Điểm chuẩn trường Đại học Ngân hàng TPHCM năm 2026

Mã trường: NHS

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Ngân hàng năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Ngân hàng TPHCM năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh722020121.83
2Ngôn ngữ Anh (chương trình đào tạo đặc biệt)7220201DB18.55
3Ngôn ngữ Trung Quốc (mới)722020419.00
4Kinh doanh quốc tế734012024.53
5Kinh doanh quốc tế (tiếng Anh bán phần) (mới)7340120TA23.23
6Kinh tế quốc tế731010622.99
7Kinh tế quốc tế (tiếng Anh bán phần)7310106TA21.00
8Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060523.56
9Quản trị kinh doanh734010122.77
10ĐHCQ quốc tế Ngành Quản trị kinh doanh7340101QT16.00
11Quản trị kinh doanh (Quốc tế song bằng)7340101SB19.60
12Quản trị kinh doanh (tiếng Anh bán phần)7340101TA18.35
13Marketing734011523.47
14Thương mại điện tử734012223.96
15Thương mại điện tử (tiếng Anh bán phần) (mới)7340122TA21.50
16Tài chính – Ngân hàng734020123.48
17Tài chính-Ngân hàng (tiếng Anh bán phần)7340201TA19.03
18Tài chính - Ngân hàng (Quốc tế song bằng)7340201SB19.78
19ĐHCQ quốc tế Ngành Tài chính - Ngân hàng7340201QT16.00
20Tài chính-Ngân hàng (Elite Class) (mới)7340201EL16.00
21Công nghệ tài chính734020522.82
22Kế toán734030123.48
23Kế toán (tiếng Anh bán phần)7340301TA19.76
24Kiểm toán734030224.48
25Bảo hiểm (mới)734020416.10
26Hệ thống thông tin quản lý734040523.20
27Hệ thống thông tin quản lý (tiếng Anh bán phần)7340405TA20.50
28Luật738010120.00
29Luật (phương thức khác)738010118.44
30Luật kinh tế738010721.90
31Luật kinh tế (tiếng Anh bán phần)7380107TA20.00
32Luật kinh tế (tiếng Anh bán phần) (Phương thức khác)7380107TA18.00
33Khoa học dữ liệu746010821.80
34Trí tuệ nhân tạo748010720.10
35Công nghệ thông tin (mới)748020119.30
36Quản trị khách sạn (mới)781020119.25

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh (Chương trình Tiếng Anh thương mại, Chương trình Song ngữ Anh - Trung)7220201A01, D01, D14, D1521.82
2Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo đặc biệt)7220201_DBA01, D01, D14, D1520.71
3Kinh tế quốc tế7310106A00, A01, D01, D0722.05
4Kinh tế quốc tế (tiếng Anh bán phần)7310106_TABPA00, A01, D01, D0722.08
5Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0722.86
6Quản trị kinh doanh (Chương trình Quản trị kinh doanh; Marketing; Quản lý chuỗi cung ứng; Tài chính do ĐH Bolton (Anh Quốc) và HUB mỗi bên cấp một bằng cử nhân)7340101_QTSBA00, A01, D01, D0719.3
7Quản trị kinh doanh TABP (Chương trình định hướng E.Business)7340101_TABPA00, A01, D01, D0719.1
8Marketing7340115A00, A01, D01, D07623.58
9Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D0723.6
10Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D07, X2623.48
11Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0722.76
12Tài chính – Ngân hàng (Chương trình Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm do ĐH Toulon (Pháp) và HUB mỗi bên cấp một bằng cử nhân)7340201_QTSBA00, A01, D01, D0719.25
13Tài chính – Ngân hàng TABP (Chương trình định hướng công nghệ tài chính và chuyển đổi số)7340201_TABPA00, A01, D01, D0718.73
14Công nghệ tài chính (Fintech)7340205A00, A01, D01, D07, X2622.76
15Kế toán7340301A00, A01, D01, D0722.47
16Kế toán TABP (Chương trình định hướng Digital Accounting)7340301_TABPA00, A01, D01, D0718.35
17Kiểm toán7340302A00, A01, D01, D0723.58
18Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D07, X2621.5
19Hệ thống thông tin quản lý (tiếng Anh bán phần)7340405_TABPA00, A01, D01, D07, X2620.35
20Luật7380101A00, A01, C00, D01, D1419.55
21Luật kinh tế7380107A00, A01, C00, D01, D1422
22Luật kinh tế (tiếng Anh bán phần)7380107_TABPA00, A01, C00, D01, D1419.86
23Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, D01, D07, X2620.5
24Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, D01, D07, X2619.49
25Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D0723.49

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo đặc biệt)7220201_DBA01, D01, D14, D1520.71Xét kết hợp học bạ và thành tích bậc THPT; Điểm chuẩn đã được quy đổi
2Kinh tế quốc tế (tiếng Anh bán phần)7310106_TABPA00, A01, D01, D0722.08Xét kết hợp học bạ và thành tích bậc THPT; Điểm chuẩn đã được quy đổi
3Quản trị kinh doanh (Chương trình Quản trị kinh doanh; Marketing; Quản lý chuỗi cung ứng; Tài chính do ĐH Bolton (Anh Quốc) và HUB mỗi bên cấp một bằng cử nhân)7340101_QTSBA00, A01, D01, D0719.3Xét kết hợp học bạ và thành tích bậc THPT; Điểm chuẩn đã được quy đổi
4Quản trị kinh doanh TABP (Chương trình định hướng E.Business)7340101_TABPA00, A01, D01, D0719.1Xét kết hợp học bạ và thành tích bậc THPT; Điểm chuẩn đã được quy đổi
5Tài chính – Ngân hàng (Chương trình Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm do ĐH Toulon (Pháp) và HUB mỗi bên cấp một bằng cử nhân)7340201_QTSBA00, A01, D01, D0719.25Xét kết hợp học bạ và thành tích bậc THPT; Điểm chuẩn đã được quy đổi
6Tài chính – Ngân hàng TABP (Chương trình định hướng công nghệ tài chính và chuyển đổi số)7340201_TABPA00, A01, D01, D0718.73Xét kết hợp học bạ và thành tích bậc THPT; Điểm chuẩn đã được quy đổi
7Kế toán TABP (Chương trình định hướng Digital Accounting)7340301_TABPA00, A01, D01, D0718.35Xét kết hợp học bạ và thành tích bậc THPT; Điểm chuẩn đã được quy đổi
8Hệ thống thông tin quản lý (tiếng Anh bán phần)7340405_TABPA00, A01, D01, D0720.35Xét kết hợp học bạ và thành tích bậc THPT; Điểm chuẩn đã được quy đổi
9Luật kinh tế (tiếng Anh bán phần)7380107_TABPA00, A01, D01, D0719.86Xét kết hợp học bạ và thành tích bậc THPT; Điểm chuẩn đã được quy đổi

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh (Chương trình Tiếng Anh thương mại, Chương trình Song ngữ Anh - Trung)7220201A01, D07, D09, D1021.82Điểm chuẩn đã được quy đổi
2Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo đặc biệt)7220201_DBA01, D07, D09, D1020.71Điểm chuẩn đã được quy đổi
3Kinh tế quốc tế7310106A01, D07, D09, D1022.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
4Kinh tế quốc tế (tiếng Anh bán phần)7310106_TABPA01, D07, D09, D1022.08Điểm chuẩn đã được quy đổi
5Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A04, A0522.86Điểm chuẩn đã được quy đổi
6Quản trị kinh doanh TABP (Chương trình định hướng E.Business)7340101_TABPA00, A01, A04, A0519.1Điểm chuẩn đã được quy đổi
7Marketing7340115A00, A01, D09, D1023.58Điểm chuẩn đã được quy đổi
8Kinh doanh quốc tế7340120A01, D07, D09, D1023.6Điểm chuẩn đã được quy đổi
9Thương mại điện tử7340122A00, A01, D09, D1023.48Điểm chuẩn đã được quy đổi
10Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, A04, A0522.76Điểm chuẩn đã được quy đổi
11Tài chính – Ngân hàng TABP (Chương trình định hướng công nghệ tài chính và chuyển đổi số)7340201_TABPA00, A01, A04, A0518.73Điểm chuẩn đã được quy đổi
12Công nghệ tài chính (Fintech)7340205A00, A01, A04, A0522.76Điểm chuẩn đã được quy đổi
13Kế toán7340301A00, A01, A04, A0522.47Điểm chuẩn đã được quy đổi
14Kế toán TABP (Chương trình định hướng Digital Accounting)7340301_TABPA00, A01, A04, A0518.35Điểm chuẩn đã được quy đổi
15Kiểm toán7340302A00, A01, A04, A0523.58Điểm chuẩn đã được quy đổi
16Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, A04, A0521.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
17Hệ thống thông tin quản lý (tiếng Anh bán phần)7340405_TABPA00, A01, A04, A0520.35Điểm chuẩn đã được quy đổi
18Luật7380101A01, A03, A07, D0919.55Điểm chuẩn đã được quy đổi
19Luật kinh tế7380107A01, A03, A07, D0922Điểm chuẩn đã được quy đổi
20Luật kinh tế (tiếng Anh bán phần)7380107_TABPA01, A03, A07, D0919.86Điểm chuẩn đã được quy đổi
21Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, A04, A0520.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
22Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, A04, A0519.49Điểm chuẩn đã được quy đổi
23Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, A04, A0523.49Điểm chuẩn đã được quy đổi

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D1525.05
2Ngôn ngữ Anh (Đặc biệt)7220201_DBA01, D01, D14, D1524.05
3Kinh tế quốc tế7310106A00, A01, D01, D0725.5
4Quốc tế cấp song bằng ngành Quản trị kinh doanh7340002A00, A01, D01, D0724.5
5Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0724.8
6Quản trị kinh doanh (Tiếng Anh bán phần)7340101_TABPA00, A01, D01, D0720.45
7Marketing7340115A00, A01, D01, D0726.1
8Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D0726.36
9Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0725.47
10Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh bán phần)7340201_TABPA00, A01, D01, D0724.1
11Công nghệ tài chính7340205A00, A01, D01, D0725.43
12Kế toán7340301A00, A01, D01, D0725.29
13Kế Toán (Tiếng Anh bán phần)7340301_TABPA00, A01, D01, D0723.65
14Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D0725.24
15Hệ thống thông tin quản lý (Tiếng Anh bán phần)7340405_TABPA00, A01, D01, D0724.55
16Kinh tế quốc tế (Tiếng Anh bán phần)7340405_TABPA00, A01, D01, D0725
17Luật kinh tế7380107A00, A01, C00, D0124.35
18Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, D01, D0724.75
19Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D0725.8

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh (Chương trình ĐHCQ CLC)7220201_DBA01, D01, D14, D15108Kết hợp học bạ với thành tích THPT
2Kinh tế quốc tế (Chương trình ĐHCQ CLC)7310106_TABPA00, A01, D01, D07133.57Kết hợp học bạ với thành tích THPT
3Quản trị kinh doanh (Chương trình ĐHCQ Quốc tế cấp song bằng)7340002A00, A01, D01, D0790Kết hợp học bạ với thành tích THPT
4Quản trị kinh doanh (Chương trình ĐHCQ CLC)7340101_TABPA00, A01, D01, D0790Kết hợp học bạ với thành tích THPT
5Tài chính ngân hàng (Chương trình ĐHCQ CLC)7340201_TABPA00, A01, D01, D0796.5Kết hợp học bạ với thành tích THPT
6Kế toán (Chương trình ĐHCQ CLC)7340301_TABPA00, A01, D01, D0790Kết hợp học bạ với thành tích THPT
7Hế thống thông tin quản lý (Chương trình ĐHCQ CLC)7340405_TABPA00, A01, D01, D0797.25Kết hợp học bạ với thành tích THPT

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm đánh giá đầu vào V-SAT năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm đánh giá đầu vào V-SAT năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D07, D09, D10229
2Ngôn ngữ Anh (Chương trình ĐHCQ Chất lượng cao)7220201_DBA01, D07, D09, D10261.75
3Kinh tế quốc tế7310106A01, D07, D09, D10243.75
4Kinh tế quốc tế (Chương trình ĐHCQ Chất lượng cao)7310106_TABPA01, D07, D09, D1023.4
5Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D09, D10253.5
6Quản trị kinh doanh (Chương trình ĐHCQ Chất lượng cao)7340101_TABPA00, A01, A04, A05300
7Marketing7340115A00, A01, D09, D10305.25
8Kinh doanh quốc tế7340120A01, D07, D09, D10315.25
9Tài chính ngân hàng7340201A00, A01, A04, A05229.5
10Tài chính ngân hàng (Chương trình ĐHCQ Chất lượng cao)7340201_TABPA00, A01, A04, A05237
11Công nghệ tài chính7340205A00, A01, A04, A05229.5
12Kế toán7340301A00, A01, A04, A05244.5
13Kế toán (Chương trình ĐHCQ Chất lượng cao)7340301_TABPA00, A01, A04, A05248.25
14Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, A04, A05242.25
15Hệ thống thông tin quản lý (Chương trình ĐHCQ Chất lượng cao)7340405_TABPA00, A01, A04, A05267.75
16Luật kinh tế7380107A01, A03, A07, D09240
17Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, A04, A05241.5
18Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, A04, A05273

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D1524.38
2Kinh tế quốc tế7310106A00, A01, D01, D0725.24
3Chương trình ĐHCQ chất lượng cao (Tiếng Anh bán phần)7340001A00, A01, D01, D0724.1
4Chương trình ĐHCQ quốc tế song bằng7340002A00, A01, D01, D0724.5
5Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0725.05
6Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0724.9
7Kế toán7340301A00, A01, D01, D0724.87
8Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D0724.6
9Luật kinh tế7380107A00, A01, C00, D0125.07

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D1522.56
2Kinh tế quốc tế7310106A00, A01, D01, D0724.65
3Chương trình ĐHCQ CLC7340001A00, A01, D01, D0723.1
4Chương trình ĐHCQ quốc tế song bằng7340002A00, A01, D01, D0723.1
5Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0725.35
6Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0725.05
7Kế toán7340301A00, A01, D01, D0725.15
8Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D0724.55
9Luật kinh tế7380107A00, A01, C00, D0125

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D1526.46
2Kinh tế quốc tế7310106A00, A01, D01, D0726.15
3Chương trình đại học chính quy chất lượng cao (Tài chính ngân hàng; Kế toán; Quản trị kinh doanh)7340001A00, A01, D01, D0725.25
4Chương trình đại học chính quy quốc tế cấp song bằng (Quản trị kinh doanh; Quản trị kinh doanh chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng; Bảo hiểm - Tài chính - Ngân hàng)7340002A00, A01, D01, D0725.25
5Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0726.25
6Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0725.65
7Kế toán7340301A00, A01, D01, D0725.55
8Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D0725.85
9Luật kinh tế7380107A00, A01, C00, D0126

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành Tiếng Anh thương mại)7220201A01, D01, D07, D1524.44Điểm Anh x2
2Kinh tế quốc tế7310106A00, A01, D01, D0725.54
3Tài chính (Chương trình chất lượng cao)7340001A01, D01, D07, D1022.3Điểm Anh x2
4Kế toán - Ngân hàng (Chương trình chất lượng cao)7340001A01, D01, D07, D1122.3Điểm Anh x2
5Quản trị kinh doanh (Chương trình cử nhân chất lượng cao)7340101A01, D01, D07, D1222.3Điểm Anh x2
6Quản trị kinh doanh (Chương trình đại học chính quy quốc tế cấp song bằng ngành QTKD)7340101A01, D01, D07, D1322.3Điểm Anh x2
7Chương trình đại học chính quy quốc tế cấp song bằng ngành QTKD7340002A01, D01, D07, D1422.3Điểm Anh x2
8Quản trị kinh doanh (Gồm 2 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh và Marketing)7340101A00, A01, D01, D0725.24
9Tài chính - Ngân hàng (Gồm 2 chuyên ngành Tài chính và chuyên ngành Ngân hàng)7340201A00, A01, D01, D0724.85
10Kế toán (Chuyên ngành Kế toán - kiểm toán)7340301A00, A01, D01, D0724.91
11Hệ thống thông tin quản lý (Gồm 2 chuyên ngành: Thương mại điện tử và Hệ thống thông tin doanh nghiệp)7340405A00, A01, D01, D0724.65
12Luật Kinh tế7380107C00, D01, D07, D1424.75
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác