Danh sách các trường và ngành khối A03, A04, A05 và A06

0
7136

Xin chào các bạn, bài viết này mình sẽ tổng hợp danh sách các ngành xét tuyển và trường xét tuyển 4 khối, từ khối A03 tới khối A06.

Những khối này đứng sau khối A00 và A01 về số lượng các ngành nghề, trường xét tuyển. Phù hợp với các bạn giỏi một trong 2 môn lý, hóa và một trong những môn xã hội.

Khối A03, A04, A05 và A06 gồm những môn nào?

Tổ hợp môn xét tuyển của các khối trên như sau:

  • Khối A03 gồm 3 môn xét tuyển là Toán, Vật lý và Lịch sử
  • Khối A04 gồm 3 môn xét tuyển là Toán, Vật lý và Địa lí
  • Khối A05 gồm 3 môn xét tuyển là Toán, Hóa học và Lịch sử
  • Khối A04 gồm 3 môn xét tuyển là Toán, Hóa học và Địa lí

Với tổ hợp xét tuyển bao gồm các môn như vậy, chúng ta có thể sử dụng để xét tuyển vào trường nào nhỉ?

Các trường khối A03, A04, A05 và A06

Và dưới đây là bảng danh sách các trường xét tuyển các khối từ A03 tới A06. Các bạn có thể xem chi tiết hơn trong thông tin tuyển sinh của từng trường bằng cách click vào tên trường mình quan tâm nha.

Khối A03, A04, A05 và A06 có thể xét tuyển vào các trường theo khu vực như sau:

  • Khu vực miền Bắc
Tên trường Khối tương ứng
Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội A03, A04, A06
Đại học Nguyễn Trãi A03
Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng A04
Đại học Sư phạm Hà Nội 2 A04, A06
Đại học Thành Đông A04
Học viện Nông nghiệp Việt Nam A06
Đại học Mỏ – Địa chất A04, A06
Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội A04
  • Khu vực miền Trung và Tây Nguyên
Tên trường Khối tương ứng
Đại học Đà Nẵng Phân hiệu Kontum A04
Đại học Công nghệ Vạn Xuân A04
Đại học Nông lâm TP Hồ Chí Minh Phân hiệu Gia Lai A04
Đại học Nông lâm TP Hồ Chí Minh Phân hiệu Ninh Thuận A04
  • Khu vực miền Nam
Tên trường Khối tương ứng
Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu A03, A04, A06
Đại học Công nghệ Đồng Nai A03, A04, A06
Đại học Đồng Tháp A04, A06
Đại học Nông lâm TP Hồ Chí Minh A04
Đại học Tây Đô A06

Các ngành của khối A03, A04, A05 và A06

Danh sách các ngành tuyển sinh của các khối A03, A04, A05 và khối A06 như sau:

Nhóm ngành Kinh doanh và Quản lý

Tên ngành Khối thi tương ứng
Bất động sản A04
Kế toán A04
Quản trị kinh doanh A04

Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật

Tên ngành Khối thi tương ứng
Công nghệ chế tạo máy A03
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A04
Công nghệ kỹ thuật cơ khí A04
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A04, A05
Công nghệ kỹ thuật hóa học A06
Công nghệ kỹ thuật môi trường A06
Công nghệ kỹ thuật ô tô A04

Nhóm ngành Kiến trúc và xây dựng

Tên ngành Khối thi tương ứng
Địa kỹ thuật xây dựng A04, A06
Kỹ thuật xây dựng A04
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A05
Kiến trúc A03

Nhóm ngành Khoa học giáo dục và Đào tạo Giáo viên sư phạm

Tên ngành Khối thi tương ứng
Sư phạm Công nghệ A04
Sư phạm Hóa học A06
Sư phạm Tin học A04
Sư phạm Toán học A04
Sư phạm Vật lý A04

Nhóm ngành Khác

Tên ngành Khối thi tương ứng
Dược học A05
Kỹ thuật xét nghiệm y học A06
Khoa học môi trường A06
Quản lý đất đai A04
Thú y A06
Vũ trụ và Ứng dụng A04
Ngôn ngữ Anh A04
Công nghệ sinh học A04
Công nghệ thông tin A04, A05
Khoa học máy tính A04
Công nghệ thực phẩm A06
Địa chất học A04, A06
Kỹ thuật địa chất A04, A06
Kỹ thuật ô tô A04

Trên đây là những thông tin về khối A03, A04, A05 và A06. Các bạn cần tư vấn thêm thông tin tuyển sinh vui lòng để lại ý kiến trong phần bình luận nha.

Xem thêm: Các khối thi đại học mới nhất năm 2022