Điểm chuẩn Học viện Hành chính và Quản trị công năm 2026
Mã trường: HCH
Cập nhật trang:
Học viện Hành chính và Quản trị công đã công bố mức điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Học viện Hành chính và Quản trị công năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị nhân lực | 73444HN | 24.10 | Tổ hợp gốc D01 |
| 2 | Quản trị văn phòng | 73446HN | 23.50 | Tổ hợp gốc D01 |
| 3 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | 73122HN | 23.60 | Tổ hợp gốc D01 |
| 4 | Luật; Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | 73811HN; 738111HN | 23.90 | Tổ hợp gốc D01 |
| 5 | Kinh tế; Chuyên ngành Kinh tế du lịch | 73111HN; 731111HN | 23.35 | Tổ hợp gốc D01 |
| 6 | Quản lý nhà nước; Chuyên ngành Quản trị tổ chức; Chuyên ngành Quản trị địa phương | 731020573125HN; 731251HN; 731252HN | 22.95 | Tổ hợp gốc D01 |
| 7 | Quản lý nhà nước (Chương trình đào tạo 50% bằng tiếng Anh) | 73125EHN | 20.00 | Tổ hợp gốc D01 |
| 8 | Chính trị học | 7310201 | 22.70 | Tổ hợp gốc D01 |
| 9 | Lưu trữ học; Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | 73233HN; 732331HN | 22.70 | Tổ hợp gốc D01 |
| 10 | Thông tin - Thư viện | 7320201 | 21.70 | Tổ hợp gốc D01 |
| 11 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 22.90 | Tổ hợp gốc D01 |
| 12 | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành | 72942HN; 729421HN | 23.35 | Tổ hợp gốc D01 |
| 13 | Chuyên ngành Văn hóa du lịch thuộc ngành Văn hóa học; Chuyên ngành Văn hóa truyền thông thuộc ngành Văn hóa học | 729401HN; 729402HN | 23.70 | Tổ hợp gốc D01 |
| 14 | Hệ thống thông tin; Chuyên ngành Hệ t hống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin | 74814HN; 748141HN | 21.05 | Tổ hợp gốc D01 |
| 15 | Quản lý nhà nước (Phân hiệu Đà Nẵng) | 73125DN | 20.00 | Tổ hợp gốc D01 |
| 16 | Quản trị nhân lực (Phân hiệu Đà Nẵng) | 73444DN | 20.00 | Tổ hợp gốc D01 |
| 17 | Quản trị văn phòng (Phân hiệu Đà Nẵng) | 73446DN | 17.00 | Tổ hợp gốc D01 |
| 18 | Luật; Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Phân hiệu Đà Nẵng) | 73811DN; 738111DN | 21.00 | Tổ hợp gốc D01 |
| 19 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Phân hiệu Đà Nẵng) | 78113DN | 17.00 | Tổ hợp gốc D01 |
| 20 | Kinh tế (Phân hiệu Đà Nẵng) | 73111DN | 16.00 | Tổ hợp gốc D01 |
| 21 | Luật; Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Phân hiệu TPHCM) | 7380101811HCM; 738111HCM | 22.90 | Tổ hợp gốc D01 |
| 22 | Quản trị nhân lực | 73444HCM | 22.70 | Tổ hợp gốc D01 |
| 23 | Quản trị văn phòng | 73446HCM | 21.60 | Tổ hợp gốc D01 |
| 24 | Quản lý nhà nước | 73125HCM | 22.90 | Tổ hợp gốc D01 |
| 25 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | 73122HCM | 22.65 | Tổ hợp gốc D01 |
| 26 | Kinh tế | 73111HCM | 17.25 | Tổ hợp gốc D01 |
| 27 | Lưu trữ học; Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | 732030333HCM; 732331HCM | 20.30 | Tổ hợp gốc D01 |
| 28 | Quản trị nhân lực | 73444DL | 15.50 | Tổ hợp gốc D01 |
| 29 | Luật | 73811DL | 20.00 | Tổ hợp gốc D01 |
| 30 | Quản lý nhà nước | 73125DL | 16.00 | Tổ hợp gốc D01 |
| 31 | Kinh tế | 73111DL | 15.50 | Tổ hợp gốc D01 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201-Hà Nội | D01, D10, D14, D15 | 24 | Môn chính: Tiếng Anh |
| 2 | Văn hóa học (Chuyên ngành Văn hóa du lịch) | 7229040-01-Hà Nội | D01, D14, D15 | 23.9 | |
| 3 | Văn hóa học (Chuyên ngành Văn hóa du lịch) | 7229040-01-Hà Nội-01-Hà Nội | C00, X74 | 25.9 | |
| 4 | Văn hóa học (Chuyên ngành Văn hóa truyền thông) | 7229040-02-Hà Nội | C00, X74 | 25.9 | |
| 5 | Văn hóa học (Chuyên ngành Văn hóa truyền thông) | 7229040-02-Hà Nội | D01, D14, D15 | 23.9 | |
| 6 | Văn hóa học (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch) | 7229042-01-Hà Nội | D01, D14, D15 | 23.55 | |
| 7 | Văn hóa học (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch) | 7229042-01-Hà Nội | C00, X74 | 25.55 | |
| 8 | Quản lý văn hóa | 7229042-Hà Nội | D01, D14, D15 | 23.55 | |
| 9 | Quản lý văn hóa | 7229042-Hà Nội | C00, X74 | 25.55 | |
| 10 | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế du lịch) | 7310101-01-Hà Nội | A00, A01, A07, C01, D01 | 23.5 | |
| 11 | Kinh tế | 7310101-Hà Nội | A00, A01, A07, C01, D01 | 23.5 | |
| 12 | Kinh tế (Phân hiệu Quảng Nam) | 7310101-Quảng Nam | A00, A01, A07, C01, D01 | 16 | |
| 13 | Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công) | 7310201-01-Hà Nội | C00, X74, X01 | 25.35 | |
| 14 | Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công) | 7310201-01-Hà Nội | C04, D01 | 23.35 | |
| 15 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | 7310202-Hà Nội | D01, D14 | 23.35 | |
| 16 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | 7310202-Hà Nội | C00, X70, X01 | 25.35 | |
| 17 | Quản lý nhà nước | 7310205-Hà Nội | C00 | 23.85 | |
| 18 | Quản lý nhà nước | 7310205-Hà Nội | A01, D01, D14, D15 | 25.85 | |
| 19 | Quản lý nhà nước (Phân hiệu Quảng Nam) | 7310205-Quảng Nam | X74 | 25.75 | |
| 20 | Quản lý nhà nước (Phân hiệu Quảng Nam) | 7310205-Quảng Nam | C00, X01, D01, D15 | 23.75 | |
| 21 | Thông tin - thư viện (Chuyên ngành Quản trị thông tin) | 7320201-01-Hà Nội | A01, D01 | 17 | |
| 22 | Thông tin - thư viện (Chuyên ngành Quản trị thông tin) | 7320201-01-Hà Nội | X70, C00, X74 | 16 | |
| 23 | Thông tin - thư viện | 7320201-Hà Nội | A01, D01 | 22.35 | |
| 24 | Thông tin - thư viện | 7320201-Hà Nội | X70, C00, X74 | 24.35 | |
| 25 | Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ) | 7320303-01-Hà Nội | C03, D01 | 22.35 | |
| 26 | Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ) | 7320303-01-Hà Nội | C00, X70, X74 | 24.35 | |
| 27 | Lưu trữ học | 7320303-Hà Nội | C00, X70, X74 | 23 | |
| 28 | Lưu trữ học | 7320303-Hà Nội | C03, D01 | 25.9 | |
| 29 | Quản trị nhân lực | 7340404-Hà Nội | C00 | 23 | |
| 30 | Quản trị nhân lực | 7340404-Hà Nội | A00, A01, D01, D15 | 23 | |
| 31 | Quản trị nhân lực (Phân hiệu Quảng Nam) | 7340404-Quảng Nam | A00, C00, X01, D01 | 26.2 | |
| 32 | Quản trị nhân lực (Phân hiệu Quảng Nam) | 7340404-Quảng Nam | X74 | 24.2 | |
| 33 | Quản trị văn phòng (Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp) | 7340406-01-Hà Nội | A00, A01, D01, D14 | 18 | |
| 34 | Quản trị văn phòng (Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp) | 7340406-01-Hà Nội | C00 | 19 | |
| 35 | Quản trị văn phòng | 7340406-Hà Nội | A00, A01, D01, D14 | 24.05 | |
| 36 | Quản trị văn phòng | 7340406-Hà Nội | C00 | 26.05 | |
| 37 | Quản trị văn phòng (Phân hiệu Quảng Nam) | 7340406-Quảng Nam | X74 | 17 | |
| 38 | Quản trị văn phòng (Phân hiệu Quảng Nam) | 7340406-Quảng Nam | A00, C00, X01, D01 | 16 | |
| 39 | Luật (Chuyên ngành Thanh tra) | 7380101-01-Hà Nội | C00 | 26 | |
| 40 | Luật (Chuyên ngành Thanh tra) | 7380101-01-Hà Nội | A00, A01, X21, D01 | 24.2 | |
| 41 | Luật (Chuyên ngành Thanh tra) (Phân hiệu Quảng Nam) | 7380101-01-Quảng Nam | A00, C00, X01, D01 | 21 | |
| 42 | Luật (Chuyên ngành Thanh tra) (Phân hiệu Quảng Nam) | 7380101-01-Quảng Nam | X74 | 22 | |
| 43 | Luật | 7380101-Hà Nội | C00 | 26.7 | |
| 44 | Luật | 7380101-Hà Nội | A00, A01, X21, D01 | 24.2 | |
| 45 | Luật (Phân hiệu Quảng Nam) | 7380101-Quảng Nam | A00, X01, X74, D01 | 21 | |
| 46 | Luật (Phân hiệu Quảng Nam) | 7380101-Quảng Nam | X74 | 22 | |
| 47 | Hệ thống thông tin (Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử) | 7480104-01-Hà Nội | A00, A01, D01, X06, X26 | 19.75 | |
| 48 | Hệ thống thông tin | 7480104-Hà Nội | A00, A01, D01, X06, X26 | 19.75 | |
| 49 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103-Hà Nội | D01, D14, D15 | 24.4 | |
| 50 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103-Hà Nội | C00, X74 | ||
| 51 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Phân hiệu Quảng Nam) | 7810103-Quảng Nam | C00, D01, D14, D15 | 16 | |
| 52 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Phân hiệu Quảng Nam) | 7810103-Quảng Nam | X74 | 17 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201-Hà Nội | D01, D10, D14, D15 | 24 |
| 2 | Văn hóa học (Chuyên ngành Văn hóa Du lịch) | 7229040-01-Hà Nội | C00, X74, D01, D14, D15 | 23.9 |
| 3 | Văn hóa học (Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông) | 7229040-02-Hà Nội | C00, X74, D01, D14, D15 | 23.9 |
| 4 | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch) | 7229042-01-Hà Nội | C00, X74, D01, D14, D15 | 23.55 |
| 5 | Quản lý văn hóa | 7229042-Hà Nội | C00, X74, D01, D14, D15 | 23.55 |
| 6 | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế du lịch) | 7310101-01-Hà Nội | A00, A01, A07, C01, D01 | 23.5 |
| 7 | Kinh tế | 7310101-Hà Nội | A00, A01, A07, C01, D01 | 23.5 |
| 8 | Kinh tế | 7310101-Quảng Nam | A00, A01, A07, C01, D01 | 16 |
| 9 | Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công) | 7310201-01-Hà Nội | C00, C04, X01, X74, D01 | 23.35 |
| 10 | Chính trị học | 7310201-Hà Nội | C00, C04, X01, X74, D01 | 23.35 |
| 11 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | 7310202-Hà Nội | C00, X01, X70, D01, D14 | 23.85 |
| 12 | Quản lý nhà nước | 7310205-Hà Nội | A01, C00, D01, D14, D15 | 23.75 |
| 13 | Quản lý nhà nước | 7310205-Quảng Nam | C00, X01, X74, D01, D15 | 16 |
| 14 | Thông tin - thư viện (Chuyên ngành Quản trị thông tin) | 7320201-01-Hà Nội | A01, C00, X70, D01 | 22.35 |
| 15 | Thông tin - thư viện | 7320201-Hà Nội | A01, C00, X70, X74, D01 | 22.35 |
| 16 | Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ) | 7320303-01-Hà Nội | C00, C03, X70, X74, D01 | 23 |
| 17 | Lưu trữ học | 7320303-Hà Nội | C00, C03, X70, X74, D01 | 23 |
| 18 | Quản trị nhân lực | 7340404-Hà Nội | A00, A01, C00, D01, D15 | 24.2 |
| 19 | Quản trị nhân lực | 7340404-Quảng Nam | A00, C00, X01, X74, D01 | 18 |
| 20 | Quản trị văn phòng (Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp) | 7340406-01-Hà Nội | A00, A01, C00, D01, D14 | 24.05 |
| 21 | Quản trị văn phòng | 7340406-Hà Nội | A00, A01, C00, D01, D14 | 24.05 |
| 22 | Quản trị văn phòng | 7340406-Quảng Nam | A00, C00, X01, X74, D01 | 16 |
| 23 | Luật (Chuyên ngành Thanh tra) | 7380101-01-Hà Nội | A00, A01, X21, C00, D01 | 24.2 |
| 24 | Luật (Chuyên ngành Thanh tra) | 7380101-01-Quảng Nam | A00, C00, X01, D01 | 21 |
| 25 | Luật | 7380101-Hà Nội | A00, A01, X21, C00, D01 | 24.2 |
| 26 | Luật | 7380101-Quảng Nam | A00, C00, X01, X74, D01 | 21 |
| 27 | Hệ thống thông tin (Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử) | 7480104-01-Hà Nội | A00, A01, D01, X06, X26 | 19.75 |
| 28 | Hệ thống thông tin | 7480104-Hà Nội | A00, A01, D01, X06, X26 | 19.75 |
| 29 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103-Hà Nội | C00, X74, D01, D14, D15 | 24.4 |
| 30 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103-Quảng Nam | C00, X74, D01, D14, D15 | 16 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201-Hà Nội | 24 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 2 | Văn hóa học (Chuyên ngành Văn hóa du lịch) | 7229040-01-Hà Nội | 23.9 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 3 | Văn hóa học (Chuyên ngành Văn hóa du lịch) | 7229040-02-Hà Nội | 23.9 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 4 | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch) | 7229042-01-Hà Nội | 23.55 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 5 | Quản lý văn hóa | 7229042-Hà Nội | 23.55 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 6 | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế du lịch) | 7310101-01-Hà Nội | 23.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 7 | Kinh tế | 7310101-Hà Nội | 23.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 8 | Kinh tế | 7310101-Quảng Nam | 16 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 9 | Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công) | 7310201-01-Hà Nội | 23.35 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 10 | Chính trị học | 7310201-Hà Nội | 23.35 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 11 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | 7310202-Hà Nội | 23.85 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 12 | Quản lý nhà nước | 7310205-Hà Nội | 23.75 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 13 | Quản lý nhà nước | 7310205-Quảng Nam | 16 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 14 | Thông tin - thư viện (Chuyên ngành Quản trị thông tin) | 7320201-01-Hà Nội | 22.35 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 15 | Thông tin - thư viện | 7320201-Hà Nội | 22.35 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 16 | Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ) | 7320303-01-Hà Nội | 23 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 17 | Lưu trữ học | 7320303-Hà Nội | 23 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 18 | Quản trị nhân lực | 7340404-Hà Nội | 24.2 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 19 | Quản trị nhân lực | 7340404-Quảng Nam | 18 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 20 | Quản trị văn phòng (Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp) | 7340406-01-Hà Nội | 24.05 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 21 | Quản trị văn phòng | 7340406-Hà Nội | 24.05 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 22 | Quản trị văn phòng | 7340406-Quảng Nam | 16 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 23 | Luật (Chuyên ngành Thanh tra) | 7380101-01-Hà Nội | 24.2 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 24 | Luật (Chuyên ngành Thanh tra) | 7380101-01-Quảng Nam | 21 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 25 | Luật | 7380101-Hà Nội | 24.2 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 26 | Luật | 7380101-Quảng Nam | 21 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 27 | Hệ thống thông tin (Chuyên ngành Hệ thống thông tin) | 7480104-01-Hà Nội | 19.75 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 28 | Hệ thống thông tin | 7480104-Hà Nội | 19.75 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 29 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103-Hà Nội | 24.4 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 30 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103-Quảng Nam | 16 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201-Hà Nội | 24 |
| 2 | Văn hóa học (Chuyên ngành Văn hóa du lịch) | 7229040-01-Hà Nội | 23.9 |
| 3 | Văn hóa học (Chuyên ngành Văn hóa du lịch) | 7229040-02-Hà Nội | 23.9 |
| 4 | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch) | 7229042-01-Hà Nội | 23.55 |
| 5 | Quản lý văn hóa | 7229042-Hà Nội | 23.55 |
| 6 | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế du lịch) | 7310101-01-Hà Nội | 23.5 |
| 7 | Kinh tế | 7310101-Hà Nội | 23.5 |
| 8 | Kinh tế | 7310101-Quảng Nam | 16 |
| 9 | Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công) | 7310201-01-Hà Nội | 23.35 |
| 10 | Chính trị học | 7310201-Hà Nội | 23.35 |
| 11 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | 7310202-Hà Nội | 23.85 |
| 12 | Quản lý nhà nước | 7310205-Hà Nội | 23.75 |
| 13 | Quản lý nhà nước | 7310205-Quảng Nam | 16 |
| 14 | Thông tin - thư viện (Chuyên ngành Quản trị thông tin) | 7320201-01-Hà Nội | 22.35 |
| 15 | Thông tin - thư viện | 7320201-Hà Nội | 22.35 |
| 16 | Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ) | 7320303-01-Hà Nội | 23 |
| 17 | Lưu trữ học | 7320303-Hà Nội | 23 |
| 18 | Quản trị nhân lực | 7340404-Hà Nội | 24.2 |
| 19 | Quản trị nhân lực | 7340404-Quảng Nam | 18 |
| 20 | Quản trị văn phòng (Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp) | 7340406-01-Hà Nội | 24.05 |
| 21 | Quản trị văn phòng | 7340406-Hà Nội | 24.05 |
| 22 | Quản trị văn phòng | 7340406-Quảng Nam | 16 |
| 23 | Luật (Chuyên ngành Thanh tra) | 7380101-01-Hà Nội | 24.2 |
| 24 | Luật (Chuyên ngành Thanh tra) | 7380101-01-Quảng Nam | 21 |
| 25 | Luật | 7380101-Hà Nội | 24.2 |
| 26 | Luật | 7380101-Quảng Nam | 21 |
| 27 | Hệ thống thông tin (Chuyên ngành Hệ thống thông tin) | 7480104-01-Hà Nội | 19.75 |
| 28 | Hệ thống thông tin | 7480104-Hà Nội | 19.75 |
| 29 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103-Hà Nội | 24.4 |
| 30 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103-Quảng Nam | 16 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201-Hà Nội | 24 | Điểm chuẩn đã được quy đổi; Thí sinh đạt giải Nhất, nhì, ba kì thi HSG cấp tỉnh, thành phố |
| 2 | Văn hóa học (Chuyên ngành Văn hóa du lịch) | 7229040-01-Hà Nội | 23.9 | Điểm chuẩn đã được quy đổi; Thí sinh đạt giải Nhất, nhì, ba kì thi HSG cấp tỉnh, thành phố |
| 3 | Văn hóa học (Chuyên ngành Văn hóa du lịch) | 7229040-02-Hà Nội | 23.9 | Điểm chuẩn đã được quy đổi; Thí sinh đạt giải Nhất, nhì, ba kì thi HSG cấp tỉnh, thành phố |
| 4 | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch) | 7229042-01-Hà Nội | 23.55 | Điểm chuẩn đã được quy đổi; Thí sinh đạt giải Nhất, nhì, ba kì thi HSG cấp tỉnh, thành phố |
| 5 | Quản lý văn hóa | 7229042-Hà Nội | 23.55 | Điểm chuẩn đã được quy đổi; Thí sinh đạt giải Nhất, nhì, ba kì thi HSG cấp tỉnh, thành phố |
| 6 | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế du lịch) | 7310101-01-Hà Nội | 23.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi; Thí sinh đạt giải Nhất, nhì, ba kì thi HSG cấp tỉnh, thành phố |
| 7 | Kinh tế | 7310101-Hà Nội | 23.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi; Thí sinh đạt giải Nhất, nhì, ba kì thi HSG cấp tỉnh, thành phố |
| 8 | Kinh tế | 7310101-Quảng Nam | 16 | Điểm chuẩn đã được quy đổi; Thí sinh đạt giải Nhất, nhì, ba kì thi HSG cấp tỉnh, thành phố |
| 9 | Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công) | 7310201-01-Hà Nội | 23.35 | Điểm chuẩn đã được quy đổi; Thí sinh đạt giải Nhất, nhì, ba kì thi HSG cấp tỉnh, thành phố |
| 10 | Chính trị học | 7310201-Hà Nội | 23.35 | Điểm chuẩn đã được quy đổi; Thí sinh đạt giải Nhất, nhì, ba kì thi HSG cấp tỉnh, thành phố |
| 11 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | 7310202-Hà Nội | 23.85 | Điểm chuẩn đã được quy đổi; Thí sinh đạt giải Nhất, nhì, ba kì thi HSG cấp tỉnh, thành phố |
| 12 | Quản lý nhà nước | 7310205-Hà Nội | 23.75 | Điểm chuẩn đã được quy đổi; Thí sinh đạt giải Nhất, nhì, ba kì thi HSG cấp tỉnh, thành phố |
| 13 | Quản lý nhà nước | 7310205-Quảng Nam | 16 | Điểm chuẩn đã được quy đổi; Thí sinh đạt giải Nhất, nhì, ba kì thi HSG cấp tỉnh, thành phố |
| 14 | Thông tin - Thư viện (Chuyên ngành Quản trị thông tin) | 7320201-01-Hà Nội | 22.35 | Điểm chuẩn đã được quy đổi; Thí sinh đạt giải Nhất, nhì, ba kì thi HSG cấp tỉnh, thành phố |
| 15 | Thông tin - Thư viện | 7320201-Hà Nội | 22.35 | Điểm chuẩn đã được quy đổi; Thí sinh đạt giải Nhất, nhì, ba kì thi HSG cấp tỉnh, thành phố |
| 16 | Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ) | 7320303-01-Hà Nội | 23 | Điểm chuẩn đã được quy đổi; Thí sinh đạt giải Nhất, nhì, ba kì thi HSG cấp tỉnh, thành phố |
| 17 | Lưu trữ học | 7320303-Hà Nội | 23 | Điểm chuẩn đã được quy đổi; Thí sinh đạt giải Nhất, nhì, ba kì thi HSG cấp tỉnh, thành phố |
| 18 | Quản trị nhân lực | 7340404-Hà Nội | 24.2 | Điểm chuẩn đã được quy đổi; Thí sinh đạt giải Nhất, nhì, ba kì thi HSG cấp tỉnh, thành phố |
| 19 | Quản trị nhân lực | 7340404-Quảng Nam | 18 | Điểm chuẩn đã được quy đổi; Thí sinh đạt giải Nhất, nhì, ba kì thi HSG cấp tỉnh, thành phố |
| 20 | Quản trị văn phòng (Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp) | 7340406-01-Hà Nội | 24.05 | Điểm chuẩn đã được quy đổi; Thí sinh đạt giải Nhất, nhì, ba kì thi HSG cấp tỉnh, thành phố |
| 21 | Quản trị văn phòng | 7340406-Hà Nội | 24.05 | Điểm chuẩn đã được quy đổi; Thí sinh đạt giải Nhất, nhì, ba kì thi HSG cấp tỉnh, thành phố |
| 22 | Quản trị văn phòng | 7340406-Quảng Nam | 16 | Điểm chuẩn đã được quy đổi; Thí sinh đạt giải Nhất, nhì, ba kì thi HSG cấp tỉnh, thành phố |
| 23 | Luật (Chuyên ngành Thanh tra) | 7380101-01-Hà Nội | 24.2 | Điểm chuẩn đã được quy đổi; Thí sinh đạt giải Nhất, nhì, ba kì thi HSG cấp tỉnh, thành phố |
| 24 | Luật (Chuyên ngành Thanh tra) | 7380101-01-Quảng Nam | 21 | Điểm chuẩn đã được quy đổi; Thí sinh đạt giải Nhất, nhì, ba kì thi HSG cấp tỉnh, thành phố |
| 25 | Luật | 7380101-Hà Nội | 24.2 | Điểm chuẩn đã được quy đổi; Thí sinh đạt giải Nhất, nhì, ba kì thi HSG cấp tỉnh, thành phố |
| 26 | Luật | 7380101-Quảng Nam | 21 | Điểm chuẩn đã được quy đổi; Thí sinh đạt giải Nhất, nhì, ba kì thi HSG cấp tỉnh, thành phố |
| 27 | Hệ thống thông tin (Chuyên ngành Hệ thống thông tin) | 7480104-01-Hà Nội | 19.75 | Điểm chuẩn đã được quy đổi; Thí sinh đạt giải Nhất, nhì, ba kì thi HSG cấp tỉnh, thành phố |
| 28 | Hệ thống thông tin | 7480104-Hà Nội | 19.75 | Điểm chuẩn đã được quy đổi; Thí sinh đạt giải Nhất, nhì, ba kì thi HSG cấp tỉnh, thành phố |
| 29 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103-Hà Nội | 24.4 | Điểm chuẩn đã được quy đổi; Thí sinh đạt giải Nhất, nhì, ba kì thi HSG cấp tỉnh, thành phố |
| 30 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103-Quảng Nam | 16 | Điểm chuẩn đã được quy đổi; Thí sinh đạt giải Nhất, nhì, ba kì thi HSG cấp tỉnh, thành phố |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Chứng chỉ quốc tế năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201-Hà Nội | 24 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 2 | Văn hóa học (Chuyên ngành Văn hóa du lịch) | 7229040-01-Hà Nội | 23.9 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 3 | Văn hóa học (Chuyên ngành Văn hóa du lịch) | 7229040-02-Hà Nội | 23.9 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 4 | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch) | 7229042-01-Hà Nội | 23.55 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 5 | Quản lý văn hóa | 7229042-Hà Nội | 23.55 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 6 | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế du lịch) | 7310101-01-Hà Nội | 23.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 7 | Kinh tế | 7310101-Hà Nội | 23.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 8 | Kinh tế | 7310101-Quảng Nam | 16 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 9 | Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công) | 7310201-01-Hà Nội | 23.35 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 10 | Chính trị học | 7310201-Hà Nội | 23.35 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 11 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | 7310202-Hà Nội | 23.85 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 12 | Quản lý nhà nước | 7310205-Hà Nội | 23.75 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 13 | Quản lý nhà nước | 7310205-Quảng Nam | 16 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 14 | Thông tin - Thư viện (Chuyên ngành Quản trị thông tin) | 7320201-01-Hà Nội | 22.35 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 15 | Thông tin - Thư viện | 7320201-Hà Nội | 22.35 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 16 | Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ) | 7320303-01-Hà Nội | 23 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 17 | Lưu trữ học | 7320303-Hà Nội | 23 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 18 | Quản trị nhân lực | 7340404-Hà Nội | 24.2 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 19 | Quản trị nhân lực | 7340404-Quảng Nam | 18 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 20 | Quản trị văn phòng (Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp) | 7340406-01-Hà Nội | 24.05 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 21 | Quản trị văn phòng | 7340406-Hà Nội | 24.05 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 22 | Quản trị văn phòng | 7340406-Quảng Nam | 16 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 23 | Luật (Chuyên ngành Thanh tra) | 7380101-01-Hà Nội | 24.2 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 24 | Luật (Chuyên ngành Thanh tra) | 7380101-01-Quảng Nam | 21 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 25 | Luật | 7380101-Hà Nội | 24.2 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 26 | Luật | 7380101-Quảng Nam | 21 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 27 | Hệ thống thông tin (Chuyên ngành Hệ thống thông tin) | 7480104-01-Hà Nội | 19.75 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 28 | Hệ thống thông tin | 7480104-Hà Nội | 19.75 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 29 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103-Hà Nội | 24.4 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 30 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103-Quảng Nam | 16 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201-Hà Nội | D01, D14, D15 | 26.5 | |
| 2 | Văn hóa học | 7229040 | D01, D14, D15 | 24.8 | |
| 3 | Văn hóa học | 7229040 | C00 | 26.8 | |
| 4 | Quản lý văn hóa | 7229042-Hà Nội | D01, D14, D15 | 24.3 | |
| 5 | Quản lý văn hóa | 7229042-Hà Nội | C00 | 26.3 | |
| 6 | Kinh tế | 7310101-Hà Nội | A00, A01, A07, D01 | 24.6 | |
| 7 | Kinh tế | 7310101-Quảng Nam | A00, A01, A07, D01 | 16 | Phân hiệu tỉnh Quảng Nam |
| 8 | Chính trị học | 7310201-Hà Nội | C14, C20 | 27.05 | |
| 9 | Chính trị học | 7310201-Hà Nội | D01 | 24.05 | |
| 10 | Chính trị học | 7310201-Hà Nội | C00 | 26.05 | |
| 11 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | 7310202-Hà Nội | D01, D14 | 24.9 | |
| 12 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | 7310202-Hà Nội | C00 | 26.9 | |
| 13 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | 7310202-Hà Nội | C19 | 27.9 | |
| 14 | Quản lý nhà nước | 7310205-Hà Nội | A01, D01, D15 | 24.4 | |
| 15 | Quản lý nhà nước | 7310205-Hà Nội | C00 | 26.4 | |
| 16 | Quản lý nhà nước | 7310205-Quảng Nam | D01, D15, C00 | 22 | Phân hiệu tỉnh Quảng Nam |
| 17 | Quản lý nhà nước | 7310205-Quảng Nam | C20 | 23 | Phân hiệu tỉnh Quảng Nam |
| 18 | Thông tin - Thư viện | 7320201-Hà Nội | A01, D01 | 23.6 | |
| 19 | Thông tin - Thư viện | 7320201-Hà Nội | C00 | 25.6 | |
| 20 | Thông tin - Thư viện | 7320201-Hà Nội | C20 | 26.6 | |
| 21 | Lưu trữ học | 7320303-Hà Nội | C19, C20 | 26.25 | |
| 22 | Lưu trữ học | 7320303-Hà Nội | D01 | 23.25 | |
| 23 | Lưu trữ học | 7320303-Hà Nội | C00 | 25.25 | |
| 24 | Quản trị nhân lực | 7340404-Hà Nội | A00, A01, D01 | 24.8 | |
| 25 | Quản trị nhân lực | 7340404-Hà Nội | C00 | 27.8 | |
| 26 | Quản trị nhân lực | 7340404-Quảng Nam | A00, D01, C00 | 22.5 | Phân hiệu Quảng Nam |
| 27 | Quản trị nhân lực | 7340404-Quảng Nam | C20 | 23.5 | Phân hiệu Quảng Nam |
| 28 | Quản trị văn phòng | 7340406-Hà Nội | A01, D01, D14 | 25.1 | |
| 29 | Quản trị văn phòng | 7340406-Hà Nội | C00 | 27.1 | |
| 30 | Quản trị văn phòng | 7340406-Quảng Nam | A00, D01, C00 | 20.5 | Phân hiệu Quảng Nam |
| 31 | Quản trị văn phòng | 7340406-Quảng Nam | C20 | 21.5 | Phân hiệu Quảng Nam |
| 32 | Luật | 7380101-Hà Nội | A00, A01, D01 | 24.8 | |
| 33 | Luật | 7380101-Hà Nội | C00 | 27.8 | |
| 34 | Luật | 7380101-Quảng Nam | A00, D01, C00 | 22.45 | Phân hiệu Quảng Nam |
| 35 | Luật | 7380101-Quảng Nam | C20 | 23.45 | Phân hiệu Quảng Nam |
| 36 | Hệ thống thông tin | 7480104-Hà Nội | D01, D14, D15 | 23.9 | |
| 37 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103-Hà Nội | C00 | 27.2 | |
| 38 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103-Hà Nội | D01, D14, D15 | 25.2 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D15 | 24 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 | 24 |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D14 | 24 |
| 4 | Văn hóa học | 7229040 | D01 | 22.6 |
| 5 | Văn hóa học | 7229040 | D14 | 22.6 |
| 6 | Văn hóa học | 7229040 | D15 | 22.6 |
| 7 | Văn hóa học | 7229040 | C00 | 24.6 |
| 8 | Quản lý văn hóa | 7229042 | D15 | 21.25 |
| 9 | Quản lý văn hóa | 7229042 | D14 | 21.25 |
| 10 | Quản lý văn hóa | 7229042 | C00 | 23.25 |
| 11 | Quản lý văn hóa | 7229042 | D01 | 21.25 |
| 12 | Kinh tế | 7310101 | A00 | 23.6 |
| 13 | Kinh tế | 7310101 | A01 | 23.6 |
| 14 | Kinh tế | 7310101 | A07 | 23.6 |
| 15 | Kinh tế | 7310101 | D01 | 23.6 |
| 16 | Chính trị học | 7310201 | D01 | 21.25 |
| 17 | Chính trị học | 7310201 | C00 | 22.25 |
| 18 | Chính trị học | 7310201 | C14 | 23.25 |
| 19 | Chính trị học | 7310201 | C20 | 23.25 |
| 20 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | 7310202 | D14 | 21.5 |
| 21 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | 7310202 | C00 | 23.5 |
| 22 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | 7310202 | C19 | 24.5 |
| 23 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | 7310202 | C20 | 24.5 |
| 24 | Quản lý nhà nước | 7310205 | C00 | 23.65 |
| 25 | Quản lý nhà nước | 7310205 | C20 | 24.65 |
| 26 | Quản lý nhà nước | 7310205 | A01 | 21.65 |
| 27 | Quản lý nhà nước | 7310205 | D01 | 21.65 |
| 28 | Thông tin - thư viện | 7320201 | D01 | 19.5 |
| 29 | Thông tin - thư viện | 7320201 | C00 | 21.5 |
| 30 | Thông tin - thư viện | 7320201 | C19 | 22.5 |
| 31 | Thông tin - thư viện | 7320201 | C20 | 22.5 |
| 32 | Lưu trữ học | 7320303 | D01 | 18.75 |
| 33 | Lưu trữ học | 7320303 | C00 | 20.75 |
| 34 | Lưu trữ học | 7320303 | C19 | 21.75 |
| 35 | Lưu trữ học | 7320303 | C20 | 21.75 |
| 36 | Quản trị nhân lực | 7340404 | D01 | 23.35 |
| 37 | Quản trị nhân lực | 7340404 | C00 | 26.35 |
| 38 | Quản trị nhân lực | 7340404 | A00 | 23.35 |
| 39 | Quản trị nhân lực | 7340404 | A01 | 23.35 |
| 40 | Quản trị văn phòng | 7340406 | A01 | 22.7 |
| 41 | Quản trị văn phòng | 7340406 | D01 | 22.7 |
| 42 | Quản trị văn phòng | 7340406 | C00 | 24.7 |
| 43 | Quản trị văn phòng | 7340406 | C20 | 25.7 |
| 44 | Luật | 7380101 | A00 | 23.65 |
| 45 | Luật | 7380101 | A01 | 23.65 |
| 46 | Luật | 7380101 | D01 | 23.65 |
| 47 | Luật | 7380101 | C00 | 26.65 |
| 48 | Hệ thống thông tin | 7480104 | A00 | 22.6 |
| 49 | Hệ thống thông tin | 7480104 | A01 | 22.6 |
| 50 | Hệ thống thông tin | 7480104 | D01 | 22.6 |
| 51 | Hệ thống thông tin | 7480104 | D10 | 22.6 |
| 52 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | D01 | 23.25 |
| 53 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | D14 | 23.25 |
| 54 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | D15 | 23.25 |
| 55 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00 | 25.25 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
