Điểm chuẩn trường Đại học Nguyễn Tất Thành năm 2026
Mã trường: NTT
Cập nhật trang:
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Nguyễn Tất Thành năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Nguyễn Tất Thành năm 2026
Điều kiện xét tuyển một số ngành đặc thù khi xét học bạ THPT và điểm thi ĐGNL:
*Y khoa, Răng hàm mặt, Dược học, Y học cổ truyền:
- Học lực lớp 12 loại Tốt và tổng điểm 3 môn thi THPT >= 20 điểm;
- Hoặc Điểm xét tốt nghiệp THPT >= 8.5
*Các ngành còn lại: Tổ hợp 3 môn thi THPT >= 15 điểm
**Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Y học dự phòng, Kỹ thuật phục hồi chức năng:
- Học lực lớp 12 loại Khá hoặc tổng điểm 3 môn thi THPT >= 16.5 điểm;
- Hoặc Điểm xét tốt nghiệp THPT >= 6.5 điểm
***Ngành Luật, Luật kinh tế:
- Học lực lớp 12 loại Tốt và tổng điểm 3 môn thi THPT >= 18 điểm;
- Hoặc Điểm xét tốt nghiệp THPT >= 8.5 điểm
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa | 7720101 | 22 |
| 2 | Răng - Hàm - Mặt | 7720501 | 22 |
| 3 | Y học cổ truyền | 7720115 | 20 |
| 4 | Dược học | 7720201 | 20 |
| 5 | Y học dự phòng | 7720110 | 18 |
| 6 | Điều dưỡng | 7720301 | 18 |
| 7 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | 18 |
| 8 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 7720603 | 18 |
| 9 | Luật | 7380101 | 20 |
| 10 | Luật kinh tế | 7380107 | 20 |
| 11 | Luật kinh tế (Chuẩn quốc tế) | 7380107QT | 20 |
| 12 | Công nghệ giáo dục | 7140103 | 15 |
| 13 | Thanh nhạc | 7210205 | 15 |
| 14 | Piano | 7210208 | 15 |
| 15 | Biên đạo múa | 7210243 | 15 |
| 16 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | 15 |
| 17 | Thiết kế thời trang | 7210404 | 15 |
| 18 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 15 |
| 19 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 15 |
| 20 | Kinh tế số | 7310109 | 15 |
| 21 | Tâm lý học | 7310401 | 15 |
| 22 | Đông phương học | 7310608 | 15 |
| 23 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 15 |
| 24 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 15 |
| 25 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 15 |
| 26 | Marketing | 7340115 | 15 |
| 27 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 15 |
| 28 | Thương mại điện tử | 7340122 | 15 |
| 29 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 15 |
| 30 | Kế toán | 7340301 | 15 |
| 31 | Quản trị nhân lực | 7340404 | 15 |
| 32 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 15 |
| 33 | Khoa học y sinh | 7420204 | 15 |
| 34 | Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano) | 7440122 | 15 |
| 35 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | 15 |
| 36 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | 15 |
| 37 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 15 |
| 38 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 15 |
| 39 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | 15 |
| 40 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 15 |
| 41 | Kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 15 |
| 42 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | 15 |
| 43 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 15 |
| 44 | Công nghệ Logistics | 7510605CN | 15 |
| 45 | Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | 15 |
| 46 | Kỹ thuật y sinh | 7520212 | 15 |
| 47 | Vật lý y khoa | 7520403 | 15 |
| 48 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 15 |
| 49 | Kiến trúc | 7580101 | 15 |
| 50 | Thiết kế nội thất | 7580108 | 15 |
| 51 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 15 |
| 52 | Thú y | 7640101 | 15 |
| 53 | Hóa dược | 7720203 | 15 |
| 54 | Quản lý bệnh viện | 7720802 | 15 |
| 55 | Du lịch | 7810101 | 15 |
| 56 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 15 |
| 57 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | 15 |
| 58 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 15 |
| 59 | Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ) | 7340101DN | 15 |
| 60 | Quản trị kinh doanh (Kinh doanh sáng tạo) | 7340101KD | 15 |
| 61 | Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội) | 7340115DM | 15 |
| 62 | Công nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) | 7480201Q | 15 |
| 63 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuẩn quốc tế) | 7510205QT | 15 |
| 64 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chuẩn quốc tế) | 7510605QT | 15 |
| 65 | Quản trị khách sạn (Chuẩn quốc tế) | 7810201QT | 15 |
| 66 | Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm, chuẩn quốc tế) | 7480201QT | 15 |
| 67 | Quản trị kinh doanh (Kinh doanh quốc tế, Chuẩn quốc tế) | 7340101QT | 15 |
| 68 | Kế toán (Kế toán tài chính, chuẩn quốc tế) | 7340301QT | 15 |
| 69 | Thương mại điện tử (Chuẩn quốc tế) | 7340122QT | 15 |
| 70 | Khoa học máy tính | 7480101 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa | 7720101 | 23 |
| 2 | Răng - Hàm - Mặt | 7720501 | 23 |
| 3 | Y học cổ truyền | 7720115 | 21 |
| 4 | Dược học | 7720201 | 21 |
| 5 | Y học dự phòng | 7720110 | 19 |
| 6 | Điều dưỡng | 7720301 | 19 |
| 7 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | 19 |
| 8 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 7720603 | 19 |
| 9 | Luật | 7380101 | 18 |
| 10 | Luật kinh tế | 7380107 | 18 |
| 11 | Luật kinh tế (Chuẩn quốc tế) | 7380107QT | 18 |
| 12 | Công nghệ giáo dục | 7140103 | 18 |
| 13 | Thanh nhạc | 7210205 | 18 |
| 14 | Piano | 7210208 | 18 |
| 15 | Biên đạo múa | 7210243 | 18 |
| 16 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | 18 |
| 17 | Thiết kế thời trang | 7210404 | 18 |
| 18 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 18 |
| 19 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 18 |
| 20 | Kinh tế số | 7310109 | 18 |
| 21 | Tâm lý học | 7310401 | 18 |
| 22 | Đông phương học | 7310608 | 18 |
| 23 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 18 |
| 24 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 18 |
| 25 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 18 |
| 26 | Marketing | 7340115 | 18 |
| 27 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 18 |
| 28 | Thương mại điện tử | 7340122 | 18 |
| 29 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 18 |
| 30 | Kế toán | 7340301 | 18 |
| 31 | Quản trị nhân lực | 7340404 | 18 |
| 32 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 18 |
| 33 | Khoa học y sinh | 7420204 | 18 |
| 34 | Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano) | 7440122 | 18 |
| 35 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | 18 |
| 36 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | 18 |
| 37 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 18 |
| 38 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 18 |
| 39 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | 18 |
| 40 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 18 |
| 41 | Kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 18 |
| 42 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | 18 |
| 43 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 18 |
| 44 | Công nghệ Logistics | 7510605CN | 18 |
| 45 | Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | 18 |
| 46 | Kỹ thuật y sinh | 7520212 | 18 |
| 47 | Vật lý y khoa | 7520403 | 18 |
| 48 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 18 |
| 49 | Kiến trúc | 7580101 | 18 |
| 50 | Thiết kế nội thất | 7580108 | 18 |
| 51 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 18 |
| 52 | Thú y | 7640101 | 18 |
| 53 | Hóa dược | 7720203 | 18 |
| 54 | Quản lý bệnh viện | 7720802 | 18 |
| 55 | Du lịch | 7810101 | 18 |
| 56 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 18 |
| 57 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | 18 |
| 58 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 18 |
| 59 | Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ) | 7340101DN | 18 |
| 60 | Quản trị kinh doanh (Kinh doanh sáng tạo) | 7340101KD | 18 |
| 61 | Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội) | 7340115DM | 18 |
| 62 | Công nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) | 7480201Q | 18 |
| 63 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuẩn quốc tế) | 7510205QT | 18 |
| 64 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chuẩn quốc tế) | 7510605QT | 18 |
| 65 | Quản trị khách sạn (Chuẩn quốc tế) | 7810201QT | 18 |
| 66 | Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm, chuẩn quốc tế) | 7480201QT | 18 |
| 67 | Quản trị kinh doanh (Kinh doanh quốc tế, Chuẩn quốc tế) | 7340101QT | 18 |
| 68 | Kế toán (Kế toán tài chính, chuẩn quốc tế) | 7340301QT | 18 |
| 69 | Thương mại điện tử (Chuẩn quốc tế) | 7340122QT | 18 |
| 70 | Khoa học máy tính | 7480101 | 18 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa | 7720101 | 85 |
| 2 | Răng - Hàm - Mặt | 7720501 | 75 |
| 3 | Y học cổ truyền | 7720115 | 70 |
| 4 | Dược học | 7720201 | 70 |
| 5 | Y học dự phòng | 7720110 | 70 |
| 6 | Điều dưỡng | 7720301 | 70 |
| 7 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | 70 |
| 8 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 7720603 | 70 |
| 9 | Luật | 7380101 | 70 |
| 10 | Luật kinh tế | 7380107 | 70 |
| 11 | Luật kinh tế (Chuẩn quốc tế) | 7380107QT | 70 |
| 12 | Công nghệ giáo dục | 7140103 | 70 |
| 13 | Thanh nhạc | 7210205 | 70 |
| 14 | Piano | 7210208 | 70 |
| 15 | Biên đạo múa | 7210243 | 70 |
| 16 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | 70 |
| 17 | Thiết kế thời trang | 7210404 | 70 |
| 18 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 70 |
| 19 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 70 |
| 20 | Kinh tế số | 7310109 | 70 |
| 21 | Tâm lý học | 7310401 | 70 |
| 22 | Đông phương học | 7310608 | 70 |
| 23 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 70 |
| 24 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 70 |
| 25 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 70 |
| 26 | Marketing | 7340115 | 70 |
| 27 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 70 |
| 28 | Thương mại điện tử | 7340122 | 70 |
| 29 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 70 |
| 30 | Kế toán | 7340301 | 70 |
| 31 | Quản trị nhân lực | 7340404 | 70 |
| 32 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 70 |
| 33 | Khoa học y sinh | 7420204 | 70 |
| 34 | Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano) | 7440122 | 70 |
| 35 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | 70 |
| 36 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | 70 |
| 37 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 70 |
| 38 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 70 |
| 39 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | 70 |
| 40 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 70 |
| 41 | Kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 70 |
| 42 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | 70 |
| 43 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 70 |
| 44 | Công nghệ Logistics | 7510605CN | 70 |
| 45 | Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | 70 |
| 46 | Kỹ thuật y sinh | 7520212 | 70 |
| 47 | Vật lý y khoa | 7520403 | 70 |
| 48 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 70 |
| 49 | Kiến trúc | 7580101 | 70 |
| 50 | Thiết kế nội thất | 7580108 | 70 |
| 51 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 70 |
| 52 | Thú y | 7640101 | 70 |
| 53 | Hóa dược | 7720203 | 70 |
| 54 | Quản lý bệnh viện | 7720802 | 70 |
| 55 | Du lịch | 7810101 | 70 |
| 56 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 70 |
| 57 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | 70 |
| 58 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 70 |
| 59 | Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ) | 7340101DN | 70 |
| 60 | Quản trị kinh doanh (Kinh doanh sáng tạo) | 7340101KD | 70 |
| 61 | Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội) | 7340115DM | 70 |
| 62 | Công nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) | 7480201Q | 70 |
| 63 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuẩn quốc tế) | 7510205QT | 70 |
| 64 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chuẩn quốc tế) | 7510605QT | 70 |
| 65 | Quản trị khách sạn (Chuẩn quốc tế) | 7810201QT | 70 |
| 66 | Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm, chuẩn quốc tế) | 7480201QT | 70 |
| 67 | Quản trị kinh doanh (Kinh doanh quốc tế, Chuẩn quốc tế) | 7340101QT | 70 |
| 68 | Kế toán (Kế toán tài chính, chuẩn quốc tế) | 7340301QT | 70 |
| 69 | Thương mại điện tử (Chuẩn quốc tế) | 7340122QT | 70 |
| 70 | Khoa học máy tính | 7480101 | 70 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa | 7720101 | 650 |
| 2 | Răng - Hàm - Mặt | 7720501 | 600 |
| 3 | Y học cổ truyền | 7720115 | 570 |
| 4 | Dược học | 7720201 | 570 |
| 5 | Y học dự phòng | 7720110 | 550 |
| 6 | Điều dưỡng | 7720301 | 550 |
| 7 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | 550 |
| 8 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 7720603 | 550 |
| 9 | Luật | 7380101 | 550 |
| 10 | Luật kinh tế | 7380107 | 550 |
| 11 | Luật kinh tế (Chuẩn quốc tế) | 7380107QT | 550 |
| 12 | Công nghệ giáo dục | 7140103 | 550 |
| 13 | Thanh nhạc | 7210205 | 550 |
| 14 | Piano | 7210208 | 550 |
| 15 | Biên đạo múa | 7210243 | 550 |
| 16 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | 550 |
| 17 | Thiết kế thời trang | 7210404 | 550 |
| 18 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 550 |
| 19 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 550 |
| 20 | Kinh tế số | 7310109 | 550 |
| 21 | Tâm lý học | 7310401 | 550 |
| 22 | Đông phương học | 7310608 | 550 |
| 23 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 550 |
| 24 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 550 |
| 25 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 550 |
| 26 | Marketing | 7340115 | 550 |
| 27 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 550 |
| 28 | Thương mại điện tử | 7340122 | 550 |
| 29 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 550 |
| 30 | Kế toán | 7340301 | 550 |
| 31 | Quản trị nhân lực | 7340404 | 550 |
| 32 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 550 |
| 33 | Khoa học y sinh | 7420204 | 550 |
| 34 | Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano) | 7440122 | 550 |
| 35 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | 550 |
| 36 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | 550 |
| 37 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 550 |
| 38 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 550 |
| 39 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | 550 |
| 40 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 550 |
| 41 | Kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 550 |
| 42 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | 550 |
| 43 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 550 |
| 44 | Công nghệ Logistics | 7510605CN | 550 |
| 45 | Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | 550 |
| 46 | Kỹ thuật y sinh | 7520212 | 550 |
| 47 | Vật lý y khoa | 7520403 | 550 |
| 48 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 550 |
| 49 | Kiến trúc | 7580101 | 550 |
| 50 | Thiết kế nội thất | 7580108 | 550 |
| 51 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 550 |
| 52 | Thú y | 7640101 | 550 |
| 53 | Hóa dược | 7720203 | 550 |
| 54 | Quản lý bệnh viện | 7720802 | 550 |
| 55 | Du lịch | 7810101 | 550 |
| 56 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 550 |
| 57 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | 550 |
| 58 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 550 |
| 59 | Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ) | 7340101DN | 550 |
| 60 | Quản trị kinh doanh (Kinh doanh sáng tạo) | 7340101KD | 550 |
| 61 | Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội) | 7340115DM | 550 |
| 62 | Công nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) | 7480201Q | 550 |
| 63 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuẩn quốc tế) | 7510205QT | 550 |
| 64 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chuẩn quốc tế) | 7510605QT | 550 |
| 65 | Quản trị khách sạn (Chuẩn quốc tế) | 7810201QT | 550 |
| 66 | Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm, chuẩn quốc tế) | 7480201QT | 550 |
| 67 | Quản trị kinh doanh (Kinh doanh quốc tế, Chuẩn quốc tế) | 7340101QT | 550 |
| 68 | Kế toán (Kế toán tài chính, chuẩn quốc tế) | 7340301QT | 550 |
| 69 | Thương mại điện tử (Chuẩn quốc tế) | 7340122QT | 550 |
| 70 | Khoa học máy tính | 7480101 | 550 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ giáo dục | 7140103 | A00, A01, D01, B03, C01, C02, X02, X06, X07, X08, X26, X27, X28 | 15 | |
| 2 | Thanh nhạc | 7210205 | N01 | 15 | |
| 3 | Piano | 7210208 | N00 | 15 | |
| 4 | Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình | 7210234 | N05 | 15 | |
| 5 | Biên đạo múa | 7210243 | N03 | 15 | |
| 6 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | D01, C04, V01, H01 | 15 | |
| 7 | Thiết kế thời trang | 7210404 | A00, A01, D01, D14 | 15 | |
| 8 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | C04, D01, C03, X03, X04 | 15 | |
| 9 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | C04, D01, C03, X03, X04 | 15 | |
| 10 | Kinh tế số | 7310109 | D01, C01, C02, C03, C04, X01 | 15 | |
| 11 | Tâm lý học | 7310401 | B00, C00, D01, B03, C03, C04, C08, C12, C13, D13, D14, D15, X01, X70, X74, X78 | 15 | |
| 12 | Đông Phương học | 7310608 | C04, D01, C03, X03, X04 | 15 | |
| 13 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A01, C00, D01, D15 | 15 | |
| 14 | Quan hệ công chúng | 7320108 | A01, C00, D01, D15 | 15 | |
| 15 | Quản trị kinh doanh (Kinh doanh sáng tạo) | 7340101 | A00, D01, C01, C03 | 15 | |
| 16 | Quản trị kinh doanh thực phẩm | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 15 | |
| 17 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | C01, C04, D01, X01 | 15 | |
| 18 | Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ) | 7340101_DNCN | A00, D01, C01, C03 | 15 | |
| 19 | Quản trị kinh doanh (Kinh doanh quốc tế) - Chuẩn quốc tế | 7340101_QT | A00, C01, C03, D01 | 15 | |
| 20 | Marketing | 7340115 | C00, C04, D01, X01 | 15 | |
| 21 | Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội) | 7340115_DM | A00, D01, C01, C03 | 15 | |
| 22 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, D01, C01, C03 | 15 | |
| 23 | Thương mại điện tử | 7340122 | C01, C04, D01, X01 | 15 | |
| 24 | Thương mại điện tử (Chuẩn quốc tế) | 7340122_QT | A00, C01, C03, D01 | 15 | |
| 25 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D07 | 15 | |
| 26 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D07 | 15 | |
| 27 | Kế Toán (Kế toán tài chính chuẩn quốc tế) | 7340301_QT | A00, C01, C03, D01 | 15 | |
| 28 | Quản trị nhân lực | 7340404 | C00, C04, D01, X01 | 15 | |
| 29 | Luật | 7380101 | A00, C00, C03, X01 | 15 | |
| 30 | Luật Kinh tế | 7380107 | A00, C00, C03, X01 | 15 | |
| 31 | Luật kinh tế (chuẩn quốc tế) | 7380107_QT | A00, C00, C03, X01 | 15 | |
| 32 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, B00, D07, B08 | 15 | |
| 33 | Khoa học y sinh | 7420204 | A00, B00, A02, B03, C02, C08, D07, B08, X14, X15, X16 | 15 | |
| 34 | Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano) | 7440122 | A00, A01, D07, C01 | 15 | |
| 35 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00, A01, D01, X02 | 15 | |
| 36 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | A00, A01, D01, X02 | 15 | |
| 37 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01, D01, X02 | 15 | |
| 38 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | A00, A01, D01, X02 | 15 | |
| 39 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, X02 | 15 | |
| 40 | Công nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) | 7480201_CNST | A00, C01, C03, D01 | 15 | |
| 41 | Công nghệ thông tin và dữ liệu Tài nguyên môi trường | 7480201_DLMT | A00, B00, A01, D01 | 15 | |
| 42 | Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm chuẩn quốc tế) | 7480201_QT | A00, C01, C03, D01 | 15 | |
| 43 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00, A01, D01, A02, A03, A04, C01, D26, D27, D28, D29, D30, X05, X07, X08, X11, X12, X27, X28 | 15 | |
| 44 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | 7510205 | A00, A01, D01, A02, A03, A04, C01, D26, D27, D28, D29, D30, X05, X07, X08, X11, X12, X27, X28 | 15 | |
| 45 | Công nghệ kỹ thuật ô tô - Chuẩn quốc tế | 7510205-QT | A00, C01, C03, D01 | 15 | |
| 46 | Kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, D01, A02, A03, A04, C01, D26, D27, D28, D29, D30, X05, X07, X08, X11, X12, X27, X28 | 15 | |
| 47 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A00, B00, C02, D07 | 15 | |
| 48 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | C01, C04, D01, X01 | 15 | |
| 49 | Công nghệ Logistics | 7510605_CN | A00, A01, D01, A02, A03, A04, C01, D26, D27, D28, D29, D30, X05, X07, X08, X11, X12, X27, X28 | 15 | |
| 50 | Logisfics và Quản lý chuỗi cung ứng - Chuẩn quốc tế | 7510605_QT | A00, C01, C03, D01 | 15 | |
| 51 | Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | A00, A01, D01, A02, A03, A04, C01, D26, D27, D28, D29, D30, X05, X07, X08, X11, X12, X27, X28 | 15 | |
| 52 | Kỹ thuật Y sinh | 7520212 | A00, A01, A02, B00 | 15 | |
| 53 | Vật lý y khoa | 7520403 | A00, A01, A02, B00 | 15 | |
| 54 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, B00, C02, D07 | 15 | |
| 55 | Kiến trúc | 7580101 | D01, V01, H01, C04 | 15 | |
| 56 | Thiết kế nội thất | 7580108 | D01, V01, H01, C04 | 15 | |
| 57 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, D01, X02 | 15 | |
| 58 | Thú y | 7640101 | A00, B00, B08, D07 | 15 | |
| 59 | Y khoa | 7720101 | B00, D07, B08 | 20.5 | Học lực lớp 12 Tốt |
| 60 | Y học dự phòng | 7720110 | B00, D07, B08 | 17 | Học lực lớp 12 Khá |
| 61 | Y học cổ truyền | 7720115 | A00, A01, B00, D07 | 19 | Học lực lớp 12 Tốt |
| 62 | Dược học | 7720201 | A00, A01, B00, D07 | 19 | Học lực lớp 12 Tốt |
| 63 | Hóa dược | 7720203 | A00, A01, B00, D07 | 15 | |
| 64 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, A01, B00, D07 | 17 | Học lực lớp 12 Khá |
| 65 | Răng - Hàm - Mặt | 7720501 | A00, B00, B08, D07 | 20.5 | Học lực lớp 12 Tốt |
| 66 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | A00, B00, B08, D07 | 17 | Học lực lớp 12 Khá |
| 67 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 7720603 | A00, A01, B00, D07 | 17 | Học lực lớp 12 Khá |
| 68 | Quản lý bệnh viện | 7720802 | B00, C00, C04, D01 | 15 | |
| 69 | Du lịch | 7810101 | C00, D01, A07, C03, C04, D09, D10, D14, D15, X02, X26, X27, X28 | 15 | |
| 70 | Quản trị khách sạn | 7810201 | C00, D01, A07, C04, C03 | 15 | |
| 71 | Quản trị khách sạn - Chuẩn quốc tế | 7810201_QT | C00, D01, A07, C03, C04 | 15 | |
| 72 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | C00, D01, A07, C04, C03 | 15 | |
| 73 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, B00, D01, C02 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ giáo dục | 7140103 | A00, A01, D01, B03, C01, C02, X02, X06, X07, X08, X26, X27, X28 | 18 | |
| 2 | Thanh nhạc | 7210205 | N01 | 18 | |
| 3 | Piano | 7210208 | N00 | 18 | |
| 4 | Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình | 7210234 | N05 | 18 | |
| 5 | Biên đạo múa | 7210243 | N03 | 18 | |
| 6 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | D01, C04, V01, H01 | 18 | |
| 7 | Thiết kế thời trang | 7210404 | A00, A01, D01, D14 | 18 | |
| 8 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | C04, D01, C03, X03, X04 | 18 | |
| 9 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | C04, D01, C03, X03, X04 | 18 | |
| 10 | Kinh tế số | 7310109 | D01, C01, C02, C03, C04, X01 | 18 | |
| 11 | Tâm lý học | 7310401 | B00, C00, D01, B03, C03, C04, C08, C12, C13, D13, D14, D15, X01, X70, X74, X78 | 18 | |
| 12 | Đông Phương học | 7310608 | C04, D01, C03, X03, X04 | 18 | |
| 13 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A01, C00, D01, D15 | 18 | |
| 14 | Quan hệ công chúng | 7320108 | A01, C00, D01, D15 | 18 | |
| 15 | Quản trị kinh doanh (Kinh doanh sáng tạo) | 7340101 | A00, D01, C01, C03 | 18 | |
| 16 | Quản trị kinh doanh thực phẩm | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 18 | |
| 17 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | C01, C04, D01, X01 | 18 | |
| 18 | Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ) | 7340101_DNCN | A00, D01, C01, C03 | 18 | |
| 19 | Quản trị kinh doanh (Kinh doanh quốc tế) - Chuẩn quốc tế | 7340101_QT | A00, C01, C03, D01 | 18 | |
| 20 | Marketing | 7340115 | C00, C04, D01, X01 | 18 | |
| 21 | Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội) | 7340115_DM | A00, D01, C01, C03 | 18 | |
| 22 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, D01, C01, C03 | 18 | |
| 23 | Thương mại điện tử | 7340122 | C01, C04, D01, X01 | 18 | |
| 24 | Thương mại điện tử (Chuẩn quốc tế) | 7340122_QT | A00, C01, C03, D01 | 18 | |
| 25 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D07 | 18 | |
| 26 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D07 | 18 | |
| 27 | Kế Toán (Kế toán tài chính chuẩn quốc tế) | 7340301_QT | A00, C01, C03, D01 | 18 | |
| 28 | Quản trị nhân lực | 7340404 | C00, C04, D01, X01 | 18 | |
| 29 | Luật | 7380101 | A00, C00, C03, X01 | 18 | |
| 30 | Luật Kinh tế | 7380107 | A00, C00, C03, X01 | 18 | |
| 31 | Luật kinh tế (chuẩn quốc tế) | 7380107_QT | A00, C00, C03, X01 | 18 | |
| 32 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, B00, D07, B08 | 18 | |
| 33 | Khoa học y sinh | 7420204 | A00, B00, A02, B03, C02, C08, D07, B08, X14, X15, X16 | 18 | |
| 34 | Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano) | 7440122 | A00, A01, D07, C01 | 18 | |
| 35 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00, A01, D01, X02 | 18 | |
| 36 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | A00, A01, D01, X02 | 18 | |
| 37 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01, D01, X02 | 18 | |
| 38 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | A00, A01, D01, X02 | 18 | |
| 39 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, X02 | 18 | |
| 40 | Công nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) | 7480201_CNST | A00, C01, C03, D01 | 18 | |
| 41 | Công nghệ thông tin và dữ liệu Tài nguyên môi trường | 7480201_DLMT | A00, B00, A01, D01 | 18 | |
| 42 | Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm chuẩn quốc tế) | 7480201_QT | A00, C01, C03, D01 | 18 | |
| 43 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00, A01, D01, A02, A03, A04, C01, D26, D27, D28, D29, D30, X05, X07, X08, X11, X12, X27, X28 | 18 | |
| 44 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | 7510205 | A00, A01, D01, A02, A03, A04, C01, D26, D27, D28, D29, D30, X05, X07, X08, X11, X12, X27, X28 | 18 | |
| 45 | Công nghệ kỹ thuật ô tô - Chuẩn quốc tế | 7510205-QT | A00, C01, C03, D01 | 18 | |
| 46 | Kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, D01, A02, A03, A04, C01, D26, D27, D28, D29, D30, X05, X07, X08, X11, X12, X27, X28 | 18 | |
| 47 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A00, B00, C02, D07 | 18 | |
| 48 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | C01, C04, D01, X01 | 18 | |
| 49 | Công nghệ Logistics | 7510605_CN | A00, A01, D01, A02, A03, A04, C01, D26, D27, D28, D29, D30, X05, X07, X08, X11, X12, X27, X28 | 18 | |
| 50 | Logisfics và Quản lý chuỗi cung ứng - Chuẩn quốc tế | 7510605_QT | A00, C01, C03, D01 | 18 | |
| 51 | Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | A00, A01, D01, A02, A03, A04, C01, D26, D27, D28, D29, D30, X05, X07, X08, X11, X12, X27, X28 | 18 | |
| 52 | Kỹ thuật Y sinh | 7520212 | A00, A01, A02, B00 | 18 | |
| 53 | Vật lý y khoa | 7520403 | A00, A01, A02, B00 | 18 | |
| 54 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, B00, C02, D07 | 18 | |
| 55 | Kiến trúc | 7580101 | D01, V01, H01, C04 | 18 | |
| 56 | Thiết kế nội thất | 7580108 | D01, V01, H01, C04 | 18 | |
| 57 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, D01, X02 | 18 | |
| 58 | Thú y | 7640101 | A00, B00, B08, D07 | 18 | |
| 59 | Y khoa | 7720101 | B00, D07, B08 | 23 | Học lực lớp 12 Tốt |
| 60 | Y học dự phòng | 7720110 | B00, D07, B08 | 19 | Học lực lớp 12 Khá |
| 61 | Y học cổ truyền | 7720115 | A00, A01, B00, D07 | 21 | Học lực lớp 12 Tốt |
| 62 | Dược học | 7720201 | A00, A01, B00, D07 | 21 | Học lực lớp 12 Tốt |
| 63 | Hóa dược | 7720203 | A00, A01, B00, D07 | 18 | |
| 64 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, A01, B00, D07 | 19 | Học lực lớp 12 Khá |
| 65 | Răng - Hàm - Mặt | 7720501 | A00, B00, B08, D07 | 23 | Học lực lớp 12 Tốt |
| 66 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | A00, B00, B08, D07 | 19 | Học lực lớp 12 Khá |
| 67 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 7720603 | A00, A01, B00, D07 | 19 | Học lực lớp 12 Khá |
| 68 | Quản lý bệnh viện | 7720802 | B00, C00, C04, D01 | 18 | |
| 69 | Du lịch | 7810101 | C00, D01, A07, C03, C04, D09, D10, D14, D15, X02, X26, X27, X28 | 18 | |
| 70 | Quản trị khách sạn | 7810201 | C00, D01, A07, C04, C03 | 18 | |
| 71 | Quản trị khách sạn - Chuẩn quốc tế | 7810201_QT | C00, D01, A07, C03, C04 | 18 | |
| 72 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | C00, D01, A07, C04, C03 | 18 | |
| 73 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, B00, D01, C02 | 18 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ giáo dục | 7140103 | 70 |
| 2 | Thanh nhạc | 7210205 | 70 |
| 3 | Piano | 7210208 | 70 |
| 4 | Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình | 7210234 | 70 |
| 5 | Biên đạo múa | 7210243 | 70 |
| 6 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | 70 |
| 7 | Thiết kế thời trang | 7210404 | 70 |
| 8 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 70 |
| 9 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 70 |
| 10 | Kinh tế số | 7310109 | 70 |
| 11 | Tâm lý học | 7310401 | 70 |
| 12 | Đông Phương học | 7310608 | 70 |
| 13 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 70 |
| 14 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 70 |
| 15 | Quản trị kinh doanh (Kinh doanh sáng tạo) | 7340101 | 70 |
| 16 | Quản trị kinh doanh thực phẩm | 7340101 | 70 |
| 17 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 70 |
| 18 | Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ) | 7340101_DNCN | 70 |
| 19 | Quản trị kinh doanh (Kinh doanh quốc tế) - Chuẩn quốc tế | 7340101_QT | 70 |
| 20 | Marketing | 7340115 | 70 |
| 21 | Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội) | 7340115_DM | 70 |
| 22 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 70 |
| 23 | Thương mại điện tử | 7340122 | 70 |
| 24 | Thương mại điện tử - Chuẩn quốc tế | 7340122_QT | 70 |
| 25 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | 70 |
| 26 | Kế toán | 7340301 | 70 |
| 27 | Kế Toán (Kế toán tài chính) - Chuẩn quốc tế | 7340301_QT | 70 |
| 28 | Quản trị nhân lực | 7340404 | 70 |
| 29 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 70 |
| 30 | Khoa học y sinh | 7420204 | 70 |
| 31 | Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano) | 7440122 | 70 |
| 32 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | 70 |
| 33 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | 70 |
| 34 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | 70 |
| 35 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 70 |
| 36 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 70 |
| 37 | Công nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) | 7480201_CNST | 70 |
| 38 | Công nghệ thông tin và dữ liệu Tài nguyên môi trường | 7480201_DLMT | 70 |
| 39 | Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế | 7480201_QT | 70 |
| 40 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | 70 |
| 41 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | 7510205 | 70 |
| 42 | Công nghệ kỹ thuật ô tô - Chuẩn quốc tế | 7510205-QT | 70 |
| 43 | Kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 70 |
| 44 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | 70 |
| 45 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 70 |
| 46 | Công nghệ Logistics | 7510605_CN | 70 |
| 47 | Logisfics và Quản lý chuỗi cung ứng - Chuẩn quốc tế | 7510605_QT | 70 |
| 48 | Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | 70 |
| 49 | Kỹ thuật Y sinh | 7520212 | 70 |
| 50 | Vật lý y khoa | 7520403 | 70 |
| 51 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 70 |
| 52 | Kiến trúc | 7580101 | 70 |
| 53 | Thiết kế nội thất | 7580108 | 70 |
| 54 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 70 |
| 55 | Thú y | 7640101 | 70 |
| 56 | Y khoa | 7720101 | 85 |
| 57 | Y học dự phòng | 7720110 | 70 |
| 58 | Y học cổ truyền | 7720115 | 70 |
| 59 | Dược học | 7720201 | 70 |
| 60 | Hóa dược | 7720203 | 70 |
| 61 | Điều dưỡng | 7720301 | 70 |
| 62 | Răng - Hàm - Mặt | 7720501 | 75 |
| 63 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | 70 |
| 64 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 7720603 | 70 |
| 65 | Quản lý bệnh viện | 7720802 | 70 |
| 66 | Du lịch | 7810101 | 70 |
| 67 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 70 |
| 68 | Quản trị khách sạn - Chuẩn quốc tế | 7810201_QT | 70 |
| 69 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | 70 |
| 70 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 70 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ giáo dục | 7140103 | 550 | |
| 2 | Thanh nhạc | 7210205 | 550 | |
| 3 | Piano | 7210208 | 550 | |
| 4 | Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình | 7210234 | 550 | |
| 5 | Biên đạo múa | 7210243 | 550 | |
| 6 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | 550 | |
| 7 | Thiết kế thời trang | 7210404 | 550 | |
| 8 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 550 | |
| 9 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 550 | |
| 10 | Kinh tế số | 7310109 | 550 | |
| 11 | Tâm lý học | 7310401 | 550 | |
| 12 | Đông Phương học | 7310608 | 550 | |
| 13 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 550 | |
| 14 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 550 | |
| 15 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 550 | |
| 16 | Quản trị kinh doanh (Kinh doanh sáng tạo) | 7340101 | 550 | |
| 17 | Quản trị kinh doanh thực phẩm | 7340101 | 550 | |
| 18 | Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ) | 7340101_DNCN | 550 | |
| 19 | Quản trị kinh doanh (Kinh doanh quốc tế) - Chuẩn quốc tế | 7340101_QT | 550 | |
| 20 | Marketing | 7340115 | 550 | |
| 21 | Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội) | 7340115_DM | 550 | |
| 22 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 550 | |
| 23 | Thương mại điện tử | 7340122 | 550 | |
| 24 | Thương mại điện tử - Chuẩn quốc tế | 7340122_QT | 550 | |
| 25 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | 550 | |
| 26 | Kế toán | 7340301 | 550 | |
| 27 | Kế Toán (Kế toán tài chính) - Chuẩn quốc tế | 7340301_QT | 550 | |
| 28 | Quản trị nhân lực | 7340404 | 550 | |
| 29 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 550 | |
| 30 | Khoa học y sinh | 7420204 | 550 | |
| 31 | Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano) | 7440122 | 550 | |
| 32 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | 550 | |
| 33 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | 550 | |
| 34 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | 550 | |
| 35 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 550 | |
| 36 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 550 | |
| 37 | Công nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) | 7480201_CNST | 550 | |
| 38 | Công nghệ thông tin và dữ liệu Tài nguyên môi trường | 7480201_DLMT | 550 | |
| 39 | Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm) - Chuẩn quốc tế | 7480201_QT | 550 | |
| 40 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | 550 | |
| 41 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | 7510205 | 550 | |
| 42 | Công nghệ kỹ thuật ô tô - Chuẩn quốc tế | 7510205-QT | 550 | |
| 43 | Kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 550 | |
| 44 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | 550 | |
| 45 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 550 | |
| 46 | Công nghệ Logistics | 7510605_CN | 550 | |
| 47 | Logisfics và Quản lý chuỗi cung ứng - Chuẩn quốc tế | 7510605_QT | 550 | |
| 48 | Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | 550 | |
| 49 | Kỹ thuật Y sinh | 7520212 | 550 | |
| 50 | Vật lý y khoa | 7520403 | 550 | |
| 51 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 550 | |
| 52 | Kiến trúc | 7580101 | 550 | |
| 53 | Thiết kế nội thất | 7580108 | 550 | |
| 54 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 550 | |
| 55 | Thú y | 7640101 | 550 | |
| 56 | Y khoa | 7720101 | 650 | Học lực lớp 12 Tốt |
| 57 | Y học dự phòng | 7720110 | 550 | Học lực lớp 12 Khá |
| 58 | Y học cổ truyền | 7720115 | 570 | Học lực lớp 12 Tốt |
| 59 | Dược học | 7720201 | 570 | Học lực lớp 12 Tốt |
| 60 | Hóa dược | 7720203 | 550 | |
| 61 | Điều dưỡng | 7720301 | 550 | Học lực lớp 12 Khá |
| 62 | Răng - Hàm - Mặt | 7720501 | 600 | Học lực lớp 12 Tốt |
| 63 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | 550 | Học lực lớp 12 Khá |
| 64 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 7720603 | 550 | Học lực lớp 12 Khá |
| 65 | Quản lý bệnh viện | 7720802 | 550 | |
| 66 | Du lịch | 7810101 | 550 | |
| 67 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 550 | |
| 68 | Quản trị khách sạn - Chuẩn quốc tế | 7810201_QT | 550 | |
| 69 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | 550 | |
| 70 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 550 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ giáo dục | 7140103 | A00, A01, D01 | 15 |
| 2 | Thanh nhạc | 7210205 | N00 | 15 |
| 3 | Piano | 7210208 | N00 | 15 |
| 4 | Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình | 7210234 | N05 | 15 |
| 5 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | D01, V01, H00, H01 | 15 |
| 6 | Thiết kế thời trang | 7210404 | A00, A01, D01, D14 | 15 |
| 7 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | C00, D01, D14, D15 | 15 |
| 8 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | C00, D01, D14, D15 | 15 |
| 9 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | A01, D01, D14, D15 | 15 |
| 10 | Tâm lý học | 7310401 | B00, C00, D01, D14 | 15 |
| 11 | Đông Phương học | 7310608 | C00, D01, D14, D15 | 15 |
| 12 | Việt Nam học | 7310630 | C00, D01, D14, D15 | 15 |
| 13 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A01, C00, D01, D15 | 15 |
| 14 | Quan hệ công chúng | 7320108 | A01, C00, D01, D14 | 15 |
| 15 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 16 | Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ) | 7340101_DNCN | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 17 | Quản trị kinh doanh (Kinh doanh sáng tạo) | 7340101_KDST | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 18 | Quản trị kinh doanh thực phẩm | 7340101_KDTP | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 19 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 20 | Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội) | 7340115_DM | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 21 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 22 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 23 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 24 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 25 | Quản trị nhân lực | 7340404 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 26 | Luật | 7380101 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 27 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 28 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, B00, D07, D08 | 15 |
| 29 | Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano) | 7440122 | A00, A01, B00, D07 | 15 |
| 30 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 31 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 32 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 33 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 34 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 35 | Công nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) | 7480201_CNST | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 36 | Công nghệ thông tin và dữ liệu Tài nguyên môi trường | 7480201_DLMT | A00, B00, D07, D90 | 15 |
| 37 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 38 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | 7510205 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 39 | Kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 40 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A00, B00, D07, D90 | 15 |
| 41 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 42 | Kỹ thuật Y sinh | 7520212 | A00, A01, A02, B00 | 15 |
| 43 | Vật lý y khoa | 7520403 | A00, A01, A02, B00 | 15 |
| 44 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, B00, D07, D90 | 15 |
| 45 | Kiến trúc | 7580101 | D01, V01, H00, H01 | 15 |
| 46 | Thiết kế nội thất | 7580108 | D01, V01, H00, H01 | 15 |
| 47 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 48 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 49 | Thú y | 7640101 | A00, B00, D07, D08 | 15 |
| 50 | Y khoa | 7720101 | B00 | 23 |
| 51 | Y học dự phòng | 7720110 | B00 | 19 |
| 52 | Y học cổ truyền | 7720115 | A00, A01, B00, D07 | 21 |
| 53 | Dược học | 7720201 | A00, A01, B00, D07 | 21 |
| 54 | Hóa dược | 7720203 | A00, A01, B00, D07 | 15 |
| 55 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, A01, B00, D07 | 19 |
| 56 | Răng - Hàm - Mặt | 7720501 | A00, A01, B00, D07 | 22.5 |
| 57 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | A00, B00, D07, D08 | 19 |
| 58 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 7720603 | A00, A01, B00, D07 | 19 |
| 59 | Quản lý bệnh viện | 7720802 | B00, B03, C00, D01 | 15 |
| 60 | Du lịch | 7810101 | C00, D01, D14, D15 | 15 |
| 61 | Quản trị khách sạn | 7810201 | C00, D01, D14, D15 | 15 |
| 62 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | C00, D01, D14, D15 | 15 |
| 63 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, B00, D07, D90 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ giáo dục | 7140103 | 6 | Điểm TB học bạ 3 môn |
| 2 | Thanh nhạc | 7210205 | 6 | Điểm TB học bạ 3 môn |
| 3 | Piano | 7210208 | 6 | Điểm TB học bạ 3 môn |
| 4 | Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình | 7210234 | 6 | Điểm TB học bạ 3 môn |
| 5 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | 6 | Điểm TB học bạ 3 môn |
| 6 | Thiết kế thời trang | 7210404 | 6 | Điểm TB học bạ 3 môn |
| 7 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 6 | Điểm TB học bạ 3 môn |
| 8 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 6 | Điểm TB học bạ 3 môn |
| 9 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | 6 | Điểm TB học bạ 3 môn |
| 10 | Tâm lý học | 7310401 | 6 | Điểm TB học bạ 3 môn |
| 11 | Đông Phương học | 7310608 | 6 | Điểm TB học bạ 3 môn |
| 12 | Việt Nam học | 7310630 | 6 | Điểm TB học bạ 3 môn |
| 13 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 6 | Điểm TB học bạ 3 môn |
| 14 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 6 | Điểm TB học bạ 3 môn |
| 15 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 6 | Điểm TB học bạ 3 môn |
| 16 | Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ) | 7340101_DNCN | 6 | Điểm TB học bạ 3 môn |
| 17 | Quản trị kinh doanh (Kinh doanh sáng tạo) | 7340101_KDST | 6 | Điểm TB học bạ 3 môn |
| 18 | Quản trị kinh doanh thực phẩm | 7340101_KDTP | 6 | Điểm TB học bạ 3 môn |
| 19 | Marketing | 7340115 | 6 | Điểm TB học bạ 3 môn |
| 20 | Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội) | 7340115_DM | 6 | Điểm TB học bạ 3 môn |
| 21 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 6 | Điểm TB học bạ 3 môn |
| 22 | Thương mại điện tử | 7340122 | 6 | Điểm TB học bạ 3 môn |
| 23 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 6 | Điểm TB học bạ 3 môn |
| 24 | Kế toán | 7340301 | 6 | Điểm TB học bạ 3 môn |
| 25 | Quản trị nhân lực | 7340404 | 6 | Điểm TB học bạ 3 môn |
| 26 | Luật | 7380101 | 6.5 | Điểm TB học bạ 3 môn |
| 27 | Luật Kinh tế | 7380107 | 6 | Điểm TB học bạ 3 môn |
| 28 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 6 | Điểm TB học bạ 3 môn |
| 29 | Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano) | 7440122 | 6 | Điểm TB học bạ 3 môn |
| 30 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | 6 | Điểm TB học bạ 3 môn |
| 31 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | 6 | Điểm TB học bạ 3 môn |
| 32 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | 6 | Điểm TB học bạ 3 môn |
| 33 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 6 | Điểm TB học bạ 3 môn |
| 34 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 6 | Điểm TB học bạ 3 môn |
| 35 | Công nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) | 7480201_CNST | 6 | Điểm TB học bạ 3 môn |
| 36 | Công nghệ thông tin và dữ liệu Tài nguyên môi trường | 7480201_DLMT | 6 | Điểm TB học bạ 3 môn |
| 37 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | 6 | Điểm TB học bạ 3 môn |
| 38 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | 7510205 | 6 | Điểm TB học bạ 3 môn |
| 39 | Kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 6 | Điểm TB học bạ 3 môn |
| 40 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | 6 | Điểm TB học bạ 3 môn |
| 41 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 6 | Điểm TB học bạ 3 môn |
| 42 | Kỹ thuật Y sinh | 7520212 | 6 | Điểm TB học bạ 3 môn |
| 43 | Vật lý y khoa | 7520403 | 6 | Điểm TB học bạ 3 môn |
| 44 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 6 | Điểm TB học bạ 3 môn |
| 45 | Kiến trúc | 7580101 | 6 | Điểm TB học bạ 3 môn |
| 46 | Thiết kế Nội thất | 7580108 | 6 | Điểm TB học bạ 3 môn |
| 47 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 6 | Điểm TB học bạ 3 môn |
| 48 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | 6 | Điểm TB học bạ 3 môn |
| 49 | Thú y | 7640101 | 6 | Điểm TB học bạ 3 môn |
| 50 | Y khoa | 7720101 | 8.3 | Điểm TB học bạ 3 môn |
| 51 | Y học dự phòng | 7720110 | 6.5 | Điểm TB học bạ 3 môn |
| 52 | Y học cổ truyền | 7720115 | 8 | Điểm TB học bạ 3 môn |
| 53 | Dược học | 7720201 | 8 | Điểm TB học bạ 3 môn |
| 54 | Hóa dược | 7720203 | 6 | Điểm TB học bạ 3 môn |
| 55 | Điều dưỡng | 7720301 | 6.5 | Điểm TB học bạ 3 môn |
| 56 | Răng - Hàm - Mặt | 7720501 | 8 | Điểm TB học bạ 3 môn |
| 57 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | 6.5 | Điểm TB học bạ 3 môn |
| 58 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 7720603 | 6.5 | Điểm TB học bạ 3 môn |
| 59 | Quản lý bệnh viện | 7720802 | 6 | Điểm TB học bạ 3 môn |
| 60 | Du lịch | 7810101 | 6 | Điểm TB học bạ 3 môn |
| 61 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 6 | Điểm TB học bạ 3 môn |
| 62 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | 6 | Điểm TB học bạ 3 môn |
| 63 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 6 | Điểm TB học bạ 3 môn |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2024 năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ giáo dục | 7140103 | 70 | |
| 2 | Thanh nhạc | 7210205 | 70 | |
| 3 | Piano | 7210208 | 70 | |
| 4 | Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình | 7210234 | 70 | |
| 5 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | 70 | |
| 6 | Thiết kế thời trang | 7210404 | 70 | |
| 7 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 70 | |
| 8 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 70 | |
| 9 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | 70 | |
| 10 | Tâm lý học | 7310401 | 70 | |
| 11 | Đông Phương học | 7310608 | 70 | |
| 12 | Việt Nam học | 7310630 | 70 | |
| 13 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 70 | |
| 14 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 70 | |
| 15 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 70 | |
| 16 | Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ) | 7340101_DNCN | 70 | |
| 17 | Quản trị kinh doanh (Kinh doanh sáng tạo) | 7340101_KDST | 70 | |
| 18 | Quản trị kinh doanh thực phẩm | 7340101_KDTP | 70 | |
| 19 | Marketing | 7340115 | 70 | |
| 20 | Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội) | 7340115_DM | 70 | |
| 21 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 70 | |
| 22 | Thương mại điện tử | 7340122 | 70 | |
| 23 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 70 | |
| 24 | Kế toán | 7340301 | 70 | |
| 25 | Quản trị nhân lực | 7340404 | 70 | |
| 26 | Luật | 7380101 | 70 | |
| 27 | Luật kinh tế | 7380107 | 70 | |
| 28 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 70 | |
| 29 | Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano) | 7440122 | 70 | |
| 30 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | 70 | |
| 31 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | 70 | |
| 32 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | 70 | |
| 33 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 70 | |
| 34 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 70 | |
| 35 | Công nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) | 7480201_CNST | 70 | |
| 36 | Công nghệ thông tin và dữ liệu Tài nguyên môi trường | 7480201_DLMT | 70 | |
| 37 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | 70 | |
| 38 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | 7510205 | 70 | |
| 39 | Kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 70 | |
| 40 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | 70 | |
| 41 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 70 | |
| 42 | Kỹ thuật Y sinh | 7520212 | 70 | |
| 43 | Vật lý y khoa | 7520403 | 70 | |
| 44 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 70 | |
| 45 | Kiến trúc | 7580101 | 70 | |
| 46 | Thiết kế nội thất | 7580108 | 70 | |
| 47 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 70 | |
| 48 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | 70 | |
| 49 | Thú y | 7640101 | 70 | |
| 50 | Y khoa | 7720101 | 85 | Học lực lớp 12 Giỏi |
| 51 | Y học dự phòng | 7720110 | 70 | Học lực lớp 12 Khá |
| 52 | Y học cổ truyền | 7720115 | 70 | Học lực lớp 12 Giỏi |
| 53 | Dược học | 7720201 | 70 | Học lực lớp 12 Giỏi |
| 54 | Hóa dược | 7720203 | 70 | |
| 55 | Điều dưỡng | 7720301 | 70 | Học lực lớp 12 Khá |
| 56 | Răng - Hàm - Mặt | 7720501 | 75 | Học lực lớp 12 Giỏi |
| 57 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | 70 | Học lực lớp 12 Khá |
| 58 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 7720603 | 70 | Học lực lớp 12 Khá |
| 59 | Quản lý bệnh viện | 7720802 | 70 | |
| 60 | Du lịch | 7810101 | 70 | |
| 61 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 70 | |
| 62 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | 70 | |
| 63 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 70 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024 năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ giáo dục | 7140103 | 550 | |
| 2 | Thanh nhạc | 7210205 | 550 | |
| 3 | Piano | 7210208 | 550 | |
| 4 | Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình | 7210234 | 550 | |
| 5 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | 550 | |
| 6 | Thiết kế thời trang | 7210404 | 550 | |
| 7 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 550 | |
| 8 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 550 | |
| 9 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | 550 | |
| 10 | Tâm lý học | 7310401 | 550 | |
| 11 | Đông Phương học | 7310608 | 550 | |
| 12 | Việt Nam học | 7310630 | 550 | |
| 13 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 550 | |
| 14 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 550 | |
| 15 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 550 | |
| 16 | Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ) | 7340101_DNCN | 550 | |
| 17 | Quản trị kinh doanh (Kinh doanh sáng tạo) | 7340101_KDST | 550 | |
| 18 | Quản trị kinh doanh thực phẩm | 7340101_KDTP | 550 | |
| 19 | Marketing | 7340115 | 550 | |
| 20 | Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội) | 7340115_DM | 550 | |
| 21 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 550 | |
| 22 | Thương mại điện tử | 7340122 | 550 | |
| 23 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 550 | |
| 24 | Kế toán | 7340301 | 550 | |
| 25 | Quản trị nhân lực | 7340404 | 550 | |
| 26 | Luật | 7380101 | 550 | |
| 27 | Luật kinh tế | 7380107 | 550 | |
| 28 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 550 | |
| 29 | Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano) | 7440122 | 550 | |
| 30 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | 550 | |
| 31 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | 550 | |
| 32 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | 550 | |
| 33 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 550 | |
| 34 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 550 | |
| 35 | Công nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) | 7480201_CNST | 550 | |
| 36 | Công nghệ thông tin và dữ liệu Tài nguyên môi trường | 7480201_DLMT | 550 | |
| 37 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | 550 | |
| 38 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | 7510205 | 550 | |
| 39 | Kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 550 | |
| 40 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | 550 | |
| 41 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 550 | |
| 42 | Kỹ thuật Y sinh | 7520212 | 550 | |
| 43 | Vật lý y khoa | 7520403 | 550 | |
| 44 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 550 | |
| 45 | Kiến trúc | 7580101 | 550 | |
| 46 | Thiết kế nội thất | 7580108 | 550 | |
| 47 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 550 | |
| 48 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | 550 | |
| 49 | Thú y | 7640101 | 550 | |
| 50 | Y khoa | 7720101 | 650 | Học lực lớp 12 Giỏi |
| 51 | Y học dự phòng | 7720110 | 550 | Học lực lớp 12 Khá |
| 52 | Y học cổ truyền | 7720115 | 570 | Học lực lớp 12 Giỏi |
| 53 | Dược học | 7720201 | 570 | Học lực lớp 12 Giỏi |
| 54 | Hóa dược | 7720203 | 550 | |
| 55 | Điều dưỡng | 7720301 | 550 | Học lực lớp 12 Khá |
| 56 | Răng - Hàm - Mặt | 7720501 | 600 | Học lực lớp 12 Giỏi |
| 57 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | 550 | Học lực lớp 12 Khá |
| 58 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 7720603 | 550 | Học lực lớp 12 Khá |
| 59 | Quản lý bệnh viện | 7720802 | 550 | |
| 60 | Du lịch | 7810101 | 550 | |
| 61 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 550 | |
| 62 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | 550 | |
| 63 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 550 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục mầm non | 7140201 | M00, M07, M01, M09 | 20 |
| 2 | Thanh nhạc | 7210205 | N00 | 15 |
| 3 | Piano | 7210208 | N00 | 15 |
| 4 | Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình | 7210234 | N05 | 15 |
| 5 | Đạo diện điện ảnh - Truyền hình | 7210235 | N05 | 15 |
| 6 | Quay phim | 7210236 | N05 | 15 |
| 7 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | V00, V01, H00, H01 | 15 |
| 8 | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | 7220101 | C00, D01, D14, D15 | 15 |
| 9 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | C00, D01, D14, D15 | 15 |
| 10 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | C00, D01, D14, D15 | 15 |
| 11 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | A01, D01, D14, D15 | 15 |
| 12 | Tâm lý học | 7310401 | B00, C00, D01, D14 | 15 |
| 13 | Đông Phương học | 7310608 | C00, D01, D14, D15 | 15 |
| 14 | Việt Nam học | 7310630 | C00, D01, D14, D15 | 15 |
| 15 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A01, C00, D01, D15 | 15 |
| 16 | Quan hệ công chúng | 7320108 | A01, C00, D01, D14 | 15 |
| 17 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 18 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 19 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 20 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 21 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 22 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 23 | Quản trị nhân lực | 7340404 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 24 | Luật Kinh tế | 7380107 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 25 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, B00, D07, D08 | 15 |
| 26 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 27 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 28 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 29 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 30 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | 7510205 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 31 | Kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 32 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A00, A01, B00, D90 | 15 |
| 33 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 34 | Kỹ thuật hệ thống Công nghiệp | 7520118 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 35 | Kỹ thuật Y sinh | 7520212 | A00, A01, A02, B00 | 15 |
| 36 | Vật lý y khoa | 7520403 | A00, A01, A02, B00 | 15 |
| 37 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A01, B00, D90 | 15 |
| 38 | Kiến trúc | 7580101 | H00, H01, H02, H07 | 15 |
| 39 | Thiết kế nội thất | 7580108 | V00, V01, H00, H01 | 15 |
| 40 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 41 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 42 | Y khoa | 7720101 | B00 | 23 |
| 43 | Y học dự phòng | 7720110 | B00 | 19 |
| 44 | Dược học | 7720201 | A00, A01, B00, D07 | 21 |
| 45 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, A01, B00, D07 | 19 |
| 46 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | A00, B00, D07, D08 | 19 |
| 47 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 7720603 | B00 | 19 |
| 48 | Quản lý bệnh viện | 7720802 | B00, B03 | 15 |
| 49 | Du lịch | 7810101 | C00, D01, D14, D15 | 15 |
| 50 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 51 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 52 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, A01, B00, D90 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục mầm non | 7140201 | M00, M07, M01, M09 | 8 |
| 2 | Thanh nhạc | 7210205 | N00 | 6 |
| 3 | Piano | 7210208 | N00 | 6 |
| 4 | Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình | 7210234 | N05 | 6 |
| 5 | Đạo diện Điện ảnh - Truyền hình | 7210235 | N05 | 6 |
| 6 | Quay phim | 7210236 | N05 | 6 |
| 7 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | V00, V01, H00, H01 | 6 |
| 8 | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | 7220101 | C00, D01, D14, D15 | 6 |
| 9 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | C00, D01, D14, D15 | 6 |
| 10 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | C00, D01, D14, D15 | 6 |
| 11 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | A01, D01, D14, D15 | 6 |
| 12 | Tâm lý học | 7310401 | B00, C00, D01, D14 | 6 |
| 13 | Đông Phương học | 7310608 | C00, D01, D14, D15 | 6 |
| 14 | Việt Nam học | 7310630 | C00, D01, D14, D15 | 6 |
| 15 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A01, C00, D01, D15 | 6 |
| 16 | Quan hệ công chúng | 7320108 | A01, C00, D01, D14 | 6 |
| 17 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 6.3 |
| 18 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01, D07 | 6.3 |
| 19 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, D01, D07 | 6 |
| 20 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D01, D07 | 6 |
| 21 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D07 | 6 |
| 22 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D07 | 6 |
| 23 | Quản trị nhân lực | 7340404 | A00, A01, D01, D07 | 6 |
| 24 | Luật Kinh tế | 7380107 | A00, A01, C00, D01 | 6 |
| 25 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, B00, D07, D08 | 6 |
| 26 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | A00, A01, D01, D07 | 6 |
| 27 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01, D01, D07 | 6 |
| 28 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 6.3 |
| 29 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00, A01, D01, D07 | 6 |
| 30 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | 7510205 | A00, A01, D01, D07 | 6.3 |
| 31 | Kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, D01, D07 | 6 |
| 32 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A00, A01, B00, D90 | 6 |
| 33 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, D01, D07 | 6 |
| 34 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 | A00, A01, D01, D07 | 6 |
| 35 | Kỹ thuật Y sinh | 7520212 | A00, A01, A02, B00 | 6 |
| 36 | Vật lý y khoa | 7520403 | A00, A01, A02, B00 | 6 |
| 37 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A01, B00, D90 | 6 |
| 38 | Kiến trúc | 7580101 | H00, H01, H02, H07 | 6 |
| 39 | Thiết kế nội thất | 7580108 | V00, V01, H00, H01 | 6 |
| 40 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, D01, D07 | 6 |
| 41 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | A00, A01, D01, D07 | 6 |
| 42 | Y khoa | 7720101 | B00 | 8.3 |
| 43 | Y học dự phòng | 7720110 | B00 | 6.5 |
| 44 | Dược học | 7720201 | A00, A01, B00, D07 | 8 |
| 45 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, A01, B00, D07 | 6.5 |
| 46 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | A00, B00, D07, D08 | 6.5 |
| 47 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 7720603 | B00 | 6.5 |
| 48 | Quản lý bệnh viện | 7720802 | B00, B03 | 6 |
| 49 | Du lịch | 7810101 | C00, D01, D14, D15 | 6 |
| 50 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A00, A01, C00, D01 | 6 |
| 51 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | A00, A01, C00, D01 | 6 |
| 52 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, A01, B00, D90 | 6 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2023 năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục mầm non | 7140201 | 70 |
| 2 | Thanh nhạc | 7210205 | 70 |
| 3 | Piano | 7210208 | 70 |
| 4 | Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình | 7210234 | 70 |
| 5 | Đạo diện điện ảnh - Truyền hình | 7210235 | 70 |
| 6 | Quay phim | 7210236 | 70 |
| 7 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | 70 |
| 8 | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | 7220101 | 70 |
| 9 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 70 |
| 10 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 70 |
| 11 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | 70 |
| 12 | Tâm lý học | 7310401 | 70 |
| 13 | Đông Phương học | 7310608 | 70 |
| 14 | Việt Nam học | 7310630 | 70 |
| 15 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 70 |
| 16 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 70 |
| 17 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 70 |
| 18 | Marketing | 7340115 | 70 |
| 19 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 70 |
| 20 | Thương mại điện tử | 7340122 | 70 |
| 21 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 70 |
| 22 | Kế toán | 7340301 | 70 |
| 23 | Quản trị nhân lực | 7340404 | 70 |
| 24 | Luật Kinh tế | 7380107 | 70 |
| 25 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 70 |
| 26 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | 70 |
| 27 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | 70 |
| 28 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 70 |
| 29 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | 70 |
| 30 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | 7510205 | 70 |
| 31 | Kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 70 |
| 32 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | 70 |
| 33 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 70 |
| 34 | Kỹ thuật hệ thống Công nghiệp | 7520118 | 70 |
| 35 | Kỹ thuật Y sinh | 7520212 | 70 |
| 36 | Vật lý y khoa | 7520403 | 70 |
| 37 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 70 |
| 38 | Kiến trúc | 7580101 | 70 |
| 39 | Thiết kế nội thất | 7580108 | 70 |
| 40 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 70 |
| 41 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | 70 |
| 42 | Y khoa | 7720101 | 85 |
| 43 | Y học dự phòng | 7720110 | 70 |
| 44 | Dược học | 7720201 | 70 |
| 45 | Điều dưỡng | 7720301 | 70 |
| 46 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | 70 |
| 47 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 7720603 | 70 |
| 48 | Quản lý bệnh viện | 7720802 | 70 |
| 49 | Du lịch | 7810101 | 70 |
| 50 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 70 |
| 51 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | 70 |
| 52 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 70 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2023 năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục mầm non | 7140201 | 550 |
| 2 | Thanh nhạc | 7210205 | 550 |
| 3 | Piano | 7210208 | 550 |
| 4 | Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình | 7210234 | 550 |
| 5 | Đạo diện điện ảnh - Truyền hình | 7210235 | 550 |
| 6 | Quay phim | 7210236 | 550 |
| 7 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | 550 |
| 8 | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | 7220101 | 550 |
| 9 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 550 |
| 10 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 550 |
| 11 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | 550 |
| 12 | Tâm lý học | 7310401 | 550 |
| 13 | Đông Phương học | 7310608 | 550 |
| 14 | Việt Nam học | 7310630 | 550 |
| 15 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 550 |
| 16 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 550 |
| 17 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 550 |
| 18 | Marketing | 7340115 | 550 |
| 19 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 550 |
| 20 | Thương mại điện tử | 7340122 | 550 |
| 21 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 550 |
| 22 | Kế toán | 7340301 | 550 |
| 23 | Quản trị nhân lực | 7340404 | 550 |
| 24 | Luật Kinh tế | 7380107 | 550 |
| 25 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 550 |
| 26 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | 550 |
| 27 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | 550 |
| 28 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 550 |
| 29 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | 550 |
| 30 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | 7510205 | 550 |
| 31 | Kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 550 |
| 32 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | 550 |
| 33 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 550 |
| 34 | Kỹ thuật hệ thống Công nghiệp | 7520118 | 550 |
| 35 | Kỹ thuật Y sinh | 7520212 | 550 |
| 36 | Vật lý y khoa | 7520403 | 550 |
| 37 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 550 |
| 38 | Kiến trúc | 7580101 | 550 |
| 39 | Thiết kế nội thất | 7580108 | 550 |
| 40 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 550 |
| 41 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | 550 |
| 42 | Y khoa | 7720101 | 650 |
| 43 | Y học dự phòng | 7720110 | 550 |
| 44 | Dược học | 7720201 | 570 |
| 45 | Điều dưỡng | 7720301 | 550 |
| 46 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | 550 |
| 47 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 7720603 | 550 |
| 48 | Quản lý bệnh viện | 7720802 | 550 |
| 49 | Du lịch | 7810101 | 550 |
| 50 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 550 |
| 51 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | 550 |
| 52 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 550 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục mầm non | 7140201 | M00, M07, M01, M09 | 19 |
| 2 | Thanh nhạc | 7210205 | N01 | 15 |
| 3 | Piano | 7210208 | N00 | 15 |
| 4 | Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình | 7210234 | N05 | 15 |
| 5 | Đạo diện Điện ảnh - Truyền hình | 7210235 | N05 | 15 |
| 6 | Quay phim | 7210236 | N05 | 15 |
| 7 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | V00, V01, H00, H01 | 15 |
| 8 | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | 7220101 | C00, D01, D14, D15 | 15 |
| 9 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | C00, D01, D14, D15 | 15 |
| 10 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | C00, D01, D14, D15 | 15 |
| 11 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | A01, D01, D14, D15 | 15 |
| 12 | Tâm lý học | 7310401 | B00, C00, D01, D14 | 15 |
| 13 | Đông Phương học | 7310608 | C00, D01, D14, D15 | 15 |
| 14 | Việt Nam học | 7310630 | C00, D01, D14, D15 | 15 |
| 15 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | C00, D01, D14, D15 | 18 |
| 16 | Quan hệ công chúng | 7320108 | A01, C00, D01, D14 | 18 |
| 17 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 18 |
| 18 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01, D07 | 18 |
| 19 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 20 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 21 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 22 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D07 | 18 |
| 23 | Quản trị nhân lực | 7340404 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 24 | Luật Kinh tế | 7380107 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 25 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, B00, D07, D08 | 15 |
| 26 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 27 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 28 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 18 |
| 29 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 30 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | 7510205 | A00, A01, D01, D07 | 18 |
| 31 | Kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 32 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A00, A01, B00, D07 | 15 |
| 33 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, D01, D07 | 18 |
| 34 | Kỹ thuật hệ thống Công nghiệp | 7520118 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 35 | Kỹ thuật Y sinh | 7520212 | A00, A01, A02, B00 | 15 |
| 36 | Vật lý y khoa | 7520403 | A00, A01, A02, B00 | 15 |
| 37 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A01, B00, D07 | 15 |
| 38 | Kiến trúc | 7580101 | V00, V01, H00, H01 | 15 |
| 39 | Thiết kế nội thất | 7580108 | V00, V01, H00, H01 | 15 |
| 40 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 41 | Y khoa | 7720101 | B00 | 25 |
| 42 | Y học dự phòng | 7720110 | B00 | 19 |
| 43 | Dược học | 7720201 | A00, A01, B00, D07 | 21 |
| 44 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, A01, B00, D07 | 19 |
| 45 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | A00, B00, D07, D08 | 19 |
| 46 | Du lịch | 7810101 | C00, D01, D14, D15 | 15 |
| 47 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 48 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 49 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, A01, B00, D07 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục mầm non | 7140201 | M00, M07, M01, M09 | 8 |
| 2 | Thanh nhạc | 7210205 | N01 | 6 |
| 3 | Piano | 7210208 | N00 | 6 |
| 4 | Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình | 7210234 | N05 | 6 |
| 5 | Đạo diện Điện ảnh - Truyền hình | 7210235 | N05 | 6 |
| 6 | Quay phim | 7210236 | N05 | 6 |
| 7 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | V00, V01, H00, H01 | 6 |
| 8 | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | 7220101 | C00, D01, D14, D15 | 6 |
| 9 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | C00, D01, D14, D15 | 6 |
| 10 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | C00, D01, D14, D15 | 6 |
| 11 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | A01, D01, D14, D15 | 6 |
| 12 | Tâm lý học | 7310401 | B00, C00, D01, D14 | 6 |
| 13 | Đông Phương học | 7310608 | C00, D01, D14, D15 | 6 |
| 14 | Việt Nam học | 7310630 | C00, D01, D14, D15 | 6 |
| 15 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | C00, D01, D14, D15 | 6 |
| 16 | Quan hệ công chúng | 7320108 | A01, C00, D01, D14 | 6 |
| 17 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 6 |
| 18 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01, D07 | 6 |
| 19 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, D01, D07 | 6 |
| 20 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D01, D07 | 6 |
| 21 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D07 | 6 |
| 22 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D07 | 6 |
| 23 | Quản trị nhân lực | 7340404 | A00, A01, D01, D07 | 6 |
| 24 | Luật Kinh tế | 7380107 | A00, A01, C00, D01 | 6 |
| 25 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, B00, D07, D08 | 6 |
| 26 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | A00, A01, D01, D07 | 6 |
| 27 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01, D01, D07 | 6 |
| 28 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 6 |
| 29 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00, A01, D01, D07 | 6 |
| 30 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | 7510205 | A00, A01, D01, D07 | 6 |
| 31 | Kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, D01, D07 | 6 |
| 32 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A00, A01, B00, D07 | 6 |
| 33 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, D01, D07 | 6 |
| 34 | Kỹ thuật hệ thống Công nghiệp | 7520118 | A00, A01, D01, D07 | 6 |
| 35 | Kỹ thuật Y sinh | 7520212 | A00, A01, A02, B00 | 6 |
| 36 | Vật lý y khoa | 7520403 | A00, A01, A02, B00 | 6 |
| 37 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A01, B00, D07 | 6 |
| 38 | Kiến trúc | 7580101 | V00, V01, H00, H01 | 6 |
| 39 | Thiết kế nội thất | 7580108 | V00, V01, H00, H01 | 6 |
| 40 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, D01, D07 | 6 |
| 41 | Y khoa | 7720101 | B00 | 8.4 |
| 42 | Y học dự phòng | 7720110 | B00 | 6.5 |
| 43 | Dược học | 7720201 | A00, A01, B00, D07 | 8 |
| 44 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, A01, B00, D07 | 6.5 |
| 45 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | A00, B00, D07, D08 | 6.5 |
| 46 | Du lịch | 7810101 | C00, D01, D14, D15 | 6 |
| 47 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A00, A01, C00, D01 | 6 |
| 48 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | A00, A01, C00, D01 | 6 |
| 49 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, A01, B00, D07 | 6 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2022 năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục mầm non | 7140201 | 70 |
| 2 | Thanh nhạc | 7210205 | 70 |
| 3 | Piano | 7210208 | 70 |
| 4 | Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình | 7210234 | 70 |
| 5 | Đạo diện Điện ảnh - Truyền hình | 7210235 | 70 |
| 6 | Quay phim | 7210236 | 70 |
| 7 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | 70 |
| 8 | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | 7220101 | 70 |
| 9 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 70 |
| 10 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 70 |
| 11 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | 70 |
| 12 | Tâm lý học | 7310401 | 70 |
| 13 | Đông Phương học | 7310608 | 70 |
| 14 | Việt Nam học | 7310630 | 70 |
| 15 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 70 |
| 16 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 70 |
| 17 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 70 |
| 18 | Marketing | 7340115 | 70 |
| 19 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 70 |
| 20 | Thương mại điện tử | 7340122 | 70 |
| 21 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 70 |
| 22 | Kế toán | 7340301 | 70 |
| 23 | Quản trị nhân lực | 7340404 | 70 |
| 24 | Luật Kinh tế | 7380107 | 70 |
| 25 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 70 |
| 26 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | 70 |
| 27 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | 70 |
| 28 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 70 |
| 29 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | 70 |
| 30 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | 7510205 | 70 |
| 31 | Kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 70 |
| 32 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | 70 |
| 33 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 70 |
| 34 | Kỹ thuật hệ thống Công nghiệp | 7520118 | 70 |
| 35 | Kỹ thuật Y sinh | 7520212 | 70 |
| 36 | Vật lý y khoa | 7520403 | 70 |
| 37 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 70 |
| 38 | Kiến trúc | 7580101 | 70 |
| 39 | Thiết kế nội thất | 7580108 | 70 |
| 40 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 70 |
| 41 | Y khoa | 7720101 | 85 |
| 42 | Y học dự phòng | 7720110 | 70 |
| 43 | Dược học | 7720201 | 70 |
| 44 | Điều dưỡng | 7720301 | 70 |
| 45 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | 70 |
| 46 | Du lịch | 7810101 | 70 |
| 47 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 70 |
| 48 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | 70 |
| 49 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 70 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2022 năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục mầm non | 7140201 | 550 |
| 2 | Thanh nhạc | 7210205 | 550 |
| 3 | Piano | 7210208 | 550 |
| 4 | Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình | 7210234 | 550 |
| 5 | Đạo diện Điện ảnh - Truyền hình | 7210235 | 550 |
| 6 | Quay phim | 7210236 | 550 |
| 7 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | 550 |
| 8 | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | 7220101 | 550 |
| 9 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 550 |
| 10 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 550 |
| 11 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | 550 |
| 12 | Tâm lý học | 7310401 | 550 |
| 13 | Đông Phương học | 7310608 | 550 |
| 14 | Việt Nam học | 7310630 | 550 |
| 15 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 550 |
| 16 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 550 |
| 17 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 550 |
| 18 | Marketing | 7340115 | 550 |
| 19 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 550 |
| 20 | Thương mại điện tử | 7340122 | 550 |
| 21 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 550 |
| 22 | Kế toán | 7340301 | 550 |
| 23 | Quản trị nhân lực | 7340404 | 550 |
| 24 | Luật Kinh tế | 7380107 | 550 |
| 25 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 550 |
| 26 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | 550 |
| 27 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | 550 |
| 28 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 550 |
| 29 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | 550 |
| 30 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | 7510205 | 550 |
| 31 | Kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 550 |
| 32 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | 550 |
| 33 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 550 |
| 34 | Kỹ thuật hệ thống Công nghiệp | 7520118 | 550 |
| 35 | Kỹ thuật Y sinh | 7520212 | 550 |
| 36 | Vật lý y khoa | 7520403 | 550 |
| 37 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 550 |
| 38 | Kiến trúc | 7580101 | 550 |
| 39 | Thiết kế nội thất | 7580108 | 550 |
| 40 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 550 |
| 41 | Y khoa | 7720101 | 650 |
| 42 | Y học dự phòng | 7720110 | 550 |
| 43 | Dược học | 7720201 | 570 |
| 44 | Điều dưỡng | 7720301 | 550 |
| 45 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | 550 |
| 46 | Du lịch | 7810101 | 550 |
| 47 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 550 |
| 48 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | 550 |
| 49 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 550 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thanh nhạc | 7210205 | N01 | 15 |
| 2 | Piano | 7210208 | N00 | 15 |
| 3 | Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình | 7210234 | N05 | 15 |
| 4 | Đạo diện Điện ảnh - Truyền hình | 7210235 | N05 | 15 |
| 5 | Quay phim | 7210236 | N05 | 15 |
| 6 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | V00, V01, H00, H01 | 15 |
| 7 | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | 7220101 | C00, D01, D14, D15 | 15 |
| 8 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | C00, D01, D14, D15 | 15 |
| 9 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | C00, D01, D14, D15 | 16 |
| 10 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | A01, D01, D14, D15 | 15 |
| 11 | Tâm lý học | 7310401 | B00, C00, D01, D14 | 15 |
| 12 | Đông Phương học | 7310608 | C00, D01, D14, D15 | 15 |
| 13 | Việt Nam học | 7310630 | C00, D01, D14, D15 | 15 |
| 14 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | C00, D01, D14, D15 | 15 |
| 15 | Quan hệ công chúng | 7320108 | A01, C00, D01, D14 | 15 |
| 16 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 19 |
| 17 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 18 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 19 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 20 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 21 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 22 | Quản trị nhân lực | 7340404 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 23 | Luật Kinh tế | 7380107 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 24 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, B00, D07, D08 | 15 |
| 25 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 26 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 27 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 16 |
| 28 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 29 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | 7510205 | A00, A01, D01, D07 | 19 |
| 30 | Kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 31 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A00, A01, B00, D07 | 15 |
| 32 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 33 | Kỹ thuật hệ thống Công nghiệp | 7520118 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 34 | Kỹ thuật Y sinh | 7520212 | A00, A01, A02, B00 | 15 |
| 35 | Vật lý y khoa | 7520403 | A00, A01, A02, B00 | 15 |
| 36 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A01, B00, D07 | 15 |
| 37 | Kiến trúc | 7580101 | V00, V01, H00, H01 | 15 |
| 38 | Thiết kế nội thất | 7580108 | V00, V01, H00, H01 | 15 |
| 39 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 40 | Y khoa | 7720101 | B00 | 24.5 |
| 41 | Y học dự phòng | 7720110 | B00 | 19 |
| 42 | Dược học | 7720201 | A00, A01, B00, D07 | 21 |
| 43 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, A01, B00, D07 | 19 |
| 44 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | A00, B00, D07, D08 | 19 |
| 45 | Du lịch | 7810101 | C00, D01, D14, D15 | 15 |
| 46 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A00, A01, C00, D01 | 16 |
| 47 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | A00, A01, C00, D01 | 16 |
| 48 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, A01, B00, D07 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2021 năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thanh nhạc | 7210205 | N01 | 6 |
| 2 | Piano | 7210208 | N00 | 6 |
| 3 | Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình | 7210234 | N05 | 6 |
| 4 | Đạo diện điện ảnh - Truyền hình | 7210235 | N05 | 6 |
| 5 | Quay phim | 7210236 | N05 | 6 |
| 6 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | V00, V01, H00, H01 | 6 |
| 7 | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | 7220101 | C00, D01, D14, D15 | 6 |
| 8 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | C00, D01, D14, D15 | 6 |
| 9 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | C00, D01, D14, D15 | 6 |
| 10 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | A01, D01, D14, D15 | 6 |
| 11 | Tâm lý học | 7310401 | B00, C00, D01, D14 | 6 |
| 12 | Đông Phương học | 7310608 | C00, D01, D14, D15 | 6 |
| 13 | Việt Nam học | 7310630 | C00, D01, D14, D15 | 6 |
| 14 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | C00, D01, D14, D15 | 6 |
| 15 | Quan hệ công chúng | 7320108 | A01, C00, D01, D14 | 6 |
| 16 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 6 |
| 17 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01, D07 | 6 |
| 18 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, D01, D07 | 6 |
| 19 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D01, D07 | 6 |
| 20 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D07 | 6 |
| 21 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D07 | 6 |
| 22 | Quản trị nhân lực | 7340404 | A00, A01, D01, D07 | 6 |
| 23 | Luật Kinh tế | 7380107 | A00, A01, D01, D07 | 6 |
| 24 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, B00, D07, D08 | 6 |
| 25 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | A00, A01, D01, D07 | 6 |
| 26 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01, D01, D07 | 6 |
| 27 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 6 |
| 28 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00, A01, D01, D07 | 6 |
| 29 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | 7510205 | A00, A01, D01, D07 | 6 |
| 30 | Kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, D01, D07 | 6 |
| 31 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A00, A01, B00, D07 | 6 |
| 32 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, D01, D07 | 6 |
| 33 | Kỹ thuật hệ thống Công nghiệp | 7520118 | A00, A01, D01, D07 | 6 |
| 34 | Kỹ thuật Y sinh | 7520212 | A00, A01, A02, B00 | 6 |
| 35 | Vật lý y khoa | 7520403 | A00, A01, A02, B00 | 6 |
| 36 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A01, B00, D07 | 6 |
| 37 | Kiến trúc | 7580101 | V00, V01, H00, H01 | 6 |
| 38 | Thiết kế Nội thất | 7580108 | V00, V01, H00, H01 | 6 |
| 39 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, D01, D07 | 6 |
| 40 | Y khoa | 7720101 | B00 | 8.3 |
| 41 | Y học dự phòng | 7720110 | B00 | 6.5 |
| 42 | Dược học | 7720201 | A00, A01, B00, D07 | 8 |
| 43 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, A01, B00, D07 | 6.5 |
| 44 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | A00, B00, D07, D08 | 6.5 |
| 45 | Du lịch | 7810101 | C00, D01, D14, D15 | 6 |
| 46 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A00, A01, C00, D01 | 6 |
| 47 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | A00, A01, C00, D01 | 6 |
| 48 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, A01, B00, D07 | 6 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2021 năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Thanh nhạc | 7210205 | 550 |
| 2 | Piano | 7210208 | 550 |
| 3 | Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình | 7210234 | 550 |
| 4 | Đạo diện Điện ảnh - Truyền hình | 7210235 | 550 |
| 5 | Quay phim | 7210236 | 550 |
| 6 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | 550 |
| 7 | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | 7220101 | 550 |
| 8 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 550 |
| 9 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 550 |
| 10 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | 550 |
| 11 | Tâm lý học | 7310401 | 550 |
| 12 | Đông Phương học | 7310608 | 550 |
| 13 | Việt Nam học | 7310630 | 550 |
| 14 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 550 |
| 15 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 550 |
| 16 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 550 |
| 17 | Marketing | 7340115 | 550 |
| 18 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 550 |
| 19 | Thương mại điện tử | 7340122 | 550 |
| 20 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 550 |
| 21 | Kế toán | 7340301 | 550 |
| 22 | Quản trị nhân lực | 7340404 | 550 |
| 23 | Luật Kinh tế | 7380107 | 550 |
| 24 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 550 |
| 25 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | 550 |
| 26 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | 550 |
| 27 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 550 |
| 28 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | 550 |
| 29 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | 7510205 | 550 |
| 30 | Kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 550 |
| 31 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | 550 |
| 32 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 550 |
| 33 | Kỹ thuật hệ thống Công nghiệp | 7520118 | 550 |
| 34 | Kỹ thuật Y sinh | 7520212 | 550 |
| 35 | Vật lý y khoa | 7520403 | 550 |
| 36 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 550 |
| 37 | Kiến trúc | 7580101 | 550 |
| 38 | Thiết kế nội thất | 7580108 | 550 |
| 39 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 550 |
| 40 | Y khoa | 7720101 | 700 |
| 41 | Y học dự phòng | 7720110 | 550 |
| 42 | Dược học | 7720201 | 600 |
| 43 | Điều dưỡng | 7720301 | 550 |
| 44 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | 550 |
| 45 | Du lịch | 7810101 | 550 |
| 46 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 550 |
| 47 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | 550 |
| 48 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 550 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Piano | 7210208 | N00 | 15 |
| 2 | Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình | 7210234 | N05 | 15 |
| 3 | Đạo diễn điện ảnh - Truyền hình | 7210235 | N05 | 15 |
| 4 | Quay phim | 7210236 | N05 | 15 |
| 5 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | V00, V01, H00, H01 | 15 |
| 6 | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | 7220101 | C00, D01, D14, D15 | 15 |
| 7 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | C00, D01, D14, D15 | 15 |
| 8 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | C00, D01, D14, D15 | 15 |
| 9 | Tâm lý học | 7310401 | B00, C00, D01, D14 | 15 |
| 10 | Đông Phương học | 7310608 | C00, D01, D14, D15 | 15 |
| 11 | Việt Nam học | 7310630 | C00, D01, D14, D15 | 15 |
| 12 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | C00, D01, D14, D15 | 15 |
| 13 | Quan hệ công chúng | 7320108 | A01, C00, D01, D14 | 15 |
| 14 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 16 |
| 15 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 16 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 17 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 18 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 19 | Quản trị nhân lực | 7340404 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 20 | Luật Kinh tế | 7380107 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 21 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, B00, D07, D08 | 15 |
| 22 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 23 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 24 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | 7510205 | A00, A01, D01, D07 | 17 |
| 25 | Kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 26 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A00, A01, B00, D07 | 15 |
| 27 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 28 | Kỹ thuật hệ thống Công nghiệp | 7520118 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 29 | Kỹ thuật Y sinh | 7520212 | A00, A01, A02, B00 | 15 |
| 30 | Vật lý y khoa | 7520403 | A00, A01, A02, B00 | 15 |
| 31 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A01, B00, D07 | 15 |
| 32 | Kiến trúc | 7580101 | V00, V01, H00, H01 | 15 |
| 33 | Thiết kế nội thất | 7580108 | V00, V01, H00, H01 | 15 |
| 34 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 35 | Y khoa | 7720101 | B00 | 24 |
| 36 | Y học dự phòng | 7720110 | B00 | 19 |
| 37 | Dược học | 7720201 | A00, A01, B00, D07 | 21 |
| 38 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, A01, B00, D07 | 19 |
| 39 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | A00, B00, D07, D08 | 19 |
| 40 | Du lịch | 7810101 | C00, D01, D14, D15 | 15 |
| 41 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A00, A01, C00, D01 | 16 |
| 42 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 43 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, A01, B00, D07 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2020 năm 2020
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Thanh nhạc | 7210205 | 6 |
| 2 | Piano | 7210208 | 6 |
| 3 | Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình | 7210234 | 6 |
| 4 | Đạo diễn điện ảnh - truyền hình | 7210235 | 6 |
| 5 | Quay phim | 7210236 | 6 |
| 6 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | 6 |
| 7 | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | 7220101 | 6 |
| 8 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 6 |
| 9 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 6 |
| 10 | Tâm lý học | 7310401 | 6 |
| 11 | Đông phương học | 7310608 | 6 |
| 12 | Việt Nam học | 7310630 | 6 |
| 13 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 6 |
| 14 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 6 |
| 15 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 6 |
| 16 | Marketing | 7340115 | 6 |
| 17 | Thương mại điện tử | 7340122 | 6 |
| 18 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 6 |
| 19 | Kế toán | 7340301 | 6 |
| 20 | Quản trị nhân lực | 7340404 | 6 |
| 21 | Luật Kinh tế | 7380107 | 6 |
| 22 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 6 |
| 23 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 6 |
| 24 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | 6 |
| 25 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 6 |
| 26 | Kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 6 |
| 27 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | 6 |
| 28 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 6 |
| 29 | Kỹ thuật hệ thống Công nghiệp | 7520118 | 6 |
| 30 | Kỹ thuật Y sinh | 7520212 | 6 |
| 31 | Vật lý y khoa | 7520403 | 6 |
| 32 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 6 |
| 33 | Kiến trúc | 7580101 | 6 |
| 34 | Thiết kế nội thất | 7580108 | 6 |
| 35 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 6 |
| 36 | Y Khoa | 7720101 | 8.3 |
| 37 | Y học dự phòng | 7720110 | 6.5 |
| 38 | Dược học | 7720201 | 8 |
| 39 | Điều dưỡng | 7720301 | 6.5 |
| 40 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | 6.5 |
| 41 | Du lịch | 7810101 | 6 |
| 42 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 6 |
| 43 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | 6 |
| 44 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 6 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2020 năm 2020
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Piano | 7210208 | 550 |
| 2 | Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình | 7210234 | 550 |
| 3 | Đạo diễn điện ảnh - Truyền hình | 7210235 | 550 |
| 4 | Quay phim | 7210236 | 550 |
| 5 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | 550 |
| 6 | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | 7220101 | 550 |
| 7 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 550 |
| 8 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 550 |
| 9 | Tâm lý học | 7310401 | 550 |
| 10 | Đông Phương học | 7310608 | 550 |
| 11 | Việt Nam học | 7310630 | 550 |
| 12 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 550 |
| 13 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 550 |
| 14 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 550 |
| 15 | Marketing | 7340115 | 550 |
| 16 | Thương mại điện tử | 7340122 | 550 |
| 17 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 550 |
| 18 | Kế toán | 7340301 | 550 |
| 19 | Quản trị nhân lực | 7340404 | 550 |
| 20 | Luật Kinh tế | 7380107 | 550 |
| 21 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 550 |
| 22 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 550 |
| 23 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | 550 |
| 24 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | 7510205 | 550 |
| 25 | Kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 550 |
| 26 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | 550 |
| 27 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 550 |
| 28 | Kỹ thuật hệ thống Công nghiệp | 7520118 | 550 |
| 29 | Kỹ thuật Y sinh | 7520212 | 550 |
| 30 | Vật lý y khoa | 7520403 | 550 |
| 31 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 550 |
| 32 | Kiến trúc | 7580101 | 550 |
| 33 | Thiết kế nội thất | 7580108 | 550 |
| 34 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 550 |
| 35 | Y khoa | 7720101 | 700 |
| 36 | Y học dự phòng | 7720110 | 550 |
| 37 | Dược học | 7720201 | 560 |
| 38 | Điều dưỡng | 7720301 | 550 |
| 39 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | 550 |
| 40 | Du lịch | 7810101 | 550 |
| 41 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 550 |
| 42 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | 550 |
| 43 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 550 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
