Điểm chuẩn trường Đại học Kỹ thuật Y dược Đà Nẵng năm 2021

0
924

Trường Đại học Kỹ thuật Y dược Đà Nẵng đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học năm 2021.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Kỹ thuật Y dược Đà Nẵng năm 2021

Điểm sàn trường Đại học Kỹ thuật Y dược Đà Nẵng năm 2021

Điểm sàn nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển trường Đại học Kỹ thuật Y dược Đà Nẵng xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm sàn
Y khoa 22.0
Dược học 21.0
Điều dưỡng (Điều dưỡng đa khoa) 19.0
Điều dưỡng (Điều dưỡng nha khoa) 19.0
Điều dưỡng (Điều dưỡng gây mê hồi sức) 19.0
Điều dưỡng (Điều dưỡng hộ sinh) 19.0
Kỹ thuật xét nghiệm y học 19.0
Kỹ thuật hình ảnh y học 19.0
Kỹ thuật phục hồi chức năng 19.0
Y tế công cộng 15.0

Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Y dược Đà Nẵng năm 2021

1/ Điểm chuẩn xét học bạ

(Với thí sinh được đặc cách tốt nghiệp năm 2021)

Tên ngành Điểm chuẩn ĐC
Dược học 24.81
Điều dưỡng đa khoa 23.69

2/ Điểm chuẩn xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

Điểm chuẩn trường Đại học Kỹ thuật Y dược Đà Nẵng xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn TC phụ
    Điểm môn TTNV
Y khoa 26.6 Sinh >= 8.25 7
Dược học 25.0 Hóa >= 7.25 11
Điều dưỡng (Điều dưỡng đa khoa) 19.0 Sinh >= 6.25 1
Điều dưỡng (Điều dưỡng nha khoa) 19.0 Sinh >= 7.25 1
Điều dưỡng (Điều dưỡng gây mê hồi sức) 19.0 Sinh >= 4.75 2
Điều dưỡng (Điều dưỡng hộ sinh) 19.0 Sinh >= 6.5 6
Kỹ thuật xét nghiệm y học 24.3 Sinh >= 7.5 2
Kỹ thuật hình ảnh y học 22.5 Sinh >= 5.75 2
Kỹ thuật phục hồi chức năng 22.0 Sinh >= 6.5 1
Y tế công cộng 15.0 Sinh >= 4.5 7

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Kỹ thuật Y dược Đà Nẵng các năm trước dưới đây:

Tên ngành Điểm chuẩn 
2019 2020
Y khoa 24.4 26.8
Dược học 22.6 25.6
Điều dưỡng (Chuyên ngành Điều dưỡng đa khoa) 18 19
Điều dưỡng (Chuyên ngành Điều dưỡng nha khoa) 18 19.2
Điều dưỡng (Chuyên ngành Điều dưỡng gây mê hồi sức) 18 19.2
Điều dưỡng (Chuyên ngành Điều dưỡng phụ sản) 18 19
Kỹ thuật xét nghiệm y học 21 24.3
Kỹ thuật hình ảnh y học 19 22.2
Kỹ thuật phục hồi chức năng 19.8 23