Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Sức khỏe – ĐHQG TPHCM năm 2026
Mã trường: QSY
Cập nhật trang:
Điểm chuẩn Đại học Khoa học sức khỏe (Khoa Y) – ĐHQG HCM 2026 xét theo phương thức xét tuyển tổng hợp được xác định dựa trên cơ sở kết quả thi tốt nghiệp THPT, kết quả thi ĐGNL năm 2026 do ĐHQGHCM tổ chức và kết quả học tập bậc THPT.
Xem thêm: Thông tin tuyển sinh Trường Đại học Khoa học Sức khỏe – ĐHQG TPHCM năm 2026
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa | 7720101 | 82.60 |
| 2 | Răng - Hàm - Mặt | 7720501 | 81.80 |
| 3 | Dược học | 7720201 | 73.00 |
| 4 | Y học cổ truyền | 7720115 | 72.41 |
| 5 | Điều dưỡng | 7720301 | 67.00 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa | 7720101 | 25.6 |
| 2 | Dược học | 7720201 | 21.5 |
| 3 | Răng Hàm Mặt | 7720501 | 25 |
| 4 | Y học cổ truyền | 7720115 | 20.1 |
| 5 | Điều dưỡng | 7720301 | 18 |
Điểm chuẩn xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa | 7720101 | 85.5 |
| 2 | Dược học | 7720201 | 79.4 |
| 3 | Răng Hàm Mặt | 7720501 | 84.6 |
| 4 | Y học cổ truyền | 7720115 | 77.4 |
| 5 | Điều dưỡng | 7720301 | 74.46 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGTD, ĐGNL năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa | 7720101 | 896 |
| 2 | Y khoa | 7720101 | 709 |
| 3 | Răng Hàm Mặt | 7720501 | 867 |
| 4 | Y học cổ truyền | 7720115 | 652 |
| 5 | Điều dưỡng | 7720301 | 559 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa | 7720101 | B00 | 26.4 |
| 2 | Y học cổ truyền | 7720115 | B00 | 24.24 |
| 3 | Dược học | 7720201 | A00, B00 | 25.31 |
| 4 | Điều dưỡng | 7720301 | B00 | 22.6 |
| 5 | Răng Hàm Mặt | 7720501 | B00 | 26.33 |
Điểm chuẩn xét CCQT (SAT, ACT, IB, OSSD, A-Level, hoặc tương đương) năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa | 7720101 | 943 |
| 2 | Y học cổ truyền | 7720115 | 835 |
| 3 | Dược học | 7720201 | 925 |
| 4 | Điều dưỡng | 7720301 | 746 |
| 5 | Răng Hàm Mặt | 7720501 | 937 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa | 7720101 | 91.25 |
| 2 | Y học cổ truyền | 7720115 | 88.75 |
| 3 | Dược học | 7720201 | 84.38 |
| 4 | Răng Hàm Mặt | 7720501 | 90 |
Điểm chuẩn xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT và CCTA quốc tế năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa | 7720101 | 26.18 |
| 2 | Y học cổ truyền | 7720115 | 23.35 |
| 3 | Y học cổ truyền (Xét kết hợp học bạ và văn bằng chứng nhận chuyên môn) | 7720115 | 78.1 |
| 4 | Dược học | 7720201 | 24 |
| 5 | Điều dưỡng | 7720301 | 22 |
| 6 | Răng Hàm Mặt | 7720501 | 26 |
Điểm chuẩn xét kết hợp học bạ THPT và điểm đánh giá năng lực năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa | 7720101 | 991.2 |
| 2 | Y học cổ truyền | 7720115 | 920 |
| 3 | Y học cổ truyền (Xét kết hợp học bạ và văn bằng chứng nhận chuyên môn) | 7720115 | 78.1 |
| 4 | Dược học | 7720201 | 980.6 |
| 5 | Điều dưỡng | 7720301 | 785.8 |
| 6 | Răng Hàm Mặt | 7720501 | 987.8 |
Điểm chuẩn xét tuyển thẳng năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa | 7720101 | 87 |
| 2 | Y học cổ truyền | 7720115 | 82.9 |
| 3 | Dược học | 7720201 | 85.9 |
| 4 | Điều dưỡng | 7720301 | 73 |
| 5 | Răng Hàm Mặt | 7720501 | 87 |
Điểm chuẩn ưu tiên xét tuyển năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa | 7720101 | 88.1 |
| 2 | Y học cổ truyền | 7720115 | 84.2 |
| 3 | Dược học | 7720201 | 86.5 |
| 4 | Điều dưỡng | 7720301 | 82.7 |
| 5 | Răng Hàm Mặt | 7720501 | 86.7 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa (Chất lượng cao) | 7720101 | 26.15 |
| 2 | Y khoa (Chất lượng cao) (kết hợp CCTAQT) | 7720101 | 25.25 |
| 3 | Dược học (Chất lượng cao) | 7720201 | 25.12 |
| 4 | Dược học (Chất lượng cao) (kết hợp CCTAQT) | 7720201 | 23.55 |
| 5 | Răng – Hàm – Mặt (Chất lượng cao) | 7720501 | 26.05 |
| 6 | Răng – Hàm – Mặt (Chất lượng cao) (kết hợp CCTAQT) | 7720501 | 25.55 |
| 7 | Y học cổ truyền | 7720115 | 23.75 |
| 8 | Y học cổ truyền (kết hợp CCTAQT) | 7720115 | 22.65 |
| 9 | Điều dưỡng | 7720301 | 19.65 |
Điểm chuẩn xét kết hợp năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa (Chất lượng cao) | 7720101 | 980.2 |
| 2 | Dược học (Chất lượng cao) | 7720201 | 955.4 |
| 3 | Răng – Hàm – Mặt (Chất lượng cao) | 7720501 | 965.2 |
| 4 | Y học cổ truyền | 7720115 | 881 |
| 5 | Điều dưỡng | 7720301 | 728 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa (Chất lượng cao) | 7720101 | 934 |
| 2 | Dược học (Chất lượng cao) | 7720201 | 884 |
| 3 | Răng – Hàm – Mặt (Chất lượng cao) | 7720501 | 902 |
| 4 | Y học cổ truyền | 7720115 | 780 |
| 5 | Điều dưỡng | 7720301 | 641 |
Điểm chuẩn ưu tiên xét tuyển năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa (Chất lượng cao) | 7720101 | 87 |
| 2 | Dược học (Chất lượng cao) | 7720201 | 85 |
| 3 | Răng – Hàm – Mặt (Chất lượng cao) | 7720501 | 85.5 |
| 4 | Y học cổ truyền | 7720115 | 79.9 |
| 5 | Điều dưỡng | 7720301 | 66.1 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa (Chất lượng cao) | 7720101 | 26.45 | |
| 2 | Y khoa (Chất lượng cao) (kết hợp CCTAQT) | 7720101 | 25.6 | |
| 3 | Dược học (Chất lượng cao) | 7720201 | 25.3 | |
| 4 | Dược học (Chất lượng cao) (kết hợp CCTAQT) | 7720201 | A00 | 25.45 |
| 5 | Dược học (Chất lượng cao) (kết hợp CCTAQT) | 7720201 | B00 | 25.45 |
| 6 | Răng – Hàm – Mặt (Chất lượng cao) | 7720501 | 26.1 | |
| 7 | Răng – Hàm – Mặt (Chất lượng cao) (kết hợp CCTAQT) | 7720501 | 25.4 | |
| 8 | Y học cổ truyền | 7720115 | 21 | |
| 9 | Điều dưỡng | 7720301 | 19 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa (Chất lượng cao) | 7720101 | 950 |
| 2 | Dược học (Chất lượng cao) | 7720201 | 909 |
| 3 | Răng – Hàm – Mặt (Chất lượng cao) | 7720501 | 908 |
| 4 | Y học cổ truyền | 7720115 | 748 |
| 5 | Điều dưỡng | 7720301 | 657 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa (Chất lượng cao) | 7720101 | 27.15 | |
| 2 | Y khoa (Chất lượng cao) (kết hợp CCTAQT) | 7720101 | 26.3 | |
| 3 | Dược học (Chất lượng cao) | 7720201 | A00 | 24.9 |
| 4 | Dược học (Chất lượng cao) | 7720201 | B00 | 26.1 |
| 5 | Dược học (Chất lượng cao) (kết hợp CCTAQT) | 7720201 | A00 | 23.7 |
| 6 | Dược học (Chất lượng cao) (kết hợp CCTAQT) | 7720201 | B00 | 24.65 |
| 7 | Răng – Hàm – Mặt (Chất lượng cao) | 7720501 | 26.85 | |
| 8 | Răng – Hàm – Mặt (Chất lượng cao) (kết hợp CCTAQT) | 7720501 | 26.1 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2018
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa | 7720101 | 27.05 |
| 2 | Dược học | 7720201 | 26 |
| 3 | Răng – Hàm – Mặt | 26.7 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
