Điểm chuẩn Học viện Quản lý Giáo dục năm 2026
Mã trường: HVQ
Cập nhật trang:
Học viện Quản lý giáo dục đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển theo các phương thức xét tuyển năm 2026.
>> Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Học viện Quản lý giáo dục năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|
| 1 | Quản lý giáo dục | 7140114 | 23.45 |
| 2 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | 23.00 |
| 3 | Quản trị văn phòng | 7340406 | 22.75 |
| 4 | Giáo dục học (Giáo dục trẻ rối loạn phát triển) | 7140101 | 23.50 |
| 5 | Kinh tế | 7310101 | 20.35 |
| 6 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 24.50 |
| 7 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 16.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|
| 1 | Quản lý giáo dục | 7140114 | 25.75 |
| 2 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | 25.40 |
| 3 | Quản trị văn phòng | 7340406 | 25.20 |
| 4 | Giáo dục học (Giáo dục trẻ rối loạn phát triển) | 7140101 | 25.80 |
| 5 | Kinh tế | 7310101 | 23.28 |
| 6 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 26.60 |
| 7 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 19.20 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|
| 1 | Quản lý giáo dục | 7140114 | 84.41 |
| 2 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | 81.82 |
| 3 | Quản trị văn phòng | 7340406 | 80.38 |
| 4 | Giáo dục học (Giáo dục trẻ rối loạn phát triển) | 7140101 | 84.70 |
| 5 | Kinh tế | 7310101 | 70.18 |
| 6 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 90.46 |
| 7 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 56.68 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGTD ĐHBKHN năm 2026 năm 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGTD ĐHBKHN năm 2026 năm 2026| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|
| 1 | Quản lý giáo dục | 7140114 | 53.83 |
| 2 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | 52.61 |
| 3 | Quản trị văn phòng | 7340406 | 51.93 |
| 4 | Giáo dục học (Giáo dục trẻ rối loạn phát triển) | 7140101 | 53.96 |
| 5 | Kinh tế | 7310101 | 47.10 |
| 6 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 56.67 |
| 7 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 39.62 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2026 năm 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2026 năm 2026| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|
| 1 | Quản lý giáo dục | 7140114 | 22.45 |
| 2 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | 22.00 |
| 3 | Quản trị văn phòng | 7340406 | 21.75 |
| 4 | Giáo dục học (Giáo dục trẻ rối loạn phát triển) | 7140101 | 22.50 |
| 5 | Kinh tế | 7310101 | 19.35 |
| 6 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 23.50 |
| 7 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 15.00 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|
| 1 | Giáo dục học (Giáo dục trẻ rối loạn phát triển) | 7140101 | A00, B00, C00, D01, X70, X74 | 24.83 |
| 2 | Quản lý giáo dục | 7140114 | A00, A01, C00, D01, X70, X74 | 24.68 |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A00, D01, D10, D14, X78, X25 | 25.5 |
| 4 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D01, D10, X25, X26 | 21.4625 |
| 5 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | A00, B00, C00, D01, X70, X74 | 24.87 |
| 6 | Quản trị văn phòng | 7340406 | A00, A01, C00, D01, X70, X74 | 24.38 |
| 7 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D10, X26, X06 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2025| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|
| 1 | Giáo dục học (Giáo dục trẻ rối loạn phát triển) | 7140101 | A00, B00, C00, D01, X70, X74 | 25.864 |
| 2 | Quản lý giáo dục | 7140114 | A00, A01, C00, D01, X70, X74 | 25.744 |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D10, D14, X78, X25 | 26.4 |
| 4 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D01, D10, X25, X26 | 23.17 |
| 5 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | A00, B00, C00, D01, X70, X74 | 25.896 |
| 6 | Quản trị văn phòng | 7340406 | A00, A01, C00, D01, X70, X74 | 25.504 |
| 7 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D10, X26, X06 | 18 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL HN năm 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL HN năm 2025| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|
| 1 | Giáo dục học (Giáo dục trẻ rối loạn phát triển) | 7140101 | 86.32 |
| 2 | Quản lý giáo dục | 7140114 | 85.72 |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 91.3 |
| 4 | Kinh tế | 7310101 | 73.5597 |
| 5 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | 86.48 |
| 6 | Quản trị văn phòng | 7340406 | 84.52 |
| 7 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 53.6 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGTD của ĐHBKHN năm 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGTD của ĐHBKHN năm 2025| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|
| 1 | Giáo dục học (Giáo dục trẻ rối loạn phát triển) | 7140101 | 58.7377 |
| 2 | Quản lý giáo dục | 7140114 | 58.3651 |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 63.244 |
| 4 | Kinh tế | 7310101 | 50.8169 |
| 5 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | 58.8371 |
| 6 | Quản trị văn phòng | 7340406 | 57.6199 |
| 7 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 37.5 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi ĐGNL của ĐHSPHN năm 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi ĐGNL của ĐHSPHN năm 2025| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|
| 1 | Giáo dục học (Giáo dục trẻ rối loạn phát triển) | 7140101 | A00, B00, C00, D01, X70, X74 | 23.83 |
| 2 | Quản lý giáo dục | 7140114 | A00, A01, C00, D01, X70, X74 | 23.68 |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D10, D14, X78, X25 | 24.6 |
| 4 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D01, D10, X25, X26 | 20.4625 |
| 5 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | A00, B00, C00, D01, X70, X74 | 23.87 |
| 6 | Quản trị văn phòng | 7340406 | A00, A01, C00, D01, X70, X74 | 23.38 |
| 7 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D10, X26, X06 | 14 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|
| 1 | Giáo dục học | 7140101 | A00, B00, C00, D01 | 15 |
| 2 | Quản lý giáo dục | 7140114 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D10, D14 | 22.5 |
| 4 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D01, D10 | 15 |
| 5 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | A00, B00, C00, D01 | 20 |
| 6 | Quản trị văn phòng | 7340406 | A00, A01, D01, C00 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2024
Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2024| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|
| 1 | Giáo dục học | 7140101 | A00, B00, C00, D01 | 18 |
| 2 | Quản lý giáo dục | 7140114 | A00, A01, C00, D01 | 18 |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D10, D14 | 25 |
| 4 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D01, D10 | 18 |
| 5 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | A00, B00, C00, D01 | 24 |
| 6 | Quản trị văn phòng | 7340406 | A00, A01, D01, C00 | 18 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|
| 1 | Quản lý giáo dục | 7140114 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D10, D14 | 15 |
| 3 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D01, D10 | 15 |
| 4 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | A00, B00, C00, D01 | 15 |
| 5 | Quản trị văn phòng | 7340406 | A00, A01, D01, C00 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2023
Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2023| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|
| 1 | Quản lý giáo dục | 7140114 | A00, A01, C00, D01 | 18 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D10, D14 | 18 |
| 3 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D01, D10 | 18 |
| 4 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | A00, B00, C00, D01 | 18 |
| 5 | Quản trị văn phòng | 7340406 | A00, A01, D01, C00 | 18 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|
| 1 | Quản lý giáo dục | 7140114 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 2 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D01, D10 | 15 |
| 3 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | A00, B00, C00, D01 | 19.5 |
| 4 | Quản trị văn phòng | 7340406 | A00, A01, D01, C00 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2022
Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2022| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|
| 1 | Quản lý giáo dục | 7140114 | A00, A01, C00, D01 | 18 |
| 2 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D01, D10 | 18 |
| 3 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | A00, B00, C00, D01 | 22 |
| 4 | Quản trị văn phòng | 7340406 | A00, A01, D01, C00 | 18 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|
| 1 | Quản lý giáo dục | 7140114 | 16 |
| 2 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | 16 |
| 3 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 16.5 |
| 4 | Giáo dục học | 7140101 | 16 |
| 5 | Kinh tế giáo dục | | 16 |
| 6 | Quản trị văn phòng | 7340406 | 16 |
| 7 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 16 |
| 8 | Luật | 7380101 | 16 |
| 9 | Kinh tế | 7310101 | 16 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|
| 1 | Quản lý giáo dục | 7140114 | 15 |
| 2 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | 15 |
| 3 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 15 |
| 4 | Giáo dục học | 7140101 | 15 |
| 5 | Kinh tế giáo dục | | 15 |
| 6 | Quản lý nhà nước | 7310205 | 15 |
| 7 | Quản trị văn phòng | 7340406 | 15 |
| 8 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 15 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2019
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2019| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|
| 1 | Quản lý giáo dục | 7140114 | 15 |
| 2 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | 15.5 |
| 3 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 15 |
| 4 | Giáo dục học | 7140101 | 15 |
| 5 | Kinh tế giáo dục | | 19 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác