Điểm chuẩn trường Đại học Nguyễn Tất Thành năm 2026

Mã trường: NTT

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Nguyễn Tất Thành năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Nguyễn Tất Thành năm 2026

Điều kiện xét tuyển một số ngành đặc thù khi xét học bạ THPT và điểm thi ĐGNL:

*Y khoa, Răng hàm mặt, Dược học, Y học cổ truyền:

  • Học lực lớp 12 loại Tốt và tổng điểm 3 môn thi THPT >= 20 điểm;
  • Hoặc Điểm xét tốt nghiệp THPT >= 8.5

*Các ngành còn lại: Tổ hợp 3 môn thi THPT >= 15 điểm

**Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Y học dự phòng, Kỹ thuật phục hồi chức năng:

  • Học lực lớp 12 loại Khá hoặc tổng  điểm 3 môn thi THPT >= 16.5 điểm;
  • Hoặc Điểm xét tốt nghiệp THPT >= 6.5 điểm

***Ngành Luật, Luật kinh tế:

  • Học lực lớp 12 loại Tốt và tổng điểm 3 môn thi THPT >= 18 điểm;
  • Hoặc Điểm xét tốt nghiệp THPT >= 8.5 điểm

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Y khoa772010122
2Răng - Hàm - Mặt772050122
3Y học cổ truyền772011520
4Dược học772020120
5Y học dự phòng772011018
6Điều dưỡng772030118
7Kỹ thuật xét nghiệm y học772060118
8Kỹ thuật phục hồi chức năng772060318
9Luật738010120
10Luật kinh tế738010720
11Luật kinh tế (Chuẩn quốc tế)7380107QT20
12Công nghệ giáo dục714010315
13Thanh nhạc721020515
14Piano721020815
15Biên đạo múa721024315
16Thiết kế đồ họa721040315
17Thiết kế thời trang721040415
18Ngôn ngữ Anh722020115
19Ngôn ngữ Trung Quốc722020415
20Kinh tế số731010915
21Tâm lý học731040115
22Đông phương học731060815
23Truyền thông đa phương tiện732010415
24Quan hệ công chúng732010815
25Quản trị kinh doanh734010115
26Marketing734011515
27Kinh doanh quốc tế734012015
28Thương mại điện tử734012215
29Tài chính - Ngân hàng734020115
30Kế toán734030115
31Quản trị nhân lực734040415
32Công nghệ sinh học742020115
33Khoa học y sinh742020415
34Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano)744012215
35Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu748010215
36Kỹ thuật phần mềm748010315
37Trí tuệ nhân tạo748010715
38Công nghệ thông tin748020115
39Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử751020315
40Công nghệ kỹ thuật ô tô751020515
41Kỹ thuật điện, điện tử751030115
42Công nghệ kỹ thuật hóa học751040115
43Logistics và quản lý chuỗi cung ứng751060515
44Công nghệ Logistics7510605CN15
45Kỹ thuật cơ khí752010315
46Kỹ thuật y sinh752021215
47Vật lý y khoa752040315
48Công nghệ thực phẩm754010115
49Kiến trúc758010115
50Thiết kế nội thất758010815
51Kỹ thuật xây dựng758020115
52Thú y764010115
53Hóa dược772020315
54Quản lý bệnh viện772080215
55Du lịch781010115
56Quản trị khách sạn781020115
57Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống781020215
58Quản lý tài nguyên và môi trường785010115
59Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ)7340101DN15
60Quản trị kinh doanh (Kinh doanh sáng tạo)7340101KD15
61Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội)7340115DM15
62Công nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo)7480201Q15
63Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuẩn quốc tế)7510205QT15
64Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chuẩn quốc tế)7510605QT15
65Quản trị khách sạn (Chuẩn quốc tế)7810201QT15
66Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm, chuẩn quốc tế)7480201QT15
67Quản trị kinh doanh (Kinh doanh quốc tế, Chuẩn quốc tế)7340101QT15
68Kế toán (Kế toán tài chính, chuẩn quốc tế)7340301QT15
69Thương mại điện tử (Chuẩn quốc tế)7340122QT15
70Khoa học máy tính748010115

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Y khoa772010123
2Răng - Hàm - Mặt772050123
3Y học cổ truyền772011521
4Dược học772020121
5Y học dự phòng772011019
6Điều dưỡng772030119
7Kỹ thuật xét nghiệm y học772060119
8Kỹ thuật phục hồi chức năng772060319
9Luật738010118
10Luật kinh tế738010718
11Luật kinh tế (Chuẩn quốc tế)7380107QT18
12Công nghệ giáo dục714010318
13Thanh nhạc721020518
14Piano721020818
15Biên đạo múa721024318
16Thiết kế đồ họa721040318
17Thiết kế thời trang721040418
18Ngôn ngữ Anh722020118
19Ngôn ngữ Trung Quốc722020418
20Kinh tế số731010918
21Tâm lý học731040118
22Đông phương học731060818
23Truyền thông đa phương tiện732010418
24Quan hệ công chúng732010818
25Quản trị kinh doanh734010118
26Marketing734011518
27Kinh doanh quốc tế734012018
28Thương mại điện tử734012218
29Tài chính - Ngân hàng734020118
30Kế toán734030118
31Quản trị nhân lực734040418
32Công nghệ sinh học742020118
33Khoa học y sinh742020418
34Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano)744012218
35Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu748010218
36Kỹ thuật phần mềm748010318
37Trí tuệ nhân tạo748010718
38Công nghệ thông tin748020118
39Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử751020318
40Công nghệ kỹ thuật ô tô751020518
41Kỹ thuật điện, điện tử751030118
42Công nghệ kỹ thuật hóa học751040118
43Logistics và quản lý chuỗi cung ứng751060518
44Công nghệ Logistics7510605CN18
45Kỹ thuật cơ khí752010318
46Kỹ thuật y sinh752021218
47Vật lý y khoa752040318
48Công nghệ thực phẩm754010118
49Kiến trúc758010118
50Thiết kế nội thất758010818
51Kỹ thuật xây dựng758020118
52Thú y764010118
53Hóa dược772020318
54Quản lý bệnh viện772080218
55Du lịch781010118
56Quản trị khách sạn781020118
57Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống781020218
58Quản lý tài nguyên và môi trường785010118
59Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ)7340101DN18
60Quản trị kinh doanh (Kinh doanh sáng tạo)7340101KD18
61Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội)7340115DM18
62Công nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo)7480201Q18
63Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuẩn quốc tế)7510205QT18
64Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chuẩn quốc tế)7510605QT18
65Quản trị khách sạn (Chuẩn quốc tế)7810201QT18
66Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm, chuẩn quốc tế)7480201QT18
67Quản trị kinh doanh (Kinh doanh quốc tế, Chuẩn quốc tế)7340101QT18
68Kế toán (Kế toán tài chính, chuẩn quốc tế)7340301QT18
69Thương mại điện tử (Chuẩn quốc tế)7340122QT18
70Khoa học máy tính748010118

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Y khoa772010185
2Răng - Hàm - Mặt772050175
3Y học cổ truyền772011570
4Dược học772020170
5Y học dự phòng772011070
6Điều dưỡng772030170
7Kỹ thuật xét nghiệm y học772060170
8Kỹ thuật phục hồi chức năng772060370
9Luật738010170
10Luật kinh tế738010770
11Luật kinh tế (Chuẩn quốc tế)7380107QT70
12Công nghệ giáo dục714010370
13Thanh nhạc721020570
14Piano721020870
15Biên đạo múa721024370
16Thiết kế đồ họa721040370
17Thiết kế thời trang721040470
18Ngôn ngữ Anh722020170
19Ngôn ngữ Trung Quốc722020470
20Kinh tế số731010970
21Tâm lý học731040170
22Đông phương học731060870
23Truyền thông đa phương tiện732010470
24Quan hệ công chúng732010870
25Quản trị kinh doanh734010170
26Marketing734011570
27Kinh doanh quốc tế734012070
28Thương mại điện tử734012270
29Tài chính - Ngân hàng734020170
30Kế toán734030170
31Quản trị nhân lực734040470
32Công nghệ sinh học742020170
33Khoa học y sinh742020470
34Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano)744012270
35Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu748010270
36Kỹ thuật phần mềm748010370
37Trí tuệ nhân tạo748010770
38Công nghệ thông tin748020170
39Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử751020370
40Công nghệ kỹ thuật ô tô751020570
41Kỹ thuật điện, điện tử751030170
42Công nghệ kỹ thuật hóa học751040170
43Logistics và quản lý chuỗi cung ứng751060570
44Công nghệ Logistics7510605CN70
45Kỹ thuật cơ khí752010370
46Kỹ thuật y sinh752021270
47Vật lý y khoa752040370
48Công nghệ thực phẩm754010170
49Kiến trúc758010170
50Thiết kế nội thất758010870
51Kỹ thuật xây dựng758020170
52Thú y764010170
53Hóa dược772020370
54Quản lý bệnh viện772080270
55Du lịch781010170
56Quản trị khách sạn781020170
57Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống781020270
58Quản lý tài nguyên và môi trường785010170
59Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ)7340101DN70
60Quản trị kinh doanh (Kinh doanh sáng tạo)7340101KD70
61Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội)7340115DM70
62Công nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo)7480201Q70
63Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuẩn quốc tế)7510205QT70
64Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chuẩn quốc tế)7510605QT70
65Quản trị khách sạn (Chuẩn quốc tế)7810201QT70
66Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm, chuẩn quốc tế)7480201QT70
67Quản trị kinh doanh (Kinh doanh quốc tế, Chuẩn quốc tế)7340101QT70
68Kế toán (Kế toán tài chính, chuẩn quốc tế)7340301QT70
69Thương mại điện tử (Chuẩn quốc tế)7340122QT70
70Khoa học máy tính748010170

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Y khoa7720101650
2Răng - Hàm - Mặt7720501600
3Y học cổ truyền7720115570
4Dược học7720201570
5Y học dự phòng7720110550
6Điều dưỡng7720301550
7Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601550
8Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603550
9Luật7380101550
10Luật kinh tế7380107550
11Luật kinh tế (Chuẩn quốc tế)7380107QT550
12Công nghệ giáo dục7140103550
13Thanh nhạc7210205550
14Piano7210208550
15Biên đạo múa7210243550
16Thiết kế đồ họa7210403550
17Thiết kế thời trang7210404550
18Ngôn ngữ Anh7220201550
19Ngôn ngữ Trung Quốc7220204550
20Kinh tế số7310109550
21Tâm lý học7310401550
22Đông phương học7310608550
23Truyền thông đa phương tiện7320104550
24Quan hệ công chúng7320108550
25Quản trị kinh doanh7340101550
26Marketing7340115550
27Kinh doanh quốc tế7340120550
28Thương mại điện tử7340122550
29Tài chính - Ngân hàng7340201550
30Kế toán7340301550
31Quản trị nhân lực7340404550
32Công nghệ sinh học7420201550
33Khoa học y sinh7420204550
34Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano)7440122550
35Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102550
36Kỹ thuật phần mềm7480103550
37Trí tuệ nhân tạo7480107550
38Công nghệ thông tin7480201550
39Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203550
40Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205550
41Kỹ thuật điện, điện tử7510301550
42Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401550
43Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605550
44Công nghệ Logistics7510605CN550
45Kỹ thuật cơ khí7520103550
46Kỹ thuật y sinh7520212550
47Vật lý y khoa7520403550
48Công nghệ thực phẩm7540101550
49Kiến trúc7580101550
50Thiết kế nội thất7580108550
51Kỹ thuật xây dựng7580201550
52Thú y7640101550
53Hóa dược7720203550
54Quản lý bệnh viện7720802550
55Du lịch7810101550
56Quản trị khách sạn7810201550
57Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202550
58Quản lý tài nguyên và môi trường7850101550
59Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ)7340101DN550
60Quản trị kinh doanh (Kinh doanh sáng tạo)7340101KD550
61Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội)7340115DM550
62Công nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo)7480201Q550
63Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuẩn quốc tế)7510205QT550
64Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chuẩn quốc tế)7510605QT550
65Quản trị khách sạn (Chuẩn quốc tế)7810201QT550
66Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm, chuẩn quốc tế)7480201QT550
67Quản trị kinh doanh (Kinh doanh quốc tế, Chuẩn quốc tế)7340101QT550
68Kế toán (Kế toán tài chính, chuẩn quốc tế)7340301QT550
69Thương mại điện tử (Chuẩn quốc tế)7340122QT550
70Khoa học máy tính7480101550

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Công nghệ giáo dục7140103A00, A01, D01, B03, C01, C02, X02, X06, X07, X08, X26, X27, X2815
2Thanh nhạc7210205N0115
3Piano7210208N0015
4Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình7210234N0515
5Biên đạo múa7210243N0315
6Thiết kế đồ họa7210403D01, C04, V01, H0115
7Thiết kế thời trang7210404A00, A01, D01, D1415
8Ngôn ngữ Anh7220201C04, D01, C03, X03, X0415
9Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C04, D01, C03, X03, X0415
10Kinh tế số7310109D01, C01, C02, C03, C04, X0115
11Tâm lý học7310401B00, C00, D01, B03, C03, C04, C08, C12, C13, D13, D14, D15, X01, X70, X74, X7815
12Đông Phương học7310608C04, D01, C03, X03, X0415
13Truyền thông đa phương tiện7320104A01, C00, D01, D1515
14Quan hệ công chúng7320108A01, C00, D01, D1515
15Quản trị kinh doanh (Kinh doanh sáng tạo)7340101A00, D01, C01, C0315
16Quản trị kinh doanh thực phẩm7340101A00, A01, D01, D0715
17Quản trị kinh doanh7340101C01, C04, D01, X0115
18Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ)7340101_DNCNA00, D01, C01, C0315
19Quản trị kinh doanh (Kinh doanh quốc tế) - Chuẩn quốc tế7340101_QTA00, C01, C03, D0115
20Marketing7340115C00, C04, D01, X0115
21Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội)7340115_DMA00, D01, C01, C0315
22Kinh doanh quốc tế7340120A00, D01, C01, C0315
23Thương mại điện tử7340122C01, C04, D01, X0115
24Thương mại điện tử (Chuẩn quốc tế)7340122_QTA00, C01, C03, D0115
25Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0715
26Kế toán7340301A00, A01, D01, D0715
27Kế Toán (Kế toán tài chính chuẩn quốc tế)7340301_QTA00, C01, C03, D0115
28Quản trị nhân lực7340404C00, C04, D01, X0115
29Luật7380101A00, C00, C03, X0115
30Luật Kinh tế7380107A00, C00, C03, X0115
31Luật kinh tế (chuẩn quốc tế)7380107_QTA00, C00, C03, X0115
32Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D07, B0815
33Khoa học y sinh7420204A00, B00, A02, B03, C02, C08, D07, B08, X14, X15, X1615
34Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano)7440122A00, A01, D07, C0115
35Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, D01, X0215
36Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, D01, X0215
37Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, X0215
38Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, D01, X0215
39Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, X0215
40Công nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo)7480201_CNSTA00, C01, C03, D0115
41Công nghệ thông tin và dữ liệu Tài nguyên môi trường7480201_DLMTA00, B00, A01, D0115
42Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm chuẩn quốc tế)7480201_QTA00, C01, C03, D0115
43Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, A02, A03, A04, C01, D26, D27, D28, D29, D30, X05, X07, X08, X11, X12, X27, X2815
44Công nghệ kỹ thuật Ô tô7510205A00, A01, D01, A02, A03, A04, C01, D26, D27, D28, D29, D30, X05, X07, X08, X11, X12, X27, X2815
45Công nghệ kỹ thuật ô tô - Chuẩn quốc tế7510205-QTA00, C01, C03, D0115
46Kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, A02, A03, A04, C01, D26, D27, D28, D29, D30, X05, X07, X08, X11, X12, X27, X2815
47Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, B00, C02, D0715
48Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605C01, C04, D01, X0115
49Công nghệ Logistics7510605_CNA00, A01, D01, A02, A03, A04, C01, D26, D27, D28, D29, D30, X05, X07, X08, X11, X12, X27, X2815
50Logisfics và Quản lý chuỗi cung ứng - Chuẩn quốc tế7510605_QTA00, C01, C03, D0115
51Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, D01, A02, A03, A04, C01, D26, D27, D28, D29, D30, X05, X07, X08, X11, X12, X27, X2815
52Kỹ thuật Y sinh7520212A00, A01, A02, B0015
53Vật lý y khoa7520403A00, A01, A02, B0015
54Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, C02, D0715
55Kiến trúc7580101D01, V01, H01, C0415
56Thiết kế nội thất7580108D01, V01, H01, C0415
57Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, X0215
58Thú y7640101A00, B00, B08, D0715
59Y khoa7720101B00, D07, B0820.5Học lực lớp 12 Tốt
60Y học dự phòng7720110B00, D07, B0817Học lực lớp 12 Khá
61Y học cổ truyền7720115A00, A01, B00, D0719Học lực lớp 12 Tốt
62Dược học7720201A00, A01, B00, D0719Học lực lớp 12 Tốt
63Hóa dược7720203A00, A01, B00, D0715
64Điều dưỡng7720301A00, A01, B00, D0717Học lực lớp 12 Khá
65Răng - Hàm - Mặt7720501A00, B00, B08, D0720.5Học lực lớp 12 Tốt
66Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, B08, D0717Học lực lớp 12 Khá
67Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603A00, A01, B00, D0717Học lực lớp 12 Khá
68Quản lý bệnh viện7720802B00, C00, C04, D0115
69Du lịch7810101C00, D01, A07, C03, C04, D09, D10, D14, D15, X02, X26, X27, X2815
70Quản trị khách sạn7810201C00, D01, A07, C04, C0315
71Quản trị khách sạn - Chuẩn quốc tế7810201_QTC00, D01, A07, C03, C0415
72Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202C00, D01, A07, C04, C0315
73Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, D01, C0215

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Công nghệ giáo dục7140103A00, A01, D01, B03, C01, C02, X02, X06, X07, X08, X26, X27, X2818
2Thanh nhạc7210205N0118
3Piano7210208N0018
4Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình7210234N0518
5Biên đạo múa7210243N0318
6Thiết kế đồ họa7210403D01, C04, V01, H0118
7Thiết kế thời trang7210404A00, A01, D01, D1418
8Ngôn ngữ Anh7220201C04, D01, C03, X03, X0418
9Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C04, D01, C03, X03, X0418
10Kinh tế số7310109D01, C01, C02, C03, C04, X0118
11Tâm lý học7310401B00, C00, D01, B03, C03, C04, C08, C12, C13, D13, D14, D15, X01, X70, X74, X7818
12Đông Phương học7310608C04, D01, C03, X03, X0418
13Truyền thông đa phương tiện7320104A01, C00, D01, D1518
14Quan hệ công chúng7320108A01, C00, D01, D1518
15Quản trị kinh doanh (Kinh doanh sáng tạo)7340101A00, D01, C01, C0318
16Quản trị kinh doanh thực phẩm7340101A00, A01, D01, D0718
17Quản trị kinh doanh7340101C01, C04, D01, X0118
18Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ)7340101_DNCNA00, D01, C01, C0318
19Quản trị kinh doanh (Kinh doanh quốc tế) - Chuẩn quốc tế7340101_QTA00, C01, C03, D0118
20Marketing7340115C00, C04, D01, X0118
21Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội)7340115_DMA00, D01, C01, C0318
22Kinh doanh quốc tế7340120A00, D01, C01, C0318
23Thương mại điện tử7340122C01, C04, D01, X0118
24Thương mại điện tử (Chuẩn quốc tế)7340122_QTA00, C01, C03, D0118
25Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0718
26Kế toán7340301A00, A01, D01, D0718
27Kế Toán (Kế toán tài chính chuẩn quốc tế)7340301_QTA00, C01, C03, D0118
28Quản trị nhân lực7340404C00, C04, D01, X0118
29Luật7380101A00, C00, C03, X0118
30Luật Kinh tế7380107A00, C00, C03, X0118
31Luật kinh tế (chuẩn quốc tế)7380107_QTA00, C00, C03, X0118
32Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D07, B0818
33Khoa học y sinh7420204A00, B00, A02, B03, C02, C08, D07, B08, X14, X15, X1618
34Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano)7440122A00, A01, D07, C0118
35Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, D01, X0218
36Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, D01, X0218
37Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, X0218
38Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, D01, X0218
39Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, X0218
40Công nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo)7480201_CNSTA00, C01, C03, D0118
41Công nghệ thông tin và dữ liệu Tài nguyên môi trường7480201_DLMTA00, B00, A01, D0118
42Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm chuẩn quốc tế)7480201_QTA00, C01, C03, D0118
43Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, A02, A03, A04, C01, D26, D27, D28, D29, D30, X05, X07, X08, X11, X12, X27, X2818
44Công nghệ kỹ thuật Ô tô7510205A00, A01, D01, A02, A03, A04, C01, D26, D27, D28, D29, D30, X05, X07, X08, X11, X12, X27, X2818
45Công nghệ kỹ thuật ô tô - Chuẩn quốc tế7510205-QTA00, C01, C03, D0118
46Kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, A02, A03, A04, C01, D26, D27, D28, D29, D30, X05, X07, X08, X11, X12, X27, X2818
47Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, B00, C02, D0718
48Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605C01, C04, D01, X0118
49Công nghệ Logistics7510605_CNA00, A01, D01, A02, A03, A04, C01, D26, D27, D28, D29, D30, X05, X07, X08, X11, X12, X27, X2818
50Logisfics và Quản lý chuỗi cung ứng - Chuẩn quốc tế7510605_QTA00, C01, C03, D0118
51Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, D01, A02, A03, A04, C01, D26, D27, D28, D29, D30, X05, X07, X08, X11, X12, X27, X2818
52Kỹ thuật Y sinh7520212A00, A01, A02, B0018
53Vật lý y khoa7520403A00, A01, A02, B0018
54Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, C02, D0718
55Kiến trúc7580101D01, V01, H01, C0418
56Thiết kế nội thất7580108D01, V01, H01, C0418
57Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, X0218
58Thú y7640101A00, B00, B08, D0718
59Y khoa7720101B00, D07, B0823Học lực lớp 12 Tốt
60Y học dự phòng7720110B00, D07, B0819Học lực lớp 12 Khá
61Y học cổ truyền7720115A00, A01, B00, D0721Học lực lớp 12 Tốt
62Dược học7720201A00, A01, B00, D0721Học lực lớp 12 Tốt
63Hóa dược7720203A00, A01, B00, D0718
64Điều dưỡng7720301A00, A01, B00, D0719Học lực lớp 12 Khá
65Răng - Hàm - Mặt7720501A00, B00, B08, D0723Học lực lớp 12 Tốt
66Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, B08, D0719Học lực lớp 12 Khá
67Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603A00, A01, B00, D0719Học lực lớp 12 Khá
68Quản lý bệnh viện7720802B00, C00, C04, D0118
69Du lịch7810101C00, D01, A07, C03, C04, D09, D10, D14, D15, X02, X26, X27, X2818
70Quản trị khách sạn7810201C00, D01, A07, C04, C0318
71Quản trị khách sạn - Chuẩn quốc tế7810201_QTC00, D01, A07, C03, C0418
72Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202C00, D01, A07, C04, C0318
73Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, D01, C0218

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ giáo dục714010370
2Thanh nhạc721020570
3Piano721020870
4Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình721023470
5Biên đạo múa721024370
6Thiết kế đồ họa721040370
7Thiết kế thời trang721040470
8Ngôn ngữ Anh722020170
9Ngôn ngữ Trung Quốc722020470
10Kinh tế số731010970
11Tâm lý học731040170
12Đông Phương học731060870
13Truyền thông đa phương tiện732010470
14Quan hệ công chúng732010870
15Quản trị kinh doanh (Kinh doanh sáng tạo)734010170
16Quản trị kinh doanh thực phẩm734010170
17Quản trị kinh doanh734010170
18Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ)7340101_DNCN70
19Quản trị kinh doanh (Kinh doanh quốc tế) - Chuẩn quốc tế7340101_QT70
20Marketing734011570
21Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội)7340115_DM70
22Kinh doanh quốc tế734012070
23Thương mại điện tử734012270
24Thương mại điện tử - Chuẩn quốc tế7340122_QT70
25Tài chính – Ngân hàng734020170
26Kế toán734030170
27Kế Toán (Kế toán tài chính) - Chuẩn quốc tế7340301_QT70
28Quản trị nhân lực734040470
29Công nghệ sinh học742020170
30Khoa học y sinh742020470
31Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano)744012270
32Khoa học dữ liệu746010870
33Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu748010270
34Kỹ thuật phần mềm748010370
35Trí tuệ nhân tạo748010770
36Công nghệ thông tin748020170
37Công nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo)7480201_CNST70
38Công nghệ thông tin và dữ liệu Tài nguyên môi trường7480201_DLMT70
39Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế7480201_QT70
40Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử751020370
41Công nghệ kỹ thuật Ô tô751020570
42Công nghệ kỹ thuật ô tô - Chuẩn quốc tế7510205-QT70
43Kỹ thuật điện, điện tử751030170
44Công nghệ kỹ thuật hóa học751040170
45Logistics và quản lý chuỗi cung ứng751060570
46Công nghệ Logistics7510605_CN70
47Logisfics và Quản lý chuỗi cung ứng - Chuẩn quốc tế7510605_QT70
48Kỹ thuật cơ khí752010370
49Kỹ thuật Y sinh752021270
50Vật lý y khoa752040370
51Công nghệ thực phẩm754010170
52Kiến trúc758010170
53Thiết kế nội thất758010870
54Kỹ thuật xây dựng758020170
55Thú y764010170
56Y khoa772010185
57Y học dự phòng772011070
58Y học cổ truyền772011570
59Dược học772020170
60Hóa dược772020370
61Điều dưỡng772030170
62Răng - Hàm - Mặt772050175
63Kỹ thuật xét nghiệm y học772060170
64Kỹ thuật phục hồi chức năng772060370
65Quản lý bệnh viện772080270
66Du lịch781010170
67Quản trị khách sạn781020170
68Quản trị khách sạn - Chuẩn quốc tế7810201_QT70
69Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống781020270
70Quản lý tài nguyên và môi trường785010170

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Công nghệ giáo dục7140103550
2Thanh nhạc7210205550
3Piano7210208550
4Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình7210234550
5Biên đạo múa7210243550
6Thiết kế đồ họa7210403550
7Thiết kế thời trang7210404550
8Ngôn ngữ Anh7220201550
9Ngôn ngữ Trung Quốc7220204550
10Kinh tế số7310109550
11Tâm lý học7310401550
12Đông Phương học7310608550
13Truyền thông đa phương tiện7320104550
14Quan hệ công chúng7320108550
15Quản trị kinh doanh7340101550
16Quản trị kinh doanh (Kinh doanh sáng tạo)7340101550
17Quản trị kinh doanh thực phẩm7340101550
18Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ)7340101_DNCN550
19Quản trị kinh doanh (Kinh doanh quốc tế) - Chuẩn quốc tế7340101_QT550
20Marketing7340115550
21Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội)7340115_DM550
22Kinh doanh quốc tế7340120550
23Thương mại điện tử7340122550
24Thương mại điện tử - Chuẩn quốc tế7340122_QT550
25Tài chính – Ngân hàng7340201550
26Kế toán7340301550
27Kế Toán (Kế toán tài chính) - Chuẩn quốc tế7340301_QT550
28Quản trị nhân lực7340404550
29Công nghệ sinh học7420201550
30Khoa học y sinh7420204550
31Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano)7440122550
32Khoa học dữ liệu7460108550
33Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102550
34Kỹ thuật phần mềm7480103550
35Trí tuệ nhân tạo7480107550
36Công nghệ thông tin7480201550
37Công nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo)7480201_CNST550
38Công nghệ thông tin và dữ liệu Tài nguyên môi trường7480201_DLMT550
39Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm) - Chuẩn quốc tế7480201_QT550
40Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203550
41Công nghệ kỹ thuật Ô tô7510205550
42Công nghệ kỹ thuật ô tô - Chuẩn quốc tế7510205-QT550
43Kỹ thuật điện, điện tử7510301550
44Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401550
45Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605550
46Công nghệ Logistics7510605_CN550
47Logisfics và Quản lý chuỗi cung ứng - Chuẩn quốc tế7510605_QT550
48Kỹ thuật cơ khí7520103550
49Kỹ thuật Y sinh7520212550
50Vật lý y khoa7520403550
51Công nghệ thực phẩm7540101550
52Kiến trúc7580101550
53Thiết kế nội thất7580108550
54Kỹ thuật xây dựng7580201550
55Thú y7640101550
56Y khoa7720101650Học lực lớp 12 Tốt
57Y học dự phòng7720110550Học lực lớp 12 Khá
58Y học cổ truyền7720115570Học lực lớp 12 Tốt
59Dược học7720201570Học lực lớp 12 Tốt
60Hóa dược7720203550
61Điều dưỡng7720301550Học lực lớp 12 Khá
62Răng - Hàm - Mặt7720501600Học lực lớp 12 Tốt
63Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601550Học lực lớp 12 Khá
64Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603550Học lực lớp 12 Khá
65Quản lý bệnh viện7720802550
66Du lịch7810101550
67Quản trị khách sạn7810201550
68Quản trị khách sạn - Chuẩn quốc tế7810201_QT550
69Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202550
70Quản lý tài nguyên và môi trường7850101550

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Công nghệ giáo dục7140103A00, A01, D0115
2Thanh nhạc7210205N0015
3Piano7210208N0015
4Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình7210234N0515
5Thiết kế đồ họa7210403D01, V01, H00, H0115
6Thiết kế thời trang7210404A00, A01, D01, D1415
7Ngôn ngữ Anh7220201C00, D01, D14, D1515
8Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, D01, D14, D1515
9Quan hệ quốc tế7310206A01, D01, D14, D1515
10Tâm lý học7310401B00, C00, D01, D1415
11Đông Phương học7310608C00, D01, D14, D1515
12Việt Nam học7310630C00, D01, D14, D1515
13Truyền thông đa phương tiện7320104A01, C00, D01, D1515
14Quan hệ công chúng7320108A01, C00, D01, D1415
15Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0715
16Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ)7340101_DNCNA00, A01, C00, D0115
17Quản trị kinh doanh (Kinh doanh sáng tạo)7340101_KDSTA00, A01, C00, D0115
18Quản trị kinh doanh thực phẩm7340101_KDTPA00, A01, D01, D0715
19Marketing7340115A00, A01, D01, D0715
20Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội)7340115_DMA00, A01, C00, D0115
21Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D0715
22Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D0715
23Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0715
24Kế toán7340301A00, A01, D01, D0715
25Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, D0715
26Luật7380101A00, A01, C00, D0115
27Luật kinh tế7380107A00, A01, C00, D0115
28Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D07, D0815
29Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano)7440122A00, A01, B00, D0715
30Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, D01, D0715
31Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, D01, D0715
32Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D0715
33Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, D01, D0715
34Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0715
35Công nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo)7480201_CNSTA00, A01, D01, D0715
36Công nghệ thông tin và dữ liệu Tài nguyên môi trường7480201_DLMTA00, B00, D07, D9015
37Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D0715
38Công nghệ kỹ thuật Ô tô7510205A00, A01, D01, D0715
39Kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D0715
40Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, B00, D07, D9015
41Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D0715
42Kỹ thuật Y sinh7520212A00, A01, A02, B0015
43Vật lý y khoa7520403A00, A01, A02, B0015
44Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07, D9015
45Kiến trúc7580101D01, V01, H00, H0115
46Thiết kế nội thất7580108D01, V01, H00, H0115
47Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, D0715
48Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, D01, D0715
49Thú y7640101A00, B00, D07, D0815
50Y khoa7720101B0023
51Y học dự phòng7720110B0019
52Y học cổ truyền7720115A00, A01, B00, D0721
53Dược học7720201A00, A01, B00, D0721
54Hóa dược7720203A00, A01, B00, D0715
55Điều dưỡng7720301A00, A01, B00, D0719
56Răng - Hàm - Mặt7720501A00, A01, B00, D0722.5
57Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, D07, D0819
58Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603A00, A01, B00, D0719
59Quản lý bệnh viện7720802B00, B03, C00, D0115
60Du lịch7810101C00, D01, D14, D1515
61Quản trị khách sạn7810201C00, D01, D14, D1515
62Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202C00, D01, D14, D1515
63Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, D07, D9015

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Công nghệ giáo dục71401036Điểm TB học bạ 3 môn
2Thanh nhạc72102056Điểm TB học bạ 3 môn
3Piano72102086Điểm TB học bạ 3 môn
4Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình72102346Điểm TB học bạ 3 môn
5Thiết kế đồ họa72104036Điểm TB học bạ 3 môn
6Thiết kế thời trang72104046Điểm TB học bạ 3 môn
7Ngôn ngữ Anh72202016Điểm TB học bạ 3 môn
8Ngôn ngữ Trung Quốc72202046Điểm TB học bạ 3 môn
9Quan hệ quốc tế73102066Điểm TB học bạ 3 môn
10Tâm lý học73104016Điểm TB học bạ 3 môn
11Đông Phương học73106086Điểm TB học bạ 3 môn
12Việt Nam học73106306Điểm TB học bạ 3 môn
13Truyền thông đa phương tiện73201046Điểm TB học bạ 3 môn
14Quan hệ công chúng73201086Điểm TB học bạ 3 môn
15Quản trị kinh doanh73401016Điểm TB học bạ 3 môn
16Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ)7340101_DNCN6Điểm TB học bạ 3 môn
17Quản trị kinh doanh (Kinh doanh sáng tạo)7340101_KDST6Điểm TB học bạ 3 môn
18Quản trị kinh doanh thực phẩm7340101_KDTP6Điểm TB học bạ 3 môn
19Marketing73401156Điểm TB học bạ 3 môn
20Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội)7340115_DM6Điểm TB học bạ 3 môn
21Kinh doanh quốc tế73401206Điểm TB học bạ 3 môn
22Thương mại điện tử73401226Điểm TB học bạ 3 môn
23Tài chính - Ngân hàng73402016Điểm TB học bạ 3 môn
24Kế toán73403016Điểm TB học bạ 3 môn
25Quản trị nhân lực73404046Điểm TB học bạ 3 môn
26Luật73801016.5Điểm TB học bạ 3 môn
27Luật Kinh tế73801076Điểm TB học bạ 3 môn
28Công nghệ sinh học74202016Điểm TB học bạ 3 môn
29Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano)74401226Điểm TB học bạ 3 môn
30Khoa học dữ liệu74601086Điểm TB học bạ 3 môn
31Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu74801026Điểm TB học bạ 3 môn
32Kỹ thuật phần mềm74801036Điểm TB học bạ 3 môn
33Trí tuệ nhân tạo74801076Điểm TB học bạ 3 môn
34Công nghệ thông tin74802016Điểm TB học bạ 3 môn
35Công nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo)7480201_CNST6Điểm TB học bạ 3 môn
36Công nghệ thông tin và dữ liệu Tài nguyên môi trường7480201_DLMT6Điểm TB học bạ 3 môn
37Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử75102036Điểm TB học bạ 3 môn
38Công nghệ kỹ thuật Ô tô75102056Điểm TB học bạ 3 môn
39Kỹ thuật điện, điện tử75103016Điểm TB học bạ 3 môn
40Công nghệ kỹ thuật hóa học75104016Điểm TB học bạ 3 môn
41Logistics và quản lý chuỗi cung ứng75106056Điểm TB học bạ 3 môn
42Kỹ thuật Y sinh75202126Điểm TB học bạ 3 môn
43Vật lý y khoa75204036Điểm TB học bạ 3 môn
44Công nghệ thực phẩm75401016Điểm TB học bạ 3 môn
45Kiến trúc75801016Điểm TB học bạ 3 môn
46Thiết kế Nội thất75801086Điểm TB học bạ 3 môn
47Kỹ thuật xây dựng75802016Điểm TB học bạ 3 môn
48Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông75802056Điểm TB học bạ 3 môn
49Thú y76401016Điểm TB học bạ 3 môn
50Y khoa77201018.3Điểm TB học bạ 3 môn
51Y học dự phòng77201106.5Điểm TB học bạ 3 môn
52Y học cổ truyền77201158Điểm TB học bạ 3 môn
53Dược học77202018Điểm TB học bạ 3 môn
54Hóa dược77202036Điểm TB học bạ 3 môn
55Điều dưỡng77203016.5Điểm TB học bạ 3 môn
56Răng - Hàm - Mặt77205018Điểm TB học bạ 3 môn
57Kỹ thuật xét nghiệm y học77206016.5Điểm TB học bạ 3 môn
58Kỹ thuật phục hồi chức năng77206036.5Điểm TB học bạ 3 môn
59Quản lý bệnh viện77208026Điểm TB học bạ 3 môn
60Du lịch78101016Điểm TB học bạ 3 môn
61Quản trị khách sạn78102016Điểm TB học bạ 3 môn
62Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống78102026Điểm TB học bạ 3 môn
63Quản lý tài nguyên và môi trường78501016Điểm TB học bạ 3 môn

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Công nghệ giáo dục714010370
2Thanh nhạc721020570
3Piano721020870
4Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình721023470
5Thiết kế đồ họa721040370
6Thiết kế thời trang721040470
7Ngôn ngữ Anh722020170
8Ngôn ngữ Trung Quốc722020470
9Quan hệ quốc tế731020670
10Tâm lý học731040170
11Đông Phương học731060870
12Việt Nam học731063070
13Truyền thông đa phương tiện732010470
14Quan hệ công chúng732010870
15Quản trị kinh doanh734010170
16Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ)7340101_DNCN70
17Quản trị kinh doanh (Kinh doanh sáng tạo)7340101_KDST70
18Quản trị kinh doanh thực phẩm7340101_KDTP70
19Marketing734011570
20Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội)7340115_DM70
21Kinh doanh quốc tế734012070
22Thương mại điện tử734012270
23Tài chính - Ngân hàng734020170
24Kế toán734030170
25Quản trị nhân lực734040470
26Luật738010170
27Luật kinh tế738010770
28Công nghệ sinh học742020170
29Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano)744012270
30Khoa học dữ liệu746010870
31Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu748010270
32Kỹ thuật phần mềm748010370
33Trí tuệ nhân tạo748010770
34Công nghệ thông tin748020170
35Công nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo)7480201_CNST70
36Công nghệ thông tin và dữ liệu Tài nguyên môi trường7480201_DLMT70
37Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử751020370
38Công nghệ kỹ thuật Ô tô751020570
39Kỹ thuật điện, điện tử751030170
40Công nghệ kỹ thuật hóa học751040170
41Logistics và quản lý chuỗi cung ứng751060570
42Kỹ thuật Y sinh752021270
43Vật lý y khoa752040370
44Công nghệ thực phẩm754010170
45Kiến trúc758010170
46Thiết kế nội thất758010870
47Kỹ thuật xây dựng758020170
48Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông758020570
49Thú y764010170
50Y khoa772010185Học lực lớp 12 Giỏi
51Y học dự phòng772011070Học lực lớp 12 Khá
52Y học cổ truyền772011570Học lực lớp 12 Giỏi
53Dược học772020170Học lực lớp 12 Giỏi
54Hóa dược772020370
55Điều dưỡng772030170Học lực lớp 12 Khá
56Răng - Hàm - Mặt772050175Học lực lớp 12 Giỏi
57Kỹ thuật xét nghiệm y học772060170Học lực lớp 12 Khá
58Kỹ thuật phục hồi chức năng772060370Học lực lớp 12 Khá
59Quản lý bệnh viện772080270
60Du lịch781010170
61Quản trị khách sạn781020170
62Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống781020270
63Quản lý tài nguyên và môi trường785010170

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Công nghệ giáo dục7140103550
2Thanh nhạc7210205550
3Piano7210208550
4Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình7210234550
5Thiết kế đồ họa7210403550
6Thiết kế thời trang7210404550
7Ngôn ngữ Anh7220201550
8Ngôn ngữ Trung Quốc7220204550
9Quan hệ quốc tế7310206550
10Tâm lý học7310401550
11Đông Phương học7310608550
12Việt Nam học7310630550
13Truyền thông đa phương tiện7320104550
14Quan hệ công chúng7320108550
15Quản trị kinh doanh7340101550
16Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ)7340101_DNCN550
17Quản trị kinh doanh (Kinh doanh sáng tạo)7340101_KDST550
18Quản trị kinh doanh thực phẩm7340101_KDTP550
19Marketing7340115550
20Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội)7340115_DM550
21Kinh doanh quốc tế7340120550
22Thương mại điện tử7340122550
23Tài chính - Ngân hàng7340201550
24Kế toán7340301550
25Quản trị nhân lực7340404550
26Luật7380101550
27Luật kinh tế7380107550
28Công nghệ sinh học7420201550
29Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano)7440122550
30Khoa học dữ liệu7460108550
31Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102550
32Kỹ thuật phần mềm7480103550
33Trí tuệ nhân tạo7480107550
34Công nghệ thông tin7480201550
35Công nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo)7480201_CNST550
36Công nghệ thông tin và dữ liệu Tài nguyên môi trường7480201_DLMT550
37Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203550
38Công nghệ kỹ thuật Ô tô7510205550
39Kỹ thuật điện, điện tử7510301550
40Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401550
41Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605550
42Kỹ thuật Y sinh7520212550
43Vật lý y khoa7520403550
44Công nghệ thực phẩm7540101550
45Kiến trúc7580101550
46Thiết kế nội thất7580108550
47Kỹ thuật xây dựng7580201550
48Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205550
49Thú y7640101550
50Y khoa7720101650Học lực lớp 12 Giỏi
51Y học dự phòng7720110550Học lực lớp 12 Khá
52Y học cổ truyền7720115570Học lực lớp 12 Giỏi
53Dược học7720201570Học lực lớp 12 Giỏi
54Hóa dược7720203550
55Điều dưỡng7720301550Học lực lớp 12 Khá
56Răng - Hàm - Mặt7720501600Học lực lớp 12 Giỏi
57Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601550Học lực lớp 12 Khá
58Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603550Học lực lớp 12 Khá
59Quản lý bệnh viện7720802550
60Du lịch7810101550
61Quản trị khách sạn7810201550
62Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202550
63Quản lý tài nguyên và môi trường7850101550

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục mầm non7140201M00, M07, M01, M0920
2Thanh nhạc7210205N0015
3Piano7210208N0015
4Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình7210234N0515
5Đạo diện điện ảnh - Truyền hình7210235N0515
6Quay phim7210236N0515
7Thiết kế đồ họa7210403V00, V01, H00, H0115
8Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam7220101C00, D01, D14, D1515
9Ngôn ngữ Anh7220201C00, D01, D14, D1515
10Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, D01, D14, D1515
11Quan hệ quốc tế7310206A01, D01, D14, D1515
12Tâm lý học7310401B00, C00, D01, D1415
13Đông Phương học7310608C00, D01, D14, D1515
14Việt Nam học7310630C00, D01, D14, D1515
15Truyền thông đa phương tiện7320104A01, C00, D01, D1515
16Quan hệ công chúng7320108A01, C00, D01, D1415
17Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0715
18Marketing7340115A00, A01, D01, D0715
19Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D0715
20Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D0715
21Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0715
22Kế toán7340301A00, A01, D01, D0715
23Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, D0715
24Luật Kinh tế7380107A00, A01, C00, D0115
25Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D07, D0815
26Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, D01, D0715
27Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D0715
28Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0715
29Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D0715
30Công nghệ kỹ thuật Ô tô7510205A00, A01, D01, D0715
31Kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D0715
32Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, A01, B00, D9015
33Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D0715
34Kỹ thuật hệ thống Công nghiệp7520118A00, A01, D01, D0715
35Kỹ thuật Y sinh7520212A00, A01, A02, B0015
36Vật lý y khoa7520403A00, A01, A02, B0015
37Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, D9015
38Kiến trúc7580101H00, H01, H02, H0715
39Thiết kế nội thất7580108V00, V01, H00, H0115
40Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, D0715
41Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, D01, D0715
42Y khoa7720101B0023
43Y học dự phòng7720110B0019
44Dược học7720201A00, A01, B00, D0721
45Điều dưỡng7720301A00, A01, B00, D0719
46Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, D07, D0819
47Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603B0019
48Quản lý bệnh viện7720802B00, B0315
49Du lịch7810101C00, D01, D14, D1515
50Quản trị khách sạn7810201A00, A01, C00, D0115
51Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, C00, D0115
52Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, B00, D9015

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục mầm non7140201M00, M07, M01, M098
2Thanh nhạc7210205N006
3Piano7210208N006
4Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình7210234N056
5Đạo diện Điện ảnh - Truyền hình7210235N056
6Quay phim7210236N056
7Thiết kế đồ họa7210403V00, V01, H00, H016
8Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam7220101C00, D01, D14, D156
9Ngôn ngữ Anh7220201C00, D01, D14, D156
10Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, D01, D14, D156
11Quan hệ quốc tế7310206A01, D01, D14, D156
12Tâm lý học7310401B00, C00, D01, D146
13Đông Phương học7310608C00, D01, D14, D156
14Việt Nam học7310630C00, D01, D14, D156
15Truyền thông đa phương tiện7320104A01, C00, D01, D156
16Quan hệ công chúng7320108A01, C00, D01, D146
17Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D076.3
18Marketing7340115A00, A01, D01, D076.3
19Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D076
20Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D076
21Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D076
22Kế toán7340301A00, A01, D01, D076
23Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, D076
24Luật Kinh tế7380107A00, A01, C00, D016
25Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D07, D086
26Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, D01, D076
27Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D076
28Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D076.3
29Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D076
30Công nghệ kỹ thuật Ô tô7510205A00, A01, D01, D076.3
31Kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D076
32Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, A01, B00, D906
33Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D076
34Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A01, D01, D076
35Kỹ thuật Y sinh7520212A00, A01, A02, B006
36Vật lý y khoa7520403A00, A01, A02, B006
37Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, D906
38Kiến trúc7580101H00, H01, H02, H076
39Thiết kế nội thất7580108V00, V01, H00, H016
40Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, D076
41Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, D01, D076
42Y khoa7720101B008.3
43Y học dự phòng7720110B006.5
44Dược học7720201A00, A01, B00, D078
45Điều dưỡng7720301A00, A01, B00, D076.5
46Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, D07, D086.5
47Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603B006.5
48Quản lý bệnh viện7720802B00, B036
49Du lịch7810101C00, D01, D14, D156
50Quản trị khách sạn7810201A00, A01, C00, D016
51Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, C00, D016
52Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, B00, D906

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2023 năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2023 năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục mầm non714020170
2Thanh nhạc721020570
3Piano721020870
4Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình721023470
5Đạo diện điện ảnh - Truyền hình721023570
6Quay phim721023670
7Thiết kế đồ họa721040370
8Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam722010170
9Ngôn ngữ Anh722020170
10Ngôn ngữ Trung Quốc722020470
11Quan hệ quốc tế731020670
12Tâm lý học731040170
13Đông Phương học731060870
14Việt Nam học731063070
15Truyền thông đa phương tiện732010470
16Quan hệ công chúng732010870
17Quản trị kinh doanh734010170
18Marketing734011570
19Kinh doanh quốc tế734012070
20Thương mại điện tử734012270
21Tài chính - Ngân hàng734020170
22Kế toán734030170
23Quản trị nhân lực734040470
24Luật Kinh tế738010770
25Công nghệ sinh học742020170
26Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu748010270
27Kỹ thuật phần mềm748010370
28Công nghệ thông tin748020170
29Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử751020370
30Công nghệ kỹ thuật Ô tô751020570
31Kỹ thuật điện, điện tử751030170
32Công nghệ kỹ thuật hóa học751040170
33Logistics và quản lý chuỗi cung ứng751060570
34Kỹ thuật hệ thống Công nghiệp752011870
35Kỹ thuật Y sinh752021270
36Vật lý y khoa752040370
37Công nghệ thực phẩm754010170
38Kiến trúc758010170
39Thiết kế nội thất758010870
40Kỹ thuật xây dựng758020170
41Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông758020570
42Y khoa772010185
43Y học dự phòng772011070
44Dược học772020170
45Điều dưỡng772030170
46Kỹ thuật xét nghiệm y học772060170
47Kỹ thuật phục hồi chức năng772060370
48Quản lý bệnh viện772080270
49Du lịch781010170
50Quản trị khách sạn781020170
51Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống781020270
52Quản lý tài nguyên và môi trường785010170

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2023 năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2023 năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục mầm non7140201550
2Thanh nhạc7210205550
3Piano7210208550
4Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình7210234550
5Đạo diện điện ảnh - Truyền hình7210235550
6Quay phim7210236550
7Thiết kế đồ họa7210403550
8Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam7220101550
9Ngôn ngữ Anh7220201550
10Ngôn ngữ Trung Quốc7220204550
11Quan hệ quốc tế7310206550
12Tâm lý học7310401550
13Đông Phương học7310608550
14Việt Nam học7310630550
15Truyền thông đa phương tiện7320104550
16Quan hệ công chúng7320108550
17Quản trị kinh doanh7340101550
18Marketing7340115550
19Kinh doanh quốc tế7340120550
20Thương mại điện tử7340122550
21Tài chính - Ngân hàng7340201550
22Kế toán7340301550
23Quản trị nhân lực7340404550
24Luật Kinh tế7380107550
25Công nghệ sinh học7420201550
26Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102550
27Kỹ thuật phần mềm7480103550
28Công nghệ thông tin7480201550
29Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203550
30Công nghệ kỹ thuật Ô tô7510205550
31Kỹ thuật điện, điện tử7510301550
32Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401550
33Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605550
34Kỹ thuật hệ thống Công nghiệp7520118550
35Kỹ thuật Y sinh7520212550
36Vật lý y khoa7520403550
37Công nghệ thực phẩm7540101550
38Kiến trúc7580101550
39Thiết kế nội thất7580108550
40Kỹ thuật xây dựng7580201550
41Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205550
42Y khoa7720101650
43Y học dự phòng7720110550
44Dược học7720201570
45Điều dưỡng7720301550
46Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601550
47Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603550
48Quản lý bệnh viện7720802550
49Du lịch7810101550
50Quản trị khách sạn7810201550
51Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202550
52Quản lý tài nguyên và môi trường7850101550

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục mầm non7140201M00, M07, M01, M0919
2Thanh nhạc7210205N0115
3Piano7210208N0015
4Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình7210234N0515
5Đạo diện Điện ảnh - Truyền hình7210235N0515
6Quay phim7210236N0515
7Thiết kế đồ họa7210403V00, V01, H00, H0115
8Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam7220101C00, D01, D14, D1515
9Ngôn ngữ Anh7220201C00, D01, D14, D1515
10Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, D01, D14, D1515
11Quan hệ quốc tế7310206A01, D01, D14, D1515
12Tâm lý học7310401B00, C00, D01, D1415
13Đông Phương học7310608C00, D01, D14, D1515
14Việt Nam học7310630C00, D01, D14, D1515
15Truyền thông đa phương tiện7320104C00, D01, D14, D1518
16Quan hệ công chúng7320108A01, C00, D01, D1418
17Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0718
18Marketing7340115A00, A01, D01, D0718
19Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D0715
20Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D0715
21Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0715
22Kế toán7340301A00, A01, D01, D0718
23Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, D0715
24Luật Kinh tế7380107A00, A01, C00, D0115
25Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D07, D0815
26Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, D01, D0715
27Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D0715
28Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0718
29Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D0715
30Công nghệ kỹ thuật Ô tô7510205A00, A01, D01, D0718
31Kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D0715
32Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, A01, B00, D0715
33Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D0718
34Kỹ thuật hệ thống Công nghiệp7520118A00, A01, D01, D0715
35Kỹ thuật Y sinh7520212A00, A01, A02, B0015
36Vật lý y khoa7520403A00, A01, A02, B0015
37Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, D0715
38Kiến trúc7580101V00, V01, H00, H0115
39Thiết kế nội thất7580108V00, V01, H00, H0115
40Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, D0715
41Y khoa7720101B0025
42Y học dự phòng7720110B0019
43Dược học7720201A00, A01, B00, D0721
44Điều dưỡng7720301A00, A01, B00, D0719
45Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, D07, D0819
46Du lịch7810101C00, D01, D14, D1515
47Quản trị khách sạn7810201A00, A01, C00, D0115
48Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, C00, D0115
49Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, B00, D0715

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục mầm non7140201M00, M07, M01, M098
2Thanh nhạc7210205N016
3Piano7210208N006
4Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình7210234N056
5Đạo diện Điện ảnh - Truyền hình7210235N056
6Quay phim7210236N056
7Thiết kế đồ họa7210403V00, V01, H00, H016
8Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam7220101C00, D01, D14, D156
9Ngôn ngữ Anh7220201C00, D01, D14, D156
10Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, D01, D14, D156
11Quan hệ quốc tế7310206A01, D01, D14, D156
12Tâm lý học7310401B00, C00, D01, D146
13Đông Phương học7310608C00, D01, D14, D156
14Việt Nam học7310630C00, D01, D14, D156
15Truyền thông đa phương tiện7320104C00, D01, D14, D156
16Quan hệ công chúng7320108A01, C00, D01, D146
17Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D076
18Marketing7340115A00, A01, D01, D076
19Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D076
20Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D076
21Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D076
22Kế toán7340301A00, A01, D01, D076
23Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, D076
24Luật Kinh tế7380107A00, A01, C00, D016
25Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D07, D086
26Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, D01, D076
27Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D076
28Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D076
29Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D076
30Công nghệ kỹ thuật Ô tô7510205A00, A01, D01, D076
31Kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D076
32Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, A01, B00, D076
33Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D076
34Kỹ thuật hệ thống Công nghiệp7520118A00, A01, D01, D076
35Kỹ thuật Y sinh7520212A00, A01, A02, B006
36Vật lý y khoa7520403A00, A01, A02, B006
37Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, D076
38Kiến trúc7580101V00, V01, H00, H016
39Thiết kế nội thất7580108V00, V01, H00, H016
40Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, D076
41Y khoa7720101B008.4
42Y học dự phòng7720110B006.5
43Dược học7720201A00, A01, B00, D078
44Điều dưỡng7720301A00, A01, B00, D076.5
45Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, D07, D086.5
46Du lịch7810101C00, D01, D14, D156
47Quản trị khách sạn7810201A00, A01, C00, D016
48Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, C00, D016
49Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, B00, D076

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2022 năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2022 năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục mầm non714020170
2Thanh nhạc721020570
3Piano721020870
4Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình721023470
5Đạo diện Điện ảnh - Truyền hình721023570
6Quay phim721023670
7Thiết kế đồ họa721040370
8Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam722010170
9Ngôn ngữ Anh722020170
10Ngôn ngữ Trung Quốc722020470
11Quan hệ quốc tế731020670
12Tâm lý học731040170
13Đông Phương học731060870
14Việt Nam học731063070
15Truyền thông đa phương tiện732010470
16Quan hệ công chúng732010870
17Quản trị kinh doanh734010170
18Marketing734011570
19Kinh doanh quốc tế734012070
20Thương mại điện tử734012270
21Tài chính - Ngân hàng734020170
22Kế toán734030170
23Quản trị nhân lực734040470
24Luật Kinh tế738010770
25Công nghệ sinh học742020170
26Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu748010270
27Kỹ thuật phần mềm748010370
28Công nghệ thông tin748020170
29Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử751020370
30Công nghệ kỹ thuật Ô tô751020570
31Kỹ thuật điện, điện tử751030170
32Công nghệ kỹ thuật hóa học751040170
33Logistics và quản lý chuỗi cung ứng751060570
34Kỹ thuật hệ thống Công nghiệp752011870
35Kỹ thuật Y sinh752021270
36Vật lý y khoa752040370
37Công nghệ thực phẩm754010170
38Kiến trúc758010170
39Thiết kế nội thất758010870
40Kỹ thuật xây dựng758020170
41Y khoa772010185
42Y học dự phòng772011070
43Dược học772020170
44Điều dưỡng772030170
45Kỹ thuật xét nghiệm y học772060170
46Du lịch781010170
47Quản trị khách sạn781020170
48Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống781020270
49Quản lý tài nguyên và môi trường785010170

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2022 năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2022 năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục mầm non7140201550
2Thanh nhạc7210205550
3Piano7210208550
4Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình7210234550
5Đạo diện Điện ảnh - Truyền hình7210235550
6Quay phim7210236550
7Thiết kế đồ họa7210403550
8Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam7220101550
9Ngôn ngữ Anh7220201550
10Ngôn ngữ Trung Quốc7220204550
11Quan hệ quốc tế7310206550
12Tâm lý học7310401550
13Đông Phương học7310608550
14Việt Nam học7310630550
15Truyền thông đa phương tiện7320104550
16Quan hệ công chúng7320108550
17Quản trị kinh doanh7340101550
18Marketing7340115550
19Kinh doanh quốc tế7340120550
20Thương mại điện tử7340122550
21Tài chính - Ngân hàng7340201550
22Kế toán7340301550
23Quản trị nhân lực7340404550
24Luật Kinh tế7380107550
25Công nghệ sinh học7420201550
26Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102550
27Kỹ thuật phần mềm7480103550
28Công nghệ thông tin7480201550
29Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203550
30Công nghệ kỹ thuật Ô tô7510205550
31Kỹ thuật điện, điện tử7510301550
32Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401550
33Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605550
34Kỹ thuật hệ thống Công nghiệp7520118550
35Kỹ thuật Y sinh7520212550
36Vật lý y khoa7520403550
37Công nghệ thực phẩm7540101550
38Kiến trúc7580101550
39Thiết kế nội thất7580108550
40Kỹ thuật xây dựng7580201550
41Y khoa7720101650
42Y học dự phòng7720110550
43Dược học7720201570
44Điều dưỡng7720301550
45Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601550
46Du lịch7810101550
47Quản trị khách sạn7810201550
48Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202550
49Quản lý tài nguyên và môi trường7850101550

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thanh nhạc7210205N0115
2Piano7210208N0015
3Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình7210234N0515
4Đạo diện Điện ảnh - Truyền hình7210235N0515
5Quay phim7210236N0515
6Thiết kế đồ họa7210403V00, V01, H00, H0115
7Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam7220101C00, D01, D14, D1515
8Ngôn ngữ Anh7220201C00, D01, D14, D1515
9Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, D01, D14, D1516
10Quan hệ quốc tế7310206A01, D01, D14, D1515
11Tâm lý học7310401B00, C00, D01, D1415
12Đông Phương học7310608C00, D01, D14, D1515
13Việt Nam học7310630C00, D01, D14, D1515
14Truyền thông đa phương tiện7320104C00, D01, D14, D1515
15Quan hệ công chúng7320108A01, C00, D01, D1415
16Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0719
17Marketing7340115A00, A01, D01, D0715
18Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D0715
19Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D0715
20Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0715
21Kế toán7340301A00, A01, D01, D0715
22Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, D0715
23Luật Kinh tế7380107A00, A01, D01, D0715
24Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D07, D0815
25Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, D01, D0715
26Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D0715
27Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0716
28Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D0715
29Công nghệ kỹ thuật Ô tô7510205A00, A01, D01, D0719
30Kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D0715
31Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, A01, B00, D0715
32Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D0715
33Kỹ thuật hệ thống Công nghiệp7520118A00, A01, D01, D0715
34Kỹ thuật Y sinh7520212A00, A01, A02, B0015
35Vật lý y khoa7520403A00, A01, A02, B0015
36Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, D0715
37Kiến trúc7580101V00, V01, H00, H0115
38Thiết kế nội thất7580108V00, V01, H00, H0115
39Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, D0715
40Y khoa7720101B0024.5
41Y học dự phòng7720110B0019
42Dược học7720201A00, A01, B00, D0721
43Điều dưỡng7720301A00, A01, B00, D0719
44Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, D07, D0819
45Du lịch7810101C00, D01, D14, D1515
46Quản trị khách sạn7810201A00, A01, C00, D0116
47Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, C00, D0116
48Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, B00, D0715

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2021 năm 2021

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2021 năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thanh nhạc7210205N016
2Piano7210208N006
3Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình7210234N056
4Đạo diện điện ảnh - Truyền hình7210235N056
5Quay phim7210236N056
6Thiết kế đồ họa7210403V00, V01, H00, H016
7Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam7220101C00, D01, D14, D156
8Ngôn ngữ Anh7220201C00, D01, D14, D156
9Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, D01, D14, D156
10Quan hệ quốc tế7310206A01, D01, D14, D156
11Tâm lý học7310401B00, C00, D01, D146
12Đông Phương học7310608C00, D01, D14, D156
13Việt Nam học7310630C00, D01, D14, D156
14Truyền thông đa phương tiện7320104C00, D01, D14, D156
15Quan hệ công chúng7320108A01, C00, D01, D146
16Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D076
17Marketing7340115A00, A01, D01, D076
18Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D076
19Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D076
20Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D076
21Kế toán7340301A00, A01, D01, D076
22Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, D076
23Luật Kinh tế7380107A00, A01, D01, D076
24Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D07, D086
25Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, D01, D076
26Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D076
27Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D076
28Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D076
29Công nghệ kỹ thuật Ô tô7510205A00, A01, D01, D076
30Kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D076
31Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, A01, B00, D076
32Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D076
33Kỹ thuật hệ thống Công nghiệp7520118A00, A01, D01, D076
34Kỹ thuật Y sinh7520212A00, A01, A02, B006
35Vật lý y khoa7520403A00, A01, A02, B006
36Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, D076
37Kiến trúc7580101V00, V01, H00, H016
38Thiết kế Nội thất7580108V00, V01, H00, H016
39Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, D076
40Y khoa7720101B008.3
41Y học dự phòng7720110B006.5
42Dược học7720201A00, A01, B00, D078
43Điều dưỡng7720301A00, A01, B00, D076.5
44Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, D07, D086.5
45Du lịch7810101C00, D01, D14, D156
46Quản trị khách sạn7810201A00, A01, C00, D016
47Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, C00, D016
48Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, B00, D076

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2021 năm 2021

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2021 năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Thanh nhạc7210205550
2Piano7210208550
3Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình7210234550
4Đạo diện Điện ảnh - Truyền hình7210235550
5Quay phim7210236550
6Thiết kế đồ họa7210403550
7Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam7220101550
8Ngôn ngữ Anh7220201550
9Ngôn ngữ Trung Quốc7220204550
10Quan hệ quốc tế7310206550
11Tâm lý học7310401550
12Đông Phương học7310608550
13Việt Nam học7310630550
14Truyền thông đa phương tiện7320104550
15Quan hệ công chúng7320108550
16Quản trị kinh doanh7340101550
17Marketing7340115550
18Kinh doanh quốc tế7340120550
19Thương mại điện tử7340122550
20Tài chính - Ngân hàng7340201550
21Kế toán7340301550
22Quản trị nhân lực7340404550
23Luật Kinh tế7380107550
24Công nghệ sinh học7420201550
25Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102550
26Kỹ thuật phần mềm7480103550
27Công nghệ thông tin7480201550
28Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203550
29Công nghệ kỹ thuật Ô tô7510205550
30Kỹ thuật điện, điện tử7510301550
31Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401550
32Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605550
33Kỹ thuật hệ thống Công nghiệp7520118550
34Kỹ thuật Y sinh7520212550
35Vật lý y khoa7520403550
36Công nghệ thực phẩm7540101550
37Kiến trúc7580101550
38Thiết kế nội thất7580108550
39Kỹ thuật xây dựng7580201550
40Y khoa7720101700
41Y học dự phòng7720110550
42Dược học7720201600
43Điều dưỡng7720301550
44Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601550
45Du lịch7810101550
46Quản trị khách sạn7810201550
47Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202550
48Quản lý tài nguyên và môi trường7850101550

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Piano7210208N0015
2Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình7210234N0515
3Đạo diễn điện ảnh - Truyền hình7210235N0515
4Quay phim7210236N0515
5Thiết kế đồ họa7210403V00, V01, H00, H0115
6Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam7220101C00, D01, D14, D1515
7Ngôn ngữ Anh7220201C00, D01, D14, D1515
8Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, D01, D14, D1515
9Tâm lý học7310401B00, C00, D01, D1415
10Đông Phương học7310608C00, D01, D14, D1515
11Việt Nam học7310630C00, D01, D14, D1515
12Truyền thông đa phương tiện7320104C00, D01, D14, D1515
13Quan hệ công chúng7320108A01, C00, D01, D1415
14Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0716
15Marketing7340115A00, A01, D01, D0715
16Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D0715
17Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0715
18Kế toán7340301A00, A01, D01, D0715
19Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, D0715
20Luật Kinh tế7380107A00, A01, D01, D0715
21Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D07, D0815
22Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0715
23Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D0715
24Công nghệ kỹ thuật Ô tô7510205A00, A01, D01, D0717
25Kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D0715
26Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, A01, B00, D0715
27Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D0715
28Kỹ thuật hệ thống Công nghiệp7520118A00, A01, D01, D0715
29Kỹ thuật Y sinh7520212A00, A01, A02, B0015
30Vật lý y khoa7520403A00, A01, A02, B0015
31Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, D0715
32Kiến trúc7580101V00, V01, H00, H0115
33Thiết kế nội thất7580108V00, V01, H00, H0115
34Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, D0715
35Y khoa7720101B0024
36Y học dự phòng7720110B0019
37Dược học7720201A00, A01, B00, D0721
38Điều dưỡng7720301A00, A01, B00, D0719
39Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, D07, D0819
40Du lịch7810101C00, D01, D14, D1515
41Quản trị khách sạn7810201A00, A01, C00, D0116
42Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, C00, D0115
43Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, B00, D0715

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2020 năm 2020

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2020 năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Thanh nhạc72102056
2Piano72102086
3Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình72102346
4Đạo diễn điện ảnh - truyền hình72102356
5Quay phim72102366
6Thiết kế đồ họa72104036
7Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam72201016
8Ngôn ngữ Anh72202016
9Ngôn ngữ Trung Quốc72202046
10Tâm lý học73104016
11Đông phương học73106086
12Việt Nam học73106306
13Truyền thông đa phương tiện73201046
14Quan hệ công chúng73201086
15Quản trị kinh doanh73401016
16Marketing73401156
17Thương mại điện tử73401226
18Tài chính - Ngân hàng73402016
19Kế toán73403016
20Quản trị nhân lực73404046
21Luật Kinh tế73801076
22Công nghệ sinh học74202016
23Công nghệ thông tin74802016
24Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử75102036
25Công nghệ kỹ thuật ô tô75102056
26Kỹ thuật điện, điện tử75103016
27Công nghệ kỹ thuật hóa học75104016
28Logistics và quản lý chuỗi cung ứng75106056
29Kỹ thuật hệ thống Công nghiệp75201186
30Kỹ thuật Y sinh75202126
31Vật lý y khoa75204036
32Công nghệ thực phẩm75401016
33Kiến trúc75801016
34Thiết kế nội thất75801086
35Kỹ thuật xây dựng75802016
36Y Khoa77201018.3
37Y học dự phòng77201106.5
38Dược học77202018
39Điều dưỡng77203016.5
40Kỹ thuật xét nghiệm y học77206016.5
41Du lịch78101016
42Quản trị khách sạn78102016
43Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống78102026
44Quản lý tài nguyên và môi trường78501016

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2020 năm 2020

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2020 năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Piano7210208550
2Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình7210234550
3Đạo diễn điện ảnh - Truyền hình7210235550
4Quay phim7210236550
5Thiết kế đồ họa7210403550
6Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam7220101550
7Ngôn ngữ Anh7220201550
8Ngôn ngữ Trung Quốc7220204550
9Tâm lý học7310401550
10Đông Phương học7310608550
11Việt Nam học7310630550
12Truyền thông đa phương tiện7320104550
13Quan hệ công chúng7320108550
14Quản trị kinh doanh7340101550
15Marketing7340115550
16Thương mại điện tử7340122550
17Tài chính - Ngân hàng7340201550
18Kế toán7340301550
19Quản trị nhân lực7340404550
20Luật Kinh tế7380107550
21Công nghệ sinh học7420201550
22Công nghệ thông tin7480201550
23Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203550
24Công nghệ kỹ thuật Ô tô7510205550
25Kỹ thuật điện, điện tử7510301550
26Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401550
27Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605550
28Kỹ thuật hệ thống Công nghiệp7520118550
29Kỹ thuật Y sinh7520212550
30Vật lý y khoa7520403550
31Công nghệ thực phẩm7540101550
32Kiến trúc7580101550
33Thiết kế nội thất7580108550
34Kỹ thuật xây dựng7580201550
35Y khoa7720101700
36Y học dự phòng7720110550
37Dược học7720201560
38Điều dưỡng7720301550
39Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601550
40Du lịch7810101550
41Quản trị khách sạn7810201550
42Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202550
43Quản lý tài nguyên và môi trường7850101550
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác