Điểm chuẩn › Đại học Kỹ thuật Y dược Đà Nẵng Điểm chuẩn trường Đại học Kỹ thuật Y – Dược Đà Nẵng năm 2026
Mã trường: YDN
Cập nhật trang: 30/08/2026
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Kỹ thuật Y – Dược Đà Nẵng năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Kỹ thuật Y – Dược Đà Nẵng năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Y khoa 7720101 24.54 2 Dược học 7720201 21.50 3 Điều dưỡng (Chuyên ngành Điều dưỡng Đa khoa) 7720301A 21.26 4 Điều dưỡng (Chuyên ngành Điều dưỡng Nha khoa) 7720301B 21.26 5 Điều dưỡng (Chuyên ngành Điều dưỡng Gây mê hồi sức) 7720301C 21.26 6 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 21.58 7 Kỹ thuật hình ảnh y học 7720602 21.40 8 Kỹ thuật phục hồi chức năng 7720603 22.60 9 Y tế công cộng 7720701 19.50
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Dược học 7720201 25.50 2 Điều dưỡng (Chuyên ngành Điều dưỡng Đa khoa) 7720301A 25.26 3 Điều dưỡng (Chuyên ngành Điều dưỡng Nha khoa) 7720301B 25.26 4 Điều dưỡng (Chuyên ngành Điều dưỡng Gây mê hồi sức) 7720301C 25.26 5 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 25.58 6 Kỹ thuật hình ảnh y học 7720602 25.40 7 Kỹ thuật phục hồi chức năng 7720603 26.60 8 Y tế công cộng 7720701 23.50
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Y khoa 7720101 88 2 Dược học 7720201 73 3 Điều dưỡng (Chuyên ngành Điều dưỡng Đa khoa) 7720301A 73 4 Điều dưỡng (Chuyên ngành Điều dưỡng Nha khoa) 7720301B 73 5 Điều dưỡng (Chuyên ngành Điều dưỡng Gây mê hồi sức) 7720301C 73 6 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 74 7 Kỹ thuật hình ảnh y học 7720602 73 8 Kỹ thuật phục hồi chức năng 7720603 78 9 Y tế công cộng 7720701 67
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHCM năm 2026 năm 2026 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHCM năm 2026 năm 2026 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Y khoa 7720101 857 2 Dược học 7720201 714 3 Điều dưỡng (Chuyên ngành Điều dưỡng Đa khoa) 7720301A 707 4 Điều dưỡng (Chuyên ngành Điều dưỡng Nha khoa) 7720301B 707 5 Điều dưỡng (Chuyên ngành Điều dưỡng Gây mê hồi sức) 7720301C 707 6 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 720 7 Kỹ thuật hình ảnh y học 7720602 712 8 Kỹ thuật phục hồi chức năng 7720603 765 9 Y tế công cộng 7720701 639
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2025 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Y khoa 7720101 A00, B00, B08, D07 22.85 2 Dược học 7720201 A00, B00, B08, D07 19 3 Điều dưỡng đa khoa 7720301A A00, B00, B08, D07 20.5 4 Điều dưỡng nha khoa 7720301B A00, B00, B08, D07 20.5 5 Điều dưỡng gây mê hồi sức 7720301C A00, B00, B08, D07 20.7 6 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 A00, B00, B08, D07 20.85 7 Kỹ thuật hình ảnh y học 7720602 A00, B00, B08, D07 20.2 8 Kỹ thuật phục hồi chức năng 7720603 A00, B00, B08, D07 21.1 9 Y tế công cộng 7720701 A00, B00, B08, D07 15
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Y khoa 7720101 A00, B00, B08, D07 22.85 2 Dược học 7720201 A00, B00, B08, D07 19 3 Điều dưỡng đa khoa 7720301A A00, B00, B08, D07 20.5 4 Điều dưỡng nha khoa 7720301B A00, B00, B08, D07 20.5 5 Điều dưỡng gây mê hồi sức 7720301C A00, B00, B08, D07 20.7 6 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 A00, B00, B08, D07 20.85 7 Kỹ thuật hình ảnh y học 7720602 A00, B00, B08, D07 20.2 8 Kỹ thuật phục hồi chức năng 7720603 A00, B00, B08, D07 21.1 9 Y tế công cộng 7720701 A00, B00, B08, D07 15
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 năm 2025 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 năm 2025 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn Ghi chú 1 Y khoa 7720101 A00, B00, B08, D07 22.85 Xét kết hợp điểm thi THPT với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế 2 Dược học 7720201 A00, B00, B08, D07 19 Xét kết hợp điểm thi THPT với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế 3 Điều dưỡng đa khoa 7720301A A00, B00, B08, D07 20.5 Xét kết hợp điểm thi THPT với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế 4 Điều dưỡng nha khoa 7720301B A00, B00, B08, D07 20.5 Xét kết hợp điểm thi THPT với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế 5 Điều dưỡng gây mê hồi sức 7720301C A00, B00, B08, D07 20.7 Xét kết hợp điểm thi THPT với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế 6 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 A00, B00, B08, D07 20.85 Xét kết hợp điểm thi THPT với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế 7 Kỹ thuật hình ảnh y học 7720602 A00, B00, B08, D07 20.2 Xét kết hợp điểm thi THPT với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế 8 Kỹ thuật phục hồi chức năng 7720603 A00, B00, B08, D07 21.1 Xét kết hợp điểm thi THPT với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế 9 Y tế công cộng 7720701 A00, B00, B08, D07 15 Xét kết hợp điểm thi THPT với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
Tìm kiếm