Trường Đại học Khoa học Huế chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2024 theo các phương thức xét tuyển.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Khoa học Huế năm 2025 |
II. Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học Huế 2024
Các thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT) cần đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống của Bộ GD&ĐT tại https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn.
1. Điểm chuẩn theo các phương thức xét tuyển sớm
Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học – Đại học Huế xét theo học bạ và điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQG TPHCM năm 2024:
TT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | |
Học bạ THPT | ĐGNL | ||||
1 | Hán – Nôm | 7220104 | C00, C19, D14 | 19.5 | 650 |
2 | Triết học | 7229001 | A00, C19, D01, D66 | 19.5 | 650 |
3 | Lịch sử | 7229010 | C00, C19, D01, D14 | 19.5 | 650 |
4 | Văn học | 7229030 | C00, C19, D14 | 19.5 | 650 |
5 | Quản lý văn hóa | 7229042 | C00, C19, D01, D14 | 18.5 | 650 |
6 | Quản lý nhà nước | 7310205 | C14, C19, D01, D66 | 19 | 650 |
7 | Xã hội học | 7310301 | C00, C19, D01, D14 | 18.5 | 650 |
8 | Đông phương học | 7310608 | C00, C19, D01, D14 | 19.5 | 650 |
9 | Báo chí | 7320101 | C00, D01, D15 | 22 | 650 |
10 | Truyền thông số | 7320109 | C00, D01, D15 | 20 | 650 |
11 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, B00, D01, D08 | 21 | 650 |
12 | Vật lý học | 7440102 | A00, A01, A10, D01 | 19.5 | 650 |
13 | Hóa học | 7440112 | A00, B00, D01, D07 | 19.5 | 650 |
14 | Khoa học môi trường | 7440301 | A00, B00, D07, D15 | 19 | 650 |
15 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01, D01, D07 | 20 | 650 |
16 | Quản trị và phân tích dữ liệu | 7480107 | A00, A01, D01 | 20 | 650 |
17 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 20.5 | 650 |
18 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – Viễn thông | 7510302 | A00, A01, D01, D07 | 19.5 | 650 |
19 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A00, B00, D01, D07 | 19.5 | 650 |
20 | Kỹ thuật trắc địa – bản đồ | 7520503 | A00, B00, D01, D10 | 18.5 | 650 |
21 | Kiến trúc | 7580101 | V00, V01, V02 | 20 | 650 |
22 | Địa kỹ thuật xây dựng | 7580211 | A00, B00, D01, D10 | 18.5 | 650 |
23 | Công tác xã hội | 7760101 | C00, C19, D01, D14 | 19 | 650 |
24 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | B00, C04, D01, D10 | 18.5 | 650 |
25 | Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường | 7850104 | A00, B00, D07, D15 | 19 | 650 |
2. Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp trung học phổ thông
Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học – Đại học Huế xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024:
TT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
1 | Hán – Nôm | 7220104 | C00, C19, D14 | 16.25 |
2 | Triết học | 7229001 | A00, C19, D01, D66 | 16 |
3 | Lịch sử | 7229010 | C00, C19, D01, D14 | 16 |
4 | Văn học | 7229030 | C00, C19, D14 | 16.25 |
5 | Quản lý văn hóa | 7229042 | C00, C19, D01, D14 | 16 |
6 | Quản lý nhà nước | 7310205 | C14, C19, D01, D66 | 16 |
7 | Xã hội học | 7310301 | C00, C19, D01, D14 | 16.25 |
8 | Đông phương học | 7310608 | C00, C19, D01, D14 | 16 |
9 | Báo chí | 7320101 | C00, D01, D15 | 18 |
10 | Truyền thông số | 7320109 | C00, D01, D15 | 17.5 |
11 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, B00, D01, D08 | 16 |
12 | Vật lý học | 7440102 | A00, A01, A10, D01 | 15 |
13 | Hóa học | 7440112 | A00, B00, D01, D07 | 15.75 |
14 | Khoa học môi trường | 7440301 | A00, B00, D07, D15 | 15 |
15 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01, D01, D07 | 17 |
16 | Quản trị và phân tích dữ liệu | 7480107 | A00, A01, D01 | 16.5 |
17 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 17.5 |
18 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – Viễn thông | 7510302 | A00, A01, D01, D07 | 16.5 |
19 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A00, B00, D01, D07 | 15.75 |
20 | Kỹ thuật trắc địa – bản đồ | 7520503 | A00, B00, D01, D10 | 15.5 |
21 | Kiến trúc | 7580101 | V00, V01, V02 | 16.75 |
22 | Địa kỹ thuật xây dựng | 7580211 | A00, B00, D01, D10 | 15.5 |
23 | Công tác xã hội | 7760101 | C00, C19, D01, D14 | 16.25 |
24 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | B00, C04, D01, D10 | 15.5 |
25 | Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường | 7850104 | A00, B00, D07, D15 | 15 |
II. Điểm chuẩn các năm liền trước
Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học – Đại học Huế năm 2023:
TT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | |
Học bạ THPT | Điểm thi THPT | |||
1 | Hán Nôm | 7220104 | 18.5 | 15.5 |
2 | Triết học | 7229001 | 18.5 | 15.5 |
3 | Lịch sử | 7229010 | 18 | 16 |
4 | Văn học | 7229030 | 18.5 | 15.5 |
5 | Quản lý nhà nước | 7310205 | 18.5 | 15.5 |
6 | Xã hội học | 7310301 | 18 | 15.5 |
7 | Đông phương học | 7310608 | 18.5 | 16 |
8 | Báo chí | 7320101 | 21 | 17.5 |
9 | Truyền thông số | 7320115 | 19 | 16.5 |
10 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 19 | 16 |
11 | Hóa học | 7440112 | 18.5 | 15.5 |
12 | Khoa học môi trường | 7440301 | 18.5 | 15 |
13 | Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường | 7850105 | 18 | 15 |
14 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | 19 | 16.5 |
15 | Quản trị và phân tích dữ liệu | 7480107D | 19 | 16 |
16 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 20.5 | 17.5 |
17 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Viễn thông | 7510302 | 19 | 16 |
18 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | 18.5 | 15.5 |
19 | Kỹ thuật trắc địa – bản đồ | 7520503 | 18.5 | 15.5 |
20 | Kiến trúc | 7580101 | 20 | 16.5 |
21 | Địa kỹ thuật xây dựng | 7580211 | 18 | 15.5 |
22 | Công tác xã hội | 7760101 | 18 | 15.5 |
23 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 18 | 15.5 |
Điểm chuẩn năm 2022:
TT | Tên ngành | Điểm chuẩn | |
Điểm thi THPT | Học bạ THPT | ||
1 | Hán – Nôm | 15.5 | |
2 | Triết học | 15 | |
3 | Lịch sử | 15.5 | |
4 | Văn học | 15.5 | |
5 | Quản lý nhà nước | 15 | |
6 | Xã hội học | 15.5 | |
7 | Đông phương học | 15.5 | |
8 | Báo chí | 17 | |
9 | Truyền thông số | 16.5 | |
10 | Công nghệ sinh học | 16 | |
11 | Hóa học | 15 | |
12 | Khoa học môi trường | 15 | |
13 | Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường | 15 | |
14 | Kỹ thuật phần mềm | 16.5 | |
15 | Quản trị và phân tích dữ liệu | 16 | |
16 | Công nghệ thông tin | 17 | |
17 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Viễn thông | 15 | |
18 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 15 | |
19 | Kỹ thuật trắc địa – bản đồ | 15 | |
20 | Kiến trúc | 16 | |
21 | Địa kỹ thuật xây dựng | 15 | |
22 | Công tác xã hội | 15.5 | |
23 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 15 |
Điểm chuẩn năm 2021:
TT | Tên ngành | Điểm chuẩn 2021 |
1 | Hán – Nôm | 15.0 |
2 | Triết học | 15.0 |
3 | Lịch sử | 15.5 |
4 | Văn học | 15.0 |
5 | Quản lý nhà nước | 15.0 |
6 | Xã hội học | 15.0 |
7 | Đông phương học | 15.25 |
8 | Báo chí | 16.5 |
9 | Công nghệ sinh học | 16.0 |
10 | Kỹ thuật sinh học | 16.0 |
11 | Hóa học | 15.0 |
12 | Khoa học môi trường | 15.25 |
13 | Toán ứng dụng | 16.0 |
14 | Quản trị và phân tích dữ liệu | 16.0 |
15 | Công nghệ thông tin | 17.0 |
16 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Viễn thông | 15.25 |
17 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 15.0 |
18 | Kỹ thuật môi trường | 15.25 |
19 | Kỹ thuật địa chất | 15.25 |
20 | Công tác xã hội | 15.0 |
21 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 15.25 |
22 | Kỹ thuật phần mềm | 16.5 |
23 | Kiến trúc | 16.5 |
Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Khoa học – ĐH Huế năm 2020, 2019 như sau:
TT | Tên ngành | Điểm chuẩn | |
2019 | 2020 | ||
1 | Hán – Nôm | 13.25 | 15.75 |
2 | Triết học | 14 | 16 |
3 | Lịch sử | 13.5 | 15 |
4 | Ngôn ngữ học | 13.25 | 15.75 |
5 | Văn học | 13.25 | 15.75 |
6 | Toán kinh tế | 13.25 | 16 |
7 | Quản lý nhà nước | 13.25 | 16 |
8 | Xã hội học | 13.25 | 15.75 |
9 | Đông phương học | 13 | 15 |
10 | Báo chí | 13.5 | 16 |
11 | Công nghệ sinh học | 14 | 15 |
12 | Kỹ thuật sinh học | 14 | 15 |
13 | Hóa học | 13.25 | 16 |
14 | Khoa học môi trường | 14 | 16 |
15 | Toán ứng dụng | 14 | 15 |
16 | Kỹ thuật phần mềm | 13 | 16 |
17 | Công nghệ thông tin | 13.5 | 17 |
18 | Quản trị và phân tích dữ liệu | / | 17 |
19 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | 13 | 15 |
20 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 13.25 | 16 |
21 | Kỹ thuật môi trường | 14 | 16 |
22 | Kỹ thuật địa chất | 14 | 15.5 |
23 | Kiến trúc | 15 | 15 |
24 | Quy hoạch vùng và đô thị | 15 | 15 |
25 | Địa kỹ thuật xây dựng | 13 | 15.5 |
26 | Công tác xã hội | 13.25 | 16 |
27 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 13 | 15.5 |