Danh sách 400+ trường cao đẳng trên toàn quốc

9517

Học cao đẳng là một trong những sự lựa chọn không hề tồi thay thế cho việc học đại học. Hiện nay tỷ lệ có việc làm sau khi tốt nghiệp cao đẳng đang tăng lên từng ngày. Thậm chí, với các trường đại học công an, quân đội bạn muốn vào học cũng cần phải xét tuyển rất gay gắt đó nhé.

Dưới đây, mình sẽ cung cấp danh sách toàn bộ các trường cao đẳng trên toàn quốc. Các bạn hãy tìm hiểu và lựa chọn trường phù hợp nhất với bản thân để đăng ký xét tuyển vào nhé. Chúc thành công!

> Tham khảo: Danh sách các trường đại học trên toàn quốc

I. Khu vực miền Bắc

1. Các trường Cao đẳng tại Hà Nội

TTTên trường
ACao đẳng công lập
1Trường Cao đẳng Cộng đồng Hà Nội
2Trường Cao đẳng Cộng đồng Hà Tây
3Trường Cao đẳng Công nghệ Y – Dược Việt Nam Cơ sở Hà Nội
4Trường Cao đẳng Công nghệ và Kinh tế Hà Nội
5Trường Cao đẳng Công nghiệp In
6Trường Cao đẳng Điện tử – Điện lạnh Hà Nội
7Trường Cao đẳng Du lịch Hà Nội
8Trường Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật Thương mại
9Trường Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật Trung ương
10Trường Cao đẳng Múa Việt Nam
11Trường Cao đẳng Nghệ thuật Hà Nội
12Trường Cao đẳng Nội vụ Hà Nội
13Trường Cao đẳng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Bắc Bộ
14Trường Cao đẳng Sư phạm Hà Tây
15Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương
16Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương
17Trường Cao đẳng Thương mại và Du lịch Hà Nội
18Trường Cao đẳng Truyền hình Việt Nam
19Trường Cao đẳng Xây dựng công trình đô thị
20Trường Cao đẳng Xây dựng số 1
21Trường Cao đẳng Y tế Bạch Mai
22Trường Cao đẳng Y tế Đặng Văn Ngữ
23Trường Cao đẳng Y tế Hà Nội
24Trường Cao đẳng Y tế Hà Đông
BCao đẳng dân lập – tư thục
25Trường Cao đẳng Công nghệ Hà Nội
26Trường Cao đẳng ASEAN
27Trường Cao đẳng Công nghệ và Thương mại Hà Nội
28Trường Cao đẳng Đại Việt Hà Nội
29Trường Cao đẳng Dược Hà Nội
30Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Hà Nội
31Trường Cao đẳng Y dược Pasteur Hà Nội
32Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Bách khoa
33Trường Cao đẳng Anh quốc BTEC FPT
34Trường Cao đẳng Quốc tế Pegasus Cơ sở Hà Nội
35Trường Cao đẳng Y khoa Phạm Ngọc Thạch
CCao đẳng nghề
36Trường Cao đẳng Cơ điện và Công nghệ thực phẩm Hà Nội
37Trường Cao đẳng Điện lực miền Bắc
38Trường Cao đẳng Đường sắt
39Trường Cao đẳng Giao thông vận tải trung ương I
40Trường Cao đẳng Kỹ thuật trang thiết bị Y tế
41Trường Cao đẳng nghề An ninh – Công nghệ
42Trường Cao đẳng nghề Bách khoa Hà Nội Hatech
43Trường Cao đẳng nghề Bách khoa Hà Nội
44Trường Cao đẳng nghề Cơ điện Hà Nội
45Trường Cao đẳng nghề Công nghệ cao Hà Nội
46Trường Cao đẳng nghề Công nghệ và Kinh tế Hà Nội
47Trường Cao đẳng nghề Công nghiệp Hà Nội
48Trường Cao đẳng Hùng Vương Hà Nội
49Trường Cao đẳng nghề Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
50Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật – Công nghệ – Kinh tế Simco Sông Đà
51Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật Công nghệ
52Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật – Mỹ nghệ Việt Nam
53Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật và Nghiệp vụ Hà Nội
54Trường Cao đẳng nghề Long Biên
55Trường Cao đẳng nghề Nguyễn Trãi
56Trường Cao đẳng nghề Quốc tế Hà Nội
57Trường Cao đẳng nghề số 17 – Bộ Quốc phòng
58Trường Cao đẳng nghề Thăng Long
59Trường Cao đẳng nghề Trần Hưng Đạo
60Trường Cao đẳng nghề Văn Lang Hà Nội
61Trường Cao đẳng nghề Việt Nam – Hàn Quốc
62Trường Cao đẳng nghề Phú Châu
63Trường Cao đẳng nghề Thực hành FPT
64Trường Cao đẳng nghề Công thương Việt Nam
65Trường Cao đẳng nghề Giao thông vận tải trung ương II
66Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật – Công nghệ LOD
67Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật Y tế Thăng Long

2. Các trường cao đẳng tại Hải Phòng

TTTên trường
ACao đẳng công lập
1Trường Cao đẳng Cộng đồng Hải Phòng
2Trường Cao đẳng Công nghệ Viettronics
3Trường Cao đẳng Hàng hải I
4Trường Cao đẳng Kinh tế và Công nghệ thực phẩm
5Trường Cao đẳng Y tế Hải Phòng
BCao đẳng nghề
6Trường Cao đẳng nghề Bắc Nam
7Trường Cao đẳng nghề Bách nghệ Hải Phòng
8Trường Cao đẳng nghề Công nghệ, Kinh tế và Thủy sản
9Trường Cao đẳng nghề Công nghiệp Hải Phòng
10Trường Cao đẳng nghề Du lịch và dịch vụ Hải Phòng
11Trường Cao đẳng nghề Duyên hải
12Trường Cao đẳng nghề Kinh tế – Kỹ thuật Bắc Bộ
13Trường Cao đẳng nghề Lao động – Xã Hội Hải Phòng
14Trường Cao đẳng nghề số 3 – Bộ Quốc phòng
15Trường Cao đẳng nghề VMU

3. Các trường cao đẳng tại Thái Nguyên

TTTên trường
ACao đẳng công lập
1Trường Cao đẳng Cơ khí Luyện kim
2Trường Cao đẳng Công nghệ và Kinh tế công nghiệp
3Trường Cao đẳng Thái Nguyên
4Trường Cao đẳng Công nghiệp Thái Nguyên
5Trường Cao đẳng Công nghiệp Việt – Đức Thái Nguyên
6Trường Cao đẳng Kinh tế – Tài chính Thái Nguyên
7Trường Cao đẳng Sư phạm Thái Nguyên
8Trường Cao đẳng Thương mại và Du lịch
9Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Việt Bắc
10Trường Cao đẳng Y tế Thái Nguyên
BCao đẳng nghề
11Trường Cao đẳng Công thương Thái Nguyên
12Trường Cao đẳng nghề Công nghiệp Việt Bắc – Vinacomin
13Trường Cao đẳng nghề số 1 – Bộ Quốc phòng

4. Các trường cao đẳng tại các tỉnh khác

TTTên trườngLoại trường
Tỉnh Hà Nam 
1Trường Cao đẳng Phát thanh – Truyền hình ICông lập
2Trường Cao đẳng Sư phạm Hà NamCông lập
3Trường Cao đẳng Thủy lợi Bắc bộCông lập
4Trường Cao đẳng Y tế Hà NamCông lập
5Trường Cao đẳng nghề Công nghệ, Kinh tế và Chế biến lâm sảnNghề
6Trường Cao đẳng nghề Hà NamNghề
Tỉnh Hưng Yên
7Trường Cao đẳng Công nghiệp Hưng YênCông lập
8Trường Cao đẳng Sư phạm Hưng YênCông lập
9Trường Cao đẳng Y tế Hưng YênCông lập
10Trường Cao đẳng Bách khoa Hưng YênCông lập
11Trường Cao đẳng nghề Dịch vụ Hàng không AIRSERCONghề
12Trường Cao đẳng nghề Kinh tế – Kỹ thuật Tô HiệuNghề
Tỉnh Hải Dương
13Trường Cao đẳng Dược trung ương Hải DươngCông lập
14Trường Cao đẳng Hải DươngCông lập
15Trường Cao đẳng Y tế Hải DươngCông lập
16Trường Cao đẳng Cơ giới Xây dựngNghề
17Trường Cao đẳng nghề Đại AnNghề
18Trường Cao đẳng nghề Giao thông Vận tải Đường thủy INghề
19Trường Cao đẳng nghề Hải DươngNghề
20Trường Cao đẳng nghề số 20 – Bộ Quốc phòngNghề
21Trường Cao đẳng Công thương Hải DươngNghề
Tỉnh Nam Định
22Trường Cao đẳng Công nghiệp Nam ĐịnhCông lập
23Trường Cao đẳng Sư phạm Nam ĐịnhCông lập
24Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật và Du lịch Nam ĐịnhCông lập
25Trường Cao đẳng Xây dựng Nam ĐịnhCông lập
26Trường Cao đẳng Công nghiệp Dệt – May Nam ĐịnhNghề
27Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nam ĐịnhNghề
Tỉnh Vĩnh Phúc
28Trường Cao đẳng Công nghiệp và Thương mạiCông lập
29Trường Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật Vĩnh PhúcCông lập
30Trường Cao đẳng Vĩnh PhúcCông lập
31Trường Cao đẳng Cơ khí Nông nghiệpNghề
32Trường Cao đẳng nghề số 2 – Bộ Quốc phòngNghề
33Trường Cao đẳng nghề Việt Xô số 1Nghề
34Trường Cao đẳng nghề Vĩnh PhúcNghề
Tỉnh Bắc Ninh
35Trường Cao đẳng Sư phạm Bắc NinhCông lập
36Trường Cao đẳng Thống kêCông lập
37Trường Cao đẳng Kinh tế, Kỹ thuật và Thủy sảnCông lập
38Trường Cao đẳng Y tế Bắc NinhCông lập
39Trường Cao đẳng Công nghệ Bắc HàTư thục
40Trường Cao đẳng Ngoại ngữ – Công nghệ Việt NhậtTư thục
41Trường Cao đẳng Cơ điện và Xây dựng Bắc NinhNghề
42Trường Cao đẳng Công nghiệp Bắc NinhNghề
43Trường Cao đẳng nghề Quản lý và Công nghệNghề
44Trường Cao đẳng nghề ViglaceraNghề
Tỉnh Thái Bình 
45Trường Cao đẳng Sư phạm Thái BìnhCông lập
46Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Thái BìnhCông lập
47Trường Cao đẳng Y tế Thái BìnhCông lập
48Trường Cao đẳng nghề số 19 – Bộ Quốc phòngNghề
49Trường Cao đẳng nghề Thái BìnhNghề
Tỉnh Ninh Bình
50Trường Cao đẳng Y tế Ninh BìnhCông lập
51Trường Cao đẳng nghề Cơ điện xây dựng Việt XôNghề
52Trường Cao đẳng nghề Cơ giới Ninh BìnhNghề
53Trường Cao đẳng nghề LILAMA-1Nghề
54Trường Cao đẳng nghề số 13 – Bộ Quốc phòngNghề
Tỉnh Bắc Kạn
55Trường Cao đẳng Cộng đồng Bắc KạnCông lập
56Trường Cao đẳng nghề dân tộc nội trú Bắc KạnNghề
Tỉnh Lai Châu
57Trường Cao đẳng Cộng đồng Lai ChâuCông lập
Tỉnh Lào Cai
58Trường Cao đẳng Cộng đồng Lào CaiCông lập
59Trường Cao đẳng Sư phạm Lào CaiCông lập
60Trường Cao đẳng Lào CaiNghề
Tỉnh Quảng Ninh
61Trường Cao đẳng Công nghiệp Cẩm PhảCông lập
62Trường Cao đẳng Công nghiệp và Xây dựngCông lập
63Trường Cao đẳng Y tế Quảng NinhCông lập
64Trường Cao đẳng Nông lâm Đông BắcCông lập
65Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Du lịch Hạ LongCông lập
66Trường Cao đẳng nghề Giao thông Cơ điện Quảng NinhNghề
67Trường Cao đẳng nghề Việt – Hàn Quảng NinhNghề
68Trường Cao đẳng nghề Than – Khoáng sản Việt NamNghề
Tỉnh Phú Thọ
69Trường Cao đẳng Công thương Phú ThọCông lập
70Trường Cao đẳng Công nghiệp thực phẩmCông lập
71Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Phú ThọCông lập
72Trường Cao đẳng Y tế Phú ThọCông lập
73Trường Cao đẳng Y dược Phú ThọCông lập
74Trường Cao đẳng Cơ điện Phú ThọNghề
75Trường Cao đẳng nghề Công nghệ giấy và Cơ điệnNghề
76Trường Cao đẳng nghề Công nghệ và Nông lâm Phú ThọNghề
77Trường Cao đẳng nghề Phú ThọNghề
Tỉnh Bắc Giang
78Trường Cao đẳng Ngô Gia Tự Bắc GiangCông lập
79Trường Cao đẳng Kỹ thuật công nghiệpCông lập
80Trường Cao đẳng Sư phạm Ngô Gia TựCông lập
81Trường Cao đẳng nghề Bắc GiangNghề
82Trường Cao đẳng nghề Công nghệ Việt – Hàn Bắc GiangNghề
Tỉnh Điện Biên
83Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Điện BiênCông lập
84Trường Cao đẳng Sư phạm Điện BiênCông lập
85Trường Cao đẳng Y tế Điện BiênCông lập
86Trường Cao đẳng nghề Điện BiênNghề
Tỉnh Sơn La
87Trường Cao đẳng Nông lâm Sơn LaCông lập
88Trường Cao đẳng Sơn LaCông lập
89Trường Cao đẳng Y tế Sơn LaCông lập
Tỉnh Cao Bằng
90Trường Cao đẳng Sư phạm Cao BằngCông lập
Tỉnh Hà Giang
91Trường Cao đẳng Sư phạm Hà GiangCông lập
92Trường Cao đẳng Kỹ thuật và Công nghệ tỉnh Hà GiangNghề
Tỉnh Hòa Bình
93Trường Cao đẳng Sư phạm Hòa BìnhCông lập
94Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Tây BắcCông lập
95Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Hòa BìnhNghề
96Trường Cao đẳng nghề Cơ điện Tây BắcNghề
97Trường Cao đẳng nghề Sông ĐàNghề
Tỉnh Lạng Sơn
98Trường Cao đẳng Sư phạm Lạng SơnCông lập
99Trường Cao đẳng Y tế Lạng SơnCông lập
100Trường Cao đẳng nghề Công nghệ và Nông lâm Đông BắcNghề
101Trường Cao đẳng nghề Lạng SơnNghề
Tỉnh Yên Bái
102Trường Cao đẳng Sư phạm Yên BáiCông lập
103Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật và Du lịch Yên BáiCông lập
104Trường Cao đẳng Y tế Yên BáiCông lập
105Trường Cao đẳng Y dược Pasteur Yên BáiCông lập
106Trường Cao đẳng nghề Yên BáiNghề
Tỉnh Tuyên Quang
107Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật – Công nghệ Tuyên QuangNghề

II. Khu vực miền Trung và Tây Nguyên

1. Các trường cao đẳng tại Thanh Hóa

TTTên trườngLoại trường
1Trường Cao đẳng Nông lâm Thanh HóaCông lập
2Trường Cao đẳng Nông nghiệp Thanh HóaCông lập
3Trường Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật Công thươngCông lập
4Trường Cao đẳng Thể dục Thể thao Thanh HóaCông lập
5Trường Cao đẳng Y tế Thanh HóaCông lập
6Trường Cao đẳng Y dược Hợp LựcTư thục
7Trường Cao đẳng nghề Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thanh HóaNghề
8Trường Cao đẳng nghề An Nhất VinhNghề
9Trường Cao đẳng nghề Công nghệ LICOGI Thanh HóaNghề
10Trường Cao đẳng nghề Công nghiệp Thanh HóaNghề
11Trường Cao đẳng nghề Kinh tế – Công nghệ VICETNghề
12Trường Cao đẳng nghề Lam KinhNghề

2. Các trường cao đẳng tại Thừa Thiên – Huế

TTTên trườngLoại trường
1Trường Cao đẳng Công nghiệp HuếCông lập
2Trường Cao đẳng Giao thông HuếCông lập
3Trường Cao đẳng Sư phạm HuếCông lập
4Trường Cao đẳng Y tế HuếCông lập
5Trường Cao đẳng Du lịch HuếNghề
6Trường Cao đẳng nghề số 23 – Bộ Quốc phòngNghề
7Trường Cao đẳng nghề Thừa Thiên HuếNghề
8Trường Cao đẳng nghề Nguyễn Tri PhươngNghề

3. Các trường cao đẳng tại Đà Nẵng

TTTên trườngLoại trường
1Trường Cao đẳng Công nghệ Y – Dược Việt NamCông lập
2Trường Cao đẳng Văn hóa – Nghệ thuật Đà NẵngCông lập
3Trường Cao đẳng Công nghệ thông tin hữu nghị Việt – HànCông lập
4Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương VCông lập
5Trường Cao đẳng Kinh tế – Kế hoạch Đà NẵngCông lập
6Trường Cao đẳng Lương thực Thực phẩmCông lập
7Trường Cao đẳng Thương mạiCông lập
8Trường Cao đẳng Bách khoa Đà NẵngTư thục
9Trường Cao đẳng Đại Việt Đà NẵngTư thục
10Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Đông Du – Đà NẵngTư thục
11Trường Cao đẳng Lạc Việt – Đà NẵngTư thục
12Trường Cao đẳng Phương Đông Đà NẵngTư thục
13Trường Cao đẳng Tư thục Đức TríTư thục
14Trường Cao đẳng Du lịch Đà NẵngNghề
15Trường Cao đẳng nghề Đà NẵngNghề
16Trường Cao đẳng nghề Hoa Sen Cơ sở Đà NẵngNghề
17Trường Cao đẳng nghề Việt – Úc Đà NẵngNghề
18Trường Cao đẳng nghề Nguyễn Văn TrỗiNghề

4. Các trường cao đẳng tại Nghệ An

TTTên trườngLoại trường
1Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương IVCông lập
2Trường Cao đẳng Sư phạm Nghệ AnCông lập
3Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Nghệ AnCông lập
4Trường Cao đẳng Hoan ChâuTư thục
5Trường Cao đẳng Việt – AnhTư thục
6Trường Cao đẳng Du lịch – Thương mại Nghệ AnNghề
7Trường Cao đẳng nghề Kinh tế – Kỹ thuật số 1 Nghệ AnNghề
8Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật Công nghiệp Việt Nam – Hàn Quốc Nghệ AnNghề
9Trường Cao đẳng nghề số 4 – Bộ Quốc phòngNghề
10Trường Cao đẳng nghề Việt Đức Nghệ AnNghề

5. Các trường cao đẳng tại các tỉnh miền Trung khác

TTTên trườngLoại trường
Tỉnh Quảng Trị
1Trường Cao đẳng Sư phạm Quảng TrịCông lập
Tỉnh Quảng Bình
2Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công – Nông nghiệp Quảng BìnhCông lập
3Trường Cao đẳng nghề Quảng Bình
Nghề
Tỉnh Hà Tĩnh
4Trường Cao đẳng Văn hóa, Thể thao và Du lịch Nguyễn DuCông lập
5Trường Cao đẳng Y tế Hà TĩnhCông lập
6Trường Cao đẳng nghề Công nghệ Hà TĩnhNghề
7Trường Cao đẳng nghề Việt Đức Hà TĩnhNghề
Tỉnh Bình Định
8Trường Cao đẳng Bình ĐịnhCông lập
9Trường Cao đẳng Y tế Bình ĐịnhCông lập
10Trường Cao đẳng Trung BộNghề
11Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Quy NhơnNghề
Tỉnh Bình Thuận
12Trường Cao đẳng Cộng đồng Bình ThuậnCông lập
13Trường Cao đẳng Y tế Bình ThuậnCông lập
14Trường Cao đẳng nghề Bình ThuậnNghề
Tỉnh Ninh Thuận
15Trường Cao đẳng Sư phạm Ninh ThuậnCông lập
16Trường Cao đẳng nghề Ninh ThuậnNghề
Tỉnh Quảng Nam
17Trường Cao đẳng Công nghệ – Kinh tế và Thủy lợi Miền TrungCông lập
18Trường Cao đẳng Điện lực miền TrungCông lập
19Trường Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật Quảng NamCông lập
20Trường Cao đẳng Y tế Quảng NamCông lập
21Trường Cao đẳng Phương Đông – Quảng NamTư thục
22Trường Cao đẳng Tâm TríTư thục
23Trường Cao đẳng nghề Quảng NamNghề
24Trường Cao đẳng ThacoNghề
Tỉnh Quảng Ngãi
25Trường Cao đẳng Y tế Đặng Thùy TrâmCông lập
26Trường Cao đẳng Quảng NgãiTư thục
27Trường Cao đẳng Kỹ thuật Dung QuấtNghề
28Trường Cao đẳng nghề Cơ giới Quảng NgãiNghề
29Trường Cao đẳng nghề Việt Nam – Hàn Quốc Quảng NgãiNghề
Tỉnh Phú Yên
30Trường Cao đẳng Công thương Miền TrungCông lập
31Trường Cao đẳng Y tế Phú YênCông lập
32Trường Cao đẳng nghề Phú YênNghề
Tỉnh Khánh Hòa
33Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha TrangCông lập
34Trường Cao đẳng Y tế Khánh HòaCông lập
35Trường Cao đẳng Du lịch Nha TrangNghề
36Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha TrangNghề
37Trường Cao đẳng nghề Quốc tế Nam ViệtNghề
Tỉnh Đắk Nông
38Trường Cao đẳng Cộng đồng Đắk NôngCông lập
Tỉnh Kon Tum
39Trường Cao đẳng Kon TumCông lập
Tỉnh Lâm Đồng
40Trường Cao đẳng Công nghệ và Kinh tế Bảo LộcCông lập
41Trường Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật Lâm ĐồngCông lập
42Trường Cao đẳng Sư phạm Đà LạtCông lập
43Trường Cao đẳng Y tế Lâm ĐồngCông lập
44Trường Cao đẳng Du lịch Đà LạtNghề
45Trường Cao đẳng nghề Đà LạtNghề
Tỉnh Đắk Lắk
46Trường Cao đẳng Sư phạm Đắk LắkCông lập
47Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Đắk LắkCông lập
48Trường Cao đẳng Y tế Đắk LắkCông lập
49Trường Cao đẳng Công nghệ Tây NguyênNghề
50Trường Cao đẳng Kỹ thuật Đắk LắkNghề
Tỉnh Gia Lai
51Trường Cao đẳng Sư phạm Gia LaiCông lập

III. Khu vực miền Nam

1. Các trường cao đẳng tại Thành phố Hồ Chí Minh

TTTên trườngLoại trường
1Trường Cao đẳng Kinh tế đối ngoạiCông lập
2Trường Cao đẳng Bách khoa Nam Sài GònCông lập
3Trường Cao đẳng Điện lực TPHCMCông lập
4Trường Cao đẳng Giao thông vận tải TPHCMCông lập
5Trường Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật TPHCMCông lập
6Trường Cao đẳng Công thương TPHCMCông lập
7Trường Cao đẳng Giao thông vận tải trung ương 6Công lập
8Trường Cao đẳng Công nghệ TPHCMCông lập
9Trường Cao đẳng Kinh tế TPHCMCông lập
10Trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao ThắngCông lập
11Trường Cao đẳng Lý Tự Trọng TPHCMCông lập
12Trường Cao đẳng Công nghệ Thủ ĐứcCông lập
13Trường Cao đẳng Phát thanh – Truyền hình IICông lập
14Trường Cao đẳng Sư phạm Trung Ương TPHCMCông lập
15Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật TPHCMCông lập
16Trường Cao đẳng Xây dựng TPHCMCông lập
17Trường Cao đẳng Kinh tế Công nghệ TPHCMCông lập
18Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương IVTư thục
19Trường Cao đẳng Bách ViệtTư thục
20Trường Cao đẳng Bán công Công nghệ và Quản trị doanh nghiệpTư thục
21Trường Cao đẳng Công nghệ thông tin TPHCMTư thục
22Trường Cao đẳng Đại Việt Sài GònTư thục
23Trường Cao đẳng Kinh tế Công nghệ TPHCMTư thục
24Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Vạn XuânTư thục
25Trường Cao đẳng Miền NamTư thục
26Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật và Du lịch Sài GònTư thục
27Trường Cao đẳng Viễn ĐôngTư thục
28Trường Cao đẳng Việt MỹTư thục
29Trường Cao đẳng Y Dược Hồ Chí MinhTư thục
30Trường Cao đẳng Y dược Pasteur TPHCMTư thục
31Trường Cao đẳng Y dược Sài GònTư thục
32Trường Cao đẳng Văn Lang Sài GònTư thục
33Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Đường thủy IINghề
34Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương IIINghề
35Trường Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật Thủ ĐứcNghề
36Trường Cao đẳng Kỹ nghệ IINghề
37Trường Cao đẳng Kỹ thuật Nguyễn Trường TộNghề
38Trường Cao đẳng nghề Công nghệ thông tin iSPACENghề
39Trường Cao đẳng nghề Du lịch Sài GònNghề
40Trường Cao đẳng Hàng hải IINghề
41Trường Cao đẳng nghề Kinh tế kỹ thuật TPHCMNghề
42Trường Cao đẳng nghề Sài GònNghề
43Trường Cao đẳng nghề số 7 – Bộ Quốc PhòngNghề
44Trường Cao đẳng nghề Thành phố Hồ Chí MinhNghề
45Trường Cao đẳng nghề Quốc tế TPHCMNghề
46Trường Cao đẳng nghề Thủ Thiêm – TPHCMNghề
47Trường Cao đẳng nghề Hoa SenNghề
48Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật Công nghệ LADECNghề
49Trường Cao đẳng nghề số 21 – Bộ Quốc phòngNghề
50Trường Cao đẳng nghề Tây Sài GònNghề
51Trường Cao đẳng nghề Quốc tế VabisNghề

2. Các trường cao đẳng tại các tỉnh miền Nam khác

TTTên trườngLoại trường
Tỉnh Bà Rịa
1Trường Cao đẳng Cộng đồng Bà Rịa – Vũng TàuCông lập
2Trường Cao đẳng Sư phạm Bà Rịa – Vũng TàuCông lập
3Trường Cao đẳng Dầu khíNghề
4Trường Cao đẳng Du lịch Vũng TàuNghề
5Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Bà Rịa – Vũng TàuNghề
6Trường Cao đẳng nghề Khách sạn Du lịch Quốc tế IMPERIALNghề
Tỉnh Đồng Nai
7Trường Cao đẳng Công nghệ và Quản trị SonadeziCông lập
8Trường Cao đẳng Mỹ thuật Trang trí Đồng NaiCông lập
9Trường Cao đẳng Thống kê IICông lập
10Trường Cao đẳng Y tế Đồng NaiCông lập
11Trường Cao đẳng Công nghệ Quốc tế LILAMA-2Nghề
12Trường Cao đẳng Hòa Bình Xuân LộcNghề
13Trường Cao đẳng Kỹ thuật Đồng NaiNghề
14Trường Cao đẳng nghề Cơ giới và Thủy lợiNghề
Tỉnh Bình Phước
15Trường Cao đẳng Bình PhướcCông lập
16Trường Cao đẳng Công nghiệp Cao suCông lập
17Trường Cao đẳng Sư phạm Bình PhướcCông lập
Tỉnh Trà Vinh
18Trường Cao đẳng Y tế Trà VinhCông lập
19Trường Cao đẳng nghề Trà VinhNghề
Tỉnh Tây Ninh
20Trường Cao đẳng Sư phạm Tây NinhCông lập
21Trường Cao đẳng nghề Tây NinhNghề
Tỉnh Bình Dương
22Trường Cao đẳng Y tế Bình DươngCông lập
23Trường Cao đẳng Công nghệ và Nông lâm Nam BộNghề
24Trường Cao đẳng nghề Công nghệ cao Đồng AnNghề
25Trường Cao đẳng nghề Công nghệ Sài GònNghề
26Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật thiết bị Y tế Bình DươngNghề
27Trường Cao đẳng nghề số 22 – Bộ Quốc phòngNghề
28Trường Cao đẳng nghề Việt Nam – SingaporeNghề
29Trường Cao đẳng nghề Việt Nam – Hàn Quốc Bình DươngNghề
Tỉnh Bến Tre
30Trường Cao đẳng Bến TreCông lập
31Trường Cao đẳng Đồng KhởiNghề
Tỉnh Cần Thơ
32Trường Cao đẳng Cần ThơCông lập
33Trường Cao đẳng Cơ điện và Nông nghiệp Nam BộCông lập
34Trường Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật Cần ThơCông lập
35Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Cần ThơCông lập
36Trường Cao đẳng Y tế Cần ThơCông lập
37Trường Cao đẳng Tây ĐôTư thục
38Trường Cao đẳng Du lịch Cần ThơNghề
39Trường Cao đẳng nghề Cần ThơNghề
Tỉnh Cà Mau
40Trường Cao đẳng Cộng đồng Cà MauCông lập
41Trường Cao đẳng Sư phạm Cà MauCông lập
42Trường Cao đẳng Y tế Cà MauCông lập
43Trường Cao đẳng nghề Việt Nam – Hàn Quốc Cà MauNghề
Tỉnh Đồng Tháp
44Trường Cao đẳng Cộng đồng Đồng ThápCông lập
45Trường Cao đẳng Y tế Đồng ThápCông lập
46Trường Cao đẳng nghề Đồng Tháp
Tỉnh Hậu Giang
47Trường Cao đẳng Cộng đồng Hậu GiangCông lập
Tỉnh Sóc Trăng
48Trường Cao đẳng Cộng đồng Sóc TrăngCông lập
49Trường Cao đẳng Sư phạm Sóc TrăngCông lập
50Trường Cao đẳng nghề Sóc TrăngNghề
Tỉnh Vĩnh Long
51Trường Cao đẳng Vĩnh LongCông lập
52Trường Cao đẳng Kinh tế – Tài chính Vĩnh LongCông lập
53Trường Cao đẳng Sư phạm Vĩnh LongCông lập
54Trường Cao đẳng nghề số 9 – Bộ Quốc phòngNghề
55Trường Cao đẳng nghề Vĩnh LongNghề
Tỉnh Kiên Giang
56Trường Cao đẳng Kiên GiangCông lập
57Trường Cao đẳng Sư phạm Kiên GiangCông lập
58Trường Cao đẳng Y tế Kiên GiangCông lập
59Trường Cao đẳng nghề Kiên GiangNghề
Tỉnh Bạc Liêu
60Trường Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật Bạc LiêuCông lập
61Trường Cao đẳng Y tế Bạc LiêuCông lập
Tỉnh Tiền Giang
62Trường Cao đẳng Nông nghiệp Nam BộCông lập
63Trường Cao đẳng Y tế Tiền GiangCông lập
64Trường Cao đẳng nghề Tiền GiangNghề
Tỉnh Long An
65Trường Cao đẳng Sư phạm Long AnCông lập
66Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật Công nghệ LADEC Cơ sở Long AnNghề
67Trường Cao đẳng nghề Long AnNghề
Xin chào, mình là một cựu sinh viên Đại học Bách khoa Hà Nội. Trước đây công việc đầu tiên của mình có liên quan tới lĩnh vực giáo dục, mình cũng có tư vấn cho khá nhiều bạn học sinh để có những lựa chọn phù hợp nhất trước khi thi đại học và tính đến năm 2023 mình đã có 6 năm làm công việc tư vấn tuyển sinh.