Điểm chuẩn › Đại học Dầu khí Việt Nam Điểm chuẩn trường Đại học Dầu khí Việt Nam năm 2026
Mã trường: PVU
Cập nhật trang: 05/09/2026
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Dầu khí Việt Nam năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Dầu khí Việt Nam năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí) 7520501 A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X07, X10, X11 22.50 2 Kỹ thuật Dầu khí (Khoan - Khai thác Mỏ Dầu khí) 7520604 A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X07, X10, X11 22.50 3 Kỹ thuật Hóa học (Lọc - Hóa dầu) 7520301 A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X07, X10, X11 22.50
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí) 7520501 25.50 2 Kỹ thuật Dầu khí (Khoan - Khai thác Mỏ Dầu khí) 7520604 25.50 3 Kỹ thuật Hóa học (Lọc - Hóa dầu) 7520301 25.50
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHCM năm 2026 năm 2026 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHCM năm 2026 năm 2026 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí) 7520501 752 2 Kỹ thuật Dầu khí (Khoan - Khai thác Mỏ Dầu khí) 7520604 752 3 Kỹ thuật Hóa học (Lọc - Hóa dầu) 7520301 752
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí) 7520501 97 2 Kỹ thuật Dầu khí (Khoan - Khai thác Mỏ Dầu khí) 7520604 97 3 Kỹ thuật Hóa học (Lọc - Hóa dầu) 7520301 97
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGTD ĐHBKHN năm 2026 năm 2026 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGTD ĐHBKHN năm 2026 năm 2026 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí) 7520501 60.22 2 Kỹ thuật Dầu khí (Khoan - Khai thác Mỏ Dầu khí) 7520604 60.22 3 Kỹ thuật Hóa học (Lọc - Hóa dầu) 7520301 60.22
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2025 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Khoa học Máy tính (Khoa học dữ liệu, Trí tuệ nhân tạo) A00, A01, D07 20 2 Kỹ thuật Hóa học (Lọc – Hóa dầu) A00, A01, D07 20 3 Kỹ thuật Địa chất (Địa chất – Địa vật lý Dầu khí) A00, A01, D07 20 4 Kỹ thuật Dầu khí (Khoan – Khai thác Mỏ Dầu khí) A00, A01, D07 20
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2024 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Kỹ thuật Địa chất (Địa chất – Địa vật lý Dầu khí) 20 2 Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ dầu khí) 20 3 Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu) 20
Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL ĐHQGHN năm 2024 Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL ĐHQGHN năm 2024 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Kỹ thuật Địa chất (Địa chất – Địa vật lý Dầu khí) 92 2 Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ dầu khí) 92 3 Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu) 92
Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL ĐHQG TPHCM năm 2024 Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL ĐHQG TPHCM năm 2024 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Kỹ thuật Địa chất (Địa chất – Địa vật lý Dầu khí) 716 2 Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ dầu khí) 716 3 Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu) 716
Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGTD ĐHBKHN năm 2024 Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGTD ĐHBKHN năm 2024 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Kỹ thuật Địa chất (Địa chất – Địa vật lý Dầu khí) 52.78 2 Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ dầu khí) 52.78 3 Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu) 52.78
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
Tìm kiếm