Điểm chuẩn trường Đại học Nguyễn Tất Thành năm 2021

0
6843

Trường Đại học Nguyễn Tất Thành đã chính thức công bố điểm chuẩn năm 2022 theo phương thức xét học bạ THPT, điểm thi đánh giá năng lực.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Nguyễn Tất Thành năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 đã được cập nhật!!

Điểm chuẩn NTT năm 2022

Các thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT) cần đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống của Bộ GD&ĐT tại https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn từ ngày 22/7 – 17h00 ngày 20/8/2022.

1/ Điểm chuẩn xét học bạ

Điểm chuẩn xét học bạ trường Đại học Nguyễn Tất Thành năm 2022 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn học bạ
Y khoa 8.3
Dược học 8.0
Giáo dục mầm non 8.0
Y học dự phòng 6.5
Điều dưỡng 6.5
Kỹ thuật xét nghiệm y học 6.5
Các ngành còn lại 6.0

2/ Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL

Điểm chuẩn trường Đại học Nguyễn Tất Thành xét theo kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGHCM và ĐHQGHN tổ chức năm 2022 như sau:

Tên ngành
Điểm chuẩn ĐGNL
ĐHQGHCM ĐHQGHN
Y khoa 650 85
Dược học 570 70
Giáo dục mầm non 570 70
Y học dự phòng 550 70
Điều dưỡng 550 70
Kỹ thuật xét nghiệm y học 550 70
Các ngành còn lại 550 70

3/ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT

Điểm chuẩn trường Đại học Nguyễn Tất Thành xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn
Y khoa 25
Dược học 21
Y học dự phòng 19
Điều dưỡng 19
Kỹ thuật xét nghiệm y học 19
Công nghệ sinh học 15
Công nghệ kỹ thuật hóa học 15
Công nghệ thực phẩm 15
Quản lý tài nguyên và môi trường 15
Kỹ thuật xây dựng 15
Kỹ thuật điện, điện tử 15
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 15
Công nghệ kỹ thuật ô tô 18
Công nghệ thông tin 18
Kế toán 18
Tài chính – Ngân hàng 15
Quản trị kinh doanh 18
Quản trị khách sạn 15
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 15
Ngôn ngữ Anh 15
Việt Nam học 15
Ngôn ngữ Trung Quốc 15
Thiết kế đồ họa 15
Quản trị nhân lực 15
Luật kinh tế 15
Kiến trúc 15
Thanh nhạc 15
Piano 15
Thiết kế nội thất 15
Đạo diễn Điện anh – Truyền hình 15
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 15
Kỹ thuật y sinh 15
Vật lý y khoa 15
Đông phương học 15
Quan hệ công chúng 18
Tâm lý hocxj 15
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 18
Thương mại điện tử 15
Marketing 18
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam 15
Du lịch 15
Truyền thông đa phương tiện 18
Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình 15
Quay phim 15
Kỹ thuật phần mềm 15
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 15
Kinh doanh quốc tế 15
Quan hệ quốc tế 15
Giáo dục mầm non 19

Điểm chuẩn 2021:

Tên ngành Điểm chuẩn
Y khoa 24.5
Dược học 21.0
Y học dự phòng 19.0
Điều dưỡng 19.0
Kỹ thuật xét nghiệm y học 19.0
Công nghệ sinh học 15.0
Công nghệ kỹ thuật hóa học 15.0
Công nghệ thực phẩm 15.0
Quản lý tài nguyên và môi trường 15.0
Kỹ thuật xây dựng 15.0
Kỹ thuật điện, điện tử 15.0
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 15.0
Công nghệ kỹ thuật ô tô 19.0
Công nghệ thông tin 16.0
Kế toán 15.0
Tài chính – Ngân hàng 15.0
Quản trị kinh doanh 19.0
Quản trị khách sạn 16.0
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 16.0
Ngôn ngữ Anh 15.0
Việt Nam học 15.0
Ngôn ngữ Trung Quốc 16.0
Thiết kế đồ họa 15.0
Quản trị nhân lực 15.0
Luật kinh tế 15.0
Kiến trúc 15.0
Thanh nhạc 15.0
Piano 15.0
Thiết kế nội thất 15.0
Đạo diễn điện ảnh truyền hình 15.0
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 15.0
Marketing 15.0
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 15.0
Đông phương học 15.0
Quan hệ công chúng 15.0
Tâm lý học 15.0
Kỹ thuật y sinh 15.0
Vật lý y khoa 15.0
Thương mại điện tử 15.0
Du lịch 15.0
Truyền thông đa phương tiện 15.0
Quay phim 15.0
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam 15.0
Kỹ thuật phần mềm 15.0
Diễn viên kịch, Điện ảnh – Truyền hình 15.0
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 15.0
Kinh doanh quốc tế 15.0
Quan hệ quốc tế 15.0

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Nguyễn Tất Thành các năm trước dưới đây:

Tên ngành
Điểm chuẩn
2019 2020
Y khoa 23 24
Dược học 20 21
Y học dự phòng 18 19
Điều dưỡng 18 19
Kỹ thuật xét nghiệm y học 18 19
Công nghệ sinh học 15 15
Công nghệ kỹ thuật hóa học 15 15
Công nghệ thực phẩm 15 15
Quản lý tài nguyên và môi trường 15 15
Kỹ thuật xây dựng 15 15
Kỹ thuật điện, điện tử 15 15
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 15 15
Công nghệ kỹ thuật ô tô 17 17
Công nghệ thông tin 15 15
Kế toán 15 15
Tài chính ngân hàng 15 15
Quản trị kinh doanh 16 16
Quản trị khách sạn 17 16
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 17 15
Ngôn ngữ Anh 15 15
Việt Nam học 15 15
Ngôn ngữ Trung Quốc 15 15
Thiết kế đồ họa 15 15
Quản trị nhân lực 15 15
Luật kinh tế 15 15
Kiến trúc 15 15
Thanh nhạc 15 15
Piano 15 15
Thiết kế nội thất 15 15
Đạo diễn điện ảnh, truyền hình 15 15
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 15 15
Kỹ thuật y sinh 15 15
Vật lý y khoa 15 15
Đông phương học 15 15
Quan hệ công chúng 15 15
Tâm lý học 15 15
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 15 15
Thương mại điện tử 15.5 15
Marketing 15 15
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam 16 15
Du lịch 16 15
Truyền thông đa phương tiện 15 15
Diễn viên kịch, điện ảnh, truyền hình 19.5 15
Quay phim 19 15