Điểm chuẩn trường Đại học Kỹ thuật Y – Dược Đà Nẵng năm 2026

Mã trường: YDN

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Kỹ thuật Y – Dược Đà Nẵng năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Kỹ thuật Y – Dược Đà Nẵng năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Y khoa772010124.54
2Dược học772020121.50
3Điều dưỡng (Chuyên ngành Điều dưỡng Đa khoa)7720301A21.26
4Điều dưỡng (Chuyên ngành Điều dưỡng Nha khoa)7720301B21.26
5Điều dưỡng (Chuyên ngành Điều dưỡng Gây mê hồi sức)7720301C21.26
6Kỹ thuật xét nghiệm y học772060121.58
7Kỹ thuật hình ảnh y học772060221.40
8Kỹ thuật phục hồi chức năng772060322.60
9Y tế công cộng772070119.50

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Dược học772020125.50
2Điều dưỡng (Chuyên ngành Điều dưỡng Đa khoa)7720301A25.26
3Điều dưỡng (Chuyên ngành Điều dưỡng Nha khoa)7720301B25.26
4Điều dưỡng (Chuyên ngành Điều dưỡng Gây mê hồi sức)7720301C25.26
5Kỹ thuật xét nghiệm y học772060125.58
6Kỹ thuật hình ảnh y học772060225.40
7Kỹ thuật phục hồi chức năng772060326.60
8Y tế công cộng772070123.50

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Y khoa772010188
2Dược học772020173
3Điều dưỡng (Chuyên ngành Điều dưỡng Đa khoa)7720301A73
4Điều dưỡng (Chuyên ngành Điều dưỡng Nha khoa)7720301B73
5Điều dưỡng (Chuyên ngành Điều dưỡng Gây mê hồi sức)7720301C73
6Kỹ thuật xét nghiệm y học772060174
7Kỹ thuật hình ảnh y học772060273
8Kỹ thuật phục hồi chức năng772060378
9Y tế công cộng772070167

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHCM năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHCM năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Y khoa7720101857
2Dược học7720201714
3Điều dưỡng (Chuyên ngành Điều dưỡng Đa khoa)7720301A707
4Điều dưỡng (Chuyên ngành Điều dưỡng Nha khoa)7720301B707
5Điều dưỡng (Chuyên ngành Điều dưỡng Gây mê hồi sức)7720301C707
6Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601720
7Kỹ thuật hình ảnh y học7720602712
8Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603765
9Y tế công cộng7720701639

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Y khoa7720101A00, B00, B08, D0722.85
2Dược học7720201A00, B00, B08, D0719
3Điều dưỡng đa khoa7720301AA00, B00, B08, D0720.5
4Điều dưỡng nha khoa7720301BA00, B00, B08, D0720.5
5Điều dưỡng gây mê hồi sức7720301CA00, B00, B08, D0720.7
6Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, B08, D0720.85
7Kỹ thuật hình ảnh y học7720602A00, B00, B08, D0720.2
8Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603A00, B00, B08, D0721.1
9Y tế công cộng7720701A00, B00, B08, D0715

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Y khoa7720101A00, B00, B08, D0722.85
2Dược học7720201A00, B00, B08, D0719
3Điều dưỡng đa khoa7720301AA00, B00, B08, D0720.5
4Điều dưỡng nha khoa7720301BA00, B00, B08, D0720.5
5Điều dưỡng gây mê hồi sức7720301CA00, B00, B08, D0720.7
6Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, B08, D0720.85
7Kỹ thuật hình ảnh y học7720602A00, B00, B08, D0720.2
8Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603A00, B00, B08, D0721.1
9Y tế công cộng7720701A00, B00, B08, D0715

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Y khoa7720101A00, B00, B08, D0722.85Xét kết hợp điểm thi THPT với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế
2Dược học7720201A00, B00, B08, D0719Xét kết hợp điểm thi THPT với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế
3Điều dưỡng đa khoa7720301AA00, B00, B08, D0720.5Xét kết hợp điểm thi THPT với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế
4Điều dưỡng nha khoa7720301BA00, B00, B08, D0720.5Xét kết hợp điểm thi THPT với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế
5Điều dưỡng gây mê hồi sức7720301CA00, B00, B08, D0720.7Xét kết hợp điểm thi THPT với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế
6Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, B08, D0720.85Xét kết hợp điểm thi THPT với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế
7Kỹ thuật hình ảnh y học7720602A00, B00, B08, D0720.2Xét kết hợp điểm thi THPT với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế
8Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603A00, B00, B08, D0721.1Xét kết hợp điểm thi THPT với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế
9Y tế công cộng7720701A00, B00, B08, D0715Xét kết hợp điểm thi THPT với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác