Điểm chuẩn Viện nghiên cứu và Đào tạo Việt – Anh năm 2026

Mã trường: DDV

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Viện nghiên cứu và Đào tạo Việt – Anh năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Viện nghiên cứu và Đào tạo Việt Anh 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Kinh doanh quốc tế734012015.10
2Công nghệ sinh học742020116.00
3Khoa học y sinh742020415.10
4Khoa học máy tính7480101CS15.30
5Khoa học máy tính (Chuyên ngành Công nghệ phần mềm)7480101SE15.30
6Kỹ thuật máy tính748010615.30
7Công nghệ vật liệu751040215.10
8Quản trị khách sạn781020115.00

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kinh doanh quốc tế7340120A01, D01, D07, D10, A07, D0915.25
2Công nghệ sinh học7420201B00, B08, D07, A00, B03, D0115.25
3Khoa học y sinh7420204B00, B08, D07, A00, B03, D0116
4Khoa học máy tính7480101-CSEA00, A01, D01, X26, X02, X0615.5
5Khoa học máy tính (Chuyên ngành công nghệ phần mềm)7480101-SEA00, A01, D01, X26, X02, X0615.5
6Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01, D01, X26, X02, X0615.15
7Công nghệ vật liệu (Chuyên ngành Công nghệ Nano)7510402A00, A01, B00, C01, X09, D0115.5
8Quản trị khách sạn7810201A01, D01, D07, D10, A07, D0915.5

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kinh doanh quốc tế7340120A01, D01, D07, D10, A07, D0919.08
2Công nghệ sinh học7420201B00, B08, D07, A00, B03, D0119.08
3Khoa học y sinh7420204B00, B08, D07, A00, B03, D0121.46
4Khoa học máy tính7480101-CSEA00, A01, D01, X26, X02, X0619.85
5Khoa học máy tính (Chuyên ngành công nghệ phần mềm)7480101-SEA00, A01, D01, X26, X02, X0619.85
6Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01, D01, X26, X02, X0618.85
7Công nghệ vật liệu (Chuyên ngành Công nghệ Nano)7510402A00, A01, B00, C01, X09, D0120.12
8Quản trị khách sạn7810201A01, D01, D07, D10, A07, D0920.12

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm thi riêng năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm thi riêng năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Kinh doanh quốc tế734012020.65
2Công nghệ sinh học742020120.65
3Khoa học y sinh742020422.82
4Khoa học máy tính7480101-CSE21.92
5Khoa học máy tính (Chuyên ngành công nghệ phần mềm)7480101-SE21.92
6Kỹ thuật máy tính748010621.16
7Công nghệ vật liệu (Chuyên ngành Công nghệ Nano)751040221.38
8Quản trị khách sạn781020121.38

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản trị và Kinh doanh Quốc tế7340124A01, D01, D07, D1017
2Khoa học Y Sinh7420204A00, D07, B00, B0817
3Khoa học Máy tính (Chuyên ngành Công nghệ Phần mềm)7480101-CSEA00, A01, D01, D9018.5
4Khoa học Máy tính (Chuyên ngành Công nghệ Phần mềm)7480101-SEA00, A01, D01, D9017
5Công nghệ Vật liệu (Chuyên ngành Công nghệ Nano)7510402A00, D07, B00, A0117

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Khoa học Máy tính (Chuyên ngành Công nghệ Phần mềm)7480101-SEA00, A01, D01, D9019.23

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản trị và Kinh doanh Quốc tế7340124A01, D01, D07, D1018
2Khoa học Y Sinh7420204A00, D07, B00, B0820.25
3Khoa học Máy tính (Chuyên ngành Công nghệ Phần mềm)7480101-SEA00, A01, D01, D9017
4Công nghệ Vật liệu (Chuyên ngành Công nghệ Nano)7510402A00, D07, B00, B0819.25

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản trị và Kinh doanh Quốc tế7340124A01, D01, D07, D1021
2Khoa học Y sinh7420204A00, D07, B00, B0821
3Khoa học Máy tính (Chuyên ngành Khoa học và Kỹ thuật Máy tính)7480101-CSEA00, A01, K01, D0121
4Khoa học Máy tính (Chuyên ngành Công nghệ phần mềm)7480101-SEA00, A01, D01, K0118
5Công nghệ Vật liệu (Chuyên ngành Công nghệ Nano)7510402A00, A01, D07, B0020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản trị và Kinh doanh Quốc tế7340124-IBMA01, D07, D01, D9019
2Khoa học và Kỹ thuật Máy tính7480204-CSEA00, A01, D01, D9019

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Quản trị & Kinh doanh quốc tế7340124A00, A01, D01, D1019.5TTNV <= 8
2Quản trị & Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản trị Du lịch và Khách sạn quốc tế)7340124-THMA00, A01, D01, D1019.8TTNV <= 3
3Khoa học Y Sinh7420204A00, D07, B00, B0819.5TTNV <= 5
4Khoa học và Kỹ thuật Máy tính7480204A00, A01, D01, D9020TTNV <= 4
5Khoa học và Kỹ thuật Máy tính (Chuyên ngành Khoa học Dữ liệu)7480204DTA00, A01, D01, D9021TTNV <= 3

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Quản trị và Kinh doanh quốc tế7340124A00, A01, D01, D1019.5TTNV<=1
2Khoa học Y sinh7420204A00, B00, D07, D0820.6TTNV<=2
3Khoa học và Kỹ thuật Máy tính7480204A00, A01, D01, D9020.7TTNV<=1
4Khoa học Dữ liệu (Đặc thù)7480205DTA00, A01, D01, D9023.6TTNV<=5
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác