Điểm chuẩn Học viện Tài chính năm 2022

3484

Học viện Tài chính đã chính thức công bố điểm chuẩn năm 2022.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Học viện Tài chính năm 2022

Điểm sàn Học viện Tài chính 2022

Mức điểm sàn nhận hồ sơ vào Học viện Tài chính năm 2022 như sau:

Tên ngành Khối XT Điểm sàn
Chương trình Chất lượng cao (môn TA chưa nhân hệ số 2)
Hải quan & Logistics
Phân tích tài chính
Tài chính doanh nghiệp
Kế toán doanh nghiệp
Kiểm toán
Chương trình Chuẩn
Ngôn ngữ Anh (môn TA chưa nhân hệ số 2)
Kinh tế
Quản trị kinh doanh
Tài chính – Ngân hàng A00, A01, D01
D01
Kế toán A00, A01, D01
D01
Hệ thống thông tin quản lý
Chương trình DDP (mỗi bên cấp một bằng cử nhân)
Tài chính – Ngân hàng A01, D01, D07
A00

Điểm chuẩn AOF năm 2022

1/ Điểm chuẩn xét kết hợp

Điểm chuẩn Học viện Tài chính xét kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 với chứng chỉ TAQT như sau:

Tên ngành/Chuyên ngành Điểm chuẩn xét kết hợp
Hải quan và Logistics (CLC) 34.28
Phân tích tài chính (CLC) 33.63
Tài chính doanh nghiệp (CLC) 33.33
Kế toán doanh nghiệp (CLC) 32.95
Kiểm toán (CLC) 33.85
Ngôn ngữ Anh 34.32
Kinh tế 25.75
Quản trị kinh doanh 26.15
Tài chính – Ngân hàng 1 25.8
Tài chính – Ngân hàng 2 25.8
Tài chính – Ngân hàng 3 25.45
Kế toán 26.2
Hệ thống thông tin quản lý 25.9

2/ Điểm chuẩn xét học sinh giỏi bậc THPT

Điểm chuẩn Học viện Tài chính xét học sinh giỏi bậc THPT năm 2022 như sau:

Tên ngành/Chuyên ngành Điểm chuẩn xét kết hợp
Hải quan và Logistics (CLC) 26
Phân tích tài chính (CLC) 29.2
Tài chính doanh nghiệp (CLC) 29
Kế toán doanh nghiệp (CLC) 27
Kiểm toán (CLC) 27.2
Ngôn ngữ Anh 27.3
Kinh tế 26.6
Quản trị kinh doanh 26.3
Tài chính – Ngân hàng 1 28.7
Tài chính – Ngân hàng 2 28.2
Tài chính – Ngân hàng 3 27.2
Kế toán 28.2
Hệ thống thông tin quản lý 27.9

3/ Điểm chuẩn xét kết quả thi đánh giá năng lực/tư duy

Điểm chuẩn Học viện Tài chính xét theo kết quả thi đánh giá năng lực hoặc đánh giá tư duy năm 2022 như sau:

Tên ngành/Chuyên ngành Điểm chuẩn xét kết hợp
Hải quan và Logistics (CLC) 20.2
Phân tích tài chính (CLC) 20.5
Tài chính doanh nghiệp (CLC) 20.45
Kế toán doanh nghiệp (CLC) 20.6
Kiểm toán (CLC) 20.2
Ngôn ngữ Anh 20.6
Kinh tế 20.25
Quản trị kinh doanh 20.25
Tài chính – Ngân hàng 1 20.2
Tài chính – Ngân hàng 2 20.2
Tài chính – Ngân hàng 3 20.2
Kế toán 20.2
Hệ thống thông tin quản lý 20.2

4/ Điểm chuẩn xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

Điểm chuẩn Học viện Tài chính xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 như sau:

Tên ngành/Chuyên ngành Điểm chuẩn xét kết hợp
Hải quan và Logistics (CLC) 34.28
Phân tích tài chính (CLC) 33.63
Tài chính doanh nghiệp (CLC) 33.33
Kế toán doanh nghiệp (CLC) 32.95
Kiểm toán (CLC) 33.85
Ngôn ngữ Anh 34.32
Kinh tế 25.75
Quản trị kinh doanh 26.15
Tài chính – Ngân hàng 1 25.8
Tài chính – Ngân hàng 2 25.8
Tài chính – Ngân hàng 3 25.45
Kế toán 26.2
Hệ thống thông tin quản lý 25.9

Điểm chuẩn 2021:

Tên ngành Khối XT Điểm chuẩn
Chương trình Chất lượng cao (môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)
Hải quan & Logistics 36.22
Phân tích tài chính 35.63
Tài chính doanh nghiệp 35.7
Kế toán doanh nghiệp 35.13
Kiểm toán 35.73
Chương trình Chuẩn
Ngôn ngữ Anh (môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) 35.77
Kinh tế 26.35
Quản trị kinh doanh 26.7
Tài chính – Ngân hàng A00, A01, D07 26.1
D01 26.45
Kế toán A00, A01, D07 26.55
D01 26.95
Hệ thống thông tin quản lý 26.1
Chương trình DDP (mỗi bên cấp một bằng cử nhân)
Tài chính – Ngân hàng A01, D01, D07
A00

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển Học viện Tài chính năm 2020 như sau:

Tên ngành 2019 Điểm chuẩn 2020
Điểm TT Điểm Toán TTNV
Ngôn ngữ Anh 29.82 (hệ số 2 TA) 32.7 8.8 1
Kinh tế 21.65 24.7
Quản trị kinh doanh 25.55 25.5 8.8 8
Tài chính – Ngân hàng (A00, A01) 21.45 25
Tài chính – Ngân hàng (D01) 22 25
Kế toán (A00, A01) 23.3 26.2
Kế toán (D01) 23 26.2
Hệ thống thông tin quản lý 21.25 24,85 8.6 4
Chương trình CLC
Kiểm toán / 31 9.0 8
Kế toán doanh nghiệp / 30.57 9.0 2
Tài chính doanh nghiệp / 30.17 9.4 4
Phân tích tài chính / 31.8 8.2 3
Hải quan & Logistics / 31.17 8.8 5
Chương trình DDP
Tài chính – Ngân hàng /

Lưu ý:

  • Về cách tính điểm xét tuyển:

+ Ngành Ngôn ngữ Anh chương trình chuẩn và các chuyên ngành thuộc Chương trình chất lượng cao: Hải quan & Logistics, Phân tích tài chính, Tài chính doanh nghiệp, Kế toán doanh nghiệp, Kiểm toán (Tiếng Anh là môn chính): Điểm xét tuyển = [(Môn chính x 2) + Môn 2 + Môn 3] + [Điểm ƯT (KV, ĐT) × 4/3, làm tròn đến 2 chữ số thập phân];

+ Với các ngành còn lại: Điểm xét tuyển = [Môn 1 + Môn 2 + Môn 3] + Điểm ƯT (KV, ĐT).

  • Về tiêu chí phụ:

Sử dụng khi số thí sinh đạt điểm trúng tuyển vượt quá chỉ tiêu, thí sinh cuối danh sách sẽ xét tiêu chí phụ lần lượt:

+ Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán cao hơn sẽ trúng tuyển

+ Tiêu chí phụ 2: Nếu tiêu chí phụ 1 bằng nhau sẽ xét tới ưu tiên thứ tự nguyện vọng.