Khối A12, A14, A15, A16: Danh sách 12 trường đại học và 72 ngành xét tuyển

0
799

Xin chào các bạn, bài viết này là dành cho những bạn quan tâm về 4 tổ hợp môn khối A12 – A14 – A15 và khối A16. Đương nhiên thông tin chính vẫn chỉ xoay quanh khối này gồm những môn nào, khối này gồm những trường nào và khối kia xét tuyển vào được những ngành nào rồi.

Tuy nhiên nếu bạn muốn thêm bất kì một thông tin gì thì đều có thể liên hệ với mình hoặc thả một comment dưới bài viết này để mình giải đáp nhé :3 Không biết thì mình đi hỏi người khác chooo.

Khối A12, A14, A15, A16 gồm những môn nào?

Danh sách các môn xét tuyển của 4 tổ hợp trên như sau:

  • Khối A12 gồm 3 môn xét tuyển là Toán, Khoa học tự nhiên và Khoa học xã hội
  • Khối A14 gồm 3 môn xét tuyển là Toán, Khoa học tự nhiên và Địa lí
  • Khối A15 gồm 3 môn xét tuyển là Toán, Khoa học tự nhiên và Giáo dục công dân
  • Khối A16 gồm 3 môn xét tuyển là Toán, Khoa học tự nhiên và Ngữ văn

Ồ nhìn vào các môn của mỗi tổ hợp đi nào, có tới 2 môn khoa học là toán và KHTN phải không nào, chắc các bạn nghĩ 4 ngành này đa số xét tuyển vào các ngành kỹ thuật thôi phải không?

Oh no no, 4 ngành này có thể xét vào hầu như toàn bộ các ngành từ sư phạm, kỹ thuật cho tới xã hội đó nhé. Tuy nhiên số lượng trường tuyển sinh 4 ngành này lại khá ít.

>> Tham khảo về các tổ hợp môn xét tuyển khác

Các trường đại học khối A12, A14, A15 và A16

Các khối từ A12 tới A16 có thể xét tuyển vào các trường như sau:

  • Khu vực miền Bắc
Các trường đại học khối A12, A14, A15 và A16 khu vực miền Bắc
Tên trường Khối tương ứng
Đại học Khoa học Thái Nguyên A16
Đại học Lâm nghiệp Việt Nam A16
Học viện Báo chí và Tuyên truyền A16
Đại học Nông lâm Thái Nguyên A14
  • Khu vực miền Trung và Tây Nguyên
Các trường ĐH khối A12, A14, A15 và A16 khu vực miền Trung & Tây Nguyên
Tên trường Khối tương ứng
Đại học Công nghệ Vạn Xuân A16
Đại học Duy Tân A16
Đại học Đà Lạt A12, A16
Đại học Sư phạm kỹ thuật Đà Nẵng A16
Đại học Tài chính – Kế toán A16
Đại học Văn hóa Thể thao và Du lịch Thanh Hóa A16
  • Khu vực miền Nam
Các trường đại học khối A12, A14, A15 và A16 khu vực miền Nam
Tên trường Khối tương ứng
Đại học Bạc Liêu A16
Đại học Thủ Dầu Một A16

Như các bạn đã thấy, với 4 tổ hợp khối A12 tới A16 thì chỉ có 3 tổ hợp đã có trường thông báo tuyển sinh, riêng tổ hợp khối A15 thì vẫn… biệt tích.

Các ngành khối A12, A14, A15 và A16

Tiếp sau các trường tuyển sinh sẽ là danh sách các ngành xét tuyển. Hiện tại mới chỉ tổng hợp được danh sách ngành tuyển sinh khối A14 và A16 thôi. Các ngành còn lại các bạn có thể cập nhật sau này nha.

Các ngành khối A12, A14, A15, A16 năm 2021 bao gồm:

Ngành xét tuyển Mã ngành Khối tương ứng
An toàn thông tin 7480202 A16
Bảo vệ thực vật 7620112 A16
Bất động sản 7340116 A16
Chính trị học 7310201 A16
Chăn nuôi – Thú y 7620105 A16
Chủ nghĩa xã hội khoa học 7229008 A16
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A16
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A16
Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A16
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A16
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206 A16
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông 7510302 A12, A16
Công nghệ sinh học 7420201 A16
Công nghệ thông tin 7480201 A16
Công nghệ thực phẩm 7540101 A16
Công nghệ chế biến lâm sản 7549001 A16
Công tác xã hội 7760101 A16
Công nghệ truyền thông 7320201 A16
Dược 7720201 A16
Du lịch 7810101 A16
Điều dưỡng 7720301 A16
Giáo dục Tiểu học 7140202 A16
Hóa dược 7720203 A16
Hóa học 7440112 A16
Hệ thống thông tin 7480104 A16
Hệ thống thông tin quản lý 7340405 A16
Kế toán 7340301 A16
Kinh tế chính trị 7310102 A16
Khoa học cây trồng 7620110 A16
Khoa học môi trường 7440301 A16
Kiến trúc 7580101 A16
Kinh tế 7310101 A16
Kỹ thuật cơ khí 7520103 A16
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 A12, A16
Kỹ thuật phần mềm 7480103 A16
Kỹ thuật xây dựng 7580201 A16
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 A16
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210 A16
Lâm nghiệp đô thị 7620202 A16
Lâm sinh 7620205 A16
Luật 7380101 A16
Marketing 7340115 A16
Nuôi trồng thủy sản 7620301 A16
Quản lý đất đai 7850103 A16
Quản lý đô thị 7580105 A16
Quản lý nhà nước 7310205 A16
Quản lý tài nguyên rừng 7620211 A14
Quản lý tài nguyên và Môi trường 7850101 A16
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A16
Quản trị khách sạn 7810201 A16
Quản trị kinh doanh 7340101 A16
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 A16
Quản lý công 7340403 A16
Quản lý văn hóa 7229042 A16
Quản lý công nghiệp 7510601 A16
Quy hoạch vùng và đô thị 7580105 A16
Răng – Hàm – Mặt 7720501 A16
Vật lý học 7440102 A12
Tài chính – Ngân hàng 7340201 A16
Tâm lý học 7310401 A16
Thiết kế đồ họa 7210403 A16
Thiết kế thời trang 7210404 A16
Thông tin – Thư viện 7320201 A16
Truyền thông đại chúng 7320105 A16
Truyền thông đa phương tiện 7320104 A16
Triết học 7229001 A16
Thú y 7640101 A16
Toán học 7460101 A16
Y khoa 7720101 A16
Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước 7310202 A16
Xuất bản A16
Xã hội học 7310301 A16

Trên đây là toàn bộ những thông tin quan trọng về các khối A12, A14, A15 và A16. Nếu bạn cần tư vấn gì thêm vui lòng để lại ý kiến trong phần bình luận nhé.