Điểm chuẩn trường Đại học Văn hóa TPHCM năm 2026
Mã trường: VHS
Cập nhật trang:
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Văn hóa TPHCM năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Văn hóa TPHCM năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Chuyên ngành Tổ chức và quản lý văn hóa dân tộc) | 7220112A | 21.30 |
| 2 | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Chuyên ngành Phát triển du lịch vùng dân tộc) | 7220112B | 20.30 |
| 3 | Văn hóa học (Chuyên ngành Văn hóa Việt Nam) | 7229040A | 22.50 |
| 4 | Văn hóa học (Chuyên ngành Công nghiệp văn hóa) | 7229040B | 23.00 |
| 5 | Văn hóa học (Chuyên ngành Truyền thông văn hóa) | 7229040C | 23.60 |
| 6 | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội) | 7229042A | 23.30 |
| 7 | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch) | 7229042D | 24.40 |
| 8 | Di sản học (Chuyên ngành Di sản và phát triển du lịch) | 7229047A | 22.10 |
| 9 | Di sản học (Chuyên ngành Di sản và bảo tàng) | 7229047B | 21.00 |
| 10 | Thông tin - Thư viện | 7320201 | 21.60 |
| 11 | Kinh doanh xuất bản phẩm | 7320402 | 21.40 |
| 12 | Du lịch | 7810101 | 23.50 |
| 13 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị lữ hành) | 7810103A | 23.50 |
| 14 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) | 7810103B | 23.50 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Chuyên ngành Tổ chức và quản lý văn hóa dân tộc) | 7220112A | 25.90 |
| 2 | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Chuyên ngành Phát triển du lịch vùng dân tộc) | 7220112B | 23.60 |
| 3 | Văn hóa học (Chuyên ngành Văn hóa Việt Nam) | 7229040A | 26.90 |
| 4 | Văn hóa học (Chuyên ngành Công nghiệp văn hóa) | 7229040B | 27.30 |
| 5 | Văn hóa học (Chuyên ngành Truyền thông văn hóa) | 7229040C | 28.10 |
| 6 | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội) | 7229042A | 27.00 |
| 7 | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch) | 7229042D | 27.50 |
| 8 | Di sản học (Chuyên ngành Di sản và phát triển du lịch) | 7229047A | 26.00 |
| 9 | Di sản học (Chuyên ngành Di sản và bảo tàng) | 7229047B | 25.00 |
| 10 | Thông tin - Thư viện | 7320201 | 25.80 |
| 11 | Kinh doanh xuất bản phẩm | 7320402 | 25.00 |
| 12 | Du lịch | 7810101 | 27.50 |
| 13 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị lữ hành) | 7810103A | 27.10 |
| 14 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) | 7810103B | 27.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Tổ chức, dàn dựng chương trình văn hóa nghệ thuật) | 7229042C | 21.80 | Xét kết hợp điểm thi THPT với điểm thi năng khiếu |
| 2 | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Tổ chức, dàn dựng chương trình văn hóa nghệ thuật) | 7229042C | 23.70 | Xét kết hợp kết quả học tập bậc THPT với điểm thi năng khiếu |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam | 7220112 | C00, C03, C04, D01, D10, D15 | 24.5 |
| 2 | Văn hóa học (Chuyên ngành Văn hóa Việt Nam) | 7229040A | C00, C03, C04, C14, D01, D14, D15 | 25.8 |
| 3 | Văn hóa học (Chuyên ngành Công nghiệp Văn hóa) | 7229040B | C00, C03, C04, C14, D01, D14, D15 | 25.95 |
| 4 | Văn hóa học (Chuyên ngành Truyền thông Văn hóa) | 7229040C | C00, D01, D14, D15 | 26.75 |
| 5 | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội) | 7229042A | C00, C14, D01, D14, D15 | 25.95 |
| 6 | Quản lý văn hóa | 7229042C | R01, R02, R03, R04 | 24.1 |
| 7 | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch) | 7229042D | C00, C14, D01, D14, D15 | 26.55 |
| 8 | Di sản học (Chuyên ngành Di sản và phát triển du lịch) | 7229047A | C00, C14, D01, D04, D14, D15 | 24.8 |
| 9 | Di sản học (Chuyên ngành Di sản và bảo tàng) | 7229047B | C00, C14, D01, D04, D14, D15 | 25 |
| 10 | Thông tin - Thư viện | 7320201 | C00, D01, D09, D15 | 24.8 |
| 11 | Kinh doanh xuất bản phẩm | 7320402 | C00, C03, C14, D01, D10, D14, D15 | 24.95 |
| 12 | Du lịch | 7810101 | C00, C14, D01, D04 | 26 |
| 13 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị lữ hành) | 7810103A | C00, C14, D01, D04 | 26.05 |
| 14 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) | 7810103B | C00, C14, D01, D04 | 25.85 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam | 7220112 | C00, C03, C04, D01, D10, D15 | 25.5 |
| 2 | Văn hóa học (Chuyên ngành Văn hóa Việt Nam) | 7229040A | C00, C03, C04, C14, D01, D14, D15 | 26.8 |
| 3 | Văn hóa học (Chuyên ngành Công nghiệp Văn hóa) | 7229040B | C00, C03, C04, C14, D01, D14, D15 | 26.95 |
| 4 | Văn hóa học (Chuyên ngành Truyền thông Văn hóa) | 7229040C | C00, D01, D14, D15 | 27.75 |
| 5 | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội) | 7229042A | C00, C14, D01, D14, D15 | 26.95 |
| 6 | Quản lý văn hóa | 7229042C | R01, R02, R03, R04 | 25.1 |
| 7 | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch) | 7229042D | C00, C14, D01, D14, D15 | 27.55 |
| 8 | Di sản học (Chuyên ngành Di sản và phát triển du lịch) | 7229047A | C00, C14, D01, D04, D14, D15 | 25.8 |
| 9 | Di sản học (Chuyên ngành Di sản và bảo tàng) | 7229047B | C00, C14, D01, D04, D14, D15 | 26 |
| 10 | Thông tin - Thư viện | 7320201 | C00, D01, D09, D15 | 25.8 |
| 11 | Kinh doanh xuất bản phẩm | 7320402 | C00, C03, C14, D01, D10, D14, D15 | 26 |
| 12 | Du lịch | 7810101 | C00, C14, D01, D04 | 27 |
| 13 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị lữ hành) | 7810103A | C00, C14, D01, D04 | 27.05 |
| 14 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) | 7810103B | C00, C14, D01, D04 | 26.85 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam | 7220112 | C00, D01, D09, D15 | 22 |
| 2 | Văn hóa học (Chuyên ngành Văn hóa Việt Nam) | 7229040A | C00, D01, D09, D15 | 25.5 |
| 3 | Văn hóa học (Chuyên ngành Công nghiệp Văn hóa) | 7229040B | C00, D01, D09, D15 | 26.3 |
| 4 | Văn hóa học (Chuyên ngành Truyền thông Văn hóa) | 7229040C | C00, D01, D09, D15 | 27.85 |
| 5 | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội) | 7229042A | C00, D01, D09, D15 | 25.85 |
| 6 | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch) | 7229042B | C00, D01, D09, D15 | 25.25 |
| 7 | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Tổ chức, dàn dựng chương trình văn hóa nghệ thuật) | 7229042C | C00, D01, D09, D15 | 22.5 |
| 8 | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch) | 7229042D | C00, D01, D09, D15 | 27.25 |
| 9 | Thông tin - Thư viện | 7320201 | C00, D01, D09, D15 | 24 |
| 10 | Bảo tàng học | 7320305 | C00, D01, D09, D15 | 23.5 |
| 11 | Kinh doanh xuất bản phẩm | 7320402 | C00, D01, D10, D15 | 25.3 |
| 12 | Du lịch | 7810101 | C00, D01, D10, D15 | 26.75 |
| 13 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị lữ hành) | 7810103A | C00, D01, D10, D15 | 27 |
| 14 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) | 7810103B | C00, D01, D10, D15 | 26.5 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam | 7220112 | C00, D01, D09, D15 | 26 |
| 2 | Văn hóa học (Chuyên ngành Văn hóa Việt Nam) | 7229040A | C00, D01, D09, D15 | 26 |
| 3 | Văn hóa học (Chuyên ngành Công nghiệp Văn hóa) | 7229040B | C00, D01, D09, D15 | 26.5 |
| 4 | Văn hóa học (Chuyên ngành Truyền thông Văn hóa) | 7229040C | C00, D01, D09, D15 | 27.5 |
| 5 | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội) | 7229042A | C00, D01, D09, D15 | 26.4 |
| 6 | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch) | 7229042B | C00, D01, D09, D15 | 25.75 |
| 7 | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Tổ chức, dàn dựng chương trình văn hóa nghệ thuật) | 7229042C | C00, D01, D09, D15 | 22.03 |
| 8 | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch) | 7229042D | C00, D01, D09, D15 | 27 |
| 9 | Thông tin - Thư viện | 7320201 | C00, D01, D09, D15 | 24.75 |
| 10 | Bảo tàng học | 7320305 | C00, D01, D09, D15 | 25 |
| 11 | Kinh doanh xuất bản phẩm | 7320402 | C00, D01, D10, D15 | 26 |
| 12 | Du lịch | 7810101 | C00, D01, D10, D15 | 26.5 |
| 13 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị lữ hành) | 7810103A | C00, D01, D10, D15 | 26.5 |
| 14 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) | 7810103B | C00, D01, D10, D15 | 26.2 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam | 7220112 | C00, D01, D09, D15 | 15 |
| 2 | Văn hóa học (Chuyên ngành ) | 7229040A | C00, D01, D09, D15 | 21.5 |
| 3 | Văn hóa học (Chuyên ngành ) | 7229040B | C00, D01, D09, D15 | 22 |
| 4 | Văn hóa học (Chuyên ngành ) | 7229040C | C00, D01, D09, D15 | 24.25 |
| 5 | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành ) | 7229042A | C00, D01, D09, D15 | 22 |
| 6 | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành ) | 7229042B | C00, D01, D09, D15 | 17.75 |
| 7 | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành ) | 7229042C | C00, D01, D09, D15 | 17 |
| 8 | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành ) | 7229042D | C00, D01, D09, D15 | 24 |
| 9 | Thông tin - Thư viện | 7320201 | C00, D01, D09, D15 | 16 |
| 10 | Bảo tàng học | 7320305 | C00, D01, D09, D15 | 15 |
| 11 | Kinh doanh xuất bản phẩm | 7320402 | C00, D01, D10, D15 | 21 |
| 12 | Du lịch | 7810101 | C00, D01, D10, D15 | 23.75 |
| 13 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị lữ hành) | 7810103A | C00, D01, D10, D15 | 24 |
| 14 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) | 7810103B | C00, D01, D10, D15 | 23.5 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam | 7220112 | C00, D01, D09, D15 | 15 |
| 2 | Văn hóa học (Chuyên ngành ) | 7229040A | C00, D01, D09, D15 | 21.5 |
| 3 | Văn hóa học (Chuyên ngành ) | 7229040B | C00, D01, D09, D15 | 21.25 |
| 4 | Văn hóa học (Chuyên ngành ) | 7229040C | C00, D01, D09, D15 | 25.5 |
| 5 | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành ) | 7229042A | C00, D01, D09, D15 | 23 |
| 6 | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành ) | 7229042B | C00, D01, D09, D15 | 16.25 |
| 7 | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành ) | 7229042C | C00, D01, D09, D15 | 17 |
| 8 | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành ) | 7229042D | C00, D01, D09, D15 | 24.5 |
| 9 | Thông tin - Thư viện | 7320201 | C00, D01, D09, D15 | 15 |
| 10 | Bảo tàng học | 7320305 | C00, D01, D09, D15 | 15 |
| 11 | Kinh doanh xuất bản phẩm | 7320402 | C00, D01, D10, D15 | 21.5 |
| 12 | Du lịch | 7810101 | C00, D01, D10, D15 | 24 |
| 13 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị lữ hành) | 7810103A | C00, D01, D10, D15 | 24.25 |
| 14 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) | 7810103B | C00, D01, D10, D15 | 24 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam | 7220112 | C00, D01, D09, D15 | 15 |
| 2 | Văn hóa học (Chuyên ngành Văn hóa Việt Nam) | 7229040A | C00, D01, D09, D15 | 21.5 |
| 3 | Văn hóa học (Chuyên ngành Công nghiệp Văn hóa) | 7229040B | C00, D01, D09, D15 | 22.5 |
| 4 | Văn hóa học (Chuyên ngành Truyền thông Văn hóa) | 7229040C | C00, D01, D09, D15 | 25.5 |
| 5 | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội) | 7229042A | C00, D01, D09, D15 | 19.5 |
| 6 | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch) | 7229042B | C00, D01, D09, D15 | 21.25 |
| 7 | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Tổ chức, dàn dựng chương trình văn hóa nghệ thuật) | 7229042C | R01, R02, R03, R04 | 17 |
| 8 | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành ổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch) | 7229042D | C00, D01, D09, D15 | 25 |
| 9 | Thông tin - Thư viện | 7320201 | C00, D01, D09, D15 | 15 |
| 10 | Bảo tàng học | 7320305 | C00, D01, D09, D15 | 15 |
| 11 | Kinh doanh xuất bản phẩm | 7320402 | C00, D01, D10, D15 | 15 |
| 12 | Du lịch | 7810101 | C00, D01, D10, D15 | 25.5 |
| 13 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị lữ hành) | 7810103A | C00, D01, D10, D15 | 26.25 |
| 14 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) | 7810103B | C00, D01, D10, D15 | 26 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam | 7220112 | C00, D01, D09, D15 | 15 |
| 2 | Văn hóa học (Chuyên ngành Văn hóa Việt Nam) | 7229040A | C00, D01, D09, D15 | 20 |
| 3 | Văn hóa học (Chuyên ngành Công nghiệp Văn hóa) | 7229040B | C00, D01, D09, D15 | 24.5 |
| 4 | Văn hóa học (Chuyên ngành Truyền thông Văn hóa) | 7229040C | C00, D01, D09, D15 | 25.5 |
| 5 | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội) | 7229042A | C00, D01, D09, D15 | 19.5 |
| 6 | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch) | 7229042B | C00, D01, D09, D15 | 21 |
| 7 | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Tổ chức, dàn dựng chương trình văn hóa nghệ thuật) | 7229042C | R01, R02, R03, R04 | 17 |
| 8 | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành ổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch) | 7229042D | C00, D01, D09, D15 | 25 |
| 9 | Thông tin - Thư viện | 7320201 | C00, D01, D09, D15 | 15 |
| 10 | Bảo tàng học | 7320305 | C00, D01, D09, D15 | 15 |
| 11 | Kinh doanh xuất bản phẩm | 7320402 | C00, D01, D09, D15 | 18.5 |
| 12 | Du lịch | 7810101 | C00, D01, D10, D15 | 25.5 |
| 13 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị lữ hành) | 7810103A | C00, D01, D10, D15 | 26 |
| 14 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) | 7810103B | C00, D01, D10, D15 | 25.5 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam | 7220112 | C00, D01, D09, D15 | 15 |
| 2 | Văn hóa học (Chuyên ngành Văn hóa Việt Nam) | 7229040A | C00, D01, D09, D15 | 16 |
| 3 | Văn hóa học (Chuyên ngành Công nghiệp Văn hóa) | 7229040B | C00, D01, D09, D15 | 16 |
| 4 | Văn hóa học (Chuyên ngành Truyền thông Văn hóa) | 7229040C | C00, D01, D09, D15 | 23 |
| 5 | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội) | 7229042A | C00, D01, D09, D15 | 21 |
| 6 | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch) | 7229042B | C00, D01, D09, D15 | 16 |
| 7 | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Tổ chức, dàn dựng chương trình văn hóa nghệ thuật) | 7229042C | R01, R02, R03, R04 | 18 |
| 8 | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch) | 7229042D | C00, D01, D09, D15 | 22.5 |
| 9 | Thông tin - Thư viện | 7320201 | C00, D01, D09, D15 | 15 |
| 10 | Bảo tàng học | 7320305 | C00, D01, D09, D15 | 15 |
| 11 | Kinh doanh xuất bản phẩm | 7320402 | C00, D01, D10, D15 | 15 |
| 12 | Du lịch | 7810101 | C00, D01, D10, D15 | 24.25 |
| 13 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị lữ hành) | 7810103A | C00, D01, D10, D15 | 25 |
| 14 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) | 7810103B | C00, D01, D10, D15 | 24 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2021 năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam | 7220112 | C00, D01, D09, D15 | 15.5 |
| 2 | Văn hóa học (Chuyên ngành Văn hóa Việt Nam) | 7229040A | C00, D01, D09, D15 | 16 |
| 3 | Văn hóa học (Chuyên ngành Công nghiệp Văn hóa) | 7229040B | C00, D01, D09, D15 | 16 |
| 4 | Văn hóa học (Chuyên ngành Truyền thông Văn hóa) | 7229040C | C00, D01, D09, D15 | 22.5 |
| 5 | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội) | 7229042A | C00, D01, D09, D15 | 22.25 |
| 6 | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch) | 7229042B | C00, D01, D09, D15 | 16 |
| 7 | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Tổ chức, dàn dựng chương trình văn hóa nghệ thuật) | 7229042C | R01, R02, R03, R04 | 19.25 |
| 8 | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch) | 7229042D | C00, D01, D09, D15 | 23.25 |
| 9 | Thông tin - Thư viện | 7320201 | C00, D01, D09, D15 | 15.5 |
| 10 | Bảo tàng học | 7320305 | C00, D01, D09, D15 | 15.5 |
| 11 | Kinh doanh xuất bản phẩm | 7320402 | C00, D01, D10, D15 | 15.5 |
| 12 | Du lịch | 7810101 | C00, D01, D10, D15 | 23.75 |
| 13 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị lữ hành) | 7810103A | C00, D01, D10, D15 | 25 |
| 14 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) | 7810103B | C00, D01, D10, D15 | 23.75 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam | 7220112 | C00, D01, D09, D15 | 15 |
| 2 | Văn hóa học (Chuyên ngành Văn hóa Việt Nam) | 7229040A | C00, D01, D09, D15 | 16.5 |
| 3 | Văn hóa học (Chuyên ngành Công nghiệp Văn hóa) | 7229040B | C00, D01, D09, D15 | 15 |
| 4 | Văn hóa học (Chuyên ngành Truyền thông Văn hóa) | 7229040C | C00, D01, D09, D15 | 20 |
| 5 | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý hoạt động Văn hóa Xã hội) | 7229042A | C00, D01, D09, D15 | 15 |
| 6 | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý Di sản văn hóa và phát triển du lịch) | 7229042B | C00, D01, D09, D15 | 15 |
| 7 | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Tổ chức dàn dựng chương trình Văn hóa Nghệ thuật) | 7229042C | R01, R02, R03, R04 | 15 |
| 8 | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Tổ chức sự kiện Văn hóa, Thể thao, Du lịch) | 7229042D | C00, D01, D09, D15 | 15 |
| 9 | Thông tin - Thư viện | 7320201 | C00, D01, D09, D15 | 15 |
| 10 | Bảo tàng học | 7320305 | C00, D01, D09, D15 | 15 |
| 11 | Kinh doanh xuất bản phẩm | 7320402 | C00, D01, D10, D15 | 15 |
| 12 | Du lịch | 7810101 | C00, D01, D10, D15 | 24 |
| 13 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị lữ hành) | 7810103A | C00, D01, D10, D15 | 25 |
| 14 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) | 7810103B | C00, D01, D10, D15 | 24 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2020 năm 2020
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam | 7220112 | C00, D01, D09, D15 | 16 |
| 2 | Văn hóa học (Chuyên ngành Văn hóa Việt Nam) | 7229040A | C00, D01, D09, D15 | 16 |
| 3 | Văn hóa học (Chuyên ngành Công nghiệp Văn hóa) | 7229040B | C00, D01, D09, D15 | 16 |
| 4 | Văn hóa học (Chuyên ngành Truyền thông Văn hóa) | 7229040C | C00, D01, D09, D15 | 21 |
| 5 | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý hoạt động Văn hóa Xã hội) | 7229042A | C00, D01, D09, D15 | 18 |
| 6 | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý Di sản văn hóa và phát triển du lịch) | 7229042B | C00, D01, D09, D15 | 18 |
| 7 | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Tổ chức dàn dựng chương trình Văn hóa Nghệ thuật) | 7229042C | R01, R02, R03, R04 | 16 |
| 8 | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Tổ chức sự kiện Văn hóa, Thể thao, Du lịch) | 7229042D | C00, D01, D09, D15 | 21 |
| 9 | Thông tin - Thư viện | 7320201 | C00, D01, D09, D15 | 16 |
| 10 | Bảo tàng học | 7320305 | C00, D01, D09, D15 | 16 |
| 11 | Kinh doanh xuất bản phẩm | 7320402 | C00, D01, D10, D15 | 16 |
| 12 | Du lịch | 7810101 | C00, D01, D10, D15 | 23.5 |
| 13 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị lữ hành) | 7810103A | C00, D01, D10, D15 | 25 |
| 14 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) | 7810103B | C00, D01, D10, D15 | 23 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
