Trường Đại học Hải Phòng

46860
Cập nhật ngày 14/08/2025 bởi Giang Chu

Trường Đại học Hải Phòng (THP) là cơ sở giáo dục đại học công lập đa ngành, giữ vai trò quan trọng trong việc đào tạo nguồn nhân lực chất lượng phục vụ thành phố cảng và khu vực duyên hải Bắc Bộ.

Bài viết này sẽ cung cấp đầy đủ thông tin tuyển sinh Đại học Hải Phòng năm 2025: chỉ tiêu, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn, học phí và những lưu ý quan trọng giúp bạn chuẩn bị hồ sơ hiệu quả và chọn ngành học phù hợp cho tương lai.

dai hoc hai phong tuyen sinh

1. Giới thiệu chung về Đại học Hải Phòng

Ngay từ khi thành lập, Trường Đại học Hải Phòng đã xác định mục tiêu trở thành trung tâm đào tạo nguồn nhân lực đa ngành, đáp ứng trực tiếp nhu cầu phát triển kinh tế, xã hội của thành phố và vùng duyên hải. Giá trị cốt lõi được thể hiện qua định hướng đào tạo gắn với thực tiễn, khuyến khích sáng tạo và chú trọng kỹ năng nghề nghiệp.

THÔNG TIN TỔNG QUAN VỀ TRƯỜNG

  • Tên trường: Trường Đại học Hải Phòng
  • Tên tiếng Anh: Haiphong University
  • Mã trường: THP
  • Loại hình trường: Công lập
  • Địa chỉ liên hệ: Số 171 Phan Đăng Lưu, Kiến An, TP. Hải Phòng
  • Điện thoại: (0225)3.591.574 nhánh 101
  • Email tuyển sinh: tuyensinh@dhhp.edu.vn
  • Website: http://dhhp.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/HaiPhongUniversity

2. Thông tin tuyển sinh ĐHHP năm 2025

2.1 Thông tin tuyển sinh chung

a. Đối tượng, khu vực tuyển sinh

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT trong cả nước.
  • Riêng các ngành sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại Hải Phòng. Hộ khẩu thường trú phải được đăng ký trước ngày dự thi THPT.

b. Phương thức tuyển sinh

Trường Đại học Hải Phòng tuyển sinh đại học chính quy năm 2025 theo các phương thức sau:

  • Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
  • Phương thức 2: Xét học bạ THPT
  • Phương thức 3: Xét kết hợp chứng chỉ quốc tế với học bạ THPT hoặc điểm thi THPT
  • Phương thức 4: Xét kết quả thi ĐGNL, ĐGTD của ĐHQGHN, ĐHQG TPHCM, ĐHBKHN, ĐHSP Hà Nội
  • Phương thức 5: Xét tuyển thẳng

c. Các tổ hợp xét tuyển

Trường Đại học Hải Phòng xét tuyển đại học năm 2025 theo các khối sau:

THXTTổ hợp mônTHXTTổ hợp môn
A00Toán, Lý, HóaD14Văn, Sử, Anh
A01Toán, Lý, AnhD15Văn, Địa, Anh
C00Văn, Sử, ĐịaD45Văn, Địa, Tiếng Trung
C01Văn, Toán, LýM00Văn, Toán, Năng khiếu
C02Văn, Toán, HóaM01Văn, Anh, Năng khiếu
C03Văn, Toán, SửM03Văn, Sử, Năng khiếu
C04Văn, Toán, ĐịaM04Văn, GD KT&PL, Năng khiếu
D01Văn, Toán, AnhT00Toán, Sinh, Năng khiếu
D04Văn, Toán, Tiếng TrungT01Văn, Toán, Năng khiếu
D06Văn, Toán, Tiếng NhậtT02Văn, Sinh, Năng khiếu
D07Toán, Hóa, AnhT05Văn, GD KT&PL, Năng khiếu
D09Toán, Sử, AnhV01Văn, Toán, Năng khiếu vẽ
D10Toán, Địa, AnhX01Toán, Văn, GD KT&PL

Tham khảo thêm: Danh sách các khối thi đại học mới nhất

2.2 Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo, mã ngành, tổ hợp xét tuyển và chỉ tiêu tuyển sinh trường Đại học Hải Phòng năm 2025 như sau:

  • Tên ngành: Kinh tế (Chương trình chất lượng cao chuyên ngành Logistics và vận tải đa phương thức)
  • Mã ngành: 7310101.20
  • THXT: A00, A01, C01, C03, C04, D01
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tên ngành: Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao chuyên ngành Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo)
  • Mã ngành: 7340101.20
  • THXT: A00, A01, C01, C03, C04, D01
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tên ngành: Kế toán (Chương trình chất lượng cao chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA)
  • Mã ngành: 7340301.20
  • THXT: A00, A01, C01, C02, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tên ngành: Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao chuyên ngành Thiết kế game và Multimedia)
  • Mã ngành: 7480201.20
  • THXT: A00, A01, C01, C02, D01
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chất lượng cao chuyên ngành Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn)
  • Mã ngành: 7510301.20
  • THXT: A00, A01, C01, C02, D01
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tên ngành: Luật
  • Mã ngành: 7380101
  • THXT: A00, C00, C03, C04, D01, X01
  • Chỉ tiêu: 70
  • Tên ngành: Quản trị kinh doanh
  • Các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị tài chính kế toán
  • Mã ngành: 7340101
  • THXT: A00, A01, C01, C03, C04, D01
  • Chỉ tiêu: 310
  • Tên ngành: Marketing (Chuyên ngành Marketing số)
  • Mã ngành: 7340115
  • THXT: A00, A01, C01, C03, C04, D01
  • Chỉ tiêu: 75
  • Tên ngành: Tài chính – Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp)
  • Mã ngành: 7340201
  • THXT: A00, A01, C01, C02, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 125
  • Tên ngành: Kế toán
  • Các chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp; Kế toán-Kiểm toán
  • Mã ngành: 7340301
  • THXT: A00, A01, C01, C02, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 300
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: 7220201
  • THXT: D01, D09, D10, D14, D15
  • Chỉ tiêu: 160
  • Tên ngành: Kinh tế
  • Các chuyên ngành: Kinh tế ngoại thương; Quản lý kinh tế; Logistics và vận tải đa phương thức
  • Mã ngành: 7310101
  • THXT: A00, A01, C01, C03, C04, D01
  • Chỉ tiêu: 360
  • Tên ngành: Công tác xã hội
  • Mã ngành: 7760101
  • THXT: C00, C03, C04, D01, D14, D15
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
  • Các chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị lữ hành, khách sạn; Hướng dẫn du lịch
  • Mã ngành: 7810301
  • THXT: C00, C03, C04, D01, D14, D15
  • Chỉ tiêu: 280
  • Tên ngành: Công nghệ thông tin
  • Các chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu
  • Mã ngành: 7480201
  • THXT: A00, A01, C01, C02, D01
  • Chỉ tiêu: 300
  • Tên ngành: Kiến trúc
  • Mã ngành: 7580101
  • THXT: A00, A01, D01, V01
  • Chỉ tiêu: 60

3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng các phương thức

a. Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023

Theo quy định của Trường Đại học Hải Phòng và được công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023.

b. Xét học bạ THPT

Xét tuyển theo kết quả học tập THPT năm lớp 12.

Không áp dụng với các ngành Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, các ngành Sư phạm (trừ ngành Giáo dục Thể chất).

c. Xét kết hợp chứng chỉ quốc tế

Xét tuyển kết hợp giữa Chứng chỉ quốc tế (IELTS, TOEFL iBT, TOEIC, Tiếng Trung HSK) và kết quả thi THPT hoặc kết quả học tập.

d. Xét kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy

Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực hoặc đánh giá tư duy của các đơn vị khác tổ chức.

e. xét tuyển thẳng

Theo quy định chung của Bộ GD&ĐT.

4. Thông tin đăng ký xét tuyển

*Môn thi năng khiếu

  • Áp dụng cho các ngành: Giáo dục Mầm non, Giáo dục Thể chất, Kiến trúc.
  • Môn thi Năng khiếu của khối M00, M01, M03, M04 gồm 03 phần thi: Hát, Kể chuyện, Đọc diễn cảm.
  • Môn thi Năng khiếu của khối T00 và T01 là phần thi: Bật xa tại chỗ. Thí sinh phải có ngoại hình cân đối, nam cao 1,65m, nặng 45kg; nữ cao 1,55m, nặng 40kg trở lên.
  • Môn thi Năng khiếu của khối V01 là phần thi: Vẽ mỹ thuật (Vẽ tĩnh vật).
  • Điểm thi môn Năng khiếu là trung bình cộng của các phần thi. Thí sinh có thể sử dụng kết quả thi Năng khiếu tại các cơ sở đào tạo đại học khác để đăng ký xét tuyển.
  • Thí sinh đăng ký dự thi môn Năng khiếu tại Trường hoặc gửi chuyển phát nhanh hồ sơ đăng ký về địa chỉ: Phòng Khảo thí và Đảm bảo chất lượng – 171 Phan Đăng Lưu, Kiến An, Hải Phòng. Thời gian nhận đăng ký từ ngày 15/3/2023 đến 15/7/2023.
  • Hồ sơ gồm có: Phiếu đăng ký dự thi môn năng khiếu (theo mẫu, tải về từ Công thông tin điện tử của Trường); 03 ảnh 4×6; Lệ phí thi.

Đang chờ cập nhật thông tin mới nhất từ nhà trường.

Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn trường Đại học Hải Phòng

Giang Chu
Xin chào, mình là một cựu sinh viên Đại học Bách khoa Hà Nội. Trước đây công việc đầu tiên của mình có liên quan tới lĩnh vực giáo dục, mình cũng có tư vấn cho khá nhiều bạn học sinh để có những lựa chọn phù hợp nhất trước khi thi đại học và tính đến năm 2025 mình đã có 8 năm làm công việc tư vấn tuyển sinh.