Điểm chuẩn Viện nghiên cứu và Đào tạo Việt – Anh năm 2026
Mã trường: DDV
Cập nhật trang:
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Viện nghiên cứu và Đào tạo Việt – Anh năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Viện nghiên cứu và Đào tạo Việt Anh 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 15.10 |
| 2 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 16.00 |
| 3 | Khoa học y sinh | 7420204 | 15.10 |
| 4 | Khoa học máy tính | 7480101CS | 15.30 |
| 5 | Khoa học máy tính (Chuyên ngành Công nghệ phần mềm) | 7480101SE | 15.30 |
| 6 | Kỹ thuật máy tính | 7480106 | 15.30 |
| 7 | Công nghệ vật liệu | 7510402 | 15.10 |
| 8 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 15.00 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A01, D01, D07, D10, A07, D09 | 15.25 |
| 2 | Công nghệ sinh học | 7420201 | B00, B08, D07, A00, B03, D01 | 15.25 |
| 3 | Khoa học y sinh | 7420204 | B00, B08, D07, A00, B03, D01 | 16 |
| 4 | Khoa học máy tính | 7480101-CSE | A00, A01, D01, X26, X02, X06 | 15.5 |
| 5 | Khoa học máy tính (Chuyên ngành công nghệ phần mềm) | 7480101-SE | A00, A01, D01, X26, X02, X06 | 15.5 |
| 6 | Kỹ thuật máy tính | 7480106 | A00, A01, D01, X26, X02, X06 | 15.15 |
| 7 | Công nghệ vật liệu (Chuyên ngành Công nghệ Nano) | 7510402 | A00, A01, B00, C01, X09, D01 | 15.5 |
| 8 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A01, D01, D07, D10, A07, D09 | 15.5 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A01, D01, D07, D10, A07, D09 | 19.08 |
| 2 | Công nghệ sinh học | 7420201 | B00, B08, D07, A00, B03, D01 | 19.08 |
| 3 | Khoa học y sinh | 7420204 | B00, B08, D07, A00, B03, D01 | 21.46 |
| 4 | Khoa học máy tính | 7480101-CSE | A00, A01, D01, X26, X02, X06 | 19.85 |
| 5 | Khoa học máy tính (Chuyên ngành công nghệ phần mềm) | 7480101-SE | A00, A01, D01, X26, X02, X06 | 19.85 |
| 6 | Kỹ thuật máy tính | 7480106 | A00, A01, D01, X26, X02, X06 | 18.85 |
| 7 | Công nghệ vật liệu (Chuyên ngành Công nghệ Nano) | 7510402 | A00, A01, B00, C01, X09, D01 | 20.12 |
| 8 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A01, D01, D07, D10, A07, D09 | 20.12 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm thi riêng năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 20.65 |
| 2 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 20.65 |
| 3 | Khoa học y sinh | 7420204 | 22.82 |
| 4 | Khoa học máy tính | 7480101-CSE | 21.92 |
| 5 | Khoa học máy tính (Chuyên ngành công nghệ phần mềm) | 7480101-SE | 21.92 |
| 6 | Kỹ thuật máy tính | 7480106 | 21.16 |
| 7 | Công nghệ vật liệu (Chuyên ngành Công nghệ Nano) | 7510402 | 21.38 |
| 8 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 21.38 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị và Kinh doanh Quốc tế | 7340124 | A01, D01, D07, D10 | 17 |
| 2 | Khoa học Y Sinh | 7420204 | A00, D07, B00, B08 | 17 |
| 3 | Khoa học Máy tính (Chuyên ngành Công nghệ Phần mềm) | 7480101-CSE | A00, A01, D01, D90 | 18.5 |
| 4 | Khoa học Máy tính (Chuyên ngành Công nghệ Phần mềm) | 7480101-SE | A00, A01, D01, D90 | 17 |
| 5 | Công nghệ Vật liệu (Chuyên ngành Công nghệ Nano) | 7510402 | A00, D07, B00, A01 | 17 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Khoa học Máy tính (Chuyên ngành Công nghệ Phần mềm) | 7480101-SE | A00, A01, D01, D90 | 19.23 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị và Kinh doanh Quốc tế | 7340124 | A01, D01, D07, D10 | 18 |
| 2 | Khoa học Y Sinh | 7420204 | A00, D07, B00, B08 | 20.25 |
| 3 | Khoa học Máy tính (Chuyên ngành Công nghệ Phần mềm) | 7480101-SE | A00, A01, D01, D90 | 17 |
| 4 | Công nghệ Vật liệu (Chuyên ngành Công nghệ Nano) | 7510402 | A00, D07, B00, B08 | 19.25 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị và Kinh doanh Quốc tế | 7340124 | A01, D01, D07, D10 | 21 |
| 2 | Khoa học Y sinh | 7420204 | A00, D07, B00, B08 | 21 |
| 3 | Khoa học Máy tính (Chuyên ngành Khoa học và Kỹ thuật Máy tính) | 7480101-CSE | A00, A01, K01, D01 | 21 |
| 4 | Khoa học Máy tính (Chuyên ngành Công nghệ phần mềm) | 7480101-SE | A00, A01, D01, K01 | 18 |
| 5 | Công nghệ Vật liệu (Chuyên ngành Công nghệ Nano) | 7510402 | A00, A01, D07, B00 | 20 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị và Kinh doanh Quốc tế | 7340124-IBM | A01, D07, D01, D90 | 19 |
| 2 | Khoa học và Kỹ thuật Máy tính | 7480204-CSE | A00, A01, D01, D90 | 19 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị & Kinh doanh quốc tế | 7340124 | A00, A01, D01, D10 | 19.5 | TTNV <= 8 |
| 2 | Quản trị & Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản trị Du lịch và Khách sạn quốc tế) | 7340124-THM | A00, A01, D01, D10 | 19.8 | TTNV <= 3 |
| 3 | Khoa học Y Sinh | 7420204 | A00, D07, B00, B08 | 19.5 | TTNV <= 5 |
| 4 | Khoa học và Kỹ thuật Máy tính | 7480204 | A00, A01, D01, D90 | 20 | TTNV <= 4 |
| 5 | Khoa học và Kỹ thuật Máy tính (Chuyên ngành Khoa học Dữ liệu) | 7480204DT | A00, A01, D01, D90 | 21 | TTNV <= 3 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị và Kinh doanh quốc tế | 7340124 | A00, A01, D01, D10 | 19.5 | TTNV<=1 |
| 2 | Khoa học Y sinh | 7420204 | A00, B00, D07, D08 | 20.6 | TTNV<=2 |
| 3 | Khoa học và Kỹ thuật Máy tính | 7480204 | A00, A01, D01, D90 | 20.7 | TTNV<=1 |
| 4 | Khoa học Dữ liệu (Đặc thù) | 7480205DT | A00, A01, D01, D90 | 23.6 | TTNV<=5 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
