Khối B01, B02, B03, B04, B05, B08 thi trường gì? Xét ngành nào?

0
2900

Xin chào, hôm nay Hà Nội trời mưa tầm tã. Cũng chẳng biết làm gì nên lên đây ngồi viết bài vậy.

Trong bài viết này mình tổng hợp đầy đủ những thông tin về các trường và ngành xét tuyển từ khối B01, B02, B03, B04, B05B08 nhé.

Bởi vì số lượng trường và ngành tuyển sinh những khối này khá ít nên mình để chung trong 1 bài viết luôn cho tiện nhé.

Khối B01, B02, B03, B04, B05, B08 gồm những môn nào

Tổ hợp môn xét tuyển của các khối trên như sau:

Khối B01 Toán, Sinh học, Lịch sử
Khối B02 Toán, Sinh học, Địa lí
Khối B03 Toán, Sinh học, Ngữ văn
Khối B04 Toán, Sinh học, giáo dục công dân
Khối B05 Toán, Sinh học, Khoa học xã hội
Khối B06 Toán, Sinh học, Tiếng Anh

Trông vào các môn thì các bạn cũng có thể để thấy đặc điểm chung của các tổ hợp môn này đúng không, nó bao gồm Toán + Sinh học + 1 môn xã hội. Chính vì vậy mà mình quyết định để chúng chung một bài viết chứ không phải lý do vớ vẩn ở trên đâu nha :v

Các trường Đại học khối B01 > B08

Danh sách các trường Đại học khối B01 tới B08 như sau:

  • Khu vực miền Bắc
Các trường đại học khối B01, B02, B03, B04, B05, B08 khu vực miền Bắc
Tên trường Khối tương ứng
Đại học Đại Nam B08
Đại học Điều dưỡng Nam Định B08
Đại học Hùng Vương B03
Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội B02, B04
Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp B01
Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp Cơ sở Nam Định B01
Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương B08
Đại học Lâm nghiệp Việt Nam B08
Đại học Lương Thế Vinh B03
Đại học Nguyễn Trãi B01, B02, B03
Đại học Nông lâm – ĐH Thái Nguyên B02, B03, B04, B05
Đại học Phenikaa B04, B08
Đại học Phương Đông B08
Đại học Sư phạm Hà Nội 2 B02, B03, B08
Đại học Sư phạm Thái Nguyên B08
Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội B02, B08
Đại học Tân Trào B03, B04, B08
Đại học Tây Bắc B03, B04
Đại học Trưng Vương B02, B03, B04, B08
Đại học Y tế Công cộng B08
Học viện Nông nghiệp Việt Nam B04
  • Khu vực miền Trung và Tây Nguyên
Các trường đại học khối B01, B02, B03, B04, B05, B08 khu vực miền Trung
Tên trường Khối tương ứng
Đại học Buôn Ma Thuột B08
Đại học Duy Tân B03
Đại học Đông Á B03, B08
Đại học Hà Tĩnh B03
Đại học Hồng Đức B03
Đại học Huế Phân hiệu Quảng Trị B04
Đại học Nông lâm – ĐH Huế B04
Đại học Quảng Bình B03
Đại học Quảng Nam B02, B04
Đại học Quang Trung B03, B08
Đại học Quy Nhơn B03, B04, B08
Đại học Sư phạm Huế B02, B04
Đại học Tây Nguyên B02, B03, B08
Đại học Vinh B02, B04 B08
  • Khu vực miền Nam
Các trường đại học khối B01, B02, B03, B04, B05, B08 khu vực miền Nam
Tên trường Khối tương ứng
Đại học An Giang B03, B04
Đại học Cần Thơ B03, B08
Đại học Công nghệ Đồng Nai B04
Đại học Cửu Long B03
Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu B02, B08
Đại học Đồng Tháp B02
Đại học Hùng Vương TPHCM B03
Đại học Khoa học tự nhiên – ĐHQGTPHCM B08
Đại học Kinh tế công nghiệp Long An B03
Đại học Nam Cần Thơ B03
Đại học Quốc tế Hồng Bàng B03
Đại học Tân Tạo B03, B08
Đại học Tây Đô B02, B03,
Đại học Thủ Dầu Một B08
Đại học Tiền Giang B08
Đại học Trà Vinh B02, B08
Đại học Văn Lang B03

Từ bảng trên, mình sẽ tổng hợp lại toàn bộ các ngành tuyển sinh của mỗi khối dưới đây nhé, có kèm theo mã ngành để các bạn dễ tham khảo hơn.

Danh sách các ngành khối B01, B02, B03, B04, B05 và B08

Vui lòng xem chi tiết tại thông tin tuyển sinh của từng trường.

Các ngành khối B01, B02, B03, B04, B05 và B08 năm 2021 như sau:

Tên ngành Mã ngành Khối tương ứng
Bảo vệ thực vật 7620112 B02, B04, B08
Bệnh học thủy sản 7620302 B04, B08
Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững B02
Chăn nuôi 7620105 B08
Công nghệ chế biến gỗ 7549001 B03, B08
Công nghệ chế biến thủy sản 7540105 B08
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103 B04
Công nghệ rau quả và cảnh quan 7620113 B08
Công nghệ sinh học 7420201 B02, B03, B04
Công nghệ thực phẩm 7540101 B04, B05, B08
Dược học 7720201 B04
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540106 B05
Điều dưỡng 7720301 B04
Khoa học cây trồng 7620110 B02, B04, B08
Khoa học máy tính 7480101 B08
Khoa học môi trường 7440301 B05
Kinh tế nông nghiệp 7620115 B08
Kỹ thuật môi trường 7520320 B01, B02, B03
Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 B03, B04, B08
Kỹ thuật Y sinh EEE2 (Phenikaa) B08
Lâm học 7620201 B08
Lâm sinh 7620205 B02, B04
Nông học 7620109 B04, B08
Nông nghiệp công nghệ cao 7620101 B02, B04
Nuôi trồng thủy sản 7620301 B04, B08
Quản lý biển B02
Quản lý đất đai 7850103 B04, B05
Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) 7620211 B03, B08
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 B05
Quản lý thủy sản 7620305 B04, B08
Quản trị kinh doanh 7340101 B03
Sinh học ứng dụng 7420203 B03, B08
Sư phạm Hóa học 7140212 B08
Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 B08
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp 7140215 B08
Sư phạm Sinh học 7140213 B02, B03, B08
Sư phạm Vật lý 7140211 B08
Tâm lý học 7310401 B03, B05
Thú y 7640101 B02, B08
Y khoa 7720101 B03, B08
Y tế Công cộng 7720701 B04

Trên đây là toàn bộ các thông tin quan trọng về các khối từ B01 tới B08. Nếu các bạn còn điều gì thắc mắc có thể để lại ý kiến trong phần bình luận nhé. Thân ái!!

> Tham khảo thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển đại học năm 2021

Các ngành khối B00