Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Pháo binh năm 2025

Mã trường: PBH

Trường Sĩ quan Pháo Binh chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học theo các phương thức xét tuyển năm 2024.

Xem thêm: Thông tin tuyển sinh Trường Sĩ quan Pháo binh năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Chỉ huy Kỹ thuật hóa học (Thí sinh miền Bắc)7860229A00, A01, C02, D0722.99
2Chỉ huy Kỹ thuật hóa học (Thí sinh miền Nam)7860229A00, A01, C02, D0722.45

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Chỉ huy Kỹ thuật hóa học (Thí sinh miền Bắc)7860229Q0090
2Chỉ huy Kỹ thuật hóa học (Thí sinh miền Nam)7860229Q0088

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Chỉ huy Kỹ thuật hóa học (Thí sinh miền Bắc)7860229797
2Chỉ huy Kỹ thuật hóa học (Thí sinh miền Nam)7860229779

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Chỉ huy Kỹ thuật hóa học (Thí sinh miền Bắc)7860229_BA00, A0122.55
2Chỉ huy Kỹ thuật hóa học (Thí sinh miền Nam)7860229_NA00, A0121.25

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Chỉ huy Kỹ thuật hóa học (Thí sinh miền Bắc)7860229_B16.05
2Chỉ huy Kỹ thuật hóa học (Thí sinh miền Nam)7860229_N16.425

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Chỉ huy Kỹ thuật hóa học (Thí sinh miền Bắc)7860229_B16.05
2Chỉ huy Kỹ thuật hóa học (Thí sinh miền Nam)7860229_N16.425

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Chỉ huy Kỹ thuật hóa học (Thí sinh miền Bắc)7860229A00, A0120.95
2Chỉ huy Kỹ thuật hóa học (Thí sinh miền Nam)7860229A00, A0122.55

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Chỉ huy Kỹ thuật hóa học (Thí sinh miền Bắc)7860229A00, A0122.15Thí sinh mức 22.15 điểm Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 8.40
2Chỉ huy Kỹ thuật hóa học (Thí sinh miền Nam)7860229A00, A0120.5

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Chỉ huy Kỹ thuật hóa học (Thí sinh miền Bắc)7860229A00, A0124.8
2Chỉ huy Kỹ thuật hóa học (Thí sinh miền Nam)7860229A00, A0123.6
3Chỉ huy Kỹ thuật hóa học (Thí sinh miền Nam)7860229A00, A0122.99Xét học bạ THPT

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Chỉ huy Kỹ thuật hóa học (Thí sinh miền Bắc)7860229A00, A0123.65
2Chỉ huy Kỹ thuật hóa học (Thí sinh miền Nam)7860229A00, A0122.7
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác