Điểm chuẩn trường Đại học Phạm Văn Đồng năm 2026

Mã trường: DPQ

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Phạm Văn Đồng năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Phạm Văn Đồng năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục Tiểu học714020222.30
2Sư phạm Toán học714020921.60
3Sư phạm Tin học714021020.00
4Sư phạm Vật lý714021121.60
5Sư phạm Hoá học714021221.85
6Sư phạm Ngữ văn714021722.10
7Sư phạm Tiếng Anh714023121.30
8Sư phạm Khoa học tự nhiên714024721.80
9Giáo dục Mầm non714020123.24
10Quản trị kinh doanh734010115.00
11Marketing734011515.00
12Công nghệ thông tin748020115.00
13Công nghệ kỹ thuật cơ khí751020115.00
14Kỹ thuật cơ điện tử752011415.00

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Giáo dục Tiểu học714020228.43Tổ hợp gốc A00
2Sư phạm Toán học714020927.57Tổ hợp gốc A00
3Sư phạm Tin học714021025.6Tổ hợp gốc A00
4Sư phạm Vật lý714021127.57Tổ hợp gốc A00
5Sư phạm Hoá học714021227.88Tổ hợp gốc A00
6Sư phạm Ngữ văn714021728.83Tổ hợp gốc C00
7Sư phạm Tiếng Anh714023127.41Tổ hợp gốc D01
8Sư phạm Khoa học tự nhiên714024727.81Tổ hợp gốc A00
9Giáo dục Mầm non714020124.48Tổ hợp gốc M01
10Quản trị kinh doanh734010115.00Tổ hợp gốc
11Marketing734011515.00Tổ hợp gốc
12Công nghệ thông tin748020115.00Tổ hợp gốc
13Công nghệ kỹ thuật cơ khí751020115.00Tổ hợp gốc
14Kỹ thuật cơ điện tử752011415.00Tổ hợp gốc

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHCM năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHCM năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục Tiểu học7140202868
2Sư phạm Toán học7140209836
3Sư phạm Tin học7140210762
4Sư phạm Vật lý7140211836
5Sư phạm Hoá học7140212847
6Sư phạm Ngữ văn7140217859
7Sư phạm Tiếng Anh7140231822
8Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247845
9Giáo dục Mầm non7140201/
10Quản trị kinh doanh7340101513
11Marketing7340115513
12Công nghệ thông tin7480201513
13Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201513
14Kỹ thuật cơ điện tử7520114513

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, C00, D0126.87
2Sư phạm Toán học7140209A00, A01, X05, D0127.25
3Sư phạm Tin học7140210A00, X05, X06, D0125.92
4Sư phạm Vật lý7140211A00, X05, A01, C0126.7
5Sư phạm Hóa học7140212A00, C02, B00, D0726.3
6Sư phạm Ngữ văn7140217C00, X74, X70, X0127.02
7Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, X25, X78, D1526.02
8Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247A00, C02, B00, C0126.08
9Kinh tế phát triển7310105C03, X74, X01, D0115
10Quản trị kinh doanh7340101C03, X74, X01, D0115
11Marketing7340115C03, X74, X01, D0115
12Công nghệ thông tin7480201A00, X05, X06, D0115
13Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, X05, D0115
14Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, X05, D0115

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, C00, D0127.46
2Sư phạm Toán học7140209A00, A01, X05, D0127.75
3Sư phạm Tin học7140210A00, X05, X06, D0126.75
4Sư phạm Vật lý7140211A00, X05, A01, C0127.34
5Sư phạm Hóa học7140212A00, C02, B00, D0727.04
6Sư phạm Ngữ văn7140217C00, X74, X70, X0127.58
7Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, X25, X78, D1526.83
8Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247A00, C02, B00, C0126.87
9Kinh tế phát triển7310105C03, X74, X01, D0115
10Quản trị kinh doanh7340101C03, X74, X01, D0115
11Marketing7340115C03, X74, X01, D0115
12Công nghệ thông tin7480201A00, X05, X06, D0115
13Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, X05, D0115
14Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, X05, D0115
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác