Điểm chuẩn Trường sĩ quan Chính trị – Đại học Chính trị năm 2026

Mã trường: LCH

Trường Sĩ quan Chính trị – Trường Đại học Chính trị chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026.

Xem thêm: Thông tin tuyển sinh Trường Sĩ quan Chính trị 2026

Quy định nhập học:

  • Thí sinh xác nhận nhập học trực tuyến trên hệ thống của Bộ GD&ĐT trước 17h00 ngày 21/8/2026;
  • Trong thời gian quy định, thí sinh KHÔNG xác nhận nhập học coi như từ chối nhập học vào trường; Nhà trường không tiếp nhận và không chịu trách nhiệm về trường hợp này;
  • Thời gian nhập học: 7h30 ngày 4/9/2026
  • Địa điểm nhập học: Trường Sĩ quan Chính trị – Xã Yên Xuân, TP Hà Nội

Hồ sơ nhập học bao gồm:

  • Giấy báo nhập học (bản chính);
  • Giấy báo kết quả sơ tuyển (bản chính);
  • Giấy chứng nhận kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT (bản chính);
  • Bằng tốt nghiệp THPT (01 bản sao công chứng và bản gốc để đối chiếu);
  • Học bạ THPT (01 bản sao công chứng và bản gốc để đối chiếu);
  • Giấy chứng nhận, minh chứng cộng điểm (điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm KK), quy đổi điểm ngoại ngữ gồm có: Giấy chứng nhận đoạt giải kỳ thi chọn HSG quốc gia hoặc tỉnh, thành phố (bản chính); Chứng chỉ ngoại ngữ (bản chính); Giấy chứng nhận kết quả kỳ thi đánh giá năng lực (bản chính);
  • Giấy chứng nhận được hưởng “đối tượng ưu tiên (nếu có);
  • Lệnh gọi nhập ngũ và lý lịch nghĩa vụ quân sự (với thí sinh ngoài Quân đội);
  • Hồ sơ quân nhân; giấy cung cấp tài chính, số quân trang, tiền ăn đến hết tháng 9/2026 (với quân nhân tại ngũ);
  • Giấy khai sinh (01 bản sao công chứng và bản gốc để đối chiếu);
  • Sổ đoàn viên (với đoàn viên) hoặc hồ sơ đảng viên (với đảng viên);
  • Căn cước công dân (01 bản sao công chứng và bản gốc để đối chiếu);
  • 02 ảnh (4×6) để dán Phiếu sức khỏe.

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Thí sinh nam miền Bắc24.75TCP với thí sinh có 24.75 điểm; Điểm cộng = 0.00
2Thí sinh nam miền Nam21.5TCP với thí sinh có 21.5 điểm: Điểm UT =< 0.5 điểm; TS có điểm ưu tiên = 0.5 phải có điểm QDA >= 78 điểm hoặc điểm thi THPT Văn >= 6.25 điểm

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (Thí sinh nam miền Bắc)7310202A0031.33
2Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (Thí sinh nam miền Bắc)7310202C0027.83
3Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (Thí sinh nam miền Bắc)7310202C0329
4Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (Thí sinh nam miền Bắc)7310202C0429
5Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (Thí sinh nam miền Bắc)7310202D0130.17
6Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (Thí sinh nam miền Nam)7310202A0030.32
7Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (Thí sinh nam miền Nam)7310202C0026.82
8Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (Thí sinh nam miền Nam)7310202C0327.99
9Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (Thí sinh nam miền Nam)7310202C0427.99
10Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (Thí sinh nam miền Nam)7310202D0129.16

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc)7310202Q00111
2Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam)7310202Q00105

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc)7310202995
2Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam)7310202955

Điểm chuẩn theo phương thức XTT, UTXT năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức XTT, UTXT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc)731020226.18
2Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc)731020227.97XTT diện huyện nghèo
3Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam)731020224.51

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước (Thí sinh Nam miền Bắc)7310202_B_A00A0026.22
2Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước (Thí sinh Nam miền Bắc)7310202_B_C00C0028.55Tiêu chí phụ 1: Văn >= 9.5
3Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước (Thí sinh Nam miền Bắc)7310202_B_D01D0125.41
4Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước (Thí sinh Nam miền Nam)7310202_N_A00A0024.92
5Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước (Thí sinh Nam miền Nam)7310202_N_C00C0027.2Tiêu chí phụ 1: Văn >= 7.5
6Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước (Thí sinh Nam miền Nam)7310202_N_D01D0123.2

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc)7310202C0016.2
2Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc)7310202A0016.7
3Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc)7310202D0115.65
4Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam)7310202C0015.925
5Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam)7310202A0016.55
6Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam)7310202D0116.425

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc)7310202_BA0016.7
2Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc)7310202_BD0115.65
3Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc)7310202_BC0016.2
4Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam)7310202_NA0016.55
5Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam)7310202_ND0116.425
6Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam)7310202_NC0015.925

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước (Thí sinh Nam miền Bắc)7310202C0027.62
2Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước (Thí sinh Nam miền Bắc)7310202A0019.55
3Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước (Thí sinh Nam miền Bắc)7310202D0124.2
4Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước (Thí sinh Nam miền Nam)7310202C0026.27
5Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước (Thí sinh Nam miền Nam)7310202A0019.8
6Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước (Thí sinh Nam miền Nam)7310202D0123.75

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước (Thí sinh Nam miền Bắc)7310202A0026Thí sinh mức 26 điểm: Tiêu chí phụ 1: Toán >= 8; TCP2: Lý >= 7.75
2Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước (Thí sinh Nam miền Bắc)7310202D0124.15
3Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước (Thí sinh Nam miền Bắc)7310202C0028.5Thí sinh mức 28.5 điểm: Tiêu chí phụ 1: Văn >= 8.75; TCP2: Sử >= 9.25
4Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước (Thí sinh Nam miền Nam)7310202A0025.25Thí sinh mức 25.25 điểm: Tiêu chí phụ 1: Toán >= 9
5Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước (Thí sinh Nam miền Nam)7310202D0122.1
6Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước (Thí sinh Nam miền Nam)7310202C0026.5Thí sinh mức 26.5 điểm: Tiêu chí phụ 1: Văn >= 7.75; TCP2: Sử = 10

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước (Thí sinh Nam miền Bắc)7310202A0025.05Thí sinh mức 25.05 điểm xét tiêu chí phụ 1 (điểm môn toán >= 8.8), tiêu chí phụ 2 (điểm môn Lý >= 8)
2Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước (Thí sinh Nam miền Bắc)7310202C0027Xét tuyển học sinh giỏi bậc THPT
3Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước (Thí sinh Nam miền Bắc)7310202C0028.5Thí sinh mức 28.5 điểm xét tiêu chí phụ 1 (điểm môn Văn >= 7.5), tiêu chí phụ 2 (điểm môn Sử >=9)
4Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước (Thí sinh Nam miền Bắc)7310202D0125.4Xét kết quả thi TN THPT
5Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước (Thí sinh Nam miền Nam)7310202C0026.77Xét học bạ THPT, thí sinh đặc cách TN và thí sinh đã TN nhưng không thể tham dự kỳ thi tốt nghiệp
6Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước (Thí sinh Nam miền Nam)7310202A0023Xét kết quả thi TN THPT
7Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước (Thí sinh Nam miền Nam)7310202C0027Thí sinh mức 27 điểm xét tiêu chí phụ 1 (điểm môn Văn >= 7.25), tiêu chí phụ 2 (điểm môn Sử >=9.5)
8Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước (Thí sinh Nam miền Nam)7310202D0123.1
9Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước (Thí sinh Nam miền Nam)7310202A0024.13Xét điểm học bạ THPT, thí sinh đặc cách TN và thí sinh đã TN nhưng không thể tham dự kỳ thi tốt nghiệp

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước (Thí sinh Nam miền Bắc)7310202A0025.9
2Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước (Thí sinh Nam miền Bắc)7310202D0124.3
3Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước (Thí sinh Nam miền Bắc)7310202C0026.5Xét tuyển HSG bậc THPT
4Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước (Thí sinh Nam miền Bắc)7310202C0028.5Xét tuyển từ kết quả thi TN THPT
5Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước (Thí sinh Nam miền Nam)7310202A0024.65
6Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước (Thí sinh Nam miền Nam)7310202D0123.25
7Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước (Thí sinh Nam miền Nam)7310202C0027Thí sinh mức 27 điểm, điểm môn Văn >= 9
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác