Điểm chuẩn Khoa Kỹ thuật và Công nghệ – Đại học Huế năm 2026

Mã trường: DHE

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Khoa Kỹ thuật và Công nghệ – Đại học Huế năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Khoa Kỹ thuật và Công nghệ – Đại học Huế năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Kỹ thuật máy tính748010619.00
2Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo748011219.00
3Công nghệ kỹ thuật ô tô751020520.00
4Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030119.00
5Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT Công nghệ thiết kế vi mạch)751030123.00
6Kỹ thuật điện752020117.50
7Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa752021620.50
8Kỹ thuật xây dựng758020115.75

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Kỹ thuật máy tính748010621.00
2Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo748011221.00
3Công nghệ kỹ thuật ô tô751020521.75
4Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030121.00
5Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT Công nghệ thiết kế vi mạch)751030124.36
6Kỹ thuật điện752020119.87
7Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa752021622.12
8Kỹ thuật xây dựng758020118.56

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHCM năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHCM năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Kỹ thuật máy tính7480106639
2Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo7480112639
3Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205676
4Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301639
5Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT Công nghệ thiết kế vi mạch)7510301800
6Kỹ thuật điện7520201587
7Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216695
8Kỹ thuật xây dựng7580201526

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo7480112KSA00, A01, C01, D01, X07, X2619.6
2Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A10, C01, D01, X05, X0720
3Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01, C02, D01, X0718.2
4Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình đào tạo Công nghệ thiết kế vi mạch)7510301A00, A01, C01, C02, D01, X0724.05
5Kỹ thuật điện7520201A00, A01, C01, C02, D01, X0717.2
6Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A00, A01, C01, C02, D01, X0718.5
7Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, A04, C01, C02, D0116

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo7480112KS22.05
2Công nghệ kỹ thuật ô tô751020522.5
3Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030120.47
4Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình đào tạo Công nghệ thiết kế vi mạch)751030124.64
5Kỹ thuật điện752020119.35
6Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa752021620.81
7Kỹ thuật xây dựng758020118.3

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo7480112KS784
2Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205800
3Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301728
4Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình đào tạo Công nghệ thiết kế vi mạch)7510301962
5Kỹ thuật điện7520201688
6Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216740
7Kỹ thuật xây dựng7580201640
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác