Điểm chuẩn trường Đại học Tân Trào năm 2024

4277

Trường Đại học Tân Trào chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học năm 2024 theo các phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Tân Trào năm 2025

I. Điểm chuẩn Đại học Tân Trào năm 2024

Điểm chuẩn Trường Đại học Tân Trào xét theo học bạ và điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2024:

TT
Tên ngành
Mã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
Học bạ THPTĐiểm thi THPT
1Giáo dục Mầm non (Trình độ Cao Đẳng)51140201C00, C14, C19, C2025.0924.68
2Giáo dục Mầm non7140201C00, C14, C19, C2025.826.07
3Giáo dục Tiểu học7140202A00, D01, C00, C1927.2926.88
4Sư phạm Toán học7140209A00, A01, B00, C1427.5325.88
5Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D14, C19, C2027.5327.67
6Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247A00, A02, B00, D0826.8523.9
7Quản lý Văn hóa7229042C00, D01, C19, C201615
8Kế toán7340301A00, A01, D011615
9Công nghệ thông tin7480201A00, A01, B00, D0721.616
10Dược học7720201A00, B00, D07, C052121
11Điều dưỡng7720301B00, B03, D07, C0821.2519
12Công tác xã hội7760101C00, D01, C19, C2019.923.5
13Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, D01, C19, C2022.9424.15

II. Điểm chuẩn các năm liền trước

Điểm chuẩn trường Đại học Tân Trào năm 2023:

TT
Tên ngành
Mã ngành
Điểm chuẩn
Học bạ THPTĐiểm thi THPT
1Giáo dục Mầm non71402012319
2Giáo dục Tiểu học714020225.1523.94
3Sư phạm Toán học71402092320.45
4Sư phạm Sinh học2319
5Sư phạm Ngữ văn71402172324.5
6Sư phạm Khoa học tự nhiên71402472319
7Dược học77202012321
8Điều dưỡng77203011919
9Quản lý văn hóa72290421615
10Kế toán73403011615
11Công nghệ thông tin74802011615
12Khoa học cây trồng1615
13Lâm sinh1615
14Công tác xã hội77601011615
15Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành78101031615
16Giáo dục mầm non (Cao đẳng)511402011917

Điểm chuẩn năm 2022:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn
Điểm thi THPTHọc bạ THPT
1Giáo dục mầm non1922
2Giáo dục Tiểu học1922
3Sư phạm Toán học1922
4Sư phạm Sinh học1922
5Điều dưỡng1919
6Dược học2122
7Công nghệ thông tin1516
8Quản lý văn hóa1516
9Quản trị Dịch vụ Du lịch và lữ hành1516
10Kế toán1516
11Chăn nuôi1516
12Khoa học cây trồng1516
13Kinh tế nông nghiệp1516
14Công tác xã hội1516
15Quản lý đất đai1516
16Tâm lý học1516
17Chính trị học1516
18Kinh tế đầu tư1516
19Lâm sinh1516
20Giáo dục mầm non (Hệ cao đẳng)1719

Điểm chuẩn năm 2021:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn 2021
1Giáo dục mầm non19.0
2Giáo dục tiểu học19.0
3Sư phạm Toán học19.0
4Sư phạm Sinh học19.0
5Điều dưỡng19.0
6Dược học21.0
7Giáo dục học15.0
8Công nghệ thông tin15.0
9Văn học15.0
10Quản lý văn hóa15.0
11Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành15.0
12Kế toán15.0
13Vật lý học15.0
14Chăn nuôi15.0
15Khoa học cây trồng15.0
16Kinh tế nông nghiệp15.0
17Công tác xã hội15.0
18Quản lý đất đai15.0
19Tâm lý học15.0
20Chính trị học15.0
21Kinh tế đầu tư15.0
22Lâm sinh15.0
23Sinh học ứng dụng15.0
24Giáo dục mầm non (Cao đẳng)17.0

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Tân Tào các năm 2019, 2020 dưới đây:

TTTên ngành
Điểm chuẩn
20192020
1Giáo dục mầm non2020.4
2Giáo dục Tiểu học1818.5
3Sư phạm Toán học1818.5
4Sư phạm Sinh học1818.5
5Dược học/21
6Điều dưỡng/19
7Kế toán1515
8Vật lý học1515
9Khoa học môi trường1515
10Khoa học cây trồng1515
11Chăn nuôi1515
12Kinh tế nông nghiệp1515
13Văn học1515
14Quản lý đất đai1515
15Quản lý văn hóa1515
16Công tác xã hội1515
17Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành1515
18Công nghệ thông tin/15
19Sinh học ứng dụng/15
20Lâm sinh/15
21Tâm lý học/15
22Chính trị học/15
23Giáo dục học/15
24Kinh tế đầu tư/15
25Giáo dục Mầm non (Hệ Cao đẳng)17.1617.5
Giang Chu
Xin chào, mình là một cựu sinh viên Đại học Bách khoa Hà Nội. Trước đây công việc đầu tiên của mình có liên quan tới lĩnh vực giáo dục, mình cũng có tư vấn cho khá nhiều bạn học sinh để có những lựa chọn phù hợp nhất trước khi thi đại học và tính đến năm 2023 mình đã có 6 năm làm công việc tư vấn tuyển sinh.