Điểm chuẩn trường Đại học Phan Thiết năm 2022

0
449

Trường Đại học Phan Thiết chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học năm 2022.

Xem thêm: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Phan Thiết năm 2022

Điểm chuẩn UPT năm 2022

1/ Điểm chuẩn xét học bạ

Điểm chuẩn xét học bạ trường Đại học Phan Thiết năm 2022 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn HB
Công nghệ thông tin 6.0
Kế toán 6.0
Tài chính Ngân hàng 6.0
Ngôn ngữ Anh 6.0
Quản trị khách sạn 6.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 6.0
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 6.0
Quản trị kinh doanh 6.0
Kinh doanh quốc tế 6.0
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 6.0
Truyền thông đa phương tiện 6.0
Luật 6.0
Luật kinh tế 6.0
Kỹ thuật ô tô 6.0
Kỹ thuật xây dựng 6.0
Công nghệ sinh học 6.0
Công nghệ thực phẩm 6.0
Kỹ thuật xét nghiệm y học 6.5

2/ Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL

Điểm chuẩn trường Đại học Phan Thiết xét theo kết quả thi đánh giá năng lực năm 2022 của ĐHQGHCM như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn ĐGNL
Công nghệ thông tin 500
Kế toán 500
Tài chính Ngân hàng 500
Ngôn ngữ Anh 500
Quản trị khách sạn 500
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 500
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 500
Quản trị kinh doanh 500
Kinh doanh quốc tế 500
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 500
Truyền thông đa phương tiện 500
Luật 500
Luật kinh tế 500
Kỹ thuật ô tô 500
Kỹ thuật xây dựng 500
Công nghệ sinh học 500
Công nghệ thực phẩm 500
Kỹ thuật xét nghiệm y học 550

3/ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT

Điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Phan Thiết xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn 2022
Công nghệ thông tin 15
Kế toán 15
Tài chính Ngân hàng 15
Ngôn ngữ Anh 15
Quản trị khách sạn 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 15
Quản trị kinh doanh 15
Kinh doanh quốc tế 15
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 15
Truyền thông đa phương tiện 15
Luật 15
Luật kinh tế 15
Kỹ thuật ô tô 15
Kỹ thuật xây dựng 15
Công nghệ sinh học 15
Công nghệ thực phẩm 15
Kỹ thuật xét nghiệm y học 19

Điểm chuẩn năm 2021:

Tên ngành Điểm chuẩn
Luật 14.0
Kỹ thuật xây dựng 14.0
Quản trị kinh doanh 14.0
Truyền thông đa phương tiện 14.0
Kế toán 14.0
Bất động sản 14.0
Ngôn ngữ Anh 14.0
Công nghệ kỹ thuật ô tô 14.0
Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật kinh tế) 14.0
Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) 14.0
Quản trị kinh doanh 14.0
Kinh doanh Quốc tế 14.0
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 14.0
Công nghệ sinh học 14.0
Công nghệ thông tin 14.0
Tài chính – Ngân hàng 14.0
Quản trị khách sạn 14.0
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 14.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 14.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành quản trị tổ chức sự kiện & giải trí) 14.0
Công nghệ thực phẩm 14.0
Công nghệ sinh học (Chuyên ngành liệu pháp sinh học và dược sinh học) 14.0
Công nghệ thực phẩm (Chuyên ngành Dinh dưỡng) 14.0