Điểm chuẩn Học viện Hành chính và Quản trị công năm 2026

Mã trường: HCH

Học viện Hành chính và Quản trị công đã công bố mức điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Học viện Hành chính và Quản trị công năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Quản trị nhân lực73444HN24.10Tổ hợp gốc D01
2Quản trị văn phòng73446HN23.50Tổ hợp gốc D01
3Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước73122HN23.60Tổ hợp gốc D01
4Luật; Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật73811HN; 738111HN23.90Tổ hợp gốc D01
5Kinh tế; Chuyên ngành Kinh tế du lịch73111HN; 731111HN23.35Tổ hợp gốc D01
6Quản lý nhà nước; Chuyên ngành Quản trị tổ chức; Chuyên ngành Quản trị địa phương731020573125HN; 731251HN; 731252HN22.95Tổ hợp gốc D01
7Quản lý nhà nước (Chương trình đào tạo 50% bằng tiếng Anh)73125EHN20.00Tổ hợp gốc D01
8Chính trị học731020122.70Tổ hợp gốc D01
9Lưu trữ học; Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học73233HN; 732331HN22.70Tổ hợp gốc D01
10Thông tin - Thư viện732020121.70Tổ hợp gốc D01
11Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010322.90Tổ hợp gốc D01
12Quản lý văn hóa (Chuyên ngành72942HN; 729421HN23.35Tổ hợp gốc D01
13Chuyên ngành Văn hóa du lịch thuộc ngành Văn hóa học; Chuyên ngành Văn hóa truyền thông thuộc ngành Văn hóa học729401HN; 729402HN23.70Tổ hợp gốc D01
14Hệ thống thông tin; Chuyên ngành Hệ t hống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin74814HN; 748141HN21.05Tổ hợp gốc D01
15Quản lý nhà nước (Phân hiệu Đà Nẵng)73125DN20.00Tổ hợp gốc D01
16Quản trị nhân lực (Phân hiệu Đà Nẵng)73444DN20.00Tổ hợp gốc D01
17Quản trị văn phòng (Phân hiệu Đà Nẵng)73446DN17.00Tổ hợp gốc D01
18Luật; Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Phân hiệu Đà Nẵng)73811DN; 738111DN21.00Tổ hợp gốc D01
19Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Phân hiệu Đà Nẵng)78113DN17.00Tổ hợp gốc D01
20Kinh tế (Phân hiệu Đà Nẵng)73111DN16.00Tổ hợp gốc D01
21Luật; Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Phân hiệu TPHCM)7380101811HCM; 738111HCM22.90Tổ hợp gốc D01
22Quản trị nhân lực73444HCM22.70Tổ hợp gốc D01
23Quản trị văn phòng73446HCM21.60Tổ hợp gốc D01
24Quản lý nhà nước73125HCM22.90Tổ hợp gốc D01
25Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước73122HCM22.65Tổ hợp gốc D01
26Kinh tế73111HCM17.25Tổ hợp gốc D01
27Lưu trữ học; Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học732030333HCM; 732331HCM20.30Tổ hợp gốc D01
28Quản trị nhân lực73444DL15.50Tổ hợp gốc D01
29Luật73811DL20.00Tổ hợp gốc D01
30Quản lý nhà nước73125DL16.00Tổ hợp gốc D01
31Kinh tế73111DL15.50Tổ hợp gốc D01

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh7220201-Hà NộiD01, D10, D14, D1524Môn chính: Tiếng Anh
2Văn hóa học (Chuyên ngành Văn hóa du lịch)7229040-01-Hà NộiD01, D14, D1523.9
3Văn hóa học (Chuyên ngành Văn hóa du lịch)7229040-01-Hà Nội-01-Hà NộiC00, X7425.9
4Văn hóa học (Chuyên ngành Văn hóa truyền thông)7229040-02-Hà NộiC00, X7425.9
5Văn hóa học (Chuyên ngành Văn hóa truyền thông)7229040-02-Hà NộiD01, D14, D1523.9
6Văn hóa học (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch)7229042-01-Hà NộiD01, D14, D1523.55
7Văn hóa học (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch)7229042-01-Hà NộiC00, X7425.55
8Quản lý văn hóa7229042-Hà NộiD01, D14, D1523.55
9Quản lý văn hóa7229042-Hà NộiC00, X7425.55
10Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế du lịch)7310101-01-Hà NộiA00, A01, A07, C01, D0123.5
11Kinh tế7310101-Hà NộiA00, A01, A07, C01, D0123.5
12Kinh tế (Phân hiệu Quảng Nam)7310101-Quảng NamA00, A01, A07, C01, D0116
13Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công)7310201-01-Hà NộiC00, X74, X0125.35
14Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công)7310201-01-Hà NộiC04, D0123.35
15Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202-Hà NộiD01, D1423.35
16Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202-Hà NộiC00, X70, X0125.35
17Quản lý nhà nước7310205-Hà NộiC0023.85
18Quản lý nhà nước7310205-Hà NộiA01, D01, D14, D1525.85
19Quản lý nhà nước (Phân hiệu Quảng Nam)7310205-Quảng NamX7425.75
20Quản lý nhà nước (Phân hiệu Quảng Nam)7310205-Quảng NamC00, X01, D01, D1523.75
21Thông tin - thư viện (Chuyên ngành Quản trị thông tin)7320201-01-Hà NộiA01, D0117
22Thông tin - thư viện (Chuyên ngành Quản trị thông tin)7320201-01-Hà NộiX70, C00, X7416
23Thông tin - thư viện7320201-Hà NộiA01, D0122.35
24Thông tin - thư viện7320201-Hà NộiX70, C00, X7424.35
25Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ)7320303-01-Hà NộiC03, D0122.35
26Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ)7320303-01-Hà NộiC00, X70, X7424.35
27Lưu trữ học7320303-Hà NộiC00, X70, X7423
28Lưu trữ học7320303-Hà NộiC03, D0125.9
29Quản trị nhân lực7340404-Hà NộiC0023
30Quản trị nhân lực7340404-Hà NộiA00, A01, D01, D1523
31Quản trị nhân lực (Phân hiệu Quảng Nam)7340404-Quảng NamA00, C00, X01, D0126.2
32Quản trị nhân lực (Phân hiệu Quảng Nam)7340404-Quảng NamX7424.2
33Quản trị văn phòng (Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp)7340406-01-Hà NộiA00, A01, D01, D1418
34Quản trị văn phòng (Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp)7340406-01-Hà NộiC0019
35Quản trị văn phòng7340406-Hà NộiA00, A01, D01, D1424.05
36Quản trị văn phòng7340406-Hà NộiC0026.05
37Quản trị văn phòng (Phân hiệu Quảng Nam)7340406-Quảng NamX7417
38Quản trị văn phòng (Phân hiệu Quảng Nam)7340406-Quảng NamA00, C00, X01, D0116
39Luật (Chuyên ngành Thanh tra)7380101-01-Hà NộiC0026
40Luật (Chuyên ngành Thanh tra)7380101-01-Hà NộiA00, A01, X21, D0124.2
41Luật (Chuyên ngành Thanh tra) (Phân hiệu Quảng Nam)7380101-01-Quảng NamA00, C00, X01, D0121
42Luật (Chuyên ngành Thanh tra) (Phân hiệu Quảng Nam)7380101-01-Quảng NamX7422
43Luật7380101-Hà NộiC0026.7
44Luật7380101-Hà NộiA00, A01, X21, D0124.2
45Luật (Phân hiệu Quảng Nam)7380101-Quảng NamA00, X01, X74, D0121
46Luật (Phân hiệu Quảng Nam)7380101-Quảng NamX7422
47Hệ thống thông tin (Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử)7480104-01-Hà NộiA00, A01, D01, X06, X2619.75
48Hệ thống thông tin7480104-Hà NộiA00, A01, D01, X06, X2619.75
49Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103-Hà NộiD01, D14, D1524.4
50Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103-Hà NộiC00, X74
51Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Phân hiệu Quảng Nam)7810103-Quảng NamC00, D01, D14, D1516
52Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Phân hiệu Quảng Nam)7810103-Quảng NamX7417

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201-Hà NộiD01, D10, D14, D1524
2Văn hóa học (Chuyên ngành Văn hóa Du lịch)7229040-01-Hà NộiC00, X74, D01, D14, D1523.9
3Văn hóa học (Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông)7229040-02-Hà NộiC00, X74, D01, D14, D1523.9
4Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch)7229042-01-Hà NộiC00, X74, D01, D14, D1523.55
5Quản lý văn hóa7229042-Hà NộiC00, X74, D01, D14, D1523.55
6Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế du lịch)7310101-01-Hà NộiA00, A01, A07, C01, D0123.5
7Kinh tế7310101-Hà NộiA00, A01, A07, C01, D0123.5
8Kinh tế7310101-Quảng NamA00, A01, A07, C01, D0116
9Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công)7310201-01-Hà NộiC00, C04, X01, X74, D0123.35
10Chính trị học7310201-Hà NộiC00, C04, X01, X74, D0123.35
11Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202-Hà NộiC00, X01, X70, D01, D1423.85
12Quản lý nhà nước7310205-Hà NộiA01, C00, D01, D14, D1523.75
13Quản lý nhà nước7310205-Quảng NamC00, X01, X74, D01, D1516
14Thông tin - thư viện (Chuyên ngành Quản trị thông tin)7320201-01-Hà NộiA01, C00, X70, D0122.35
15Thông tin - thư viện7320201-Hà NộiA01, C00, X70, X74, D0122.35
16Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ)7320303-01-Hà NộiC00, C03, X70, X74, D0123
17Lưu trữ học7320303-Hà NộiC00, C03, X70, X74, D0123
18Quản trị nhân lực7340404-Hà NộiA00, A01, C00, D01, D1524.2
19Quản trị nhân lực7340404-Quảng NamA00, C00, X01, X74, D0118
20Quản trị văn phòng (Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp)7340406-01-Hà NộiA00, A01, C00, D01, D1424.05
21Quản trị văn phòng7340406-Hà NộiA00, A01, C00, D01, D1424.05
22Quản trị văn phòng7340406-Quảng NamA00, C00, X01, X74, D0116
23Luật (Chuyên ngành Thanh tra)7380101-01-Hà NộiA00, A01, X21, C00, D0124.2
24Luật (Chuyên ngành Thanh tra)7380101-01-Quảng NamA00, C00, X01, D0121
25Luật7380101-Hà NộiA00, A01, X21, C00, D0124.2
26Luật7380101-Quảng NamA00, C00, X01, X74, D0121
27Hệ thống thông tin (Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử)7480104-01-Hà NộiA00, A01, D01, X06, X2619.75
28Hệ thống thông tin7480104-Hà NộiA00, A01, D01, X06, X2619.75
29Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103-Hà NộiC00, X74, D01, D14, D1524.4
30Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103-Quảng NamC00, X74, D01, D14, D1516

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh7220201-Hà Nội24Điểm chuẩn đã được quy đổi
2Văn hóa học (Chuyên ngành Văn hóa du lịch)7229040-01-Hà Nội23.9Điểm chuẩn đã được quy đổi
3Văn hóa học (Chuyên ngành Văn hóa du lịch)7229040-02-Hà Nội23.9Điểm chuẩn đã được quy đổi
4Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch)7229042-01-Hà Nội23.55Điểm chuẩn đã được quy đổi
5Quản lý văn hóa7229042-Hà Nội23.55Điểm chuẩn đã được quy đổi
6Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế du lịch)7310101-01-Hà Nội23.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
7Kinh tế7310101-Hà Nội23.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
8Kinh tế7310101-Quảng Nam16Điểm chuẩn đã được quy đổi
9Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công)7310201-01-Hà Nội23.35Điểm chuẩn đã được quy đổi
10Chính trị học7310201-Hà Nội23.35Điểm chuẩn đã được quy đổi
11Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202-Hà Nội23.85Điểm chuẩn đã được quy đổi
12Quản lý nhà nước7310205-Hà Nội23.75Điểm chuẩn đã được quy đổi
13Quản lý nhà nước7310205-Quảng Nam16Điểm chuẩn đã được quy đổi
14Thông tin - thư viện (Chuyên ngành Quản trị thông tin)7320201-01-Hà Nội22.35Điểm chuẩn đã được quy đổi
15Thông tin - thư viện7320201-Hà Nội22.35Điểm chuẩn đã được quy đổi
16Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ)7320303-01-Hà Nội23Điểm chuẩn đã được quy đổi
17Lưu trữ học7320303-Hà Nội23Điểm chuẩn đã được quy đổi
18Quản trị nhân lực7340404-Hà Nội24.2Điểm chuẩn đã được quy đổi
19Quản trị nhân lực7340404-Quảng Nam18Điểm chuẩn đã được quy đổi
20Quản trị văn phòng (Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp)7340406-01-Hà Nội24.05Điểm chuẩn đã được quy đổi
21Quản trị văn phòng7340406-Hà Nội24.05Điểm chuẩn đã được quy đổi
22Quản trị văn phòng7340406-Quảng Nam16Điểm chuẩn đã được quy đổi
23Luật (Chuyên ngành Thanh tra)7380101-01-Hà Nội24.2Điểm chuẩn đã được quy đổi
24Luật (Chuyên ngành Thanh tra)7380101-01-Quảng Nam21Điểm chuẩn đã được quy đổi
25Luật7380101-Hà Nội24.2Điểm chuẩn đã được quy đổi
26Luật7380101-Quảng Nam21Điểm chuẩn đã được quy đổi
27Hệ thống thông tin (Chuyên ngành Hệ thống thông tin)7480104-01-Hà Nội19.75Điểm chuẩn đã được quy đổi
28Hệ thống thông tin7480104-Hà Nội19.75Điểm chuẩn đã được quy đổi
29Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103-Hà Nội24.4Điểm chuẩn đã được quy đổi
30Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103-Quảng Nam16Điểm chuẩn đã được quy đổi

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201-Hà Nội24
2Văn hóa học (Chuyên ngành Văn hóa du lịch)7229040-01-Hà Nội23.9
3Văn hóa học (Chuyên ngành Văn hóa du lịch)7229040-02-Hà Nội23.9
4Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch)7229042-01-Hà Nội23.55
5Quản lý văn hóa7229042-Hà Nội23.55
6Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế du lịch)7310101-01-Hà Nội23.5
7Kinh tế7310101-Hà Nội23.5
8Kinh tế7310101-Quảng Nam16
9Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công)7310201-01-Hà Nội23.35
10Chính trị học7310201-Hà Nội23.35
11Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202-Hà Nội23.85
12Quản lý nhà nước7310205-Hà Nội23.75
13Quản lý nhà nước7310205-Quảng Nam16
14Thông tin - thư viện (Chuyên ngành Quản trị thông tin)7320201-01-Hà Nội22.35
15Thông tin - thư viện7320201-Hà Nội22.35
16Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ)7320303-01-Hà Nội23
17Lưu trữ học7320303-Hà Nội23
18Quản trị nhân lực7340404-Hà Nội24.2
19Quản trị nhân lực7340404-Quảng Nam18
20Quản trị văn phòng (Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp)7340406-01-Hà Nội24.05
21Quản trị văn phòng7340406-Hà Nội24.05
22Quản trị văn phòng7340406-Quảng Nam16
23Luật (Chuyên ngành Thanh tra)7380101-01-Hà Nội24.2
24Luật (Chuyên ngành Thanh tra)7380101-01-Quảng Nam21
25Luật7380101-Hà Nội24.2
26Luật7380101-Quảng Nam21
27Hệ thống thông tin (Chuyên ngành Hệ thống thông tin)7480104-01-Hà Nội19.75
28Hệ thống thông tin7480104-Hà Nội19.75
29Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103-Hà Nội24.4
30Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103-Quảng Nam16

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh7220201-Hà Nội24Điểm chuẩn đã được quy đổi; Thí sinh đạt giải Nhất, nhì, ba kì thi HSG cấp tỉnh, thành phố
2Văn hóa học (Chuyên ngành Văn hóa du lịch)7229040-01-Hà Nội23.9Điểm chuẩn đã được quy đổi; Thí sinh đạt giải Nhất, nhì, ba kì thi HSG cấp tỉnh, thành phố
3Văn hóa học (Chuyên ngành Văn hóa du lịch)7229040-02-Hà Nội23.9Điểm chuẩn đã được quy đổi; Thí sinh đạt giải Nhất, nhì, ba kì thi HSG cấp tỉnh, thành phố
4Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch)7229042-01-Hà Nội23.55Điểm chuẩn đã được quy đổi; Thí sinh đạt giải Nhất, nhì, ba kì thi HSG cấp tỉnh, thành phố
5Quản lý văn hóa7229042-Hà Nội23.55Điểm chuẩn đã được quy đổi; Thí sinh đạt giải Nhất, nhì, ba kì thi HSG cấp tỉnh, thành phố
6Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế du lịch)7310101-01-Hà Nội23.5Điểm chuẩn đã được quy đổi; Thí sinh đạt giải Nhất, nhì, ba kì thi HSG cấp tỉnh, thành phố
7Kinh tế7310101-Hà Nội23.5Điểm chuẩn đã được quy đổi; Thí sinh đạt giải Nhất, nhì, ba kì thi HSG cấp tỉnh, thành phố
8Kinh tế7310101-Quảng Nam16Điểm chuẩn đã được quy đổi; Thí sinh đạt giải Nhất, nhì, ba kì thi HSG cấp tỉnh, thành phố
9Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công)7310201-01-Hà Nội23.35Điểm chuẩn đã được quy đổi; Thí sinh đạt giải Nhất, nhì, ba kì thi HSG cấp tỉnh, thành phố
10Chính trị học7310201-Hà Nội23.35Điểm chuẩn đã được quy đổi; Thí sinh đạt giải Nhất, nhì, ba kì thi HSG cấp tỉnh, thành phố
11Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202-Hà Nội23.85Điểm chuẩn đã được quy đổi; Thí sinh đạt giải Nhất, nhì, ba kì thi HSG cấp tỉnh, thành phố
12Quản lý nhà nước7310205-Hà Nội23.75Điểm chuẩn đã được quy đổi; Thí sinh đạt giải Nhất, nhì, ba kì thi HSG cấp tỉnh, thành phố
13Quản lý nhà nước7310205-Quảng Nam16Điểm chuẩn đã được quy đổi; Thí sinh đạt giải Nhất, nhì, ba kì thi HSG cấp tỉnh, thành phố
14Thông tin - Thư viện (Chuyên ngành Quản trị thông tin)7320201-01-Hà Nội22.35Điểm chuẩn đã được quy đổi; Thí sinh đạt giải Nhất, nhì, ba kì thi HSG cấp tỉnh, thành phố
15Thông tin - Thư viện7320201-Hà Nội22.35Điểm chuẩn đã được quy đổi; Thí sinh đạt giải Nhất, nhì, ba kì thi HSG cấp tỉnh, thành phố
16Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ)7320303-01-Hà Nội23Điểm chuẩn đã được quy đổi; Thí sinh đạt giải Nhất, nhì, ba kì thi HSG cấp tỉnh, thành phố
17Lưu trữ học7320303-Hà Nội23Điểm chuẩn đã được quy đổi; Thí sinh đạt giải Nhất, nhì, ba kì thi HSG cấp tỉnh, thành phố
18Quản trị nhân lực7340404-Hà Nội24.2Điểm chuẩn đã được quy đổi; Thí sinh đạt giải Nhất, nhì, ba kì thi HSG cấp tỉnh, thành phố
19Quản trị nhân lực7340404-Quảng Nam18Điểm chuẩn đã được quy đổi; Thí sinh đạt giải Nhất, nhì, ba kì thi HSG cấp tỉnh, thành phố
20Quản trị văn phòng (Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp)7340406-01-Hà Nội24.05Điểm chuẩn đã được quy đổi; Thí sinh đạt giải Nhất, nhì, ba kì thi HSG cấp tỉnh, thành phố
21Quản trị văn phòng7340406-Hà Nội24.05Điểm chuẩn đã được quy đổi; Thí sinh đạt giải Nhất, nhì, ba kì thi HSG cấp tỉnh, thành phố
22Quản trị văn phòng7340406-Quảng Nam16Điểm chuẩn đã được quy đổi; Thí sinh đạt giải Nhất, nhì, ba kì thi HSG cấp tỉnh, thành phố
23Luật (Chuyên ngành Thanh tra)7380101-01-Hà Nội24.2Điểm chuẩn đã được quy đổi; Thí sinh đạt giải Nhất, nhì, ba kì thi HSG cấp tỉnh, thành phố
24Luật (Chuyên ngành Thanh tra)7380101-01-Quảng Nam21Điểm chuẩn đã được quy đổi; Thí sinh đạt giải Nhất, nhì, ba kì thi HSG cấp tỉnh, thành phố
25Luật7380101-Hà Nội24.2Điểm chuẩn đã được quy đổi; Thí sinh đạt giải Nhất, nhì, ba kì thi HSG cấp tỉnh, thành phố
26Luật7380101-Quảng Nam21Điểm chuẩn đã được quy đổi; Thí sinh đạt giải Nhất, nhì, ba kì thi HSG cấp tỉnh, thành phố
27Hệ thống thông tin (Chuyên ngành Hệ thống thông tin)7480104-01-Hà Nội19.75Điểm chuẩn đã được quy đổi; Thí sinh đạt giải Nhất, nhì, ba kì thi HSG cấp tỉnh, thành phố
28Hệ thống thông tin7480104-Hà Nội19.75Điểm chuẩn đã được quy đổi; Thí sinh đạt giải Nhất, nhì, ba kì thi HSG cấp tỉnh, thành phố
29Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103-Hà Nội24.4Điểm chuẩn đã được quy đổi; Thí sinh đạt giải Nhất, nhì, ba kì thi HSG cấp tỉnh, thành phố
30Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103-Quảng Nam16Điểm chuẩn đã được quy đổi; Thí sinh đạt giải Nhất, nhì, ba kì thi HSG cấp tỉnh, thành phố

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Chứng chỉ quốc tế năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Chứng chỉ quốc tế năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh7220201-Hà Nội24Điểm chuẩn đã được quy đổi
2Văn hóa học (Chuyên ngành Văn hóa du lịch)7229040-01-Hà Nội23.9Điểm chuẩn đã được quy đổi
3Văn hóa học (Chuyên ngành Văn hóa du lịch)7229040-02-Hà Nội23.9Điểm chuẩn đã được quy đổi
4Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch)7229042-01-Hà Nội23.55Điểm chuẩn đã được quy đổi
5Quản lý văn hóa7229042-Hà Nội23.55Điểm chuẩn đã được quy đổi
6Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế du lịch)7310101-01-Hà Nội23.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
7Kinh tế7310101-Hà Nội23.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
8Kinh tế7310101-Quảng Nam16Điểm chuẩn đã được quy đổi
9Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công)7310201-01-Hà Nội23.35Điểm chuẩn đã được quy đổi
10Chính trị học7310201-Hà Nội23.35Điểm chuẩn đã được quy đổi
11Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202-Hà Nội23.85Điểm chuẩn đã được quy đổi
12Quản lý nhà nước7310205-Hà Nội23.75Điểm chuẩn đã được quy đổi
13Quản lý nhà nước7310205-Quảng Nam16Điểm chuẩn đã được quy đổi
14Thông tin - Thư viện (Chuyên ngành Quản trị thông tin)7320201-01-Hà Nội22.35Điểm chuẩn đã được quy đổi
15Thông tin - Thư viện7320201-Hà Nội22.35Điểm chuẩn đã được quy đổi
16Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ)7320303-01-Hà Nội23Điểm chuẩn đã được quy đổi
17Lưu trữ học7320303-Hà Nội23Điểm chuẩn đã được quy đổi
18Quản trị nhân lực7340404-Hà Nội24.2Điểm chuẩn đã được quy đổi
19Quản trị nhân lực7340404-Quảng Nam18Điểm chuẩn đã được quy đổi
20Quản trị văn phòng (Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp)7340406-01-Hà Nội24.05Điểm chuẩn đã được quy đổi
21Quản trị văn phòng7340406-Hà Nội24.05Điểm chuẩn đã được quy đổi
22Quản trị văn phòng7340406-Quảng Nam16Điểm chuẩn đã được quy đổi
23Luật (Chuyên ngành Thanh tra)7380101-01-Hà Nội24.2Điểm chuẩn đã được quy đổi
24Luật (Chuyên ngành Thanh tra)7380101-01-Quảng Nam21Điểm chuẩn đã được quy đổi
25Luật7380101-Hà Nội24.2Điểm chuẩn đã được quy đổi
26Luật7380101-Quảng Nam21Điểm chuẩn đã được quy đổi
27Hệ thống thông tin (Chuyên ngành Hệ thống thông tin)7480104-01-Hà Nội19.75Điểm chuẩn đã được quy đổi
28Hệ thống thông tin7480104-Hà Nội19.75Điểm chuẩn đã được quy đổi
29Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103-Hà Nội24.4Điểm chuẩn đã được quy đổi
30Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103-Quảng Nam16Điểm chuẩn đã được quy đổi

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh7220201-Hà NộiD01, D14, D1526.5
2Văn hóa học7229040D01, D14, D1524.8
3Văn hóa học7229040C0026.8
4Quản lý văn hóa7229042-Hà NộiD01, D14, D1524.3
5Quản lý văn hóa7229042-Hà NộiC0026.3
6Kinh tế7310101-Hà NộiA00, A01, A07, D0124.6
7Kinh tế7310101-Quảng NamA00, A01, A07, D0116Phân hiệu tỉnh Quảng Nam
8Chính trị học7310201-Hà NộiC14, C2027.05
9Chính trị học7310201-Hà NộiD0124.05
10Chính trị học7310201-Hà NộiC0026.05
11Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202-Hà NộiD01, D1424.9
12Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202-Hà NộiC0026.9
13Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202-Hà NộiC1927.9
14Quản lý nhà nước7310205-Hà NộiA01, D01, D1524.4
15Quản lý nhà nước7310205-Hà NộiC0026.4
16Quản lý nhà nước7310205-Quảng NamD01, D15, C0022Phân hiệu tỉnh Quảng Nam
17Quản lý nhà nước7310205-Quảng NamC2023Phân hiệu tỉnh Quảng Nam
18Thông tin - Thư viện7320201-Hà NộiA01, D0123.6
19Thông tin - Thư viện7320201-Hà NộiC0025.6
20Thông tin - Thư viện7320201-Hà NộiC2026.6
21Lưu trữ học7320303-Hà NộiC19, C2026.25
22Lưu trữ học7320303-Hà NộiD0123.25
23Lưu trữ học7320303-Hà NộiC0025.25
24Quản trị nhân lực7340404-Hà NộiA00, A01, D0124.8
25Quản trị nhân lực7340404-Hà NộiC0027.8
26Quản trị nhân lực7340404-Quảng NamA00, D01, C0022.5Phân hiệu Quảng Nam
27Quản trị nhân lực7340404-Quảng NamC2023.5Phân hiệu Quảng Nam
28Quản trị văn phòng7340406-Hà NộiA01, D01, D1425.1
29Quản trị văn phòng7340406-Hà NộiC0027.1
30Quản trị văn phòng7340406-Quảng NamA00, D01, C0020.5Phân hiệu Quảng Nam
31Quản trị văn phòng7340406-Quảng NamC2021.5Phân hiệu Quảng Nam
32Luật7380101-Hà NộiA00, A01, D0124.8
33Luật7380101-Hà NộiC0027.8
34Luật7380101-Quảng NamA00, D01, C0022.45Phân hiệu Quảng Nam
35Luật7380101-Quảng NamC2023.45Phân hiệu Quảng Nam
36Hệ thống thông tin7480104-Hà NộiD01, D14, D1523.9
37Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103-Hà NộiC0027.2
38Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103-Hà NộiD01, D14, D1525.2

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201D1524
2Ngôn ngữ Anh7220201D0124
3Ngôn ngữ Anh7220201D1424
4Văn hóa học7229040D0122.6
5Văn hóa học7229040D1422.6
6Văn hóa học7229040D1522.6
7Văn hóa học7229040C0024.6
8Quản lý văn hóa7229042D1521.25
9Quản lý văn hóa7229042D1421.25
10Quản lý văn hóa7229042C0023.25
11Quản lý văn hóa7229042D0121.25
12Kinh tế7310101A0023.6
13Kinh tế7310101A0123.6
14Kinh tế7310101A0723.6
15Kinh tế7310101D0123.6
16Chính trị học7310201D0121.25
17Chính trị học7310201C0022.25
18Chính trị học7310201C1423.25
19Chính trị học7310201C2023.25
20Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202D1421.5
21Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202C0023.5
22Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202C1924.5
23Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202C2024.5
24Quản lý nhà nước7310205C0023.65
25Quản lý nhà nước7310205C2024.65
26Quản lý nhà nước7310205A0121.65
27Quản lý nhà nước7310205D0121.65
28Thông tin - thư viện7320201D0119.5
29Thông tin - thư viện7320201C0021.5
30Thông tin - thư viện7320201C1922.5
31Thông tin - thư viện7320201C2022.5
32Lưu trữ học7320303D0118.75
33Lưu trữ học7320303C0020.75
34Lưu trữ học7320303C1921.75
35Lưu trữ học7320303C2021.75
36Quản trị nhân lực7340404D0123.35
37Quản trị nhân lực7340404C0026.35
38Quản trị nhân lực7340404A0023.35
39Quản trị nhân lực7340404A0123.35
40Quản trị văn phòng7340406A0122.7
41Quản trị văn phòng7340406D0122.7
42Quản trị văn phòng7340406C0024.7
43Quản trị văn phòng7340406C2025.7
44Luật7380101A0023.65
45Luật7380101A0123.65
46Luật7380101D0123.65
47Luật7380101C0026.65
48Hệ thống thông tin7480104A0022.6
49Hệ thống thông tin7480104A0122.6
50Hệ thống thông tin7480104D0122.6
51Hệ thống thông tin7480104D1022.6
52Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D0123.25
53Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D1423.25
54Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D1523.25
55Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C0025.25
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác