Điểm chuẩn Học viện Khoa học Quân sự năm 2025

Mã trường: NQH

Học viện Khoa học Quân sự đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển hệ đại học chính quy theo các phương thức xét tuyển năm 2025.

Xem thêm: Thông tin tuyển sinh Học viện Khoa học Quân sự năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh (Thí sinh nam)7220201D0126.38
2Ngôn ngữ Anh (Thí sinh nữ)7220201D0128.01
3Ngôn ngữ Nga (Thí sinh nam)7220202D01, D0224.19
4Ngôn ngữ Nga (Thí sinh nữ)7220202D01, D0229.17
5Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh nam)7220204D01, D0424.68
6Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh nữ)7220204D01, D0428.89
7Quan hệ quốc tế (Thí sinh nam)7310206D0127.35
8Quan hệ quốc tế (Thí sinh nữ)7310206D0130
9Trinh sát kỹ thuật (Thí sinh nam miền Bắc)7860231A00, A0126.5
10Trinh sát kỹ thuật (Thí sinh nam miền Nam)7860231A00, A0126.09

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh (Thí sinh nam)7220201Q00117
2Ngôn ngữ Anh (Thí sinh nữ)7220201Q00127
3Ngôn ngữ Nga (Thí sinh nam)7220202Q00105
4Ngôn ngữ Nga (Thí sinh nữ)7220202Q00134
5Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh nam)7220204Q00109
6Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh nữ)7220204Q00132
7Quan hệ quốc tế (Thí sinh nam)7310206Q00123
8Quan hệ quốc tế (Thí sinh nữ)7310206Q00139
9Trinh sát kỹ thuật (Thí sinh nam miền Bắc)7860231Q00103
10Trinh sát kỹ thuật (Thí sinh nam miền Nam)7860231Q00101

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh (Thí sinh nam)72202011040
2Ngôn ngữ Anh (Thí sinh nữ)72202011105
3Ngôn ngữ Nga (Thí sinh nam)7220202960
4Ngôn ngữ Nga (Thí sinh nữ)72202021127
5Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh nam)7220204980
6Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh nữ)72202041124
7Quan hệ quốc tế (Thí sinh nam)73102061080
8Quan hệ quốc tế (Thí sinh nữ)73102061133
9Trinh sát kỹ thuật (Thí sinh nam miền Bắc)7860231935
10Trinh sát kỹ thuật (Thí sinh nam miền Nam)7860231915

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh (Thí sinh nam)7220201D0126.48
2Ngôn ngữ Anh (Thí sinh nữ)7220201D0127.54
3Ngôn ngữ Nga (Thí sinh nam)7220202D01, D0225.88
4Ngôn ngữ Nga (Thí sinh nữ)7220202D01, D0227.17
5Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh nam)7220204D01, D0426.67
6Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh nữ)7220204D01, D0428.22
7Quan hệ quốc tế (Thí sinh nam)7310206D0125.94
8Quan hệ quốc tế (Thí sinh nữ)7310206D0127.72
9Trinh sát kỹ thuật (Thí sinh nam miền Bắc)7860231A00, A0125.26
10Trinh sát kỹ thuật (Thí sinh nam miền Nam)7860231A00, A0124.5

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh (Thí sinh nam)722020116.925
2Ngôn ngữ Anh (Thí sinh nữ)722020120.65
3Ngôn ngữ Nga (Thí sinh nam)722020217.45
4Ngôn ngữ Nga (Thí sinh nữ)722020221.025
5Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh nam)722020419
6Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh nữ)722020419.5
7Quan hệ quốc tế (Thí sinh nam)731020621.125
8Quan hệ quốc tế (Thí sinh nữ)731020623.825
9Trinh sát kỹ thuật (Thí sinh nam miền Bắc)786023118.05
10Trinh sát kỹ thuật (Thí sinh nam miền Nam)786023119.025

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh (Thí sinh nam)722020116.925
2Ngôn ngữ Anh (Thí sinh nữ)722020120.65
3Ngôn ngữ Nga (Thí sinh nam)722020217.45
4Ngôn ngữ Nga (Thí sinh nữ)722020221.025
5Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh nam)722020419.5
6Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh nữ)722020419
7Quan hệ quốc tế (Thí sinh nam)731020621.125
8Quan hệ quốc tế (Thí sinh nữ)731020623.825
9Trinh sát kỹ thuật (Thí sinh nam miền Bắc)786023118.05
10Trinh sát kỹ thuật (Thí sinh nam miền Nam)786023119.025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh (Thí sinh nam)7220201D0125.57
2Ngôn ngữ Anh (Thí sinh nữ)7220201D0127.46
3Ngôn ngữ Nga (Thí sinh nam)7220202D01, D0223.81
4Ngôn ngữ Nga (Thí sinh nữ)7220202D01, D0226.38
5Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh nam)7220204D01, D0424.73
6Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh nữ)7220204D01, D0427.97
7Quan hệ quốc tế (Thí sinh nam)7310206D0126.17
8Quan hệ quốc tế (Thí sinh nữ)7310206D0127.97
9Trinh sát kỹ thuật (Thí sinh nam miền Bắc)7860231A00, A0125.1
10Trinh sát kỹ thuật (Thí sinh nam miền Nam)7860231A00, A0124.25

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh (Thí sinh nam)7220201D0125.28
2Ngôn ngữ Anh (Thí sinh nữ)7220201D0128.29
3Ngôn ngữ Anh (Thí sinh nữ)7220201D0126.76Xét tuyển HSG bậc THPT
4Ngôn ngữ Nga (Thí sinh nam)7220202D01, D0225.66
5Ngôn ngữ Nga (Thí sinh nữ)7220202D01, D0229.79
6Ngôn ngữ Nga (Thí sinh nữ)7220202D01, D0225.75Xét tuyển HSG bậc THPT
7Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh nam)7220204D01, D0422.82
8Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh nữ)7220204D01, D0428.25
9Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh nữ)7220204D01, D0426.04Xét tuyển HSG bậc THPT
10Quan hệ Quốc tế (Thí sinh nam)7310206D0124.79
11Quan hệ Quốc tế (Thí sinh nữ)7310206D0128.01
12Quan hệ Quốc tế (Thí sinh nữ)7310206D0125.88Xét tuyển HSG bậc THPT
13Trinh sát kỹ thuật (Thí sinh nam miền Nam)7860231A00, A0125.45
14Trinh sát kỹ thuật (Thí sinh nam miền Nam)7860231A00, A0123.85

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh (Thí sinh nam)7220201D0126.94Thí sinh mức 26.94 điểm xét điểm môn Anh >= 9.2
2Ngôn ngữ Anh (Thí sinh nam)7220201D0126.63Xét tuyển HSG bậc THPT
3Ngôn ngữ Anh (Thí sinh nữ)7220201D0129.44
4Ngôn ngữ Anh (Thí sinh nữ)7220201D0126.6Xét tuyển HSG bậc THPT
5Ngôn ngữ Nga (Thí sinh nam)7220202D01, D0225.8
6Ngôn ngữ Nga (Thí sinh nữ)7220202D01, D0229.3
7Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh nam)7220204D01, D0426.65
8Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh nữ)7220204D01, D0428.64
9Trinh sát kỹ thuật (Thí sinh nam miền Bắc)7860231A00, A0125.2Thí sinh mức 25.2 điểm xét tiêu chí phụ 1 (điểm môn Toán >= 8.4), tiêu chí phụ 2 (điểm môn Lý >= 8)
10Trinh sát kỹ thuật (Thí sinh nam miền Bắc)7860231A00, A0124.45
11Trinh sát kỹ thuật (Thí sinh nam miền Nam)7860231A00, A0124.75

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh (Thí sinh nam)7220201D0125.19
2Ngôn ngữ Anh (Thí sinh nữ)7220201D0127.9
3Ngôn ngữ Anh (Thí sinh nữ)7220201D0124.33Xét tuyển HSG bậc THPT
4Ngôn ngữ Nga (Thí sinh nam)7220202D01, D0224.76
5Ngôn ngữ Nga (Thí sinh nữ)7220202D01, D0227.61
6Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh nam)7220204D01, D0424.54
7Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh nữ)7220204D01, D0428.1
8Quan hệ quốc tế (Thí sinh nam)7310206D0124.74
9Quan hệ quốc tế (Thí sinh nữ)7310206D0128
10Trinh sát Kỹ thuật (Thí sinh nam miền Bắc)7860231A00, A0126.25
11Trinh sát Kỹ thuật (Thí sinh nam miền Nam)7860231A00, A0124.6
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác