Điểm chuẩn Đại học Nguyễn Tất Thành năm 2020

0
208

Trường Đại học Nguyễn Tất Thành đã chính thức công bố điểm trúng tuyển theo hình thức xét học bạ cùng ngưỡng đảm bảo chất lượng xét theo kết quả thi THPT năm 2020.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Nguyễn Tất Thành năm 2020

Điểm chuẩn theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020 đã được update

Điểm sàn Đại học Nguyễn Tất Thành năm 2020

Điểm sàn Đại học Nguyễn Tất Thành năm 2020 như sau:

Ngành Điểm sàn 2020
Thi THPT Thi ĐGNL Học bạ
Y khoa 22 680 8.3
Dược học 21 550 8.0
Y học dự phòng 19 550 6.5
Điều dưỡng 19 550 6.5
Kỹ thuật xét nghiệm y học 19 550 6.5
Công nghệ sinh học 15 550 6.0
Công nghệ kỹ thuật hóa  học 15 550 6.0
Công nghệ thực phẩm 15 550 6.0
Quản lý tài nguyên và môi trường 15 550 6.0
Kỹ thuật xây dựng 15 550 6.0
Kỹ thuật điện, điện tử 15 550 6.0
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 15 550 6.0
Công nghệ kỹ thuật ô tô 16 550 6.0
Công nghệ thông tin 15 550 6.0
Kế toán 15 550 6.0
Tài chính ngân hàng 15 550 6.0
Quản trị kinh doanh 16 550 6.0
Quản trị khách sạn 15 550 6.0
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 15 550 6.0
Ngôn ngữ Anh 15 550 6.0
Việt Nam học 15 550 6.0
Ngôn ngữ Trung Quốc 15 550 6.0
Thiết kế đồ họa 15 550 6.0
Quản trị nhân lực 15 550 6.0
Luật kinh tế 15 550 6.0
Kiến trúc 15 550 6.0
Thanh nhạc 15 550 6.0
Piano 15 550 6.0
Thiết kế nội thất 15 550 6.0
Đạo diễn điện ảnh, truyền hình 15 550 6.0
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 15 550 6.0
Kỹ thuật y sinh 15 550 6.0
Vật lý y khoa 15 550 6.0
Đông phương học 15 550 6.0
Quan hệ công chúng 15 550 6.0
Tâm lý học 15 550 6.0
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 15 550 6.0
Thương mại điện tử 15 550 6.0
Marketing 15 550 6.0
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam 15 550 6.0
Du lịch 15 550 6.0
Truyền thông đa phương tiện 15 550 6.0
Diễn viên kịch, điện ảnh, truyền hình 15 550 6.0
Quay phim 15 550 6.0

Điểm chuẩn Đại học Nguyễn Tất Thành năm 2020

1/ Điểm chuẩn xét học bạ

Đợt 1:

Lưu ý: Điểm trúng tuyển dưới đây đã tính cả điểm ưu tiên.

Ngành xét tuyển Điểm trúng tuyển học bạ
Y khoa 8.3
Dược học 8.0
Y học dự phòng 6.5
Điều dưỡng 6.5
Kỹ thuật xét nghiệm y học 6.5
Công nghệ sinh học 6.0
Công nghệ kỹ thuật hóa  học 6.0
Công nghệ thực phẩm 6.0
Quản lý tài nguyên và môi trường 6.0
Kỹ thuật xây dựng 6.0
Kỹ thuật điện, điện tử 6.0
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 6.0
Công nghệ kỹ thuật ô tô 6.0
Công nghệ thông tin 6.0
Kế toán 6.0
Tài chính ngân hàng 6.0
Quản trị kinh doanh 6.0
Quản trị khách sạn 6.0
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 6.0
Ngôn ngữ Anh 6.0
Việt Nam học 6.0
Ngôn ngữ Trung Quốc 6.0
Thiết kế đồ họa 6.0
Quản trị nhân lực 6.0
Luật kinh tế 6.0
Kiến trúc 6.0
Thanh nhạc 6.0
Piano 6.0
Thiết kế nội thất 6.0
Đạo diễn điện ảnh, truyền  hình 6.0
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 6.0
Kỹ thuật y  sinh 6.0
Vật lý y khoa 6.0
Đông phương học 6.0
Quan hệ công chúng 6.0
Tâm lý học 6.0
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 6.0
Thương mại điện tử 6.0
Marketing 6.0
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam 6.0
Du lịch 6.0
Truyền thông đa phương tiện 6.0
Diễn viên kịch, điện ảnh, truyền hình 6.0
Quay phim 6.0

2/ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Đã cập nhật điểm trúng tuyển 2020.

Điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Nguyễn Tất Thành năm 2020 như sau:

Ngành 2019 Điểm chuẩn 2020
Y khoa 23 24
Dược học 20 21
Y học dự phòng 18 19
Điều dưỡng 18 19
Kỹ thuật xét nghiệm y học 18 19
Công nghệ sinh học 15 15
Công nghệ kỹ thuật hóa học 15 15
Công nghệ thực phẩm 15 15
Quản lý tài nguyên và môi trường 15 15
Kỹ thuật xây dựng 15 15
Kỹ thuật điện, điện tử 15 15
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 15 15
Công nghệ kỹ thuật ô tô 17 17
Công nghệ thông tin 15 15
Kế toán 15 15
Tài chính ngân hàng 15 15
Quản trị kinh doanh 16 16
Quản trị khách sạn 17 16
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 17 15
Ngôn ngữ Anh 15 15
Việt Nam học 15 15
Ngôn ngữ Trung Quốc 15 15
Thiết kế đồ họa 15 15
Quản trị nhân lực 15 15
Luật kinh tế 15 15
Kiến trúc 15 15
Thanh nhạc 15 15
Piano 15 15
Thiết kế nội thất 15 15
Đạo diễn điện ảnh, truyền hình 15 15
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 15 15
Kỹ thuật y sinh 15 15
Vật lý y khoa 15 15
Đông phương học 15 15
Quan hệ công chúng 15 15
Tâm lý học 15 15
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 15 15
Thương mại điện tử 15.5 15
Marketing 15 15
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam 16 15
Du lịch 16 15
Truyền thông đa phương tiện 15 15
Diễn viên kịch, điện ảnh, truyền hình 19.5 15
Quay phim 19 15