Các trường xét tuyển ngành học theo khối A10 và khối A11

0
940

Alo alo có ai thi khối A10, A11 không nhỉ? Mình có viết bài viết 2 khối này nè.

Thật hẩm hiu trong khi các khối thi khác nhiều trường xét, nhiều ngành học, nhiều người thi. Trong khi 2 khối A10, A11 có chưa tới 10 trường xét tuyển, dù cho nhiều trường vẫn chưa công bố phương án tuyển sinh đại học năm 2021.

Khối A10 và khối A11 thi những môn gì?

Tổ hợp môn xét tuyển của 2 khối này như sau:

  • Khối A10 gồm 3 môn xét tuyển là Toán, Lý và Giáo dục công dân
  • Khối A11 gồm 3 môn xét tuyển là Toán, Hóa và Giáo dục công dân

Và dưới đây là những trường tuyển sinh 2 khối ngành này.

Các trường đại học khối A10, A11

Khối A10 và A11 có thể xét tuyển vào trường nào? Điểm chuẩn 2 khối này theo các trường ra sao?

Danh sách các trường đại học khối A10, A11 như sau:

  • Khu vực miền Bắc
Các trường đại học khối A10, A11 khu vực miền Bắc
Tên trường Khối tương ứng
Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Thái Nguyên A10
Đại học Đại Nam A10, A11
Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội A11
Đại học Phenikaa A10
Đại học Tân Trào A10
Đại học Tây Bắc A10
Học viện Nông nghiệp Việt Nam A11
Đại học Nội vụ Hà Nội A10
  • Khu vực miền Trung & Tây Nguyên
Các trường đại học khối A10, A11 khu vực miền Trung & Tây Nguyên
Tên trường Khối tương ứng
Đại học Nông lâm – Đại học Huế A10
Đại học Quảng Nam A10
Đại học Vinh A10
  • Khu vực miền Nam
Các trường đại học khối A10, A11 khu vực miền Nam
Tên trường Khối tương ứng
Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu A10
Đại học Công nghệ Đồng Nai A10
Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An A10
Đại học Nam Cần Thơ A10

Các ngành xét tuyển khối A10, A11

Các trường đại học phía trên xét ngành học nào theo khối A10 và A11 nhỉ? Cùng mình dò dẫm trong bảng các ngành khối A10 và A11 dưới đây nhé.

Danh sách các ngành học khối A10 và A11 như sau:

Ngành xét tuyển Mã ngành Khối tương ứng
Bảo vệ thực vật 7620112 A11
Bất động sản 7340116 A10
Chính trị học 7310201 A10
Công nghệ chế tạo máy 7510202 A10
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A10
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A10
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A10
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A10
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A10
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103 A10
Công nghệ sinh học 7420201 A11
Công nghệ thông tin 7480201 A10
Dược học 7720201 A11
Hệ thống thông tin 7480104 A10
Hệ thống thông tin quản lý 7340405 A10
Kinh doanh quốc tế 7340120 A10
Khoa học cây trồng 7620110 A11
Kế toán 7340301 A10
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210 A10
Nông nghiệp 7620102 A11
Quản trị kinh doanh 7340101 A10
Quản trị văn phòng 7340406 A10
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A10
Quản trị khách sạn 7810201 A10
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 A10
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A11
Tài chính – Ngân hàng 7340201 A10
Thông tin – Thư viện 7320201 A10
Sư phạm Vật lý 7140211 A10
Sư phạm Toán học 7140209 A10
Vật lý học 7440102 A10
    Trên đây là toàn bộ những thông tin quan trọng về khối A10 và A11. Nếu bạn cần tư vấn thêm điều gì vui lòng để lại ý kiến trong phần bình luận nhé. Thân ái và quyết thắng!!!