Điểm chuẩn trường Đại học Phạm Văn Đồng năm 2026
Mã trường: DPQ
Cập nhật trang:
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Phạm Văn Đồng năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Phạm Văn Đồng năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | 22.30 |
| 2 | Sư phạm Toán học | 7140209 | 21.60 |
| 3 | Sư phạm Tin học | 7140210 | 20.00 |
| 4 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | 21.60 |
| 5 | Sư phạm Hoá học | 7140212 | 21.85 |
| 6 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | 22.10 |
| 7 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | 21.30 |
| 8 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | 21.80 |
| 9 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | 23.24 |
| 10 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 15.00 |
| 11 | Marketing | 7340115 | 15.00 |
| 12 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 15.00 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | 15.00 |
| 14 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | 15.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | 28.43 | Tổ hợp gốc A00 |
| 2 | Sư phạm Toán học | 7140209 | 27.57 | Tổ hợp gốc A00 |
| 3 | Sư phạm Tin học | 7140210 | 25.6 | Tổ hợp gốc A00 |
| 4 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | 27.57 | Tổ hợp gốc A00 |
| 5 | Sư phạm Hoá học | 7140212 | 27.88 | Tổ hợp gốc A00 |
| 6 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | 28.83 | Tổ hợp gốc C00 |
| 7 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | 27.41 | Tổ hợp gốc D01 |
| 8 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | 27.81 | Tổ hợp gốc A00 |
| 9 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | 24.48 | Tổ hợp gốc M01 |
| 10 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 15.00 | Tổ hợp gốc |
| 11 | Marketing | 7340115 | 15.00 | Tổ hợp gốc |
| 12 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 15.00 | Tổ hợp gốc |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | 15.00 | Tổ hợp gốc |
| 14 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | 15.00 | Tổ hợp gốc |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHCM năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | 868 |
| 2 | Sư phạm Toán học | 7140209 | 836 |
| 3 | Sư phạm Tin học | 7140210 | 762 |
| 4 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | 836 |
| 5 | Sư phạm Hoá học | 7140212 | 847 |
| 6 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | 859 |
| 7 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | 822 |
| 8 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | 845 |
| 9 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | / |
| 10 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 513 |
| 11 | Marketing | 7340115 | 513 |
| 12 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 513 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | 513 |
| 14 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | 513 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | A00, A01, C00, D01 | 26.87 |
| 2 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A00, A01, X05, D01 | 27.25 |
| 3 | Sư phạm Tin học | 7140210 | A00, X05, X06, D01 | 25.92 |
| 4 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | A00, X05, A01, C01 | 26.7 |
| 5 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | A00, C02, B00, D07 | 26.3 |
| 6 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | C00, X74, X70, X01 | 27.02 |
| 7 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D01, X25, X78, D15 | 26.02 |
| 8 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | A00, C02, B00, C01 | 26.08 |
| 9 | Kinh tế phát triển | 7310105 | C03, X74, X01, D01 | 15 |
| 10 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | C03, X74, X01, D01 | 15 |
| 11 | Marketing | 7340115 | C03, X74, X01, D01 | 15 |
| 12 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, X05, X06, D01 | 15 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00, A01, X05, D01 | 15 |
| 14 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | A00, A01, X05, D01 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | A00, A01, C00, D01 | 27.46 |
| 2 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A00, A01, X05, D01 | 27.75 |
| 3 | Sư phạm Tin học | 7140210 | A00, X05, X06, D01 | 26.75 |
| 4 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | A00, X05, A01, C01 | 27.34 |
| 5 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | A00, C02, B00, D07 | 27.04 |
| 6 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | C00, X74, X70, X01 | 27.58 |
| 7 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D01, X25, X78, D15 | 26.83 |
| 8 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | A00, C02, B00, C01 | 26.87 |
| 9 | Kinh tế phát triển | 7310105 | C03, X74, X01, D01 | 15 |
| 10 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | C03, X74, X01, D01 | 15 |
| 11 | Marketing | 7340115 | C03, X74, X01, D01 | 15 |
| 12 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, X05, X06, D01 | 15 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00, A01, X05, D01 | 15 |
| 14 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | A00, A01, X05, D01 | 15 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
