Danh sách các trường đào tạo và điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Anh

1014

Việc học ngôn ngữ Anh đang trở thành một xu hướng phổ biến và mang lại nhiều cơ hội việc làm hấp dẫn.

Dưới đây là danh sách đầy đủ các trường đại học đào tạo và điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Anh với chương trình học đa dạng và giảng viên chất lượng.

Với những trường này, bạn sẽ có cơ hội rèn luyện kỹ năng tiếng Anh và khám phá văn hóa nước ngoài ngay tại Việt Nam.

>> Ngành Ngôn ngữ Anh làm nghề gì? Thi khối nào?

***Lưu ý: Hầu như điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Anh được tính theo thang 40 (với môn ngoại ngữ nhân hệ số 2)

1. Khu vực miền Bắc

Tại Hà Nội

TTTên trườngĐiểm chuẩn 2023
1Đại học Ngoại thương27.5
2Đại học Kinh tế quốc dân36.5
3Học viện Ngoại giao40.24
4Đại học Hà Nội35.38
5Học viện Tài chính34.4
6Đại học Thủ đô Hà Nội25.22
7Đại học Mở Hà Nội31.51
8Học viện Khoa học quân sự25.38 – 27.46
9Học viện Chính sách và Phát triển32.3
10Đại học Sư phạm Hà Nội26.6
11Đại học Bách khoa Hà Nội25.17 – 24.45
12Đại học Thương mại25.8
13Học viện Ngân hàng21.6
14Đại học Luật Hà Nội24 – 24.5
15Đại học Công nghiệp Hà Nội24.3
16Đại học Công đoàn32
17Đại học Thăng Long24.5
18Trường Quốc tế – ĐHQGHN23.85
19Đại học Lao động – Xã hội23.52
20Đại học Thủy Lợi23.55
21Học viện Hành chính Quốc gia24
22Đại học Hàng hải Việt Nam32.5
23Đại học Kinh doanh và công nghệ Hà Nội19
24Đại học Tài chính – Ngân hàng Hà Nội22.5
25Đại học Đại Nam15
26Đại học Công nghệ và quản lý hữu nghị15
27Đại học Thành Đô16.5
28Đại học Kinh tế – Kỹ thuật công nghiệp23
29Đại học Hòa Bình15
30Học viện Quản lý giáo dục15
31Đại học Phương Đông20
32Học viện Nông nghiệp Việt Nam20

Ngoài Hà Nội

TTTên trườngĐiểm chuẩn 2023
1Đại học Hạ Long15
2Đại học Hải Phòng24
3Đại học Sư phạm kỹ thuật Hưng Yên15
4Đại học Hải Dương15
5Đại học Thành Đông14
6Đại học Kỹ thuật công nghiệp Thái Nguyên16
7Đại học Khoa học Thái Nguyên15
8Đại học Công nghiệp Việt Trì17
9Đại học Công nghệ và Quản lý Hải Phòng15
10Đại học Trưng Vương15

2. Khu vực Miền Trung và Tây Nguyên

TTTên trườngĐiểm chuẩn 2023
1Đại học Ngoại ngữ – Đại học Đà Nẵng23.22
2Đại học Nha Trang23
3Đại học Tây Nguyên20
4Đại học Vinh23.75
5Đại học Quảng Bình15
6Đại học Khánh Hòa15
7Đại học Ngoại ngữ – Đại học Huế19.5
8Đại học Đông Á15
9Đại học Duy Tân14
10Đại học Quy Nhơn19.5
11Đại học Hồng Đức16
12Đại học Yersin Đà Lạt17
13Đại học Kiến trúc Đà Nẵng17
14Đại học Thái Bình Dương15
15Đại học Phú Yên
16Đại học Văn hóa, thể thao và du lịch Thanh Hóa15
17Đại học Quảng Nam14
18Đại học Quang Trung15
19Đại học Phan Thiết15

3. Khu vực Miền Nam

Tại Thành phố Hồ Chí Minh

TTTên trườngĐiểm chuẩn 2023
1Đại học Ngoại ngữ – Tin học TPHCM21.5
2Đại học Quốc tế – Đại học Quốc gia TPHCM25
3Đại học Luật TPHCM24.78 – 25.78
4Đại học Ngân hàng TPHCM24.38
5Đại học Sư phạm kỹ thuật TPHCM25.03
6Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQG TPHCM26.05
7Đại học Tài chính – Marketing24
8Đại học Sài Gòn24.58
9Đại học Sư phạm TPHCM25.1
10Đại học Nông lâm TPHCM23
11Học viện Hàng không Việt Nam19
12Đại học Công thương TPHCM21
13Đại học Kinh tế – Tài chính TPHCM18
14Đại học Công nghệ TPHCM17
15Đại học Hoa Sen15
16Đại học Văn Hiến24
17Đại học Quốc tế Hồng Bàng16
18Đại học Gia Định15
19Đại học Hùng Vương TPHCM15

Ngoài Thành phố Hồ Chí Minh

TTTên trườngĐiểm chuẩn 2023
1Đại học Cần Thơ25.25
2Đại học Đồng Nai21.75
3Đại học Thủ Dầu Một20.5
4Đại học Đồng Tháp18
5Đại học Kinh tế công nghiệp Long An15
6Đại học Cửu Long15
7Đại học Bạc Liêu15
8Đại học Tây Đô15
9Đại học Tân Tạo15
10Đại học Công nghệ Đồng Nai15
11Đại học Trà Vinh15
12Đại học Lạc Hồng15.25
13Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu15
14Đại học Bình Dương15
15Đại học Công nghệ Miền Đông
16Đại học Kỹ thuật – Công nghệ Cần Thơ23
17Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Bình Dương14
Xin chào, mình là một cựu sinh viên Đại học Bách khoa Hà Nội. Trước đây công việc đầu tiên của mình có liên quan tới lĩnh vực giáo dục, mình cũng có tư vấn cho khá nhiều bạn học sinh để có những lựa chọn phù hợp nhất trước khi thi đại học và tính đến năm 2023 mình đã có 6 năm làm công việc tư vấn tuyển sinh.