Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng năm 2026

Mã trường: NHH

Học viện Ngân hàng chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy theo phương thức xét tuyển năm 2026.

Xem thêm: Thông tin tuyển sinh Học viện Ngân hàng năm 2026

Điểm chuẩn được quy đổi về phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Kế toán (Chất lượng cao)ACT0124.1
2Kế toánACT0225.83
3Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland - Anh - Cấp song bằng)ACT0321
4Kiểm toánACT0426.06
5Kiểm toán (Chất lượng cao)ACT0524.5
6Kế toán (Định hướng Nhật Bản - Học viện Ngân hàng cấp bằng)ACT0621.58
7Ngân hàng (Chất lượng cao)BANK0124.08
8Ngân hàngBANK0225.62
9Ngân hàng sốBANK0325.42
10Tài chính - Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland - Anh quốc - Cấp song bằng)BANK0422.6
11Ngân hàng và Tài chính quốc tế (Chất lượng cao)BANK-624.35
12Ngân hàng trung ương và chính sách công (Chất lượng cao)BANK0723.65
13Ngân hàng Tài chính (Đại học West of England (UWE) - Anh - Cấp song bằng)BANK0820.2
14Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)BUS0123.9
15Quản trị kinh doanhBUS0225.4
16Quản trị du lịchBUS0324.23
17Quản trị kinh doanh (Liên kết ĐH CityU, Hoa Kỳ - Cấp song bằng)BUS0420.2
18Marketing số (Chất lượng cao)BUS0624.27
19MarketingBUS0725.56
20Quản trị nhân lực (Chất lượng cao)BUS0823.81
21Kinh doanh số (Chất lượng cao)BUS0923.75
22Quản trị kinh doanh, Hàng hải & Logistics (Đại học Genoa - Cộng hòa Ý - Cấp song bằng)BUS1020.2
23Marketing (Đại học West of England (UWE) - Anh - Cấp song bằng)BUS1120.2
24Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanhDS0125
25Kinh tế đầu tưECON0125.35
26Kinh tế đầu tư (Chất lượng cao)ECON0223.96
27Kinh tế quốc tếECON0325.32
28Tài chính (Chất lượng cao)FIN0124.15
29Tài chínhFIN0226.08
30Hoạch định và tư vấn tài chính (Chất lượng cao)FIN0423.63
31Công nghệ tài chínhFIN0525.48
32Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàngFL0125.05
33Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao)FL0223.56
34Kinh doanh quốc tếIB0126.61
35Logistics và quản lý chuỗi cung ứngIB0226.28
36Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao)IB0424.57
37Thương mại điện tử (Chất lượng cao)IB0524.71
38Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chất lượng cao)IB0624.82
39Quản trị kinh doanh quốc tế (Đại học West of England (UWE) - Anh - Cấp song bằng)IB0720.2
40Công nghệ thông tinIT0124.2
41Luật kinh tếLAW0125.75
42Luật kinh tế (Chất lượng cao)LAW0324.3
43Luật họcLAW0424.75
44Hệ thống thông tin quản lýMIS0125.74
45Hệ thống thông tin quản lý (Chất lượng cao)MIS0224.33

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kế toán (Chất lượng cao)ACT0121.57
2Kế toánACT0224.69
3Kế toán (Liên kết Đại học Sunderland - Anh)ACT0321
4Kiểm toánACT0424.88
5Ngân hàng (Chất lượng cao)BANK0121.98
6Ngân hàngBANK0224.93
7Ngân hàng sốBANK0324.82
8Tài chính - Ngân hàng (Liên kết Đại học Sunderland - Anh)BANK0421
9Ngân hàng và Tài chính quốc tế (Liên kết Đại học Conventry - Anh)BANK0521
10Ngân hàng và Tài chính quốc tế (Chất lượng cao)BANK0622.94
11Ngân hàng trung ương và chính sách công (Chất lượng cao)BANK0721.2
12Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)BUS0122.1
13Quản trị kinh doanhBUS0224.38
14Quản trị du lịchBUS0323.53
15Quản trị kinh doanh (Liên kết Đại học CityU - Hoa Kỳ)BUS0421.16
16Marketing số (Liên kết Đại học Conventry - Anh)BUS0521.44
17Marketing sốBUS0623.10
18MarketingBUS0724.72
19Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanhDS0123.84
20Kinh tế đầu tưECON0124.38
21Kinh tế đầu tư (Chất lượng cao)ECON0222.13
22Tài chính (Chất lượng cao)FIN0121.6
23Tài chínhFIN0225.16
24Công nghệ tài chínhFIN0324.40
25Hoạch định và tư vấn tài chính (Chất lượng cao)FIN0421.05
26Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàngFL0123.41
27Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao)FL0221.82
28Kinh doanh quốc tếIB0125.25
29Logistics và quản lý chuỗi cung ứngIB0225.11
30Kinh doanh quốc tế (Liên kết Đại học Conventry - Anh)IB0321
31Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao)IB0423.40
32Thương mại điện tử (Chất lượng cao)IB0523.48
33Công nghệ thông tinIT0123.53
34Luật kinh tếLAW01D01, D1424.47
35Luật kinh tếLAW01C00, C0326.97
36Hệ thống thông tin quản lýMIS0124.75
37Hệ thống thông tin quản lý (Chất lượng cao)MIS0221.95

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Kế toán (Chất lượng cao)ACT0125.14
2Kế toán (Chất lượng cao)ACT0122.85Xét kết hợp chứng chỉ quốc tế
3Kế toánACT0228.35
4Kế toánACT0227.35Xét kết hợp chứng chỉ quốc tế
5Kế toán (Liên kết Đại học Sunderland - Anh)ACT0324
6Kế toán (Liên kết Đại học Sunderland - Anh)ACT0320Xét kết hợp chứng chỉ quốc tế
7Kiểm toánACT0428.44
8Kiểm toánACT0427.44Xét kết hợp chứng chỉ quốc tế
9Ngân hàng (Chất lượng cao)BANK0125.96
10Ngân hàng (Chất lượng cao)BANK0124.9Xét kết hợp chứng chỉ quốc tế
11Ngân hàngBANK0228.47
12Ngân hàngBANK0227.47Xét kết hợp chứng chỉ quốc tế
13Ngân hàng sốBANK0328.41
14Ngân hàng sốBANK0327.41Xét kết hợp chứng chỉ quốc tế
15Tài chính - Ngân hàng (Liên kết Đại học Sunderland - Anh)BANK0424
16Tài chính - Ngân hàng (Liên kết Đại học Sunderland - Anh)BANK0420Xét kết hợp chứng chỉ quốc tế
17Ngân hàng và Tài chính quốc tế (Liên kết Đại học Conventry - Anh)BANK0524
18Ngân hàng và Tài chính quốc tế (Liên kết Đại học Conventry - Anh)BANK0520Xét kết hợp chứng chỉ quốc tế
19Ngân hàng và Tài chính quốc tế (Chất lượng cao)BANK0626.94
20Ngân hàng và Tài chính quốc tế (Chất lượng cao)BANK0626.94Xét kết hợp chứng chỉ quốc tế
21Ngân hàng trung ương và chính sách công (Chất lượng cao)BANK0724.4
22Ngân hàng trung ương và chính sách công (Chất lượng cao)BANK0721Xét kết hợp chứng chỉ quốc tế
23Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)BUS0126.1
24Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)BUS0125.1Xét kết hợp chứng chỉ quốc tế
25Quản trị kinh doanhBUS0228.19
26Quản trị kinh doanhBUS0227.19Xét kết hợp chứng chỉ quốc tế
27Quản trị du lịchBUS0327.53
28Quản trị du lịchBUS0326.53Xét kết hợp chứng chỉ quốc tế
29Quản trị kinh doanh (Liên kết Đại học CityU - Hoa Kỳ)BUS0424.26
30Quản trị kinh doanh (Liên kết Đại học CityU - Hoa Kỳ)BUS0420.65Xét kết hợp chứng chỉ quốc tế
31Marketing số (Liên kết Đại học Conventry - Anh)BUS0524.88
32Marketing số (Liên kết Đại học Conventry - Anh)BUS0522.2Xét kết hợp chứng chỉ quốc tế
33Marketing sốBUS0627.1
34Marketing sốBUS0626.1Xét kết hợp chứng chỉ quốc tế
35MarketingBUS0728.36
36MarketingBUS0727.36Xét kết hợp chứng chỉ quốc tế
37Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanhDS0127.84
38Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanhDS0126.84Xét kết hợp chứng chỉ quốc tế
39Kinh tế đầu tưECON0128.19
40Kinh tế đầu tưECON0127.19Xét kết hợp chứng chỉ quốc tế
41Kinh tế đầu tư (Chất lượng cao)ECON0226.13
42Kinh tế đầu tư (Chất lượng cao)ECON0225.13Xét kết hợp chứng chỉ quốc tế
43Tài chính (Chất lượng cao)FIN0125.2
44Tài chính (Chất lượng cao)FIN0123Xét kết hợp chứng chỉ quốc tế
45Tài chínhFIN0228.58
46Tài chínhFIN0227.58Xét kết hợp chứng chỉ quốc tế
47Công nghệ tài chínhFIN0328.2
48Công nghệ tài chínhFIN0327.2Xét kết hợp chứng chỉ quốc tế
49Hoạch định và tư vấn tài chính (Chất lượng cao)FIN0424.1
50Hoạch định và tư vấn tài chính (Chất lượng cao)FIN0420.25Xét kết hợp chứng chỉ quốc tế
51Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàngFL0127.41
52Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàngFL0126.41Xét kết hợp chứng chỉ quốc tế
53Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao)FL0225.64
54Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao)FL0224.1Xét kết hợp chứng chỉ quốc tế
55Kinh doanh quốc tếIB0128.63
56Kinh doanh quốc tếIB0127.63Xét kết hợp chứng chỉ quốc tế
57Logistics và quản lý chuỗi cung ứngIB0228.56
58Logistics và quản lý chuỗi cung ứngIB0227.56Xét kết hợp chứng chỉ quốc tế
59Kinh doanh quốc tế (Liên kết Đại học Conventry - Anh)IB0324
60Kinh doanh quốc tế (Liên kết Đại học Conventry - Anh)IB0320Xét kết hợp chứng chỉ quốc tế
61Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao)IB0427.40
62Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao)IB0426.40Xét kết hợp chứng chỉ quốc tế
63Thương mại điện tử (Chất lượng cao)IB0527.48
64Thương mại điện tử (Chất lượng cao)IB0526.48Xét kết hợp chứng chỉ quốc tế
65Công nghệ thông tinIT0127.53
66Công nghệ thông tinIT0126.53Xét kết hợp chứng chỉ quốc tế
67Luật kinh tếLAW0128.24
68Luật kinh tếLAW0127.24Xét kết hợp chứng chỉ quốc tế
69Hệ thống thông tin quản lýMIS0128.38
70Hệ thống thông tin quản lýMIS0127.38Xét kết hợp chứng chỉ quốc tế
71Hệ thống thông tin quản lý (Chất lượng cao)MIS0225.9
72Hệ thống thông tin quản lý (Chất lượng cao)MIS0224.75Xét kết hợp chứng chỉ quốc tế

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Kế toán (Chất lượng cao)ACT0188
2Kế toánACT0299
3Kế toán (Liên kết Đại học Sunderland - Anh)ACT0385
4Kiểm toánACT04100
5Ngân hàng (Chất lượng cao)BANK0190
6Ngân hàngBANK02100
7Ngân hàng sốBANK03100
8Tài chính - Ngân hàng (Liên kết Đại học Sunderland - Anh)BANK0485
9Ngân hàng và Tài chính quốc tế (Liên kết Đại học Conventry - Anh)BANK0585
10Ngân hàng và Tài chính quốc tế (Chất lượng cao)BANK06113
11Ngân hàng trung ương và chính sách công (Chất lượng cao)BANK0786
12Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)BUS0191
13Quản trị kinh doanhBUS0297
14Quản trị du lịchBUS0394
15Quản trị kinh doanh (Liên kết Đại học CityU - Hoa Kỳ)BUS0486
16Marketing số (Liên kết Đại học Conventry - Anh)BUS0588
17Marketing sốBUS0693
18MarketingBUS0799
19Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanhDS0195
20Kinh tế đầu tưECON0197
21Kinh tế đầu tư (Chất lượng cao)ECON0291
22Tài chính (Chất lượng cao)FIN0188
23Tài chínhFIN02101
24Công nghệ tài chínhFIN0397
25Hoạch định và tư vấn tài chính (Chất lượng cao)FIN0486
26Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàngFL0194
27Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao)FL0290
28Kinh doanh quốc tếIB01102
29Logistics và quản lý chuỗi cung ứngIB02101
30Kinh doanh quốc tế (Liên kết Đại học Conventry - Anh)IB0385
31Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao)IB0494
32Thương mại điện tử (Chất lượng cao)IB0594
33Công nghệ thông tinIT0194
34Luật kinh tếLAW0198
35Hệ thống thông tin quản lýMIS0199
36Hệ thống thông tin quản lý (Chất lượng cao)MIS0290

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm thi V-SAT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm thi V-SAT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Kế toán (Chất lượng cao)ACT01315
2Kế toánACT02359
3Kế toán (Liên kết Đại học Sunderland - Anh)ACT03300
4Kiểm toánACT04361
5Ngân hàng (Chất lượng cao)BANK01325
6Ngân hàngBANK02362
7Ngân hàng sốBANK03361
8Tài chính - Ngân hàng (Liên kết Đại học Sunderland - Anh)BANK04300
9Ngân hàng và Tài chính quốc tế (Liên kết Đại học Conventry - Anh)BANK05300
10Ngân hàng và Tài chính quốc tế (Chất lượng cao)BANK06390
11Ngân hàng trung ương và chính sách công (Chất lượng cao)BANK07305
12Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)BUS01327
13Quản trị kinh doanhBUS02355
14Quản trị du lịchBUS03345
15Quản trị kinh doanh (Liên kết Đại học CityU - Hoa Kỳ)BUS04304
16Marketing số (Liên kết Đại học Conventry - Anh)BUS05311
17Marketing sốBUS06339
18MarketingBUS07359
19Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanhDS01348
20Kinh tế đầu tưECON01355
21Kinh tế đầu tư (Chất lượng cao)ECON02327
22Tài chính (Chất lượng cao)FIN01315
23Tài chínhFIN02365
24Công nghệ tài chínhFIN03355
25Hoạch định và tư vấn tài chính (Chất lượng cao)FIN04302
26Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàngFL01343
27Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao)FL02321
28Kinh doanh quốc tếIB01366
29Logistics và quản lý chuỗi cung ứngIB02364
30Kinh doanh quốc tế (Liên kết Đại học Conventry - Anh)IB03300
31Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao)IB04343
32Thương mại điện tử (Chất lượng cao)IB05344
33Công nghệ thông tinIT01345
34Luật kinh tếLAW01356
35Hệ thống thông tin quản lýMIS01360
36Hệ thống thông tin quản lý (Chất lượng cao)MIS02324
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác