Điểm chuẩn trường Đại học Ngân hàng TPHCM năm 2026
Mã trường: NHS
Cập nhật trang:
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Ngân hàng năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Ngân hàng TPHCM năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 21.83 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh (chương trình đào tạo đặc biệt) | 7220201DB | 18.55 |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc (mới) | 7220204 | 19.00 |
| 4 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 24.53 |
| 5 | Kinh doanh quốc tế (tiếng Anh bán phần) (mới) | 7340120TA | 23.23 |
| 6 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | 22.99 |
| 7 | Kinh tế quốc tế (tiếng Anh bán phần) | 7310106TA | 21.00 |
| 8 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 23.56 |
| 9 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 22.77 |
| 10 | ĐHCQ quốc tế Ngành Quản trị kinh doanh | 7340101QT | 16.00 |
| 11 | Quản trị kinh doanh (Quốc tế song bằng) | 7340101SB | 19.60 |
| 12 | Quản trị kinh doanh (tiếng Anh bán phần) | 7340101TA | 18.35 |
| 13 | Marketing | 7340115 | 23.47 |
| 14 | Thương mại điện tử | 7340122 | 23.96 |
| 15 | Thương mại điện tử (tiếng Anh bán phần) (mới) | 7340122TA | 21.50 |
| 16 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | 23.48 |
| 17 | Tài chính-Ngân hàng (tiếng Anh bán phần) | 7340201TA | 19.03 |
| 18 | Tài chính - Ngân hàng (Quốc tế song bằng) | 7340201SB | 19.78 |
| 19 | ĐHCQ quốc tế Ngành Tài chính - Ngân hàng | 7340201QT | 16.00 |
| 20 | Tài chính-Ngân hàng (Elite Class) (mới) | 7340201EL | 16.00 |
| 21 | Công nghệ tài chính | 7340205 | 22.82 |
| 22 | Kế toán | 7340301 | 23.48 |
| 23 | Kế toán (tiếng Anh bán phần) | 7340301TA | 19.76 |
| 24 | Kiểm toán | 7340302 | 24.48 |
| 25 | Bảo hiểm (mới) | 7340204 | 16.10 |
| 26 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | 23.20 |
| 27 | Hệ thống thông tin quản lý (tiếng Anh bán phần) | 7340405TA | 20.50 |
| 28 | Luật | 7380101 | 20.00 |
| 29 | Luật (phương thức khác) | 7380101 | 18.44 |
| 30 | Luật kinh tế | 7380107 | 21.90 |
| 31 | Luật kinh tế (tiếng Anh bán phần) | 7380107TA | 20.00 |
| 32 | Luật kinh tế (tiếng Anh bán phần) (Phương thức khác) | 7380107TA | 18.00 |
| 33 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | 21.80 |
| 34 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 20.10 |
| 35 | Công nghệ thông tin (mới) | 7480201 | 19.30 |
| 36 | Quản trị khách sạn (mới) | 7810201 | 19.25 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh (Chương trình Tiếng Anh thương mại, Chương trình Song ngữ Anh - Trung) | 7220201 | A01, D01, D14, D15 | 21.82 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo đặc biệt) | 7220201_DB | A01, D01, D14, D15 | 20.71 |
| 3 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | A00, A01, D01, D07 | 22.05 |
| 4 | Kinh tế quốc tế (tiếng Anh bán phần) | 7310106_TABP | A00, A01, D01, D07 | 22.08 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 22.86 |
| 6 | Quản trị kinh doanh (Chương trình Quản trị kinh doanh; Marketing; Quản lý chuỗi cung ứng; Tài chính do ĐH Bolton (Anh Quốc) và HUB mỗi bên cấp một bằng cử nhân) | 7340101_QTSB | A00, A01, D01, D07 | 19.3 |
| 7 | Quản trị kinh doanh TABP (Chương trình định hướng E.Business) | 7340101_TABP | A00, A01, D01, D07 | 19.1 |
| 8 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01, D07 | 623.58 |
| 9 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, D01, D07 | 23.6 |
| 10 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D01, D07, X26 | 23.48 |
| 11 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D07 | 22.76 |
| 12 | Tài chính – Ngân hàng (Chương trình Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm do ĐH Toulon (Pháp) và HUB mỗi bên cấp một bằng cử nhân) | 7340201_QTSB | A00, A01, D01, D07 | 19.25 |
| 13 | Tài chính – Ngân hàng TABP (Chương trình định hướng công nghệ tài chính và chuyển đổi số) | 7340201_TABP | A00, A01, D01, D07 | 18.73 |
| 14 | Công nghệ tài chính (Fintech) | 7340205 | A00, A01, D01, D07, X26 | 22.76 |
| 15 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D07 | 22.47 |
| 16 | Kế toán TABP (Chương trình định hướng Digital Accounting) | 7340301_TABP | A00, A01, D01, D07 | 18.35 |
| 17 | Kiểm toán | 7340302 | A00, A01, D01, D07 | 23.58 |
| 18 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | A00, A01, D01, D07, X26 | 21.5 |
| 19 | Hệ thống thông tin quản lý (tiếng Anh bán phần) | 7340405_TABP | A00, A01, D01, D07, X26 | 20.35 |
| 20 | Luật | 7380101 | A00, A01, C00, D01, D14 | 19.55 |
| 21 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, C00, D01, D14 | 22 |
| 22 | Luật kinh tế (tiếng Anh bán phần) | 7380107_TABP | A00, A01, C00, D01, D14 | 19.86 |
| 23 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00, A01, D01, D07, X26 | 20.5 |
| 24 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | A00, A01, D01, D07, X26 | 19.49 |
| 25 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, D01, D07 | 23.49 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo đặc biệt) | 7220201_DB | A01, D01, D14, D15 | 20.71 | Xét kết hợp học bạ và thành tích bậc THPT; Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 2 | Kinh tế quốc tế (tiếng Anh bán phần) | 7310106_TABP | A00, A01, D01, D07 | 22.08 | Xét kết hợp học bạ và thành tích bậc THPT; Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 3 | Quản trị kinh doanh (Chương trình Quản trị kinh doanh; Marketing; Quản lý chuỗi cung ứng; Tài chính do ĐH Bolton (Anh Quốc) và HUB mỗi bên cấp một bằng cử nhân) | 7340101_QTSB | A00, A01, D01, D07 | 19.3 | Xét kết hợp học bạ và thành tích bậc THPT; Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 4 | Quản trị kinh doanh TABP (Chương trình định hướng E.Business) | 7340101_TABP | A00, A01, D01, D07 | 19.1 | Xét kết hợp học bạ và thành tích bậc THPT; Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 5 | Tài chính – Ngân hàng (Chương trình Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm do ĐH Toulon (Pháp) và HUB mỗi bên cấp một bằng cử nhân) | 7340201_QTSB | A00, A01, D01, D07 | 19.25 | Xét kết hợp học bạ và thành tích bậc THPT; Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 6 | Tài chính – Ngân hàng TABP (Chương trình định hướng công nghệ tài chính và chuyển đổi số) | 7340201_TABP | A00, A01, D01, D07 | 18.73 | Xét kết hợp học bạ và thành tích bậc THPT; Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 7 | Kế toán TABP (Chương trình định hướng Digital Accounting) | 7340301_TABP | A00, A01, D01, D07 | 18.35 | Xét kết hợp học bạ và thành tích bậc THPT; Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 8 | Hệ thống thông tin quản lý (tiếng Anh bán phần) | 7340405_TABP | A00, A01, D01, D07 | 20.35 | Xét kết hợp học bạ và thành tích bậc THPT; Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 9 | Luật kinh tế (tiếng Anh bán phần) | 7380107_TABP | A00, A01, D01, D07 | 19.86 | Xét kết hợp học bạ và thành tích bậc THPT; Điểm chuẩn đã được quy đổi |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh (Chương trình Tiếng Anh thương mại, Chương trình Song ngữ Anh - Trung) | 7220201 | A01, D07, D09, D10 | 21.82 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 2 | Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo đặc biệt) | 7220201_DB | A01, D07, D09, D10 | 20.71 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 3 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | A01, D07, D09, D10 | 22.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 4 | Kinh tế quốc tế (tiếng Anh bán phần) | 7310106_TABP | A01, D07, D09, D10 | 22.08 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, A04, A05 | 22.86 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 6 | Quản trị kinh doanh TABP (Chương trình định hướng E.Business) | 7340101_TABP | A00, A01, A04, A05 | 19.1 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 7 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D09, D10 | 23.58 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 8 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A01, D07, D09, D10 | 23.6 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 9 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D09, D10 | 23.48 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 10 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, A04, A05 | 22.76 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 11 | Tài chính – Ngân hàng TABP (Chương trình định hướng công nghệ tài chính và chuyển đổi số) | 7340201_TABP | A00, A01, A04, A05 | 18.73 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 12 | Công nghệ tài chính (Fintech) | 7340205 | A00, A01, A04, A05 | 22.76 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 13 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, A04, A05 | 22.47 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 14 | Kế toán TABP (Chương trình định hướng Digital Accounting) | 7340301_TABP | A00, A01, A04, A05 | 18.35 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 15 | Kiểm toán | 7340302 | A00, A01, A04, A05 | 23.58 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 16 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | A00, A01, A04, A05 | 21.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 17 | Hệ thống thông tin quản lý (tiếng Anh bán phần) | 7340405_TABP | A00, A01, A04, A05 | 20.35 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 18 | Luật | 7380101 | A01, A03, A07, D09 | 19.55 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 19 | Luật kinh tế | 7380107 | A01, A03, A07, D09 | 22 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 20 | Luật kinh tế (tiếng Anh bán phần) | 7380107_TABP | A01, A03, A07, D09 | 19.86 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 21 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00, A01, A04, A05 | 20.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 22 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | A00, A01, A04, A05 | 19.49 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 23 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, A04, A05 | 23.49 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D14, D15 | 25.05 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh (Đặc biệt) | 7220201_DB | A01, D01, D14, D15 | 24.05 |
| 3 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | A00, A01, D01, D07 | 25.5 |
| 4 | Quốc tế cấp song bằng ngành Quản trị kinh doanh | 7340002 | A00, A01, D01, D07 | 24.5 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 24.8 |
| 6 | Quản trị kinh doanh (Tiếng Anh bán phần) | 7340101_TABP | A00, A01, D01, D07 | 20.45 |
| 7 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01, D07 | 26.1 |
| 8 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, D01, D07 | 26.36 |
| 9 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D07 | 25.47 |
| 10 | Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh bán phần) | 7340201_TABP | A00, A01, D01, D07 | 24.1 |
| 11 | Công nghệ tài chính | 7340205 | A00, A01, D01, D07 | 25.43 |
| 12 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D07 | 25.29 |
| 13 | Kế Toán (Tiếng Anh bán phần) | 7340301_TABP | A00, A01, D01, D07 | 23.65 |
| 14 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | A00, A01, D01, D07 | 25.24 |
| 15 | Hệ thống thông tin quản lý (Tiếng Anh bán phần) | 7340405_TABP | A00, A01, D01, D07 | 24.55 |
| 16 | Kinh tế quốc tế (Tiếng Anh bán phần) | 7340405_TABP | A00, A01, D01, D07 | 25 |
| 17 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, C00, D01 | 24.35 |
| 18 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00, A01, D01, D07 | 24.75 |
| 19 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, D01, D07 | 25.8 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024 năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh (Chương trình ĐHCQ CLC) | 7220201_DB | A01, D01, D14, D15 | 108 | Kết hợp học bạ với thành tích THPT |
| 2 | Kinh tế quốc tế (Chương trình ĐHCQ CLC) | 7310106_TABP | A00, A01, D01, D07 | 133.57 | Kết hợp học bạ với thành tích THPT |
| 3 | Quản trị kinh doanh (Chương trình ĐHCQ Quốc tế cấp song bằng) | 7340002 | A00, A01, D01, D07 | 90 | Kết hợp học bạ với thành tích THPT |
| 4 | Quản trị kinh doanh (Chương trình ĐHCQ CLC) | 7340101_TABP | A00, A01, D01, D07 | 90 | Kết hợp học bạ với thành tích THPT |
| 5 | Tài chính ngân hàng (Chương trình ĐHCQ CLC) | 7340201_TABP | A00, A01, D01, D07 | 96.5 | Kết hợp học bạ với thành tích THPT |
| 6 | Kế toán (Chương trình ĐHCQ CLC) | 7340301_TABP | A00, A01, D01, D07 | 90 | Kết hợp học bạ với thành tích THPT |
| 7 | Hế thống thông tin quản lý (Chương trình ĐHCQ CLC) | 7340405_TABP | A00, A01, D01, D07 | 97.25 | Kết hợp học bạ với thành tích THPT |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm đánh giá đầu vào V-SAT năm 2024 năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D07, D09, D10 | 229 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh (Chương trình ĐHCQ Chất lượng cao) | 7220201_DB | A01, D07, D09, D10 | 261.75 |
| 3 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | A01, D07, D09, D10 | 243.75 |
| 4 | Kinh tế quốc tế (Chương trình ĐHCQ Chất lượng cao) | 7310106_TABP | A01, D07, D09, D10 | 23.4 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D09, D10 | 253.5 |
| 6 | Quản trị kinh doanh (Chương trình ĐHCQ Chất lượng cao) | 7340101_TABP | A00, A01, A04, A05 | 300 |
| 7 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D09, D10 | 305.25 |
| 8 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A01, D07, D09, D10 | 315.25 |
| 9 | Tài chính ngân hàng | 7340201 | A00, A01, A04, A05 | 229.5 |
| 10 | Tài chính ngân hàng (Chương trình ĐHCQ Chất lượng cao) | 7340201_TABP | A00, A01, A04, A05 | 237 |
| 11 | Công nghệ tài chính | 7340205 | A00, A01, A04, A05 | 229.5 |
| 12 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, A04, A05 | 244.5 |
| 13 | Kế toán (Chương trình ĐHCQ Chất lượng cao) | 7340301_TABP | A00, A01, A04, A05 | 248.25 |
| 14 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | A00, A01, A04, A05 | 242.25 |
| 15 | Hệ thống thông tin quản lý (Chương trình ĐHCQ Chất lượng cao) | 7340405_TABP | A00, A01, A04, A05 | 267.75 |
| 16 | Luật kinh tế | 7380107 | A01, A03, A07, D09 | 240 |
| 17 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00, A01, A04, A05 | 241.5 |
| 18 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, A04, A05 | 273 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D14, D15 | 24.38 |
| 2 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | A00, A01, D01, D07 | 25.24 |
| 3 | Chương trình ĐHCQ chất lượng cao (Tiếng Anh bán phần) | 7340001 | A00, A01, D01, D07 | 24.1 |
| 4 | Chương trình ĐHCQ quốc tế song bằng | 7340002 | A00, A01, D01, D07 | 24.5 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 25.05 |
| 6 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D07 | 24.9 |
| 7 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D07 | 24.87 |
| 8 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | A00, A01, D01, D07 | 24.6 |
| 9 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, C00, D01 | 25.07 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D14, D15 | 22.56 |
| 2 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | A00, A01, D01, D07 | 24.65 |
| 3 | Chương trình ĐHCQ CLC | 7340001 | A00, A01, D01, D07 | 23.1 |
| 4 | Chương trình ĐHCQ quốc tế song bằng | 7340002 | A00, A01, D01, D07 | 23.1 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 25.35 |
| 6 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D07 | 25.05 |
| 7 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D07 | 25.15 |
| 8 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | A00, A01, D01, D07 | 24.55 |
| 9 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, C00, D01 | 25 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D14, D15 | 26.46 |
| 2 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | A00, A01, D01, D07 | 26.15 |
| 3 | Chương trình đại học chính quy chất lượng cao (Tài chính ngân hàng; Kế toán; Quản trị kinh doanh) | 7340001 | A00, A01, D01, D07 | 25.25 |
| 4 | Chương trình đại học chính quy quốc tế cấp song bằng (Quản trị kinh doanh; Quản trị kinh doanh chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng; Bảo hiểm - Tài chính - Ngân hàng) | 7340002 | A00, A01, D01, D07 | 25.25 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 26.25 |
| 6 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D07 | 25.65 |
| 7 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D07 | 25.55 |
| 8 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | A00, A01, D01, D07 | 25.85 |
| 9 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, C00, D01 | 26 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành Tiếng Anh thương mại) | 7220201 | A01, D01, D07, D15 | 24.44 | Điểm Anh x2 |
| 2 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | A00, A01, D01, D07 | 25.54 | |
| 3 | Tài chính (Chương trình chất lượng cao) | 7340001 | A01, D01, D07, D10 | 22.3 | Điểm Anh x2 |
| 4 | Kế toán - Ngân hàng (Chương trình chất lượng cao) | 7340001 | A01, D01, D07, D11 | 22.3 | Điểm Anh x2 |
| 5 | Quản trị kinh doanh (Chương trình cử nhân chất lượng cao) | 7340101 | A01, D01, D07, D12 | 22.3 | Điểm Anh x2 |
| 6 | Quản trị kinh doanh (Chương trình đại học chính quy quốc tế cấp song bằng ngành QTKD) | 7340101 | A01, D01, D07, D13 | 22.3 | Điểm Anh x2 |
| 7 | Chương trình đại học chính quy quốc tế cấp song bằng ngành QTKD | 7340002 | A01, D01, D07, D14 | 22.3 | Điểm Anh x2 |
| 8 | Quản trị kinh doanh (Gồm 2 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh và Marketing) | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 25.24 | |
| 9 | Tài chính - Ngân hàng (Gồm 2 chuyên ngành Tài chính và chuyên ngành Ngân hàng) | 7340201 | A00, A01, D01, D07 | 24.85 | |
| 10 | Kế toán (Chuyên ngành Kế toán - kiểm toán) | 7340301 | A00, A01, D01, D07 | 24.91 | |
| 11 | Hệ thống thông tin quản lý (Gồm 2 chuyên ngành: Thương mại điện tử và Hệ thống thông tin doanh nghiệp) | 7340405 | A00, A01, D01, D07 | 24.65 | |
| 12 | Luật Kinh tế | 7380107 | C00, D01, D07, D14 | 24.75 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
