Điểm chuẩn Trường Khoa học Liên ngành và Nghệ thuật – ĐHQGHN năm 2026

Mã trường: QHK

Cập nhật điểm chuẩn trúng tuyển mới nhất năm 2026 của Trường Khoa học Liên ngành và nghệ thuật – ĐHQGHN.

Xem thêm: Thông tin tuyển sinh trường Khoa học Liên ngành và Nghệ thuật Hà Nội năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Quản trị thương hiệu (Tiếng Anh)7340115TA22.00NV1
2Quản trị thương hiệu734011523.57NV2
3Quản lý giải trí và sự kiện722904224.50NV2
4Quản trị tài nguyên di sản722904722.75NV4
5Quản trị đô thị thông minh và bền vững758010620.75NV2
6Công nghệ truyền thông732010622.75NV2
7Kiến trúc và thiết kế cảnh quan758010120.01NV3
8Thời trang và sáng tạo721040421.80NV3
9Đồ họa công nghệ số721040323.30NV2
10Nội thất bền vững758010322.45NV3
11Nhiếp ảnh mỹ thuật721030120.90NV1
12Nghệ thuật tạo hình đương đại721040820.90NV2

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Quản trị thương hiệu24
2Quản lý giải trí và sự kiện24.1
3Quản trị tài nguyên di sản26.38
4Quản trị đô thị thông minh và bền vững23.1
5Công nghệ truyền thông25
6Kiến trúc và Thiết kế cảnh quan22.56
7Thời trang và sáng tạo22.95
8Thiết kế nội thất bền vững22.98
9Đồ họa công nghệ số24.41
10Nhiếp ảnh nghệ thuật22.43
11Nghệ thuật tạo hình đương đại23.98

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản trị thương hiệuA0025.15
2Quản trị thương hiệuA0125.05
3Quản trị thương hiệuC0027.83
4Quản trị thương hiệuD0125.36
5Quản trị thương hiệuD0325.15
6Quản trị thương hiệuD0425.29
7Quản lý giải trí và sự kiệnA0025.1
8Quản lý giải trí và sự kiệnA0125.01
9Quản lý giải trí và sự kiệnC0027.58
10Quản lý giải trí và sự kiệnD0125.36
11Quản lý giải trí và sự kiệnD0325.68
12Quản lý giải trí và sự kiệnD0425.36
13Quản trị đô thị thông minh bền vữngA0023.14
14Quản trị đô thị thông minh bền vữngA0123.47
15Quản trị đô thị thông minh bền vữngD0124.07
16Quản trị đô thị thông minh bền vữngD0323.5
17Quản trị đô thị thông minh bền vữngD0424.6
18Quản trị đô thị thông minh bền vữngD0723.1
19Quản trị tài nguyên di sảnA0124.1
20Quản trị tài nguyên di sảnC0026.38
21Quản trị tài nguyên di sảnD0124.12
22Quản trị tài nguyên di sảnD0324.38
23Quản trị tài nguyên di sảnD0424.3
24Quản trị tài nguyên di sảnD7825.01
25Thiết kế sáng tạo (Thời trang và sáng tạo)23.44
26Thiết kế sáng tạo (Thiết kế nội thất bền vững)23.95
27Thiết kế sáng tạo (Đồ họa công nghệ số)25.76
28Kiến trúc và thiết kế cảnh quan22.1
29Nghệ thuật thị giác (Nhiếp ảnh nghệ thuật)22.18
30Nghệ thuật thị giác (Nghệ thuật tạo hình đương đại)23

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản trị thương hiệuA0024.17
2Quản trị thương hiệuA0124.2
3Quản trị thương hiệuC0026.13
4Quản trị thương hiệuD0124.7
5Quản trị thương hiệuD0324.6
6Quản trị thương hiệuD0425.02
7Quản lý giải trí và sự kiệnA0024.35
8Quản lý giải trí và sự kiệnA0124.06
9Quản lý giải trí và sự kiệnC0025.73
10Quản lý giải trí và sự kiệnD0124.3
11Quản lý giải trí và sự kiệnD0324
12Quản lý giải trí và sự kiệnD0424.44
13Quản trị đô thị thông minh và bền vữngA0023.05
14Quản trị đô thị thông minh và bền vữngA0123.15
15Quản trị đô thị thông minh và bền vữngD0122
16Quản trị đô thị thông minh và bền vữngD0324.05
17Quản trị đô thị thông minh và bền vữngD0424.65
18Quản trị đô thị thông minh và bền vữngD0722.2
19Quản trị tài nguyên di sảnA0123.05
20Quản trị tài nguyên di sảnC0023.48
21Quản trị tài nguyên di sảnD0122.2
22Quản trị tài nguyên di sảnD0322
23Quản trị tài nguyên di sảnD0424.4
24Quản trị tài nguyên di sảnD7822.42
25Thiết kế sáng tạo (Thời trang và sáng tạo)23.5
26Thiết kế sáng tạo (Thiết kế nội thất bền vững)23.85
27Thiết kế sáng tạo (Đồ họa công nghệ số)24.38
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác