Điểm chuẩn trường Đại học Võ Trường Toản năm 2026

Mã trường: VTT

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Võ Trường Toản năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Võ Trường Toản năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Y khoa772010122.00
2Răng - Hàm - Mặt772050122.00
3Dược học772020120.00
4Quản trị kinh doanh734010115.00
5Tài chính - Ngân hàng734020115.00
6Kế toán734030115.00
7Công nghệ thông tin748020115.00
8Luật738010120.00

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản lý nhà nước7310205A01, C00, D01, C2015
2Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0715
3Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D0715
4Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D0715
5Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0715
6Kế toán7340301A00, A01, D01, D0715
7Luật7380101A00, A01, D01, C0315
8Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0715
9Y khoa7720101B00, A02, B03, D0822.5
10Dược học7720201B00, A00, C02, D0721
11Răng Hàm Mặt7720501B00, A02, B03, D0822.5

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Quản lý nhà nước7310205A01, C00, D01, C2018
2Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0718
3Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D0718
4Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D0718
5Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0718
6Kế toán7340301A00, A01, D01, D0718
7Luật7380101A00, A01, D01, C0318
8Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0718
9Y khoa7720101B00, A02, B03, D088Học lực lớp 12 loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 8.0
10Dược học7720201B00, A00, C02, D078Học lực lớp 12 loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 8.0
11Răng Hàm Mặt7720501B00, A02, B03, D088Học lực lớp 12 loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 8.0

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Y khoa7720101B00, A02, B03, D0822.5Xét kết hợp điểm thi THPT với học bạ THPT
2Y khoa7720101D0822.5Xét kết hợp điểm thi THPT với chứng chỉ ngoại ngữ
3Dược học7720201D0721Xét kết hợp điểm thi THPT với chứng chỉ ngoại ngữ
4Dược học7720201B00, A00, C02, D0721Xét kết hợp điểm thi THPT với học bạ THPT
5Răng Hàm Mặt7720501B00, A02, B03, D082.5Xét kết hợp điểm thi THPT với học bạ THPT
6Răng Hàm Mặt7720501D0822.5Xét kết hợp điểm thi THPT với chứng chỉ ngoại ngữ
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác