Trường Cao đẳng Công nghệ Cao Đồng An (DAP)
I. Thông tin chung về trường
II. Các ngành tuyển sinh
Cao đẳng chính quy
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Dược | 6720201 | A00, A01, A08, C00, C03, C04, D01, D11, D14 | 50 |
| 2 | Điều dưỡng | 6720301 | A00, A01, A08, C00, C03, C04, D01, D11, D14 | 50 |
| 3 | Công nghệ ô tô | 6510216 | A00, A01, A08, C00, C03, C04, D01, D11, D14 | 80 |
| 4 | Công nghệ thông tin (Ứng dụng phần mềm) | 6480202 | A00, A01, A08, C00, C03, C04, D01, D11, D14 | 40 |
| 5 | Quản trị mạng máy tính | 6480209 | A00, A01, A08, C00, C03, C04, D01, D11, D14 | 40 |
| 6 | Thiết kế nội thất | 6210403 | A00, A01, A08, C00, C03, C04, D01, D11, D14 | 30 |
| 7 | Thiết kế đồ họa | 6210402 | A00, A01, A08, C00, C03, C04, D01, D11, D14 | 40 |
| 8 | May thời trang | 6540205 | A00, A01, A08, C00, C03, C04, D01, D11, D14 | 30 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 6510201 | A00, A01, A08, C00, C03, C04, D01, D11, D14 | 40 |
| 10 | Cắt gọt kim loại | 6520121 | A00, A01, A08, C00, C03, C04, D01, D11, D14 | 65 |
| 11 | Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí | 6520205 | A00, A01, A08, C00, C03, C04, D01, D11, D14 | 40 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 6510305 | A00, A01, A08, C00, C03, C04, D01, D11, D14 | 40 |
| 13 | Điện tử công nghiệp | 6520225 | A00, A01, A08, C00, C03, C04, D01, D11, D14 | 65 |
| 14 | Điện công nghiệp | 6520227 | A00, A01, A08, C00, C03, C04, D01, D11, D14 | 65 |
| 15 | Cơ điện tử | 6520263 | A00, A01, A08, C00, C03, C04, D01, D11, D14 | 40 |
| 16 | Kỹ thuật xây dựng | 6580201 | A00, A01, A08, C00, C03, C04, D01, D11, D14 | 50 |
| 17 | Tài chính - Ngân hàng | 6340202 | A00, A01, A08, C00, C03, C04, D01, D11, D14 | 40 |
| 18 | Kế toán doanh nghiệp | 6340302 | A00, A01, A08, C00, C03, C04, D01, D11, D14 | 40 |
| 19 | Quản trị kinh doanh | 6340404 | A00, A01, A08, C00, C03, C04, D01, D11, D14 | 40 |
| 20 | Công nghệ thực phẩm | 6540103 | A00, A01, A08, C00, C03, C04, D01, D11, D14 | 40 |
| 21 | Kỹ thuật chế biến món ăn | 6810207 | A00, A01, A08, C00, C03, C04, D01, D11, D14 | 40 |
| 22 | Quản trị nhà hàng | 6810206 | A00, A01, A08, C00, C03, C04, D01, D11, D14 | 40 |
| 23 | Quản trị khách sạn | 6810201 | A00, A01, A08, C00, C03, C04, D01, D11, D14 | 35 |
| 24 | Hướng dẫn du lịch | 6810103 | A00, A01, A08, C00, C03, C04, D01, D11, D14 | 35 |
| 25 | Tiếng Anh | 6220206 | A00, A01, A08, C00, C03, C04, D01, D11, D14 | 35 |
| 26 | Tiếng Trung Quốc | 6220209 | A00, A01, A08, C00, C03, C04, D01, D11, D14 | 35 |
| 27 | Tiếng Hàn Quốc | 6220211 | A00, A01, A08, C00, C03, C04, D01, D11, D14 | 35 |
| 28 | Tiếng Nhật | 6220212 | A00, A01, A08, C00, C03, C04, D01, D11, D14 | 35 |
Liên thông cao đẳng chính quy
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| 1 | Dược | 6720201 | 50 |
| 2 | Điều dưỡng | 6720301 | 50 |
| 3 | Công nghệ thực phẩm | 6540103 | 40 |
| 4 | Công nghệ ô tô | 6510216 | 80 |
| 5 | Công nghệ thông tin (Ứng dụng phần mềm) | 6480202 | 40 |
| 6 | Quản trị mạng máy tính | 6480209 | 40 |
| 7 | Thiết kế nội thất | 6210403 | 30 |
| 8 | Thiết kế đồ họa | 6210402 | 40 |
| 9 | May thời trang | 6540205 | 30 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 6510201 | 40 |
| 11 | Cắt gọt kim loại | 6520121 | 65 |
| 12 | Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí | 6520205 | 40 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 6510305 | 40 |
| 14 | Điện tử công nghiệp | 6520225 | 65 |
| 15 | Điện công nghiệp | 6520227 | 65 |
| 16 | Cơ điện tử | 6520263 | 40 |
| 17 | Kỹ thuật xây dựng | 6580201 | 50 |
| 18 | Tài chính - Ngân hàng | 6340202 | 40 |
| 19 | Kế toán doanh nghiệp | 6340302 | 40 |
| 20 | Quản trị kinh doanh | 6340404 | 40 |
| 21 | Quản trị nhà hàng | 6810206 | 40 |
| 22 | Kỹ thuật chế biến món ăn | 6810207 | 40 |
| 23 | Hướng dẫn du lịch | 6810103 | 35 |
| 24 | Quản trị khách sạn | 6810201 | 35 |
| 25 | Tiếng Anh | 6220206 | 35 |
| 26 | Tiếng Trung Quốc | 6220209 | 35 |
| 27 | Tiếng Hàn Quốc | 6220211 | 35 |
| 28 | Tiếng Nhật | 6220212 | 35 |
Trung cấp chính quy
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| 1 | Tạo mẫu và chăm sóc sắc đẹp | 5810402 | 40 |
| 2 | Công nghệ ô tô | 5810216 | 80 |
| 3 | Công nghệ thông tin (Ứng dụng phần mềm) | 5480202 | 45 |
| 4 | Quản trị mạng máy tính | 5480209 | 45 |
| 5 | Thiết kế đồ họa | 5210402 | 4 |
| 6 | May thời trang | 5540205 | 40 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 5510201 | 45 |
| 8 | Cắt gọt kim loại | 5520121 | 40 |
| 9 | Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí | 5520205 | 40 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 5510305 | 35 |
| 11 | Điện tử công nghiệp | 5520225 | 35 |
| 12 | Điện công nghiệp | 5520227 | 40 |
| 13 | Cơ điện tử | 5520263 | 39 |
| 14 | Kỹ thuật xây dựng | 5580201 | 35 |
| 15 | Kế toán doanh nghiệp | 5340302 | 60 |
| 16 | Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ | 5340417 | 60 |
| 17 | Quản trị kinh doanh | 5340404 | 50 |
| 18 | Công nghệ thực phẩm | 5540103 | 35 |
| 19 | Kỹ thuật chế biến món ăn | 5810207 | 40 |
| 20 | Nghiệp vụ nhà hàng | 5810206 | 40 |
| 21 | Hướng dẫn du lịch | 5810103 | 40 |
| 22 | Quản trị khách sạn | 5810201 | 40 |
| 23 | Tiếng Anh | 5220206 | 35 |
| 24 | Tiếng Trung Quốc | 5220209 | 35 |
| 25 | Tiếng Hàn Quốc | 5220211 | 35 |
| 26 | Tiếng Nhật | 5220212 | 35 |
III. Tổ hợp xét tuyển
| STT | Mã tổ hợp | Tổ hợp môn |
|---|---|---|
| 1 | A00 | Toán, Vật lý, Hóa học |
| 2 | A01 | Toán, Vật lý, Tiếng Anh |
| 3 | A08 | Toán, Lịch sử, Giáo dục KT&PL |
| 4 | C00 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí |
| 5 | C03 | Toán, Ngữ văn, Lịch sử |
| 6 | C04 | Ngữ văn, Toán, Địa lí |
| 7 | D01 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| 8 | D11 | Ngữ văn, Vật lý, Tiếng Anh |
| 9 | D14 | Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
IV. Thông tin tuyển sinh
Cập nhật thông tin tuyển sinh trường Cao đẳng Công nghệ cao Đồng An mới nhất năm 2026.
Thời gian đào tạo, văn bằng và quyền lợi người học
Năm 2026, Trường Cao đẳng Công nghệ cao Đồng An tuyển sinh nhiều hệ đào tạo gồm cao đẳng chính quy, trung cấp chính quy và liên thông cao đẳng chính quy. Trên website trường, các mục tuyển sinh năm 2026 được tách riêng theo từng bậc đào tạo: cao đẳng chính quy, trung cấp chính quy và liên thông cao đẳng chính quy.
Thời gian đào tạo
- Với hệ cao đẳng chính quy, thời gian đào tạo thường theo chương trình cao đẳng dành cho thí sinh tốt nghiệp THPT.
- Với hệ trung cấp chính quy, thời gian đào tạo phù hợp cho thí sinh tốt nghiệp THCS hoặc THPT tùy đối tượng đầu vào.
- Với hệ liên thông cao đẳng chính quy, chương trình dành cho người học đã tốt nghiệp trung cấp và muốn học tiếp lên trình độ cao đẳng.
Văn bằng sau tốt nghiệp
- Người học hoàn thành chương trình cao đẳng chính quy được cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng theo ngành/nghề đào tạo.
- Người học hoàn thành chương trình trung cấp chính quy được cấp bằng tốt nghiệp trung cấp.
- Đối với hệ liên thông cao đẳng chính quy, sau khi hoàn thành chương trình, người học được cấp bằng cao đẳng theo ngành/nghề đã đăng ký học liên thông.
Quyền lợi người học
Trường Cao đẳng Công nghệ cao Đồng An định hướng đào tạo gắn với nhu cầu doanh nghiệp, có các khoa đào tạo thuộc nhóm Y Dược, Du lịch, Kinh tế, Ngoại ngữ, Công nghệ cơ khí, Công nghệ ô tô, Công nghệ điện, Công nghệ thông tin, Chăm sóc sắc đẹp và May thời trang.
Đối tượng và điều kiện xét tuyển
Đối tượng xét tuyển
Trường Cao đẳng Công nghệ cao Đồng An tuyển sinh năm 2026 theo 3 nhóm chính: cao đẳng chính quy, trung cấp chính quy và liên thông cao đẳng chính quy. Các thông báo tuyển sinh được nhà trường tách riêng theo từng bậc đào tạo trên website tuyển sinh.
- Với bậc cao đẳng chính quy, đối tượng xét tuyển là thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương, phù hợp với các ngành/nghề đào tạo trình độ cao đẳng của trường.
- Với bậc trung cấp chính quy, đối tượng xét tuyển là học sinh tốt nghiệp THCS hoặc THPT, có nhu cầu học nghề theo hướng thực hành và có thể học tiếp lên các trình độ cao hơn.
- Với bậc liên thông cao đẳng chính quy, đối tượng xét tuyển là người đã tốt nghiệp trung cấp hoặc có văn bằng phù hợp, muốn học tiếp lên trình độ cao đẳng chính quy.
Điều kiện xét tuyển
Thí sinh đăng ký bậc cao đẳng chính quy cần đáp ứng điều kiện tốt nghiệp THPT hoặc tương đương và nộp hồ sơ xét tuyển theo hướng dẫn của trường. Thí sinh có thể chọn ngành/nghề trong danh mục tuyển sinh cao đẳng chính quy năm 2026.
Thí sinh đăng ký bậc trung cấp chính quy cần tốt nghiệp THCS hoặc THPT. Với người học tốt nghiệp THCS, chương trình trung cấp là lộ trình phù hợp để vừa học nghề, vừa tiếp tục hoàn thiện nền tảng văn hóa theo quy định.
Thí sinh đăng ký liên thông cao đẳng chính quy cần có bằng tốt nghiệp trung cấp hoặc văn bằng phù hợp với ngành/nghề dự tuyển. Đây là lộ trình dành cho người học muốn nâng trình độ từ trung cấp lên cao đẳng chính quy.
Phương thức xét tuyển
Năm 2026, Trường Cao đẳng Công nghệ cao Đồng An tuyển sinh theo hình thức xét tuyển. Thí sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến qua hệ thống của trường hoặc thực hiện theo hướng dẫn trong từng thông báo tuyển sinh của nhà trường.
Với bậc cao đẳng chính quy và trung cấp chính quy, trường tiếp nhận hồ sơ theo ngành/nghề thí sinh đăng ký. Với bậc liên thông cao đẳng chính quy, việc xét tuyển căn cứ vào văn bằng đầu vào và ngành/nghề liên thông phù hợp.
Thời gian, hồ sơ, lệ phí và cách đăng ký xét tuyển
Thời gian xét tuyển
Trường Cao đẳng Công nghệ cao Đồng An nhận hồ sơ xét tuyển năm 2026 theo từng hệ đào tạo. Với bậc cao đẳng chính quy, thí sinh có thể đăng ký xét tuyển trực tuyến qua website tuyển sinh của trường hoặc liên hệ Trung tâm Tuyển sinh để được hướng dẫn.
Với bậc trung cấp chính quy và liên thông cao đẳng chính quy, trường cũng mở cổng đăng ký xét tuyển trực tuyến năm 2026 trên website tuyển sinh của trường.
Hồ sơ xét tuyển
Hồ sơ xét tuyển gồm các giấy tờ cơ bản theo hướng dẫn của nhà trường, trong đó có thông tin cá nhân, văn bằng hoặc giấy tờ chứng nhận trình độ đầu vào, học bạ hoặc bảng điểm, căn cước công dân và giấy tờ ưu tiên nếu có.
Đối với từng hệ, thí sinh cần chuẩn bị hồ sơ phù hợp với trình độ đầu vào: bậc cao đẳng chính quy dành cho thí sinh tốt nghiệp THPT; bậc trung cấp dành cho thí sinh tốt nghiệp THCS hoặc THPT; bậc liên thông cao đẳng dành cho người đã tốt nghiệp trung cấp hoặc có văn bằng phù hợp.
Cách đăng ký xét tuyển
Thí sinh có thể đăng ký xét tuyển trực tuyến tại hệ thống tuyển sinh của trường. Trên website, Trường Cao đẳng Công nghệ cao Đồng An có mục Đăng ký xét tuyển 2026, cho phép thí sinh gửi thông tin đăng ký online.
Ngoài hình thức trực tuyến, thí sinh có thể liên hệ trực tiếp Trung tâm Tuyển sinh của trường tại số 90 đường 30 tháng 4, phường Đông Hòa, TP. Hồ Chí Minh, hoặc liên hệ qua hotline 0357 22 77 88, 0796 60 22 33, 0818 36 22 33, 0983 70 93 39 để được tư vấn hồ sơ và ngành học.
Lệ phí xét tuyển
Nguồn tuyển sinh năm 2026 của trường chưa nêu rõ lệ phí xét tuyển riêng cho từng hệ. Thí sinh nên liên hệ trực tiếp Trung tâm Tuyển sinh để được hướng dẫn chi tiết về lệ phí, cách nộp hồ sơ và các khoản cần chuẩn bị khi làm thủ tục nhập học.
Xem thêm: Các trường cao đẳng khu vực TPHCM
V. Học phí
Học phí trường Cao đẳng Công nghệ Cao Đồng An (cập nhật mới nhất) dao động trong khoảng từ 8.500.000 - 9.000.000 đồng/học kỳ (2 học kỳ/năm) và tính theo tín chỉ cụ thể như sau:
- Các ngành khối sức khỏe: 380.000 đồng/tín chỉ
- Các ngành khối còn lại: 350.000 đồng/tín chỉ
Phí ở ký túc xá (trong khuôn viên trường): 400.000 đồng/tháng.
Bài viết được TrangEdu tổng hợp và cập nhật dựa trên thông tin tuyển sinh mới nhất của Trường Cao đẳng Công nghệ Cao Đồng An (DAP). Nếu Quý trường cần điều chỉnh, bổ sung thông tin, vui lòng liên hệ TrangEdu để được hỗ trợ kịp thời.
