Điểm chuẩn trường Đại học Phạm Văn Đồng năm 2021

0
713

Trường Đại học Phạm Văn Đồng đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2021.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Phạm Văn Đồng năm 2022

Điểm sàn PDU năm 2021

Điểm sàn trường Đại học Phạm Văn Đồng năm 2021 như sau:

Ngành Điểm sàn
Thi THPT Xét học bạ
Sư phạm Tin học
Sư phạm Vật lý
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Tiếng Anh
Ngôn ngữ Anh
Công nghệ thông tin
Sinh học ứng dụng
Du lịch
Kinh tế phát triển
Thương mại điện tử
Quản trị kinh doanh
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Kỹ thuật cơ điện tử
Kỹ thuật điện tử – viễn thông
Giáo dục mầm non (Hệ cao đẳng)

Điểm chuẩn trường Đại học Phạm Văn Đồng năm 2021

1/ Điểm chuẩn xét học bạ THPT

Điểm chuẩn xét học bạ trường Đại học Phạm Văn Đồng năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn HB
Sư phạm Tiếng Anh 19.0
Sư phạm Tin học 19.0
Sư phạm Ngữ văn 19.0
Giáo dục tiểu học 19.0
Sư phạm Toán học 19.0
Sư phạm Vật lý 19.0
Giáo dục mầm non (Cao đẳng) 17.0
Sinh học ứng dụng 15.0
Công nghệ thông tin 15.0
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15.0
Cơ điện tử 15.0
Kỹ thuật điện tử, viễn thông 15.0
Kinh tế phát triển 15.0
Ngôn ngữ Anh 15.0
Thương mại điện tử 15.0
Quản trị kinh doanh 15.0
Quản trị kinh doanh du lịch 15.0
Du lịch 15.0

2/ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT

Điểm chuẩn trường Đại học Phạm Văn Đồng xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn
Sư phạm Tin học 19.0
Sư phạm Vật lý 19.0
Sư phạm Ngữ văn 19.0
Sư phạm Tiếng Anh 19.0
Sinh học ứng dụng 15.0
Công nghệ thông tin 15.0
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15.0
Cơ điện tử 15.0
Kỹ thuật điện tử, viễn thông 15.0
Kinh tế phát triển 15.0
Ngôn ngữ Anh 15.0
Thương mại điện tử 15.0
Quản trị kinh doanh 15.0
Quản trị kinh doanh du lịch 15.0
Du lịch 15.0
Giáo dục mầm non (Hệ Cao đẳng) 17.0

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Phạm Văn Đồng các năm trước dưới đây:

Ngành 2019 Điểm chuẩn 2020
Thi THPT Học bạ
Sư phạm Vật lý / 18.5 Học lực 12 Giỏi
Sư phạm Tin học / 18.5 Học lực 12 Giỏi
Sư phạm Ngữ văn 18 18.5 Học lực 12 Giỏi
Sư phạm Tiếng Anh 18 18.5 Học lực 12 Giỏi
Ngôn ngữ Anh 13 15 15
Kinh tế phát triển 13 15 15
Sinh học ứng dụng 13 15 15
Công nghệ thông tin 13 15 15
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 13 15 15
Kỹ thuật cơ điện tử 13 15 15
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 13 15 15
Thương mại điện tử / 15 15
Quản trị kinh doanh / 15 15
Du lịch / 15 15
Giáo dục mầm non (Hệ cao đẳng) 16 16.5 Học lực 12 Khá