7140202 C19
Hán nôm 7220104 C19
Kế toán 7340301 C20
Kinh tế 7310101 C20
Kinh tế đầu tư 7310104 C20
Kinh tế tài chính C20
Lịch sử 7229010 C19
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 C20
Luật 7380101 C19, C20
Luật kinh tế 7380107 C20
Ngôn ngữ học 7229020 C19
Quan hệ công chúng 7320108 C19, C20
Quản lý kinh tế 7310110 C20
Quản lý nhà nước 7310205 C19
Quản lý và phát triển du lịch C20
Quản lý và phát triển nguồn nhân lực 7340404 C20
Quản lý văn hóa 7229042 C19, C20
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7420201 C20
Quản trị kinh doanh 7340101 C20
Sư phạm lịch sử 7140218 C19
Sư phạm Lịch sử Địa lý 7140249 C19, C20
Sư phạm ngữ văn 7140217 C19, C20
Tài chính – Ngân hàng 7340201 C20
Tâm lý học 7310401 C20
Tâm lý học giáo dục 7310403 C19
Thương mại điện tử 7340122 C20
Triết học 7229001 C19
Văn học 7229030 C19
Việt Nam học 7229030 C19, C20
Xã hội học 7310301 C19

Trên đây là toàn bộ những thông tin quan trọng về 2 khối thi C19 và C20. Nếu bạn còn cần tư vấn gì thêm có thể để lại ý kiến trong phần bình luận nhé.

Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển đại học