Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng năm 2023

28634

Học viện Ngân hàng chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2023 theo phương thức xét tuyển sớm.

Xem thêm: Thông tin tuyển sinh Học viện Ngân hàng năm 2023

Điểm chuẩn xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 sẽ được cập nhật từ 17h00 ngày 22/08/2023 và chậm nhất là 17h00 ngày 24/08/2023.

I. Điểm sàn BA 2023

Mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển của Học viện Ngân hàng năm 2023 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 như sau:

Tên ngànhĐiểm sàn 2023
Các ngành xét theo thang điểm 3020
Các ngành xét theo thang điểm 4026

II. Điểm chuẩn BA năm 2023

Các thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT) cần đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống của Bộ GD&ĐT tại https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn từ ngày 10/07 – 17h00 ngày 30/07/2023.

1. Điều kiện trúng tuyển theo xét chứng chỉ ngoại ngữ

Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng xét theo chứng chỉ ngoại ngữ như sau:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn CCNNQT
1Ngân hàng21.6
2Ngân hàng (Chương trình chất lượng cao)21.6
3Ngân hàng số21.6
4Tài chính – Ngân hàng (Sunderland)20
5Ngân hàng và Tài chính (QT Coventry)20
6Tài chính21.6
7Tài chính (Chương trình chất lượng cao)21.6
8Công nghệ tài chính21.6
9Kế toán21.6
10Kế toán (Chương trình chất lượng cao)21.6
11Kế toán Sunderland20
12Quản trị kinh doanh21.6
13Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao)21.6
14Quản trị du lịch21.6
15Quản trị kinh doanh CityU20
16Marketing số Coventry20
17Kinh doanh quốc tế23.3
18Logistics và quản lý chuỗi cung ứng23.3
19Kinh doanh quốc tế Coventry20
20Ngôn ngữ Anh21.6
21Luật kinh tế21.6
22Luật kinh tế21.6
23Kinh tế21.6
24Hệ thống thông tin quản lý21.6
25Công nghệ thông tin21.6

Điểm xét tuyển = (Điểm chứng chỉ quốc tế/Thang điểm tối đa của chứng chỉ)*30 + Điểm ưu tiên

*Với chứng chỉ IELTS (Academic): Điểm đủ điều kiện trúng tuyển là 20, 21.6 và 23.3 tương ứng với thí sinh ở khu vực 3 đạt IELTS (Academic) lần lượt là 6.0, 6.5 và 7.0.

*Với chứng chỉ TOEFL iBT: Mức điểm đủ điều kiện trúng tuyển là 20, 21.6 và 23.3 tương ứng với một thí sinh ở khu vực 3 đạt điểm TOEFL iBT lần lượt là 80, 87 và 94.

*Với chứng chỉ SAT: Mức điểm đủ điều kiện trúng tuyển tương ứng với thí sinh đạt điểm SAT ≥ 1200 điểm trở lên.

2. Điểm chuẩn xét xét học bạ THPT

Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng xét theo kết quả học tập bậc THPT năm 2023 như sau:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn học bạ
1Ngân hàng29.8
2Ngân hàng (Chương trình chất lượng cao)37
3Ngân hàng số29.8
4Tài chính – Ngân hàng (Sunderland)27.2
5Ngân hàng và Tài chính (QT Coventry)26
6Tài chính29.8
7Tài chính (Chương trình chất lượng cao)37
8Công nghệ tài chính29.8
9Kế toán29.8
10Kế toán (Chương trình chất lượng cao)36
11Kế toán Sunderland26
12Quản trị kinh doanh29.8
13Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao)36
14Quản trị du lịch29
15Quản trị kinh doanh CityU26
16Marketing số Coventry27.2
17Kinh doanh quốc tế29.8
18Logistics và quản lý chuỗi cung ứng29.8
19Kinh doanh quốc tế Coventry27.2
20Ngôn ngữ Anh29.34
21Luật kinh tế (LAW01)29.8
22Luật kinh tế (LAW01)29.8
23Kinh tế29.72
24Hệ thống thông tin quản lý29.76
25Công nghệ thông tin29.79

3. Điều kiện trúng tuyển xét theo kết quả thi đánh giá năng lực

Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng xét theo kết quả thi đánh giá năng lực năm 2023 của ĐHQGHN là 95 điểm trở lên ~ 19 điểm theo thang điểm 30.

4. Điểm chuẩn xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 như sau:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn
1Kinh doanh quốc tế26.5
2Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao)26
3Quản trị kinh doanh26
4Tài chính (Chương trình chất lượng cao)26.1
5Ngân hàng (Chương trình chất lượng cao)25.8
6Tài chính26.1
7Ngân hàng25.8
8Kế toán (Chương trình chất lượng cao)25.8
9Kế toán (Định hướng Nhật Bản, HVNH cấp bằng)25.8
10Kế toán25.8
11Luật kinh tế (A00, A01, D01, D07)25.8
12Luật kinh tế (C00, D14, D15)28.05
13Ngôn ngữ Anh26
14Kinh tế26
15Hệ thống thông tin quản lý26.35
16Công nghệ thông tin (Định hướng Nhật Bản, HVNH cấp bằng)26.2
17Công nghệ thông tin26.2
18Quản trị kinh doanh (LK với ĐH CityU, Hoa Kỳ, Cấp song bằng HVNH và Đại học CityU)24
19Kế toán (LK với ĐH Sunderland, Vương quốc Anh, Cấp song bằng HVNH và Đại học Sunderland)24

III. Điểm chuẩn các năm liền trước

Điểm chuẩn năm 2022:

TT

Tên ngành

Điểm chuẩn
THPTHọc bạ
1Kinh doanh quốc tế26.528.25
2Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao)2628.25
3Quản trị kinh doanh2628.25
4Tài chính (Chương trình chất lượng cao)26.128.25
5Ngân hàng (Chương trình chất lượng cao)25.828.25
6Tài chính26.128.25
7Ngân hàng25.828.25
8Kế toán (Chương trình chất lượng cao)25.828.25
9Kế toán (Chương trình Định hướng Nhật Bản, do HVNH cấp bằng)25.828.25
10Kế toán25.828.25
11Luật kinh tế (A00, A01, D01, D07)25.828.25
12Luật kinh tế (C00, D14, D15)28.0528.25
13Ngôn ngữ Anh2627.75
14Kinh tế2627.75
15Hệ thống thông tin quản lý26.3527.75
16Công nghệ thông tin (Chương trình Định hướng Nhật Bản, HVNH cấp bằng)26.227.75
17Công nghệ thông tin26.227.75
18Quản trị kinh doanh (Liên kết với Đại học CityU, Hoa Kỳ, Cấp song bằng HVNH và Đại học CityU)2426
19Kế toán (Liên kết với ĐH Sunderland, Vương quốc Anh, Cấp song bằng HVNH và Đại học Sunderland)2426

Điểm chuẩn năm 2021:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn 2021
1Tài chính – Ngân hàng26.5
2Tài chính – Ngân hàng (Chương trình chất lượng cao)26.5
3Kế toán26.4
4Kế toán (Chương trình chất lượng cao)26.4
5Kế toán (Chương trình Định hướng Nhật Bản, HVNH cấp bằng)26.4
6Quản trị kinh doanh26.55
7Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao)26.55
8Kinh doanh quốc tế26.75
9Luật kinh tế (A00, A01, D01, D07)26.35
10Luật kinh tế (C00, D14, D15)27.55
11Ngôn ngữ Anh26.5
12Kinh tế26.4
13Hệ thống thông tin quản lý26.3
14Hệ thống thông tin quản lý (Chương trình Định hướng Nhật Bản, HVNH cấp bằng)26.3
15Công nghệ thông tin26.0
16Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa Kỳ, HVNH cấp bằng)25.7
17Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa Kỳ, Cấp song bằng HVNH và Đại học CityU)25.7
18Kế toán (Liên kết với ĐH Sunderland, Vương quốc Anh, Cấp song bằng HVNH và Đại học Sunderland)24.3

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển Học viện Ngân hàng các năm 2019, 2020 như sau:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn
20192020
1Tài chính – Ngân hàng22.2525.5
2Kế toán22.7525.6
3Quản trị kinh doanh22.2525.3
4Kinh doanh quốc tế22.2525.3
5Kinh tế2225
6Hệ thống thông tin quản lý21.7525
7Ngôn ngữ Anh2325
8Luật kinh tế (xét tổ hợp KHTN)21.525
9Luật kinh tế(xét tổ hợp KHXH)24.7527
10Quản trị kinh doanh CityU 3+120.523.5
11Quản trị kinh doanh CityU 4+020.523.5
12Tài chính Ngân hàng (Sunderland)20.7522.2
13Kế toán (Sunderland)2021.5
14Kế toán (Tổ hợp xét tuyển tiếng Nhật)22.7525.6
15Hệ thống thông tin quản lý (Tổ hợp xét tuyển tiếng Anh)21.7525
16Kế toán (Phân viện Bắc Ninh)1618
17Tài chính – Ngân hàng (Phân viện Bắc Ninh)1618
18Kế toán (Phân viện Phú Yên)1414
19Tài chính – Ngân hàng (Phân viện Phú Yên)1414
Xin chào, mình là một cựu sinh viên Đại học Bách khoa Hà Nội. Trước đây công việc đầu tiên của mình có liên quan tới lĩnh vực giáo dục, mình cũng có tư vấn cho khá nhiều bạn học sinh để có những lựa chọn phù hợp nhất trước khi thi đại học và tính đến năm 2023 mình đã có 6 năm làm công việc tư vấn tuyển sinh.