Điểm chuẩn trường Đại học Luật – ĐHQG Hà Nội năm 2026
Mã trường: QHL
Cập nhật trang:
Trường Đại học Luật – ĐHQG Hà Nội đã chính thức công bố mức điểm nhận TRÚNG TUYỂN theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Luật – ĐHQG Hà Nội năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Luật | 7380101 | 24.52 |
| 2 | Luật kinh tế (CTĐT Luật kinh doanh) | 7380107 | 24.83 |
| 3 | Luật thương mại quốc tế | 7380109 | 24.50 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Luật | 7380101 | 24.52 | Điểm được quy đổi về thang điểm 30 |
| 2 | Luật kinh tế (CTĐT Luật kinh doanh) | 7380107 | 24.83 | Điểm được quy đổi về thang điểm 30 |
| 3 | Luật thương mại quốc tế | 7380109 | 24.50 | Điểm được quy đổi về thang điểm 30 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Luật học | 7380101 | C03, A07, A01, D01, D14, D15 | 24.2 |
| 2 | Luật học (Chất lượng cao) | 7380101CLC | C03, A07, A01, D01, D14, D15 | 24.2 |
| 3 | Luật Thương mại quốc tế | 7380109 | C03, A07, A01, D01, D14, D15 | 24 |
| 4 | Luật Kinh doanh | 7380110 | C03, A07, A01, D01, D14, D15 | 23.72 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Luật học | 7380101 | 100 |
| 2 | Luật học (Chất lượng cao) | 7380101CLC | 100 |
| 3 | Luật Thương mại quốc tế | 7380109 | 98 |
| 4 | Luật Kinh doanh | 7380110 | 97 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Luật học | 7380101 | C03, A07, A01, D01, D14, D15 | 24.2 | Xét điểm thi THPT và CCQT |
| 2 | Luật học (Chất lượng cao) | 7380101CLC | C03, A07, A01, D01, D14, D15 | 24.2 | Xét điểm thi THPT và CCQT |
| 3 | Luật Thương mại quốc tế | 7380109 | C03, A07, A01, D01, D14, D15 | 24 | Xét điểm thi THPT và CCQT |
| 4 | Luật Kinh doanh | 7380110 | C03, A07, A01, D01, D14, D15 | 23.72 | Xét điểm thi THPT và CCQT |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
