Điểm chuẩn trường Đại học Phạm Văn Đồng năm 2025
Mã trường: DPQ
Ngày cập nhật: • Lượt xem: 174 lượt xem
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Phạm Văn Đồng năm 2025 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Phạm Văn Đồng năm 2025
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | A00, A01, C00, D01 | 26.87 |
| 2 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A00, A01, X05, D01 | 27.25 |
| 3 | Sư phạm Tin học | 7140210 | A00, X05, X06, D01 | 25.92 |
| 4 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | A00, X05, A01, C01 | 26.7 |
| 5 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | A00, C02, B00, D07 | 26.3 |
| 6 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | C00, X74, X70, X01 | 27.02 |
| 7 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D01, X25, X78, D15 | 26.02 |
| 8 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | A00, C02, B00, C01 | 26.08 |
| 9 | Kinh tế phát triển | 7310105 | C03, X74, X01, D01 | 15 |
| 10 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | C03, X74, X01, D01 | 15 |
| 11 | Marketing | 7340115 | C03, X74, X01, D01 | 15 |
| 12 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, X05, X06, D01 | 15 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00, A01, X05, D01 | 15 |
| 14 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | A00, A01, X05, D01 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | A00, A01, C00, D01 | 27.46 |
| 2 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A00, A01, X05, D01 | 27.75 |
| 3 | Sư phạm Tin học | 7140210 | A00, X05, X06, D01 | 26.75 |
| 4 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | A00, X05, A01, C01 | 27.34 |
| 5 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | A00, C02, B00, D07 | 27.04 |
| 6 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | C00, X74, X70, X01 | 27.58 |
| 7 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D01, X25, X78, D15 | 26.83 |
| 8 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | A00, C02, B00, C01 | 26.87 |
| 9 | Kinh tế phát triển | 7310105 | C03, X74, X01, D01 | 15 |
| 10 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | C03, X74, X01, D01 | 15 |
| 11 | Marketing | 7340115 | C03, X74, X01, D01 | 15 |
| 12 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, X05, X06, D01 | 15 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00, A01, X05, D01 | 15 |
| 14 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | A00, A01, X05, D01 | 15 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
