Điểm chuẩn Trường Đại học Yersin Đà Lạt năm 2026
Mã trường: DYD
Cập nhật trang:
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Yersin Đà Lạt năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Yersin Đà Lạt năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị kinh doanh (Gồm các chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Kế toán - Tài chính - Ngân hàng; Digital Marketing) | 7340101 | A00, A01, C01, C04, D01, D07, X02, X25 | 15 |
| 2 | Luật kinh tế | 7380107 | C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01 | 20 |
| 3 | Công nghệ sinh học (Gồm các chuyên ngành Công nghệ sinh học; Công nghệ Y sinh; Sinh học nông nghiệp công nghệ cao) | 7420201 | A02, B00, B03, B08, C08, D01, X14, X16, X66 | 15 |
| 4 | Công nghệ thông tin (Gồm các chuyên ngành Công nghệ phần mềm; Trí tuệ nhân tạo ứng dụng) | 7480201 | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X07, X27, X56 | 15 |
| 5 | Kiến trúc | 7580101 | A01, C01, C04, D01, H01, X03, V00, V02 | 15 |
| 6 | Thiết kế nội thất | 7580108 | A01, C01, C04, D01, H01, X03, V00, V02 | 15 |
| 7 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A02, B00, B03, B08, C08, D01, X14, X15, X66 | 15 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X07, X27, X56 | 15 |
| 9 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X07, X27, X56 | 15 |
| 10 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, A02, B00, B08, D07, X10, X12, X14, X15 | 18 |
| 11 | Dược học | 7720201 | A00, A02, B00, B08, D07, X10, X12, X14, X16 | 20 |
| 12 | Y khoa | 7720101 | A02, B00, B08, X16 | 22 |
| 13 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D11, D14, D15, X25, X78, X79 | 15 |
| 14 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Gồm các chuyên ngành Quản trị Nhà hàng - Khách sạn; Quản trị lữ hành; Quản trị sự kiện) | 7810103 | A07, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D15, D14 | 15 |
| 15 | Đông phương học (Gồm các chuyên ngành Hàn Quốc học; Nhật Bản học; Trung Quốc học) | 7310608 | C00, C03, C04, D01, D11, D14, D15, X78 | 15 |
| 16 | Quan hệ công chúng (Gồm các chuyên ngành Quan hệ công chúng; Thiết kế đồ họa truyền thống) | 7320108 | C00, C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 15 |
| 17 | Tâm lý học | 7310401 | B03, B08, C00, C02, D01, D07, X01, X78 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị kinh doanh (Gồm các chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Kế toán - Tài chính - Ngân hàng; Digital Marketing) | 7340101 | 18.0 |
| 2 | Luật kinh tế | 7380107 | 19.0 |
| 3 | Công nghệ sinh học (Gồm các chuyên ngành Công nghệ sinh học; Công nghệ Y sinh; Sinh học nông nghiệp công nghệ cao) | 7420201 | 18.0 |
| 4 | Công nghệ thông tin (Gồm các chuyên ngành Công nghệ phần mềm; Trí tuệ nhân tạo ứng dụng) | 7480201 | 18.0 |
| 5 | Kiến trúc | 7580101 | 18.0 |
| 6 | Thiết kế nội thất | 7580108 | 18.0 |
| 7 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 18.0 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 18.0 |
| 9 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | 18.0 |
| 10 | Điều dưỡng | 7720301 | 19.0 |
| 11 | Dược học | 7720201 | 22.0 |
| 12 | Y khoa | 7720101 | 22.0 |
| 13 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 18.0 |
| 14 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Gồm các chuyên ngành Quản trị Nhà hàng - Khách sạn; Quản trị lữ hành; Quản trị sự kiện) | 7810103 | 18.0 |
| 15 | Đông phương học (Gồm các chuyên ngành Hàn Quốc học; Nhật Bản học; Trung Quốc học) | 7310608 | 18.0 |
| 16 | Quan hệ công chúng (Gồm các chuyên ngành Quan hệ công chúng; Thiết kế đồ họa truyền thống) | 7320108 | 18.0 |
| 17 | Tâm lý học | 7310401 | 18.0 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHCM năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị kinh doanh (Gồm các chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Kế toán - Tài chính - Ngân hàng; Digital Marketing) | 7340101 | 15.0 | Thang điểm 30 |
| 2 | Luật kinh tế | 7380107 | 18.0 | Thang điểm 30 |
| 3 | Công nghệ sinh học (Gồm các chuyên ngành Công nghệ sinh học; Công nghệ Y sinh; Sinh học nông nghiệp công nghệ cao) | 7420201 | 15.0 | Thang điểm 30 |
| 4 | Công nghệ thông tin (Gồm các chuyên ngành Công nghệ phần mềm; Trí tuệ nhân tạo ứng dụng) | 7480201 | 15.0 | Thang điểm 30 |
| 5 | Kiến trúc | 7580101 | 15.0 | Thang điểm 30 |
| 6 | Thiết kế nội thất | 7580108 | 15.0 | Thang điểm 30 |
| 7 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 15.0 | Thang điểm 30 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 15.0 | Thang điểm 30 |
| 9 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | 15.0 | Thang điểm 30 |
| 10 | Điều dưỡng | 7720301 | 18.0 | Thang điểm 30 |
| 11 | Dược học | 7720201 | 20.0 | Thang điểm 30 |
| 12 | Y khoa | 7720101 | 20.0 | Thang điểm 30 |
| 13 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 15.0 | Thang điểm 30 |
| 14 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Gồm các chuyên ngành Quản trị Nhà hàng - Khách sạn; Quản trị lữ hành; Quản trị sự kiện) | 7810103 | 15.0 | Thang điểm 30 |
| 15 | Đông phương học (Gồm các chuyên ngành Hàn Quốc học; Nhật Bản học; Trung Quốc học) | 7310608 | 15.0 | Thang điểm 30 |
| 16 | Quan hệ công chúng (Gồm các chuyên ngành Quan hệ công chúng; Thiết kế đồ họa truyền thống) | 7320108 | 15.0 | Thang điểm 30 |
| 17 | Tâm lý học | 7310401 | 15.0 | Thang điểm 30 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D14, D15, D11, D01, X79, X78, A01 | 15.5 |
| 2 | Tâm lý học | 7310401 | D01, B03, C02, B08, D07, C00 | 15.5 |
| 3 | Đông phương học | 7310608 | D01, D14, D15, D11, X78, C00, C03, C04 | 15.5 |
| 4 | Quan hệ công chúng | 7320108 | D01, C01, C03, C04, X02, C00, X01 | 15.5 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, C01, C04, X02, K01, X25 | 15.5 |
| 6 | Luật kinh tế | 7380107 | D01, C03, C04, X01, C00, D14, D15 | 15.5 |
| 7 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A02, B00, B08, X16, X14, X66, C08, D01, B03 | 15.5 |
| 8 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C01, X06, X07, D01, K01, X27, X56, X02 | 15.5 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, C01, X06, X07, D01, K01, X27, X56, X02 | 15.5 |
| 10 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | A00, A01, C01, X06, X07, D01, K01, X27, X56, X02 | 15.5 |
| 11 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A02, B00, B08, X16, X14, X66, C08, D01, B03 | 15.5 |
| 12 | Kiến trúc | 7580101 | D01, C01, C04, X03, H01, V00, V02 | 15.5 |
| 13 | Thiết kế nội thất | 7580108 | D01, C01, C04, X03, H01, V00, V02 | 15.5 |
| 14 | Y khoa | 7720101 | B08, A02, B00, X16 | 20.5 |
| 15 | Dược học | 7720201 | B00, X16, B08, A02, X14, D07, X10, X12, A00 | 19 |
| 16 | Điều dưỡng | 7720301 | B00, X15, B08, A02, X14, D07, X10, X12, A00 | 17 |
| 17 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | D01, D09, D10, C03, C04, D15, D14, C00, A07 | 15.5 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D14, D15, D11, D01, X79, X78, A01 | 18 | Xét Điểm TB cả năm lớp 12 (hệ số 3) |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D14, D15, D11, D01, X79, X78, A01 | 18 | Xét tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo THXT |
| 3 | Tâm lý học | 7310401 | D01, B03, C02, B08, D07, C00 | 18 | Xét Điểm TB cả năm lớp 12 (hệ số 3) |
| 4 | Tâm lý học | 7310401 | D01, B03, C02, B08, D07, C00 | 18 | Xét tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo THXT |
| 5 | Đông phương học | 7310608 | D01, D14, D15, D11, X78, C00, C03, C04 | 18 | Xét Điểm TB cả năm lớp 12 (hệ số 3) |
| 6 | Đông phương học | 7310608 | D01, D14, D15, D11, X78, C00, C03, C04 | 18 | Xét tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo THXT |
| 7 | Quan hệ công chúng | 7320108 | D01, C01, C03, C04, X02, C00, X01 | 18 | Xét Điểm TB cả năm lớp 12 (hệ số 3) |
| 8 | Quan hệ công chúng | 7320108 | D01, C01, C03, C04, X02, C00, X01 | 18 | Xét tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo THXT |
| 9 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, C01, C04, X02, K01, X25 | 18 | Xét Điểm TB cả năm lớp 12 (hệ số 3) |
| 10 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, C01, C04, X02, K01, X25 | 18 | Xét tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo THXT |
| 11 | Luật kinh tế | 7380107 | D01, C03, C04, X01, C00, D14, D15 | 18 | Xét Điểm TB cả năm lớp 12 (hệ số 3) |
| 12 | Luật kinh tế | 7380107 | D01, C03, C04, X01, C00, D14, D15 | 18 | Xét tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo THXT |
| 13 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A02, B00, B08, X16, X14, X66, C08, D01, B03 | 18 | Xét Điểm TB cả năm lớp 12 (hệ số 3) |
| 14 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A02, B00, B08, X16, X14, X66, C08, D01, B03 | 18 | Xét tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo THXT |
| 15 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C01, X06, X07, D01, K01, X27, X56, X02 | 18 | Xét Điểm TB cả năm lớp 12 (hệ số 3) |
| 16 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C01, X06, X07, D01, K01, X27, X56, X02 | 18 | Xét tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo THXT |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, C01, X06, X07, D01, K01, X27, X56, X02 | 18 | Xét Điểm TB cả năm lớp 12 (hệ số 3) |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, C01, X06, X07, D01, K01, X27, X56, X02 | 18 | Xét tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo THXT |
| 19 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | A00, A01, C01, X06, X07, D01, K01, X27, X56, X02 | 18 | Xét Điểm TB cả năm lớp 12 (hệ số 3) |
| 20 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | A00, A01, C01, X06, X07, D01, K01, X27, X56, X02 | 18 | Xét tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo THXT |
| 21 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A02, B00, B08, X16, X14, X66, C08, D01, B03 | 18 | Xét Điểm TB cả năm lớp 12 (hệ số 3) |
| 22 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A02, B00, B08, X16, X14, X66, C08, D01, B03 | 18 | Xét tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo THXT |
| 23 | Kiến trúc | 7580101 | D01, C01, C04, X03, H01, V00, V02 | 18 | Xét Điểm TB cả năm lớp 12 (hệ số 3) |
| 24 | Kiến trúc | 7580101 | D01, C01, C04, X03, H01, V00, V02 | 18 | Xét tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo THXT |
| 25 | Thiết kế nội thất | 7580108 | D01, C01, C04, X03, H01, V00, V02 | 18 | Xét Điểm TB cả năm lớp 12 (hệ số 3) |
| 26 | Thiết kế nội thất | 7580108 | D01, C01, C04, X03, H01, V00, V02 | 18 | Xét tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo THXT |
| 27 | Y khoa | 7720101 | B08, A02, B00, X16 | 18 | Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo THXT; Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên |
| 28 | Y khoa | 7720101 | B08, A02, B00, X16 | 18 | Điểm TB cả năm lớp 12 (hệ số 3); Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên |
| 29 | Dược học | 7720201 | B00, X16, B08, A02, X14, D07, X10, X12, A00 | 18 | Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo THXT; Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên |
| 30 | Dược học | 7720201 | B00, X16, B08, A02, X14, D07, X10, X12, A00 | 18 | Điểm TB cả năm lớp 12 (hệ số 3); Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên |
| 31 | Điều dưỡng | 7720301 | B00, X15, B08, A02, X14, D07, X10, X12, A00 | 18 | Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo THXT; Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên |
| 32 | Điều dưỡng | 7720301 | B00, X15, B08, A02, X14, D07, X10, X12, A00 | 18 | Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3); Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên |
| 33 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | D01, D09, D10, C03, C04, D15, D14, C00, A07 | 18 | Xét Điểm TB cả năm lớp 12 (hệ số 3) |
| 34 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | D01, D09, D10, C03, C04, D15, D14, C00, A07 | 18 | Xét tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo THXT |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 15 | |
| 2 | Tâm lý học | 7310401 | 15 | |
| 3 | Đông phương học | 7310608 | 15 | |
| 4 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 15 | |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 15 | |
| 6 | Luật kinh tế | 7380107 | 15 | |
| 7 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 15 | |
| 8 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 15 | |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 15 | |
| 10 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | 15 | |
| 11 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 15 | |
| 12 | Kiến trúc | 7580101 | 15 | |
| 13 | Thiết kế nội thất | 7580108 | 15 | Kết quả học tập cả năm lớp 12 loại tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 8.0, điểm đã quy đổi |
| 14 | Y khoa | 7720101 | 20 | Kết quả học tập cả năm lớp 12 loại tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 8.0, điểm đã quy đổi |
| 15 | Dược học | 7720201 | 20 | Kết quả học tập cả năm lớp 12 loại khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 6.5, điểm đã quy đổi |
| 16 | Điều dưỡng | 7720301 | 18 | |
| 17 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 18 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D14, D15 | 17 |
| 2 | Tâm lý học | 7310401 | A00, B00, C00, D01 | 17 |
| 3 | Đông phương học | 7310608 | A01, C00, D01, D15 | 17 |
| 4 | Quan hệ công chúng | 7320108 | A00, A01, C00, D01 | 17 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, C00, D01 | 17 |
| 6 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, C00, C20, D01 | 17 |
| 7 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, A01, B00, D01 | 17 |
| 8 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, K01 | 17 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, C01, D01 | 17 |
| 10 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | A00, A01, C01, D01 | 17 |
| 11 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, B00, C08, D07 | 17 |
| 12 | Kiến trúc | 7580101 | A01, C01, H01, V00 | 17 |
| 13 | Thiết kế nội thất | 7580108 | A01, C01, H01, V00 | 17 |
| 14 | Dược học | 7720201 | A00, A01, B00, D07 | 21 |
| 15 | Điều dưỡng | 7720301 | A01, B00, D01, D08 | 19 |
| 16 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, C00, D01, D15 | 17 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D14, D15 | 18 | Xét tổng điểm TB HK1 lớp 11 + Điểm TB HK2 lớp 11 + Điểm TB HK1 lớp 12 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D14, D15 | 18 | Xét tổng điểm TB lớp 12 theo THXT |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 6 | Xét Điểm TB cả năm lớp 12 | |
| 4 | Tâm lý học | 7310401 | A00, B00, C00, D01 | 18 | Xét tổng điểm TB HK1 lớp 11 + Điểm TB HK2 lớp 11 + Điểm TB HK1 lớp 12 |
| 5 | Tâm lý học | 7310401 | A00, B00, C00, D01 | 18 | Xét tổng điểm TB lớp 12 theo THXT |
| 6 | Tâm lý học | 7310401 | 6 | Xét Điểm TB cả năm lớp 12 | |
| 7 | Đông phương học | 7310608 | A01, C00, D01, D15 | 18 | Xét tổng điểm TB HK1 lớp 11 + Điểm TB HK2 lớp 11 + Điểm TB HK1 lớp 12 |
| 8 | Đông phương học | 7310608 | A01, C00, D01, D15 | 18 | Xét tổng điểm TB lớp 12 theo THXT |
| 9 | Đông phương học | 7310608 | 6 | Xét Điểm TB cả năm lớp 12 | |
| 10 | Quan hệ công chúng | 7320108 | A00, A01, C00, D01 | 18 | Xét tổng điểm TB HK1 lớp 11 + Điểm TB HK2 lớp 11 + Điểm TB HK1 lớp 12 |
| 11 | Quan hệ công chúng | 7320108 | A00, A01, C00, D01 | 18 | Xét tổng điểm TB lớp 12 theo THXT |
| 12 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 6 | Xét Điểm TB cả năm lớp 12 | |
| 13 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, C00, D01 | 18 | Xét tổng điểm TB HK1 lớp 11 + Điểm TB HK2 lớp 11 + Điểm TB HK1 lớp 12 |
| 14 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, C00, D01 | 18 | Xét tổng điểm TB lớp 12 theo THXT |
| 15 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 6 | Xét Điểm TB cả năm lớp 12 | |
| 16 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, C00, C20, D01 | 18 | Xét tổng điểm TB HK1 lớp 11 + Điểm TB HK2 lớp 11 + Điểm TB HK1 lớp 12 |
| 17 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, C00, C20, D01 | 18 | Xét tổng điểm TB lớp 12 theo THXT |
| 18 | Luật kinh tế | 7380107 | 6 | Xét Điểm TB cả năm lớp 12 | |
| 19 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, A01, B00, D01 | 18 | Xét tổng điểm TB HK1 lớp 11 + Điểm TB HK2 lớp 11 + Điểm TB HK1 lớp 12 |
| 20 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, A01, B00, D01 | 18 | Xét tổng điểm TB lớp 12 theo THXT |
| 21 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 6 | Xét Điểm TB cả năm lớp 12 | |
| 22 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, K01 | 18 | Xét tổng điểm TB HK1 lớp 11 + Điểm TB HK2 lớp 11 + Điểm TB HK1 lớp 12 |
| 23 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, K01 | 18 | Xét tổng điểm TB lớp 12 theo THXT |
| 24 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 6 | Xét Điểm TB cả năm lớp 12 | |
| 25 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, C01, D01 | 18 | Xét tổng điểm TB HK1 lớp 11 + Điểm TB HK2 lớp 11 + Điểm TB HK1 lớp 12 |
| 26 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, C01, D01 | 18 | Xét tổng điểm TB lớp 12 theo THXT |
| 27 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 6 | Xét Điểm TB cả năm lớp 12 | |
| 28 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | A00, A01, C01, D01 | 18 | Xét tổng điểm TB HK1 lớp 11 + Điểm TB HK2 lớp 11 + Điểm TB HK1 lớp 12 |
| 29 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | A00, A01, C01, D01 | 18 | Xét tổng điểm TB lớp 12 theo THXT |
| 30 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | 6 | Xét Điểm TB cả năm lớp 12 | |
| 31 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, B00, C08, D07 | 18 | Xét tổng điểm TB HK1 lớp 11 + Điểm TB HK2 lớp 11 + Điểm TB HK1 lớp 12 |
| 32 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, B00, C08, D07 | 18 | Xét tổng điểm TB lớp 12 theo THXT |
| 33 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 6 | Xét Điểm TB cả năm lớp 12 | |
| 34 | Kiến trúc | 7580101 | A01, C01, H01, V00 | 18 | Xét tổng điểm TB HK1 lớp 11 + Điểm TB HK2 lớp 11 + Điểm TB HK1 lớp 12 |
| 35 | Kiến trúc | 7580101 | A01, C01, H01, V00 | 18 | Xét tổng điểm TB lớp 12 theo THXT |
| 36 | Kiến trúc | 7580101 | 6 | Xét Điểm TB cả năm lớp 12 | |
| 37 | Thiết kế nội thất | 7580108 | A01, C01, H01, V00 | 18 | Xét tổng điểm TB HK1 lớp 11 + Điểm TB HK2 lớp 11 + Điểm TB HK1 lớp 12 |
| 38 | Thiết kế nội thất | 7580108 | A01, C01, H01, V00 | 18 | Xét tổng điểm TB lớp 12 theo THXT |
| 39 | Thiết kế nội thất | 7580108 | 6 | Xét Điểm TB cả năm lớp 12 | |
| 40 | Dược học | 7720201 | A00, A01, B00, D07 | 18 | Xét tổng điểm TB HK1 lớp 11 + Điểm TB HK2 lớp 11 + Điểm TB HK1 lớp 12 |
| 41 | Dược học | 7720201 | A00, A01, B00, D07 | 18 | Xét tổng điểm TB lớp 12 theo THXT |
| 42 | Dược học | 7720201 | 6 | Xét Điểm TB cả năm lớp 12 | |
| 43 | Điều dưỡng | 7720301 | A01, B00, D01, D08 | 18 | Xét tổng điểm TB HK1 lớp 11 + Điểm TB HK2 lớp 11 + Điểm TB HK1 lớp 12 |
| 44 | Điều dưỡng | 7720301 | A01, B00, D01, D08 | 18 | Xét tổng điểm TB lớp 12 theo THXT |
| 45 | Điều dưỡng | 7720301 | 6 | Xét Điểm TB cả năm lớp 12 | |
| 46 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, C00, D01, D15 | 18 | Xét tổng điểm TB HK1 lớp 11 + Điểm TB HK2 lớp 11 + Điểm TB HK1 lớp 12 |
| 47 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, C00, D01, D15 | 18 | Xét tổng điểm TB lớp 12 theo THXT |
| 48 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 6 | Xét Điểm TB cả năm lớp 12 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024 năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 15 | |
| 2 | Tâm lý học | 7310401 | 15 | |
| 3 | Đông phương học | 7310608 | 15 | |
| 4 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 15 | |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 15 | |
| 6 | Luật kinh tế | 7380107 | 15 | |
| 7 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 15 | |
| 8 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 15 | |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 15 | |
| 10 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | 15 | |
| 11 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 15 | |
| 12 | Kiến trúc | 7580101 | 15 | |
| 13 | Thiết kế nội thất | 7580108 | 15 | |
| 14 | Dược học | 7720201 | 20 | Học lực lớp 12 Giỏi hoặc điểm xét TN >= 8.0 |
| 15 | Điều dưỡng | 7720301 | 18 | Học lực lớp 12 Khá hoặc điểm xét TN >= 6.5 |
| 16 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 15 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D14, D15 | 17 |
| 2 | Tâm lý học | 7310401 | A00, B00, C00, D01 | 17 |
| 3 | Đông phương học | 7310608 | A01, C00, D01, D15 | 17 |
| 4 | Quan hệ công chúng | 7320108 | A00, A01, C00, D01 | 17 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, C00, D01 | 17 |
| 6 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, C00, C20, D01 | 17 |
| 7 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, A01, B00, D01 | 17 |
| 8 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, K01 | 17 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, D01, C01 | 17 |
| 10 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, B00, C08, D07 | 17 |
| 11 | Kiến trúc | 7580101 | A01, C01, H01, V00 | 18 |
| 12 | Thiết kế nội thất | 7580108 | A01, C01, H01, V00 | 18 |
| 13 | Dược học | 7720201 | A00, A01, B00, D07 | 21 |
| 14 | Điều dưỡng | 7720301 | A01, B00, D01, D08 | 19 |
| 15 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, C00, D01, D15 | 17 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D14, D15 | 18 | Xét điểm TB HK1 lớp 11 + Điểm TB HK2 lớp 11 + Điểm TB HK1 lớp 12 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D14, D15 | 18 | Xét điểm TB 3 môn năm lớp 12 theo THXT |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D14, D15 | 6 | Xét điểm TB năm lớp 12 |
| 4 | Tâm lý học | 7310401 | A00, B00, C00, D01 | 18 | Xét điểm TB HK1 lớp 11 + Điểm TB HK2 lớp 11 + Điểm TB HK1 lớp 12 |
| 5 | Tâm lý học | 7310401 | A00, B00, C00, D01 | 18 | Xét điểm TB 3 môn năm lớp 12 theo THXT |
| 6 | Tâm lý học | 7310401 | A00, B00, C00, D01 | 6 | Xét điểm TB năm lớp 12 |
| 7 | Đông phương học | 7310608 | A01, C00, D01, D15 | 18 | Xét điểm TB HK1 lớp 11 + Điểm TB HK2 lớp 11 + Điểm TB HK1 lớp 12 |
| 8 | Đông phương học | 7310608 | A01, C00, D01, D15 | 18 | Xét điểm TB 3 môn năm lớp 12 theo THXT |
| 9 | Đông phương học | 7310608 | A01, C00, D01, D15 | 6 | Xét điểm TB năm lớp 12 |
| 10 | Quan hệ công chúng | 7320108 | A00, A01, C00, D01 | 18 | Xét điểm TB HK1 lớp 11 + Điểm TB HK2 lớp 11 + Điểm TB HK1 lớp 12 |
| 11 | Quan hệ công chúng | 7320108 | A00, A01, C00, D01 | 18 | Xét điểm TB 3 môn năm lớp 12 theo THXT |
| 12 | Quan hệ công chúng | 7320108 | A00, A01, C00, D01 | 6 | Xét điểm TB năm lớp 12 |
| 13 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, C00, D01 | 18 | Xét điểm TB HK1 lớp 11 + Điểm TB HK2 lớp 11 + Điểm TB HK1 lớp 12 |
| 14 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, C00, D01 | 18 | Xét điểm TB 3 môn năm lớp 12 theo THXT |
| 15 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, C00, D01 | 6 | Xét điểm TB năm lớp 12 |
| 16 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, C00, C20, D01 | 18 | Xét điểm TB HK1 lớp 11 + Điểm TB HK2 lớp 11 + Điểm TB HK1 lớp 12 |
| 17 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, C00, C20, D01 | 18 | Xét điểm TB 3 môn năm lớp 12 theo THXT |
| 18 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, C00, C20, D01 | 6 | Xét điểm TB năm lớp 12 |
| 19 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, A01, B00, D01 | 18 | Xét điểm TB HK1 lớp 11 + Điểm TB HK2 lớp 11 + Điểm TB HK1 lớp 12 |
| 20 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, A01, B00, D01 | 18 | Xét điểm TB 3 môn năm lớp 12 theo THXT |
| 21 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, A01, B00, D01 | 6 | Xét điểm TB năm lớp 12 |
| 22 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, K01 | 18 | Xét điểm TB HK1 lớp 11 + Điểm TB HK2 lớp 11 + Điểm TB HK1 lớp 12 |
| 23 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, K01 | 18 | Xét điểm TB 3 môn năm lớp 12 theo THXT |
| 24 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, K01 | 6 | Xét điểm TB năm lớp 12 |
| 25 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, D01, C01 | 18 | Xét điểm TB HK1 lớp 11 + Điểm TB HK2 lớp 11 + Điểm TB HK1 lớp 12 |
| 26 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, D01, C01 | 18 | Xét điểm TB 3 môn năm lớp 12 theo THXT |
| 27 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, D01, C01 | 6 | Xét điểm TB năm lớp 12 |
| 28 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, B00, C08, D07 | 18 | Xét điểm TB HK1 lớp 11 + Điểm TB HK2 lớp 11 + Điểm TB HK1 lớp 12 |
| 29 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, B00, C08, D07 | 18 | Xét điểm TB 3 môn năm lớp 12 theo THXT |
| 30 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, B00, C08, D07 | 6 | Xét điểm TB năm lớp 12 |
| 31 | Kiến trúc | 7580101 | A01, C01, H01, V00 | 18 | Xét điểm TB HK1 lớp 11 + Điểm TB HK2 lớp 11 + Điểm TB HK1 lớp 12 |
| 32 | Kiến trúc | 7580101 | A01, C01 | 18 | Xét điểm TB 3 môn năm lớp 12 theo THXT |
| 33 | Kiến trúc | 7580101 | A01, C01, H01, V00 | 6 | Xét điểm TB năm lớp 12 |
| 34 | Kiến trúc | 7580101 | H01, V00 | 12 | Xét điểm TB 3 môn năm lớp 12 theo THXT |
| 35 | Thiết kế nội thất | 7580108 | A01, C01, H01, V00 | 18 | Xét điểm TB HK1 lớp 11 + Điểm TB HK2 lớp 11 + Điểm TB HK1 lớp 12 |
| 36 | Thiết kế nội thất | 7580108 | A01, C01 | 18 | Xét điểm TB 3 môn năm lớp 12 theo THXT |
| 37 | Thiết kế nội thất | 7580108 | A01, C01, H01, V00 | 6 | Xét điểm TB năm lớp 12 |
| 38 | Thiết kế nội thất | 7580108 | H01, V00 | 12 | Xét điểm TB 3 môn năm lớp 12 theo THXT |
| 39 | Dược học | 7720201 | A00, A01, B00, D07 | 18 | Xét điểm TB HK1 lớp 11 + Điểm TB HK2 lớp 11 + Điểm TB HK1 lớp 12 |
| 40 | Dược học | 7720201 | A00, A01, B00, D07 | 18 | Xét điểm TB 3 môn năm lớp 12 theo THXT |
| 41 | Dược học | 7720201 | A00, A01, B00, D07 | 6 | Xét điểm TB năm lớp 12 |
| 42 | Điều dưỡng | 7720301 | A01, B00, D01, D08 | 18 | Xét điểm TB HK1 lớp 11 + Điểm TB HK2 lớp 11 + Điểm TB HK1 lớp 12 |
| 43 | Điều dưỡng | 7720301 | A01, B00, D01, D08 | 18 | Xét điểm TB 3 môn năm lớp 12 theo THXT |
| 44 | Điều dưỡng | 7720301 | A01, B00, D01, D08 | 6 | Xét điểm TB năm lớp 12 |
| 45 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, C00, D01, D15 | 18 | Xét điểm TB HK1 lớp 11 + Điểm TB HK2 lớp 11 + Điểm TB HK1 lớp 12 |
| 46 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, C00, D01, D15 | 18 | Xét điểm TB 3 môn năm lớp 12 theo THXT |
| 47 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, C00, D01, D15 | 6 | Xét điểm TB năm lớp 12 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2023 năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 15 | |
| 2 | Tâm lý học | 7310401 | 15 | |
| 3 | Đông phương học | 7310608 | 15 | |
| 4 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 15 | |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 15 | |
| 6 | Luật kinh tế | 7380107 | 15 | |
| 7 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 15 | |
| 8 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 15 | |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 15 | |
| 10 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 15 | |
| 11 | Kiến trúc | 7580101 | 15 | |
| 12 | Thiết kế nội thất | 7580108 | 15 | |
| 13 | Dược học | 7720201 | 20 | Học lực lớp 12 loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp >= 8.0 |
| 14 | Điều dưỡng | 7720301 | 18 | Học lực lớp 12 loại Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp >= 6.5 |
| 15 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 15 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D14, D15 | 18 |
| 2 | Đông phương học | 7310608 | A01, C00, D01, D15 | 18 |
| 3 | Quan hệ công chúng | 7320108 | A00, A01, C00, D01 | 18 |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, C00, D01 | 19.5 |
| 5 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, C00, C20, D01 | 18 |
| 6 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, A01, B00, D01 | 18 |
| 7 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, K01 | 18 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, D01, C01 | 18 |
| 9 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, B00, C08, D07 | 18 |
| 10 | Kiến trúc | 7580101 | A01, C01, H01, V00 | 18 |
| 11 | Thiết kế nội thất | 7580108 | A01, C01, H01, V00 | 18 |
| 12 | Dược học | 7720201 | A00, A01, B08, D07 | 21 |
| 13 | Điều dưỡng | 7720301 | A01, B00, D01, D08 | 20 |
| 14 | Quản trị dịch vụ du lịch vầ lữ hành | 7810103 | A00, C00, D01, D15 | 18 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D14, D15 | 600 | |
| 2 | Đông phương học | 7310608 | A01, C00, D01, D15 | 600 | |
| 3 | Quan hệ công chúng | 7320108 | A00, A01, C00, D01 | 600 | |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, C00, D01 | 600 | |
| 5 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, C00, C20, D01 | 600 | |
| 6 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, A01, B00, D01 | 600 | |
| 7 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, K01 | 600 | |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, D01, C01 | 600 | |
| 9 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, B00, C08, D07 | 600 | |
| 10 | Kiến trúc | 7580101 | A01, C01, H01, V00 | 600 | |
| 11 | Thiết kế nội thất | 7580108 | A01, C01, H01, V00 | 600 | |
| 12 | Dược học | 7720201 | A00, A01, B08, D07 | 800 | Học lực Giỏi trở lên hoặc điểm xét TN >= 8.0 |
| 13 | Điều dưỡng | 7720301 | A01, B00, D01, D08 | 650 | Học lực Khá trở lên hoặc điểm xét TN >= 6.5 |
| 14 | Quản trị dịch vụ du lịch vầ lữ hành | 7810103 | A00, C00, D01, D15 | 600 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D14, D15 | 15 |
| 2 | Đông phương học | 7310608 | A01, C00, D01, D15 | 15 |
| 3 | Quan hệ công chúng | 7320108 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 5 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, C00, C20, D01 | 15 |
| 6 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, A01, B00, D01 | 15 |
| 7 | Khoa học môi trường | 7440301 | A00, A01, B00, D01 | 15 |
| 8 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, K01 | 15 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, D01, C01 | 15 |
| 10 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, B00, C08, D07 | 15 |
| 11 | Kiến trúc | 7580101 | A01, C01, H01, V00 | 15 |
| 12 | Thiết kế nội thất | 7580108 | A01, C01, H01, V00 | 15 |
| 13 | Dược học | 7720201 | A00, A01, B00, D07 | 21 |
| 14 | Điều dưỡng | 7720301 | A01, B00, D01, D08 | 19 |
| 15 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, C00, D01, D15 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2021 năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 600 | |
| 2 | Đông phương học | 7310608 | 600 | |
| 3 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 600 | |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 600 | |
| 5 | Luật kinh tế | 7380107 | 600 | |
| 6 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 600 | |
| 7 | Khoa học môi trường | 7440301 | 600 | |
| 8 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 600 | |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 600 | |
| 10 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 600 | |
| 11 | Kiến trúc | 7580101 | 600 | |
| 12 | Thiết kế nội thất | 7580108 | 600 | |
| 13 | Dược học | 7720201 | 700 | Học lực lớp 12 loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp >= 8.0 |
| 14 | Điều dưỡng | 7720301 | 650 | Học lực lớp 12 loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp >= 6.5 |
| 15 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 600 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D15, D14 | 15 |
| 2 | Đông phương học | 7310608 | A01, C00, D01, D15 | 15 |
| 3 | Quan hệ công chúng | 7320108 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 5 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, C00, C20, D01 | 15 |
| 6 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, A01, B00, D01 | 14 |
| 7 | Khoa học môi trường | 7440301 | A00, A01, B00, D01 | 14 |
| 8 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, K01 | 15 |
| 9 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, B00, C08, D07 | 15 |
| 10 | Kiến trúc | 7580101 | A01, C01, H01, V00 | 15 |
| 11 | Thiết kế nội thất | 7580108 | A01, C01, H01, V00 | 15 |
| 12 | Dược học | 7720201 | A00, A01, B00, D07 | 21 |
| 13 | Điều dưỡng | 7720301 | A01, B00, D01, D08 | 19 |
| 14 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, C00, D01, D15 | 15 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
