Học viện An ninh Nhân dân đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2024 theo từng đối tượng xét tuyển.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Học viện An ninh nhân dân năm 2025 |
I. Điểm chuẩn Học viện An ninh nhân dân năm 2024
Điểm chuẩn Học viện An ninh nhân dân xét theo các phương thức xét tuyển năm 2024 như sau:
TT | Đối tượng | Khu vực | Bài thi | THXT | Điểm chuẩn |
I | Ngành Nghiệp vụ An ninh – Mã ngành: 7860100 | ||||
1 | Thí sinh nữ | Vùng 1 | CA1 | A00, A01, C03, D01 | 24.21 |
2 | Thí sinh nữ | Vùng 1 | CA2 | 24.72 | |
3 | Thí sinh nữ | Vùng 2 | CA1 | 23.42 | |
4 | Thí sinh nữ | Vùng 2 | CA2 | 24.2 | |
5 | Thí sinh nữ | Vùng 3 | CA1 | 23.35 | |
6 | Thí sinh nữ | Vùng 3 | CA2 | 25.42 | |
7 | Thí sinh nữ | Vùng 8 | CA2 | 17.5 | |
8 | Thí sinh nam | Vùng 1 | CA1 | 21.43 | |
9 | Thí sinh nam | Vùng 1 | CA2 | 21.6 | |
10 | Thí sinh nam | Vùng 2 | CA1 | 22.1 | |
11 | Thí sinh nam | Vùng 2 | CA2 | 21.87 | |
12 | Thí sinh nam | Vùng 3 | CA1 | 22.02 | |
13 | Thí sinh nam | Vùng 3 | CA2 | 22.29 | |
14 | Thí sinh nam | Vùng 8 | CA1 | 19.97 | |
15 | Thí sinh nam | Vùng 8 | CA2 | 21.49 | |
II | Ngành Công nghệ thông tin – Mã ngành 7480201 | ||||
16 | Thí sinh nam | A00, A01 | 18.69 | ||
III | Ngành Y khoa gửi đào tạo tại Học viện Quân Y – Mã ngành 7720101 | ||||
17 | Thí sinh Nam | A00, B00 | 18.75 | ||
18 | Thí sinh Nữ | A00, B00 | 20.85 | ||
IV | Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao – Mã ngành 7860114 | ||||
19 | Thí sinh Nam | Phía Bắc | A00, A01 | 21.17 | |
20 | Thí sinh Nữ | Phía Bắc | A00, A01 | 23.5 | |
21 | Thí sinh Nam | Phía Nam | A00, A01 | 19.39 | |
22 | Thí sinh Nữ | Phía Nam | A00, A01 | 20.71 |
**Các tiêu chí phụ:
- Thí sinh nam thuộc vùng 1, bài thi CA2: Các thí sinh có điểm xét tuyển bằng đúng 21.6 điểm yêu cầu có tổng điểm 3 môn thuộc THXT (40%) và bài thi đánh giá của Bộ Công an (60%) làm tròn tới 2 số thập phân là 21.6 (chưa tính điểm ưu tiên).
II. Điểm chuẩn các năm liền trước
Điểm chuẩn Học viện An ninh nhân dân năm 2023:
Đối tượng XT | Khu vực | Khối thi | Điểm chuẩn 2022 |
a. Ngành Nghiệp vụ an ninh | |||
Thí sinh nam | Vùng 1 | A00 | 21 |
A01 | 21 | ||
C03 | 21 | ||
D01 | 21 | ||
Thí sinh nam | Vùng 2 | A00 | 21.58 |
A01 | 21.58 | ||
C03 | 21.58 | ||
D01 | 21.58 | ||
Thí sinh nam | Vùng 3 | A00 | 20.66 |
A01 | 20.66 | ||
C03 | 20.66 | ||
D01 | 20.66 | ||
Thí sinh nam | Vùng 8 | A00 | 19.98 |
A01 | 19.98 | ||
C03 | 19.98 | ||
D01 | 19.98 | ||
Thí sinh nữ | Vùng 1 | A00 | 24.14 |
A01 | 24.14 | ||
C03 | 24.14 | ||
D01 | 24.14 | ||
Thí sinh nữ | Vùng 2 | A00 | 23.67 |
A01 | 23.67 | ||
C03 | 23.67 | ||
D01 | 23.67 | ||
Thí sinh nữ | Vùng 3 | A00 | 24.19 |
A01 | 24.19 | ||
C03 | 24.19 | ||
D01 | 24.19 | ||
Thí sinh nữ | Vùng 8 | A00 | 19.37 |
A01 | 19.37 | ||
C03 | 19.37 | ||
D01 | 19.37 | ||
b. Ngành An toàn thông tin | |||
Thí sinh nam | Phía Bắc | A00 | 19.95 |
A01 | 19.95 | ||
Phía Nam | A00 | 17.61 | |
A01 | 17.61 | ||
Thí sinh nữ | Phía Bắc | A00 | 21.93 |
A01 | 21.93 | ||
Phía Nam | A00 | 21.08 | |
A01 | 21.08 | ||
c. Ngành Y khoa gửi đào tạo Học viện Quân y | |||
Thí sinh nam | Phía Bắc | B00 | 22.5 |
Phía Nam | B00 | 22.5 |
Điểm chuẩn năm 2022:
Đối tượng XT | Khu vực | Khối thi | Điểm chuẩn 2022 |
a. Ngành Nghiệp vụ an ninh | |||
Thí sinh nam | Vùng 1 | A00 | 19.03 |
A01 | 19.62 | ||
C03 | 20.53 | ||
D01 | 20.33 | ||
Thí sinh nam | Vùng 2 | A00 | 21.61 |
A01 | 22.39 | ||
C03 | 21.84 | ||
D01 | 21.89 | ||
Thí sinh nam | Vùng 3 | A00 | 20.06 |
A01 | 20.92 | ||
C03 | 21.63 | ||
D01 | 20.96 | ||
Thí sinh nam | Vùng 8 | A00 | 19.12 |
A01 | 19.47 | ||
C03 | 20.24 | ||
D01 | 18.3 | ||
Thí sinh nữ | Vùng 1 | A00 | 23.88 |
A01 | 25.66 | ||
C03 | 24.92 | ||
D01 | 25.30 | ||
Thí sinh nữ | Vùng 2 | A00 | 24.69 |
A01 | 23.16 | ||
C03 | 24.56 | ||
D01 | 22.44 | ||
Thí sinh nữ | Vùng 3 | A00 | 22.13 |
A01 | 24.94 | ||
C03 | 25.30 | ||
D01 | 24.64 | ||
b. Ngành An toàn thông tin | |||
Thí sinh nam | Phía Bắc | A00 | 21.84 |
A01 | 17.94 | ||
Phía Nam | A00 | 18.89 | |
A01 | 17.67 | ||
Thí sinh nữ | Phía Bắc | A00 | 21.85 |
A01 | 23.26 | ||
Phía Nam | A00 | 21.22 | |
A01 | 22.00 | ||
c. Ngành Y khoa gửi đào tạo Học viện Quân y | |||
Thí sinh nam | Phía Bắc | B00 | 15.64 |
Phía Nam | B00 | 15.10 |
Điểm chuẩn năm 2021:
Đối tượng XT | Khu vực | Khối XT | Điểm chuẩn 2021 |
a. Ngành Nghiệp vụ An ninh | |||
Thí sinh Nam | Vùng 1 | A00 | 26.2 |
A01 | 27.24 | ||
C03 | 26.66 | ||
D01 | 27.56 | ||
Vùng 2 | A00 | 26.51 | |
A01 | 26.73 | ||
C03 | 27.08 | ||
D01 | 26.49 | ||
Vùng 3 | A00 | 26.15 | |
A01 | 26.34 | ||
C03 | 27.2 | ||
D01 | 26.08 | ||
Vùng 8 | A00 | 22.63 | |
A01 | 21.96 | ||
C03 | 20.25 | ||
D01 | / | ||
Thí sinh Nữ | Vùng 1 | A00 | 27.81 |
A01 | 29.99 | ||
C03 | 28.55 | ||
D01 | 29.26 | ||
Vùng 2 | A00 | 28.01 | |
A01 | 29.84 | ||
C03 | 28.69 | ||
D01 | 29.3 | ||
Vùng 3 | A00 | 26.09 | |
A01 | 28.16 | ||
C03 | 28.41 | ||
D01 | 28.2 | ||
b. Ngành An toàn thông tin | |||
Thí sinh Nam phía Bắc | A00 | 27.69 | |
A01 | 26.55 | ||
Thí sinh Nam phía Nam | A00 | 23.14 | |
A01 | 24.86 | ||
Thí sinh Nữ phía Bắc | A00 | 27.28 | |
A01 | 29.39 | ||
Thí sinh Nữ phía Nam | A00 | 24.94 | |
A01 | 26.8 | ||
c. Ngành Y khoa | |||
Thí sinh Nam phía Bắc | B00 | 24.45 | |
Thí sinh Nam phía Nam | B00 | 23.05 |
Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển Học viện An ninh nhân dân năm 2020 như sau:
Ngành | Tổ hợp XT | Điểm trúng tuyển 2020 |
Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh nam) | A01 | 21.54 |
C03 | 20.66 | |
D01 | 21.78 | |
Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh nữ) | A01 | 27.7 |
C03 | 28.1 | |
D01 | 28.18 | |
An toàn thông tin (Thí sinh phía Bắc) | A00 | 28.03 |
A01 | 23.46 | |
An toàn thông tin (Thí sinh phía Nam) | A00 | 27.45 |
A01 | 23.65 | |
Gửi đào tạo ngành Y | B00 | 25.75 |
Làm gì khi trúng tuyển?
Sau khi xác nhận mình trúng tuyển, các bạn cần nộp bản chính giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020 tại Công an đơn vị, địa phương nơi bạn đã sơ tuyển trước 17h ngày 8/10 nhé.
Từ 9/10 tới trước 17h ngày 11/10, các ban tuyển sinh sẽ chuyển giao bản chính giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT tới Học viện An ninh nhân dân.
Trong quá trình xác nhận nhập học, nếu có vướng mắc gì các bạn có thể liên hệ Công an đơn vị, địa phương nơi sơ tuyển hoặc phòng Quản lý đào tạo và bồi dưỡng nâng cao Học viện An ninh nhân dân theo số điện thoại: 069 234 5542.