Điểm chuẩn trường Đại học Đông Đô năm 2026
Mã trường: DDU
Cập nhật trang:
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Đông Đô năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Xem thêm: Thông tin tuyển sinh Trường Đại học Đông Đô năm 2026
Các phương thức khác, thí sinh có thể quy đổi điểm tương đương mức điểm chuẩn giữa các phương thức xét tuyển, theo bảng sau:
| Khoảng điểm | Điểm thi THPT | Điểm Học bạ | Điểm HSA | Điểm TSA | Điểm SPT |
| Khoảng 1 | 15 – 18 | 16,5 – 20 | 50 – 65 | 45 – 55 | Theo công bố của trường ĐH Sư phạm Hà Nội |
| Khoảng 2 | 18 – 22 | 20 – 24 | 65 – 80 | 55 – 65 | |
| Khoảng 3 | 22 – 25 | 24 – 27 | 80 – 100 | 65 – 80 | |
| Khoảng 4 | 25 – 30 | 27 – 30 | 100 – 150 | 80 – 100 |
Công thức quy đổi điểm như sau:
Y = A + (B-A) x [(X – M) / (N – M)]
Trong đó:
- Y: Điểm quy đổi từ phương thức cần quy đổi sang phương thức gốc (PT Xét điểm thi THPT – mã 100)
- X: Điểm xét tuyển phương thức cần quy đổi
- A: Điểm bắt đầu của khoảng điểm theo PT gốc
- B: Điểm kết thúc của khoảng điểm theo PT gốc
- M: Điểm bắt đầu của khoảng điểm PT cần quy đổi
- N: Điểm kết thúc của khoảng điểm PT cần quy đổi
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 15 |
| 2 | Thương mại điện tử | 7340122 | 15 |
| 3 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 15 |
| 4 | Kế toán | 7340301 | 15 |
| 5 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 15 |
| 6 | Luật kinh tế | 7380107 | 20 |
| 7 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 15 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 15 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | 15 |
| 10 | Thú y | 7640101 | 15 |
| 11 | Dược học | 7720201 | 20 |
| 12 | Điều dưỡng | 7720301 | 18 |
| 13 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | 18 |
| 14 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | 15 |
| 15 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 15 |
| 16 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | 15 |
| 17 | Quản lý nhà nước | 7310205 | 15 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | A01, D01, D04, C00, X70, D14 | 14 |
| 2 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | D01, A01, D14, C00, D06, X70 | 14 |
| 3 | Ngôn Ngữ Hàn Quốc | 7220210 | A01, C00, D01, DD2, X70, D14 | 14 |
| 4 | Quản lý nhà nước | 7310205 | A00, A01, C00, D01, X70, X01 | 14 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, X21, C00, D01, X01 | 14 |
| 6 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D01, C00, X26, X01 | 14 |
| 7 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, C00, D01, X21, X01 | 14 |
| 8 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, C00, D01, X21, X01 | 14 |
| 9 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, C00, D01, X70, X01 | 14 |
| 10 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, X02, D01, X26, X06 | 18 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, X27, X07, X03, D01 | 14 |
| 12 | Thú y | 7640101 | A00, A01, B00, D01, B08, X13 | 14 |
| 13 | Dược học | 7720201 | A00, A02, B00, B08, X13, D07 | 19 |
| 14 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, A01, B00, B08, X13, D07 | 17 |
| 15 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | A00, A01, B00, B08, X13, D07 | 17 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | A01, D01, D04, C00, X70, D14 | 16.5 |
| 2 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | D01, A01, D14, C00, D06, X70 | 16.5 |
| 3 | Ngôn Ngữ Hàn Quốc | 7220210 | A01, C00, D01, DD2, X70, D14 | 16.5 |
| 4 | Quản lý nhà nước | 7310205 | A00, A01, C00, D01, X70, X01 | 16.5 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, X21, C00, D01, X01 | 16.5 |
| 6 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D01, C00, X26, X01 | 16.5 |
| 7 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, C00, D01, X21, X01 | 16.5 |
| 8 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, C00, D01, X21, X01 | 16.5 |
| 9 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, C00, D01, X70, X01 | 21 |
| 10 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, X02, D01, X26, X06 | 16.5 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, X27, X07, X03, D01 | 16.5 |
| 12 | Thú y | 7640101 | A00, A01, B00, D01, B08, X13 | 16.5 |
| 13 | Dược học | 7720201 | A00, A02, B00, B08, X13, D07 | 24 |
| 14 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, A01, B00, B08, X13, D07 | 19.5 |
| 15 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | A00, A01, B00, B08, X13, D07 | 19.5 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 50 |
| 2 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | 50 |
| 3 | Ngôn Ngữ Hàn Quốc | 7220210 | 50 |
| 4 | Quản lý nhà nước | 7310205 | 50 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 50 |
| 6 | Thương mại điện tử | 7340122 | 50 |
| 7 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 50 |
| 8 | Kế toán | 7340301 | 50 |
| 9 | Luật kinh tế | 7380107 | 64 |
| 10 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 50 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 50 |
| 12 | Thú y | 7640101 | 50 |
| 13 | Dược học | 7720201 | 68 |
| 14 | Điều dưỡng | 7720301 | 60 |
| 15 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | 60 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm đánh giá tư duy ĐHBKHN năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 50 |
| 2 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | 50 |
| 3 | Ngôn Ngữ Hàn Quốc | 7220210 | 50 |
| 4 | Quản lý nhà nước | 7310205 | 50 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 50 |
| 6 | Thương mại điện tử | 7340122 | 50 |
| 7 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 50 |
| 8 | Kế toán | 7340301 | 50 |
| 9 | Luật kinh tế | 7380107 | 64 |
| 10 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 50 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 50 |
| 12 | Thú y | 7640101 | 50 |
| 13 | Dược học | 7720201 | 68 |
| 14 | Điều dưỡng | 7720301 | 60 |
| 15 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | 60 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | A00, C00, D01, D04 | 15 |
| 2 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | A00, C00, D01, D04 | 15 |
| 3 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | A00, C00, D01, DD2 | 15 |
| 4 | Quản lý nhà nước | 7310205 | A00, A01, B00, D01 | 15 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, B00, D01 | 15 |
| 6 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 7 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, B00, D01 | 15 |
| 8 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, B00, D01 | 15 |
| 9 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 10 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, A02, D01 | 15 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, B00, D07 | 15 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00, A01, B00, D07 | 15 |
| 13 | Kiến trúc | 7580101 | V00, V01, H01, H04 | 15 |
| 14 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, B00, D01 | 15 |
| 15 | Thú y | 7640101 | A00, A01, B00, D01 | 15 |
| 16 | Dược học | 7720201 | A00, A02, B00, D07 | 21 |
| 17 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, A01, B00, B08 | 19 |
| 18 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | A00, A02, B00, D07 | 19 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | A00, C00, D01, D04 | 16.5 |
| 2 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | A00, C00, D01, D04 | 16.5 |
| 3 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | A00, C00, D01, DD2 | 16.5 |
| 4 | Quản lý nhà nước | 7310205 | A00, A01, B00, D01 | 16.5 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, B00, D01 | 16.5 |
| 6 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D01, D07 | 16.5 |
| 7 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, B00, D01 | 16.5 |
| 8 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, B00, D01 | 16.5 |
| 9 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, C00, D01 | 16.5 |
| 10 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, A02, D01 | 16.5 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, B00, D07 | 16.5 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00, A01, B00, D07 | 16.5 |
| 13 | Kiến trúc | 7580101 | V00, V01, H01, H04 | 16.5 |
| 14 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, B00, D01 | 16.5 |
| 15 | Thú y | 7640101 | A00, A01, B00, D01 | 16.5 |
| 16 | Dược học | 7720201 | A00, A02, B00, D07 | 24 |
| 17 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, A01, B00, B08 | 19.5 |
| 18 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | A00, A02, B00, D07 | 19.5 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | A00, D01, D04, D20 | 15 |
| 2 | Ngôn Ngữ Nhật | 7220209 | A01, C00, D01, D14 | 15 |
| 3 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, B00, D01 | 15 |
| 4 | Quản lý nhà nước | 7310205 | A00, A01, D01, C00 | 15 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, B00, D01 | 15 |
| 6 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 7 | Tài chính ngân hàng | 7340201 | A00, A01, B00, D01 | 15 |
| 8 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, D01, C00 | 15 |
| 9 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, A02, D01 | 15 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, B00, D07 | 15 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00, A01, B00, D07 | 15 |
| 12 | Kiến trúc | 7580101 | V00, V01, V02, H00 | 15 |
| 13 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, B00, D01 | 15 |
| 14 | Thú y | 7640101 | A00, A01, B00, D01 | 15 |
| 15 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, A01, B00, B08 | 19 |
| 16 | Kỹ thuật Xét nghiệm y học | 7720601 | A00, A02, B00, D07 | 19 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | A00, D01, D04, D20 | 16.5 | Xét kết quả học tập lớp 12 |
| 2 | Ngôn Ngữ Nhật | 7220209 | A01, C00, D01, D14 | 16.5 | Xét kết quả học tập lớp 12 |
| 3 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, B00, D01 | 16.5 | Xét kết quả học tập lớp 12 |
| 4 | Quản lý nhà nước | 7310205 | A00, A01, D01, C00 | 16.5 | Xét kết quả học tập lớp 12 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, B00, D01 | 16.5 | Xét kết quả học tập lớp 12 |
| 6 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D01, D07 | 16.5 | Xét kết quả học tập lớp 12 |
| 7 | Tài chính ngân hàng | 7340201 | A00, A01, B00, D01 | 16.5 | Xét kết quả học tập lớp 12 |
| 8 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, D01, C00 | 16.5 | Xét kết quả học tập lớp 12 |
| 9 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, A02, D01 | 16.5 | Xét kết quả học tập lớp 12 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, B00, D07 | 16.5 | Xét kết quả học tập lớp 12 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00, A01, B00, D07 | 16.5 | Xét kết quả học tập lớp 12 |
| 12 | Kiến trúc | 7580101 | V00, V01, V02, H00 | 16.5 | Xét kết quả học tập lớp 12 |
| 13 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, B00, D01 | 16.5 | Xét kết quả học tập lớp 12 |
| 14 | Thú y | 7640101 | A00, A01, B00, D01 | 16.5 | Xét kết quả học tập lớp 12 |
| 15 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, A01, B00, B08 | 19.5 | Xét kết quả học tập lớp 12 |
| 16 | Kỹ thuật Xét nghiệm y học | 7720601 | A00, A02, B00, D07 | 19.5 | Xét kết quả học tập lớp 12Xét kết quả học tập lớp 12 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | A01, D01, D04, D20 | 15 |
| 2 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, B00, D01 | 15 |
| 3 | Quản lý nhà nước | 7310205 | A00, A01, D01, C00 | 15 |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, B00, D01 | 15 |
| 5 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 6 | Tài chính ngân hàng | 7340201 | A00, A01, B00, D01 | 15 |
| 7 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, A02, D01 | 15 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, B00, D07 | 15 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 10 | Kiến trúc | 7580101 | A00 | 15 |
| 11 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, B00, D01 | 15 |
| 12 | Thú y | 7640101 | A00, A01, B00, D01 | 15 |
| 13 | Dược học | 7720201 | A00, A02, B00, D07 | 21 |
| 14 | Kỹ thuật Xét nghiệm y học | 7720601 | A00, A02, B00, D07 | 19 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, B00, D01 | 15 |
| 2 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, D01, C00 | 15 |
| 3 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, B00, D01 | 15 |
| 4 | Thú y | 7640101 | A00, A01, B00, D01 | 15 |
| 5 | Dược học | 7720201 | A00, A02, B00, D07 | 21 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
