Điểm chuẩn trường Đại học Phòng cháy Chữa cháy Phía Bắc năm 2025

Mã trường: PCH

Trường Đại học Phòng cháy Chữa cháy chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2025.

Xem thêm: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Phòng cháy Chữa cháy 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ (Thí sinh Nam miền Bắc)7860113A00, A01, D01, D0721.1Điểm thi THPT và ĐGNL BCA
2Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ (Thí sinh Nữ miền Bắc)7860113A00, A01, D01, D0724.23Điểm thi THPT và ĐGNL BCA

Điểm chuẩn theo phương thức xét Chứng chỉ quốc tế năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét Chứng chỉ quốc tế năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ (Thí sinh Nam miền Bắc)7860113A00, A01, D01, D0721.1Điểm ĐGNL BCA và CCQT
2Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ (Thí sinh Nữ miền Bắc)7860113A00, A01, D01, D0724.23Điểm ĐGNL BCA và CCQT

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ (Thí sinh nam phía Bắc)7860113_Nam_BA0019.05
2Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ (Thí sinh nữ phía Bắc)7860113_Nu_BA0021.7
3Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ (Thí sinh nam phía Nam)7860113_Nam_NA0018.17
4Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ (Thí sinh nữ phía Nam)7860113_Nu_NA0019.89

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ (Thí sinh nam phía Bắc)7860113A0018.06
2Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ (Thí sinh nữ phía Bắc)7860113A0021.69
3Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ (Thí sinh nam phía Nam)7860113A0016.87
4Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ (Thí sinh nữ phía Nam)7860113A0020.61

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ (Thí sinh nam phía Bắc)7860113A0019.11
2Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ (Thí sinh nữ phía Bắc)7860113A0020.45
3Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ (Thí sinh nam phía Nam)7860113A0017.88
4Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ (Thí sinh nữ phía Nam)7860113A0020.86

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ (Thí sinh nam)7860113A0024.09
2Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ (Thí sinh nữ)7860113A0026.96

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ (Thí sinh nam)7860113A0027.11
2Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ (Thí sinh nữ)7860113A0028.39
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác