Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Sức khỏe – ĐHQG TPHCM năm 2025

Mã trường: QSY

Điểm chuẩn Đại học Khoa học sức khỏe (Khoa Y) – ĐHQG HCM 2025 xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT; Xét điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM; Ưu tiên xét tuyển và xét tuyển thẳng dự kiến đã công bố đến các thí sinh ngày 22/08. Chi tiết được cập nhật bên dưới.

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Y khoa772010125.6
2Dược học772020121.5
3Răng Hàm Mặt772050125
4Y học cổ truyền772011520.1
5Điều dưỡng772030118

Điểm chuẩn xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển năm 2025

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Y khoa772010185.5
2Dược học772020179.4
3Răng Hàm Mặt772050184.6
4Y học cổ truyền772011577.4
5Điều dưỡng772030174.46

Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGTD, ĐGNL năm 2025

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Y khoa7720101896
2Y khoa7720101709
3Răng Hàm Mặt7720501867
4Y học cổ truyền7720115652
5Điều dưỡng7720301559

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Y khoa7720101B0026.4
2Y học cổ truyền7720115B0024.24
3Dược học7720201A00, B0025.31
4Điều dưỡng7720301B0022.6
5Răng Hàm Mặt7720501B0026.33

Điểm chuẩn xét CCQT (SAT, ACT, IB, OSSD, A-Level, hoặc tương đương) năm 2024

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Y khoa7720101943
2Y học cổ truyền7720115835
3Dược học7720201925
4Điều dưỡng7720301746
5Răng Hàm Mặt7720501937

Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM năm 2024

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Y khoa772010191.25
2Y học cổ truyền772011588.75
3Dược học772020184.38
4Răng Hàm Mặt772050190

Điểm chuẩn xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT và CCTA quốc tế năm 2024

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Y khoa772010126.18
2Y học cổ truyền772011523.35
3Y học cổ truyền (Xét kết hợp học bạ và văn bằng chứng nhận chuyên môn)772011578.1
4Dược học772020124
5Điều dưỡng772030122
6Răng Hàm Mặt772050126

Điểm chuẩn xét kết hợp học bạ THPT và điểm đánh giá năng lực năm 2024

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Y khoa7720101991.2
2Y học cổ truyền7720115920
3Y học cổ truyền (Xét kết hợp học bạ và văn bằng chứng nhận chuyên môn)772011578.1
4Dược học7720201980.6
5Điều dưỡng7720301785.8
6Răng Hàm Mặt7720501987.8

Điểm chuẩn xét tuyển thẳng năm 2024

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Y khoa772010187
2Y học cổ truyền772011582.9
3Dược học772020185.9
4Điều dưỡng772030173
5Răng Hàm Mặt772050187

Điểm chuẩn ưu tiên xét tuyển năm 2024

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Y khoa772010188.1
2Y học cổ truyền772011584.2
3Dược học772020186.5
4Điều dưỡng772030182.7
5Răng Hàm Mặt772050186.7

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Y khoa (Chất lượng cao)772010126.15
2Y khoa (Chất lượng cao) (kết hợp CCTAQT)772010125.25
3Dược học (Chất lượng cao)772020125.12
4Dược học (Chất lượng cao) (kết hợp CCTAQT)772020123.55
5Răng – Hàm – Mặt (Chất lượng cao)772050126.05
6Răng – Hàm – Mặt (Chất lượng cao) (kết hợp CCTAQT)772050125.55
7Y học cổ truyền772011523.75
8Y học cổ truyền (kết hợp CCTAQT)772011522.65
9Điều dưỡng772030119.65

Điểm chuẩn xét kết hợp năm 2023

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Y khoa (Chất lượng cao)7720101980.2
2Dược học (Chất lượng cao)7720201955.4
3Răng – Hàm – Mặt (Chất lượng cao)7720501965.2
4Y học cổ truyền7720115881
5Điều dưỡng7720301728

Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM năm 2023

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Y khoa (Chất lượng cao)7720101934
2Dược học (Chất lượng cao)7720201884
3Răng – Hàm – Mặt (Chất lượng cao)7720501902
4Y học cổ truyền7720115780
5Điều dưỡng7720301641

Điểm chuẩn ưu tiên xét tuyển năm 2023

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Y khoa (Chất lượng cao)772010187
2Dược học (Chất lượng cao)772020185
3Răng – Hàm – Mặt (Chất lượng cao)772050185.5
4Y học cổ truyền772011579.9
5Điều dưỡng772030166.1

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Y khoa (Chất lượng cao)772010126.45
2Y khoa (Chất lượng cao) (kết hợp CCTAQT)772010125.6
3Dược học (Chất lượng cao)772020125.3
4Dược học (Chất lượng cao) (kết hợp CCTAQT)7720201A0025.45
5Dược học (Chất lượng cao) (kết hợp CCTAQT)7720201B0025.45
6Răng – Hàm – Mặt (Chất lượng cao)772050126.1
7Răng – Hàm – Mặt (Chất lượng cao) (kết hợp CCTAQT)772050125.4
8Y học cổ truyền772011521
9Điều dưỡng772030119

Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM năm 2022

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Y khoa (Chất lượng cao)7720101950
2Dược học (Chất lượng cao)7720201909
3Răng – Hàm – Mặt (Chất lượng cao)7720501908
4Y học cổ truyền7720115748
5Điều dưỡng7720301657

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Y khoa (Chất lượng cao)772010127.15
2Y khoa (Chất lượng cao) (kết hợp CCTAQT)772010126.3
3Dược học (Chất lượng cao)7720201A0024.9
4Dược học (Chất lượng cao)7720201B0026.1
5Dược học (Chất lượng cao) (kết hợp CCTAQT)7720201A0023.7
6Dược học (Chất lượng cao) (kết hợp CCTAQT)7720201B0024.65
7Răng – Hàm – Mặt (Chất lượng cao)772050126.85
8Răng – Hàm – Mặt (Chất lượng cao) (kết hợp CCTAQT)772050126.1

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2018

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Y khoa772010127.05
2Dược học772020126
3Răng – Hàm – Mặt26.7
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác