Điểm chuẩn trường Đại học Y Hà Nội năm 2026

Mã trường: YHB

Trường Đại học Y Hà Nội chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển năm 2026.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Y Hà Nội năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Y khoa772010128.5
2Y khoa (Phân hiệu Thanh Hóa)7720101TH26.25
3Y học dự phòng772011020.25
4Y học cổ truyền772011524.7
5Răng - Hàm - Mặt772050127.57
6Điều dưỡng772030122.99
7Điều dưỡng (Phân hiệu Thanh Hóa)7720301TH19.20
8Hộ sinh772030221.80
9Dinh dưỡng772040120.50
10Kỹ thuật Phục hình răng772050222.85
11Kỹ thuật Xét nghiệm y học772060124.17
12Kỹ thuật Xét nghiệm y học (Phân hiệu Thanh Hóa)7720601TH19.35
13Kỹ thuật Hình ảnh y học772060223.75
14Kỹ thuật Hình ảnh y học (Phân hiệu Thanh Hóa)7720602TH19.20
15Kỹ thuật Phục hồi chức năng772060323.70
16Kỹ thuật Phục hồi chức năng (Phân hiệu Thanh Hóa)7720603TH19.95
17Khúc xạ nhãn khoa772069923.10
18Y tế công cộng772070120.80
19Công tác xã hội776010117.75
20Tâm lý học731040125.30

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Điều dưỡng772030115.24
2Điều dưỡng (Phân hiệu Thanh Hóa)7720301TH11.61
3Hộ sinh772030213.95
4Dinh dưỡng772040112.75
5Kỹ thuật Phục hình răng772050215.10
6Kỹ thuật Xét nghiệm y học772060116.79
7Kỹ thuật Xét nghiệm y học (Phân hiệu Thanh Hóa)7720601TH11.73
8Kỹ thuật Hình ảnh y học772060216.25
9Kỹ thuật Hình ảnh y học (Phân hiệu Thanh Hóa)7720602TH11.61
10Kỹ thuật Phục hồi chức năng772060316.20
11Kỹ thuật Phục hồi chức năng (Phân hiệu Thanh Hóa)7720603TH12.30
12Khúc xạ nhãn khoa772069915.40
13Y tế công cộng772070114.76
14Công tác xã hội776010111.95
15Tâm lý học731040120.25

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Tâm lý học7310401B0023.7
2Tâm lý học7310401C0028.7
3Tâm lý học7310401D0126.7
4Y khoa7720101B0028.13
5Y khoa Phân hiệu Thanh Hóa7720101YHTB0025.8
6Y học dự phòng7720110B0017
7Y học cổ truyền7720115B0023.5
8Điều dưỡng7720301A00, B0022.25
9Điều dưỡng Phân hiệu Thanh Hóa7720301YHTA00, B0017
10Hộ sinh7720302A00, B0020.35
11Dinh dưỡng7720401A00, B0018.75
12Răng - Hàm - Mặt7720501B0027.34
13Kỹ thuật phục hình răng7720502A00, B0021.85
14Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B0023.72
15Kỹ thuật xét nghiệm y học Phân hiệu Thanh Hóa7720601YHTA00, B0018.35
16Kỹ thuật hình ảnh y học7720602A00, B0023.57
17Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603A00, B0022.5
18Kỹ thuật phục hồi chức năng Phân hiệu Thanh Hóa7720603YHTA00, B0017.3
19Khúc xạ nhãn khoa7720699A00, B0023.23
20Y tế công cộng7720701D0121.2
21Y tế công cộng7720701B00, B0818.2
22Công tác xã hội7760101A00, B00, B0817

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Tâm lý học7310401B0025.46
2Tâm lý học7310401C0028.83
3Tâm lý học7310401D0126.86
4Y khoa7720101B0028.27
5Y khoa Phân hiệu Thanh Hóa7720101YHTB0026.67
6Y học dự phòng7720110B0022.94
7Y học cổ truyền7720115B0025.29
8Điều dưỡng chương trình tiên tiến7720301B0024.59
9Điều dưỡng Phân hiệu Thanh Hóa7720301YHTB0020.25
10Hộ sinh7720302B0022.95
11Dinh dưỡng7720401B0023.33
12Răng Hàm Mặt7720501B0027.67
13Kỹ thuật phục hình răng7720502B0024.15
14Kỹ thuật xét nghiệm Y học7720601B0025.35
15Kỹ thuật Xét nghiệm y học Phân hiệu Thanh Hóa7720601YHTB0019
16Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603B0024.07
17Kỹ thuật Phục hồi chức năng Phân hiệu Thanh Hóa7720603YHTB0019
18Khúc xạ nhãn khoa7720699B0025.38
19Y tế công cộng7720701D0124.3
20Y tế công cộng7720701B0022.85
21Y tế công cộng7720701B0822.35

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Y khoa7720101B0027.73TTNV =< 1
2Y khoa (Kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế)7720101_APB0026TTNV =< 1
3Y khoa (Phân hiệu Thanh Hóa)7720101YHTB0026.39TTNV =< 1
4Y khoa (Phân hiệu Thanh hóa kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế)7720101YHT_APB0024.25TTNV =< 1
5Y học dự phòng7720110B0022.3TTNV =< 1
6Y học cổ truyền7720115B0024.77TTNV =< 2
7Điều dưỡng (Chương trình tiên tiến)7720301B0024
8Điều dưỡng (Chương trình tiên tiến kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế)7720301_ APB0021
9Điều dưỡng (Phân hiệu Thanh Hóa)7720301YHTB0019
10Dinh dưỡng7720401B0023.19TTNV =< 2
11Răng Hàm Mặt7720501B0027.5TTNV =< 2
12Răng Hàm mặt (Kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế)7720501_APB0025.5TTNV =< 1
13Kỹ thuật xét nghiệm Y học7720601B0024.85TTNV =< 2
14Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603B0022.7TTNV =< 1
15Khúc xạ nhãn khoa7720699B0025.4TTNV =< 3
16Y tế công cộng7720701B0020.7TTNV =< 1

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Y khoa7720101B0028.15
2Y khoa (Kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế)7720101_APB0026.25
3Y khoa (Phân hiệu Thanh Hóa)7720101YHTB0026.8
4Y khoa (Phân hiệu Thanh Hóa kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế)7720101YHT_APB0024.1
5Y học dự phòng7720110B0023.15
6Y học cổ truyền7720115B0025.25
7Điều dưỡng7720301B0024.7
8Điều dưỡng (Phân hiệu Thanh Hóa)7720301YHTB0019
9Dinh dưỡng7720401B0023.25
10Răng Hàm Mặt7720501B0027.7
11Kỹ thuật xét nghiệm Y học7720601B0025.55
12Khúc xạ nhãn khoa7720699B0025.8
13Y tế công cộng7720701B0021.5

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Y khoa7720101B0028.85TTNV =< 1
2Y khoa (kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế)7720101_APB0027.5TTNV =< 1
3Y khoa (Phân hiệu Thanh Hóa)7720101_YHTB0027.75TTNV =< 1
4Y học dự phòng7720110B0024.85TTNV =< 4
5Y học cổ truyền7720115B0026.2TTNV =< 1
6Điều Dưỡng7720301B0025.6TTNV =< 1
7Điều Dưỡng (phân hiệu Thanh Hóa)7720301_YHTB0023.2TTNV =< 3
8Dinh dưỡng7720401B0024.65TTNV =< 2
9Răng Hàm Mặt7720501B0028.45TTNV =< 1
10Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B0026.2TTNV =< 4
11Khúc xạ nhãn khoa7720699B0026.2TTNV =< 2
12Y tế công cộng7720701B0023.8TTNV =< 3

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Y khoa7720101B0028.9TTNV =< 1
2Y học dự phòng7720110B0024.25TTNV =< 3
3Y học cổ truyền7720115B0026.5TTNV =< 2
4Điều Dưỡng7720301B0025.8TTNV =< 2
5Dinh dưỡng7720401B0024.7TTNV =< 5
6Răng Hàm Mặt7720501B0028.65TTNV =< 2
7Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B0026.5TTNV =< 5
8Khúc xạ nhãn khoa7720699B0026.65TTNV =< 3
9Y tế công cộng7720701B0022.4TTNV =< 1
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác