Điểm chuẩn trường Đại học Phan Thiết năm 2026
Mã trường: DPT
Cập nhật trang:
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Phan Thiết năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Xem thêm: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Phan Thiết năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Kế toán | 7340301 | 15.0 |
| 2 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 15.0 |
| 3 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 15.0 |
| 4 | Ngôn ngữ Anh (Gồm các chuyên ngành Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy tiếng Anh; Tiếng Anh thương mại) | 7220201 | 15.0 |
| 5 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 15.0 |
| 6 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 15.0 |
| 7 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | 15.0 |
| 8 | Quản trị kinh doanh (Gồm các chuyên ngành Marketing; Marketing và Truyền thông tích hợp; Kinh doanh thời trang và dệt may) | 7340101 | 15.0 |
| 9 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 15.0 |
| 10 | Kỹ thuật cơ khí (Gồm các chuyên ngành Cơ khí chế tạo máy; Robot và Trí tuệ nhân tạo; Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử) | 7520103 | 15.0 |
| 11 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng cầu đường) | 7580201 | 15.0 |
| 12 | Kỹ thuật ô tô (Gồm các chuyên ngành Cơ điện tử ô tô; Công nghệ ô tô điện) | 7520130 | 15.0 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 15.0 |
| 14 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | 18.0 |
| 15 | Luật | 7380101 | 20.0 |
| 16 | Luật kinh tế | 7380107 | 20.0 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Kế toán | 7340301 | 15.0 |
| 2 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 15.0 |
| 3 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 15.0 |
| 4 | Ngôn ngữ Anh (Gồm các chuyên ngành Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy tiếng Anh; Tiếng Anh thương mại) | 7220201 | 15.0 |
| 5 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 15.0 |
| 6 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 15.0 |
| 7 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | 15.0 |
| 8 | Quản trị kinh doanh (Gồm các chuyên ngành Marketing; Marketing và Truyền thông tích hợp; Kinh doanh thời trang và dệt may) | 7340101 | 15.0 |
| 9 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 15.0 |
| 10 | Kỹ thuật cơ khí (Gồm các chuyên ngành Cơ khí chế tạo máy; Robot và Trí tuệ nhân tạo; Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử) | 7520103 | 15.0 |
| 11 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng cầu đường) | 7580201 | 15.0 |
| 12 | Kỹ thuật ô tô (Gồm các chuyên ngành Cơ điện tử ô tô; Công nghệ ô tô điện) | 7520130 | 15.0 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 15.0 |
| 14 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | 18.0 |
| 15 | Luật | 7380101 | 20.0 |
| 16 | Luật kinh tế | 7380107 | 20.0 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHCM năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Kế toán | 7340301 | 600 |
| 2 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 600 |
| 3 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 600 |
| 4 | Ngôn ngữ Anh (Gồm các chuyên ngành Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy tiếng Anh; Tiếng Anh thương mại) | 7220201 | 600 |
| 5 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 600 |
| 6 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 600 |
| 7 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | 600 |
| 8 | Quản trị kinh doanh (Gồm các chuyên ngành Marketing; Marketing và Truyền thông tích hợp; Kinh doanh thời trang và dệt may) | 7340101 | 600 |
| 9 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 600 |
| 10 | Kỹ thuật cơ khí (Gồm các chuyên ngành Cơ khí chế tạo máy; Robot và Trí tuệ nhân tạo; Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử) | 7520103 | 600 |
| 11 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng cầu đường) | 7580201 | 600 |
| 12 | Kỹ thuật ô tô (Gồm các chuyên ngành Cơ điện tử ô tô; Công nghệ ô tô điện) | 7520130 | 600 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 600 |
| 14 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | 675 |
| 15 | Luật | 7380101 | 725 |
| 16 | Luật kinh tế | 7380107 | 725 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D14, D15, D90, X25, X78 | 15 | |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A01, C00, C04, D01, D07, D10, X78 | 15 | |
| 3 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, C01, C04, D01, D07, D10, X01 | 15 | |
| 4 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, C01, D01, D07, X01 | 15 | |
| 5 | Luật | 7380101 | C00, D01, D14, D15, X01, X25, X78 | 18 | Điểm Toán/Văn >= 6.0 |
| 6 | Luật kinh tế | 7380107 | C00, D01, D14, D15, X01, X25, X78 | 18 | Điểm Toán/Văn >= 6.0 |
| 7 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C01, D01, D07, D10, D90, X25 | 15 | |
| 8 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, C01, C04, D01, D07, X25, X78 | 15 | |
| 9 | Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | A00, A01, A04, C01, D01, D07 | 15 | |
| 10 | Kỹ thuật ô tô | 7520130 | A00, A01, A04, C01, D01, D07 | 15 | |
| 11 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, A04, C01, D01, D07 | 15 | |
| 12 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | B00, D07, D08 | 17 | |
| 13 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00, C04, D01, D08, D10, D14, D15 | 15 | |
| 14 | Quản trị khách sạn | 7810201 | C00, C04, D01, D10, D14, D15, X78 | 15 | |
| 15 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | C00, C04, D01, D10, D14, D15, X78 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D14, D15, D90, X25, X78 | 15 | |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A01, C0, C04, D01, D07, D10, X78 | 15 | |
| 3 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, C01, C04, D01, D07, D10, X01 | 15 | |
| 4 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, C01, D01, D07, X01 | 15 | |
| 5 | Luật | 7380101 | C00, D01, D14, D15, X01, X25, X78 | 18 | Điểm môn Toán/Văn >= 6.0 |
| 6 | Luật kinh tế | 7380107 | C00, D01, D14, D15, X01, X25, X78 | 18 | Điểm môn Toán/Văn >= 6.0 |
| 7 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C01, D01, D07, D10, D90, X25 | 15 | |
| 8 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, C01, C04, D01, D07, X25, X78 | 15 | |
| 9 | Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | A00, A01, A04, C01, D01, D07 | 15 | |
| 10 | Kỹ thuật ô tô | 7520130 | A00, A01, A04, C01, D01, D07 | 15 | |
| 11 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, A04, C01, D01, D07 | 15 | |
| 12 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | B00, D07, D08 | 19 | Học lực lớp 12 loại Khá |
| 13 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00, C04, D01, D08, D10, D14, D15 | 15 | |
| 14 | Quản trị khách sạn | 7810201 | C00, C04, D01, D10, D14, D15, X78 | 15 | |
| 15 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | C00, C04, D01, D10, D14, D15, X78 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 500 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 500 |
| 3 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 500 |
| 4 | Kế toán | 7340301 | 500 |
| 5 | Luật | 7380101 | 550 |
| 6 | Luật kinh tế | 7380107 | 550 |
| 7 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 500 |
| 8 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 500 |
| 9 | Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | 500 |
| 10 | Kỹ thuật ô tô | 7520130 | 500 |
| 11 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 500 |
| 12 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | 550 |
| 13 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 500 |
| 14 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 500 |
| 15 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | 500 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D14, D15, D66 | 15 |
| 2 | Quản trị Kinh doanh | 7340101 | A00, A01, C04, D01 | 15 |
| 3 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, C04, D01 | 15 |
| 4 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, C04, D01 | 15 |
| 5 | Luật | 7380101 | C00, D14, D66, D84 | 15 |
| 6 | Luật Kinh tế | 7380107 | C00, D14, D66, D84 | 15 |
| 7 | Công nghệ Thông tin | 7480201 | A00, A01, C01, D01 | 15 |
| 8 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, C01, D01 | 15 |
| 9 | Kỹ thuật Cơ khí | 7520103 | A00, A01, A02, C01 | 15 |
| 10 | Kỹ thuật Ô tô | 7520130 | A00, A01, A02, C01 | 15 |
| 11 | Kỹ thuật Xây dựng | 7580201 | A00, A01, C01, D01 | 15 |
| 12 | Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | 7720601 | A00, B00, D07, D08 | 19 |
| 13 | Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 7810103 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 14 | Quản trị Khách sạn (khu nghỉ dưỡng, resort & spa) | 7810201 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 15 | Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ Ăn uống | 7810202 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D15, D14, D66 | 6 | Điểm TB theo thang điểm 10 áp dụng tất cả 6 tiêu chí |
| 2 | Quản trị Kinh doanh | 7340101 | A00, D01, A01, C04 | 6 | Điểm TB theo thang điểm 10 áp dụng tất cả 6 tiêu chí |
| 3 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, D01, A01, C04 | 6 | Điểm TB theo thang điểm 10 áp dụng tất cả 6 tiêu chí |
| 4 | Kế toán | 7340301 | A00, D01, A01, C04 | 6 | Điểm TB theo thang điểm 10 áp dụng tất cả 6 tiêu chí |
| 5 | Luật | 7380101 | C00, D14, D84, D66 | 6 | Điểm TB theo thang điểm 10 áp dụng tất cả 6 tiêu chí |
| 6 | Luật Kinh tế | 7380107 | C00, D14, D84, D66 | 6 | Điểm TB theo thang điểm 10 áp dụng tất cả 6 tiêu chí |
| 7 | Công nghệ Thông tin | 7480201 | A00, D01, A01, C01 | 6 | Điểm TB theo thang điểm 10 áp dụng tất cả 6 tiêu chí |
| 8 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, D01, A01, C01 | 6 | Điểm TB theo thang điểm 10 áp dụng tất cả 6 tiêu chí |
| 9 | Kỹ thuật Cơ khí | 7520103 | A00, A01, A02, C01 | 6 | Điểm TB theo thang điểm 10 áp dụng tất cả 6 tiêu chí |
| 10 | Kỹ thuật Ô tô | 7520130 | A00, A01, A02, C01 | 6 | Điểm TB theo thang điểm 10 áp dụng tất cả 6 tiêu chí |
| 11 | Kỹ thuật Xây dựng | 7580201 | A00, A01, C01, D01 | 6 | Điểm TB theo thang điểm 10 áp dụng tất cả 6 tiêu chí |
| 12 | Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | 7720601 | A00, B00, D07, D08 | 6.5 | Điểm TB theo thang điểm 10 áp dụng tất cả 6 tiêu chí |
| 13 | Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 7810103 | A00, D01, A01, C00 | 6 | Điểm TB theo thang điểm 10 áp dụng tất cả 6 tiêu chí |
| 14 | Quản trị Khách sạn (khu nghỉ dưỡng, resort & spa) | 7810201 | A00, D01, A01, C00 | 6 | Điểm TB theo thang điểm 10 áp dụng tất cả 6 tiêu chí |
| 15 | Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ Ăn uống | 7810202 | A00, A01, D01, C00 | 6 | Điểm TB theo thang điểm 10 áp dụng tất cả 6 tiêu chí |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024 năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 500 |
| 2 | Quản trị Kinh doanh | 7340101 | 500 |
| 3 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 500 |
| 4 | Kế toán | 7340301 | 500 |
| 5 | Luật | 7380101 | 500 |
| 6 | Luật Kinh tế | 7380107 | 500 |
| 7 | Công nghệ Thông tin | 7480201 | 500 |
| 8 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 500 |
| 9 | Kỹ thuật Cơ khí | 7520103 | 500 |
| 10 | Kỹ thuật Ô tô | 7520130 | 500 |
| 11 | Kỹ thuật Xây dựng | 7580201 | 500 |
| 12 | Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | 7720601 | 550 |
| 13 | Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 7810103 | 500 |
| 14 | Quản trị Khách sạn (khu nghỉ dưỡng, resort & spa) | 7810201 | 500 |
| 15 | Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ Ăn uống | 7810202 | 500 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D14, D15, D66 | 15 |
| 2 | Truyền thông Đa Phương tiện | 7320104 | A01, C00, D01, D15 | 15 |
| 3 | Quản tri Kinh doanh | 7340101 | A00, A01, C04, D01 | 15 |
| 4 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, C04, D01 | 15 |
| 5 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, C04, D01 | 15 |
| 6 | Luật | 7380101 | C00, D14, D66, D84 | 15 |
| 7 | Luật Kinh tế | 7380107 | C00, D14, D66, D84 | 15 |
| 8 | Công nghệ Thông tin | 7480201 | A00, A01, C01, D01 | 15 |
| 9 | Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng | 7510605 | A00, A01, C01, D01 | 15 |
| 10 | Kỹ thuật Cơ khí | 7520103 | A00, A01, A02, C01 | 15 |
| 11 | Kỹ thuật ô tô | 7520130 | A00, A01, A02, C01 | 15 |
| 12 | Kỹ thuật Xây dựng | 7580201 | A00, A01, C01, D01 | 15 |
| 13 | Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | 7720601 | A00, B00, D07, D08 | 19 |
| 14 | Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 7810103 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 15 | Quản trị Khách sạn (khu nghỉ dưỡng, resort & spa) | 7810201 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 16 | Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | 7810202 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D14, D15, D66 | 6 | |
| 2 | Truyền thông Đa Phương tiện | 7320104 | A01, C00, D01, D15 | 6 | |
| 3 | Quản tri Kinh doanh | 7340101 | A00, A01, C04, D01 | 6 | |
| 4 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, C04, D01 | 6 | |
| 5 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, C04, D01 | 6 | |
| 6 | Luật | 7380101 | C00, D14, D66, D84 | 6 | |
| 7 | Luật Kinh tế | 7380107 | C00, D14, D66, D84 | 6 | |
| 8 | Công nghệ Thông tin | 7480201 | A00, A01, C01, D01 | 6 | |
| 9 | Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng | 7510605 | A00, A01, C01, D01 | 6 | |
| 10 | Kỹ thuật Cơ khí | 7520103 | A00, A01, A02, C01 | 6 | |
| 11 | Kỹ thuật ô tô | 7520130 | A00, A01, A02, C01 | 6 | |
| 12 | Kỹ thuật Xây dựng | 7580201 | A00, A01, C01, D01 | 6 | |
| 13 | Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | 7720601 | A00, B00, D07, D08 | 6.5 | Học lực lớp 12 loại Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 6.5 |
| 14 | Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 7810103 | A00, A01, C00, D01 | 6 | |
| 15 | Quản trị Khách sạn (khu nghỉ dưỡng, resort & spa) | 7810201 | A00, A01, C00, D01 | 6 | |
| 16 | Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | 7810202 | A00, A01, C00, D01 | 6 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2023 năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 500 | |
| 2 | Truyền thông Đa Phương tiện | 7320104 | 500 | |
| 3 | Quản tri Kinh doanh | 7340101 | 500 | |
| 4 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 500 | |
| 5 | Kế toán | 7340301 | 500 | |
| 6 | Luật | 7380101 | 500 | |
| 7 | Luật Kinh tế | 7380107 | 500 | |
| 8 | Công nghệ Thông tin | 7480201 | 500 | |
| 9 | Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng | 7510605 | 500 | |
| 10 | Kỹ thuật Cơ khí | 7520103 | 500 | |
| 11 | Kỹ thuật ô tô | 7520130 | 500 | |
| 12 | Kỹ thuật Xây dựng | 7580201 | 500 | |
| 13 | Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | 7720601 | 550 | Học lực lớp 12 loại Khá trở lên hoặc có điểm xét tốt nghiệp THPT >= 6.5 |
| 14 | Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 7810103 | 500 | |
| 15 | Quản trị Khách sạn (khu nghỉ dưỡng, resort & spa) | 7810201 | 500 | |
| 16 | Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | 7810202 | 500 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D15, D14, D66 | 15 |
| 2 | Truyền thông Đa phương tiện | 7320104 | A01, D01, C00, D15 | 15 |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, C04 | 15 |
| 4 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, D01, C04 | 15 |
| 5 | Tài chính Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, C04 | 15 |
| 6 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, C04 | 15 |
| 7 | Luật | 7380101 | C00, D14, D84, D66 | 15 |
| 8 | Luật kinh tế | 7380107 | C00, D14, D84, D66 | 15 |
| 9 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, B00, D07, C08 | 15 |
| 10 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, D01, A01, C01 | 15 |
| 11 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, C01, D01 | 15 |
| 12 | Kỹ thuật ô tô | 7520130 | A00, A01, A02, C01 | 15 |
| 13 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, B00, C08, D07 | 15 |
| 14 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, D01, C01 | 15 |
| 15 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | A00, B00, D07, C08 | 19 |
| 16 | Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 7810103 | A00, A01, D01, C00 | 15 |
| 17 | Quản trị khách sạn (Khu nghỉ dưỡng, Resort & Spa) | 7810201 | A00, A01, D01, C00 | 15 |
| 18 | Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | 7810202 | A00, A01, D01, C00, D66 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D15, D14, D66 | 6 |
| 2 | Truyền thông Đa phương tiện | 7320104 | A01, D01, C00, D15 | 6 |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, C04 | 6 |
| 4 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, D01, C04 | 6 |
| 5 | Tài chính Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, C04 | 6 |
| 6 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, C04 | 6 |
| 7 | Luật | 7380101 | C00, D14, D84, D66 | 6 |
| 8 | Luật kinh tế | 7380107 | C00, D14, D84, D66 | 6 |
| 9 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, B00, D07, C08 | 6 |
| 10 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, D01, A01, C01 | 6 |
| 11 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, C01, D01 | 6 |
| 12 | Kỹ thuật ô tô | 7520130 | A00, A01, A02, C01 | 6 |
| 13 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, B00, C08, D07 | 6 |
| 14 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, D01, C01 | 6 |
| 15 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | A00, B00, D07, C08 | 6.5 |
| 16 | Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 7810103 | A00, A01, D01, C00 | 6 |
| 17 | Quản trị khách sạn (Khu nghỉ dưỡng, Resort & Spa) | 7810201 | A00, A01, D01, C00 | 6 |
| 18 | Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | 7810202 | A00, A01, D01, C00, D66 | 6 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2022 năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 500 |
| 2 | Truyền thông Đa phương tiện | 7320104 | 500 |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 500 |
| 4 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 500 |
| 5 | Tài chính Ngân hàng | 7340201 | 500 |
| 6 | Kế toán | 7340301 | 500 |
| 7 | Luật | 7380101 | 500 |
| 8 | Luật kinh tế | 7380107 | 500 |
| 9 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 500 |
| 10 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 500 |
| 11 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 500 |
| 12 | Kỹ thuật ô tô | 7520130 | 500 |
| 13 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 500 |
| 14 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 500 |
| 15 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | 550 |
| 16 | Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 7810103 | 500 |
| 17 | Quản trị khách sạn (Khu nghỉ dưỡng, Resort & Spa) | 7810201 | 500 |
| 18 | Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | 7810202 | 500 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
