Trường Cao đẳng Viễn Đông

0
75

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Cao đẳng Viễn Đông
  • Tên tiếng Anh: Vien Dong College
  • Mã trường: CDD0223
  • Trực thuộc:
  • Loại trường: Ngoài công lập
  • Loại hình đào tạo: Cao đẳng – Trung cấp
  • Lĩnh vực:
  • Địa chỉ: CVPM Quang Trung, Thành phố Hồ Chí Minh
  • Điện thoại: (028) 389 11111
  • Email: tuvanviendong@viendong.edu.vn
  • Website: https://www.viendong.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/viendong.edu

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

1. Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ôtô
  • Mã xét tuyển: 6510202
  • Các chuyên ngành:
    • Cơ khí ô tô
    • Sửa chữa ô tô
    • Tư vấn bán hàng và bảo hiểm ô tô
    • Quản trị vận tải ô tô
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Học phí HK1 tạm thu: 9.500.000 đồng
  • Ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí
  • Mã xét tuyển: 6510201
  • Các chuyên ngành:
    • Cơ khí chế tạo
    • Hàn
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Học phí HK1 tạm thu: 9.500.000 đồng
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
  • Mã xét tuyển: 6510303
  • Các chuyên ngành:
    • Điện công trình và máy điện
    • Điện dân dụng, điện lạnh
    • Cơ điện tử & cảm biến
    • Điện tử
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Học phí HK1 tạm thu: 9.500.000 đồng
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng
  • Mã xét tuyển:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Học phí HK1 tạm thu: 9.500.000 đồng
  • Ngành Trắc địa công trình
  • Mã xét tuyển: 6510910
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Học phí HK1 tạm thu: 9.500.000 đồng
  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Mã xét tuyển: 6480205
  • Các chuyên ngành:
    • Tin học ứng dụng
    • Lập trình ứng dụng
    • Công nghệ phần mềm
    • Hệ thống thông tin quản lý
    • Lập trình game
    • In design
    • Mobile app
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Học phí HK1 tạm thu: 9.500.000 đồng
  • Ngành Thiết kế đồ họa
  • Mã xét tuyển: 6210402
  • Các chuyên ngành:
    • Nhận dạng thương hiệu
    • Thiết kế thời trang
    • Thiết kế công nghiệp & tạo mẫu
    • Mỹ thuật
    • Truyện tranh
    • Quảng cáo đa phương tiện
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Học phí HK1 tạm thu: 9.500.000 đồng
  • Ngành Truyền thông và mạng máy tính
  • Mã xét tuyển: 6480104
  • Các chuyên ngành:
    • Truyền thông mạng
    • Mạng máy tính
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Học phí HK1 tạm thu: 9.500.000 đồng
  • Ngành Quản trị Nhà hàng – Khách sạn
  • Mã xét tuyển: 6810201
  • Các chuyên ngành:
    • Khách sạn
    • Resort
    • Nhà hàng
    • Bếp
    • Pha chế
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Học phí HK1 tạm thu: 9.500.000 đồng
  • Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
  • Mã xét tuyển: 6810101
  • Các chuyên ngành:
    • Quản trị dịch vụ
    • Quản trị lữ hành
    • Hướng dẫn viên du lịch
    • Việt Nam học
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Học phí HK1 tạm thu: 9.500.000 đồng
  • Ngành Nghiệp vụ Nhà hàng – Khách sạn
  • Mã xét tuyển: 5810205
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Học phí HK1 tạm thu: 9.500.000 đồng
  • Ngành Kỹ thuật chế biến món ăn
  • Mã xét tuyển: 5810207
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Học phí HK1 tạm thu: 9.500.000 đồng
  • Ngành Chăm sóc sắc đẹp
  • Mã xét tuyển: 6810404
  • Các chuyên ngành:
    • Massage
    • Phun xăm, thêu
    • Makeup
    • Nail
    • Tóc
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B01, A01, C00, D01
  • Học phí HK1 tạm thu: 10.500.000 đồng
  • Ngành Điều dưỡng
  • Mã xét tuyển: 6720301
  • Các chuyên ngành:
    • Điều dưỡng đa khoa
    • Điều dưỡng hộ sinh
    • Kỹ thuật Kaigo
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B01, D01
  • Học phí HK1 tạm thu: 10.500.000 đồng
  • Ngành Xét nghiệm y học
  • Mã xét tuyển: 6720602
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B01, D01
  • Học phí HK1 tạm thu: 10.500.000 đồng
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã xét tuyển: 6340404
  • Các chuyên ngành:
    • Quản trị kinh doanh tổng hợp
    • Quản trị marketing
    • Quản trị nhân sự
    • Quản trị ngoại thương
    • Quản trị tài chính
    • Quản trị kinh doanh quốc tế
    • Thương mại điện tử
    • Xuất nhập khẩu
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Học phí HK1 tạm thu: 9.000.000 đồng
  • Ngành Logistics
  • Mã xét tuyển: 6340113
  • Các chuyên ngành:
    • Logistics
    • Quản lý chuỗi cung ứng
    • Kinh tế vận tải
    • Khai thác vận tải
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Học phí HK1 tạm thu: 9.000.000 đồng
  • Ngành Kế toán
  • Mã xét tuyển: 6340301
  • Các chuyên ngành:
    • Kế toán doanh nghiệp
    • Kế toán ngân hàng
    • Kế toán tin học
    • Kế toán hành chính sự nghiệp
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Học phí HK1 tạm thu: 9.000.000 đồng
  • Ngành Quản trị văn phòng
  • Mã xét tuyển: 6340403
  • Các chuyên ngành:
    • Thư ký văn phòng
    • Quản trị văn phòng
    • Thư ký y khoa
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Học phí HK1 tạm thu: 9.000.000 đồng
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng
  • Mã xét tuyển: 6340202
  • Các chuyên ngành:
    • Tài chính doanh nghiệp
    • Ngân hàng
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Học phí HK1 tạm thu: 9.000.000 đồng
  • Ngành Tiếng Anh
  • Mã xét tuyển: 6220206
  • Các chuyên ngành:
    • Tiếng Anh thương mại
    • Tiếng Anh giảng dạy
    • Biên – Phiên dịch
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, Văn – Sử – Anh
  • Học phí HK1 tạm thu: 9.000.000 đồng
  • Ngành Luật (Chương trình liên kết đào tạo từ xa Đại học Mở TPHCM)
  • Mã xét tuyển: 52380101
  • Các chuyên ngành:
    • Luật dân sự
    • Luật kinh tế
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Học phí HK1 tạm thu: 8.000.000 đồng

2. Phương thức xét tuyển

Phương thức 1: Xét học bạ

Điều kiện xét tuyển: Hoàn thành học kì 1 lớp 12 THPT

Điểm xét: Điểm TB cả năm lớp 11 và HK1 lớp 12 hoặc điểm TB cả năm lớp 12 đạt từ 6.0 trở lên

Thí sinh bổ sung giấy tờ chứng nhận tốt nghiệp tạm thời sau kì thi tốt nghiệp THPT năm 2020.

Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020

 

Phương thức 3: Xét điểm thi đánh giá năng lực do ĐHQG TPHCM tổ chức

Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT hoặc TTGDTX
  • Sinh viên được đăng kýt xét tuyển trước và bổ sung giấy chứng nhận tốt nghiệp sau
  • Đăng ký xét tuyển trực tuyến tại đây

3. Thời gian và hồ sơ xét tuyển

Trường Cao đẳng Viễn Đông xét tuyển cả năm.

Hồ sơ xét tuyển trường Cao đẳng Viễn Đông năm 2020 bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu (tải xuống)
  • Bản sao công chứng học bạ THPT
  • Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời
  • Giấy khai sinh/CMND photo
  • 04 ảnh cỡ 3×4
  • Giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có)
  • Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng/hồ sơ

Đăng ký xét tuyển trực tuyến tại: http://tuyensinh.viendong.edu.vn/xettuyen

Học phí năm 2020 – 2021

Học phí trường Cao đẳng Viễn Thông như sau:

  • Nhóm ngành Kinh tế bao gồm Quản trị kinh doanh, Quản trị Marketing, Quản trị tài chính, Kế toán, Tài chính – Ngân hàng, Quản trị văn phòng, Thư ký y khoa, Quản trị nhân sự, Logistics: 53.000.000 đồng/trọn khóa (2,5 năm)
  • Nhóm ngành Công nghệ & CNTT bao gồm Ô tô, Cơ khí, Điện – điện tử, Xây dựng, CNTT, Thiết kế đồ họa, Truyền thông và mạng máy tính: 63.000.000 đồng/trọn khóa (2,5 năm)
  • Nhóm ngành Tiếng Anh: 63.000.000 đồng/trọn khóa (2,5 năm)
  • Nhóm ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành: 63.000.000 đồng
  • Nhóm ngành khối sức khỏe bao gồm Điều dưỡng, Xét nghiệm, Chăm sóc sắc đẹp: 71.900.000 đồng/trọn khóa (2,5 năm)