Điểm chuẩn trường Đại học Văn hóa TPHCM năm 2026

Mã trường: VHS

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Văn hóa TPHCM năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Văn hóa TPHCM năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Chuyên ngành Tổ chức và quản lý văn hóa dân tộc)7220112A21.30
2Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Chuyên ngành Phát triển du lịch vùng dân tộc)7220112B20.30
3Văn hóa học (Chuyên ngành Văn hóa Việt Nam)7229040A22.50
4Văn hóa học (Chuyên ngành Công nghiệp văn hóa)7229040B23.00
5Văn hóa học (Chuyên ngành Truyền thông văn hóa)7229040C23.60
6Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội)7229042A23.30
7Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch)7229042D24.40
8Di sản học (Chuyên ngành Di sản và phát triển du lịch)7229047A22.10
9Di sản học (Chuyên ngành Di sản và bảo tàng)7229047B21.00
10Thông tin - Thư viện732020121.60
11Kinh doanh xuất bản phẩm732040221.40
12Du lịch781010123.50
13Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị lữ hành)7810103A23.50
14Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)7810103B23.50

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Chuyên ngành Tổ chức và quản lý văn hóa dân tộc)7220112A25.90
2Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Chuyên ngành Phát triển du lịch vùng dân tộc)7220112B23.60
3Văn hóa học (Chuyên ngành Văn hóa Việt Nam)7229040A26.90
4Văn hóa học (Chuyên ngành Công nghiệp văn hóa)7229040B27.30
5Văn hóa học (Chuyên ngành Truyền thông văn hóa)7229040C28.10
6Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội)7229042A27.00
7Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch)7229042D27.50
8Di sản học (Chuyên ngành Di sản và phát triển du lịch)7229047A26.00
9Di sản học (Chuyên ngành Di sản và bảo tàng)7229047B25.00
10Thông tin - Thư viện732020125.80
11Kinh doanh xuất bản phẩm732040225.00
12Du lịch781010127.50
13Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị lữ hành)7810103A27.10
14Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)7810103B27.00

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Tổ chức, dàn dựng chương trình văn hóa nghệ thuật)7229042C21.80Xét kết hợp điểm thi THPT với điểm thi năng khiếu
2Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Tổ chức, dàn dựng chương trình văn hóa nghệ thuật)7229042C23.70Xét kết hợp kết quả học tập bậc THPT với điểm thi năng khiếu

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam7220112C00, C03, C04, D01, D10, D1524.5
2Văn hóa học (Chuyên ngành Văn hóa Việt Nam)7229040AC00, C03, C04, C14, D01, D14, D1525.8
3Văn hóa học (Chuyên ngành Công nghiệp Văn hóa)7229040BC00, C03, C04, C14, D01, D14, D1525.95
4Văn hóa học (Chuyên ngành Truyền thông Văn hóa)7229040CC00, D01, D14, D1526.75
5Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội)7229042AC00, C14, D01, D14, D1525.95
6Quản lý văn hóa7229042CR01, R02, R03, R0424.1
7Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch)7229042DC00, C14, D01, D14, D1526.55
8Di sản học (Chuyên ngành Di sản và phát triển du lịch)7229047AC00, C14, D01, D04, D14, D1524.8
9Di sản học (Chuyên ngành Di sản và bảo tàng)7229047BC00, C14, D01, D04, D14, D1525
10Thông tin - Thư viện7320201C00, D01, D09, D1524.8
11Kinh doanh xuất bản phẩm7320402C00, C03, C14, D01, D10, D14, D1524.95
12Du lịch7810101C00, C14, D01, D0426
13Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị lữ hành)7810103AC00, C14, D01, D0426.05
14Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)7810103BC00, C14, D01, D0425.85

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam7220112C00, C03, C04, D01, D10, D1525.5
2Văn hóa học (Chuyên ngành Văn hóa Việt Nam)7229040AC00, C03, C04, C14, D01, D14, D1526.8
3Văn hóa học (Chuyên ngành Công nghiệp Văn hóa)7229040BC00, C03, C04, C14, D01, D14, D1526.95
4Văn hóa học (Chuyên ngành Truyền thông Văn hóa)7229040CC00, D01, D14, D1527.75
5Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội)7229042AC00, C14, D01, D14, D1526.95
6Quản lý văn hóa7229042CR01, R02, R03, R0425.1
7Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch)7229042DC00, C14, D01, D14, D1527.55
8Di sản học (Chuyên ngành Di sản và phát triển du lịch)7229047AC00, C14, D01, D04, D14, D1525.8
9Di sản học (Chuyên ngành Di sản và bảo tàng)7229047BC00, C14, D01, D04, D14, D1526
10Thông tin - Thư viện7320201C00, D01, D09, D1525.8
11Kinh doanh xuất bản phẩm7320402C00, C03, C14, D01, D10, D14, D1526
12Du lịch7810101C00, C14, D01, D0427
13Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị lữ hành)7810103AC00, C14, D01, D0427.05
14Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)7810103BC00, C14, D01, D0426.85

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam7220112C00, D01, D09, D1522
2Văn hóa học (Chuyên ngành Văn hóa Việt Nam)7229040AC00, D01, D09, D1525.5
3Văn hóa học (Chuyên ngành Công nghiệp Văn hóa)7229040BC00, D01, D09, D1526.3
4Văn hóa học (Chuyên ngành Truyền thông Văn hóa)7229040CC00, D01, D09, D1527.85
5Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội)7229042AC00, D01, D09, D1525.85
6Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch)7229042BC00, D01, D09, D1525.25
7Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Tổ chức, dàn dựng chương trình văn hóa nghệ thuật)7229042CC00, D01, D09, D1522.5
8Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch)7229042DC00, D01, D09, D1527.25
9Thông tin - Thư viện7320201C00, D01, D09, D1524
10Bảo tàng học7320305C00, D01, D09, D1523.5
11Kinh doanh xuất bản phẩm7320402C00, D01, D10, D1525.3
12Du lịch7810101C00, D01, D10, D1526.75
13Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị lữ hành)7810103AC00, D01, D10, D1527
14Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)7810103BC00, D01, D10, D1526.5

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam7220112C00, D01, D09, D1526
2Văn hóa học (Chuyên ngành Văn hóa Việt Nam)7229040AC00, D01, D09, D1526
3Văn hóa học (Chuyên ngành Công nghiệp Văn hóa)7229040BC00, D01, D09, D1526.5
4Văn hóa học (Chuyên ngành Truyền thông Văn hóa)7229040CC00, D01, D09, D1527.5
5Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội)7229042AC00, D01, D09, D1526.4
6Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch)7229042BC00, D01, D09, D1525.75
7Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Tổ chức, dàn dựng chương trình văn hóa nghệ thuật)7229042CC00, D01, D09, D1522.03
8Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch)7229042DC00, D01, D09, D1527
9Thông tin - Thư viện7320201C00, D01, D09, D1524.75
10Bảo tàng học7320305C00, D01, D09, D1525
11Kinh doanh xuất bản phẩm7320402C00, D01, D10, D1526
12Du lịch7810101C00, D01, D10, D1526.5
13Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị lữ hành)7810103AC00, D01, D10, D1526.5
14Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)7810103BC00, D01, D10, D1526.2

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam7220112C00, D01, D09, D1515
2Văn hóa học (Chuyên ngành )7229040AC00, D01, D09, D1521.5
3Văn hóa học (Chuyên ngành )7229040BC00, D01, D09, D1522
4Văn hóa học (Chuyên ngành )7229040CC00, D01, D09, D1524.25
5Quản lý văn hóa (Chuyên ngành )7229042AC00, D01, D09, D1522
6Quản lý văn hóa (Chuyên ngành )7229042BC00, D01, D09, D1517.75
7Quản lý văn hóa (Chuyên ngành )7229042CC00, D01, D09, D1517
8Quản lý văn hóa (Chuyên ngành )7229042DC00, D01, D09, D1524
9Thông tin - Thư viện7320201C00, D01, D09, D1516
10Bảo tàng học7320305C00, D01, D09, D1515
11Kinh doanh xuất bản phẩm7320402C00, D01, D10, D1521
12Du lịch7810101C00, D01, D10, D1523.75
13Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị lữ hành)7810103AC00, D01, D10, D1524
14Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)7810103BC00, D01, D10, D1523.5

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam7220112C00, D01, D09, D1515
2Văn hóa học (Chuyên ngành )7229040AC00, D01, D09, D1521.5
3Văn hóa học (Chuyên ngành )7229040BC00, D01, D09, D1521.25
4Văn hóa học (Chuyên ngành )7229040CC00, D01, D09, D1525.5
5Quản lý văn hóa (Chuyên ngành )7229042AC00, D01, D09, D1523
6Quản lý văn hóa (Chuyên ngành )7229042BC00, D01, D09, D1516.25
7Quản lý văn hóa (Chuyên ngành )7229042CC00, D01, D09, D1517
8Quản lý văn hóa (Chuyên ngành )7229042DC00, D01, D09, D1524.5
9Thông tin - Thư viện7320201C00, D01, D09, D1515
10Bảo tàng học7320305C00, D01, D09, D1515
11Kinh doanh xuất bản phẩm7320402C00, D01, D10, D1521.5
12Du lịch7810101C00, D01, D10, D1524
13Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị lữ hành)7810103AC00, D01, D10, D1524.25
14Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)7810103BC00, D01, D10, D1524

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam7220112C00, D01, D09, D1515
2Văn hóa học (Chuyên ngành Văn hóa Việt Nam)7229040AC00, D01, D09, D1521.5
3Văn hóa học (Chuyên ngành Công nghiệp Văn hóa)7229040BC00, D01, D09, D1522.5
4Văn hóa học (Chuyên ngành Truyền thông Văn hóa)7229040CC00, D01, D09, D1525.5
5Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội)7229042AC00, D01, D09, D1519.5
6Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch)7229042BC00, D01, D09, D1521.25
7Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Tổ chức, dàn dựng chương trình văn hóa nghệ thuật)7229042CR01, R02, R03, R0417
8Quản lý văn hóa (Chuyên ngành ổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch)7229042DC00, D01, D09, D1525
9Thông tin - Thư viện7320201C00, D01, D09, D1515
10Bảo tàng học7320305C00, D01, D09, D1515
11Kinh doanh xuất bản phẩm7320402C00, D01, D10, D1515
12Du lịch7810101C00, D01, D10, D1525.5
13Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị lữ hành)7810103AC00, D01, D10, D1526.25
14Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)7810103BC00, D01, D10, D1526

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam7220112C00, D01, D09, D1515
2Văn hóa học (Chuyên ngành Văn hóa Việt Nam)7229040AC00, D01, D09, D1520
3Văn hóa học (Chuyên ngành Công nghiệp Văn hóa)7229040BC00, D01, D09, D1524.5
4Văn hóa học (Chuyên ngành Truyền thông Văn hóa)7229040CC00, D01, D09, D1525.5
5Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội)7229042AC00, D01, D09, D1519.5
6Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch)7229042BC00, D01, D09, D1521
7Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Tổ chức, dàn dựng chương trình văn hóa nghệ thuật)7229042CR01, R02, R03, R0417
8Quản lý văn hóa (Chuyên ngành ổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch)7229042DC00, D01, D09, D1525
9Thông tin - Thư viện7320201C00, D01, D09, D1515
10Bảo tàng học7320305C00, D01, D09, D1515
11Kinh doanh xuất bản phẩm7320402C00, D01, D09, D1518.5
12Du lịch7810101C00, D01, D10, D1525.5
13Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị lữ hành)7810103AC00, D01, D10, D1526
14Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)7810103BC00, D01, D10, D1525.5

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam7220112C00, D01, D09, D1515
2Văn hóa học (Chuyên ngành Văn hóa Việt Nam)7229040AC00, D01, D09, D1516
3Văn hóa học (Chuyên ngành Công nghiệp Văn hóa)7229040BC00, D01, D09, D1516
4Văn hóa học (Chuyên ngành Truyền thông Văn hóa)7229040CC00, D01, D09, D1523
5Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội)7229042AC00, D01, D09, D1521
6Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch)7229042BC00, D01, D09, D1516
7Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Tổ chức, dàn dựng chương trình văn hóa nghệ thuật)7229042CR01, R02, R03, R0418
8Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch)7229042DC00, D01, D09, D1522.5
9Thông tin - Thư viện7320201C00, D01, D09, D1515
10Bảo tàng học7320305C00, D01, D09, D1515
11Kinh doanh xuất bản phẩm7320402C00, D01, D10, D1515
12Du lịch7810101C00, D01, D10, D1524.25
13Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị lữ hành)7810103AC00, D01, D10, D1525
14Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)7810103BC00, D01, D10, D1524

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2021 năm 2021

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2021 năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam7220112C00, D01, D09, D1515.5
2Văn hóa học (Chuyên ngành Văn hóa Việt Nam)7229040AC00, D01, D09, D1516
3Văn hóa học (Chuyên ngành Công nghiệp Văn hóa)7229040BC00, D01, D09, D1516
4Văn hóa học (Chuyên ngành Truyền thông Văn hóa)7229040CC00, D01, D09, D1522.5
5Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội)7229042AC00, D01, D09, D1522.25
6Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch)7229042BC00, D01, D09, D1516
7Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Tổ chức, dàn dựng chương trình văn hóa nghệ thuật)7229042CR01, R02, R03, R0419.25
8Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch)7229042DC00, D01, D09, D1523.25
9Thông tin - Thư viện7320201C00, D01, D09, D1515.5
10Bảo tàng học7320305C00, D01, D09, D1515.5
11Kinh doanh xuất bản phẩm7320402C00, D01, D10, D1515.5
12Du lịch7810101C00, D01, D10, D1523.75
13Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị lữ hành)7810103AC00, D01, D10, D1525
14Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)7810103BC00, D01, D10, D1523.75

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam7220112C00, D01, D09, D1515
2Văn hóa học (Chuyên ngành Văn hóa Việt Nam)7229040AC00, D01, D09, D1516.5
3Văn hóa học (Chuyên ngành Công nghiệp Văn hóa)7229040BC00, D01, D09, D1515
4Văn hóa học (Chuyên ngành Truyền thông Văn hóa)7229040CC00, D01, D09, D1520
5Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý hoạt động Văn hóa Xã hội)7229042AC00, D01, D09, D1515
6Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý Di sản văn hóa và phát triển du lịch)7229042BC00, D01, D09, D1515
7Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Tổ chức dàn dựng chương trình Văn hóa Nghệ thuật)7229042CR01, R02, R03, R0415
8Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Tổ chức sự kiện Văn hóa, Thể thao, Du lịch)7229042DC00, D01, D09, D1515
9Thông tin - Thư viện7320201C00, D01, D09, D1515
10Bảo tàng học7320305C00, D01, D09, D1515
11Kinh doanh xuất bản phẩm7320402C00, D01, D10, D1515
12Du lịch7810101C00, D01, D10, D1524
13Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị lữ hành)7810103AC00, D01, D10, D1525
14Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)7810103BC00, D01, D10, D1524

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2020 năm 2020

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2020 năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam7220112C00, D01, D09, D1516
2Văn hóa học (Chuyên ngành Văn hóa Việt Nam)7229040AC00, D01, D09, D1516
3Văn hóa học (Chuyên ngành Công nghiệp Văn hóa)7229040BC00, D01, D09, D1516
4Văn hóa học (Chuyên ngành Truyền thông Văn hóa)7229040CC00, D01, D09, D1521
5Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý hoạt động Văn hóa Xã hội)7229042AC00, D01, D09, D1518
6Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý Di sản văn hóa và phát triển du lịch)7229042BC00, D01, D09, D1518
7Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Tổ chức dàn dựng chương trình Văn hóa Nghệ thuật)7229042CR01, R02, R03, R0416
8Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Tổ chức sự kiện Văn hóa, Thể thao, Du lịch)7229042DC00, D01, D09, D1521
9Thông tin - Thư viện7320201C00, D01, D09, D1516
10Bảo tàng học7320305C00, D01, D09, D1516
11Kinh doanh xuất bản phẩm7320402C00, D01, D10, D1516
12Du lịch7810101C00, D01, D10, D1523.5
13Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị lữ hành)7810103AC00, D01, D10, D1525
14Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)7810103BC00, D01, D10, D1523
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác