Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng năm 2022

0
23548

Học viện Ngân hàng chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2022.

Xem thêm: Thông tin tuyển sinh Học viện Ngân hàng năm 2022

Điểm chuẩn BA năm 2022

1. Điều kiện trúng tuyển theo xét chứng chỉ ngoại ngữ

Thí sinh được xét là đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT) với ngành đăng ký nếu thỏa mãn 1 trong 2 điều kiện sau:

  • Học lực năm lớp 12 loại giỏi
  • Có chứng chỉ ngoại ngữ IELTS từ 6.0 hoặc TOEFL iBT từ 72 điểm

Hoặc có chứng chỉ tiếng Nhật từ N3 (chỉ áp dụng với chương trình đào tạo ngành Kế toán định hướng Nhật Bản và CNTT định hướng Nhật Bản).

2. Điểm chuẩn xét xét học bạ THPT

Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng xét theo kết quả học tập bậc THPT năm 2022 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn học bạ
Ngân hàng (Chương trình Chất lượng cao) 28.25
Tài chính (Chương trình Chất lượng cao) 28.25
Ngân hàng 28.25
Tài chính 28.25
Kế toán (Chương trình Chất lượng cao) 28.25
Kế toán 28.25
Kế toán (Định hướng Nhật Bản) 28.25
Quản trị kinh doanh (Chương trình Chất lượng cao) 28.25
Quản trị kinh doanh 28.25
Kinh doanh quốc tế 28.25
Ngôn ngữ Anh 27.75
Hệ thống thông tin quản lý 27.75
Luật kinh tế (A) 28.25
Luật kinh tế (C) 28.25
Kinh tế 27.75
Công nghệ thông tin 27.75
Công nghệ thông tin (Định hướng Nhật Bản) 27.75
Quản trị kinh doanh (Liên kết ĐH CityU, Hoa Kỳ) 26.0
Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh quốc) 26.0

3. Điều kiện trúng tuyển xét theo kết quả thi đánh giá năng lực

Thí sinh đủ đạt 2 yêu cầu sau được xem là đủ điều kiện trúng tuyển năm 2022 theo kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQGHN (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT):

  • Học lực lớp 12 loại giỏi
  • Có điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQGHN từ 100 điểm trở lên.

4. Điểm chuẩn xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 như sau:

Tên ngành Khối XT Điểm chuẩn
Kinh doanh quốc tế 26.5
Quản trị kinh doanh (CLC) 26
Quản trị kinh doanh 26
Tài chính (CLC) 26.1
Ngân hàng (CLC) 25.8
Tài chính 26.1
Ngân hàng 25.8
Kế toán (CLC) 25.8
Kế toán (Định hướng Nhật Bản, HVNH cấp bằng) 25.8
Kế toán 25.8
Luật kinh tế A00, A01, D01, D07 25.8
Luật kinh tế C00, D14, D15 28.05
Ngôn ngữ Anh 26
Kinh tế 26
Hệ thống thông tin quản lý 26.35
Công nghệ thông tin (Định hướng Nhật Bản, HVNH cấp bằng) 26.2
Công nghệ thông tin 26.2
Quản trị kinh doanh (LK với ĐH CityU, Hoa Kỳ, Cấp song bằng HVNH và Đại học CityU) 24
Kế toán (LK với ĐH Sunderland, Vương quốc Anh, Cấp song bằng HVNH và Đại học Sunderland) 24

Điểm chuẩn năm 2021:

Tên ngành Khối XT Điểm chuẩn
Tài chính – Ngân hàng 26.5
Tài chính – Ngân hàng (CLC) 26.5
Kế toán 26.4
Kế toán (CLC) 26.4
Kế toán (Định hướng Nhật Bản, HVNH cấp bằng) 26.4
Quản trị kinh doanh 26.55
Quản trị kinh doanh (CLC) 26.55
Kinh doanh quốc tế 26.75
Luật kinh tế A00, A01, D01, D07 26.35
Luật kinh tế C00, D14, D15 27.55
Ngôn ngữ Anh 26.5
Kinh tế 26.4
Hệ thống thông tin quản lý 26.3
Hệ thống thông tin quản lý (Định hướng Nhật Bản, HVNH cấp bằng) 26.3
Công nghệ thông tin 26.0
Quản trị kinh doanh (LK với ĐH CityU, Hoa Kỳ, HVNH cấp bằng) 25.7
Quản trị kinh doanh (LK với ĐH CityU, Hoa Kỳ, Cấp song bằng HVNH và Đại học CityU) 25.7
Kế toán (LK với ĐH Sunderland, Vương quốc Anh, Cấp song bằng HVNH và Đại học Sunderland) 24.3

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển Học viện Ngân hàng năm 2020 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn
2019 2020
Tài chính – Ngân hàng 22.25 25.5
Kế toán 22.75 25.6
Quản trị kinh doanh 22.25 25.3
Kinh doanh quốc tế 22.25 25.3
Kinh tế 22 25
Hệ thống thông tin quản lý 21.75 25
Ngôn ngữ Anh 23 25
Luật kinh tế (xét tổ hợp KHTN) 21.5 25
Luật kinh tế(xét tổ hợp KHXH) 24.75 27
Quản trị kinh doanh CityU 3+1 20.5 23.5
Quản trị kinh doanh CityU 4+0 20.5 23.5
Tài chính Ngân hàng (Sunderland) 20.75 22.2
Kế toán (Sunderland) 20 21.5
Kế toán (Tổ hợp xét tuyển tiếng Nhật) 22.75 25.6
Hệ thống thông tin quản lý (Tổ hợp xét tuyển tiếng Anh) 21.75 25
Kế toán (Phân viện Bắc Ninh) 16 18
Tài chính – Ngân hàng (Phân viện Bắc Ninh) 16 18
Kế toán (Phân viện Phú Yên) 14 14
Tài chính – Ngân hàng (Phân viện Phú Yên) 14 14