Điểm chuẩn trường Đại học Dầu khí Việt Nam năm 2026

Mã trường: PVU

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Dầu khí Việt Nam năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Dầu khí Việt Nam năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí)7520501A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X07, X10, X1122.50
2Kỹ thuật Dầu khí (Khoan - Khai thác Mỏ Dầu khí)7520604A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X07, X10, X1122.50
3Kỹ thuật Hóa học (Lọc - Hóa dầu)7520301A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X07, X10, X1122.50

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí)752050125.50
2Kỹ thuật Dầu khí (Khoan - Khai thác Mỏ Dầu khí)752060425.50
3Kỹ thuật Hóa học (Lọc - Hóa dầu)752030125.50

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHCM năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHCM năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí)7520501752
2Kỹ thuật Dầu khí (Khoan - Khai thác Mỏ Dầu khí)7520604752
3Kỹ thuật Hóa học (Lọc - Hóa dầu)7520301752

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí)752050197
2Kỹ thuật Dầu khí (Khoan - Khai thác Mỏ Dầu khí)752060497
3Kỹ thuật Hóa học (Lọc - Hóa dầu)752030197

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGTD ĐHBKHN năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGTD ĐHBKHN năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí)752050160.22
2Kỹ thuật Dầu khí (Khoan - Khai thác Mỏ Dầu khí)752060460.22
3Kỹ thuật Hóa học (Lọc - Hóa dầu)752030160.22

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Khoa học Máy tính (Khoa học dữ liệu, Trí tuệ nhân tạo)A00, A01, D0720
2Kỹ thuật Hóa học (Lọc – Hóa dầu)A00, A01, D0720
3Kỹ thuật Địa chất (Địa chất – Địa vật lý Dầu khí)A00, A01, D0720
4Kỹ thuật Dầu khí (Khoan – Khai thác Mỏ Dầu khí)A00, A01, D0720

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Kỹ thuật Địa chất (Địa chất – Địa vật lý Dầu khí)20
2Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ dầu khí)20
3Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu)20

Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL ĐHQGHN năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL ĐHQGHN năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Kỹ thuật Địa chất (Địa chất – Địa vật lý Dầu khí)92
2Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ dầu khí)92
3Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu)92

Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL ĐHQG TPHCM năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL ĐHQG TPHCM năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Kỹ thuật Địa chất (Địa chất – Địa vật lý Dầu khí)716
2Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ dầu khí)716
3Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu)716

Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGTD ĐHBKHN năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGTD ĐHBKHN năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Kỹ thuật Địa chất (Địa chất – Địa vật lý Dầu khí)52.78
2Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ dầu khí)52.78
3Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu)52.78
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác