Điểm chuẩn Khoa Kỹ thuật và Công nghệ – Đại học Huế năm 2025

Mã trường: DHE

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Khoa Kỹ thuật và Công nghệ – Đại học Huế năm 2025 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Khoa Kỹ thuật và Công nghệ – Đại học Huế năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo7480112KSA00, A01, C01, D01, X07, X2619.6
2Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A10, C01, D01, X05, X0720
3Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01, C02, D01, X0718.2
4Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình đào tạo Công nghệ thiết kế vi mạch)7510301A00, A01, C01, C02, D01, X0724.05
5Kỹ thuật điện7520201A00, A01, C01, C02, D01, X0717.2
6Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A00, A01, C01, C02, D01, X0718.5
7Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, A04, C01, C02, D0116

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo7480112KS22.05
2Công nghệ kỹ thuật ô tô751020522.5
3Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030120.47
4Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình đào tạo Công nghệ thiết kế vi mạch)751030124.64
5Kỹ thuật điện752020119.35
6Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa752021620.81
7Kỹ thuật xây dựng758020118.3

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo7480112KS784
2Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205800
3Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301728
4Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình đào tạo Công nghệ thiết kế vi mạch)7510301962
5Kỹ thuật điện7520201688
6Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216740
7Kỹ thuật xây dựng7580201640
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác