Điểm chuẩn Đại học Nguyễn Tất Thành năm 2021

0
451

Trường Đại học Nguyễn Tất Thành đã chính thức công bố điểm chuẩn năm 2021.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Nguyễn Tất Thành năm 2020

Điểm chuẩn NTT năm 2021

1/ Điểm chuẩn xét học bạ

Điểm chuẩn xét học bạ trường Đại học Nguyễn Tất Thành năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn HB
Y khoa 8.3
Dược học 8.0
Y học dự phòng 6.5
Điều dưỡng 6.5
Kỹ thuật xét nghiệm y học 6.5
Các ngành còn lại 6.0

2/ Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL

Điểm chuẩn trường Đại học Nguyễn Tất Thành xét theo kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGHCM tổ chức năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn ĐGNL
Y khoa 700
Dược học 600
Y học dự phòng 550
Điều dưỡng 550
Kỹ thuật xét nghiệm y học 550
Các ngành còn lại 550

3/ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn trường Đại học Nguyễn Tất Thành xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn
Y khoa 24.5
Dược học 21.0
Y học dự phòng 19.0
Điều dưỡng 19
Kỹ thuật xét nghiệm y học 19
Công nghệ sinh học 15
Công nghệ kỹ thuật hóa học 15
Công nghệ thực phẩm 15
Quản lý tài nguyên và môi trường 15
Kỹ thuật xây dựng 15
Kỹ thuật điện, điện tử 15
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 15
Công nghệ kỹ thuật ô tô 19
Công nghệ thông tin 16
Kế toán 15
Tài chính – Ngân hàng 15
Quản trị kinh doanh 19
Quản trị khách sạn 16
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 16
Ngôn ngữ Anh 15
Việt Nam học 15
Ngôn ngữ Trung Quốc 16
Thiết kế đồ họa 15
Quản trị nhân lực 15
Luật kinh tế 15
Kiến trúc 15
Thanh nhạc 15
Piano 15
Thiết kế nội thất 15
Đạo diễn điện ảnh truyền hình 15
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 15
Marketing 15
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 15
Đông phương học 15
Quan hệ công chúng 15
Tâm lý học 15
Kỹ thuật y sinh 15
Vật lý y khoa 15
Thương mại điện tử 15
Du lịch 15
Truyền thông đa phương tiện 15
Quay phim 15
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam 15
Kỹ thuật phần mềm 15
Diễn viên kịch, Điện ảnh – Truyền hình 15
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 15
Kinh doanh quốc tế 15
Quan hệ quốc tế 15

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Nguyễn Tất Thành các năm trước dưới đây:

Tên ngành
Điểm chuẩn
2019 2020
Y khoa 23 24
Dược học 20 21
Y học dự phòng 18 19
Điều dưỡng 18 19
Kỹ thuật xét nghiệm y học 18 19
Công nghệ sinh học 15 15
Công nghệ kỹ thuật hóa học 15 15
Công nghệ thực phẩm 15 15
Quản lý tài nguyên và môi trường 15 15
Kỹ thuật xây dựng 15 15
Kỹ thuật điện, điện tử 15 15
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 15 15
Công nghệ kỹ thuật ô tô 17 17
Công nghệ thông tin 15 15
Kế toán 15 15
Tài chính ngân hàng 15 15
Quản trị kinh doanh 16 16
Quản trị khách sạn 17 16
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 17 15
Ngôn ngữ Anh 15 15
Việt Nam học 15 15
Ngôn ngữ Trung Quốc 15 15
Thiết kế đồ họa 15 15
Quản trị nhân lực 15 15
Luật kinh tế 15 15
Kiến trúc 15 15
Thanh nhạc 15 15
Piano 15 15
Thiết kế nội thất 15 15
Đạo diễn điện ảnh, truyền hình 15 15
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 15 15
Kỹ thuật y sinh 15 15
Vật lý y khoa 15 15
Đông phương học 15 15
Quan hệ công chúng 15 15
Tâm lý học 15 15
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 15 15
Thương mại điện tử 15.5 15
Marketing 15 15
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam 16 15
Du lịch 16 15
Truyền thông đa phương tiện 15 15
Diễn viên kịch, điện ảnh, truyền hình 19.5 15
Quay phim 19 15