Điểm chuẩn Học viện Biên phòng năm 2025
Mã trường: BPH
Cập nhật trang:
Học viện Biên phòng chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2025.
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Luật (Thí sinh miền Bắc) | 7380101 | C00 | 28.2 |
| 2 | Luật (Thí sinh miền Bắc) | 7380101 | C01, D01 | 30.46 |
| 3 | Luật (Thí sinh miền Bắc) | 7380101 | C03 | 29.33 |
| 4 | Luật (Thí sinh miền Nam) | 7380101 | C00 | 27.3 |
| 5 | Luật (Thí sinh miền Nam) | 7380101 | C01, D01 | 29.56 |
| 6 | Luật (Thí sinh miền Nam) | 7380101 | C03 | 28.43 |
| 7 | Biên phòng (Quân khu 4) | 7860214 | A01 | 29.91 |
| 8 | Biên phòng (Quân khu 5) | 7860214 | A01 | 30.03 |
| 9 | Biên phòng (Quân khu 7) | 7860214 | A01 | 29.52 |
| 10 | Biên phòng (Quân khu 9) | 7860214 | A01 | 29.91 |
| 11 | Biên phòng (Thí sinh miền Bắc) | 7860214 | A01 | 31.33 |
| 12 | Biên phòng (Thí sinh miền Bắc) | 7860214 | C00 | 27.94 |
| 13 | Biên phòng (Thí sinh miền Bắc) | 7860214 | C01, D01 | 30.2 |
| 14 | Biên phòng (Thí sinh miền Bắc) | 7860214 | C03 | 29.07 |
| 15 | Biên phòng (Quân khu 4) | 7860214 | C00 | 26.52 |
| 16 | Biên phòng (Quân khu 5) | 7860214 | C00 | 26.63 |
| 17 | Biên phòng (Quân khu 7) | 7860214 | C00 | 26.13 |
| 18 | Biên phòng (Quân khu 9) | 7860214 | C00 | 26.52 |
| 19 | Biên phòng (Quân khu 4) | 7860214 | C01, D01 | 28.78 |
| 20 | Biên phòng (Quân khu 5) | 7860214 | C01, D01 | 28.89 |
| 21 | Biên phòng (Quân khu 7) | 7860214 | C01, D01 | 28.39 |
| 22 | Biên phòng (Quân khu 9) | 7860214 | C01, D01 | 28.78 |
| 23 | Biên phòng (Quân khu 4) | 7860214 | C03 | 27.65 |
| 24 | Biên phòng (Quân khu 5) | 7860214 | C03 | 27.76 |
| 25 | Biên phòng (Quân khu 7) | 7860214 | C03 | 27.26 |
| 26 | Biên phòng (Quân khu 9) | 7860214 | C03 | 27.65 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Luật (Thí sinh miền Bắc) | 7380101 | Q00 | 114 |
| 2 | Luật (Thí sinh miền Nam) | 7380101 | Q00 | 108 |
| 3 | Biên phòng (Thí sinh miền Bắc) | 7860214 | Q00 | 111 |
| 4 | Biên phòng (Quân khu 4) | 7860214 | Q00 | 103 |
| 5 | Biên phòng (Quân khu 5) | 7860214 | Q00 | 104 |
| 6 | Biên phòng (Quân khu 7) | 7860214 | Q00 | 102 |
| 7 | Biên phòng (Quân khu 9) | 7860214 | Q00 | 103 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Luật (Thí sinh miền Bắc) | 7380101 | 1015 |
| 2 | Luật (Thí sinh miền Nam) | 7380101 | 975 |
| 3 | Biên phòng (Thí sinh miền Bắc) | 7860214 | 1000 |
| 4 | Biên phòng (Quân khu 4) | 7860214 | 945 |
| 5 | Biên phòng (Quân khu 5) | 7860214 | 950 |
| 6 | Biên phòng (Quân khu 7) | 7860214 | 925 |
| 7 | Biên phòng (Quân khu 9) | 7860214 | 945 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Luật (Thí sinh nam miền Bắc) | 7380101_B | C00 | 26.75 | Tiêu chí phụ 1: Văn >= 8 |
| 2 | Luật (Thí sinh nam miền Nam) | 7380101_N | C00 | 26.63 | |
| 3 | Biên phòng (Quân khu 4) | 7860214_A01_4 | A01 | 25.2 | |
| 4 | Biên phòng (Quân khu 5) | 7860214_A01_5 | A01 | 23.04 | |
| 5 | Biên phòng (Quân khu 7) | 7860214_A01_7 | A01 | 21.3 | |
| 6 | Biên phòng (Quân khu 9) | 7860214_A01_9 | A01 | 23.7 | |
| 7 | Biên phòng (Thí sinh miền Bắc) | 7860214_B_A01 | A01 | 24.6 | |
| 8 | Biên phòng (Thí sinh miền Bắc) | 7860214_B_C00 | C00 | 28.37 | |
| 9 | Biên phòng (Quân khu 4) | 7860214_C00_4 | C00 | 27.58 | |
| 10 | Biên phòng (Quân khu 5) | 7860214_C00_5 | C00 | 27.34 | |
| 11 | Biên phòng (Quân khu 7) | 7860214_C00_7 | C00 | 27.2 | |
| 12 | Biên phòng (Quân khu 9) | 7860214_C00_9 | C00 | 27.9 | Tiêu chí phụ 1: Văn >= 8.75 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Luật (Thí sinh nam miền Bắc) | 7380101 | C00 | 27.47 |
| 2 | Luật (Thí sinh nam miền Nam) | 7380101 | C00 | 25.5 |
| 3 | Biên phòng (Thí sinh nam Quân khu 4) | 7860214 | C00 | 22.75 |
| 4 | Biên phòng (Thí sinh nam Quân khu 5) | 7860214 | C00 | 25.57 |
| 5 | Biên phòng (Thí sinh nam Quân khu 7) | 7860214 | C00 | 24.87 |
| 6 | Biên phòng (Thí sinh nam Quân khu 9) | 7860214 | C00 | 25.75 |
| 7 | Biên phòng (Thí sinh nam miền Bắc) | 7860214 | A01 | 23.86 |
| 8 | Biên phòng (Thí sinh nam Quân khu 4) | 7860214 | A01 | 20.45 |
| 9 | Biên phòng (Thí sinh nam Quân khu 5) | 7860214 | A01 | 21.95 |
| 10 | Biên phòng (Thí sinh nam Quân khu 7) | 7860214 | A01 | 23.09 |
| 11 | Biên phòng (Thí sinh nam Quân khu 9) | 7860214 | A01 | 21.25 |
| 12 | Biên phòng (Thí sinh nam miền Bắc) | 7860214 | C00 | 26.99 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Luật (Thí sinh nam miền Bắc) | 7380101 | C00 | 28.25 | Thí sinh mức 28.25: TCP1: xét điểm môn Văn >= 8.5; TCP2: Sử = 10 |
| 2 | Luật (Thí sinh nam miền Nam) | 7380101 | C00 | 26.75 | Thí sinh mức 26.75 xét điểm môn Văn >= 7.25 |
| 3 | Biên phòng (Thí sinh nam miền Bắc) | 7860214 | C00 | 28 | Tuyển thẳng HSG bậc THPT |
| 4 | Biên phòng (Thí sinh nam miền Bắc) | 7860214 | C00 | 28.75 | Thí sinh mức 28.75 điểm xét điểm môn Văn >= 9.25 điểm |
| 5 | Biên phòng (Thí sinh nam miền Bắc) | 7860214 | A01 | 26.05 | Tuyển thẳng HSG bậc THPT |
| 6 | Biên phòng (Thí sinh nam miền Bắc) | 7860214 | A01 | 19.8 | |
| 7 | Biên phòng (Thí sinh nam Quân khu 4) | 7860214 | C00 | 28 | Thí sinh mức 28 điểm: TCP1 xét điểm môn Văn >= 8.25 điểm; TCP2 môn Sử ≥ 9.75 |
| 8 | Biên phòng (Thí sinh nam Quân khu 4) | 7860214 | A01 | 26.7 | |
| 9 | Biên phòng (Thí sinh nam Quân khu 5) | 7860214 | C00 | 25.75 | Thí sinh mức 25.75 điểm: TCP1 xét điểm môn Văn >= 7.25 điểm; TCP2 môn Sử ≥ 9.25 |
| 10 | Biên phòng (Thí sinh nam Quân khu 5) | 7860214 | A01 | 24 | |
| 11 | Biên phòng (Thí sinh nam Quân khu 7) | 7860214 | C00 | 25.75 | Thí sinh mức 25.75 điểm xét điểm môn Văn >= 7.75 |
| 12 | Biên phòng (Thí sinh nam Quân khu 7) | 7860214 | A01 | 24.6 | Tuyển thẳng HSG bậc THPT |
| 13 | Biên phòng (Thí sinh nam Quân khu 7) | 7860214 | A01 | 23.5 | |
| 14 | Biên phòng (Thí sinh nam Quân khu 9) | 7860214 | A01 | 24.5 | |
| 15 | Biên phòng (Thí sinh nam Quân khu 9) | 7860214 | C00 | 26.75 | Thí sinh mức 26.75 điểm xét điểm môn Văn >= 7.75 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Luật (Thí sinh nam miền Bắc) | 7380101 | C00 | 27.25 | Thí sinh mức 27.25 xét điểm môn Văn >= 7 |
| 2 | Luật (Thí sinh nam miền Nam) | 7380101 | C00 | 26.25 | Thí sinh mức 26.25 xét điểm môn Văn >= 7.25 |
| 3 | Biên phòng (Thí sinh nam miền Bắc) | 7860214 | C00 | 25 | Tuyển thẳng HSG bậc THPT |
| 4 | Biên phòng (Thí sinh nam miền Bắc) | 7860214 | C00 | 28.5 | Thí sinh mức 28.5 điểm xét điểm môn Văn >= 7.5 điểm |
| 5 | Biên phòng (Thí sinh nam miền Bắc) | 7860214 | A01 | 25.5 | Tuyển thẳng HSG bậc THPT |
| 6 | Biên phòng (Thí sinh nam miền Bắc) | 7860214 | A01 | 26.35 | |
| 7 | Biên phòng (Thí sinh nam Quân khu 4) | 7860214 | C00 | 27.25 | |
| 8 | Biên phòng (Thí sinh nam Quân khu 4) | 7860214 | A01 | 24.15 | |
| 9 | Biên phòng (Thí sinh nam Quân khu 5) | 7860214 | C00 | 23.15 | Xét tuyển điểm học bạ THPT |
| 10 | Biên phòng (Thí sinh nam Quân khu 5) | 7860214 | C00 | 27.5 | |
| 11 | Biên phòng (Thí sinh nam Quân khu 5) | 7860214 | A01 | 24.5 | |
| 12 | Biên phòng (Thí sinh nam Quân khu 7) | 7860214 | A01 | 28.52 | Xét tuyển điểm học bạ THPT |
| 13 | Biên phòng (Thí sinh nam Quân khu 7) | 7860214 | C00 | 27 | Thí sinh mức 27 điểm xét điểm môn Văn >= 7.75 |
| 14 | Biên phòng (Thí sinh nam Quân khu 7) | 7860214 | C00 | 22.68 | |
| 15 | Biên phòng (Thí sinh nam Quân khu 7) | 7860214 | A01 | 24.8 | Tuyển thẳng HSG bậc THPT |
| 16 | Biên phòng (Thí sinh nam Quân khu 7) | 7860214 | A01 | 25 | |
| 17 | Biên phòng (Thí sinh nam Quân khu 9) | 7860214 | A01 | 24.85 | |
| 18 | Biên phòng (Thí sinh nam Quân khu 9) | 7860214 | A01 | 28.51 | Xét tuyển điểm học bạ THPT |
| 19 | Biên phòng (Thí sinh nam Quân khu 9) | 7860214 | C00 | 26.25 | Thí sinh mức 26.25 điểm xét điểm môn Văn >= 8 |
| 20 | Biên phòng (Thí sinh nam Quân khu 9) | 7860214 | C00 | 24.13 | Xét tuyển điểm học bạ THPT |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biên phòng (Thí sinh nam Miền Bắc) | 7860214 | A01 | 24.7 | |
| 2 | Biên phòng (Thí sinh nam Miền Bắc) | 7860214 | C00 | 28.5 | Thí sinh có mức điểm 28,5: tiêu chí phụ: Điểm môn Văn >= 8,25; Sử >= 9,75; Địa = 10 |
| 3 | Biên phòng (Thí sinh nam quân khu 4) | 7860214 | A01 | 27 | |
| 4 | Biên phòng (Thí sinh nam quân khu 4) | 7860214 | C00 | 27 | |
| 5 | Biên phòng (Thí sinh nam Quân khu 5) | 7860214 | A01 | 25.4 | |
| 6 | Biên phòng (Thí sinh nam Quân khu 5) | 7860214 | C00 | 27 | Thí sinh mức 27 điểm; Tiêu chí phụ: Điểm môn Văn ≥ 8,25 |
| 7 | Biên phòng (Thí sinh nam Quân khu 7) | 7860214 | A01 | 20.4 | |
| 8 | Biên phòng (Thí sinh nam Quân khu 7) | 7860214 | C00 | 26.25 | Thí sinh mức 26.25; Tiêu chí phụ: Điểm môn Văn ≥ 8,0 |
| 9 | Biên phòng (Thí sinh nam Quân khu 9) | 7860214 | A01 | 22.25 | |
| 10 | Biên phòng (Thí sinh nam Quân khu 9) | 7860214 | C00 | 27.5 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
